Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

Luyentap Cauchudongbidong1ET1126 DA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.58 KB, 16 trang )

Bài 1. My wedding ring ………… of yellow and white gold.
A.

is made

B.

is making

C.

made

D.

maked

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ có dạng am/is/are + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít nên to be chia là is.
Đáp án C,D thiếu to be. Đáp án B sai cấu trúc câu bị động
Dịch nghĩa Nhẫn cưới của tôi làm từ vàng vàng và trắng

Level: Chưa
11
phân loại

Bài 2. If your brother ………………., he would come.
A.

was invited


B.

were invited

C.

were inviting

D.

invite

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít, tuy nhiên đây là câu
điều kiện loại 2 to be chia là were với mọi chủ ngữ. Đáp án A,D sai. Đáp án C sai cấu trúc câu BĐ
Dịch nghĩa Nếu anh bạn được mời, anh ta sẽ đến

Chưa
Level:
phân
42
loại

Bài 3. References …………. in the examination room.
A.

not are used

B.


is not used

C.

didn’t used

D.

are not used

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ có dạng am/is/are + V(PII), chủ ngữ là danh từ số nhiều, to be chia là
are,vậy B sai, C thiếu to be. A sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa Tài liệu tham khảo không được dùng trong phòng thi

Bài 4. Mary ………….. in Boston.
A.

are born

Level: Chưa
phân loại
20


B.

were born

C.


was born

D.

born

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít to be chia là was,
vậy đáp án A,B, D sai
Dịch nghĩa Mary được sinh ra ở Boston

Level: Chưa phân
11
loại

Bài 5. My mother is going …………… this house.
A.

sold

B.

to be sold

C.

to sold

D.


to sell

Lời giải :
Câu chủ động thì TL gần
Be going to V. Đáp án A,B,C sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa Mẹ tôi chuẩn bị bán căn nhà này

Level: 66

Chưa phân loại

Bài 6. There’s somebody behind us. I think we are ……………….
A.

being followed

B.

are followed

C.

follow

D.

following

Lời giải :

Câu BĐ thì HTTD có dạng to be +being V(PII), chủ ngữ là DT số nhiều to be chia là
are.Đáp B,C,D thiếu being
Dịch nghĩa: Có ai đó đằng sau chúng ta.Tôi nghĩ chúng ta đang bị theo sau

Bài 7. Have you …………….. by a dog?
A.

bite

B.

ever been bit

C.

ever been bitten

D.

bit

Level:
18

Chưa phân
loại


Lời giải :
Câu BĐ thì HTHT có dạng has/have been + V(PII), chủ ngữ là đại từ you nên to be là have

been, dạng PII của động từ bite là bitten nên A,B,D sai
Dịch nghĩa:Bạn đã từng bị chó cắn chưa?

Level: Chưa
12
phân loại

Bài 8. The room is being ………….. at the moment.
A.

was cleaned

B.

cleaned

C.

cleaning

D.

clean

Lời giải :
Câu BĐ thì HTTD có dạng is/are +being V(PII), chủ ngữ là DT số ít to be chia là is.đáp án A
thừa từ was, đáp án C,D sai hình thức dạng PII của động từ clean
Dịch nghĩa: căn phòng lúc này đang được quét dọn

Chưa

Level:
phân
8
loại

Bài 9. The road to our village …………. widened next year.
A.

is

B.

will

C.

can

D.

will be

Lời giải :
Câu BĐ thì TLĐ có dạng will be + V(PII) nen các đáp án còn lại sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa: Con đường đến làng tôi sẽ được mở rộng vào năm tới

Level: 7 Chưa phân loại

Bài 10. Most forests in other climatic areas.......................by human beings.
A.


have already been affected

B.

have already affected

C.

have already been affecting

D.

had already been affected

Lời giải :
Câu BĐ thì HTHT có dạng has/have been + V(PII), chủ ngữ là danh từ số nhiều nên to be là
have been,vậy B,D sai. Đáp án C sai dạng PII của động từ
Dịch nghĩa:Hầu hết rừng ở khu vực nhiệt đới đã bị ảnh hưởng bởi con người

Level: Chưa
13
phân loại


Bài 11. The old man is said…………….all his money to an old people’s home when he died.
A.

to leave


B.

to leaving

C.

have left

D.

to have left.

