Tải bản đầy đủ (.doc) (294 trang)

Đánh giá tác động môi trường Bến xe miền Đông mới phường Long Bình, quận 9, Tp.HCM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.84 MB, 294 trang )

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG BIỂU...............................................................................................iv
DANH MỤC HÌNH ẢNH..................................................................................................x
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT.........................................................................................xi
MỞ ĐẦU .......................................................................................................................... 1
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN.................................................................................................1
1.1. Tóm tắt về xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của Dự án...........................................................1
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư:............................................2
1.3. Mối quan hệ của Dự án với các quy hoạch phát triển của vùng:.............................2
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM.....................4
2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn và kỹ thuật làm căn cứ cho
việc thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của Dự án.......................................................4
2.2. Các văn bản pháp lý, Quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm
quyền về Dự án................................................................................................................... 7
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do Chủ Dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh
giá tác động môi trường...................................................................................................11
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN BÁO CÁO ĐTM....................................................................11
3.1. Tóm tắt về việc tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM.....................................11
3.2. Danh sách các thành viên tham gia lập báo cáo ĐTM:................................................13
CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN......................................................................18
1.1 TÊN DỰ ÁN................................................................................................................18
1.2. CHỦ DỰ ÁN............................................................................................................... 18
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN VÀ HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT...................................18
1.3.1. Vị trí địa lý khu đất Dự án.....................................................................................18
1.3.2. Mối tương quan với các đối tượng xung quanh...................................................22
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN.......................................................................23
1.4.1 Mục tiêu của Dự án.................................................................................................23
1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của Dự án...............................23
1.4.3. Biện pháp, khối lượng thi công xây dựng các công trình của Dự án..................51


1.4.4. Quy trình hoạt động của Bến xe Miền Đông mới.................................................64
1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị.....................................................................................66
1.4.6. Nguyên, nhiên, vật liệu của Dự án.........................................................................69
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang i


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

1.4.7. Tiến độ thực hiện Dự án.........................................................................................71
1.4.8. Vốn đầu tư của Dự án............................................................................................72
1.4.9. Tổ chức quản lý và thực hiện Dự án.....................................................................74
CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI
KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN...................................................................................80
2.1. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN...................................................................80
2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất...................................................................................80
2.1.2. Điều kiện về khí hậu, khí tượng.............................................................................88
2.1.3. Điều kiện về thủy văn.............................................................................................92
2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí..........94
2.1.5. Hiện trạng tài nguyên sinh vật.............................................................................104
2.2. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI.............................................................................110
2.2.1. Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM ..............................................................110
2.2.2. Phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương ........................................112
2.2.3. Hiện trạng khu đất thực hiện Dự án...................................................................113
CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN....120
3.1. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG.........................................................................120
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn chuẩn bị của Dự án........................120

3.1.2. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn thi công xây dựng Dự án...............132
3.1.3. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn hoạt động của Dự án.....................159
3.1.4. Đánh giá, dự báo tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố của Dự án.................191
3.2. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC KẾT QUẢ ĐÁNH
GIÁ, DỰ BÁO.................................................................................................................197
CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN...............................199
4.1. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA DỰ ÁN
..................................................................................................................................... 199
4.1.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực trong giai đoạn chuẩn
bị của Dự án..........................................................................................................................
199
4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của Dự án trong giai
đoạn thi công xây dựng..................................................................................................200
4.1.3. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của Dự án trong giai đoạn
vận hành........................................................................................................................... 204

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang ii


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

4.2. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ
ÁN.................................................................................................................................... 229
4.2.1. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố trong giai đoạn chuẩn
bị của Dự án..........................................................................................................................

229
4.2.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án trong giai
đoạn thi công xây dựng..................................................................................................231
4.2.3. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án trong giai
đoạn vận hành......................................................................................................................
233
4.3. PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG................................................................................................................238
4.3.1. Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường.
...................................................................................................................... 238
4.3.2. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình, biện pháp bảo vệ môi
trường
............................................................................................................................
239
CHƯƠNG 5: CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG........240
5.1. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG........................................................240
5.2. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG.......................................................249
5.2.1. Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng.......................249
5.2.2. Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn hoạt động....................................250
CHƯƠNG 6: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG........................................................253
6.1. TÓM TẮT VỀ QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN THAM VẤN CỘNG ĐỒNG....
...................................................................................................................... 253
6.2. KẾT QUẢ THAM VẤN CỘNG ĐỒNG...................................................................253
KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ - CAM KẾT......................................................................257
1. KẾT LUẬN.................................................................................................................. 257
2. KIẾN NGHỊ.................................................................................................................257
3. CAM KẾT.................................................................................................................... 257
CÁC TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO......................................................................a
PHỤ LỤC ..........................................................................................................................c
PHỤ LỤC 1.......................................................................................................................... d

PHỤ LỤC 2..........................................................................................................................f
PHỤ LỤC 3.......................................................................................................................... g
PHỤ LỤC 4.......................................................................................................................... h
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang iii


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

PHỤ LỤC 5..........................................................................................................................r

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang iv


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1: Bảng thống kê tọa độ các mốc ranh giới khu đất phường Long Bình,
Quận 9, TP.HCM .................................................................................................................
19
Bảng 1.2: Bảng thống kê tọa độ các mốc ranh giới khu đất phường Bình Thắng, thị xã Dĩ
An, tỉnh Bình Dương..........................................................................................................20
Bảng 1.3: Danh mục chủng loại phương tiện vận chuyển...............................................23

Bảng 1.4: Bảng số liệu kinh tế kỹ thuật toàn khu............................................................24
Bảng 1.5: Các hạng mục, công trình chính của Dự án.....................................................24
Bảng 1.6: Danh mục máy móc thiết bị của trạm tiếp nhiên liệu......................................26
Bảng 1.7: Chiều cao và chiều sâu các công trình.............................................................27
Bảng 1.8: Bảng chỉ tiêu quy mô của Bến xe Miền Đông mới.........................................30
Bảng 1.9: Bảng thống kê đường giao thông trong khu quy hoạch...................................31
Bảng 1.10: Bảng tổng hợp khối lượng và khái toán kinh phí đường giao thông................32
Bảng 1.11: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí hệ thống thoát nước mưa........
........................................................................................................................ 33
Bảng 1.12: Bảng chỉ tiêu cấp điện.....................................................................................34
Bảng 1.13: Bảng tính toán phụ tải điện.............................................................................35
Bảng 1.14: Chi tiết các trạm biến áp tại Dự án..................................................................36
Bảng 1.15: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí xây dựng hệ thống cấp điện....
........................................................................................................................ 41
Bảng 1.16: Bảng tính toán nhu cầu dùng nước trong giai đoạn hoạt động của Dự án.......42
Bảng 1.17: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí xây dựng hệ thống cấp nước . .
........................................................................................................................ 46
Bảng 1.18: Bảng tổng hợp lưu lượng nước thải của Dự án...............................................47
Bảng 1.19: Bảng khái toán kinh phí hệ thống thoát nước thải...........................................48
Bảng 1.20: Bảng chỉ tiêu thuê bao.....................................................................................48
Bảng 1.21: Bảng dự báo nhu cầu máy điện thoại..............................................................49
Bảng 1.22: Bảng khái toán kinh phí hệ thống thông tin liên lạc........................................50
Bảng 1.23: Bảng tổng hợp khối lượng Dự án....................................................................58
Bảng 1.24: Bảng tổng hợp khối lượng hạ tầng kỹ thuật....................................................60
Bảng 1.25: Nhu cầu dùng nước trong giai đoạn chuẩn bị của Dự án.................................62

