H
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – ĐỀ SỐ 22
MÔN : VẬT LÍ LỚP 12
Câu 1. Đặt điện áp u = U0cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện lúc này là
1
1
A. ωC.
B.
C. 2ωC.
D.
2ωC
ωC
Câu 2. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong
dầu có hằng số điện môi =2 thì lực tương tác giữa chúng là F’ với
A. F' = F
B. F' = 2F
C. F' = 0,5F
D. F' = 0,25F
Câu 3. Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là năng lượng
A. cực đại của phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman.
B. En, khi n lớn vô cùng.
C. của phôtôn có bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen.
D. của nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
Câu 4. Trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử Hidro mà ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của
nguyên tử hidro thì electron chuyển động trên
A. quỹ đạo O
B. quỹ đạo L
C. quỹ đạo N
D. quỹ đạo M
C. Đèn hơi natri
D. Mặt trời
Câu 5. Nguồn không phát tia tử ngoại là
A. Đèn hơi thủy ngân
B. Hồ quang điện
Câu 6. Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của
máy thì sẽ thu được hình ảnh quang phổ của nguồn sáng?
A. Hệ tán sắc
B. Ống chuẩn trực
C. Buồng tối.
D. Phim ảnh.
Câu 7. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 1kg, lò xo có độ cứng 1000N/m. Khi đặt lần lượt các lực
π
π
π
cưỡng bức f1 = F0 cos(8πt + )(N) ; f 2 = F0cos(9πt + )(N) ; f3 = F0cos(10πt + )(N) thì con lắc lần lượt dao
2
2
2
động với các biên độ A1, A2, A3. Hệ thức đúng là
A. A1 > A2 > A3.
B. A1
C. A3 > A1 > A2.
D. A2 >A3 > A1.
Câu 8. Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1 > 0. Hai điện tích q2 và q3 nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực
tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
A. q 2 q 3 .
B. q2 > 0, q3 < 0.
C. q2 < 0, q3 > 0.
D. q2 < 0, q3 < 0.
Câu 9. Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo.
A. Con lắc lò xo có chu kỳ tăng lên khi biên độ dao động tăng lên
B. Con lắc lò xo có chu kỳ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
C. Con lắc lò xo có chu kỳ giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên
1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
D. Con lắc lò xo có chu kỳ phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông
tay cho vật dao động.
Câu 10. Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều như
hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
M
E
A. Lực điện trường thực hiện công dương.
B. Lực điện trường thực hiện công âm.
N
C. Lực điện trường không thực hiện công.
D. Không xác định được công của lực điện trường.
Câu 11. Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện
trường đều theo phương hợp với E góc . Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất?
A. = 00
B. = 450
C. = 600
D. 900
Câu 12. Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của
bộ tụ điện bằng
A. 4C
B. 2C
C. 0,25C
D. 0,5C
Câu 13. Một lá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 10-2 s. Hỏi sóng âm do lá thép phát ra là:
A. Hạ âm
B. Siêu âm
C. Tạp âm
D. Nghe được
Câu 14. Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
234
30
1
A. 238
B. 27
92 U 90Th
13 Al 15 P 0 n
C. 42 He147 N178 O11 p
D.
238
92
U 01 n 239
92 U
Câu 15. Tìm phát biểu đúng về tia :
A. Tia gama là có bước sóng lớn hơn sóng vô tuyến
B. Tia gama có khả năng đâm xuyên kém
C. Tia gama là dòng hạt electron bay ngoài không khí
D. Tia gama có bản chất sóng điện từ
Câu 16. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. Hiện tượng quang - phát quang.
