Tải bản đầy đủ (.pdf) (90 trang)

Nghiên cứu siêu âm và cộng hưởng từ định lượng trong đánh giá gan nhiễm mỡ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.93 MB, 90 trang )

1

ĐẶT VẤN ĐỀ
G
tế

hi

g

[1]. B h ý g

i tg

d r

g y

g dẫ

u, á
ế vi

huyể h á, ặ
ê qu

i t

u. The

2017 h



ghi

r

khô g d r
H

gt ht

h:

phải ghép g . B h iê qu
khá g i su i v
hg

hg

25.24

d r

uv

ặt tr g kh ả g 90

v xơ g , thậ

h khá phổ iế v
h Vi t Nam,


H

Kỳ (ALF)
hữ g g ời

u v viê

g

hi

v 5

ầu [2]. B h phầ

ơ hồ, ó thể tiế triể

ủ dâ số

ớ khô g ó tri u

ế viê

g

hi

g ó xu h ớ g g y


g h h hó g trở th h
ại, ặ

g tă g trê thế giới ũ g

ột vấ



i tở á

gt h ộ g ồ g


g phát triể , vì

vậy ó ả h h ở g ớ tới sự phát triể ki h tế xã hội. B h g y




á

huyê kh

ờ g. Nhiều ph ơ g pháp hẩ
tr g ghiê

ứu v thự h h â



phâ

h họ

i tg

Tuy hiê

hi



h tiêu h á, g
á g

ề xuất ứ g d g

s g với tiêu h

khô g d r

á g

hi

ứu, vì ây

ó thể gây t i iế v kết quả ó thể s i d



, ó thể

g

hi

.

sử d g th ờ g quy tr g

s g ũ g h tr g ghiê

thế ằ g á ph ơ g pháp khô g xâ

ơ giả , h h xá .

u ơ thuầ với viê

ph ơ g pháp

g thu hút

ật, ội tiết, ái thá

hi

tiêu huẩ v g ể hẩ

ây khô g phải


thự h h â

,

h u g th g , tă g guy ơ tử v g. GNM

rõ r t, phổ iế ở uộ số g hi
sự qu

hất

h gan hi

ế 100

khô g d r

dâ số t

g và

hặt hẽ với hội hứ g

ứu thố g kê ủ Tổ hứ g
hi

hứ g h ặ tri u hứ g rất

ạ di h d


é phì. H i trạ g thái phổ iế

hi

ghiê

>5

h ý tại g , ặ

u gây r ả h h ở g t ơ g ứ g kh ả g 30

Kỳ, hiế

xơ hó g

t

y gặp ở khá hiều

iết GNM ó

u ặ g;

hi

h huyể hó d dù g thuố , rối

ế GNM


khô g d r
ă

h gh

(GNM)

ỗi ấy

ột thủ thuật xâ

ẫu. Vi

ể á h giá hi



họ th y
g

iều


2

g

uố




á

khá

khám thă

h lâm sàng. Chẩ

khô g xâ



á hì h ả h

hg

hi

. Tr

ph ơ g pháp á h giá ơ giả , ó ộ hậy
ộ hi
ó thể

ủ g
h

g


v ph thuộ v


ộ hi

thể the dõi dọ , khô g
ph ơ g pháp

h

hủ qu

hi

g hỉ

g ời

h

g ó ộ h h xá

từ th y thế h si h thiết g
r

g ó, siêu âm là
ht h




. Cắt ớp vi t h

g gây hi

xạ nên không

áp d g rộ g rãi tr g lâm sàng. Cộ g h ở g từ

sở thự h h trê thế giới ã dầ áp d g
ộ g sự

h

ởg

ph ơ g pháp thă

[3]. Nă

ối t ơ g qu

v khô g xâ
h

ấn. Một số ơ

g GNM trê

ộ gh ở g


2016 tá giả g ời Ấ Độ R st gi v

hặt hẽ (r = 0,871) giữ

h

g g

ằ g ph ơ g pháp ộ g h ở g từ Dual-E h với si h thiết g

ộ hậy 0,97 và ộ ặ hi u 0,92 [4]. Nhiều ghiê
êu r sự t ơ g qu

hặt hẽ giữ

si h thiết gan [5]. Cộ g h ở g từ

h
h

ứu khá

g GNM trê
g tỷ

g




ới ây ũ g

ộ g h ở g từ với
ó hiều ph ơ g

pháp kỹ thuật á h giá khá

h u tr g ó ó kỹ thuật sử d

Dual Echo (In-Out Ph se)

ph ơ g pháp kỹ thuật ơ giả d sử d g

h

g h

ộ h h xá

Đá h giá tì h trạ g
thiết h tiê

gv

ởg

trê CHT ò

giá




thự hi

ộ hi



không xâ

ấ .

ộ hi

tr g g

iều tr . Tại Vi t N
h

á

rất qu

ghiê

g huỗi xu g

trọ g v

ứu á h giá hi


ó h ặ rất t t i i u ói ế . Vì vậy ể góp phầ
ởg

tr g hiế





só v

á h

iều tr , chúng tôi

ề t i: “Nghiên cứu siêu âm và cộng hƣởng từ định lƣợng trong

đánh giá gan nhiễm mỡ” với h i

tiêu s u:

1.

Đặc điểm cộng hưởng từ định lượng trong đánh giá gan nhiễm mỡ.

2.

Đánh giá mối liên quan giữa siêu âm và cộng hưởng từ định trong
gan nhiễm mỡ.



3

CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1. BỆNH GAN NHIỄM MỠ
1.1.1. Định nghĩa
GNM u

h gh

hu

ọt sự t h ũy ủ

triglycerid trong bào t ơ g ủ tế
h ạ qu

sát duới k h hiể vi thấy hiều h

[1]. Đây h h
khô g d r
Ga
h p khá
Tr

gan vu t quá 5

tiêu huẩ


ô

5

hất é
trọ g u

số tế

h họ



g

hi

u

phát hi

ghi

tử thi ủ

tr g kh ả g

hữ g guời kh e


ọt phầ

ó kh ả g 14

ỗi 100 g

trig y erid, 64

id é tự d . Tr
trọ g u

gg

hi

, u

g ủ g , tr g ó h

ọt ử

g

ch nha ) h ạ

i r vesi u r (rất hiều hạt

), tùy thuọ v
hi


sự hi

di

( ối với
tie phát
ghép ủ

g

từ



ó thể ở dạ g
tiế



ọ tru g ì h ế
hiều h

ọ ặ g), thì ó
h

v tỷ

hữ g á g




trọ g u

30

ối ie h
ọ hi

g ủ g , tr g
ó thể hiế

ế

á trig y erid. Chất é ứ
h



( ối với

ẩy

ghép g , với hữ g á


h thấy tỷ

h gh

hu


ó

ọ tru g ì h) v 60
thiếu h t hứ

ghép thấp h
thấp.



xu g qu h h

ặ g, u

g

ì h

h ester , v 14

g hất é

nh. Trong vi

số g sót ủ
ó

số. G


r vesi u r ( hữ g hạt

di

hất é



á truờ g

trig y erid (TG),

ph sph ipid, 8

ọ g tr g tế

g

á hạt

ạ h tử v g d t i ạ .