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương


Trang v


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

Bảng 1.26: Nhu cầu dùng nước trong giai đoạn thi công xây dựng Dự án........................63
Bảng 1.27: Danh mục các máy móc, thiết bị trong giai đoạn chuẩn bị của Dự án.............66
Bảng 1.28: Danh mục các máy móc, thiết bị trong giai đoạn thi công xây dựng Dự án........
........................................................................................................................ 67
Bảng 1.29: Danh mục các máy móc, thiết bị trong giai đoạn vận hành của Dự án............67
Bảng 1.30: Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu của Dự án......................................................69
Bảng 1.31: Bảng tổng hợp khối lượng nguyên vật liệu chính trong giai đoạn thi công xây
dựng Dự án ........................................................................................................................ 69
Bảng 1.32: Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu của Dự án......................................................70
Bảng 1.33: Tiến độ thực hiện Dự án..................................................................................71
Bảng 1.34: Bảng khái toán kinh phí đầu tư xây dựng công trình.......................................72
Bảng 1.35: Bảng khái toán kinh phí đầu tư xây dựng công trình.......................................72
Bảng 1.36: Bảng khái toán kinh phí cho các công trình bảo vệ môi trường......................73
Bảng 1.37: Bảng tổng hợp chỉ tiêu (lãi vay 6%)................................................................73
Bảng 1.38: Tổ chức nhân sự cho công tác quản lý môi trường trong quá trình Dự án đi vào
hoạt động ........................................................................................................................ 76
Bảng 1.39: Thống kê tóm tắt các thông tin chính trong các giai đoạn của Dự án..............77
Bảng 2.1: Tọa độ hố khoan và mực nước ngầm..............................................................80
Bảng 2.2: Bảng tóm tắt các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất...............................................87
Bảng 2.3: Bảng thống kê nhiệt độ trung bình 5 năm gần nhất.........................................88
Bảng 2.4: Độ ẩm không khí trung bình...........................................................................89
Bảng 2.5: Tốc độ gió tại trạm quan trắc Tân Sơn Hòa.....................................................89
Bảng 2.6: Lượng mưa trong năm.....................................................................................90
Bảng 2.7: Số giờ nắng trong năm....................................................................................91
Bảng 2.8: Thống kê bão và áp thấp nhiệt đới tại vùng biển từ Bình Thuận đến Cà Mau

(1961 - 2015)...................................................................................................................... 92
Bảng 2.9: Đặc trưng thủy văn của sông Đồng Nai..........................................................93
Bảng 2.10: Lưu lượng trung bình của sông Đồng Nai.......................................................94
Bảng 2.11: Vị trí và thời điểm lấy mẫu không khí.............................................................95
Bảng 2.12: Kết quả đo đạc nhiệt độ, độ ồn, bụi, hơi và khí...............................................97
Bảng 2.13: Vị trí và thời điểm lấy mẫu đất........................................................................98
Bảng 2.14: Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất tại khu đất Dự án......................98
Bảng 2.15: Vị trí và thời điểm lấy mẫu nước mặt..............................................................99
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang vi


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

Bảng 2.16: Kết quả phân tích chất lượng nước mặt.........................................................100
Bảng 2.17: Vị trí và thời điểm lấy mẫu nước ngầm.........................................................101
Bảng 2.18: Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm......................................................102
Bảng 2.19: Vị trí và thời điểm lấy mẫu trầm tích............................................................103
Bảng 2.20: Kết quả phân tích chất lượng trầm tích.........................................................103
Bảng 2.21: Vị trí và thời điểm lấy mẫu phiêu sinh thực vật, động vật và động vật đáy...104
Bảng 2.22: Kết quả phân tích phiêu sinh thực vật...........................................................104
Bảng 2.23: Kết quả phân tích phiêu sinh động vật..........................................................106
Bảng 2.24: Cấu trúc thành phần loài thực vật nổi sông Đồng Nai...................................108
Bảng 2.25: Cấu trúc thành phần loài động vật phiêu sinh sông Đồng Nai theo thời gian......
...................................................................................................................... 109
Bảng 2.26: Thành phần loài động vật đáy tại sông Đồng Nai năm 2015.........................109
Bảng 2.27: Bảng thống kê sử dụng đất hiện trạng...........................................................113

Bảng 2.28: Bảng thống kê khối lượng hệ thống đường giao thông hiện hữu...................116
Bảng 1.40: Bảng thống kê khối lượng hệ thống hạ tầng kỹ thuật hiện hữu.....................118
Bảng 3.1: Các hoạt động, nguồn gây tác động môi trường, đối tượng bị tác động, mức độ
tác động trong giai đoạn chuẩn bị.....................................................................................123
Bảng 3.2: Lượng nhiên liệu sử dụng cho các máy thi công đào đắp, san lấp.................126
Bảng 3.3: Tải lượng và nồng độ các khí ô nhiễm trong khí thải của phương tiện thi công
giai đoạn chuẩn bị............................................................................................................. 126
Bảng 3.4: Tác động tổng hợp của bụi, khí thải hoạt động đào đắp, san lấp...................127
Bảng 3.5: Mức ồn cao nhất của các thiết bị thi công.....................................................127
Bảng 3.6: Dự báo mức ồn gây ra do các phương tiện thi công (đã tính cộng hưởng với độ
ồn nền)
...................................................................................................................... 128
Bảng 3.7: Nồng độ và tải lượng các chất ô nhiễm của nước thải sinh hoạt giai đoạn chuẩn
bị
...................................................................................................................... 129
Bảng 3.8: Nồng độ và tải lượng các chất ô nhiễm có trong nước mưa chảy tràn giai đoạn
chuẩn bị ...................................................................................................................... 130
Bảng 3.9: Dự báo mức ồn gây ra do thiết bị thử tĩnh.....................................................131
Bảng 3.10: Độ rung của thiết bị thử tĩnh.........................................................................131
Bảng 3.11: Các hoạt động, nguồn gây tác động môi trường, đối tượng bị tác động, mức độ
tác động trong giai đoạn thi công xây dựng......................................................................133
Bảng 3.12: Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải sinh ra từ các phương tiện vận
chuyển (hệ số sử dụng của xe tải 3,5 - 16 tấn)..................................................................138
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang vii



Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

Bảng 3.13: Nồng độ các chất ô nhiễm do phương tiện vận chuyển (chưa tính nồng độ nền)
...................................................................................................................... 139
Bảng 3.14: Nồng độ các chất ô nhiễm do phương tiện vận chuyển nguyên liệu (đã tính
thêm nồng độ nền)............................................................................................................140
Bảng 3.15: Lượng nhiên liệu sử dụng cho các máy thi công xây dựng...........................141
Bảng 3.16: Tải lượng và nồng độ các khí ô nhiễm trong khí thải của phương tiện thi công
giai đoạn xây dựng...........................................................................................................142
Bảng 3.17: Hệ số ô nhiễm khi hàn...................................................................................142
Bảng 3.18: Tải lượng và nồng độ ô nhiễm trong quá trình hàn của 1 công nhân hàn......143
Bảng 3.19: Nồng độ bụi, khí thải khi đồng thời diễn ra hoạt động đào đất, xe vận chuyển
đất đi đổ thải và hoạt động của máy thi công....................................................................146
Bảng 3.20: Hoạt động đào đất, hoạt động xe vận chuyển và máy móc thi công, bốc dỡ
nguyên vật liệu diễn ra đồng thời.....................................................................................147
Bảng 3.21: Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí..............................................147
Bảng 3.22: Nồng độ và tải lượng các chất ô nhiễm của nước thải sinh hoạt giai đoạn thi
công xây dựng .................................................................................................................149
Bảng 3.23: Nồng độ và tải lượng ô nhiễm của nước thải trong giai đoạn thi công xây dựng
...................................................................................................................... 150
Bảng 3.24: CTNH phát sinh trong thời gian xây dựng (36 tháng)...................................151
Bảng 3.25: Mức ồn cao nhất của các thiết bị thi công.....................................................152
Bảng 3.26: Dự báo mức ồn gây ra do các phương tiện thi công......................................153
Bảng 3.27: Độ rung của các thiết bị xây dựng công trình................................................154
Bảng 3.28: Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng.
...................................................................................................................... 158
Bảng 3.29: Các hoạt động, nguồn gây tác động môi trường, đối tượng bị tác động, mức độ
tác động trong giai đoạn vận hành của Dự án...................................................................159
Bảng 3.30: Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn Dự án hoạt động..................163
Bảng 3.31: Lượng phương tiện ra vào Dự án giai đoạn hoạt động .................................165

Bảng 3.32: Hệ số phát thải cho các loại phương tiện giao thông ....................................165
Bảng 3.33: Nồng độ các chất ô nhiễm do giao thông trong giai đoạn Bến xe đi vào hoạt
động (chưa tính nồng độ nền)...........................................................................................167
Bảng 3.34: Nồng độ các chất ô nhiễm do giao thông trong giai đoạn Bến xe đi vào hoạt
động (đã tính thêm nồng độ nền)......................................................................................167
Bảng 3.35: Chất lượng không khí tại cổng Bến xe Miền Đông hiện hữu .......................168

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang viii


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

Bảng 3.36: Tải lượng và nồng độ ô nhiễm của khí thải từ máy phát điện .......................168
Bảng 3.37: Lượng hao hụt xăng dầu theo định mức quy định của Việt Nam .................169
Bảng 3.38: Chất lượng môi trường không khí khu vực đổ xăng của trạm tiếp nhiên liệu đặt
tại Bến xe Miền Đông hiện hữu .......................................................................................170
Bảng 3.39: Chất lượng không khí tại khu vực sửa chữa khi đang có hoạt động thử máy xe
của Trạm bảo trì bảo dưỡng FUSO An Lạc .....................................................................171
Bảng 3.40: Đặc điểm và tác hại của các khí gây mùi phát sinh tại Dự án........................172
Bảng 3.41: Mật độ vi khuẩn trong không khí tại trạm XLNT.........................................172
Bảng 3.42: Lượng vi khuẩn phát tán từ trạm XLNT.......................................................173
Bảng 3.43: Tác động của các khí ô nhiễm.......................................................................173
Bảng 3.44: Nguồn và lượng phát sinh CTR sinh hoạt của Dự án....................................174
Bảng 3.45: Thành phần CTR sinh hoạt...........................................................................176
Bảng 3.46: Thành phần, khối lượng CTNH phát sinh của Dự án ...................................177
Bảng 3.47: Kết quả phân tích bùn thải từ trạm XLNT của Bến xe Miền Đông hiện hữu .....

...................................................................................................................... 178
Bảng 3.48: Tác hại các chất ô nhiễm trong CTR.............................................................179
Bảng 3.49: Nồng độ và tải lượng các chất ô nhiễm có trong nước mưa chảy tràn giai đoạn
hoạt động ...................................................................................................................... 180
Bảng 3.50: Các nguồn phát sinh, lưu lượng và tính chất nước thải.................................181
Bảng 3.51: Tính chất nước thải chưa xử lý giai đoạn hoạt động.....................................182
Bảng 3.52: Nồng độ và tải lượng ô nhiễm từ nước thải khu vực rửa xe..........................183
Bảng 3.53: Nồng độ ô nhiễm từ nước thải tổng hợp của Dự án.......................................183
Bảng 3.54: Tải lượng ô nhiễm từ nước thải tổng hợp của Dự án.....................................184
Bảng 3.55: Tác động của các chất ô nhiễm trong nước thải............................................184
Bảng 3.56: Mức ồn của các loại xe cơ giới......................................................................185
Bảng 3.57: Dự báo mức ồn gây ra do các phương tiện giao thông (đã tính cộng hưởng với
độ ồn nền đo ngày 04/07/2016)........................................................................................186
Bảng 3.58: Mật độ giao thông ứng với từng loại xe cộ trên các tuyến đường sẽ về Bến xe
Miền Đông mới (kết quả đếm xe trung bình ngày 12/12/2016)........................................188
Bảng 3.59: Tóm tắt các tác động môi trường tổng hợp trong giai đoạn hoạt động..........190
Bảng 3.60: Nguyên nhân gây tai nạn thường gặp trong quá trình xây dựng....................191
Bảng 3.61: Mức độ tin cậy của kết quả đánh giá.............................................................197
Bảng 4.1: Chi tiết các hệ thống thông gió tầng hầm......................................................207
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang ix


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

Bảng 4.2: Các bể tự hoại được trang bị cho Dự án........................................................214
Bảng 4.3: Đặc tính các hạng mục xây dựng trong trạm XLNT, công suất: 1.200 m3/ngày .

...................................................................................................................... 219
Bảng 4.4: Danh mục máy móc thiết bị trạm XLNT, công suất: 1.200 m3/ngày ............219
Bảng 4.5: Bảng dự tính hiệu quả xử lý qua các công trình đơn vị của trạm XLNT, công
suất: 1.200 m3/ngày ........................................................................................................226
Bảng 4.6: Dự toán kinh phí thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường.....238
Bảng 5.1: Chương trình quản lý môi trường..................................................................240
Bảng 5.2: Giám sát nước thải giai đoạn thi công xây dựng...........................................249
Bảng 5.3: Tổng kinh phí thực hiện giám sát môi trường giai đoạn thi công xây dựng. .249
Bảng 5.4: Giám sát nước thải định kỳ...........................................................................250
Bảng 5.5: Giám sát bùn thải định kỳ.............................................................................251
Bảng 5.2: Tổng kinh phí thực hiện giám sát môi trường định kỳ..................................252

