Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

ThiOnlineKHOAHOC1ET3019 DA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (48.1 KB, 7 trang )

Modern Science
It seems entirely _________ to us that there are teams of scientists in universities and other institutions
around the world, attempting to _________ the way the world works. However, it hasn’t always been that
_________. Although the scientific method is now four or five hundred years old, the ancient Greeks, for
example, believed that they could work out the _________ of natural events just by the power of thought.
During the 17th century, more and more people began to realize that they could _________ their scientific
ideas by designing a relevant _________ and seeing what happened. A lot of _________ was made in this way
by individual scientists. These men and women often worked alone, carrying out _________ into many different
areas of science, and they often received very little _________ for their hard work. At the start of the 20th
century, though, it became _________ that science was becoming more complicated and more expensive. The
individual scientists disappeared, to be replaced by highly qualified teams of experts. Modern science was born.
Câu 1.
A

physical

B

natural

C

typical

D

real

654293

Câu 1


Câu 2.
A

create

B

invent

C

construct

D

discover

654295

Câu 2
Câu 3.
A

route

B

method

C


way

D

technique

654296

Câu 3
Câu 4.
A

aims

B

reasons

C

causes

D

impulses

654297

Câu 4

Câu 5.
A

calculate

B

estimate

C

measure

D

test

654298

Câu 5
Câu 6.
A

experiment

B

research

C


attempt

D

analysis

Câu 6

654299


Câu 7.
A

development

B

movement

C

progress

D

evolution

654301


Câu 7
Câu 8.
A

research

B

experiment

C

discovery

D

education

654304

Câu 8
Câu 9.
A

award

B

prize


C

gift

D

reward

654308

Câu 9
Câu 10.
A

clear

B

true

C

accurate

D

actual

654311


Câu 10

Câu 1. Ammonia _________ off an unpleasant smell.
A

comes

B

gives

C

turns

D

puts

654315

Câu 1

Ammonia là một chất khí (khí amoniắc), khi nói về mùi của chất khí, ta thường miêu tả chúng “tỏa ra” mùi =>
đáp án B.
give off: tỏa ra (mùi, ánh sáng, hơi nóng…)
Tạm dịch: Khí ammoniac tỏa ra mùi rất khó chịu.
Câu 2. A lorry had _________ down on the motorway and we had to wait for over an hour.
A


broken

B

come

C

put

D

worked

654319

Câu 2

break down: hỏng, gặp sự cố (máy móc)
lorry: xe tải (American English: truck)
Tạm dịch: Một chiếc xe tải gặp sự cố ở trên xa lộ và chúng tôi đã phải chờ hơn một tiếng.
Câu 3. I have _________ it down to two computer games, but I still can’t make up my mind.
A

turned

B

gave



C

narrowed

D

plugged

654331

Câu 3

narrow down: thu hẹp những lựa chọn, khả năng
Tạm dịch: Tôi đã giảm xuống còn hai trò chơi điện tử, nhưng tôi vẫn không thể quyết định được.
Câu 4. I wish you would ______ the TV off, go outside and get some exercise.
A

come

B

give

C

turn

D


carry

654332

Câu 4

turn off: tắt (máy)
Tạm dịch: Mong bạn có thể tắt TV, ra ngoài và tập thể dục.
Câu 5. Scientists are trying to _____ out ways to reduce pollution from aircraft.
A

work

B

put

C

turn

D

carry

654335

Câu 5


work out: tính toán, suy nghĩ ra (giải pháp)
aircraft: máy bay (nói chung)
Tạm dịch: Các nhà khoa học đang cố tìm ra giải pháp để giảm thiểu ô nhiễm từ máy bay.
Câu 6. The mobile phone has _________ into a multifunctional device.
A

worked

B

put

C

turned

D

carried

654338

Câu 6

turn into: biển thành, trở thành
multifunctional: đa chức năng
Tạm dịch: Điện thoại di động đang trở thành một công cụ đa chức năng.
Câu 7. Tomorrow, we will be _________ out an experiment to test this theory.
A


working

B

putting

C

turning

D

carrying

654340

Câu 7

carry out: thực hiện
theory: lý thuyết
Tạm dịch: Ngày may, chúng tôi sẽ thực hiện một thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết này.
Câu 8. Who _________ up with the idea of the ball-point pen?
A

put

B

came


C

gave

D

turned

Câu 8
come up with: nghĩ ra (ý tưởng)
Tạm dịch: Ai đã nghĩ ra bút bi?

