Tải bản đầy đủ (.docx) (31 trang)

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (444.75 KB, 31 trang )

GVHD: PGS.TS. NGUYỄN HỮU LÂN

ĐAMH: BTCT 2

111Equation Chapter 1 Section 1

SỐ LIỆU ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BTCT
SƠ ĐỒ 1 – KHUNG TRỤC 3
13250
5700

3050

1200

3300

S14

1200

7
S13

S15

6
1700

S11
S9



S12

1200

S10

5

S8

14700

S7

3900

S6

S5

4

S2

3100

S3

S4


3

3600

S1

2

5700

3050

4500

13250
A

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

B

C

Trang 1

D



GVHD: PGS.TS. NGUYỄN HỮU LÂN

ĐAMH: BTCT 2

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
I/ THIẾT KẾ BẢN SÀN:
1/ chọn sơ bộ tiết diện
1.1/ Phân loại bản sàn
L2 5700

 4, 75  2 �
L1 1200
xem như bản làm việc theo phương cạnh ngắn (Bản dầm)

L2 4500

 1, 25  2 �
L1 3600
xem như bản làm việc theo 2 phương

1.2/ Chọn sơ bộ chiều dày bản và kích thước tiết diện của dầm
HS 

D
.L1
M

đối với bản 1 phương
đối với bản 2 phương

Kích thước
L1
L2
Sàn 1
phương
Sàn 2
phương

Tỉ lệ D/M

hs tính toán
(m)

hs chọn
(cm)

1,2

5,7

1/30

0,04

10

3,9

5,7


0,8/40

0,078

10

 Đối với dầm phụ hdp = (1/18-1/15 )L =217260 mm =>Chọn hdp = 300 mm
bd = (1/2 - 1/3 ) hd = 0,1 0,15 m => Chọn bdp = 200 mm
 Đối với dầm chính hdc =(1/8-1/12 )L=475 mm=>Chọn hdc =400mm
bd = (1/2 - 1/3 ) hd = 133 200 mm => Chọn bdc = 200 mm
1.3/ Chọn sơ bộ tiết diện cột

Tiết diện ngang của cột được tính sơ bộ như sau:
Ac 

N ns .qs . As

Rb
Rb

N - tổng tải trọng từ bản sàn, dầm, cột, truyền lên cột
ns – số tầng nằm phía trên cột đang xét;
qs - tải trọng phân bố (tĩnh tải + hoạt tải) trên sàn, lấy trong khoảng 10 ÷14 kN/m2
SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 2


GVHD: PGS.TS. NGUYỄN HỮU LÂN


ĐAMH: BTCT 2

As - diện tích truyền tải, lấy gần đúng trên mặt bằng
Rb - cường độ nén tính toán của bê tông.
N ns .qs . As 3.14.9, 69


 0, 048
3
� b  h  Ac �0, 25 m
R
R
8,5.10
b
b
CỘT BIÊN:
( C1)
N ns .qs . As 3.14.15,313
Ac 


 0, 076
� b  h  Ac �0,3 m
Rb
Rb
8, 5.103
Ac 

CỘT GIỮA:


(C2)

1.4/ Xác định liên kết giữa dầm và sàn
 Ô bản dầm
+ Biện pháp thi công đổ toàn khối
+ hdp/hs = 300/100 = 3
 Ô bản 2 phương
+ Biện pháp thi công đổ toàn khối
+ hdc/hs = 400/100 = 4

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 3

Liên kết giữa dầm và sàn
là liên kết 2 đầu ngàm
Liên kết ngàm 4 cạnh và tính
toán với sơ đồsàn số 9


GVHD: PGS.TS. NGUYỄN HỮU LÂN

ĐAMH: BTCT 2

2/ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
 TẦNG ĐIỂN HÌNH
Ơ SÀN S1, S2,S3,S4, S9, S12, S13, S15 – PHỊNG NGỦ- PHỊNG KHÁCH


Các lớp cấu tạo
- Gạch ceramic :
- Vữa lót dày 3cm:
- Vữa trát dày 2cm :
- Bản BTCT
- Trần và hệ thống
ống kỹ thuật
- TĨNH TẢI
- HOẠT TẢI SỬ
DỤNG

Hệ số
vượt tải
1,10
1,20
1,20
1,10

Hệ số
vượt tải
1,30

Trọng lượng
riêng
(daN/m3)
2000
2000
2000
2500


Chiều
dày
(m)
0,010
0,030
0,020
0,100

Tải phân
bố
(daN/m2)
22
72
48
275
60
477
Tải tính
toán
(daN/m2)
195
672

Tải tiêu
chuẩn
(daN/m2)
150

- TỔNG TẢI TRỌNG


Ơ SÀN S5, S6, S7, S10 – HÀNH LANG + CẦU THANG

Các lớp cấu tạo
- Gạch ceramic :
- Vữa lót dày 3cm:
- Vữa trát dày 2cm :
- Bản BTCT
- Trần và hệ thống
ống kỹ thuật
- TĨNH TẢI
- HOẠT TẢI SỬ
DỤNG