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang x


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1: Mặt cắt ngang đại diện vị trí giáp ranh của Dự án với Dự án Metro tuyến số 1
(Bến Thành - Suối Tiên).......................................................................................................3
Hình 1.2: Sơ đồ khối quy trình thi công xây dựng Dự án...............................................51
Hình 1.3: Sơ đồ khối quy trình tổng quát xe ra vào bến..................................................64
Hình 1.4: Sơ đồ quản lý Dự án trong giai đoạn thi công xây dựng.................................74
Hình 1.5: Sơ đồ quản lý Dự án trong giai đoạn hoạt động..............................................75
Hình 2.1: Sơ đồ vị trí hố khoan địa chất Dự án...............................................................81
Hình 2.2: Sơ đồ hiện trạng sử dụng đất của Dự án trong khu vực.................................114

Hình 2.3: Hiện trạng khu đất thực hiện Dự án...............................................................115
Hình 2.4: Hiện trạng 03 nhà chưa phá dỡ trên khu đất thực hiện Dự án........................115
Hình 3.1. Mô hình phát tán nguồn đường giai đoạn thi công xây dựng........................139
Hình 3.2. Mô hình phát tán nguồn đường giai đoạn hoạt động.....................................166
Hình 4.1: Hình ảnh thực tế vị trí giáp ranh của Dự án với Dự án Metro tuyến số 1 (Bến
Thành - Suối Tiên)............................................................................................................ 204
Hình 4.2: Sơ đồ cách âm cho máy phát điện dự phòng.................................................206
Hình 4.3: Sơ đồ hệ thống thu gom - vận chuyển - xử lý CTR.......................................209
Hình 4.4: Biện pháp tổng quát kiểm soát ô nhiễm nước thải.........................................212
Hình 4.5: Sơ đồ khối công nghệ XLNT, công suất 1.200 m3/ngày................................215

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang xi


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BOD5
BTCT
BTNMT
BVMT
BYT
COD
CTNH
CTR
DVCC

ĐTM
HK
KPH
MTV
PCCC
PVC
PTNT

QCVN
SS
TCVN
THCS
TNHH
TP. HCM
UBND
UBMTTQ
VLXD
VSLĐ
V/v
WHO
XLNT

Nhu cầu oxy sinh hóa
BTCT
Bộ Tài nguyên Môi trường
Bảo vệ môi trường
Bộ Y tế
Nhu cầu oxy hóa học
Chất thải nguy hại
Chất thải rắn

Dịch vụ công cộng
Đánh giá tác động môi trường
Hố khoan
Không phát hiện
Một thành viên
Phòng cháy chữa cháy
Polyvinyl Chloride
Phát triển nông thôn
Quyết định
Quy chuẩn Việt Nam
Chất rắn lơ lửng
Tiêu chuẩn Việt Nam
Trung học cơ sở
Trách nhiệm hữu hạn
Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân
Ủy ban mặt trận tổ quốc
Vật liệu xây dựng
Vệ sinh lao động
Về việc
Tổ chức Y tế thế giới
Xử lý nước thải

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang xii



Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

MỞ ĐẦU
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN
1.1. Tóm tắt về xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của Dự án
Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco) là Tổng Công ty
hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con theo Quyết định số 2988/QĐ-UB ngày
07/07/2010 của Chủ tịch UBND TP. HCM. Lĩnh vực hoạt động đa ngành, mỗi ngành đều
có vị trí quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của thành phố, tập trung được nhiều
nguồn lực, khả năng hỗ trợ, hợp tác liên kết với nhau trên nhiều lĩnh vực. Bên cạnh đó,
Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco) có ngành mũi
nhọn là ngành cơ khí chế tạo, đã được Chính phủ quy hoạch là một trong bốn Tổng Công
ty đảm nhiệm vai trò nồng cốt phát triển ngành công nghiệp ôtô của Việt Nam.
Quá trình phát triển và hội nhập để theo kịp các nước trong khu vực và trên thương trường
quốc tế không gì khác hơn là phải tiến nhanh và vững chắc, trong đó cần đầu tư tập trung
xây dựng các Bến xe đầu mối ở các cửa ngõ vào trung tâm thành phố được tập trung phát
triển trên bình diện cả nước.
Bến xe Miền Đông hiện hữu đặt tại phường 26, Quận Bình Thạnh có diện tích mặt bằng
62.612 m2 không còn phù hợp do chật hẹp và thường gây ùn tắc giao thông không còn
thuận lợi và đủ diện tích để phát triển lên Bến xe hiện đại. Hiện nay, việc xây dựng Bến xe
hiện đại phục vụ cho nhu cầu đi lại của nhân dân là việc làm cấp bách nằm trong khuôn
khổ chính sách chung của Nhà nước trong hội nhập nền kinh tế thế giới. Việc xây dựng
Bến xe Miền Đông nằm ở vị trí mới nhằm làm cơ sở cho việc quản lý xây dựng, quản lý
hành chánh Nhà nước, kinh tế xã hội, cải tạo và bảo vệ môi trường sinh thái song song với
việc phát triển lâu dài cũng như chú trọng cảnh quan khu vực.
Thực hiện Nghị quyết đại hội đại biểu Đảng bộ do Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận
tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco) lần thứ II (nhiệm kỳ 2010 - 2015) xây dựng Bến xe
Miền Đông mới và Bến xe Miền Tây mới.
Do đó, nhằm thực hiện chủ trương của thành phố, Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận
tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco) chọn địa điểm xây dựng Bến xe Miền Đông mới có

diện tích mặt bằng là 160.370,2 m2 tại địa bàn phường Long Bình, Quận 9. TP. HCM và
phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
Theo quy định của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định
về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi
trường và kế hoạch bảo vệ môi trường: Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích:
160.370,2 m2” thuộc đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường cấp Bộ; Dự
án thuộc mục số 11, Phụ lục III, Nghị định số 18/2015/NĐ-CP quy định các Dự án thuộc
phụ lục II nằm trên địa bàn 02 tỉnh trở lên (thuộc mục số 24 Phụ lục II của Nghị định
18/2015/NĐ-CP quy định Dự án xây dựng Bến xe khách, nhà ga đường sắt có diện tích sử
dụng đất từ 5 ha trở lên (16,03702 ha) và nằm trên địa bàn 2 tỉnh (phường Long Bình,
Quận 9, TP. HCM và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương)) nên thuộc trách
nhiệm thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 1


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

Nhằm thực hiện đúng quy định của pháp luật, Chủ Dự án là Tổng Công ty Cơ khí Giao
thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco) chủ trì thực hiện và kết hợp thuê đơn vị tư
vấn là Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Nông Lâm lập báo cáo đánh giá tác động
môi trường cho Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2” trước khi
triển khai Dự án, nhằm đánh giá tác động môi trường từ quá trình thi công xây dựng và
hoạt động của Dự án, từ đó đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm, đảm bảo quá trình
thực hiện Dự án không gây ô nhiễm môi trường quá mức cho phép.
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư:

Dự án đầu tư của Bến xe Miền Đông mới do Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài
Gòn - TNHH MTV (Samco) phê duyệt. Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
1.3. Mối quan hệ của Dự án với các quy hoạch phát triển của vùng:
Dự án xây dựng tại phường Long Bình, Quận 9. TP. HCM và phường Bình Thắng, thị xã
Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Dự án cũng đã được UBND TP. HCM duyệt đồ án quy hoạch chi
tiết (tỷ lệ 1/500) Bến xe Miền Đông mới thuộc phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM và
phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương tại Quyết định số 924/QĐ-UBND
ngày 04/03/2016. Vị trí và quy mô Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích:
160.370,2 m2” phù hợp với:
-

Quyết định số 81/2007/QĐ-TTg ngày 05/06/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc
phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương đến năm
2020.