ọt v i truờ g h p thì ph sph ipid hiế

thuờ g hứ kh ả g 5 gam ipid h

tế

hứ


u.

nhu g tr g

50

g ủ g ,

h th ái h á

g hầu hết á truờ g h p, hất é ứ ọ g hủ yếu

á

hủ yếu

s với vi

ng
ấy


4

1.1.2. Sinh lý bệnh gan nhiễm mỡ.
Có rất hiều guyê
hế s u
g

ế sự t h t

gây r g

gồ

vậ

90

hế ộ ă gi u

g t hất ó 4 ơ

trig y eride) tr g á tế

hứ

h ặ tă g sự phâ phối

hiều

thì hầu hết á

huyể d ới dạ g hy

TG, 5

, h

[5].


g . S u khi ă thứ ă
ều

hi

ất th ờ g ( hủ yếu

hi

Thứ hất: D
ă

hâ gây r g

i r

ph sph ipid, 3

là ApoproteinB) [6]. Vì vậy hy

id é

vậ

huyể

ế

ó tr g thứ


(CM). CM

ột ip pr tei

Ch ester , 2

i r

id é

pr tei ( hủ yếu

hủ yếu

trig y eride



ạ ruột, rồi

và Cholesterol.
Chy
v

i r

hấp thu qu

ạ h huyết, qu ố g gự v
ạ h d ới ò


ể tới

ủ e zy e ip pr tei
g y er . Cá

id é

g áy ủ tế

tuầ h

ạ hg

ởh p

v

á

ô

ip se, trig y erid
h h hó g v

ut h

á

ạ h ử v t h


. Tại ây d ới tá d g

thủy phâ th h

id é v

ô

ể tái tổ g

v tế

g

h p th h trig y eride [7].
Ng i r
g , hú g

ột phầ

u h h tr g

ipid từ thứ ă v
áu d ới dạ g

trự tiếp t h
id é tự d

ạ h ử

khô g th

ể tới
gia

vào chylomycron.
Thứ 2: D sự tổ g h p
tr g ty ạp thể ủ tế

id é h ặ giả

. Cả h i quá trì h

quá trì h et
y ều

xy hó

ê

tă g sự tổ g h p

triglycerid [8].
Thứ 3: Quá trì h sả xuất trig y erid r kh i tế


hế.

g


suy yếu h ặ


5

Thứ 4: D sự phâ phối quá tải C r
hấp thu v

hydr t ế g . C r

ơ thể ể u g ấp ă g

dạ g g y ge . Sự phâ phối quá tải C r

hydr t

gv

ột phầ dự trữ d ới

hydr t sẽ

tă g A ety CoA vì

vậy gây tă g trig y erid.

Sơ đồ 1.1: Trình bày tổng quát các yếu tố liên quan cơ chế bệnh sinh gan
nhiễm mỡ. (Nguồn: Sheila Sherlock, James Dooly, “Nutritional and
metabolic liver diseases in Diseases of the liver and biliary system”, 10th
edition. Blackwell science 1997, 427 - 434) [12]

1.1.3. Nguyên nhân của gan nhiễm mỡ [9]
* R
hiều (

u:

guyê

ô g > 30 gam/ngày, ph

ều gây r GNM v
h p, vẫ
d

hâ th ờ g gặp hất, 90

âu d i sẽ

ó hữ g

g hiều r
khô g k p,

h hâ

, nh

hi

g tr


thừ sẽ t h trữ tr

g hiều tr ờ g

khô g thuộ

u [10]. Khi ơ thể sả si h quá hiều
g

u

ữ > 20 gam/ngày trong 5 – 10 ă )
ế xơ g

ắ g

g ời uố g r

g á tế



sử

h ặ

huyể hó

g


v gây ê


6

g

hi
guyê

. Mặ dù vậy, hế ộ ă gi u hất é


ủ tì h trạ g

* Béo phì: Đây
ph ơ g Tây tr ớ
g phát triể
N

hi

y

ó tă g trọ g

guyê

hâ gây GNM th ờ g gặp ở á


g ây giờ é phì ũ g

h Vi t N

, tỷ

> 20

hú g.



ờ g khô g
gv

tă g trọ g

ủ tă g ề khá g I su i

thuộ I su i : Đây
tă g TG

s át tă g

áu tr g hữ g tr ờ g h p

g gi tă g ở á

g ơ thể v


é phì, g i v i trò ủ

hứ g huyể hó . Kiể

hẳ

y [11].

ây, h

* Đái thá

ũ g h

ờ g

y sẽ

thể ái thá

ờ g
ó v i trò

ề thời sự hi

áu tốt v dù g thuố

giả


guy ơ g



é phì ở Vi t

é phì ở ây ò

áu, vấ



hi

y

hội

ể hạ ipid
.

ờng: Có nhiều loại thuốc có thể

* Do thuốc hoặc sự sử d ng quá nhiều

gây r GNM h Aspirin, Steroids, Tamoxifen hay Tetracycline, Amiodaron,
Methotrexat. Corticoide (prednisolon, dexamethason), amiodaron là một thuốc
chống loạn nh p, methotrexate một thuốc ức chế mi n d h dù g tr g iều tr
u g th , estr ge tổng h p th ờng dùng trong ngừa thai. Hoặc do sử d ng
ờng quá nhiều, ă quá hiều


ờng hoặ ă quá hiều tinh bột ũ g gây r

GNM d tă g tổng h p axit béo từ hi
* GNM ở ph
the với v g d ứ
tái phát hữ g ầ

-M

g quá

ờng phân ở gan.

ữ ó th i: th ờ g xảy r 3 thá g uối ủ th i kỳ, kè
ật. B h th ờ g giả

s u khi si h 2 – 4 tuầ v

g th i s u.

* GNM tr g viê
* Ngoài ra, ò

t

g

ạ virus C gi i


ột số guyê

áu

- Ge e di truyề
- Sút cân quá nhanh



ầu.

hâ th ờ g gặp khá

h :

ó thể


7

- Tá d g ph



ột số

ại thuố

h Aspiri , Ster ids, T


xife

hay Tetracycline, Amiodaron, Methotrexat.
1.1.4. Phân loại gan nhiễm mỡ
hi

GNM
*G

hi

Nhó
g , dẫ


y khô g iê qu

ế d thừ

Viê

g

*G

tới r

u

g á tổ hứ


tr g g

hiế

h hâ thuộ
g

hi

d r

hứ

d r

giả

u. Uố g r

hứ

ó guy ơ
*G
ột iế

ếu sử d

xếp v


g ủ g .

