Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

TOÁN 9 đề và đa THCS ARCHIMEDES ACADEMY 2018 2019 (1) (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (324.64 KB, 6 trang )

THCS ARCHIMEDES ACADEMY

ĐỀ THI TOÁN 9 NGÀY 27-4-2019

TỔ TOÁN

Năm học 2018 – 2019
Thời gian: 120 phút

Câu I (2 điểm).
Cho biểu thức A =

4x  8 x
và B =
x4

 x 2
x 2
1
với x  0; x  4


 :
x 2 x 2
 x 2

a) Tính giá trị của A tại x = 9
b) Rút gọn biểu thức B
c) Cho P =

B


. Tìm m để phương trình ( x  2 x ).P  m có nghiệm.
A

Câu II (2 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Trong lễ trưởng thành cho học sinh khối 9 niên khóa 2015 – 2019 của trường
Archimedes, các bạn học sinh xếp hàng chụp ảnh kỉ niệm. Nếu xếp thành 7 hàng thì
thừa 3 bạn, nếu xếp thành 10 hàng thì thiếu 1 bạn, biết rằng số bạn mỗi hàng khi xếp
7 hàng nhiều hơn số bạn mỗi hàng khi xếp 10 hàng là 8 bạn và số bạn ở mỗi hàng là
như nhau. Tính số học sinh khối 9 niên khóa 2015 – 2019 của trường Archimedes.
Câu III (2 điểm).
y

 x 1  y 1  1
1. Giải hệ phương trình 
 4x  4  2 y 1  3

y 1
2. Cho phương trình x 2  7 x  2m  1  0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn
x13  x23  3x1 x2  147

Câu IV (3,5 điểm). Cho ∆ABC nhọn có AB < AC nội tiếp đường tròn (O;R). Điểm
M bất kì trên cung nhỏ AC (AM > MC). Gọi H, I và K lần lượt là hình chiếu của M
lên AB, AC và BC.
a) Chứng minh 4 điểm M, I, C, K cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh: MI.MB = MK.MA
c) Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và IK. Chứng minh:



i. H, I, K thẳng hàng
ii. ME ⊥ DE
d) Chứng minh:

AB BC AC
+
=
MH MK MI

1
Câu V (0,5 điểm). Cho các số a, b, c [0;1] và x, y, z  0;  thỏa mãn điều kiện:
 2

a b  c  x  y  z 1

Chứng minh rằng: ax  by  cz  8abc
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.


Hướng dẫn chấm:
Câu

Đáp án
a) Với x = 9 (thỏa mãn điều kiện)
4.9  8 9
 12
94
b) Điều kiện x  0, x  4


A=

( x  2)2  ( x  2) 2
8 x
B=
.( x  2) 
( x  2)( x  2)
x 2
B
c) Điều kiện xác định của P =
A
A ≠ 0  x  0  x  0, x  4

Điểm
0.25
0.25
1

Câu I Khi đó: P = 2( x  2)
(2đ)
x 2
( x  2 x ).P  m  2 x ( x  2)  m  2 x  4 x  m  0

Đặt

x  t (t  0, t  2) . Khi đó phương trình trở thành:
2t  4t  m  0 . Phương trình có nghiệm khi:
 '  4  2m  0  m  2 Khi đó t1 , t2 là hai nghiệm của phương
2


Câu
II
(2đ)

trình
Theo Viet: t1  t2  2  0  phương trình luôn có nghiệm dương.
Ta tìm điều kiện để t = 2 không là nghiệm.
Khi đó 2.22 – 4.2 – m ≠ 0  m ≠ 0
Vậy ta có điều kiện của m: m ≥ - 2, m ≠ 0
Gọi số học sinh mỗi hàng khi xếp hàng 7 là: x (học sinh) (x ∈ N*)
Vì số học sinh mỗi hàng khi xếp hàng 7 nhiều hơn khi xếp hàng
10 là 8 học sinh nên số học sinh khi xếp hàng 10 là: x – 8 (học
sinh)
Khi xếp hàng 7 thì thừa 3 học sinh nên số học sinh là: 7x + 3 (học
sinh)
Xếp hàng 10 thì thiếu 1 học sinh nên số học sinh là: 10(x – 8) – 1
(học sinh)
Khi đó ta có phương trình:
7x + 3 = 10(x – 8) – 1  7x + 3 = 10x – 81  3x = 84  x = 28
(thỏa mãn)
Số học sinh của trường Archimedes năm học 2015-2019 là:
7.28 + 3 = 199 (học sinh)
1. Giải hệ phương trình
Điều kiện: x  1, y  1