-

Quyết định số 35/2009/QĐ-TTg ngày 03/03/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc
phê duyệt điều chỉnh chiến lược phát triển giao thông vận tải đến năm 2020, tầm nhìn
đến năm 2030.

-

Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 08/04/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải TP. HCM đến năm 2020 và tầm nhìn sau
năm 2020.

-


Quyết định số 2631/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội TP. HCM đến năm 2020, tầm nhìn đến
năm 2025.

Bến xe Miền Đông mới có diện tích 160.370,2 m2 nằm trên tuyến đường Xa lộ Hà Nội, lộ
giới 113,5 m; cách trung tâm TP. HCM 20 km, cách nút giao thông trạm 2 khoảng 3 km,
cách nút giao Tân Vạn khoảng 2,5 km. Dự án xây dựng Bến xe Miền Đông mới là công
trình đầu mối giao thông quan trọng tại cửa ngõ Đông Bắc và là một trong các hạng mục
được ưu tiên thực hiện trong chiến lược phát triển giao thông vận tải TP. HCM. Việc xây
dựng Bến xe được kết hợp đồng bộ giữa công trình với kết cấu hệ thống hạ tầng kỹ thuật,
hệ thống giao thông của tuyến Xa lộ Hà Nội và Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành - Suối
Tiên), Bến xe Miền Đông mới là công trình mang tính công ích và thuộc danh mục lĩnh
vực ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư.
Dự án “Xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 TP. HCM, tuyến Bến Thành - Suối Tiên”
(gọi tắt là Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành - Suối Tiên)) dài 19,7 km (trong đó có 2,6
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 2


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

km đoạn ngầm và 17,1 km đoạn trên cao), 14 nhà ga (3 nhà ga dưới mặt đất và 11 nhà ga
trên cao). Khu Depot (trạm bảo dưỡng kỹ thuật, đầu máy, toa xe) tại phường Long Bình,
Quận 9 với diện tích 20,9 ha. Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành - Suối Tiên) đi ngang
qua mặt tiền và bên hông khu đất Dự án về phía Đông Bắc (đang xây dựng, hoàn thành
cùng lúc với Dự án - năm 2020) dài khoảng 1 km (đoạn trên cao). Tuyến số 1 kéo dài từ

Bến Thành trạm trung chuyển quan trọng tại trung tâm TP. HCM đến Suối Tiên cửa ngõ
thành phố và nơi tiếp giáp với các tỉnh như Đồng Nai, Bình Dương, đây cũng là nơi tập
trung của các trường đại học, khu công nghiệp, trong tương lai là các bệnh viện, vận
chuyển 186.000 hành khách/ngày, vận tốc chạy từ 40 - 60 km/h, lộ trình Bến Thành - Suối
Tiên mất 30 phút. Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành - Suối Tiên) đóng vai trò quan trọng
trong việc giải quyết tình trạng ùn tắc giao thông và ô nhiễm môi trường, đóng góp vào sự
phát triển đô thị hiện đại, văn minh của thành phố. Bến xe Miền Đông mới cũng đã được
tính toán kết nối với các tuyến xe buýt, đặc biệt là Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành Suối Tiên). Tuy nhiên khi hành khách khi chuyển đổi qua lại giữa 02 phương tiện giao
thông này (giữa xe khách và tàu điện) sẽ có những thuận tiện và bất tiện sau:
 Thuận tiện:
Bến xe Miền Đông mới sẽ kết nối với các tuyến xe buýt, đặc biệt là Dự án Metro tuyến số
1 (Bến Thành - Suối Tiên). Hành khách từ các tỉnh về đến Bến xe Miền Đông mới này có
thể lựa chọn các loại phương tiện công cộng, metro để vào trung tâm thành phố hoặc về
các quận huyện vùng ven; cũng như có thể đi Bình Dương, Đồng Nai...Ưu thế của hệ
thống Metro là vận chuyển nhanh và tự động khi tích hợp với các hệ thống xe buýt và các
loại hình giao thông khác.
 Bất tiện:
Mất thời gian trung chuyển giữa 2 loại phương giao thông công cộng. Khó khăn trong việc
di chuyển hành lý (một số hành khách mang theo hành lý cồng kềnh sẽ khó khăn trong
việc khuân vác và di chuyển qua lại giữa xe khách và tàu điện).

Hình 1.1:

Mặt cắt ngang đại diện vị trí giáp ranh của Dự án với Dự án Metro tuyến số 1
(Bến Thành - Suối Tiên)

Căn cứ điều 5, mục 1, chương 2 của Thông tư số 37/2014/TT-BGTVT ngày 03/09/2014
của Bộ Giao thông Vận tải quy định về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM

và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 3


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

thông đường sắt đô thị trên khu gian: Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt đô thị theo
phương nằm ngang không nhỏ hơn 3,0 m tính từ mép ngoài cùng của kết cấu cầu trở ra hai
bên (từ tim trụ Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành - Suối Tiên) đến ranh Dự án “Bến xe
Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m2” là 10,9 m - đảm bảo theo yêu cầu). Phần
đất thực hiện Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m2” hoàn toàn
nằm ngoài ranh đất Dự án Metro tuyến số 1 Bến Thành - Suối Tiên (đất đai mỗi Dự án độc
lập với nhau). Trong quá trình thi công xây dựng Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành Suối Tiên) thì Ban Quản lý Đường sắt Đô thị cũng đã tính toán đảm bảo quy định về phạm
vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị theo quy định của Luật
đường sắt số 35/2005/QH11 và Thông tư 37/2014/TT-BGTVT.
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM
Báo cáo ĐTM cho Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m2” được
thực hiện dựa trên các căn cứ pháp luật, kỹ thuật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn và các tài liệu
tham khảo sau:
2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn và kỹ thuật làm căn cứ cho
việc thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của Dự án
a. Văn bản luật:
-

Luật Đường sắt số 35/2005/QH11 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa
Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/06/2005, có hiệu lực từ ngày
01/01/2016.

-


Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt
Nam thông qua ngày 21/10/2007.

-

Luật Giao thông Đường bộ số 23/2008/QH12 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội
Chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13/11/2008, có hiệu lực từ
ngày 01/07/2009.

-

Luật Quy hoạch Đô thị số 30/2009/QH12 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ
nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17/06/2009; có hiệu lực từ
01/01/2010.

-

Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ
nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/06/2012, có hiệu lực từ ngày 01/01/2013.

-

Luật phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội
Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 19/06/2013, có hiệu lực từ ngày 01/05/2014.

-

Luật đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt
Nam thông qua ngày 29/11/2013, có hiệu lực từ ngày 01/07/2014.


-

Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 40/2013/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã
hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 22/11/2013, có hiệu lực từ ngày 01/07/2014
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 27/2001/QH10
được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày
29/06/2001 và có hiệu lực thi hành từ ngày 04/10/2001.