Lời giải :
Bị động Đặc biệt: Somebody + think/expect/believe/estimate/say/report + that + someone +
did something. Chuyển sang BĐ có 2 cách:
→ Cách 1: It is thought/expected/believed/estimated/said/reported that someone + did
something
→ Cách 2: Someone is thought/expected/believed/estimated/said/reported to have + done
something
Vậy đáp án B,C,A sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Người đàn ông lớn tuổi được nói là đã để lại hết số tiền của mình cho một trại
dưỡng lão khi ông ta chết

Level: Chưa
42
phân loại

Bài 12. Nobody was injured in the accident , …………?
A.


was there

B.

was he

C.

were they

D.

weren’t they.

Lời giải :
Câu hỏi đuôi cho nobody dùng đại từ they, động từ chia số nhiều, Câu bị động thì QKĐ có dạng
was/were + V(PII), nên to be là were. Đáp án A,B sai.Mệnh đề chứa nobody mang nghĩa phủ định
nên đuôi hỏi phải là khẳng định, đáp án D sai
Dịch nghĩa:Không ai bị thương trong vụ tai nạn đúng không?

Chưa
Level:
phân
37
loại

Bài 13. Renoir’s paintings ……….. masterpieces all over the world.
A.

had considered


B.

are considered

C.

are considering

D.

consider.

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII),, chủ ngữ là danh từ số nhiều nên to be
chia là are. Đáp án A,D sai. Đáp án C sai cấu trúc câu bị động

Level: Chưa
13
phân loại


Dịch nghĩa: Những bức tranh của Renoir được cho là những kiệt tác trên Thế giới

Bài 14. He was advised…………singing lessons.li
A.

take

B.


taken

C.

taking

D.

to take.

Lời giải :
Advise sb to do st(khuyên ai làm gì) chuyển sang BĐ có dạng Sb be advised to do st.Đáp
án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Anh ấy được khuyên nên học những bài học hát

Level:
22

Chưa phân
loại

Bài 15. Mr. Wilson is . . . . . . . . as Wilie to his friend.
A.

knowed

B.

knew


C.

known

D.

is known

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII),, chủ ngữ là danh từ số ít nên to be chia là
is. Đáp án D thừa to be. Đáp án A,B sai hình thức PII của động từ
Dịch nghĩa: Ông Wilson được bạn bè của mình biết đến như Wilie

Chưa
Level:
phân
20
loại

Bài 16. When…………..? In 1928.
A.

penicillin was discovered

B.

did pencillin discoved.

C.


was penicillin discoverd

D.

did pencillin discover.

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít,to be chia là was.
Đáp án B,D thiếu tobe. Đáp án A sai cấu trúc 1 câu hỏi
Dịch nghĩa: Penicillin được khám phá ra khi nào? Năm 1928

Bài 17. I don’t remember……………..of the decision to change the company policy on vacations.

Level: Chưa
22
phân loại


A.

telling

B.

being told

C.

to tell


D.

to be told.

Lời giải :
Remember doing st (nhớ đã làm gì) chuyển sang BĐ có dạng remember being + V(PII). Đáp
án A,C,D sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa: Tôi không nhớ đã được thông báo về quyết định thay đổi chính sách công ty về
những kì nghỉ

Level: Chưa phân
57
loại

Bài 18. The children ……………to the zoo.
A.

were enjoyed taken

B.

enjoyed being taken

C.

were enjoyed taking

D.


enjoyed taking.

Lời giải :
Enjoy doing st ( thích làm gì) chuyển sang bị động có dạng Enjoy being + V(PII). Vậy
A,C,D sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa:Bọn trẻ thích được đưa đến sở thú

Level:
50

Chưa phân
loại

Bài 19. A new bike was bought ………….him on his birthday.
A.

to

B.

for

C.

with

D.

on.


