Bài 1. Taiwan is ______ island. It is ______ largest island of ______ Republic of China.
A.
an, a, Ø
B.
the, the,Ø
C.
a, the, the
D.
an, the, the
203094
Level: 28
Chưa phân loại
Cấu trúc câu định nghĩa : S + be + a/an + N đếm được số ít
Cấu trúc: The + N1 + of + the + N2
Đáp án D
Dịch nghĩa: Đài Loan là một hòn đảo.Nó là hòn đảo lớn nhất trong khu vực Trung Quốc
Bài 2. It is hot in ______ summer, and ______ days are longer.
A.
a, the
B.
Ø, the
C.
the, the
D.
the, Ø
203095
Level: 56
Chưa phân loại
Cụm: in + N chỉ mùa
Trước “days” cần có mạo từ vì nó được xác định là những ngày của mùa hè
Đáp án C
Dịch nghĩa: Trời nóng vào mùa hè và ngày cũng dài hơn
Bài 3. Where there is _____ will, there is _____ way.
A.
the, a
B.
the, the
C.
a, the
D.
a, a
203096
Level: 38
Chưa phân loại
Cả “will” và “way” đều là các danh từ đếm được số ít đặc nhắc đến lần đầu
Ta có cấu trúc : There + be + a/an + N đếm được số ít
Đáp án D
Dịch nghĩa: Nơi nào có ý chí , nơi đó có con đường
Bài 4. ______ Vietnamese are _____ hardworking people.
A.
the, a
B.
the, Ø
C.
Ø, Ø
D.
Ø, a
203097
Level: 49
Chưa phân loại
Ta sử dụng the + adj sẽ trở thành một danh từ số nhiều về một nhóm người trong xã hội,động từ của nó chia số nhiều
Ví dụ như : the poor (những người nghèo), the homeless (những người vô gia cư)
Hardworking people là danh từ đếm được số nhiều được nhắc đến lần đầu nên không cần có mạo từ
Đáp án B
Dịch nghĩa: Người Việt Nam là những con người chăm chỉ
Bài 5. Rose's hometown was in _____ south Sea and his father is in ______ Black Sea.
A.
Ø, Ø
B.
the, a
C.
the, Ø
D.
the, the
203098
Level: 26
Chưa phân loại
Trước tên biển ta sử dụng mạo từ “the”
Đáp án D
Dịch nghĩa: Quê của Rose ở biển phía Nam và cha anh ấy ở biển Đen
Bài 6. Jimmy has tried twice, and now he will give it ______ third try.
A.
one
B.
another
C.
the
D.
a
203099
Level: 22
Chưa phân loại
Trước các danh từ chỉ số thứ tự luôn có “the” : the first , the second ,the third
Đáp án C
Dịch nghĩa: Jimmy đã thử 2 lần , và bây giờ anh ta sẽ thử nó lần thứ 3
Bài 7. Henry is fond of listening to ______ radio while John is interesting in watching _____ TV
A.
Ø, Ø
B.
the, a
C.
the, Ø
D.
Ø, the
203101
Level: 39
Cụm cố định : “listen to the radio” và “watch TV”
Đáp án C
Dịch nghĩa: Henry thích nghe đài trong khi John thích xem TV
Bài 8. He works at night and sleeps during ______ day
Chưa phân loại
A.
a
B.
an
C.
the
D.
Ø
203102
Level: 50
Chưa phân loại
Cụm: during the day (trong ngày)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Anh ta làm việc ban đêm và ngủ ban ngày
Bài 9. A robber is dangerous to ____ society
A.
the
B.
an
C.
a
D.
Ø
203103
Level: 48
Chưa phân loại
Xã hội ở đây đã được xác định là nơi bị một tên cướp làm trở nên nguy hiểm
Đáp án A
Dịch nghĩa: Một tên cướp rất nguy hiểm với xã hội
Bài 10. We elected Jessica _____ head of the club.
A.