Hệ số
vượt tải
1,10
1,20
1,20
1,10

Hệ số
vượt tải
1,20

Trọng lượng
riêng
(daN/m3)
2000
2000
2000

2500

Chiều
dày
(m)
0,010
0,030
0,020
0,100

Tải phân
bố
(daN/m2)
22
72
48
275
60
477
Tải tính
toán
(daN/m2)
360
837

Tải tiêu
chuẩn
(daN/m2)
300


- TỔNG TẢI TRỌNG

Ơ SÀN S8, S11, S14 - WC

Các lớp cấu tạo
- Gạch ceramic :
- Vữa lót dày trung
bình 4cm:
- Bt gạch vỡ
- Bt đá mi dày 4cm :
- Bản BTCT
- TĨNH TẢI

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Hệ số
vượt tải
1,10

Trọng lượng
riêng
(daN/m3)
2000

Chiều
dày
(m)
0,010


1,20
1,20
1,20
1,10

2000
1600
2000
2500

0,040
0,100
0,020
0,100

Trang 4

Tải phân
bố
(daN/m2)
22
96
192
48
275
633


GVHD: PGS.TS. NGUYỄN HỮU LÂN


ĐAMH: BTCT 2

- HOẠT TẢI SỬ
DỤNG

Hệ số
vượt tải
1,30

Tải tiêu
chuẩn
(daN/m2)
150

Tải tính
toán
(daN/m2)
195
828

- TỔNG TẢI TRỌNG

 SÂN THƯỢNG ( Mái bằng có sử dụng để nghỉ ngơi)

Các lớp cấu tạo
- Gạch ceramic :
- Vữa lót dày 3cm:
- Vữa trát dày 2cm :
- Bản BTCT
- Trần và hệ thống

ống kỹ thuật
- TĨNH TẢI
- HOẠT TẢI SỬ
DỤNG

Hệ số
vượt
tải
1,10
1,20
1,20
1,10

Trọng lượng
riêng
(daN/m3)
2000
2000
2000
2500

Hệ số
vượt
tải

Tải tiêu
chuẩn
(daN /m2)

1,30


150

Chiều
dày
(m)
0,010
0,030
0,020
0,100

Tải phân
bố
(daN/m2)
22
72
48
275
60
477
Tải tính
toán
(daN /m2)
195

- TỔNG TẢI TRỌNG

672

TẢI TƯỜNG TÁC DỤNG VÀO CƠNG TRÌNH

TẦNG

1F

2F

3F

Vị trí tại

Hệ số
vượt tải n

Bề dày
tường
bt (m)

Chiều
cao tường
ht (m)

Dầm chính

1,2

0,2

3,35

1


18

14,472

Dầm phụ

1,2

0,2

3,45

1

18

14,904

Dầm chính

1,2

0,2

3,05

1

18


13,176

Dầm phụ

1,2

0,2

3,15

1

18

13,608

Dầm chính

1,2

0,2

3,05

1

18

13,176


Dầm phụ

1,2

0,2

3,15

1

18

13,608

Dầm chính

1,2

0,2

3,05

1

18

13,176

Dầm phụ


1,2

0,2

3,15

1

18

13,608

Chiều dài Trọng lượng
tường (m) riêng (kN/m3)

Trọng lượng
tường (kN/m)

4F

TÍNH TẢI GIĨ (Khu vực II, dạng địa hình C)
SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 5


GVHD: PGS.TS. NGUYỄN HỮU LÂN


ĐAMH: BTCT 2
Hệ số
TÊN
TẦNG
GIÓ

WX

-WX

WY

-WY

vượt
tải n

Hệ số
khí
động c

Hệ số
thay đổi
áp lực gió
kH

Áp lực
tiêu chuẩn
Wo (kN/m2)


Áp lực gió
Tải phân
H trên H dưới
WH
bố trên dầm
(m)
(m)
(kN/m2)
biên (kN/m)