Lời giải :
Buy st for sb
Buy sb st
Vậy B đúng
Dịch nghĩa: Một chiếc xe đạp mới được mua để tặng anh ta vào dịp sinh nhật

Bài 20. His car needs ……………….
A.

be fixed

B.

fixing

Level: 25 Chưa phân loại


C.

to be fixing

D.

fixed

Lời giải :
Chủ ngữ là vật đi kèm với need chuyển sang bị động có 2 cách
S + need to be V(PII) hoặc S + need V-ing. Vậy các đáp án còn lại sai ngữ pháp Dịch
nghĩa:Xe anh ta cần được sửa


Level: Chưa phân
55
loại

Bài 21. Her watch needs…………….
A.

reparing

B.

to be repaired

C.

repaired

D.

a&b

Lời giải :
Chủ ngữ là vật đi kèm với need chuyển sang bị động có 2 cách
S + need to be V(PII) hoặc S + need V-ing. Đáp án C sai ngữ pháp
Dịch nghĩa:Đồng hồ cô ấy cần được sửa

Level: 49

Chưa phân loại


Bài 22. He was said……………….this building.
A.

designing

B.

to have designed

C.

to designs

D.

designed

Lời giải :
Bị động đặc biệt dạngSomebody + think/expect/believe/estimate/say/report + that +
someone + did something
→ Cách 1: It is thought/expected/believed/estimated/said/reported that someone + did
something
→ Cách 2: Someone is thought/expected/believed/estimated/said/reported to have + done
something
Câu chia ở QKĐ. Đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Anh ta được nói là đã thiết kế tòa nhà này

Bài 23. Ted………….by a bee while he was sitting in the garden.
A.


was sting

B.

was stung

Level:
19

Chưa phân
loại


C.

get stung

D.

gets stung

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít to be chia là was.
C,D thiếu to be. A sai hình thức động từ V(PII)
Dịch nghĩa:Ted bị ong đốt khi ah ta ngồi trong vườn

Level: Chưa
22
phân loại


Bài 24. Let the children…………..taken to the cinema.
A.

to

B.

be

C.

to be

D.

being

Lời giải :
Let sb do st (để ai làm gì) chuyển sang bị động Let sb be + V(PII).Đáp án còn lại sai ngữ
pháp
Dịch nghĩa:Hãy để bọn trẻ được đưa đến rạp phim

Level:
41

Chưa phân
loại

Bài 25. That book ........................... by a famous author.

A.

wrote

B.

was written

C.

is writing

D.

has written

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít to be chia là
was. Vậy chọn B
Dịch nghĩa:Cuốn sách đó được viết bởi một tác giả nổi tiếng

Bài 26. Food______________ direct to the market by trucks.
A.

delivered

B.

deliver


C.

can be delivered

D.

delivers

Lời giải :

Level: Chưa phân
7
loại


Câu có chứa can chuyển sang BĐ có dạng can be + V(PII). ĐÁp án còn lại thiếu to be
Dịch nghĩa: thức ăn được chuyển trực tiếp đến chợ bằng xe tải

Level: 8 Chưa phân loại

Bài 27. The house has_______________ after the fire.
A.

to rebuild

B.

to be rebuilt

C.


to be rebuild

D.

rebuilt

Lời giải :
Has/Have to do st( phải làm gì) chuyển sang BĐ có dạng Has/Have to be + V(PII).Đáp án
còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Ngôi nhà đã được xây lại sau đám cháy

Level:
22

Chưa phân
loại

Bài 28. All the homework_____________ at home.
A.

should do

B.

should done

C.

should be done


D.

should be doing

Lời giải :
BĐ với should thì HT có dạng Should be + V(PII).Đáp án còn lại sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa:Tất cả bài tập nên được làm ở nhà