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 4


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

-

Luật Bảo vệ Môi trường số 55/2014/QH13 được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội
Chủ Nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 8, thông qua ngày 23/06/2014; có hiệu lực từ
01/01/2015.

-

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được Quốc Hội nước Cộng hoà Xã Hội Chủ nghĩa
Việt Nam thông qua ngày 18/06/2014, có hiệu lực từ ngày 01/01/2015.

-


Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt
Nam thông qua ngày 26/11/2014, có hiệu lực từ ngày 01/07/2015.

-

Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ
nghĩa Việt Nam khóa VIII thông qua ngày 26/11/2014, có hiệu lực từ ngày 01/07/2015.

b. Nghị định:
-

Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

-

Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08/04/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

-

Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng
công trình xây dựng.

-

Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ hướng dẫn thi hành
Luật Tài nguyên nước 2012, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2014.


-

Nghị định số 66/2014/NĐ-CP ngày 04/07/2014 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng
dẫn thi hành một số điều của luật phòng, chống thiên tai.

-

Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy 40/2013/QH13 được thông qua
ngày 22/11/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy số
27/2001/QH10 được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua
ngày 29/06/2001 và có hiệu lực thi hành từ ngày 04/10/2001.

-

Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý
nước thải.

-

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch
bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và
kế hoạch bảo vệ môi trường.

-

Nghị định số 38/2015/NĐ - CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và
phế liệu.


c. Thông tư:
-

Thông tư số 25/2010/TT-BKHCN ngày 29/12/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các
hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường
bộ.

-

Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28/06/2010 của Bộ Công thương quy định cụ thể
một số điều của Luật hóa chất.

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 5


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

-

Thông tư số 04/2012/TT-BCT ngày 13/02/2012 của Bộ Công thương quy định phân
loại và ghi nhãn hóa chất.

-

Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động - Thương binh

và Xã hội quy định về công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.

-

Thông tư số 37/2014/TT-BGTVT ngày 03/09/2014 của Bộ Giao thông Vận tải quy định
về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị.

-

Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Phòng Cháy và Chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy.

-

Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015 của của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch
bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành từ ngày 15/07/2015.

-

Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về quản lý CTNH.

d. Quyết định:
-

Quyết định số 81/2007/QĐ-TTg ngày 05/06/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc
phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương đến năm

2020.

-

Quyết định số số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/03/2010 của UBND TP. HCM ban hành
quy định về khuyến khích đầu tư bến bãi vận tải đường bộ trên địa bàn TP. HCM.

-

Quyết định số 2631/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội TP. HCM đến năm 2020, tầm nhìn đến
năm 2025.

-

Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 06/05/2014 của UBND TP. HCM về phân
vùng nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn TP. HCM.

-

Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 16/06/2016 của UBND tỉnh Bình Dương về
việc Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.

e. Các tiêu chuẩn/quy chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường:
-

TCVN 2622-1995: Phòng cháy chống cháy cho nhà và công trình - yêu cầu thiết kế.

-


TCVN 33-2006: Cấp nước mạng lưới đường ống và công trình - tiêu chuẩn thiết kế.

-

QCVN 01:2008/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch Xây dựng.

-

QCVN 14:2008/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.

-

TCVN 6705:2009 Tiêu chuẩn quốc gia về chất thải rắn thông thường - Phân loại.

-

TCVN 6706:2009 Tiêu chuẩn quốc gia về chất thải nguy hại - Phân loại.

-

TCVN 6707:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam về chất thải nguy hại - Dấu hiệu cảnh báo.

-

QCVN 05:2009/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe ô tô sản xuất, lắp
ráp và nhập khẩu mới.

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương


Trang 6


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

-

QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong
không khí xung quanh.

-

QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng CTNH.

-

QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối
với bụi và các chất vô cơ.

-

QCVN 07:2010/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng đô thị.

-

QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.

-


QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.

-

QCVN 11:2011/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật
đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc.

-

QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.

-

QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung
quanh.

-

QCVN 50:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với
bùn thải từ quá trình xử lý nước.

-

QCVN 77:2014/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 3 đối với xe
mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

-

QCVN 03-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của
kim loại nặng trong đất.


-

QCVN 08-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.

-

QCVN 86:2015/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô
tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

-

Quy chuẩn sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Bến xe khách.

-

QCVN 24:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức cho phép tiếng
ồn lại nơi làm việc.

2.2. Các văn bản pháp lý, Quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm
quyền về Dự án
 Các văn bản pháp lý của Tổng Công ty:
-

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH MTV số 0300481551 do Sở
Kế hoạch & Đầu tư TP. HCM cấp lần đầu ngày 31/08/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 7
ngày 24/11/2015.

-


Quyết định số 2988/QĐ-UBND ngày 07/07/2010 của UBND TP. HCM về việc phê
duyệt Đề án chuyển đổi Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn hoạt động
theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con thành Công ty TNHH MTV, hoạt động theo
hình thức Công ty mẹ - Công ty con.

-

Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 13/04/2011 của UBND TP. HCM về việc phê
duyệt điều lệ Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV.

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 7


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

 Các văn bản pháp lý, Quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm
quyền về Dự án:
-

Công văn số 1242/UBND-ĐT ngày 05/03/2007 của UBND TP. HCM về tổ chức đầu tư
xây dựng Bến xe Suối Tiên và Bến xe Miền Tây mới.

-

Công văn số 2067/SQHKT-QHC&HT ngày 11/06/2007 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc

TP. HCM về ý kiến quy hoạch về địa điểm đầu tư Bến xe Suối Tiên tại Quận 9.

-

Thông báo số 26/TB-UBND ngày 20/11/2008 của UBND tỉnh Bình Dương - TP. HCM
về nội dung thống nhất chỉ đạo của Phó Chủ tịch Thường trực UBND thành phố
Nguyễn Thành Tài và Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương Trần Thị Kim Vân tại cuộc
họp về quy hoạch địa điểm xây dựng mới Bến xe Miền Đông và Dự án Metro tuyến số
1 (Bến Thành - Suối Tiên).

-

Công văn số 8200/UBND-ĐTMT ngày 30/12/2008 của UBND TP. HCM về thu hồi đất
Dự án xây dựng mới Bến xe Miền Đông và Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành - Suối
Tiên).

-

Công văn số 8201/UBND-ĐTMT ngày 30/12/2008 của UBND TP. HCM về địa điểm
xây dựng mới Bến xe Miền Đông và Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành - Suối Tiên).

-

Công văn số 817/UBND-SX ngày 31/03/2009 của UBND tỉnh Bình Dương về việc xây
dựng Bến xe Miền Đông và Dự án Metro tuyến số 1 (Bến Thành - Suối Tiên).

-

Công văn số 3028/UBND-ĐTMT ngày 23/06/2009 của UBND TP. HCM về tập trung
hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1

TP. HCM, tuyến Bến Thành - Suối Tiên.

-

Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 18/08/2011 của UBND Quận 9 về việc phê duyệt
phương án bồi thường, hỗ trợ thiệt hại trong Dự án đầu tư xây dựng Bến xe Miền Đông
mới (Bến xe Suối Tiên) tại phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM.