0.5

0.25
0.25
0.25

0.25
0.5
0.5
0.25


Câu
III
(2đ)

1

 x 1  y 1  2
Biến đổi hệ ta có: 
2 x  1  1  1

y 1
 x 1  1
x  2
Giải được:  1
(thỏa mãn)

 y  1  1  y  0


0.25

0.5

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) là: (2;0)

2. Phương trình: x 2  7 x  2m  1  0
Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi:
  0
53  8m  0
1
53


 m
S  7  0
2
8
 P  2m  1  0  2m  1  0


Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt m 

0.5

53
8

 x1  x2  7
 x1 x2  2m  1

Theo Viet: 

x13  x23  3x1 x2  147  ( x1  x2 )[( x1  x2 )2  x1 x2 ]  3( x1x2  49)  0
 ( x1  x2  3)(49  x1 x2 )  0


+ x1 x2  49  2m  1  49  m  25 (không thỏa mãn)
 x1  x2  7
x  5
 1
 x1  x2  3
 x2  2
11
Khi đó x1 x2  2m  1  10  m  (thỏa mãn)
2
11
Vậy m 
2

+ x1  x2  3  

0.5


0.25

A
H
D

O

M
I
E
K


B

Câu
IV
(3,5đ)

C

a) Ta có MI ⊥ AC  MIC  900
MK ⊥ BC  MKC  900
Xét tứ giác MICK có MIC  MKC  1800
Mà 2 góc ở vị trí đối nhau  MICK nội tiếp
 M, I, C, K cùng thuộc một đường tròn
b) Xét ∆IMA ∽ ∆KMB (g.g)
MI MA


 MI .MB  MK .MA
MK MB

c)
i. Chứng minh tứ giác AHIM, HBKM nội tiếp
Chứng minh: AMC  HMK (1800  ABC )  AMH  KMC
Khi đó: AIH  AMH  KMC  CIK
 AIH  HIC  KCI  HIC  1800
 H, I, K thẳng hàng.

AB AM


IK IM
AB AD AM
Do D, E là trung điểm của AB, IK 


KI
IE
IM
=> ∆AMD ∽ ∆IME (c.g.c) => AMD  IME  AMI  DME
AM IM

 AIM ∽ DEM (c.g.c)
MD ME
 AIM  DEM  900  DE  EM
MI MC
AB.MI AB.MC
d) ∆HIM ∽ ∆BCM 



MH MB
MH
MB
MI MA
BC.MI BC.MA
∆ABM ∽ ∆IKM 



MK MB

MK
MB

ii. Chứng minh: ∆ABM ∽ ∆IKM (g.g) 

0.25
0.5
0.5
0.5
0.25

0.25

0.25

0.25

0.25


Chứng minh: AB.MC + BC.MA = AC.MB

AB.MI BC.MI AB.MC  BC.MA AC.MB



 AC
MH
MK
MB

MB
AB BC AC



MH MK MI



0.25

Ta có: x  y  z  1  z  1  x  y
Không mất tính tổng quát giả sử: 0  a  b  c  1

Câu
V
(0,5đ)

1

1

ax  by  cz  ax  by  c(1  x  y )  ax  c   x   by  c   y 
2

2

1
1
Do:  x  0;  y  0 . Suy ra:

2
2
1

1
 ab
ax  by  cz  ax  a   x   by  b   y  
2
2

2

ab
1
Xét hiệu:
 8abc  (a  b  16abc)
2
2
1
 [(a  b)  16ab(1  a  b)]
2
1
1
 [(a  b)(1  16ab)  16ab]  (2 ab .8 ab  16ab)  0
2
2
ab

 8abc
2

Suy ra: ax  by  cz  8abc
1
1
1
Dấu “=” xảy ra  a  b  , c  và x  y  , z  0
4
2
2

0.25

0.25



×