C. Hiện tượng quang điện ngoài
D. Hiện tượng quang dẫn
Câu 17. Một acquy có suất điện động là 12V, sinh ra một công là 720J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong
giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện. Biết thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5phút. Cường độ
dòng điện chạy qua acqui khi đó là:
A. I = 0,2 A
B. I = 2 A
C. I = 1,2 A
D. I = 12 A
Câu 18. Chọn ý sai. Hộp đàn có tác dụng:
A. Có tác dụng như hộp cộng hưởng
B. làm cho âm phát ra cao hơn
C. làm cho âm phát ra to hơn
D. làm cho âm phát ra có một âm sắc riêng
Câu 19. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân sáng bậc 3 vân sáng bậc 7
2 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
khác bên là:
A. 10i
B. 4i
C. 7i
Câu 20. Hai bóng đèn có ghi (220V- 25W), (220V- 75W)
D. 3i
A. Bóng đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bóng đèn hai
B. Bóng thứ hai sáng mạnh hơn bóng đèn thứ nhất
C. Hai bóng đèn cùng độ sáng
D. Không thể biết bóng đèn nào sáng mạnh hơn
Câu 21. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi
Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Thời gian giữa 2 lần động năng
bằng thế năng liên tiếp:
A. 20ms.
B. 10ms
C. 5ms.
D. 40ms
Câu 22. Một dòng điện xoay chiều có phương trình i = 2cos(2ft) A. Biết rằng trong 1s đầu tiên dòng điện đổi
chiều 119 lần, hãy xác định tần số của dòng điện?
A. 60Hz
B. 50Hz
C. 59,5Hz
D. 119Hz
23
Câu 23. Biết số Avôgađrô NA= 6,02.10 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có
trong 0,27g 27
13Al là
22
A. 7,826.10 .
B. 9,826.1022.
C. 8,826.1022.
D. 6,826.1022.
Câu 24. Một cần rung dùng nguồn điện với tần số 20Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là
những đường tròn đồng tâm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi
liên tiếp chênh lệch nhau
A. 3cm.
B. 2cm.
C. 1 cm.
D. 4cm.
Câu 25. Tính hiệu suất của một bếp điện nếu sau t = 20phút nó đun sôi được 2l nước ban đầu ở 20oC. Biết rằng
cường độ dòng điện chạy qua bếp là I = 3A, hiệu điện thế của bếp là U = 220V
A. H = 75%
B. H = 85%
C. H = 95%
D. H = 65%
Câu 26. Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời
gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s; 2,05s;
2,05s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Lấy sai số dụng cụ bằng thang chia nhỏ nhất của đồng hồ. Kết
quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A. T = 2,03 0,02 (s)
B. T = 2,03 0,01 (s)
C. T = 2,03 0,04 (s)
D. T = 2,03 0,03 (s)
Câu 27. Hiệu điện thế giữa Anot và Catot của một Cu-lít-giơ (ống tia X) là 10kV. Bỏ qua tốc độ đầu của
êlectron phát ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10–19 C, tính động năng cực đại của các electron khi đập vào anot.
A. 2,6.10-15 J
B. 1,98.10-15 J
C. 2.10-20 J
D. 1,6.10-15 J
Câu 28. Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6t +
) cm. Xác định số lần vật đi qua vị trí x =
6
2,5cm theo chiều âm kể từ thời điểm t = 2s đến t = 3,25s?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
3 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
Câu 29. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ. Lấy mốc
thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng
thế năng thì li độ góc của con lắc bằng
A. 0
B. 0
C. - 0
D. - 0
3
2
2
3
Câu 30. Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc
độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. 1,25m0c2
B. 0,36m0c2
C. 0,25 m0c2
D. 0,225 m0c2
Câu 31. Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ không khí sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5. Khi tia sáng
truyền trong thuỷ tinh ta quan sát tia sáng có màu gì? bước sóng là bao nhiêu?
A. Màu tím, bước sóng 440nm B. Màu đỏ, bước sóng 440nm
C. Màu tím, bước sóng 660nm D. Màu đỏ, bước sóng 660nm
Câu 32. Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho
như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tại thời điểm t3, li độ của vật có giá trị âm.
v
B. Tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương.
0 t1
C. Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị dương.
t2
t3 t4
t
D. Tại thời điểm t2, gia tốc của vật có giá trị âm.
Câu 33. Một học sinh chế tạo được một tần số kế gồm 10 thanh thép có tần số riêng lần lượt là 500Hz, 510Hz;
520Hz….590Hz. Em học sinh đó dùng búa gõ mạnh xuống sàn nhà và áp lần lượt từng lá thép và kết quả đo
được biên độ dao động của các lá thép theo bảng sau đây:
Tần số (Hz) 500
510
520
530
540
550
560
570
580
590
Biên độ (cm) 1,00
1,10
1,30
1,35
1,40
1,44
1,42
1,40
1,38
1,36
Hỏi tần số rung của sàn nhà gần giá trị nào nhất.