Level: 6 Chưa phân loại

Bài 29. The application form______________ to the university before May 31st.
A.

must send

B.

sent

C.

must be send

D.

must be sent

Lời giải :
BĐ với must ở thì HT có dạng must be +V(PII). Đáp án còn lại sai cấu trúc ngữ pháp

Dịch nghĩa:Đơn xin phải được gửi đến trường đại học trước 31 tháng 5

Bài 30. Traffic rules____________ strictly.
A.

followed

Level: 10 Chưa phân loại


B.

must followed

C.

must be followed

D.

must follow

Lời giải :
BĐ với must ở thì HT có dạng must be +V(PII). Đáp án còn lại sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa:Luật giao thông cần được tuân thủ nghiêm ngặt

Level: 4 Chưa phân loại

Bài 31. Choose a sentence that is closest in meaning to the given sentence.
Somebody cleans that room everyday.


A.

The room every day is cleaned.

B.

The room is everyday cleaned.

C.

The room is cleaned every day.

D.

The room is cleaned by somebody everyday.

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII),, chủ ngữ là danh từ số ít nên to be chia là
is.Đáp án A,B sai trật tự các thành phần câu.Đáp án D sai vì ta không dùng by + đại từ bất định
trong câu BĐ
Dịch nghĩa:Căn phòng được dọn dẹp mỗi ngày

Chưa
Level:
phân
15
loại

Bài 32. They cancelled all flights because of fog.

A.

All flights because of fog were cancelled.

B.

All flights were cancelled because of fog.

C.

All flights were cancelled by them because of fog.

D.

All flights were because of fog cancelled.

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII), đáp án A thiếu to be,D thiếu động từ V(PII).
Lược bỏ by them,by someone,by people,... trong câu BĐ với chủ ngữ bất định,
Dịch nghĩa:Tất cả chuyến bay bị hủy bỏ vì sương

Bài 33. They are building a new highway around the city.
A.

A new highway is being built around the city.

B.

A new highway is being built around the city by them.


C.

A new highway around the city is being built.

Chưa
Level:
phân
13
loại


D.

Around the city a new highway is being built.

Lời giải :
Tân ngữ trong câu gốc là cụm từ “A new highway around the city” nên đáp án còn lại sai. Lược bỏ
by them,by someone,by people,... trong câu BĐ với chủ ngữ bất định
Dịch nghĩa:Một đường cao tốc mới quanh thành phố đang được xây dựng

Chưa
Level:
phân
82
loại

Bài 34. They have built a new hospital near the airport.
A.

A new hospital has been built near the airport by them.


B.

A new hospital near the airport have been built.

C.

A new hospital has been built near the airport .

D.

Near the airport a new hospital has been built by them.

Lời giải :
Câu BĐ thì HTHT có dạng has/have been + V(PII), chủ ngữ là danh từ số ít to be chia là
has, B sai.D sai ngữ pháp.
Đáp án A thì Lược bỏ by them,by someone,by people,... trong câu BĐ với chủ ngữ bất định
Chọn C
Dịch nghĩa: Một bệnh viện mới đã được xây ở gần sân bay

Level: Chưa phân
39
loại

Bài 35. They will ask you a lot of questions at the interview.
A.

You will be asked a lot of questions at the interview.

B.


You will be asked a lot of questions at the interview by them.

C.

A lot of questions will be asked you at the interview.

D.

A lot of questions will be asked at the interview.

Lời giải :
Câu BĐ thì TLĐ có dạng will be + V(PII)
Lược bỏ by them,by someone,by people,... trong câu BĐ với chủ ngữ bất định. C sai cấu trúc
ngữ pháp. Ý D chưa mang đầy đủ thông tin câu gốc
Dịch nghĩa: bạn sẽ được hỏi rất nhiều câu hỏi trong cuộc phỏng vấn

Bài 36. People don’t use this road very often.
A.

This road is not used very often.

B.

Not very often this road is not used.

C.

This road very often is not used.


D.

This road not very often is used.