ạt ế

ột

hâ thự sự khô g



ộ hất

tri u hứ g sớ

hất ủ

h, g

t

ă gg

. Kiê g r


u giúp

ạ sẽ khô g ò

gr


giả
hi

u quá hiều v iê t

v dẫ

ế suy

tì h trạ g hi
. Một

thì

h viê

hg

u ý quan
hi

tiế triể th h xơ g .
hi

ấp t h tr g quá trì h

hứ g hiế gặp v

ó thể gây guy hiể


Cá tri u hứ g xuất hi
- Buồ

trọ g

u quá hiều sẽ gây tổ th ơ g g

g . S u 6 tuầ , g



u.

ă g huyể hó

trọ g ở ây

huyể hó

ủ g . B h hâ

y, guyê

Trong nhóm này, gan hi
g



u [7].




tr g g

với suy giả

d rối

trê 10

khô g d r

u. Khi

ó thể i kè

u.

tr

hi

Với hữ g
phải d r

[6].

khô g d r


y khi tỉ

ê v

3 hó

ô v

ô

iê t

- Đ u vù g hạ s ờ phải

g th i: G

hi

ấp

ế t h ạ g ủ th i ph .

ở 3 thá g uối th i kỳ,

gồ :


8

- Vàng da

- Cả

thấy khó h u khắp ơ thể

Ph



g th i sẽ

sớ . Đ phầ

kiể

á tri u hứ g sẽ giả

tr s g ọ , dự phò g v

iều tr từ

dầ s u khi si h v khô g ể ại hậu

quả về s u.
Bảng 1.1. Tóm tắt phân loại các nhóm bệnh GNM [8].
Bệnh

Bệnh GNM không do rƣợu (*)

Bệnh GNM do các nguyên nhân
khác gây nên.


1. GNM khô g d r

Phân nhóm

u.

• Nhi

ơ thuầ

• Nhi

v viê

g

* B h GNM d r

* B h GNM d thuố
tiểu thùy

h
u [7].

• Viê

r

GNM khô g d



• Viê

h (F0- F1)

GNM khô g d

xơ hó : Xơ hó

r

u

ó ý gh (≥

F2) h ặ tiế triể (≥ F3, ắ
• Viê

u

sớ : khô g xơ hó

h ặ xơ hó


* GNM iê

qu


ế

virus

viêm gan B, C (genotype 3)

2. Viê GNM khô g d r
gi i

u.

GNM khô g d r

ầu)
u-Xơ

• B h hi
• Viê

sắ tố sắt

g

tự

•B hở

g

ô


i

• B h Wi s
• Te
ó/giả

ô
et ip pr tei

d

khô g
áu

• Thiểu ă g tuyế yê , thiểu
ă g tuyế giáp

gan (F4)
3. U g th

* Cá tr ờ g h p khá :

iểu mô tế bào gan

• Thiếu ă , di h d
t h

g


ờ g

ạ h

• S i sót ẩm sinh về chuyển
hóa (B nh Wolman: thiếu h t
lysosomal acid lipase).


9

(*)

GNM khô g d r

u

hg

guyê phát v

yếu tố guy ơ về huyể h á/ á th h phầ
GNM khô g d r

u ũ g ó thể

iê qu

ủ hội hứ g huyể h á.


h thứ phát. L u ý rằ g

guyê phát v thứ phát ó thể tồ tại ồ g thời ở từ g
khô g d r

uv d r

với á

h hâ . GNM

u ó thể tồ tại ồ g thời ở hữ g ối t

yếu tố guy ơ về huyể hó v thói que uố g r

h GNM

u trê giới hạ

g ó á
t àn.

1.1.5. Tiến triển bệnh gan nhiễm mỡ.
GNM d t h t
Nh

g vi

khô g viê


t ht

từ khô g viê

( hi
ó thể dẫ

v sự hì h th h á gố tự d khô g kiể
hu

tế

ôg

suy g . Tỷ
xảy r

h

v

suy g
g hiế

g

xơ h á tế
tế

g


, 50
g
4

dẫ

(chuỗi phả ứ g
ế tổ th ơ g á



ế xơ g ,

uối guy ơ á t h hó (HCC) ũ g ó thể

gặp [9].
iế

khô g d r
hi

s át

ế viê

Kupffer), tiế triể xơ hó dẫ

gi i


Quá trì h di
hi

á tế

ơ thuầ ) ó thể hồi ph .



hg

u ơ thuầ

viê

g

hi

dẫ tới xơ g , tỷ

hi

khô g d r

ó tới 25

ó thể tiế tiể th h viê

tiế triể tới xơ h á tế

xơ g

u: Từ g
g , 15

ó thể tiế triể th h u g th

[10] [11], [12].

1.1.6. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng gan nhiễm mỡ
1.1.6.1. Lâm sàng:
Ng ời b gan nhi m m hầu h khô g ó tri u chứng. Chỉ một vài
b nh nhân cảm thấy hơi

t m i v suy h

c, hoặc có cảm giác tứ hơi

tức ở vùng hạ s ờn phải. Do vậy b h th ờ g
cờ sau một xét nghi

áu th ờng quy (thấy

làm siêu âm gan, ch p CT hoặc CHT gan. Chẩ

c phát hi n một cách tình
e g
á

tă g), h ặc sau khi



hắn phải bằng

sinh thiết gan, mô b nh học gan cho thấy nhi m m gan. Vì vậy, ể phát hi n


10

sớm, nên siêu âm tầm soát b nh 3 tháng một lần. Những tr ờng h p gan
nhi m m khô g kè

viê

g

th ờng có một gi i

tính 10- 15 ă , còn ở nhữ g g ời ó kè
triể th h xơ g

tr

g ù g thời gi

Về lâm sàng gan nhi m m
+ Gi i

viê


g , ó ến 25% sẽ tiến

ó.

hi 3 gi i

ạn:

ạn 1: m chiếm 5-10% trọ g

ng gan. Lâ

tri u chứng, sinh thiết gan thấy có trên 50% sô
tr g

ạn lâm sàng lành

s g h

ó

ng tế bào gan có các hạt

t ơ g.
+ Gi i

t hơ

ạn 2: M chiếm 10-30% trọ g


ì h th ờng,

e g

ng gan. Lâm sàng thấy gan

tă g, g ời m t m i. Sinh thiết gan thấy nhi m

m tế bào gan, có các vùng nhu mô gan viêm (xâm nhập nhiều tế bào viêm).
Đây

gi i
+ Gi i

viê

g

ạn viêm gan nhi m m .
ạn 3: M chiếm 30% trọ g

v xơ g ,

e g

tă g,

có vàng da, xuất huyết. Sinh thiết g

ơ g g .Đây


gi i

ạn nặng

u tức vùng gan, g ời m t m i, có thể
ó viê

v xơ g .