A. 500Hz
B. 510 Hz
C. 550Hz
D. 590Hz
Câu 34. Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (không yêu cầu xác định sai số), người ta dùng bộ
dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây. Người ta phải thực hiện các bước:
a) Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g
b) Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ T, lặp lại phép đo 5
lần
c) Kích thích cho vật dao động nhỏ
d) Dùng thước đo 5 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật
4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
e) Sử dụng công thức g 4 2
l
để tính gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí đó
T2
f) Tính giá trị trung bình l và T
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A. a, b, c, d, e, f
B. a, d, c, b, f, e
C. a, c, b, d, e, f
D. a, c, d, b, f, e
Câu 35. Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát
sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60dB, tại B là
20dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 40dB
B. 34dB
C. 26dB
D. 17dB
Câu 36. Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi roto của máy quay đều với
tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A. Khi roto của máy quay đều với
tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là
R
2R
A.
B. R 3
C.
3
3
3 A. Nếu roto của máy quay đều
D. 2R 3
Câu 37. Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một khu tái
định cư. Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy
cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể, các hộ dân tiêu
thụ điện như nhau. Nếu điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho:
A. 164 hộ dân.
B. 324 hộ dân
C. 252 hộ dân
D. 180 hộ dân
Câu 38. Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ với hai nguồn S1S2 cùng pha cách nhau 4m. Tần số của hai
nguồn là 10Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường là 16m/s. Từ S1x kẻ đường thẳng vuông góc với S1S2 tại
S1 và quan sát trên S1x thấy tại điểm M là điểm cực đại. Hãy tìm khoảng cách MS1 nhỏ nhất.
A. 4,1
B. 4
C. 0,9
D. 5,1
Câu 39. Cho một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 2202cosωt (V). Tại thời điểm t0, công suất tức thời
của đoạn mạch bằng 0 thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 1106 V. Công suất tiêu thụ trung bình là
A. 1106W
B. 220W
C. 110W
D. 121W
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn
mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung
kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL =
2ZC. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điện áp cực đại giữa hai
điểm M và N là
A. 102 V.
B. 86 V.
C. 122 V.
D. 173 V.
5 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
1.B
2.C
3.A
4.C
5.C
6.D
7.B
8.D
9.B
10.C
11.A
12.A
13.D
14.A
15.D
16.A
17.A
18.B
19.A
20.B
21.B
22.A
23.A
24.C
25.B
26.D
27.D
28.C
29.C
30.C
31.B
32.C
33.C
34.B
35.C
36.C
37.A
38.C
39.D
40.C
Câu 1 : Đáp án B
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án C
Câu 5 : Đáp án C
Câu 6 : Đáp án D
Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án C
Câu 11 : Đáp án A
Câu 12 : Đáp án A
Vì mạch gồm các tụ mắc song song do đó Cb = 4C
Câu 13 : Đáp án D
Câu 14 : Đáp án A
Câu 15: Đáp án D