Ø
B.
the
C.
a
D.
one
203104
Level: 17
Chưa phân loại
Cấu trúc : The + N1 + of + the + N2
Đáp án B
Dịch nghĩa: Chúng tôi chọn Jessica là chủ tịch của câu lạc bộ
Bài 11. The invitation has been accepted by _____ dancer and _____ singer.
A.
the, a
B.
a, a
C.
the, the
D.
the,Ø
203105
Level: 49
Chưa phân loại
Hai người vũ công và ca sĩ này đã được xác định là những người đã chấp thuận lời mời này “The invitation”
Đáp án C
Dịch nghĩa: Lời mời này đã được chấp thuận bởi vũ công và ca sĩ
Bài 12. _____ morning, a stranger knocked at my door.
A.
Ø
B.
a
C.
the
D.
one
203106
Level: 70
Chưa phân loại
Dạng thức kể chuyện trần thuật (giống như cổ tích của Việt Nam “ngày xửa,ngày xưa / một ngày nọ”
Ta sử dụng “one” trong những trường hợp này
Đáp án D
Dịch nghĩa: Một buổi sáng nọ,một người lạ đã gõ cửa nhà tôi
Bài 13. You will find the picture on _____ tenth page.
A.
this
B.
Ø
C.
an
D.
the
203107
Level: 10
Chưa phân loại
Trước các danh từ chỉ số thứ tự , ta sử dụng mạo từ “the”
Đáp án D
Dịch nghĩa: Bạn sẽ tìm thấy bức tranh này ở trang thứ 10
Bài 14. This is _____ only discount I can offer you.
A.
Ø
B.
one
C.
an
D.
the
203108
Level: 17
Cụm từ : This is the first / the only / the last
Đáp án D
Dịch nghĩa: Đây là lần giảm giá duy nhất tôi có thế giúp anh
Bài 15. The lion was shot in _____ nose
A.
its
B.
that
C.
Ø
D.
a
Chưa phân loại
203109
Level: 44
Chưa phân loại
Trước tên các bộ phận của cơ thể , ta chỉ có thể sử dụng tính từ sở hữu trước nó,không dùng mạo từ
Đáp án A
Dịch nghĩa: Con sư tử bị bắn trúng vào mũi
Bài 16. A sailor is _____ person who works on a ship.
A.
one
B.
Ø
C.
a
D.
the
203110
Level: 57
Chưa phân loại
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít
Đáp án C
Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu
Bài 17. I enjoy playing ____ soccer while Tom enjoys ____ music. He can play ____ trumpet very well.
A.
the, the, Ø
B.
Ø, Ø, the
C.
the, the, the
D.
Ø, Ø, Ø
203111
Level: 35
Chưa phân loại
Trước tên các môn thể thao,âm nhạc không có mạo từ
Trước tên các nhạc cụ có mạo từ “the”
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi thích chơi bóng đá trong khi Tom thích nghe nhạc .Anh ấy có thể chơi kèn trumpet rất giỏi
Bài 18. The sun gives everyone light during _____ day.
A.
one
B.
the
C.
a.
D.
Ø
203112
Level: 20
Chưa phân loại
Cụm : during the day (trong một ngày)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Mặt trời cho con người ánh sáng trong một ngày
Bài 19. Lily is fond of listening to ______ music while Kevin is interested in playing _____ piano.
A.
the, Ø
B.
Ø,Ø
C.
the, the
D.
Ø, the
203113
Level: 14
Chưa phân loại
Trước tên các môn thể thao,âm nhạc không có mạo từ
Trước tên các nhạc cụ có mạo từ “the”
Đáp án D
Dịch nghĩa: Lily thích nghe nhạc trong khi Kevin thích chơi piano
Bài 20. Beyond ______ stars, the astronaut saw nothing but ____ space
A.
the, the
B.
Ø, the
C.
Ø, Ø
D.
the, Ø
203114
Level: 46
Chưa phân loại
(21)
“The” được dùng trước các danh từ chỉ sự duy nhất: the sun,the moon,the sky , the stars , the space
Đáp án A
Dịch nghĩa: Vượt qua những vì sao , phi hành gia không thấy gì khác là khoảng không vũ trụ
Bài 21. Many people are still in _____ habit of drawing silly paintings in _____ public places.