Hình 1.1. Tiến triển c a gan nhiễm mỡ do rượu và kh ng do rượu


11

1.1.6.2. Cận lâm sàng
Tr g
hg
hi

xét ghi

th ờ g gặp

tă g, GGT tă g, TG, Ch ester , g u se

áu tă g,

ALT tă g, AST
id Uri tă g….


Bảng 1.2. Phân loại rối loạn lipid máu
Bình thƣờng (mmol/l)

Lipoprotein
CT

4,37 ± 0,41

≥ 5,2

TG

1,68 ± 0,22

≥ 1,7

LDL-C

2,45

≥ 2,57

HDL-C

1,61 ± 0,11

≤ 1,03

Huyết áp tâ

h ặ

Rối loạn (mmol/l)

thu ≥ 130

Hg h ặ huyết áp tâ

iều tr tă g huyết áp

hẩ

á tr ớ

tr ơ g ≥ 85

Hg,

ó.

1.1.6.2.1. Giải phẫu bệnh.
* Đại thể:
Sự t h t

hất é th ờ g

t ả tr g t

Khi hất é t h t


hiều ó thể

g

ầu x h hạt, di

ắt ó hiều

ó g á h tr

ộ g , ôi khi khu trú.

t , ặ g hơ

ì h th ờ g, ề

ặt ó

r [13].

* Vi thể:
Tình trạ g g
hạt

, số

hi

g tế


Tuỳ the k h th ớ hạt
h i thể

g

hi

+ Dạ g hạt t (

g

d ới k h hiể vi qu g họ
hi

>5

trê vi tr ờ g
hạt t v g

hi

r vesi u r):

tổ g số tế
g

trê

hi


á hố

v

ột vi tr ờ g.
hi th h

hạt.
ại th ờ g gặp. Tế

g

hứ

hữ g túi ớ k h th ớ > 25 m.
+ Dạng hạt nh (vesicular): Tế bào gan chứa nhiều không bào m có
k h th ớc 3 - 5 m.


12

Si h thiết g
huẩ v g ể phâ

giải phẫu
ộ GNM, phâ

nguyên nhân khác, phâ

i tg


i tg

. Bằ g á h á h giá
hi

h từ tr ớ

ế

y

hi

hi

i

khô g d r
ơ thuầ v viê

ô họ , g ời t

ó thể phâ

ó khả ă g tiế triể xơ hó h y viê

g

tiêu


u với á
g

hi

i t giữ viê

gan

hi

không có

ph ơ g pháp xâ

ấ , ó thể gây

khả ă g tiế triể xơ hó [13], [14].
Mặ dù
r

á

h ặ

iế

vậy h


hứ g (gây tổ th ơ g g , hảy

ó thể ỗi ấy

h hâ

g si h thiết g

ẫu. Thự hi

ghi gờ g

áu, thậ

si h thiết g

hi

vẫ

h

ó thể tử v g),

giải phẫu

h trê

ỗi


ột hủ ề gây tr h ãi tr g thự

h h h g g y, v rõ r g khô g phải

ột xét ghi

h

ột ô g

s g ọ v khô g thể dù g ể the dõi dọ khi á h giá quá trì h iều tr

Hình 1.2. Hình ảnh vi thể gan bình thường bên trên và vi thể gan nhiễm
mỡ (Nguồn: Kristina M. Utzschneider: The Journal of Clinical
Endocrinology & Metabolism, 91(12):4753-4761)
Sinh thiết phâ

ộg

+ Độ 0 (< 6% số tế

hi
g

+ Độ 1 (6 – 33% số tế
số tế

hứ
g


+ Độ 2 (34 – 65% số tế
+ Độ 3 (≥ 66

trong tế
á hạt
hứ

g
g

): khô g hi

á hạt

hứ
hứ

:

á hạt

á hạt

): nhi
): nhi
): nhi

.
h .
vừ .

ặ g.




13

1.1.6.2.2. Các xét nghiệm và yếu tố liên quan đến bệnh gan nhiễm mỡ.
* Hội hứ g huyể h á với

hg

hi

The Tổ hứ y tế Thế giới v Liê
ó hỉ số
vò g

vò g
g ≥ 80

g g ời Vi t N

B h tiểu
:N

ờ g Quố tế gồ

ó vò g


g ≥ 90

, ữ ó

v t hất 2 tr g số á yếu tố s u:

(1) Trigly erid
h

:

áu ≥ 150

g/d (> 1.7

/L) h ặ

ã iều tr

thể

ất th ờ g ipid.
(2) HDL-C < 1,03
thể h

/L (

) v 1,29

/L ( ữ) h ặ


ã iều tr

ất th ờ g ipid.

(3) Huyết áp ≥ 130/85
(4) Tă g G u

Hg h ặ

ã iều tr

se

áu khi ói > 5,6

i

Lipid

huyết áp.
/Lh ặ

ã

hẩ

á T2DM.
* Xét ghi


Cholesterol, TG, LDL-Ch ester
* Xét ghi

hứ

áu ể xe

sự gi tă g ủ th h phầ :

h ặ xét ghi

ă gg

h tỷ

ip -protein A;

pr thr

i giả , i iru i

áu

th ờ g tă g ả trự tiếp v giá tiếp.
* Xét ghi
gặp

men gan: Tr g

hg


hi

xét ghi

th ờ g

ALT tă g, AST tă g, GGT tă g.
* Tì

khá g thể khá g virus B, C tr g viê

* Cá

ộ xét ghi

hẩ

á GNM khá

g

ạ .

h : [14], [15], [16]

- Chỉ số NAFLD -FLS) (non- alcoholic fatty liver disease - fatty
liver score)
- Chỉ số FLI (Fatty liver index), hỉ số LAP ( ipid


u u ti

pr du t)

- Chỉ số HIS (Hep ti ste t sis i dex)
1.1.6.2.3. Siêu âm
Tr
á g
ể xá

g thự h h â
hi

s g, siêu â

. Siêu â

h hất é tr g g

khô g

ph ơ g pháp phổ iế
i

vì giới hạ vố

ột ô g
ó ủ

ể hẩ


hì h ả h ầy ủ
ó

ph thuộ v


14

g ời làm. Ng i r , ó ó ộ h h xá hạ
tr g tr ờ g h p g

hi



h h xá h p ý tr g vi
ặ g với ộ hạy

phát hi
á

h hâ khô g



hế ở hữ g g ời é phì h ặ

ộ h . Siêu â


g

hi

á kh ả g 90

hg

Cố h i kiểu siêu â

ó thể u g ấp ộ

từ
v



ộ tru g ì h ế

ộ ặ hi u kh ả g 95

h

ạ t h ồ g thời [17], [18].

