THỨ MÔN
TÊN BÀI DẠY
2
23/08/2010
CC
HV
HV
T
ÂN
Chào cờ đầu tuần
Bài 13: m - n
“
Bằng nhau, dấu =
GV chuyên dạy
3
24/08/2010
TD
HV
HV
T
GV chuyên dạy
Bài 14: d - đ
“
Luyện tập
4
25/08/2010
HV
HV
T
TV
Bài 15: t – th
“
Luyện tập chung
Lễ, cọ, bờ, hổ
5
26/08/2010
MT
HV
HV
T
GV chuyên dạy
Bài 16: ôn tập
“
Số 6
6
27/08/2010
ĐĐ
TV
TC
SH
Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)
Mơ – do – ta – thơ
Xé dán hình vuông
Tổng kết tuần
Thứ hai ngày 06 tháng 09 năm 2010
Học vần Bài 13 Âm n - m
Mục tiêu:
- Đọc được : n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Bố mẹ, ba má.
Chuẩn bò: Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
Tiết 1 :
1. Bài cũ:
_ Đọc bài SGK
_ Viết i, a , bi ,cá Nhận xét
2. Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Hôm nay học bài n-m
b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm n
_ Giáo viên viết n- đây là chữ ghi âm nờ?
_ Phát âm mẫu: nờ. Khi phát âm đầu lưỡi chạm, hơi
thoát ra miệng và mũi
_ Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?
_ Đọc: nờ-ơ-nơ
_ Cho HS cài n, nơ
_ Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết : n
_ Chữ n cao 1 đơn vò
_ Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu,
điểm kết thúc trên đường kẻ 2
_ Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n
c) Hoạt động2 : Dạy ghi âm m
_ Quy trình tương tự như âm n
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
_ GVø ghi các tiếng cho HS luyện đọc: no, nô, nơ, mo,
mô, mơ
_ Giáo viên giải thích
+ Bó mạ: là cây lúa non
+ Ca nô: là phương tiện đi trên sông
_ Cho luyện đọc bài trên bảng
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1. Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2
2. Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc. Pp : Trực quan, đàm thoại,
thực hành
_ Gọi HS đọc
_ Nhận xét, chỉnh sử phát âm cho HS
- 2 HS lên bảng
- HS viết bảng con
_ Học sinh quan sát
_ HS nghe, phát âm:cá
nhân, nhóm, lớp
_ Học sinh nêu
_ HS đọc:cá nhân,
nhóm, lớp
_ HS cài
_ Học sinh quan sát
_ HS viết bảng con
_ HS đọc cá nhân
_ Học sinh đọc: bó mạ
_ Học sinh đọc: ca nô
_ HS đọc cá
nhân,nhóm,lớp
_ HS theo dõi và đọc
từng phần theo hướng dẫn
_ Học sinh quan sát
_ Giới thiệu tranh 29/SGK
_ Tranh vẽ gì?
_ Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê no
b) Hoạt động 2: Luyện viết. Pp: Trực quan, luyện tập,
giảng giải
_ Nêu tư thế ngồi viết
_ Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét
móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu
_ Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ
_ Viết me: viết m lia bút viết e
c) Hoạt động 3: Luyện nói. Pp : Trực quan, đàm thoại
_ Giáo viên treo tranh 4/29
_ Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
_ Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào khác
_ Tất cả những từ đó đều có nghóa nói về những người
sinh ra ta
_ Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương yêu lo
lắng cho con cái)
_ Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ mấy?
_ Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui lòng cha
mẹ?
3. Củng cố:
_ Phương pháp: trò chơi đàm thoại
_ Trò chơi: Chuyền thư
_ Ghép tiếng từ thành câu có nghóa
+ Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô
+ Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè
4. Dặn dò:
_ Đọc lại bài đã học
_ Tìm các từ đã học ở sách báo
Xem trước bài mới : d đ
_ Bò bê đang ăn cỏ
_ HS luyện đọc câu ứng
dụng
_ Học sinh nghe
_ Học sinh quan sát
_ Vẽ ba ,mẹ, và con
_ Thầy bu, tía má
_ Bế em bé
_ Học sinh nêu
_ Học thật giỏi, vâng lời
_ Học sinh lên bắt thăm,
2 dãy thi đua và ghép
thành câu
_ Đội nào ghép nhanh sẽ
thắng
Toán BẰNG NHAU, DẤU =
I) Mục tiêu:
-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4); biết sử dụng từ “bằng nhau” ,
dùng dấu “=” để so sánh các số.