1

1,2

0,8

0,49625

0,95

0,45

3,45

3,75

1,62

2


1,2

0,8

0,5928

0,95

0,54

3,45

3,45

1,86

3

1,2

0,8

0,6704

0,95

0,61

3,45


3,45

2,1

4

1,2

0,8

0,7256

0,95

0,66

0

3,45

1,14

1

1,2

0,6

0,49625


0,95

0,34

3,45

3,75

1,22

2

1,2

0,6

0,5928

0,95

0,41

3,45

3,45

1,41

3


1,2

0,6

0,6704

0,95

0,46

3,45

3,45

1,59

4

1,2

0,6

0,7256

0,95

0,5

0


3,45

0,86

1

1,2

0,8

0,49625

0,95

0,45

3,45

3,75

1,62

2

1,2

0,8

0,5928


0,95

0,54

3,45

3,45

1,86

3
4
1

1,2
1,2
1,2

0,8
0,8
0,6

0,6704
0,7256
0,49625

0,95
0,95
0,95


0,61
0,66
0,34

3,45
0
3,45

3,45
3,45
3,75

2,1
1,14
1,22

2

1,2

0,6

0,5928

0,95

0,41

3,45


3,45

1,41

3

1,2

0,6

0,6704

0,95

0,46

3,45

3,45

1,59

4

1,2

0,6

0,7256


0,95

0,5

0

3,45

0,86

1

1,2

0,8

0,49625

0,95

0,45

3,45

3,75

1,62

2


1,2

0,8

0,5928

0,95

0,54

3,45

3,45

1,86

3

1,2

0,8

0,6704

0,95

0,61

3,45


3,45

2,1

4

1,2

0,8

0,7256

0,95

0,66

0

3,45

1,14

1

1,2

0,6

0,49625


0,95

0,34

3,45

3,75

1,22

2

1,2

0,6

0,5928

0,95

0,41

3,45

3,45

1,41

3


1,2

0,6

0,6704

0,95

0,46

3,45

3,45

1,59

4

1,2

0,6

0,7256

0,95

0,5

0


3,45

0,86

1

1,2

0,8

0,49625

0,95

0,45

3,45

3,75

1,62

2

1,2

0,8

0,5928


0,95

0,54

3,45

3,45

1,86

3

1,2

0,8

0,6704

0,95

0,61

3,45

3,45

2,1

4


1,2

0,8

0,7256

0,95

0,66

0

3,45

1,14

1

1,2

0,6

0,49625

0,95

0,34

3,45


3,75

1,22

2

1,2

0,6

0,5928

0,95

0,41

3,45

3,45

1,41

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 6


GVHD: PGS.TS. NGUYỄN HỮU LÂN


ĐAMH: BTCT 2
3

1,2

0,6

0,6704

0,95

0,46

3,45

3,45

1,59

4

1,2

0,6

0,7256

0,95

0,5


0

3,45

0,86

3/ Xác định nội lực
3.1/ Bản đơn
Bản được tính như một dầm chịu uốn theo phương cạnh ngắn. Do đó, khi tính tốn
có thể tưởng tượng cắt ra một dải có chiều rộng một mét theo phương cạn ngắn để
xác định nội lực và tính tốn cốt thép chịu lực đặt theo phương cạnh ngắn.

q.l12
q.l12
M m ax 
M min 
12
24
- Biểu đồ moment Tại gối:
; Tại nhịp:
Trình tự được tính tốn như sau: giả thiết a
 Tính : h0= h-a (mm)
2
 Bê tông cấp độ bền B15 có R b  85 daN/ cm , �6 - �8

dùng thép AI có

Rs  2250


2
2
daN/ cm ; Rsc  2250 daN/ cm ;

Rsw  1750

2
2
daN/ cm . Cốt thép thép AII có: Rs  2800 daN/ cm ;

Rsw  2250

daN/ cm ; Rsc  2800 daN/ cm
2

2

 Với bê tông B15, thép AI và  b  1 tra bảng có
 R  0,673;  R  0,447.

 Với bê tông B15, thép AII và  b  1 tra bảng có
R  0,650;  R  0,439.

 Các hệ số:
m 

Tính:

M
Rb .b.ho2


Rồi so sánh giữa r và m

Tính:  m  1  1  2. m
 Diện tích cốt thép sẽ là :

As 

Rb .b.ho . m
Rs

Sau đó kiểm tra hàm lượng cốt thép:

 min  0,05% � 

AS
R
.100% � max  b . R
b.h0
Rs

3.2/ Bản làm việc 2 phương
Ơ bản kê là ơ bản mà tỉ số xem như bản làm việc theo hai phương
SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 7


GVHD: PGS.TS. NGUYỄN HỮU LÂN


ĐAMH: BTCT 2

 Tổng tải tính tốn: Qtt = gtt + ptt
 Tải trọng tập trung tổng cộng tác dụng lên sàn: P  q.L1.L2
 Xác định moment:
Sơ đồ tính là ơ số 9. Tra bảng để tìm các hệ số: α1, α2, β1, β2
Với : M1 là moment tại nhịp theo phương cạnh ngắn. M1 = α1*P
M2 là moment tại nhịp theo phương cạnh dài . M2 = α2*P
MI là moment tại gối theo phương cạnh ngắn. MI = β1*P
MII là moment tại gối theo phương cạnh dài MII = β2*P
Trình tự được tính tốn như sau: giả thiết a
 Tính : h0= h-a (mm)
2
 Bê tông cấp độ bền B15 có R b  85 daN/ cm , �6 - �8

dùng thép AI có

Rs  2250

2
2
daN/ cm ; Rsc  2250 daN/ cm ;

Rsw  1750

2
2
daN/ cm . Cốt thép thép AII có: Rs  2800 daN/ cm ;


Rsw  2250

daN/ cm ; Rsc  2800 daN/ cm
2

2

 Với bê tông B15, thép AI và  b  1 tra bảng có
 R  0,673;  R  0,447.