á h giá g

hi

B-Mode và FibroScan.


a. Siêu âm B-Mode:
Có á dạ g hì h thái GNM về
dạ g iể hì h th ờ g thấy
khô g iể hì h
khu trú

g

ột phầ g

g

ặt siêu â

hi

t

hi
h ặ

t
ốt h

h s u: G

hi

ó


ồ g hất; á dạ g khá

khô g ồ g hất, g

hi

[19].

* GNM lan toả:
Hì h ả h siêu â
ôg

suy giả

g

tă g â



só g â
ó

â



á
h giả


hê h
g



hi

ồ g hất hiế

ộ t ơ g ứ g với


á

há h ử

t

ôg

ì h th ờ g. Nhu

ộ tă g â

ủ th h t h

há h ử giả



ộ hu

hì h tă g â

i, d

s với ơ h

ô thậ , hờ ó siêu â

ô
ạ h

ó hú g khó thấy

h ở g ại vi. T ơ g tự, d

ộ hê h

s với hu



t

hv

hu
g


ôg

tă g

ại tă g ộ

d d g phát hi

.

G

hi

khô g ều d
hi

t

th h hơ s với hu

h k h th ớ

hơ , hất

t

khô g ồ g hất iểu hi

hữ g vù g g


hi

hiều xe

hữ g á


tă g

hữ g vù g g

t.
GNM

â

hi

dạ g iể hì h th ờ g thấy, iểu hi



â

g

v

ộ hút â


t ả the phâ

ại ủ H ge -A sert (1986) dự trê

gi tă g hi GNM th h 3



ộ (hình 1.3) [20]:

ộ hồi


15

(a)

(b)

(c)

(d)

Hình 1.3. Hình ảnh siêu âm đánh giá các mức độ GNM ở những bệnh
nhân được khám tại BV ĐHYHN.
Hình ảnh (a). Hình ảnh gan bình thường; (b), (c), (d): Hình ảnh gan
nhiễm mỡ độ I, II và III.
+ Độ 1 ( h ): tă g h
vá h t h


ạ h ử tr g g

ộ hồi â

t

ộ hồi â



sát

ờ gt h

ạ h ử tr g g

phầ x
ạ h tr

gg

ô,

gi tă g v
v

+ Độ 3 ( ặ g): gi tă g ộ hồi â , tă g
(khô g qu


hu

ứ hút â

h ,

ò thấy rõ.

+ Độ 2 (trung bình): L
ă g hì thấy ờ á t h

t

ủ g
v

ơh

ộ hút â
h giả .

ạ h ộ hút â

dù ã tă g TGC tối

ơh

ê khả

ở phầ x


), khô g thấy rõ

h.

* GNM khu trú:
-G

hi

gi h rới với hu
vẫ

ó á

ấu trú

khu trú rộ g là
ô

tă g â

ó

h v khô g ó dấu hi u khối với ờ g , vù g

y

ạ h i xuyê qu


ột vù g g
khô g

hi
è ép h ặ

è ẩy.


16

-G

hi

Tr ờ g h p

khu trú h

y khó phâ

ó thể thấy

ột h ặ

hiều ốt tă g â .

i t với á tổ th ơ g u tă g â

áu h y u g th g . Chẩ


á xá

h ầ dự v

khá

siêu â

hất

u

t ơ g phả ,

D pp er, CLVT h ặ CHT.
Đôi khi g

hi

t

ó thể

th y ổi t ơ g phả â

ột số tổ th ơ g h tr g tr ờ g h p ó ốt trê g
số u tă g â



h u

áu trở th h khối giả

h ó thể dự v
G

siêu â

hi

t

th h “ ả ” g
với iểu hi

â

hì h ả h ốt giả

ạ h. Cá t h
á

ó thể tô trọ g

ạ h ủ

há h từ t h

ạ h ạ h


y

ờ g

ồ g â . Chẩ

ột số vù g hu

hấp, ê giải th h

â

á vù g

ủ vù g g

ôg

hi

h trê

y khô g phải

ạ h v phải h ặ t h
áu ủ

tại s


á

tạ

ử (phâ

ật (phâ thùy IV – V), h ặ phâ thùy I,

giải th h ởi hữ g iế

ật. D

ột

t ơ g phả , CLVT h ặ CHT.

gi ờ g túi

. Sự tô trọ g

thể

h ặ

,

h, th ờ g thấy ở vù g tiếp giáp hỗ phâ

thùy IV), vù g giả
hi


â

hi



á t h

á vù g

ạ h

sá g

ổi giải phẫu t h

á

ạ h túi

ề g

há h ử
ật, thậ

ó

h từ t h


y khô g hứ d

y khô g

hi

g

.

b. Siêu âm gan đàn hồi FibroScan:
Fi r S
ộ xơ g

ột ph ơ g pháp siêu â

ột á h

h

ới, ó khả ă g á h giá

g ằ g á h

ộ ứ g ủ g

(Liver Stiff ess

Me sure e t: LSM), ồ g thời ũ g ó khả ă g á h giá ộ hi
dự


trê “thô g số giả

â

kiể

Parameter: CAP) ằ g á h t h t á từ t
ứ g [21]. FibroScan ó khả ă g
ủ g

với á

u iể

s át” (C tr
hi u siêu â

ồ g thời

ổi ật s u: khô g xâ




g

ed Atte u ti
tr g phép


ộ xơ hó v

ấ (khô g gây



hi
u h

h


17

h t ơ g

nhân), nhanh chóng, chính xác (gầ

ơ g si h thiết g ) v giá

th h rẻ.

Hình 1.4. Hình ảnh SonoElastography. (Nguồn: Singh D. và cộng sự,
“Imaging of non-alcoholic fatty liver disease…”,2013).
(a) gan bình thường với giá trị độ cứng trung bình của gan béo 7.0
kilopascal.
(b) lớp 1 cho thấy giảm giá trị độ cứng trung bình xuống còn 6,1 kilopascal.
Tuy hiê , vi

ằ g Fi r S


ó á yếu tố gây hi u (viê
g

g

ó thể gặp khó khă khi

h ạt ộ g, ứ

h hâ

ật, khối u g , tắ

ghẽ

d suy ti , é phì…).