A.
the, Ø
B.
the, the
C.
Ø, Ø
D.
Ø , the
203115
Level: 55
Chưa phân loại
Cấu trúc: the N1 of the N2 (không nhất thiết cả hai vế phải có “the”)
Public places là những địa điểm chung chung nên ta không cần mạo từ Đáp án A
Dịch nghĩa: Nhiều người vẫn có thói quen vẽ những bức tranh vớ vẩn ở nơi công cộng.
Bài 22. A lot of businessmen and businesswomen agree that _____ knowledge of English is a must in ______
international trade today.
A.
the, the
B.
the, an
C.
Ø , the
D.
a, Ø
203116
Level: 44
Chưa phân loại
Cấu trúc : the N1 of the N2 (không nhất thiết cả hai vế phải có cả “the”)
Cụm: in the international trade ( trong giao dịch quốc tế)
Đáp án A
Dịch nghĩa : Rất nhiều doanh nhân đồng ý rằng kiến thức tiếng anh là một công cụ cần thiết trong giao dịch quốc tế
ngày nay.
Bài 23. Most boys like playing basket ball, baseball or ______ football.
A.
Ø
B.
a
C.
the
D.
an
203119
Level: 4
Chưa phân loại
Trước tên các môn thể thao không có mạo từ
Đáp án A
Dịch nghĩa: Hầu hết các cậu bé thích chơi bóng rổ,bóng chày và bóng đá
Bài 24. Let's go and watch those students play ____ cards.
A.
an
B.
a
C.
Ø
D.
the
203120
Level: 36
Chưa phân loại
Trước tên các trò chơi không có mạo từ
Đáp án C
Dịch nghĩa: Đi thôi và xem bọn trẻ chơi bài
Bài 25. ____ horse is bigger than _____ elephant.
A.
Ø, Ø
B.
the, a
C.
a, an
D.
an, the
203121
Level: 44
So sánh giữa một con ngựa và một con vui chung chung
Ta sử dụng mạo từ “a/an”
Đáp án C
Dịch nghĩa: Một con ngựa lớn hơn một con voi
Bài 26. Is Professor Su going to have _____ X-ray check.
A.
Ø
B.
a
C.
the
Chưa phân loại
D.
an
203122
Level: 66
Chưa phân loại
Cấu trúc: Have + a/an + N đếm được số ít
Do “x” /ek/ là nguyên âm nên ta sử dụng “an”
Đáp án D
Dịch nghĩa: Giáo sư Su sẽ có một cuộc kiểm tra X quang phải không ?
Bài 27. Harry is a sailor. He spends most of his life at……… sea.
A.
the
B.
one
C.
this
D.
a
203123
Level: 10
Chưa phân loại
Cụm: at the sea ( làm việc ở ngoài biển)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Harry là một thuỷ thủ.Anh ấy dành hầu hết cuộc đời của mình ở ngoài khơi
Bài 28. _____ man will bring ________ nature under control.
A.
The , Ø
B.
Ø, Ø
C.
A, the
D.
The , the
203124
Level: 71
Chưa phân loại
Con người và thiên nhiên ở đây nói chung cho nên không cần mạo từ
Đáp án B
Dịch nghĩa: Con người sẽ mang thiên nhiên dưới một sự kiểm soát
Bài 29. Do you know ________ Vietnamese word for "penguin"?
A.
a
B.
the
C.
an
D.
Ø
203125
Level: 50
Từ tiếng Việt ở đây đã được xác định là từ nghĩa của “penguin”
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn có biết từ tiếng Việt của từ “penguin” ?
Bài 30. Jasmine is _______ most diligent of the five.
A.
an
Chưa phân loại
B.
Ø
C.
the
D.
a
203126
Level: 7
Chưa phân loại
Cấu trúc so sánh hơn nhất: the adj_est hoặc the most + adj
Đáp án C
Dịch nghĩa: Jasmine là người siêng năng nhất trong năm người.
Bài 31. There is special care for _____ sick and _______ elderly in this medical center.