 Với bê tông B15, thép AII và  b  1 tra bảng có
 R  0,650;  R  0,439.

m 

Tính:

M
Rb .b.ho2

Rồi so sánh giữa r và m

 Diện tích cốt thép sẽ là :

As 



m  1  1  2. m


Rb .b.ho . m
Rs
 min  0,05% � 

AS
R
.100% � max  b . R
b.h0
Rs

Sau đó kiểm tra hàm lượng cốt thép:
KẾT QUẢ TÍNH TỐN ĐƯỢC THỂ HIỆN TRONG BẢNG SAU

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 8


ĐAMH: BTCT 2

Tên ô
sàn

SÀN
S1 CÓ
4 CẠNH
NGÀM

Tên ô

sàn

SÀN
S2 CÓ
4 CẠNH
NGÀM

Tên ô
sàn

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

Các thông số ô bản
(cm)

L1=

360

Tải(daN/
m2)

L2=

450

hb=
a=

1

672

=

Loại ô
bản

9

2

10

L2/L1=

1,25

1

2

Dạng
bản

2 phương

2

Các thông số ô bản
(cm)


L1=

310

Tải(daN/
m2)

L2=

450

hb=
a=

=
=
=

672

=

Loại ô
bản

9

2


10

L2/L1=

1,45

1

2

Dạng
bản

2 phương

2

Trang 9

=
=
=

αm

m

Asyc
(cm2
)


Thép
chọn


s

Tính
s


m
lượn
g


0,020
7

M1 =

22
5

0,041

0,042

1,28


6

200

220

0,18%

0,013
3

M2 =

14
5

0,027

0,027

0,82

6

200

300

0,18%


0,047
3

MI=

51
5

0,095

0,100

3,01

8

160

170

0,39%

0,030
3

MII=

33
0


0,061

0,063

1,89

8

200

270

0,31%

αm

m

A
(cm
)

Tính
s


m
lượn
g



Các hệ
số

1

Các thông số ô bản
(cm)

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Các hệ
số

Momen
t
(daN.m
)

Momen
t
(daN.m
)

s
yc
2

Thép

chọn


s

0,020
9

M1 =

19
6

0,036

0,037

1,11

6

200

250

0,18%

0,010
0


M2 =

94

0,017

0,017

0,53

6

200

300

0,18%

0,046
9

MI=

44
0

0,081

0,084


2,55

8

200

200

0,31%

0,022
3

MII=

20
9

0,038

0,039

1,18

8

200

300


0,31%

αm

m

Asyc
(cm2

Thép
chọn

Tính
s


m

Các hệ
số

Momen
t


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
(daN.m
)


SÀN
S3 CÓ
4 CẠNH
NGÀM

Tên ô
sàn

SÀN
S4 CÓ
4 CẠNH
NGÀM

Tên ô
sàn

L1=

305

Tải(daN/
m2)

L2=

310

hb=
a=


1
672

=

Loại ô
bản

9

2

10

L2/L1=

1,02

1

2

Dạng
bản

2 phương

2


Các thông số ô bản
(cm)

L1=

310

Tải(daN/
m2)

L2=

570

hb=
a=

=
=

672

=

Loại ô
bản

9

2


10

L2/L1=

1,84

1

2

Dạng
bản

2 phương

2

Trang 10

=
=
=



s

lượn
g



0,018
2

M1 =

11
5

0,021

0,021

0,65

6

200

300

0,18%

0,017
6

M2 =

11

2

0,021

0,021

0,63

6

200

300

0,18%

0,042
4

MI=

26
9

0,049

0,051

1,53


8

200

300

0,31%

0,040
9

MII=

26
0

0,048

0,049

1,48

8

200

300

0,31%


αm

m

A
(cm
)

Tính
s


m
lượn
g


Các hệ
số

1

Các thông số ô bản
(cm)

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

=


)

Momen
t
(daN.m
)

s
yc
2

Thép
chọn


s

0,019
3

M1 =

22
9

0,042

0,043

1,30


6

200

220

0,18%

0,005
7

M2 =

68

0,012

0,012

0,38

6

200

300

0,18%


0,041
7

MI=

49
5

0,091

0,096

2,89

8

160

170

0,39%

0,012
4

MII=

14
7


0,027

0,027

0,83

8

200

300

0,31%

αm

m

Asyc
(cm2
)

Thép
chọn
s


Tính
s



m
lượn
g

Các hệ
số

Momen
t
(daN.m
)


ĐAMH: BTCT 2

SÀN
S5 CÓ
4 CẠNH
NGÀM

Tên ô
sàn

SÀN
S6 CÓ
4 CẠNH
NGÀM

Tên ô

sàn

L1=

390

Tải(daN/
m2)

L2=

570

hb=
a=

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

1
837

=

Loại ô
bản

9

2


10

L2/L1=

1,46

1

2

Dạng
bản

2 phương

2

Các thông số ô bản
(cm)

L1=

305

Tải(daN/
m2)

L2=

390


hb=
a=

=
=

837

=

Loại ô
bản

9

2

10

L2/L1=

1,28

1

2

Dạng
bản


2 phương

2

Trang 11

=
=
=



M1 =

38
8

0,071

0,074

2,24

6

120

130


0,29%

0,009
8

M2 =

18
3

0,034

0,034

1,03

6

200

270

0,18%

0,046
8

MI=

87

0

0,160

0,175

5,30

8

90

90

0,70%

0,021
9

MII=

40
8

0,075

0,078

2,36


8

200

210

0,31%

αm

m

A
(cm
)