1.1.6.2.4. Chụp cắt lớp vi tính (CLVT).
Ưu iể : Ch p ắt ớp vi t h khô g ả qu g
á khô g xâ
qu
tr

rất rõ giữ
g á tế
Nh

trẻ e
g




ơ giả , hi u quả ể hẩ

ộ giả

hu

á GNM vì ó sự t ơ g
ô g

v

g t h t

g .
iể : ủ ph ơ g pháp

v the dõi dọ , hạ
ó hi

tỷ trọ g ủ

kỹ thuật hẩ

sắt h y hi

hi


hế á h giá ở
thuố .

xạ: khô g thự hi


với

ộ GNM h , ả h h ở g ếu


18

Hình 1.5. Hình ảnh CLVT mô tả 2 bệnh nhân được chụp tại bệnh viện Đại
học Y Hà Nội.
Hình A. Gan bình thường: Tỷ trọng nhu mô gan cao hơn lách.
Hình B. Gan nhiễm mỡ: Tỷ trọng nhu mô gan suy giảm thấp hơn lách.
Tr

g tr ờ g h p g

trọ g g

t

hi

, hì h ả h trê CLVT h thấy giả

h ặ khu trú. G


khối u vì ó khô g ó tă g si h

thuộ v

HU) thấp hơ

g

ô á h,

th h phầ

dự trê

á h giá

á giá tr suy giả

i t với

ô

hu

ô

ơ v H u sfie d (HU), v ph

ô. Khi giá tr suy giả


hiều s với

gan. [26], [27], có

khu trú ó thể phâ

ạ h.

Đá h giá CLVT về hi
gan s với hu

hi

tỷ

hất é (tứ là kh ả g 100

ề , GNM làm suy giả

ối iê h tuyế t h giữ



tỷ trọ g nhu mô

ộ ắ g ọ g

v giả


tỷ trọ g.
1.2. CỘNG HƢỞNG TỪ ĐỊNH LƢỢNG GAN NHIỄM MỠ.
1.2.1. Giới thiệu.
Ch p ộ g h ở g từ (CHT)
thứ
á

i

hi

iều tr v

phó g xạ,


h

gg

iều ầ thiết giúp á

i t hữu h hơ

ó ó thể

á h giá áp ứ g iều tr . CHT ó thể phát hi
ả với số

g ự


hi

h vì vậy nó

i

h â

ột ph ơ g
s g ó ph ơ g

ặp i ặp ại hiều ầ
sự t h t
ô g



trong gan ngay

hì h ả h tối

hất ể


19

phát hi

ũ g h


h

g

ộ g h ở g từ ể phát hi

trong gan. Độ hạy v

ô họ xá

hậ

90% và 87,1 - 91% [18], [22]. Độ hạy v
g

[23]: với g

g0–5

(95% CI: 64 - 92%) v 90
g , ớ t h ộ hạy v

hất é tr g si h thiết g

(95

h ặ

hg


tiề

ẩ . Tất ả á

t

90

76,7% -

76

ghiê

82

CI: 73 - 97%) và

g , ộ hạy

(95

h sự hi

t

g 10 - 20

(95


g 30 – 33

ộ ặ hi u
thự hi



CI: 81, 95 ). Với g

95% (95% CI: 83 - 99 ). Với g
phâ t h riê g i t

(> 5 )

ộ ặ hi u ớ tính ể phát hi

ộ ặ hi u ầ

(95% CI: 84 - 100 ) v

hi

ộ ặ hi u ủ

97

CI: 50 - 91%). Không có

di


ủ sắt, gi i

ứu

thự hi



ạ xơ hó
ờ g ộ từ

tr ờ g 1,5 Tes (T).
Hi

y, trê thế giới ã ó hiều vi

d g ph ơ g pháp CHT
Echo [3], [24], [25]. Cá
pháp

h

h
h

g ằ g CHT

gg


hi

gg
ghiê

ghiê

hi
ứu

ằ g huỗi xu g Du g

á g

hi

hẩ

á t ơ g qu

uố th y thế dầ ph ơ g

ph ơ g pháp khô g xâ

ằ g si h thiết ã

hẩ

i


hặt hẽ với si h thiết g . Nă

2010, tá giả Lee v

ủ hì h ả h IP/OP trê

hạy, ộ ặ hi u v AUC với g

0.77; 0.87 và 0.883. Với g

r

ối iê qu

2012, tá giả Q yyu

v

hất é tr g si h thiết

0.91; 0.94 và 0,995. Kết quả từ

ộ g sự rất phù h p với kết quả ghiê
ó [18]. Nă

ó hi u hỉ h T2*, ộ

hất é tr g si h thiết g

g hơ 30

t

huỗi xu g Dual-

ò số g s với si h thiết g

g hơ 5

g , ộ hạy, ộ ặ hi u v AUC ầ
tr ớ

h

tiêu huẩ v g tr g

[18]. Đối với hì h ả h IP / OP huỗi xu g Du -E h

Lee v

vi

ứu ô g ố với giá tr

Echo và CHT phổ tr g 161 g ời hiế g

t

ấ v

. Có hữ g ô g trì h ghiê


ộ g sự ã á h giá ộ h h xá



ứu v thự h h áp

ứu từ phâ t h tổ g h p

ộ g sự (AJR 198, March 2012)

hặt hẽ giữ hì h ả h CHT

h

g ằ g huỗi xu g


20

Du

e h với si h thiết g

R st gy v
r

ây hất, ă

2016,


ộ g sự (Indian Journal of Radiology and Imaging 2016) ũ g

ối t ơ g qu

xu g Du

với r = 0,9 [26]. Gầ

hặt hẽ giữ hì h ả h CHT

e h với si h thiết g

h

g ằ g huỗi

r = 0,871 với ộ hậy, ộ ặ hi u ầ

t

là 0,97 và 0,95 [4].
1.2.2. Phƣơng pháp cộng hƣởng từ đánh giá gan nhiễm mỡ.


ph ơ g pháp á h giá g

ph ơ g pháp x á

hi


trê

ộ g h ở g từ

ằ g huỗi xu g FATSAT, ph ơ g pháp sử d g huỗi

xung Dual-E h v ph ơ g pháp
* Ph ơ g pháp x á

phâ số ậ

ộ pr t



g

d ới d ,

h ặ u tuyế th
ê

hất é .