Câu 16 : Đáp án A
Câu 17 : Đáp án A
Áp dụng công thức tính công của nguồn điện ta có A .I .t I
A
720
0, 2 A
.t 12.5.60
Câu 18 : Đáp án B
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 vân đến vân sáng bậc 7 phía bên kia là 10i
Câu 19 : Đáp án A
6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
Câu 20 : Đáp án B
Câu 21: Đáp án B
Câu 22: Đáp án A
Khi pha ban đầu là ± π/2 thì trong 1s đầu tiên dòng điện đổi chiều (2f – 1) lần
Theo bài ra ta có: 2f – 1 = 119 => f = 60Hz
Câu 23 : Đáp án A
m
0, 27
27
Số hạt nhân có trong 0,27g 13
.6, 02.1023 6, 02.1021 hạt
Al là: N N A
A
27
27
Một hạt nhân 13 Al chứa 13 hạt proton
=> 0,27g
27
13
Al chứa 6,02.1021.13 = 7,826.1022 hạt
Câu 24: Đáp án C
Một cần rung dùng nguồn điện với tần số 20Hz thì tần số của cần rung là 2.20 = 40Hz
=> Bước sóng: λ = v/f = 40/40 = 1cm
=> Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp chênh lệch nhau 1cm
Câu 25: Đáp án B
Công toàn phần: A = UIt = 220.3.20.60 = 792000J
Nhiệt lượng cung cấp để nước sôi (công có ích): Q = mC.∆t = 2.4200.80 = 672000J
=> Hiệu suất: H
Q
.100% 85%
A
Câu 26: Đáp án D
2, 00 2, 05 2, 00 2, 05 2, 05
Ta có: T
2, 03s
5
Sai số ngẫu nhiên :
T1 0, 03; T2 0, 02; T3 0, 03; T4 0, 02; T5 0, 02
0, 03 0, 02 0, 03 0, 02 0, 02
0, 024s
5
Sai số dụng cụ bằng 0,01s
=> ∆T = 0,01 + ∆Tnn = 0,01 + 0,024 = 0,034 = 0,03s
=> Kết quả của phép đo chu kì: T = 2,03 0,03 (s)
Câu 27: Đáp án D
Ta có: eU AK Wd 0 Wd 1,6.1019.10.103 1,6.1015 J
Tnn
Câu 28: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng đường tròn lượng giác
Cách giải:
Tại thời điểm t = 2s góc quét được: 1 .2 6 .2 12 rad
Từ thời điểm t = 2s đến t = 3,25s góc quét được: . 3, 25 2 6 .1, 25 7,5 6
3
2
7 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
t=2
-5
O
5
2,5
=> Kể từ thời điểm t = 2s đến t = 3,25s vật đi qua vị trí x = 2,5cm theo chiều âm 4 lần
Câu 29: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn cơ năng và vòng tròn lượng giác
Cách giải:
W Wt Wd
1
1
2Wt W 2. mgl 2 mgl 02 0
Ta có:
2
2
2
Wt = Wd
Con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương => con lắc đi từ biên âm về VTCB
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:
-α0/
-α0
=> Li độ góc
α0
O
0
2
Câu 30: Đáp án C
Động năng của hạt : Wd E E0
m0c 2
1
2
v
c2
m0c 2
m0c 2
1
0, 6c
2
m0c 2 0, 25m0c 2
c2
Câu 31: Đáp án B
8 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
Tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu đỏ và bước sóng bằng tt
600
400nm
1,5
Câu 32: Đáp án B
Phương pháp: Sử dụng đường tròn lượng giác
Cách giải:
Từ đồ thị vận tốc – thời gian ta có: tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương
Câu 33: Đáp án C
Phương pháp: Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Cách giải:
Khi tần số của lá thép và tần số của sàn nhà bằng nhau thì biên độ dao động của các lá thép là lớn nhất
Từ bảng kết quả đo ta có: tần số rung của sàn nhà gần giá trị 550Hz nhất
Câu 34: Đáp án B
Câu 35: Đáp án C
Phương pháp: Mức cường độ âm: L 10.log
P
(dB) (r là khoảng cách từ nguồn đến điểm khảo sát)
4 r 2 .I 0
Cách giải:
O
M là trung điểm của AB OM
A
M
B
OA OB
2
P
60
LA 10.log
4 .OA2 .I 0
P
20
Mức cường độ âm tại A, B và M: LB 10.log
2
4
.
OB
.