Tính
s


m
lượn
g


Các hệ
số

1


Các thông số ô bản
(cm)

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

=

0,020
9

Momen
t
(daN.m
)

s
yc
2

Thép
chọn


s

0,020
8

M1 =


20
7

0,038

0,039

1,17

6

200

240

0,18%

0,012
7

M2 =

12
7

0,023 0,024

0,71


6

200

300

0,18%

0,047
4

MI=

47
2

0,087

0,091

2,75

8

180

180

0,35%


0,029
0

MII=

28
9

0,053 0,055

1,65

8

200

300

0,31%

Tính
s


m
lượn
g


Các hệ

số

Momen
t
(daN.m
)

αm

m

A
(cm
)

s
yc
2

Thép
chọn


s


ĐAMH: BTCT 2

SÀN
S8 CÓ

4 CẠNH
NGÀM

Tên ô
sàn

SÀN
S9 CÓ
4 CẠNH
NGÀM

L1=

330

Tải(daN/
m2)

L2=

390

hb=
a=

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
1
773

=


Loại ô
bản

9

2

10

L2/L1=

1,18

1

2

Dạng
bản

2 phương

2

Các thông số ô bản
(cm)

L1=


290

Tải(daN/
m2)

L2=

450

hb=
a=

=
=
=

0,020
3

M1 =

20
2

0,037

0,038

1,14


6

200

250

0,18%

0,014
5

M2 =

14
4

0,027

0,027

0,81

6

200

300

0,18%


0,046
5

MI=

46
3

0,085

0,089

2,69

8

180

190

0,35%

0,033
4

MII=

33
2


0,061

0,063

1,90

8

200

260

0,31%

αm

m

A
(cm
)

Tính
s


m
lượn
g



Các hệ
số

1
672

=

Loại ô
bản

9

2

10

L2/L1=

1,55

1

2

Dạng
bản

2 phương


2

=
=
=

Momen
t
(daN.m
)

0,033

0,034

1,02

6

200

280

0,18%

0,008
6

M2 =


75

0,014 0,014

0,42

6

200

300

0,18%

0,045
9

MI=

40
2

0,074 0,077

2,32

8

200


220

0,31%

0,019
1

MII=

16
7

0,031

0,031

0,94

8

200

300

0,31%

m

A

(cm
)

Tính
s


m
lượn
g


300

0,18%

Các hệ
số

SÀN
S11 CÓ

L1=

1

M1 =

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177


=

Trang 12

s

18
1

Các thông số ô bản
(cm)
773



M1 =

Tên ô
sàn

Tải(daN/
m2)

Thép
chọn

0,020
6


Momen
t
(daN.m
)

170

s
yc
2

0,019
5

78

αm

0,014 0,014

s
yc
2

0,44

Thép
chọn



s

6

200


ĐAMH: BTCT 2
4 CẠNH
NGÀM

L2=
hb=

305
10

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

Loại ô
bản

9

L2/L1=

1,79

=


Rb
Rs
ξr
b
SÀN 2
VỊ 2
a=
Dạng
2
phương
ĐẦU
TRÍ
bản
NGÀM
Mp Mp
Tên ô
Các thông
số ô bản
cm
a (cm)
a
sàn
GỐI
8,5
225 0,673 100
S7
NHỊP 8,5
225 0,673 100
SÀN
S12 CÓ

S10
4 CẠNH
NGÀM

S13

S14

S15

L1=

M2 =

24

0,004 0,004

0,13

6

200

300

0,18%

0,042
4


MI=

17
0

0,031

0,96

8

200

300

0,31%

0,013
2

MII=

h= h0

2
=

M


αr

53

0,032

As
µ
As
Chọn
µ
(tính)
(tính)
(chọn)
thép
(chọn)
0,010 0,010 0,30
8
200 300 0,31%
αm

ξm

c
c hệ Momen
Các

αm
 m cmA2 syc % Thép
T.m

cm2 Tính
%
m số
m
s
t
(cm2
chọn
m
s
10
8
0,100(daN.m
0,446 0,018 0,018 0,544) 0,07 2,512
ф8s200lượn
0,39
)
g
10
8
0,050 0,446 0,009 0,009 0,272 0,03 1,413 ф6s200
0,22

