Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

Luyentap Cauchudongbidong2ET1127 DA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.33 KB, 16 trang )

Bài 1. ''What a beautiful shirt you're wearing!” "Thank you. It …....... especially for me by my mother."
A.

is made

B.

has made

C.

made

D.

was made

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII).B,C thiếu to be. A sai thì động từ
Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn. Nó đặc biệt được mẹ làm cho tôi

Level: 49 Chưa phân loại

Bài 2. I don't understand why the students didn't keep silent while the speech …......
A.

has been made

B.

was made



C.

would be made

D.

was being made

Lời giải :
Câu BĐ thì QKTD có dạng was/were +being V(PII),đáp án còn lại sai thì động từ
Dịch nghĩa: Tôi không hiểu tại sao học sinh không giữ trật tự khi bài diễn văn được diễn
ra

Level:
25

Chưa phân
loại

Bài 3. This is the first time I have seen this car. Where ….......?
A.

did it make

B.

did it made

C.


was it make

D.

was it made

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII).đáp án C không đúng dạng V(PII). A,B
thiếu to be
Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên tôi thấy cái xe này.Nó được làm ở đâu vậy?

Bài 4. Today, many serious childhood diseases …....... by early immunization.
A.

are preventing

B.

can prevent

Level:
13

Chưa phân
loại


C.


prevent

D.

can be prevented

Lời giải :
Câu có chứa can chuyển sang BĐ có dạng can be + V(PII).
Dịch nghĩa: Ngày nay, rất nhiều bệnh nguy hiểm ở trẻ em có thể được phòng chống bằng sự
miễn dịch

Level: Chưa phân
8
loại

Bài 5. Whole-gain food products …........ in most large supermarkets across the United States and Canada.
A.

now can purchase

B.

can now be purchased

C.

now to purchase

D.


the purchase of which

Lời giải :
Câu có chứa can chuyển sang BĐ có dạng can be + V(PII). Đáp án còn lại thiếu to be
Dịch nghĩa: Thức ăn nguyên hạt có thể được mua ở hầu hết các siêu thị lớn ở Mĩ và
Canada

Level:
15

Chưa phân
loại

Bài 6. All that rubbish will have to be ............. at once.
A.

get rid of

B.

got rid of

C.

getting rid of

D.

no answer is correct


Lời giải :
Has/Have to do st( phải làm gì) chuyển sang BĐ có dạng Has/Have to be + V(PII).Đáp án
còn lại sai ngữ pháp.
Dịch nghĩa: cả Đống rác đó sẽ bị tống khứ cùng một lúc

Bài 7. "What happened to the postman?" "He ...................... to a new town to work.
A.

has sent

B.

was send

C.

was sent

D.

sent

Lời giải :

Level:
29

Chưa phân
loại



Level:
18

Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII),A,D thiếu to be. B sai dạng V(PII)
Dịch nghĩa:Điều gì đã xảy ra với người đưa thư? Anh ta được đưa tới một thì trấn mới để
làm việc

Chưa phân
loại

Bài 8. Excuse me. Is this seat .................. ?
A.

taking

B.

took

C.

occupy

D.

taken

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII), đáp àn còn lại sai dạng V(PII)

Dịch nghĩa: Xin lỗi, chỗ này có người ngồi chưa?

Level: 16 Chưa phân loại

Bài 9. He was advised…………singing lessons.li
A.

take

B.

taken

C.

taking

D.

to take.

Lời giải :
Advise sb to do st(khuyên ai làm gì) chuyển sang BĐ có dạng Sb be advised to do st.Đáp
án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Anh ấy được khuyên nên học những bài học hát

Level:
17

Chưa phân

loại

Bài 10. We're late. The film …...... by the time we get to the cinema.
A.

will already start

B.

will be already started

C.

will already have started

D.

will be starting

Lời giải :
Câu chia ở thì TLHT vì có by the time.
động từ 'start' trong câu là nội động từ, đây là câu chủ động.
TLHT có cấu trúc will have done st. Đáp án còn lại sai ngữ pháp.
Dịch nghĩa:Chúng ta muộn rồi. Phim sẽ đã được bắt đầu khi chúng ta đến rạp

Level: 64 Chưa phân loại


Bài 11. I still can not believe it. My bicycle …..... some minutes ago.
A.


was stolen

B.

was stealing

C.

stolen

D.