I
0
P
LM 10.log
4 .OM 2 .I 0
Ta có:
P
P
OB 2
101.OA
LA LB 40 10.log
10.log
10log
40 OB 100.OA OM
2
2
2
4 OA .I 0
4 OB .I 0
OA
2
101.OA
2
P
P
OM
2
LA LM 10.log
10.log
10.log
10.log
4 OA2 .I 0
4 OM 2 .I 0
OA2
OA2
2
2
101
60 LM 10log
LM 26dB
2
Câu 36: Đáp án C
Tốc độ quay của
Tần số góc
Cảm kháng
Suất điện động
Cường độ dòng điện hiệu
9 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
roto
n
ω
ZL = ωL
3ω
3n
3ZL
2ω
2n
hiệu dụng
NBS
E
2
3E
I
I'
dụng
E
R 2 Z L2
3E
R 9Z L2
2
1 (1)
3 (2)
2ZL
R 9Z L
I
1
R
Từ (1) và (2) ta có:
ZL
2
2
I ' 3 R ZL
3
3
2
2
=> Cảm kháng của đoạn mạch AB khi roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút là: 2Z L
2R
3
Câu 37: Đáp án A
Phương pháp:
P2 R
U 2 cos2
Công suất có ích: Pci = P - ∆P
Cách giải:
Công suất phát đi của nhà máy là: P
Công suất hao phí: P
Công suất hao phí trong quá trình truyền tải là: P
P2 R
U 2 cos2
Công suất cung cấp cho các hộ dân: Pci = P - ∆P
Gọi P0 là công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân
- Điện áp truyền đi là U thì: Pci1 P P 36P0 (1)
P
144 P0 (2)
4
P
- Điện áp truyền đi là 3U thì: Pci 3 P
xP0 (3)
9
P 180 P0
Từ (1) và (2)
thay vào (3) ta được: x = 164
P 144 P0
Câu 38: Đáp án C
Phương pháp:
- Điều kiện có cực đại giao thoa trong giao thoa trong giao thoa sóng hai nguồn cùng pha
- Áp dụng công thức tính số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn và định lí Pi – ta – go
Cách giải:
- Điện áp truyền đi là 2U thì: Pci 2 P
10 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
x
M
d2
d1
4m
S1
S2
- Bước sóng: λ = v/f = 16/10 = 1,6m
- Số điểm dao động cực đại trên S1S2 bằng số giá trị k nguyên thoả mãn:
SS
SS
4
4
1 2 k 1 2
k
2,5 k 2,5 k 2; 1;...; 2
1, 6
1, 6
- M là điểm dao động với biên độ cực đại nên tại M thoả mãn: d2 – d1 = kλ
Để MS1 nhỏ nhất thì M gần S1 nhất => M thuộc cực đại ứng với kmax = 2 => d2 – d1 = 2λ = 3,2 (1)
- Tam giác MS1S2 vuông tại S1 nên: d12 42 d22 (2)
- Từ (1) và (2) => S1Mmin = d1 = 0,9m
Câu 39: Đáp án D
Phương pháp:
Công suất tức thời của đoạn mạch: p = ui
Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch: P UI cos
U 2R
Z2
Cách giải:
u 220 2 cos t
Phương trình của điện áp, cường độ dòng điện và công suất tức thời : i I 0 cos t
p ui
Tại thời điểm t0 ta có:
3
u 220 2 cos t 110 6 cos t
t
6
2
p ui 0
i I cos t 0
cos t i 0
0
i
t i
2
i
2
6
3
rad
=> Độ lệch pha giữa u và i là: u i
3
tan
ZC
Z
tan C 3 ZC 100 3
R
100
3
=> Tổng trở: Z R2 ZC2 200
=> Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch: P
U 2 R 2202.100
121W
Z2
2002
11 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
Câu 40: Đáp án C
Cách giải:
Ta có T = 2.10-2s --- = 100 rad/s
uAN = 200cos100t (V) uMB = 100cos(100t +
) (V)
3
Từ 3ZL = 2ZC ---- UC = 1,5UL
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ:
UL
/3
UMB
UC
UX
UAN
UL+UC
UAN = 100 2 (V); UMB = 50 2 (V)
(UL + UC)2 = U2AN + U2MB – 2UANUMBcos
Theo định lí hàm số sin:
50 6
sin
=
=> UL + UC = 50 6 (V) => UL = 20 6 (V)
3
U AN
100 2
=
=> sin = 1 => =
sin
2
sin
3
2
U L2 =
Do đó UMN = UX = U MB
(50 2 ) 2 (20 6 ) 2 = 86,02V
Điện áp cực đại giữa hai đầu UMN là: U0MN = 86, 02. 2 122V
12 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!