ằ g huỗi xu g FATSAT: s sá h hì h ả h

trên FATSAT với hì h ả h khô g FATSAT. Ph ơ g pháp
ại thể (


gồ

phú

ạ ) khô g phải

g thậ ) v d

y hỉ á h giá

vi thể (tr g tế

ả h h ở g ởi ộ ồ g hất từ tr ờ g

t sử d g.
* Ph ơ g pháp sử d g huỗi xu g Du -Echo: Chất é v

góp phầ v

t

hi u qu

d h huyể h á họ
h

sát thấy ở g

ủ pr t


g hất é thô g qu

[28]. Tr g á kỹ thuật CHT
h

g là: CHT họ

trê

ộ g h ở g từ, sự khá

tr g hất é v



gg

hi

ọ tầ số, CHT dự v

ều
i t về

h phép phát hi

á kỹ thuật ộ g h ở g từ khá
h




ó
sự hê h

h u [27],

ph ơ g pháp
h h á họ , v

CHT phổ [29].
* Ph ơ g pháp
Dual-E h
h u 2,3
tr

h

phâ số ậ

ộ pr t

g ó hiều thời gi

hậ t

s) v phải dù g thê

phầ

g g , kết quả h h xá hơ



h

khá



hất é : thự

hất giố g

hi u (TE1, TE2, TE3… á h
ó thuật t á



h

g kỹ thuật phứ tạp, t sử d g.

g


21

1.2.3. Các kỹ thuật cộng hƣởng từ định lƣợng gan nhiễm mỡ bằng chuỗi
xung Dual-Echo.
Kỹ thuật CHT ể á h giá
phâ số t


hi u

* Phâ số t
phầ

tr

tỷ

hi u ủ

hỉ r tỷ

g g . Phâ số t



phâ th h kỹ thuật

ộ pr t
t

[30].

hi u CHT ủ g

hi u

h p th h ủ


ê khô g phả á h phầ

ó thể

phứ h p phổ ủ

gồ

tr

, J-ghép ôi, ộ dố

ếu ghi

phâ số t
với ậ

* Đậ

ủ tỷ

ộ pr t

hi u hỉ h (giả

ớt) t

tr ờ g, kiểu
ki h ghi


ơ g

ộ pr t



huyể

hi u ủ

s u khi
hi u

ột thô g số ó thể huẩ h á

á yếu tố si h họ , vật ý h y kỹ thuật. Khô g

hi u

, phâ số ậ





ủ từ

ộ pr t


the

ủ trig y erid tr g

ột hất á h dấu si h họ

á v the dõi dọ tì h trạ g th ái h á
ứu.

ập với từ ự

áy. Phâ số ậ

với ộ tập tru g si h h á họ

mô gan [24]. Vì vậy, ó giố g
ập tr ơ g hì h ghiê

h p th h, t ơ g

hỉ r phâ số ậ

áy quét v hã g sả xuất
phù h p

g hó

hi u từ á yếu tố h p th h phâ số t

gồ


giố g h phâ số t

ột thô g số khô g thể

t h t á từ phâ số t

ú g, phâ số ậ

, ó khô g

hiều

.

ủ phâ số

tr g g


kỹ thuật tạ

hi u v dò g Eddy. D

hi u

khô g ở tr

ộ g thuộ về
[31]. Khi


ột

á yếu tố h p th h sẽ tạ r khả ă g thu

hi u ủ

ộ pr t

gg

ộ dố T1, th duỗi T2, T2* suy giả ,

th h phầ h p th h, phâ số t
huẩ h á ê

ộ g với
hiều yếu tố

ậy. Nhữ g yếu tố h p th h ặ hi u ph thuộ v

ả h ã dù g v

hẩ

ó thể

v kỹ thuật

si h họ , vật ý v kỹ thuật tạ

á h ti

g

ủ g

ó thể dù g ể
trê lâm sàng và


22

1.2.3.1. Kỹ thuật CHT đo phân số tín hiệu mỡ
Kỹ thuật

gồ kỹ thuật x á

v kỹ thuật dự trê

hê h

h h á họ .

1.2.3.1.1. Kỹ thuật xoá mỡ đơn thuần.
Tr

g kỹ thuật xó

hò hó họ


, ả h tạ

hơ ả h xó
ó

v xung có bão

với á thô g số giố g h t h u. Hì h ả h thu

s sá h với h u. Tr g thâ
d

ằ g á xu g ó

hi

; sự hê h

ặt ủ

g ,t
h

hi u ủ ả h khô g xó

ờ g ột

trong gan [26]. Hi u ứ g

s u ó sẽ


hi u t

hi u

y thấy

yh

t

ằ g h i xu g:

T1W Gradient Echo (GRE) và T2W Fast Spin-E h (FSE). Kỹ thuật xó
v

hoàn to
h

ồ g hất

ại

t

g ó thể khó ạt

hi u

ộ ti


ằ g huỗi xu g ã hò hó họ

ậy

tr g thự h h [31].

1.2.3.1.2. Kỹ thuật sử dụng hình ảnh tín hiệu chênh lệch hoá học.
H i kỹ thuật
pr t



ới gầ

.B

gồ

ây ã

ề gh áp d g ể

phâ số ậ

[32], [33]:

+ Kỹ thuật Dual-Echo sử dụng đồng pha và đối pha: Kỹ thuật
d g ơ thuầ dữ i u, hì h ả h thu
ph . D


ộ g h ở g hậ

giữ

á pr t

hi

hu kỳ gi


th

v





the ph giữ t

hi u

ả h

y thu

ộ g họ
dự trê


ảh i

ó thể

ó sự khá

i t về ậ h á họ

ả the

hi u

v
d

ớ .T

hi u

[34]. Một ả

ột k h th h. Với kỹ thuật du

hi u

thu

ối


hu kỳ IP v OP iểu

tạ r giá tiếp từ á ả h IP v OP ếu h

s u ù g

ủ phâ số t

ồ g ph v

ê

t

y hỉ sử

tại ả h i e h

ớ . Cá pr t

t ơ g ối trê ả h OP s với ả h IP h
số t



kh ả g từ 0 - 50

ất i
ồ phâ
ộ ôi


e h , phạ

vi

khi ơ thuầ

ộ sá g ủ dữ i u [35].

+ Kỹ thuật tách biệt mỡ và nước: Kỹ thuật phâ tá h

/

ớ sử d g

ại dữ i u: từ tr ờ g v ph . Kỹ thuật tá h rời t

hi u ủ

ớ v


23



dẫ

ế


. Một ả

ù g ghi ại hì h ả h riê g ủ

ồ phâ số

ó thể

tạ r

ằ g á h h p h i ộ ả h với

h u, ó h phép dự t h trự tiếp phâ số t
thuật

y, phạ

rời h

t

vi ộ g ủ phâ số t
ếu dữ ki

ớ v hì h ả h riê g ủ
hi u ủ

hi u ủ

từ tr ờ g v ph


[31]. Bằ g kỹ

ớ v



tá h

ù g sử d g [31].