Level: Chưa
24
phân loại


Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII). Đáp án còn lại sai trật tự các thành
phần câu
Dịch nghĩa:Con đường này không thường được sử dụng

Level: Chưa phân
8
loại

Bài 37. Somebody accused me of stealing money.
A.

I was accused by somebody of stealing money.

B.

I was accused of stealing money.

C.

I was accused of stealing money by somebody.


D.

I was accused stealing money.

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII),
Accuse sb of doing st (buộc tội ai vì đã làm gì) chuyển sang BĐ có dạng be accused of doing st.
Lược bỏ by them,by someone,by people,... trong câu BĐ với chủ ngữ bất định.Vậy chọn B đúng
Dịch nghĩa:Tôi bị buộc tội ăn trộm tiền

Chưa
Level:
phân
10
loại

Bài 38. Somebody is using the computer at the moment.
A.

The computer is being used at the moment.

B.

The computer at the moment is being used.

C.

The computer is being used by somebody at the moment.


D.

The computer is used at the moment.

Lời giải :
Câu BĐ thì HTTD có dạng is/are +being V(PII),D thiếu being. ở C ta cần Lược bỏ by them,by
someone,by people,... trong câu BĐ với chủ ngữ bất định.B sai trật tự các thành phần câu
Dịch nghĩa: Hiện tại máy tính đang được sử dụng

Chưa
Level:
phân
7
loại

Bài 39. The bill includes service.
A.

Service is included by the bill.

B.

Service included in the bill.

C.

Service is included in the bill.

D.


Service is in the bill.

Lời giải :
Câu bị động ở thì HTĐ đơn có dạng am/is/are + V(PII).
Cấu trúc be included in: được bao gồm trong. Vậy đáp án còn lại sai ngữ pháp

Level: 54 Chưa phân loại


Dịch nghĩa:Dịch vụ đã được bao gồm trong hóa đơn

Bài 40. They have changed the date of the meeting.
A.

The date of the meeting has been changed.

B.

The date of the meeting has been changed by them.

C.

The meeting has been changed the date.

D.

The date of the meeting has changed.

Lời giải :
The date of the meeting là cụm tân ngữ trong câu gốc nên đó là chủ ngữ chính trong câu bị động. Đáp

án C sai. ta cần Lược bỏ by them,by someone,by people,... trong câu BĐ với chủ ngữ bất định nên
B sai. D sai ngữ pháp câu BĐ
Dịch nghĩa:Ngày gặp mặt đã bị thay đổi

Chưa
Level:
phân
9
loại

Bài 41. The robbers attacked the police from behind.
A.

The police was attacked from behind.

B.

The police were attacked from behind.

C.

The robbers were attacked from behind

D.

The robbers are attacked from behind

Lời giải :
Câu bị động thì QKĐ có dạng was/were + V(PII),chủ ngữ police, động từ chia số nhiều là
were, nên A,D sai. Đáp án C sai về nghĩa

Dịch nghĩa:Cảnh sát đã bị tấn công từ phía sau

Level: Chưa phân
52
loại

Bài 42. They have to hold the meeting in this narrow room.
A.

The meeting had to be hold in this narrow room.

B.

The meeting has to be hold in this narrow room.

C.

The meeting has to be holded in this narrow room

D.

The meeting has to be held in this narrow room.

Lời giải :
Has/Have to do st( phải làm gì) chuyển sang BĐ có dạng Has/Have to be + V(PII).Đáp án
còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Cuộc gặp mặt cần được tổ chức trong một căn phòng hẹp

Bài 43. They showed his photograph on television.


Level:
54

Chưa phân
loại


A.

On television they had his photograph shown.

B.

His photograph was shown on television.

C.

His photograph is being shown on television

D.

The television was shown his photograph.

Lời giải :
Tân ngữ chính trong câu gốc là his photograph nên đó là chủ ngữ khi chuyển sang dạng BĐ, đáp án
A không đúng. Đáp án D sai ngữ pháp câu BĐ. Đáp án C sai về thì vì câu gốc dùng thì QKĐ
Dịch nghĩa:Ảnh của anh ta đang được chiếu trên TV

Chưa
Level:

phân
9
loại

Bài 44. They began to build the bridge two months ago.
A.