stole

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít to be chia là was.
C,D sai vì thiếu to be. B sai ngữ pháp câu BĐ
Dịch nghĩa: Tôi vẫn không thể tin. Xe đạp tôi bị lấy trộm vài phút trước

Level: Chưa
4
phân loại

Bài 12. Some funny things ….......... in class yesterday.
A.

happened

B.


were happened

C.

happens

D.

is happened

Lời giải :
Câu chia thì QKĐ vì có từ yesterday. Đáp án D sai vì happen chỉ dùng trong câu chủ động.
Đáp án còn lại sai cấu trúc QKĐ
Dịch nghĩa:vài điều hài hước xảy ra ở lớp học hôm qua

Level: Chưa phân
75
loại

Bài 13. The children's arm was swollen because he .................. by a bee.
A.

stung

B.

had stung

C.


had been stung

D.

had being stung

Lời giải :
Câu BĐ thì QKHT có dạng had been + V(PII),vậy các đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Cánh tay của những đứa trẻ bị sưng lên do bị ong đốt

Bài 14. I .................. with you on that subject.
A.

am agree

B.

am agreed

Level: 16 Chưa phân loại


C.

agreeing

D.

agree


Lời giải :
Câu nói ở hiện tại. đáp án A không đúng dạng thì HTTD, đáp án B sai đây là câu chủ động, đáp
án C không đúng dạng thì HTTD vì thiếu to be, ta chọn D
Dịch nghĩa:Tôi đồng nghĩa với bạn về chủ đề đó

Level: Chưa
45
phân loại

Bài 15. Many U.S automobiles .................. in Detroit, Michigan.
A.

manufacture

B.

have manufactured

C.

are manufactured

D.

are manufacturing

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII),, chủ ngữ là danh từ số nhiều nên to be
chia là are. A,B sai. Đáp án D sai cấu trúc câu BĐ

Dịch nghĩa: Nhiều phương tiện ở Mĩ được sản xuất ở Detroit,Michigan

Level: Chưa
13
phân loại

Bài 16. When I came, an experiment ….................. in the lab.
A.

was being holding

B.

has been held

C.

was being held

D.

has held

Lời giải :
Câu BĐ thì QKTD có dạng was/were +being V(PII),đáp án còn lại sai ngữ pháp câu

Dịch nghĩa:Khi tôi đến, một thì nghiệm đang được làm ở trong phòng thí nghiệm

Bài 17. George is ….......... Lisa.
A.


marry with

B.

marry to

C.

married with

D.

married to

Level:
23

Chưa phân loại


Lời giải :
Be married to sb: kết hôn với ai. Các đáp án còn lại sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa: Geogre kết hôn với Lisa

Level: 54

Chưa phân loại

Bài 18. Last night a tornado swept through Rockvill. It …........ everything in its path.

A.

destroyed

B.

was destroyed

C.

was being destroyed

D.

had been destroyed

Lời giải :
Câu chủ động chia thì QKĐ vì có last night, đáp án còn lại sai vì ở dạng bị động. chọn A
Dịch nghĩa: Đêm qua một cơn bão đã càn quét qua Rockvill. Nó phá hủy mọi thứ

Level: 53 Chưa phân loại

Bài 19. Dynamite …..... by Alfred Bernard Nobel.
A.

have been invented

B.

invented


C.

was invented

D.

was being invented

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII),đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Thuốc nổ được phát minh bởi Alfred Bernard Nobel.

Level: 19 Chưa phân loại

Bài 20. …........ this work.......... before you went to Moscow?
A.

Will/ have been done

B.

Has/ been done

C.

Will/ be done

D.


Had/ been done

Lời giải :
Dùng thì QKHT trong câu nói về hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK.Câu BĐ thì
QKHT có dạng had been + V(PII), đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Công việc này đã được hoàn thành trước khi bạn đến Moscow à?

Bài 21. If you …....... about it, will you be able to answer?

Chưa
Level:
phân
28
loại


A.

are asked

B.

ask

C.

will be asked

D.


asked

Lời giải :
Câu chia thì HTĐ vì nói đến giả thiết có thật ở hiện tại, MĐ điều kiện chứa if chia thì HTĐ.Câu bị
động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII), đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Nếu bạn được hỏi về nó thì bạn có thể trả lời không?

Chưa
Level:
phân
34
loại

Bài 22. Do you believe that such a problem can …...............
A.

solve

B.

be solving

C.

is solved

D.

be solved


Lời giải :
Câu có chứa can chuyển sang BĐ có dạng can be + V(PII). ĐÁp án còn lại sai ngữ
pháp
Dịch nghĩa: Bạn có tin rằng vấn đề đó có thể giải quyết không?