-

Công văn số 2719/UBND-KTN ngày 16/09/2011 của UBND tỉnh Bình Dương về
nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Bến xe Miền Đông mới.

-

Công văn số 1778/VPCP-KTN ngày 20/03/2012 của Văn phòng Chính phủ về thẩm
quyền phê duyệt quy hoạch, giao đất, duyệt Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô
diện tích: 160.370,2 m2” tại TP. HCM và tỉnh Bình Dương.

-

Công văn số 1823/UBND-ĐTMT ngày 23/04/2012 của UNND TP. HCM về nhiệm vụ
quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bến xe Miền Đông mới tại phường Long Bình, Quận 9,
TP. HCM và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

-

Công văn số 3210/VP-ĐTMT ngày 03/05/2012 của UNND TP. HCM về điều chỉnh
quy hoạch vị trí xây dựng Bến xe Miền Tây mới và phương án giao thông đối ngoại các
khu vực quy hoạch xây dựng Bến xe Miền Đông mới và Bến xe Miền Tây mới.


-

Công văn số 1984/UBND-ĐTMT ngày 05/05/2012 của UBND TP. HCM về đề xuất địa
điểm mới để di dời các cơ sở đăng ký và đăng kiểm xe hiện hữu trong nội đô thành phố
ra bên ngoài.

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 8


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

-

Quyết định số 5811/QĐ-STC-BVG ngày 22/06/2012 của Sở Tài chính TP. HCM về
duyệt Dự án bồi thường giải phóng mặt bằng - tái định cư phục vụ công trình xây dựng
Bến xe Miền Đông mới tại Dĩ An tỉnh Bình Dương.

-

Quyết định số 6892/QĐ-STC-BVG ngày 23/07/2012 của Sở Tài chính TP. HCM về
duyệt Dự án bồi thường giải phóng mặt bằng - tái định cư phục vụ công trình xây dựng
Bến xe Miền Đông mới tại phường Long Bình, Quận 9.

-


Văn bản số 3215/SQHKT-HTKT ngày 03/10/2012 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc TP.
HCM về nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Bến xe Miền Đông mới.

-

Văn bản số 3008/UBND-KTN ngày 18/10/2012 của UBND tỉnh Bình Dương về quy
mô diện tích Bến xe Miền Đông mới.

-

Công văn số 4097/SQHKT-HTKT ngày 07/12/2012 về nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 Bến xe Miền Đông mới.

-

Quyết định số 8292/QĐ-UBND ngày 24/12/2012 của UBND thị xã Dĩ An về việc sửa
đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 6238/QĐ-UBND ngày 20/09/2012 của UBND thị xã
Dĩ An về việc phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và kinh phí bồi
thường đợt 1 của Dự án xây dựng Bến xe Miền Đông mới và tuyến Metro số 1 Bến
Thành - Suối Tiên trên địa bàn phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

-

Công văn số 1617/SGTVT-XD ngày 25/01/2013 về ý kiến nhiệm vụ quy hoạch đồ án
quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Bến xe Miền Đông mới.

-

Công văn số 4085/SGTVT-XD ngày 06/03/2013 của Sở Giao thông Vận tải về ý kiến
nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Bến xe Miền Đông

mới.

-

Quyết định số 2114/QĐ-UBND ngày 26/04/2013 của UBND TP. HCM về duyệt nhiệm
vụ quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Bến xe Miền Đông mới thuộc phường Long Bình,
Quận 9, TP. HCM và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

-

Quyết định số 8402/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND thị xã Dĩ An về việc sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Phương án sửa đổi, bổ sung phương án bồi thường,
hỗ trợ và tái định cư Dự án xây dựng Bến xe Miền Đông mới và tuyến Metro số 1 Bến
Thành - Suối Tiên trên địa bàn phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An ban hành kèm theo
Quyết định số 8292/QĐ-UBND ngày 24/12/2012 của UBND thị xã Dĩ An.

-

Công văn số 6730/VP-ĐTMT ngày 20/08/2013 của UBND TP. HCM về điều chỉnh
nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bến xe Miền Đông mới thuộc phường Long
Bình, Quận 9, TP. HCM và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

-

Quyết định số 2909/QĐ-UBND ngày 13/06/2014 của UBND TP. HCM về sửa đổi một
số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 2114/QĐ-UBND ngày 26/04/2013 của UBND TP.
HCM về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Bến xe Miền Đông mới thuộc
phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình
Dương.


-

Thông báo số 965/TB-VP ngày 18/11/2014 của UBND TP. HCM về kết luận của phó
chủ tịch UBND TP. HCM Nguyễn Hữu Tín tại buổi tiếp đoàn khảo sát JICA và tập

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 9


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

đoàn Tokyo về chuẩn bị cho Dự án phát triển đô thị lấy đầu mối giao thông công cộng
làm trung tâm và Dự án phát triển phương tiện xe buýt nhanh.
-

Công văn số 594/SKHĐT-PPP ngày 22/01/2015 của Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM
về việc báo cáo về buổi làm việc với đoàn khảo sát JICA về nghiên cứu chuẩn bị cho
Dự án phát triển đô thị lấy đầu mối giao thông công cộng làm trung tâm và Dự án phát
triển xe buýt nhanh.

-

Công văn số 1700/VP-QLDA ngày 26/02/2015 của UBND TP. HCM về nghiên cứu
chuẩn bị Dự án phát triển đô thị lấy đầu mối giao thông công cộng làm trung tâm và Dự
án phát triển xe buýt nhanh.

-


Thông báo số 201/TB-VP ngày 13/03/2015 của UBND TP. HCM về nội dung buổi tiếp
của chủ tịch UBND TP. HCM Lê Hoàng Quân với ông Katsuro Nagai, công sứ đại sứ
quán Nhật Bản tại Việt Nam chào xã giao nhân chuyến thăm và làm việc tại Việt Nam
ngày 05/03/2015.

-

Công văn số 1161/AQHKT-QHKV2 ngày 09/04/2015 của UBND TP. HCM báo cáo về
nghiên cứu chuẩn bị Dự án phát triển đô thị lấy đầu mối giao thông công cộng làm
trung tâm và Dự án phát triển xe buýt nhanh.

-

Công văn số 4449/VP-QLDA ngày 21/05/2015 của UBND TP. HCM về nghiên cứu
chuẩn bị Dự án phát triển đô thị lấy đầu mối giao thông công cộng làm trung tâm và Dự
án phát triển xe buýt nhanh.

-

Quyết định số 4470/QĐ-UBND ngày 09/09/2015 của UBND TP. HCM về duyệt điều
chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Bến xe Miền Đông mới thuộc phường
Long Bình, Quận 9, TP. HCM và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

-

Công văn số 188/UBND ngày 10/09/2015 của UBND phường Long Bình về việc lấy ý
kiến cộng động dân cư về đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án xây dựng Bến xe
Miền Đông mới.


-

Công văn số 13/UBND-KT ngày 15/09/2015 của UBND phường Bình Thắng về việc
lấy ý kiến cộng động dân cư về đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án xây dựng
Bến xe Miền Đông mới.