1
=

6
80,018 M1= 20 0,038 0,039 1,16
5 0,100 0,4466 0,018 0,018 0,544 0,07


2,512

100

2
10

6
80,004 M2= 53 0,010 0,010 0,30
0,050 0,446 0,009 0,009 0,272 0,03

1,413

ф6s200

hb=
GỐI 108,5

L
225
100
2/L1= 0,673 1,97

101

80,039 M = 44 0,081 0,085 2,56
0,080 I 0,446 0,015 0,015 0,453 0,068

200
2,512


200 0,31%
ф8s200
0,39

NHỊP 28,5
a=

225
100 10
Dạng 0,673
2 phương
2

1,413
200

ф6s200
0,22
300 0,31%

L2=

NHỊP

8,5

570

8,5


Tải(daN/
672
225
m2) 0,673 100

1

0,006
0

10

GỐI

290

2

Loại ô
225 0,673
bản

9

=
=

bản


GỐI

8,5

225

0,673

100

10=

NHỊP

8,5

225

0,673

100

10

GỐI

8,5

225


0,673

100

10

NHỊP

8,5

225

0,673

100

10

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 13

8

8

8

2


0,040MII=
0,446
0,010
11 0,007
0,021 0,007
0,0220,212
0,65 0,038
4
6
8
8
8
8

200
200

240

0,18%

300

0,18%

ф8s200

0,39
0,22


0,099

0,446

0,018

0,018

0,544

0,07

2,512

ф8s200

0,39

0,050

0,446

0,009

0,009

0,272

0,03


1,413

ф6s200

0,22

0,080

0,446

0,015

0,015

0,453

0,06

2,512

ф8s200

0,39

0,040

0,446

0,007


0,007

0,212

0,03

1,413

ф6s200

0,22


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

Nhận xét: Hàm lượng thép tương đối hợp lý, đối với thép sàn hàm lượng hợp lý là từ 0.3% - 0.9%

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 14


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN


Cốt thép chịu moment dương theo phương cạnh dài ở bản đơn, bố trí theo cấu tạo:
 As, pb ≥ 20% As khi 2L1 < L2 < 3L1
 As, pb ≥ 15% As khi L2 ≥ 3L1
= = 2,54  As, pb  20%As = 0,2  1,413= 0,2826 cm2 => Chọn 6s250
Cốt thép chịu moment âm theo phương cạnh dài ở bản đơn, bố trí theo cấu tạo:
As,ct ≥
6s200
6s200
50% As, gối
50%.2,512 = 1,256 cm2
Chọn 6s200
Cốt thép giá giữ thép gối:
Cốt giá giữ thép gối bố trí theo cấu tạo 6s250-350  Chọn 6s250
Cốt thép neo

Chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa: Lan  10d

b/ Tính chuyển vị của tâm sàn:

 Điều kiện về độ võng:
f  f 

Ta cắt một dải bản rộng một đơn vị và coi dải bản làm việc như một dầm đơn giản
với hai đầu khớp chịu tải phân bố đều. độ võng toàn phần được xác định như sau:
f  f1  f 2  f3
Độ võng của hai đầu khớp chịu tải trọng phân bố đều được tính theo công thức sau:
SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 15



ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
f 

5 �1 �2
x� �
l
48 �r �

Trong đó:
�1 �
��
�r �- Độ cong toàn phần là tổng các độ cong thành phần

�1 � �1 � �1 � �1 �
� � � � � � � �
�r � �r �
�r �
�r �
1
2
3

Với:
�1 �
��
�r �

1 - Độ cong do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng dùng để tính

toán độ võng;
�1 �
��
�r �
2 - Độ cong ban đầu do tác dụng ngắn hạn của phần tải trọng dài hạn

(thường xuyên và tạm thời dài hạn);
�1 �
��
�r �
3 - Độ cong do do tác dụng dài hạn của phần tải trọng dài hạn.

Độ cong thành phần (1/r)I của cấu kiện có tiết diện chữ nhật chịu uốn. xác định theo
công thức sau:
�1 � M si 1
m
� �
Bi
rN
�r �
i

Trong đó:
Msi = Mi – với cấu kiện chịu uốn;
1
0
rN


Bi

– với cấu kiện chịu uốn;
– độ cứng chống uốn. xác định theo công thức sau:
B

ho Z1

b


Es As  Eb Ab

Với:
. Es. Eb - modul đàn hồi của thép và bê tông;
. As
- diện tích cốt thép chịu lực;
. Ab
- diện tích quy đổi của vùng bê tông chịu nén
Ab  ( 'f   )bho

. s

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

;

- hệ số xét đến biến dạng không điều chỉnh của cốt thép chịu kéo
do sự tham gia chịu lực của bê tông chịu kéo giữa các khe nứt;


Trang 16


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
 s  1.25  1 m   N

Trong đó:
. N

- ảnh hưởng của lực dọc;

. m

- hệ số liên quan đến quá trình mở rộng khe nứt
m 

Với cấu kiện chịu uốn:
P

Wpl

Mr

Rbt .serW pl
M

= M;


- lực dọc tác dụng lên tiết diện bê tông. được lấy bằng hợp lực
o ứng lực trước gây ra. Với bê tông cốt thép thường thì ứng
lực trước là do co ngót của bê tông và p là lực kéo;
- Moment chống uốn (dẻo)
W pl 

2( I bo'   I so   I so' )
 S so
hx

I so  As (ho  x) 2 ; I so'  As' ( x  a )2

b( h  x ) 2
S so 
2

. b  0.9 - hệ số xét đến sự phân bố không đều biến dạng của thớ bê tông
chịu nén ngoài cùng trên chiều dài đoạn có vết nứt: đối với bê
tông nặng có B>7.5;
.
- hệ số đàn hồi của bê tông v = 0.15 khi tính toán với tải tác dụng
dài hạn và v = 0.45 khi tính với tải tác dụng ngắn hạn;
.Z
- cánh tay đòn nội lực
� h 'f

 f  2 �

h


Z �
1 o
.h
� 2( f   ) � o





Tính độ võng f1 do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:
q  ( gtttc  phttc )  420  150  570daN / m 2
M c  m92 ql1l2 

0,00573 x 570 x 3,1x 5,7 = 57,7 daNm

Ta có:
SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 17


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN


x

1

ho 1.8  1  5(   )
10

Trong đó:
. 