The bridge was begun to build two months ago.

B.

The bridge was begun to be built two months ago.

C.

The bridge began to build two months ago.

D.

The bridge began to be built two months ago.

Lời giải :
Động từ 'begin' không chia ở dạng bị động
'begin doing st' chuyển sang bị động là 'begin to be V(PII)'
Dịch nghĩa:Cây cầu đã bắt đầu được xây dựng từ 2 tháng trước

Level: 68

Chưa phân loại


Bài 45. They saw him searching the truck.
A.

He is seen searching the truck.

B.

He is seen to search the truck.

C.

He was seen searching the truck

D.

He was being seen searching the truck.

Lời giải :
See sb doing st chuyển sang BĐ có dạng be seen doing st,đáp án D sai.Câu gốc thì QKĐ
nên A,B sai
Dịch nghĩa:Anh ấy bị nhìn thấy là đang tìm kiếm chiếc xe tải

Bài 46. His parents made him do it.
A.

He was made do it.

B.

He was made to do it.


C.

He made his parents to do it

Level:
27

Chưa phân
loại


D.

His parents were made do it.

Lời giải :
Make sb do st chuyển sang BĐ có dạng be made to do st. Đáp án còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa:Anh ta bị bắt phải làm vậy

Level: 28 Chưa phân loại

Bài 47. The barber has cut my hair.
A.

My hair has already been cut now.

B.

I’ve got to have the barber cut my hair.


C.

My hair has become shorter and shorter

D.

I’ve had my hair cut.

Lời giải :
Bị động truyền khiến dạng Have st done. Câu gốc chia ở thì HTHT nên chọn D. Các đáp án
còn lại sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Mái tóc của tôi đã được cắt

Level:
62

Chưa phân
loại

Level:
17

Chưa phân
loại

Bài 48. People say that the American women are used to living independently means
A.

It is said that the American women are used to living independently.


B.

The American women are said to be used to living independently.

C.

The American women are said they be used to live independently.

D.

A & B are correct

Lời giải :
Bị động đặc biệt dạng Somebody + think/expect/believe/estimate/say/report + that +
someone + do something
→ Cách 1: It is thought/expected/believed/estimated/said/reported that someone + do
something
→ Cách 2: Someone is thought/expected/believed/estimated/said/reported to do something
Vậy đáp án C sai
Dịch nghĩa: người ta nói rằng những người đàn bà Mỹ đó từng sống một cách độc lập

Bài 49. People think that he was born in a rich family.
A.

That is thought he was born in a rich family.

B.

He was thought to be born in a rich family.


C.

That he was born in a rich family is thought.

D.

He is thought to have been born in a rich family.


Lời giải :
Bị động đặc biệt dạng Somebody + think/expect/believe/estimate/say/report + that +
someone + did something
→ Cách 1: It is thought/expected/believed/estimated/said/reported that someone + did
something
→ Cách 2: Someone is thought/expected/believed/estimated/said/reported to have + done
something
Đáp án còn lại sai cấu trúc ngữ pháp
Dịch nghĩa:Người ta nghĩ anh ấy đã được sinh ra trong gia đình giàu có

Level:
40

Chưa phân
loại

Bài 50. It is impossible to do this work right now.
A.

It is impossible for this work to be done right now.


B.

It is impossible for to be done this work right now.

C.

This work is impossible to do right now.

D.

This work is impossible to be done

Lời giải :
Impossile chỉ dùng với chủ ngữ giả là It nên C,D sai.đáp án B sai ngữ pháp
(im)possible (adj) chỉ được dùng với chủ ngữ giả (it). Dạng: It + be (im)possible + to V
Dịch nghĩa: Việc này không thể được làm ngay bây giờ

Level: 50 Chưa phân loại



×