Level:
10

Chưa phân loại

Bài 23. " Can't we do something about the situation?"- " Something …......... right now."
A.

is doing

B.

is do

C.

is being done

D.

has been doing

Lời giải :
Câu BĐ thì HTTD có dạng is/are +being V(PII),đáp án còn lại sai ngữ pháp câu BĐ
Dịch nghĩa: Chúng ta không thể làm gì trong tình cảnh này sao?-“Điều gì đó đang được làm

ngay lúc này”

Bài 24. Vitamin C ______ by the human body. It gets into the blood stream quickly.
A.

absorbs easily

B.

is easily absorbing

C.

is easily absorbed

Level:
15

Chưa phân
loại


D.

absorbed easily

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII), đáp án còn lại sai ngữ pháp câu

Dịch nghĩa: Vitamin C dễ dàng được hấp thụ bởi cơ thể. Nó ngấm vào mạch máu nhanh


Level:
8

Chưa phân
loại

Bài 25. "When can I have my car back?" "I think it'll ______ late this afternoon."
A.

finish

B.

be finished

C.

have finished

D.

be finish

Lời giải :
Câu chia thì TLĐ vì có thời gian trong tương lai this afternoon.Câu BĐ thì TLĐ có dạng will
be + V(PII),
đáp án còn lại sai ngữ pháp câu BĐ
Dịch nghĩa:” Khi nào tôi được trả lại xe?’-“ tôi nghĩ nó sẽ được hoàn thành vào chiều muộn
ngày hôm nay”


Level:
13

Chưa phân
loại

Bài 26. My country ______ the pursuit of world peace.
A.

is dedicating to

B.

is dedicated to

C.

is dedicating by

D.

is dedicated by

Lời giải :
Cấu trúc ' be dedicated to st' : tận tụy, hết lòng, tận tâm
Dịch nghĩa:Đất nước tôi hết lòng với sự theo đuổi hòa bình thế giới

Level: 50


Chưa phân loại

Bài 27. I didn't think my interview went very well, but I guess it must have. Despite all my anxiety, I ______ for the job I
wanted. I'm really going to work hard to justify their confidence.
A.

was hiring

B.

hired

C.

got hiring

D.

got hired

Lời giải :


Hired(adj) được thuê. get có thể đứng trước một tính từ. Câu chia ở thì QK. đáp án còn lại sai ngữ
pháp
Dịch nghĩa: Tôi đã không nghĩ cuộc phỏng vấn diễn ra tốt đẹp, nhưng tôi đoán nó đã như vậy.Mặc dù
lo lắng, tôi đã được nhận vào công việc tôi muốn.Tôi sẽ làm việc thật chăm chỉ để chứng minh cho sự
tin cậy của họ
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), chủ ngữ là danh từ số nhiều to be chia là were, ý
B,D sai.ý C sai cấu trúc ngữ pháp câu BĐ


Chưa
Level:
phân
35
loại

Bài 28. Edward was new on the job, but he quickly fit himself into the ______ routine of the office.
A.

established

B.

establishing

C.

establishes

D.

establish

Lời giải :
Trước danh từ, ta cần điền 1 tính từ, đáp án C,D sai.Đáp án B sai về nghĩa, ta cần chọn tính
từ mang nghĩa bị động
Established(adj) đã thành lập, đã thiết lập, đã được đưa vào.Chọn A
Dịch nghĩa:Edward vẫn xa lạ với công việc, nhưng anh ấy nhanh chóng hòa mình vào công
việc thường ngày của văn phòng


Level: Chưa phân
32
loại

Bài 29. The Mayan Indians ______ an accurate and sophisticated calendar more than seven centuries ago.
A.

were developed

B.

developed

C.

are developed

D.

have been developed

Lời giải :
Có thời gian trong QK nên câu chia thì QKĐ, đáp án còn lại sai ngữ pháp thì QKĐ
Dịch nghĩa: Người Mayan đã phát triển một loại lịch chính xác và phức tạp từ 7 thế kỉ
trước

Bài 30. If you ----------- by the police for speeding , what would you do ?
A.


stopped

B.

are stopped

C.

was stopped

D.

were stopped

Level:
63

Chưa phân
loại


Lời giải :
Từ vế sau ta nhận ra đây là câu ĐK loại 2, MĐ điều kiện chia QK đơn giả đinh, to be chia là
were với mọi chủ ngữ, đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa:Nếu bạn bị chặn bởi cảnh sát vì phóng nhanh, bạn sẽ làm gì?