M
57, 7 x105

 0,0082
Rb.ser bho2 11x13 x0.082
;

As
3
.100% 
.100  0.375 %
bho
100 x8
;

. f  0    0

. 
  


;

4

Es 21x10

 9,13
Eb 23 x103
1
1

 0.21
1  5(   )
1  5(0.0082  0)

1.8 
10 
10 x0.00375 x9.13

Tính Ab.red:
Ab.red  ( f   )bho  (0  0.21) x100 x8  168 cm 2

Với:

� � 0.212 �
2
.Z  �
1
1
�ho  �

�x8  7.16cm
� 2( f   ) � � 2 x0.21 �

. s  1.25  lsm   N

Trong đó:
. m 

..

Rbt .serW pl

Wpl 



M



1.15 x6.923 x106
 1.38  1
57.7 x105
=> chọn  m  1

2( I so )
2 x9.13 x3072
 Sbo 
 6.922 x106  6.923x106 mm3
hx

100  16.8

Sbo 

b(h  x)2 1000 x(100  16.8) 2

 6.922 x106 mm3
2
2

… x   .ho  0.21x8  1.68 cm
2
2
4
… I so  As (a  x)  300(20  16.8)  3072 mm
=>  s  1.25  1x1  0.25

�1 �
��
1 theo công thức sau:
Tính �r �

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 18


ĐAMH: BTCT 2


GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
b �
�1 � M 1 � s



� �
ho z �Es As  Eb Ab.red �
�r �
1

4
0.9
�1 � 57.7 x10 � 0.25

7 1


��

� 9.21x10
4
3
80 x71.6 �21x10 x300 0.45 x23x10 x16800 �
mm
�r �
1

2/ Tính với độ võng f2 do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:

q  gtttc  420  30  450 daN / m 2
M c  m92 ql1l2  0,00573 x 450 x 3,1x 5,7 = 45.56 daNm

Ta có:


x
1

ho 1.8  1  5(   )
10

Trong đó:
. 



M
45.56 x105

 0, 0065
Rb.ser bho2 11x13 x0.082
;

As
3
.100% 
.100  0.375 %
bho
100 x8

;

. f  0    0

. 
  

;

4

Es 21x10

 9,13
Eb 23 x103
1
1

 0.21
1  5(   )
1  5(0.0065  0)

1.8 
10 
10 x0.00375 x9.13

Tính Ab.red:
Ab.red  ( f   )bho  (0  0.21) x100 x8  168 cm 2

Với:


� � 0.212 �
2
.Z  �
1
1
�ho  �
�x8  7.16cm
� 2( f   ) � � 2 x0.21 �

. s  1.25  lsm   N

Trong đó:
. m 

Rbt .serW pl
M

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177



1.15 x6.923 x106
 1.75  1
45.56 x105
=> chọn  m  1

Trang 19



ĐAMH: BTCT 2

..

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

Wpl 



2( I so )
2 x9.13 x3072
 Sbo 
 6.922 x106  6.923x106 mm3
hx
100  16.8

Sbo 

b(h  x)2 1000 x(100  16.8) 2

 6.922 x106 mm3
2
2

… x   .ho  0.21x8  1.68 cm
2
2
4

… I so  As (a  x)  300(20  16.8)  3072 mm
=>  s  1.25  1x1  0.25

�1 �
��
2 theo công thức sau:
Tính �r �

b
�1 � M 2 � s



� �
ho z �Es As  Eb Ab .red �
�r �
2
4
0.9
�1 � 45.56 x10 � 0.25

7 1


��

� 7.27 x10
4
3
80 x71.6 �21x10 x300 0.45 x23 x10 x16800 �

mm
�r �
2

1.3/ Tính với độ võng f3 do tác dụng dài hạn của tải trọng dài
hạn
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:
q  gtttc  420  30  450 daN / m 2
M c  m92 ql1l2 

0,00573 x 450 x 3,1x 5,7 = 45.56 daNm

Ta có:


x
1

ho 1.8  1  5(   )
10

Trong đó:
. 



M
45.56 x105

 0, 0065

Rb.ser bho2 11x13 x0.082
;

As
3
.100% 
.100  0.375 %
bho
100 x8
;

. f  0    0

. 

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

;

Es 21x104

 9,13
Eb 23 x103

Trang 20


ĐAMH: BTCT 2


GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
  

1
1

 0.21
1  5(   )
1  5(0.0065  0)

1.8 
10 
10 x0.00375 x9.13

Tính Ab.red:
Ab.red  ( f   )bho  (0  0.21) x100 x8  168 cm 2

Với:

� � 0.212 �
2
.Z  �
1
1
�ho  �
�x8  7.16cm
� 2( f   ) � � 2 x0.21 �

. s  1.25  lsm   N


Trong đó:
. m 

Rbt .serW pl
M

..

