CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ XANH
319-B6 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: +84.8.3.8665645 - 3.8665646
Fax: +84.8.3.8665644
Website: www.greentechvietnam.com
GREENTECH
Số : 27 /CNX 16
Tp.HCM, ngày
tháng 07 năm 2016
CHI PHÍ VẬN HÀNH
Kính gửi:
Công trình:
Hệ thống xử lý nước thải 430m3/ngày
HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG SUẤT 430 M3/ NGÀY
1. Chi phí điện năng
STT
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
13
14
15
16
17
18
Công suất
Thời gian vận
Công suất điện
Bơm nước thải (bể tiếp nhận)
Bơm nước thải ( bể điều hòa)
Bơm nước thải ( bể trung hòa)
Motor gạt bùn bể lắng 1
Bơm bùn bể lắng 1
(Kw)
7.5
7.5
7.5
0.2
1.5
hành (h)
24
24
24
24
24
năng (Kw/ngày)
180
180
180
4.8
36
Motor khuấy NaOH
Khuấy keo tu tạo bông
Máy thổi khí bể hiếu khí
Bơm lọc
Bơm bùn tuần hoàn
Máy thổi khí bể màng MBR
0.75
0.25
19
3
5.5
19
1
24
24
21
24
24
0.75
6
456
63
132
456
Bơm bùn bể nén bùn
Máy ép bùn
Motor khuấy Polymer
Bơm định lượng NaOH
Bơm định lượng Cholrine
Bơm định lượng Polymer, FeCl3
1.5
0.2
0.75
0.37
0.37
0.37
24
8
1
24
22
8
36
1.6
0.75
8.88
8.14
2.96
Hạng mục
Tổng cộng
Hiệu suất sử dụng điện của động cơ thiết bị: 85%
Đơn giá điện năng: 1,800 VND/ kW. Khi đó, điện năng tiêu thụ:
1,591 x 1,800 x 0,85= 2,434,230(VND/ngày)
2. Chi phí hóa chất :
a. Hóa chất trung hòa pH
Đơn giá hoá chất NaOH: 14,500 VNĐ/kg
Lượng hóa chất cần sử dụng: 40 kg/ngày
1,591
Chi phí hoá chất NaOH sử dụng = 40 x 14,500 = 580,000 VNĐ/ngày
b. Hóa chất rửa màng định kì hằng tuần
Đơn giá hoá chất NaOCl 10% : 4.000 VNĐ/l
Lượng hóa chất cần sử dụng: 24 lít/tuần = 3.5 lít/ngày
Chi phí hoá chất NaOCl = 3,5 x 4,000 = 14,000 VNĐ/ngày
c. Hóa chất Chorine
Đơn giá hoá chất Chlorine: 40.000 VNĐ/kg
Lượng hóa chất cần sử dụng: 0.9 kg/ngày
Chi phí hoá chất Chlorine = 0.9 x 40,000 = 36,000 VNĐ/ngày
d. Hóa chất Polymer ép bùn
Đơn giá hoá chất Polymer cation : 70.000 VNĐ/kg
Lượng hóa chất cần sử dụng: 0.1 kg/ngày
Chi phí hoá chất Chlorine = 0.1 x 70,000 = 7,000 VNĐ/ngày
e. Hóa chất FeCl3 ép bùn
Đơn giá hoá chất FeCl3 cation : 33.000 VNĐ/kg
Lượng hóa chất cần sử dụng: 0.5 kg/ngày
Chi phí hoá chất Chlorine = 0.5 x 33,000 = 16,500 VNĐ/ngày
Tổng cộng chi phí hóa chất:
580,000 + 14,000 +36,000+7,000+16,500= 653,500 VNĐ/ngày
3 CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Hệ thống mạng tính tự động cao nên ít nhân công.
Chi phí nhân công : 300,000/ngày
CHI PHÍ XỬ LÝ 1M3 NƯỚC THẢI
Tổng cộng chi phí: 653,500 + 2,434,230+ 300,000= 3,387,730 VNĐ/ngày
Chi phí xử lý 1m3 nước thải: (3,387,730 /1,500) = 2,258 VNĐ/m3
3. Chi phí gói test kit kiểm tra thông số vận hành của hệ thống
trong vòng 6 tháng
STT
Chỉ tiêu
Dụng cụ test nhanh
Tần suất
thực hiện
Số lượng/
6 tháng
Đơn
vị
Đơn giá
Thành Tiền
( 6 tháng)
WAK-COD
- Xuất xứ: Janpan
2 lần/tuần
52
lần
test
75,000
3,900,000
pH
Giấy quý tím
- Xuất xứ: Germany
14 lần/tuần
360
lần
test
10,000
3,600,000
3
MLSS
Ống đong SV30
- Xuất xứ: Germany
7 lần/tuần
1
ống
2,500,000
2,500,000
4
Oxy hòa
tan
Máy đo DO-H9147
- Xuất xứ: Hanna - USA
7 lần/tuần
1
máy
30,000,000
30,000,000
5
Màu
Máy so màu cầm tay
- Xuất xứ: Hanna -USA
7 lần/tuần
1
máy
20,000,000
20,000,000
1
COD
2
Tổng cộng
60,000,000
Công ty CP Môi Trường Công Nghệ
Xanh
Giám Đốc
Vũ Phá Hải