Level: Chưa
25
phân loại


Bài 31. It ------------ that the strike will end soon.
A.

is expected

B.

expected

C.

are expected

D.

was expected

Lời giải :
Câu BĐ đặc biệt. Nói đến sự việc trong tương lai nên D sai, ý C chia sai động từ it là chủ ngữ
số ít,động từ chia số ít , ý B sai ngữ pháp câu BĐ
Dịch nghĩa:Người ta cho rằng cuộc đình công sẽ sớm kết thúc

Level: Chưa
16
phân loại

Bài 32. These tennis courts don’t ----------- very often . Not many people want to play.
A.

got used


B.

used

C.

get used

D.

get use

Đáp án A,B sai cấu trúc ngữ pháp, sau don’t ta dùng động từ nguyên thể. Sau get ta có thể
dùng tính từ, đáp án D sai.
Dịch nghĩa: Sân Tennis này không được dùng thường xuyên. Không nhiều người muốn chơi

Level: Chưa phân
32
loại

Bài 33. Each word in our mental dictionaries ---------- with its unique sound and meaning.
A.

must store

B.

must be stored


C.

must is stored

D.

must to be stored

Lời giải :
BĐ với must ở thì HT có dạng must be +V(PII), đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa:Mỗi từ trong từ trong từ điển tinh thần được lưu trữ với âm thanh và ngôn ngữ
độc nhất của nó

Level: Chưa phân
8
loại


Bài 34. These instructions ----------- precisely.
A.

must follow

B.

must followed

C.

must to be followed


D.

must be followed

Lời giải :
BĐ với must ở thì HT có dạng must be +V(PII) đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Những chi dẫn này phải được tuân thủ chính xác

Level: 9 Chưa phân loại

Bài 35. Tuition and fees --------- if a student withdraws after the fifteenth day of the team.
A.

not refunded

B.

will not be refunded

C.

will be not refunded

D.

will not refund

Lời giải :
Câu BĐ thì TLĐ có dạng will be + V(PII)đáp án C sai trật tự các thành phần câu, đáp án

còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Học phí sẽ không được trả lại nếu một học sinh rút ra sau 15 ngày trong đội

Level:
28

Chưa phân
loại

Bài 36. When I was a child , I ------------ by my parents.
A.

used to punished

B.

use to be punished

C.

use to punish

D.

used to be punished

Lời giải :
Used to do st( dùng để nói về thói quen trong QK, giờ không còn nữa) dạng BĐ: used to be
V(PII), chọn D, đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Khi còn là 1 đứa trẻ, tôi thường bị ba mẹ phạt


Bài 37. An international conference --------------- in Hanoi next week.
A.

will held

B.

will be hold

C.

is going to hold

Level: Chưa
26
phân loại


D.

will be held

Lời giải :
Câu BĐ thì TLĐ có dạng will be + V(PII) , đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Một hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tại HN tuần tới

Level: 40

Chưa phân loại


Level: 7

Chưa phân loại

Bài 38. The day of the meeting ------------------ again.
A.

will change

B.

will be changed

C.

will has to be changed

D.

will have to change

Lời giải :
Câu BĐ thì TLĐ có dạng will be + V(PII) , đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Ngày gặp mặt sẽ bị thay đổi lần nữa

Bài 39. Mary ----------- about our change in plans.
A.

has told


B.

has just been told

C.

has been just told

D.

had been just told.

Lời giải :
Câu BĐ thì HTHT có dạng has/have been + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít to be chia là has. đáp
án C sai trật tự các thành phần câu, trạng từ just, already ,...đứng trước động từ trong thì HTHT
đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Mary đã được thông báo về thay đổi của chúng ta về kế hoạch

Bài 40. These books ------------------------ back to the library.
A.

should have given

B.

should give

C.


should have been given

D.

must have given

Lời giải :

Chưa
Level:
phân
29
loại


Should have done st: lẽ ra đã nên làm gì( nhưng đã không làm)BĐ với should thì QK có dạng
Should have been + V(PII). , đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Những cuốn sách này lẽ ra nên được trả lại thư viện

Level: Chưa
21
phân loại

Bài 41. The earth----------- to be flat.
A.