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Các mô hình đồ vật
2. Học sinh : Vở bài tập
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1. Ổn đònh : _ Hát _
2. Bài cũ: 5’
_ Làm bảng con
5 3 3 2
4 2 4 3
_ Nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu : Hôm nay ta học dấu bằng
b) H Đ 1: Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau
10’
• Phương pháp : Trực quan, giảng giải
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong tranh có mấy con hươu
_ Có mấy khóm cây
_ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm
cây?
Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có
3 bằng 3
_ Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn
trắng, vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy
chấm tròn trắng
Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn
trắng và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
_ Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
_ Dấu “=” đọc là bằng
_ Chỉ vào : 3 = 3
Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau
c) H Đ 2: Thực hành. Pp : Luyện tập 12’
Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng
vào giữa hai số
Bài 2 : Điền dấu
_ hướng dẫn HS thực hiện
_ nhận xét
Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống
Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh
4. Củng cố:Dặn dò:5’
_ Trò chơi: Thi đua
_ Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và
so sánh số hoa qủa đó
+ 5 bông hoa
+ 5 qủa lê
_ Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng
nhau
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh nhắc lại tựa bài
_ Học sinh quan sát
_ Có 3 con
_ Có 3 khóm
_ Có 1
_ Học sinh nhắc lại
_ Có 1
_ Học sinh nhắc lại 3 bằng 3
_ Học sinh đọc 3 bằng 3
_ Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét
bằng kí hiệu vào ô trống
_ Học sinh nêu cách làm
_ Học sinh so sánh số hình vuông ,
hình tròn
_ chia nhóm thi đua
_ Nhận xét
_ Tuyên dương
Đạo Đức: GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2)
I) Muc Tiêu :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
II) Chuẩn Bò
1. Giáo viên:
2. Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Bài hát rửa mặt như mèo
3. Học sinh:
_ Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
n đònh :
Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1
_ Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần áo, em
sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?
_ Giáo viên nhận xét
Bài mới :
Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2
HĐ1: Ai sạch sẽ gọn gàng . Pp: Quan sát, thảo luận ,
đàm thoại
_ Giáo viên treo tranh
_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
_ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
HĐ2 : HS biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng sạch
• Phương pháp : Đàm thoại, thực hành
- Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa sang lại
quần áo đầu tóc
_ Em đã giúp bạn sửa những gì ?
HĐ3 : Đọc thơ,ca hát
• Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá nhân
• Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại
_ GV cho HS hát bài “ rử mặt như mèo”
_ Bài hát nói về con gì ?
_ Mèo đang làm gì ?
_ Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?
_ Các em có nên bắt trước mèo không ?
Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ
_ Giáo viên hướng dẫn đọc
“ Đầu tóc em phải gọn gàng
o quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”
_ Hát.
_ Học sinh nêu
_ Lớp nhận xét
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
_ 2 bạn cùng giúp nhau sửa
sang quần áo , đầu tóc
_ Học sinh nêu
_ Học sinh hát
_ Con mèo
_ Rửa mặt
_ Rửa dơ
_ Không
_ Học sinh đọc
_ 2 câu thơ này khuyên chúng
ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
3.Củng cố Dặn dò :
_ Qua bài học hôm nay em học được điều gì ?
_ Nhận xét
Chuẩn bò bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
_ Phải luôn ăn ở gọn gàng,
sạch sẽ để giữ vệ sinh cá nhân .
luôn được mọi người yêu thích
Thứ ba ngày 07 tháng 09 năm 2010
Học vần Bài 14 ÂM d - đ
I) Mục tiêu:
- Đọc được : d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò.
2. Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt.
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
Tiết 1:
1. n đònh:
2. Bài cũ: 5’
_ HS đọc bài SGK.viết bảng con : n, m, nơ, me
_ Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
_ Nhận xét
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ
b.HĐ1: Dạy chữ ghi âm d. Pp: Thực hành , đàm thoại 13’
d
∗ Nhận diện chữ
_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d
∗ Phát âm đánh vần tiếng
_ Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm lợi,
hơi thoát ra xát , có tiếng thanh
_ Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê
_ Giáo viên : dờ- ê – dê
_ Chỉnh sửa phát âm cho HS
_ Cho HS cài d,dê
∗ Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
_ Chữ d gồm có nét gì?
_ Chữ d cao mấy đơn vò
_ Giáo viên viết mẫu
_ Nhận xét chỉnh sửa cho HS
đ
• Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
_ đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét
_ Hát
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh nhắc
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
_ d: đứng trước; ê đứng sau
_ HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
_ HS cài d- dê
_ Học sinh quan sát
_ Nét cong hở phải, nét móc
ngược.
_ Cao 2 đơn vò
_ Học sinh viết trên không,
bảng con