A.
the, a
B.
the, the
C.
Ø, the
D.
Ø, Ø
203127
Level: 33
Chưa phân loại
Sử dụng the + adj để chỉ một lớp người trong xã hội,động từ của nó luôn chia số nhiều
Đáp án B
Dịch nghĩa: Có một trung tâm đặc biệt cho người bệnh và người già ở trung tâm y tế
Bài 32. He is neither ______ African, nor _____ Asian. He is from _____ Europe.
A.
an, an,Ø
B.
a, an, the
C.
a, a, Ø
D.
a, an, Ø
203128
Level: 20
Chưa phân loại
Cấu trúc câu định nghĩa: S + be + a/an + N
Europe (châu Âu) , chỉ châu lục nói chung nên không cần mạo từ Đáp án A
Dịch nghĩa: Anh ấy không phải người Phi,không phải người Á.Anh ấy là người châu Âu
Bài 33. I remember Steven was here in _____ spring of 2001, perhaps in _____ April of that year.
A.
the, the
B.
Ø, Ø
C.
a, Ø
D.
Ø , the
203130
Level: 29
Chưa phân loại
Cấu trúc: in the + tên mùa
Cấu trúc : the N1 of the N2 (không cần bắt buộc cả hai vế đều có)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi nhớ Steven là ở mùa xuân năm 2001 , có thể là tháng 4 năm kia
Bài 34. I remember Peter lives in ____ north, so we shouldn't be walking ____ east.
A.
the, Ø
B.
Ø, Ø
C.
Ø, the
D.
the, the
203133
Level: 53
Chưa phân loại
Ở các phương hướng nếu có các giới từ thì ta sử dụng “the”
Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi nhớ Peter sống ở phía Bắc , do đó chúng tôi không nên đi sang phía Đông
Bài 35. The minister returned from Rome by ______ship.
A.
the
B.
Ø
C.
a
D.
one
203134
Level: 52
Chưa phân loại
Cấu trúc: by + tên phương tiện
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bộ trưởng trở về từ Rome bằng thuyền
Bài 36. Vivian is_____ Chairwoman of the Association of the English Department.
A.
the
B.
a
C.
one
D.
Ø
203135
Level: 24
Chưa phân loại
Cấu trúc: the N1 of the N2
Đáp án A
Dịch nghĩa: Vivian là chủ tịch hiệp hội tiếng Anh
Bài 37. _____ Fords did manage to send _____ Ford to a music school.
A.
The, Ø
B.
Ø, Ø
C.
An, an
D.
Ø, a
203136
Level: 40
Chưa phân loại
Chúng ta dùng : the + tên gia đình thêm “s” đằng sau
Ford là tên riêng nên không có mạo từ
Đáp án A
Dịch nghĩa: Gia đình Ford cố gắng để gửi Ford đến lớp học nhạc
Bài 38. ______ Republic of Panama lies between _____ Pacific Ocean and _____ Caribbean Sea.
A.
Ø,Ø,Ø
B.
The, the, the
C.
The, Ø,Ø
D.
Ø, the, Ø
203138
Level: 24
Chưa phân loại
Tên nước tiểu bang có “the”
Tên các đại dương có “the”
Đáp án B
Dịch nghĩa: Nước cộng hoà Panama nằm giữa Thái Bình Dương và biển Caribe
Bài 39. One tenth of _____ thousand is _______ hundred.
A.
a, the
B.
a, a
C.
one, an
D.
one, a
203139
Level: 49
Chưa phân loại
a thousand , a hundred (một nghìn ,một trăm)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Một phần mười của một nghìn là một trăm
Bài 40. The Liaos often have ________ dinner at home but last Sunday they had _______ good dinner at a
restaurant.
A.
Ø, a
B.
Ø,Ø
C.
a, a
D.
a, Ø
203140
Level: 21
Chưa phân loại
Trước tên bữa ăn thông thường không có mạo từ
Cấu trúc: have + a/an + N
Đáp án A
Dịch nghĩa: Người Lào thường ăn tối ở nhà nhưng chủ nhật tuần trước họ có một bữa ăn khá thịnh soạn ở nhà hàng
Bài In the afternoon ______ heavy snow began to fall. Soon ______ streets were covered
41. with ____ snow. The poor little girl walked in _____ snow, cold and hungry.