believed

B.


is believed

C.

was believed

D.

is Considered

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Trái đất từng được cho là bằng phẳng

Level: 69 Chưa phân loại

Bài 42. He is rumoured to --------------- on the way home.
A.

have attacked

B.

be attacked

C.

attacked

D.


have been attacked

Lời giải :
Bị động đặc biệt dạng Somebody + think/expect/believe/estimate/say/report + that +
someone + did something
→ Cách 1: It is thought/expected/believed/estimated/said/reported that someone + did
something
→ Cách 2: Someone is thought/expected/believed/estimated/said/reported to have + done
something.Chọn D
Dịch nghĩa: Người ta đồn rằng anh ấy đã bị tấn công trên đường về nhà

Level:
61

Chưa phân
loại

Bài 43. The flight to Hanoi-------------- because of the bad weather.
A.

can postpone

B.

will postpone

C.

can be postponed


D.

can be postpone

Lời giải :
Câu có chứa can chuyển sang BĐ có dạng can be + V(PII)., các đáp án còn lai sai

Level: 6 Chưa phân loại


cấu trúc câu BĐ

Bài 44. Had there been your presence, everything ----------------- carefully.
A.

would have arranged

B.

would have been arranged

C.

would be arranged

D.

will be arranged


Lời giải :
Chưa
Level:
phân
17
loại

Dựa vào về trước ta thấy đây là câu ĐK loại 3, MĐ chính có dạng would have done st chuyến
sang bị động là would have been + V(PII),chọn B, đáp án còn lại sai cấu trúc câu BĐ
Dịch nghĩa: Nếu bạn mà đã có mặt thì mọi thứ đã được sắp xếp cẩn thận

Bài 45. A new hospital ----------------- in this area soon.
A.

is going to build

B.

is going to be build

C.

is going to be built

D.

will build

Lời giải :
Câu BĐ thì TL gần có dạng am/is/are going to be + V(PII), , đáp án còn lại sai cấu trúc

câu BĐ
Dịch nghĩa: Môt bệnh viện mới sẽ được xây ở kh này sớm thôi

Level:
12

Chưa phân
loại

Bài 46. Many species of rare animals --------------- seriously.
A.

is endangered

B.

are in danger

C.

are threaten

D.

are threatened

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII) chủ ngữ là danh từ số nhiều nên to be
chia are, đáp án còn lại sai cấu trúc câu BĐ
Nhiều loại động vật quý đang bị đe dọa nghiêm trọng


Bài 47. The money .................. to him 2 months ago, but it .................. back yet.

Level: Chưa
29
phân loại


A.

was lent/ had not been given

B.

has been lent/ was not given

C.

was lent/ has not given

D.

was lent/ has not been given

Lời giải :
Vế đầu dùng thì QKĐ vì có 2 months ago- thời gian trong QK.Câu bị động thì QKĐ có dạng
was/were + V(PII), vế sau Câu BĐ thì HTHT có dạng has/have been + V(PII),
Dịch nghĩa:Số tiền được đưa cho anh ta từ 2 tháng trước, nhưng nó chưa được trả lại

Chưa

Level:
phân
28
loại

Bài 48. She could easily .................. for a top model.
A.

be mistaken

B.

have mistaken

C.

been mistaken

D.

to be mistaken

Lời giải :
Câu có chứa can/could/may/might chuyển sang BĐ có dạng can/could/may/might be + V(PII),
đáp án còn lại sai cấu trúc câu BĐ
Dịch nghĩa:Cô ấy có thể dễ bị nhầm với 1 người mẫu

Level: Chưa phân
23
loại


Bài 49. My shirt .................. by my sister on my last birthday.
A.

gave

B.

was given

C.

had been given

D.

was being given

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít to be chia là was,
đáp án còn lại sai cấu trúc câu BĐ
Dịch nghĩa:Cái áo này tôi được chị tôi tặng vào sinh nhật vừa rồi

Bài 50. “Did Shakespeare write this play?”
A.

Did this play be written by Shakespeare?

B.


Was this play written by Shakespeare?

C.

This play was written by Shakespeare.

Level: Chưa phân
17
loại


D.

Did this play Shakespeare write?

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII),câu C sai cấu trúc 1 câu hỏi, câu A,D sai ngữ
pháp câu BĐ thì QKĐ DỊCH NGHĨA :Shakespeare viết vở kịch này à?

Chưa
Level:
phân
21
loại



×