Wpl 



1.15 x6.923 x106

 1.75  1
45.56 x105
=> chọn  m  1

2( I so )
2 x9.13 x3072
 Sbo 
 6.922 x106  6.923x106 mm3
hx
100  16.8

Sbo 

b(h  x)2 1000 x(100  16.8) 2

 6.922 x106 mm3

2
2

… x   .ho  0.21x8  1.68 cm
2
2
4
… I so  As (a  x)  300(20  16.8)  3072 mm
=>  s  1.25  0.8 x1  0.45

�1 �
��
3 theo công thức sau:
Tính �r �

b �
�1 � M 2 � s



� �
ho z �Es As  Eb Ab.red �
�r �
3
4
0.9
�1 � 45.56 x10 � 0.45

7 1


� �

� 9.8 x10
4
3
80 x 71.6 �21x10 x300 0.45 x 23x10 x16800 �
mm
�r �
3

Độ cong toàn phần
Áp dụng công thức sau:

=>

f 

5 �1 �2
l
��
48 �r �

f 

5 �1 1 1 �2 5
l   9.21  7.27  9.8  x107 x(5.7 x103 ) 2  4 mm
�  �
48 �r1 r2 r3 � 48

SVTH: Nguyễn Hổ

MSSV: 1151160177

Trang 21


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

L
 28.5
Độ võng giới hạn fu: fu = 200
mm

Vậy f =4mm < fu = 28.5mm => sàn đảm bảo yêu cầu độ võng.

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 22


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

B/ TÍNH DẦM KHUNG TRỤC 3:
CÁC TỔ HỢP TẢI:
 TH1 = D + L
 TH 2 = D + W1

 TH 3 = D + W2
 TH 4 = D + W3
 TH 5 = D + W4
 TH 6 = D + 0,9L + 0,9W1
 TH 7 = D + 0,9L + 0,9W2
 TH 8 = D + 0,9L + 0,9W3
 TH 9 = D + 0,9L + 0,9W4
BAO = ( TH1,TH2,TH3,TH4,TH5,TH6,TH7,TH8,TH9 )

BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT KHUNG TRỤC 3 (T)
SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

Trang 23


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

BIỂU ĐỒ BAO MOMENT KHUNG TRỤC 3 (T.m)
Tính toán cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ T
Đối với dầm được đúc liền khối với bản, phải hạn chế sao cho bề rộng mỗi bên cánh
+

C

1
1
1

h
LAB  .5700  950 mm
b'f � .5700  2850 mm h'f �
6
6
2
10
, bề rộng toàn bộ cánh

'
bf

Chọn C = 500 mm,
+

C

1
1
1
h
LBC  .3050  508 mm
b 'f � .3050  1525 mm h'f �
6
6
2
10
, bề rộng toàn bộ cánh

'

bf

Chọn C = 500 mm,
+

C

= 1200 mm

= 1200 mm

1
1
1
h
LCD  .4500  750 mm
b 'f � .4500  2250 mm h'f �
6
6
2
10
, bề rộng toàn bộ cánh

b 'f

Chọn C = 500 mm,
SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177

= 1200 mm


Trang 24


ĐAMH: BTCT 2

GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

Trình tự được tính tốn như sau: giả thiết a = 50mm
 Tính : h0= h-a=350 (mm)
2
 Bê tông cấp độ bền B15 có R b  85 daN/ cm , �6 - �8

dùng thép AI có

Rs  2250

2
2
daN/ cm ; Rsc  2250 daN/ cm ;

Rsw  1750

2
2
daN/ cm . Cốt thép thép AII có: Rs  2800 daN/ cm ;

Rsw  2250

daN/ cm ; Rsc  2800 daN/ cm

2

2

 Với bê tông B15, thép AI và  b  1 tra bảng có  R  0,673;
 R  0,447.

 Với bê tông B15, thép AII và  b  1 tra bảng có R  0,650;
 R  0,439.

Khi cánh nằm ở phía chịu nén, để xác định trường hợp tính tốn, trước hết cần tìm
vị trí tương đối của trục trung hòa. Đặt:
M f  Rb .b 'f .h'f (h o  h'f / 2)  8,5.1200.80.(350  80 / 2)  252,96.106 ( N .mm)  46, 01.106 ( N .mm)

Vì M < Mf nên trục trung hòa nằm trong cánh, cốt thép được tính như tiết diện chữ
nhật có bề rộng b=b’f =1200 mm , cốt đơn
m 

Tính:

M
Rb .b.ho2

Rồi so sánh giữa r và m

 Diện tích cốt thép sẽ là :

As 

m  1  1  2. m


Rb .b.ho . m
Rs

Sau đó kiểm tra hàm lượng cốt thép:

SVTH: Nguyễn Hổ
MSSV: 1151160177



 min  0,1% � 

Trang 25

AS
R
.100% � max  b . R
b.h0
Rs


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×