A.
Ø, Ø, Ø,
C.
the, the, Ø, the
D.
a, the, the, the
203141
B.
Level: 57
a, the,
the, Ø
Chưa phân loại
In the afternoon (buổi chiều này đã xác định) nên vế sau sẽ có “the”
Trừ cụm cover with + sth (không có mạo từ đằng sau)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Vào buổi chiều , tuyết bắt đầu rơi nhiều .Chẳng bao lâu con phố đã ngập đầy tuyết.Cô gái nghèo nhỏ bé
đi bộ trên tuyết,lạnh và đói
Bài 42. It was... night, but... street was brightly lit.
A.
the, the
B.
the, a
C.
a, a
D.
Ø, the
206699
Level: 27
Chưa phân loại
Cấu trúc câu định nghĩa: S + be + (a/an) + N
Nhưng do night là danh từ không đếm được nên ta không cần sử dụng mạo từ ở đây
Đường phố ở đây đã được xác định vì nó được nhắc đến trong buổi tối được nhắc lúc đầu
Đáp án D
Bài 43. I was surprised at... readiness with which she agreed to my suggestion.
A.
a
B.
an
C.
the
D.
Ø
206700
Level: 36
Chưa phân loại
Readiness đã được xác định bởi mệnh đề quan hệ phía sau
Đáp án C
Bài 44. My father's hours became more irregular; sometimes he stayed in... house in .... morning and
sometimes both he and my mother were out all ……day.
A.
a, Ø, Ø
B.
the, Ø, the
C.
Ø, the, the
D.
the, the, Ø
206701
Level: 36
Chưa phân loại
Ngôi nhà này đã được xác định là nơi anh ấy ở
In the morning : buổi sáng (cụm cố định)
all day (cả ngày) : cụm cố định
Đáp án D
Bài 45. I have... great admiration for him.
A.
a
B.
an
C.
the
D.
Ø
206702
Level: 75
Chưa phân loại
admiration được nhắc đến lần đầu nhưng là danh từ trừu tượng do đó ta không cần sử dụng mạo từ ở đây
Đáp án D
Bài 46. I'll tell you all about it... tomorrow night.
A.
a
B.
an
C.
the
D.
Ø
206703
Level: 25
Chưa phân loại
Trước trạng từ chỉ thời gian ta không cần sử dụng mạo từ
Đáp án D
Bài 47. He was... bachelor with... small income.
A.
the, the
B.
the, a
C.
a, a
D.
Ø, the
206704
Level: 34
Chưa phân loại
Cấu trúc câu định nghĩa: S + be + (a/an) + N Mức lương thấp được nhắc đến lần đầu do đó ta sử dụng mạo từ a
Bài 48. He was afraid he would be late for... lunch.
A.
a
B.
an
C.
the
D.
Ø
206705
Level: 12
Chưa phân loại
Trước tên các bữa ăn chúng ta không sử dụng mạo từ (trừ các bữa ăn mang tính chất đặc biệt)
Đáp án D
Bài 49. She made... long telephone call from... lobby and ate... quick lunch.
A.
a, Ø, Ø
B.
the, Ø, the
C.
a, the, the
D.
a, the, a
206706
Level: 49
Chưa phân loại
Lời giải :
long telephone call (cuộc điện thoại kéo dài) được nhắc đến lần đầu nên ta sử dụng a
lobby (hành lang) ở đây đã được xác định vì nó là nơi cô ta gọi điện thoại chứ không phải là một hành lang bất kì nào
khác
Bữa ăn ở đây chúng ta phải sử dụng mạo từ ,vì nó là một bữa ăn đặc biệt (quick lunch : bữa ăn chưa nhanh) .Các
em nhớ chỉ khi breakfast,lunch và dinner đi một mình thì chúng ta mới không được sử dụng mạo từ thôi nhé
Đáp án D