HÓA HỌC 8
Tổ HOÁ - SINH
ĐỐ VUI :
* Hóy trả lời cõu hỏi sau với 3 dữ kiện?
Nếu đoán đúng ở dữ kiện thứ nhất: Điểm 10
Nếu đoán đúng ở dữ kiện thứ hai: Điểm 8
Nếu đoán đúng ở dữ kiện thứ ba: Điểm 6
1. Một cỏch viết được sử dụng nhiều trong hoỏ học.
2. Dựng để biểu diễn ngắn gọn PƯ hoỏ học
3. Gồm CTHH của cỏc chất tham gia và tạo thành
trong PƯ hoỏ học
Đáp án
Phương trình hoá học
10 điểm
Đáp án
Phương trình hoá học
8 điểm
Đáp án
Phương trình hoá học
6 điểm
Chương III : MOL & TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
Tiết 26
MOL
I/ Mol là gì?
6 .10
6 .10
23
23
nguyên tử
nguyên tử
sắt
sắt
1 mol
1 mol
nguyên tử
nguyên tử
sắt
sắt
1 mol
1 mol
phân tử
phân tử
nước
nước
6 .10
6 .10
23
23
phân tử
phân tử
nước
nước
Một mol nguyên tử sắt là gì?
Một mol phân tử nước là gì?
Chương III : MOL & TÍNH TỐN HỐ HỌC
Tiết 26
MOL
I/ Mol là gì?
Mol là lượng chất có chứa 6.10
23
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
(N = 6.10
23
: là số Avogro)
Avogadro, nhà Vật lý, Hóa học người Ý
Hãy phân biệt hai cách viết sau:
A . 1 mol H
B . 1 mol H
2
(1 mol nguyeân töû hiñro)
(1 mol phaân töû hiñro)
Hãy cho biết 1,5 mol nguyên tử Al có
chứa . . . . . . . . . . . Al
A) 6.10
23
nguyên tử
B) 6.10
23
phân tử
C) 9.10
23
nguyên tử
D) 7,5.10
23
nguyên tử
Bài tập 1 : Chọn câu thích hợp điền
vào chỗ trống :
9.10
23
nguyên tử
3.10
23
phân tử
Bài tập 2 : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
Hãy cho biết 0,5 mol phân tử H
2
O có
chứa . . . . . . . . . . . . H
2
O
A) 6.10
23
nguyên tử
C) 6.10
23
phân tử
B) 3.10
23
phân tử
D) 9.10
23
nguyên tử
1 mol Fe
1 mol Cu
Chng III : MOL & TNH TON HO HC
Tit 26
MOL
I/ Mol l gỡ?
II
II
/
/
Khoỏi lửụùng mol (M) laứ gỡ?
Khoỏi lửụùng mol (M) laứ gỡ?