Bài 1. There is a great difference .............. these two things.
A.
from
B.
between
C.
about
D.
for
Lời giải :
between: giữa 2 vật.
from: từ
about: khoảng, về cái gì
for: vì, cho...
Có một sự khác biệt lớn giữa 2 thứ này
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 2. English provides ready access .............. the world scholarship
A.
with
B.
to
C.
for
D.
of
Lời giải :
access to: lối vào,
Dịch: Tiếng Anh cung cấp khả năng tiếp cận với học bổng thế giới
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 3. Why are these two schools different .............. each other?
A.
to
B.
from
C.
with
D.
at
Lời giải :
tobe different from: khác với
Dịch: Tại sao 2 trường này lại khác nhau?
Bài 4. Your father is very kind .............. David.
A.
with
B.
for
Level: 0
Chưa phân loại
C.
to
D.
in
Lời giải :
tobe kind to sb: tốt với ai
Dịch: Bố tôi rất tốt với David
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 5. Hurry or you will be late .............. school.
A.
for
B.
at
C.
on
D.
from
Lời giải :
tobe late for school: muộn học
Dịch: Nhanh lên hoặc là bạn sẽ bị muộn học.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 6. Were they present .............. the meeting?
A.
in
B.
on
C.
at
D.
about
Lời giải :
• at + địa điểm cụ thể, xác định:
Ex: at school, at work, at the bus stop,…
• in:
Ex: in the room, in the forest, in the sky,…
• on: dùng chỉ vị trí đứng liền ngay ở trên, chỉ sự tiếp xúc bề mặt.
Dịch:Họ có mặt ở buổi họp không?
Bài 7. She is accustomed .............. getting up early.
A.
with
B.
on
C.
of
D.
to
Level: 0
Chưa phân loại
Lời giải :
tobe accustomed to V.ing: quen với việc gì
Dịch: Cô ấy quen dậy sớm
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 8. They are interested .............. buying a new house.
A.
in
B.
on
C.
about
D.
with
Lời giải :
tobe interested in: thích thú, quan tâm
Họ quan tâm tới việc mua nhà mới.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 9. He was successful .............. his job.
A.
with
B.
in
C.
of
D.
to
Lời giải :
tobe successful in: thành công
Dịch: Anh ấy thành công trong công việc.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 10. That student is very quick .............. mathematics.
A.
with
B.
at
C.
for
D.
about
Lời giải :
tobe quick at: nhanh
Học sinh đó tính toán rất nhanh
Bài 11. Are you confident .............. what she has said?
Level: 0
Chưa phân loại
A.
of
B.
with
C.
about
D.
in
Lời giải :
tobe confident in: tự tin
DỊch: Bạn có tự tin vào những gì cô ấy đã nói?
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 12. The room was available .............. 2 people.
A.
to
B.
with
C.
for
D.
on
Lời giải :
tobe available to: có sẵn cho
Dịch: Phòng này đủ cho 2 người.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 13. This theatre is often crowded .............. viewers.
A.
to
B.
with
C.
on
D.
about
Lời giải :
tobe crowded with: đông
Dịch: Nhà hát này thường đông người xem.
Bài 14. Your bag is similar .............. mine.
A.
to
B.
with
C.
for
D.
about
Lời giải :
Level: 0
Chưa phân loại
tobe similar to: tương tự, giống
Cặp sách của bạn giống của tôi.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 15. The bottle is full .............. water.
A.
with
B.
in
C.
at
D.
of
Lời giải :
tobe full of: đầy
Chai đầy nước.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 16. Poison is harmful .............. humans.
A.
to
B.
with
C.
for
D.
about
Lời giải :
tobe harmful to: có hại cho
Dịch: Chất độc có hại cho con người.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 17. The reason .............. this meeting is to discuss the merger
A.
with
B.
for
C.
at
D.
to
Lời giải :
reason for: lí do cho
Dịch: Lí do của buổi họp này là để thảo luận về việc sáp nhập.
Bài 18. The decrease ..............profits is due to the bad market
A.
on
Level: 0
Chưa phân loại
B.
at
C.
in
D.
with
Lời giải :
decrease in: giảm
DỊch: Việc giảm lợi nhuận là do thị trường xấu
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 19. There is a real demand ..............qualified English teacher
A.
for
B.
with
C.
into
D.
on
Lời giải :
demand for: đòi hỏi, yêu cầu
Có một yêu cầu thực sự về giáo viên tiếng Anh có trình độ.
Level: 0
Chưa phân loại
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 20. I was surprised ..............his reaction..............the problem
A.
by/to
B.
by/with
C.
with/to
D.
with/ with
Lời giải :
reaction to: phản ứng với
tobe surprised by: bị ngạc nhiên bởi
Dịch: Tôi bị ngạc nhiên bởi phản ứng của anh ta với vấn đề.
Bài 21. We have seen a fall .............. prices recently
A.
on
B.
towards
C.
to
D.
in
Lời giải :
fall in: giảm
Chúng ta đã thấy sự giảm giá trong thời gian gần đây
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 22. We had little hope ……………. success; nonetheless, we decided to perform the operation.
A.
for
B.
of
C.
with
D.
about
Lời giải :
hope of: hi vọng về
Dịch: Chúng tôi đã có rất ít hy vọng thành công; tuy nhiên, chúng tôi quyết định thực hiện
cuộc phẫu thuật.
Level: Chưa phân
0
loại
Bài 23. The cash-for-vote scandal did a lot of harm …………… his reputation as a conscientious politician.
A.
to
B.
for
C.
with
D.
of
Lời giải :
harm to: có hại cho
Vụ xì-căng-đan tiền mặt đã làm tổn hại tới danh tiếng của ông như một chính trị gia tận
tâm.
Level:
0
Chưa phân loại
Bài 24. We have to find a substitute …………………… it.
A.
to
B.
for
C.
at
D.
on
Lời giải :
substitute for: thay thế cho
CHúng ta phải tìm một cái thay thế cho nó.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 25. It was very nice …………. him to give me a lift.
A.
to
B.
of
C.
in
D.
for
Lời giải :
It + tobe + adj + of sb + to V: ai đó thật...khi làm gì
DỊch: Anh ấy thật tốt khi cho tôi đi nhờ.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 26. We would like to see a big increase …………….. productivity.
A.
on
B.
by
C.
with
D.
in
Lời giải :
increase in: tăng
Dịch: Chúng tôi muốn thấy sự gia tăng năng suất.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 27. Contrary ………… his doctor’s orders, he has gone back to work.
A.
to
B.
with
C.
for
D.
about
Lời giải :
contrary to: trái ngược với
DỊch: Trái với lệnh của bác sĩ, anh ta đã làm việc lại.
Bài 28. I admire their way …………….. doing things.
A.
for
B.
of
C.
to
D.
about
Level: 0
Chưa phân loại
Lời giải :
way of: cách ...
Tôi ngưỡng mộ cách anh ta làm mọi thứ.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 29. His attitude …………. his work is very negative.
A.
to
B.
of
C.
with
D.
about
Lời giải :
attitude to: thái độ với
Dịch: Thái độ của ông đối với công việc rất tiêu cực.
Level: 0
Chưa phân loại
Bài 30. I had no control……….. the England team losing that game!
A.
over
B.
for
C.
about
D.
on
Lời giải :
have control over: có quyền hành kiểm soát
Tôi không có quyền kiểm soát đội tuyển Anh thua trận đó!
Level: 0
Chưa phân loại