1.2.3.2. Kỹ thuật CHT đo phân số đậm độ proton c a mỡ.
H i kỹ thuật
ộ pr t



ới gầ

ây ã

ề gh áp d g ể

phâ số ậ

: Kỹ thuật thứ hất hỉ sử d g dữ i u từ tr ờ g ò kỹ

thuật thứ h i sử d g dữ i u phối h p [33], [36]. Cả h i ều
trê




hê h h á họ v h ớ g tới phâ số t

h thấy sự thố g hất v
ộ pr t
ghiê

trê

. H i kỹ thuật

ghi

y

phâ số ậ

) ũ g h trê sú vật th

ghi

v trê

s g ó ối hiếu với ộ g h ở g từ phổ ơ thể t h [33],

[36], [37]. H i kỹ thuật
phát hi

ối hiếu rất tốt với thự


ẫu giả (ph t

ứu â

hi u

kỹ thuật dự

g

y h thấy ó thể ạt ộ h h xá gầ 100

tr g

[33].

* Kỹ thuật dựa trên từ trường của bậc chênh lệch hoá học
Đây

kỹ thuật ải iế từ kỹ thuật Dual-Echo ã êu ở trê , ó sử

d g dữ i u từ tr ờ g v tá h

hữ g thô g ti the ph từ hữ g ả h thu

qu 3 h y 4 ộ ả h e h IP v OP. Kỹ thuật
2D Gradient-E h (GRE), ó hỉ h sử t
h p qu


phổ ủ

. Kỹ thuật

vi ạt

ủ vi

v phứ

y khô g ầ phải hỉ h sử tá

ộ g ủ

i

kết quả từ 0 - 50

khô g á g kể. Kỹ thuật

phâ số ậ

ộ pr t

y h

d ả hh ở g

sử d g từ tr ờ g ơ thuầ (giố g h kỹ thuật Dual-Echo cho


phâ số t
trọ g tr g
g ời hiế

dự trê tạ ả h

hi u T1, T2* suy giả

hi u v dò g Eddy vì hú g
phạ

y hi

hi u
h
khi v

). Tuy hiê , sự hạ
g

tr g g

t quá 50

[31].

hế

y ối với â


vì phâ số ậ

s g khô g qu

ộ pr t

ởg


24

* Kỹ thuật dựa trên phức hợp bậc chênh lệch hoá học.
Kỹ thuật

y sử d g ả h i

3 h y hiều ả h thu
tá h t

hi u ủ

ại thô g ti

ủ từ tr ờ g v

từ á tr giá TE sử d g phù h p h vi
ớ v

GRE, hú g hỉ h sử


[28]. Kỹ thuật

y hi

h T1 i s, suy giả

tá h i t h
tá h

t

t

ớ với

0 - 100


vì sử d g ả h i hó
hi u ủ

h phâ số t

qu

hi u

trọ g tr g tạ ả h

g


g

vì phâ số ậ

phâ số ậ



,

ộ pr t
ủ ph



(giố g h kỹ thuật phâ

). Mặ dù kh ả g ộ g ạt tới
ô thâ

hứ g é phì h y ủ tuỷ x ơ g h
h

dự trê tạ ả h 3D

dữ i u ủ từ tr ờ g v

ớ v


phâ

T2*, phứ h p phổ ủ

hi u v dò g Eddy [38]. Về ộ g họ , ó ạt
từ 0 - 100

ủ ph từ

hi



h tr ờ g h p

ô

g ó ó thể khô g ầ thiết tr g

ộ pr t

ởg

g ời hiế

khi v

t

quá 50% [31].

1.2.4. Cộng hƣởng từ định lƣợng GNM bằng chuỗi xung Dual-Echo.
1.2.4.1. Nguyên lý:
Nguyê

ý dự vào hì h ả h d h huyể hó họ , sử d g sự khá

về tầ số ộ g h ở g ủ
phát hi

v

h

á pr t

g hất é tr g g

CHT rất hậy ối với sự ó
ả h

t



tr g

tr g g

ớ v pr t


i t

tr g hất é



[34].

ặt ủ trig y eride,

[34]. Methylene (CH2)

h CHT hi
ấu trú hó họ

ph g phú hất tr g phâ tử trig y eride v d

ót

si h từ phâ tử trig y eride. Trừ khi ó quy

h khá , thuật gữ ' hất éo'

tr g

i viết

y ề ập ế

ethy e e ủ pr t


khi kích thích bởi xu g tầ số vô tuyế , các pr t
cùng pha, các proton ủ
proton ủ

hi u hi phối hất phát
hất é trong gan. Sau
hất é v

ớ sẽ ộ g h ở g h h hơ

hất é , d sự khá

i t tr g

ớ sẽ ở

ột hút s với á

ôi tr ờ g hó họ . Sự khá

i t


25

về tầ số ộ g h ở g ủ
khá
gi


á pr t

ó, á pr t

ớ sẽ h

th h

hất é v

hi

với t

th h

ớ sẽ trái g

hất é v



, ác hì h ả h t

hi u ủ

ớ , trên pha IP
ôg

trê


ột vò g qu y

ph với h u. Chu kỳ

2,3 ms (4,6
3.4 pp

s ối với IP v 2,3
ế sự hê h

ôg

phâ

i t với hì h ả h nhu mô

trê

huỗi xu g OP trở ê tối

huỗi xu g IP.

tr ờ g. Ở

ứ 1.5 T, sự d h huyể hó họ giữ

(CH2) hiế

u thế (3,4 pp ) t ơ g ứ g với hê h


ỉ h phâ tử

ỉ h h h ủ

h

(phầ tri u). Khi tình

Cá TE t ơ g ứ g với huỗi xu g IP và OP ph thuộ v

217 Hz ( gh

ột thời

hi u nhu mô gan trên pha OP ồ g

gan trên ph IP ởi sự tạ hì h ả h hu
hơ ( e hơ ) s với hu

ờ g ộ từ

ột vò g qu y 360° khô g giố g

ờ g ộ từ tr ờ g 1,5 T [39], [40] dẫ

hi u ỉ h giữ

trạ g g


tuyế t h với

ờ g ộ từ tr ờ g t h ằ g Tesla. S u

y t ơ g ứ g với á kh ả g thời gi

tầ số t

sự d h huyể hó họ . Sự

hất é , hú g sẽ hỉ ó thể h

s ối với OP) ở

gh

h

thể, á phâ tử

180°. D
ph

gọi

i t về tầ số ộ g h ở g ó iê qu

tr ờ g B0. (B 0 ại di
h


á pr t

ớ v

ờ g ộ từ
ỉ h ủ

h tầ số ộ g h ở g -

ộ g h ở g hậ

hơ 217 Hz s với

ớ ).

Hình 1.6. Biểu đồ minh hoạ đơn giản hoá tần số tín hiệu cộng hưởng giữa
proton chất béo và nước. (Nguồn: Cassidy. “Fatty liver disease: MR
imaging techniques …”, 2010) [41].


×