-

Công văn số 4529/PCCC-P2 ngày 20/10/2015 của cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy
TP. HCM về việc thẩm duyệt về PCCC đối với công trình quy hoạch 1/500 Bến xe
Miền Đông mới.

-

Thông báo số 316/TB-VP ngày 05/11/2015 của UBND Quận 9 kết luận của đồng chí
Hoàng Minh Tuấn Anh - Phó Chủ tịch UBND Quận 9 tại cuộc họp về tổ chức đường
giao thông tạm cho người dân do ảnh hưởng Dự án xây dựng Bến xe Miền Đông mới
trên địa bàn phường Long Bình, Quận 9 và tiến độ đầu tư đường A8 theo quy hoạch chi
tiết tỷ lệ 1/2000.

-

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 04/03/2016 của UBND TP. HCM về duyệt đồ án
quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Bến xe Miền Đông mới thuộc phường Long Bình, Quận
9, TP. HCM và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương


Trang 10


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

-

Công văn số 1115/UBND-BBT ngày 04/05/2016 của UBND Quận 9 về việc xác nhận
đã hoàn tất công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trong Dự án xây dựng Bến xe
Miền Đông mới tại phường Long Bình, Quận 9.

Bản sao các văn bản pháp lý của Dự án đính kèm tại phụ lục 1.
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do Chủ Dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh
giá tác động môi trường
a. Các nguồn tài liệu, dữ liệu do Chủ Dự án tạo lập
-

Các bản vẽ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.

-

Các văn bản pháp lý liên quan.

-

Báo cáo đầu tư Dự án: Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2.

-

Báo cáo địa chất công trình Dự án: Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích:

160.370,2 m2.

-

Số liệu quan trắc (kết quả phân tích mẫu) hiện trạng chất lượng các thành phần môi
trường đất, nước, không khí; hiện trạng tự nhiên, kinh tế, xã hội của khu vực.

-

Số liệu tham vấn ý kiến cộng đồng.

b. Các nguồn tài liệu, dữ liệu thứ cấp thu thập
-

Báo cáo số 50/BC-UBND ngày 11/07/2016 của UBND phường Long Bình về Tình
hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 06 tháng đầu năm 2016.

-

Báo cáo số 46/BC-UBND ngày 15/07/2016 của UBND phường Bình Thắng về Tình
hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 06 tháng đầu năm 2016.

-

Niên giám thống kê TP. HCM năm 2015.

-

Số liệu về điều kiện gió, nước mặt TP. HCM.


3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN BÁO CÁO ĐTM
3.1. Tóm tắt về việc tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM
Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco) chủ trì thực hiện
và kết hợp thuê đơn vị tư vấn là Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Nông Lâm lập
báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện
tích: 160.370,2 m2”.
 Về phía Chủ Dự án:
Tên doanh nghiệp:
Người đại diện:
Chức vụ:
Địa chỉ liên lạc:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:

Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV
(Samco)
Ông Trần Quốc Toản
Tổng giám đốc
262 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. HCM
(08) 3920 0408
(08) 3920 1876



Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương


Trang 11


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

 Về phía đơn vị tư vấn:
Tên Công ty:
Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Nông Lâm
Người đại diện:
Ông Phan Tuấn Triều
Chức vụ:
Giám đốc
Địa chỉ liên hệ:
643/1B Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. 26, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
Điện thoại :
(08) 5445 3225
Fax:
(08) 5445 3226
Email:

Website:
http://www. moitruongnonglam.com
Giấy đăng ký kinh doanh số 0305988793 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM cấp lần
đầu ngày 09/09/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 10/06/2015, trong đó có chức năng
lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các Dự án đầu tư.
 Trình tự tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM được thực hiện
như sau:
-

Tổ chức khảo sát các điều kiện tự nhiên, hạ tầng kỹ thuật và kinh tế - xã hội khu vực

triển khai Dự án.

-

Đánh giá hiện trạng môi trường dựa vào kết quả đo đạc, giám sát môi trường khu vực
Dự án.

-

Đánh giá định tính và định lượng các nguồn phát thải của Dự án, đề xuất các giải pháp
giảm thiểu ô nhiễm và phòng chống, ứng cứu các sự cố môi trường.

-

Tổng hợp báo cáo ĐTM trình Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định. Trình
bày nội dung báo cáo ĐTM trước Hội đồng thẩm định ĐTM và giải trình các câu hỏi
của các thành viên hội đồng.

-

Chỉnh sửa báo cáo ĐTM theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định ĐTM và nộp bản báo
cáo chính thức để Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp và phê duyệt. Báo cáo ĐTM
được phê duyệt là cơ sở pháp lý để Dự án thực hiện các biện pháp quản lý và kỹ thuật
về môi trường nhằm đảm bảo Dự án thực hiện đúng các quy định pháp luật về môi
trường.

Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương


Trang 12


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Bến xe Miền Đông mới, quy mô diện tích: 160.370,2 m 2”

3.2. Danh sách các thành viên tham gia lập báo cáo ĐTM:
Danh sách các thành viên tham gia trực tiếp thực hiện báo cáo ĐTM của Dự án được liệt kê như sau:
Bảng 1: Thành viên trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM
STT

Họ và tên

Chức vụ

Học hàm,
học vị

Chuyên
Nhiệm vụ
ngành đào
tạo
Chủ Dự án - Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
- Mở đầu; Mục 1. Xuất xứ của Dự án; Mục 1.1.
1
Trần Quốc Toản
Tổng giám đốc
Thạc sĩ
Quản trị
chất lượng Trình bày tóm tắt về xuất xứ, hoàn cảnh ra đời
của Dự án, sự cần thiết phải đầu tư Dự án.

và hiệu quả
- Kết luận, kiến nghị và cam kết.
kinh doanh
2
Lê Văn Pha
Phó tổng giám
Tiến sĩ
Nền móng - - Chương 1: Cung cấp các số liệu thông tin về
đốc
Công trình Dự án như: máy móc thiết bị, nguyên vật liệu,
công nhân, nhu cầu sử dụng nước, điện; bản vẽ
ngầm
mặt bằng tổng thể, thoát nước mưa, thoát nước
thải của Dự án.
3
Nguyễn Anh Tuấn
Giám đốc đầu
Kỹ sư
Chế tạo
- Chương 3: Phối hợp dự báo nguồn phát sinh,

máy
tải lượng chất ô nhiễm.
4
Hoàng Hải Nam
Phó Giám đốc
Cử nhân
Quản trị
- Chương 4: Phối hợp đưa ra các biện pháp để
đầu tư

kinh tế
doanh
giảm thiểu, xử lý các chất ô nhiễm phát sinh.
nghiệp
5
Nguyễn Đức Thảo
Chuyên viên
Kiến trúc
Quy hoạch

đô thị
Đơn vị tư vấn - Công ty TNHH Công nghệ Môi trường Nông Lâm
Chủ biên
6
Phan Tuấn Triều
Giám đốc
Thạc sĩ
Công nghệ
môi trường
Nhóm lập báo cáo ĐTM (Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Nông Lâm)
Chủ Dự án: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV (Samco)
Địa điểm thực hiện Dự án: Phường Long Bình, Quận 9, TP. HCM
và phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trang 13

Số năm
kinh
nghiệm
30


26

30
35

14

10 năm

Chữ ký


×