654344


Câu 9. I’ll just ______ you through to our research department. Please hold on.
A

put

B

come

C

give

D


turn

654346

Câu 9

put through: nối máy cho ai
Tạm dịch: Tôi sẽ chỉ nối máy với bạn thông qua văn phòng nghiên cứu. Làm ơn giữ máy.
Câu 10. No wonder the vacuum cleaner isn’t working. You haven’t _________ it in!
A

put

B

came

C

plugged

D

turned

654349

Câu 10

plug in: cắm điện

vacuum cleaner: máy hút bụi
Tạm dịch: Bảo sao máy hút bụi không hoạt động. Bạn chưa cắm điện mà!
Câu 11. Alex’s electricity was cut _________ because she forgot to pay the bill.
A

out

B

off

C

to

D

on

654351

Câu 11

Cut off: cắt (nguồn cung cấp gì)
Nghĩa: Alex bị cắt điện vì cô ấy quên không thanh toán hóa đơn.
Tạm dịch: Điện nhà Alex đã bị cắt bởi cô ấy quên trả hóa đơn tiền điện.
Câu 12. Wear a mask because these chemicals give _________ fumes that can be harmful.
A

off


B

of

C

to

D

up

654353

Câu 12

Mask: mặt nạ. khẩu trang
Chemical (n): hóa chất
Give off: tỏa ra
Nghĩa: Đeo khẩu trang vào nhé vì những hóa chất này tỏa ra khí có thể gây hại.
Câu 13. I’m writing an essay and I need to find ______ who discovered penicillin.
A

out

B

with


C

into

D

to

654356

Câu 13

Find out: tìm ra
Nghĩa: Mình đang viết một bài văn và mình cần phải tìm ra xem ai đã khám phá ra penicillin.
Câu 14. I was pleased that our gamble came ______and the experiment was a success.
A

for

B

off


C

to

D


out

654358

Câu 14

Come off: (kế hoạch) thành công
Gamble: sự đánh cược, sự mạo hiểm
Nghĩa: Tôi mừng là sự mạo hiểm của chúng ta đã cho thành quả và cuộc thí nghiệm đã thành công.
Câu 15. Alchemists spent years trying ______ turn metals such as lead into gold.
A

out

B

to

C

off

D

up

654359

Câu 15


Alchemist: nhà giả kim
Lead (n): chì
Nghĩa: Những nhà giả kim đã tốn nhiều năm tìm cách biến những kim loại như chì trở thành vàng.
Câu 16. Your teacher says you’ve really come ______ in physics over the last year.
A

out

B

for

C

on

D

to

654360

Câu 16

Come on: có tiến triển, có cải thiện
Nghĩa: Giáo viên của con nói rằng con đã thực sự tiến bộ trong môn lý trong năm vừa qua.
Câu 17. Do you know who _________ the fact that sound travels in waves?
A

invented


B

developed

C

discovered

D

found

654363

Câu 17

Người nói nhắc đến một sự thật, một chân lý (the fact), nên hiển nhiên ta không dùng từ “invented” (phát minh)
hay “developed” (phát triển). Từ “found” (quá khứ của find) không dùng trong câu này vì nó cần đi với giới từ
“out” => đáp án C là đáp án đúng.
discover: khám phá ra
Tạm dịch: Bạn có biết ai là người đã khám phá ra sự thật rằng âm thanh di chuyển dưới dạng sóng không?
Câu 18. I’m thinking of getting a fax _________.
A

machine

B

engine


C

motor

D

instrument

654364

Câu 18

fax machine: cái máy fax
Tạm dịch: Tôi đang nghĩ đến việc kiếm một cái máy fax.
Câu 19. The _________ of the outbreak of the disease is still unknown.
A

aim

B

reason

C

cause

D


motive

Câu 19
cause: nguyên nhân

654366


outbreak: sự bùng phát
disease: căn bệnh
Tạm dịch: Nguyên nhân của sự bùng phát bệnh vẫn chưa được làm sáng tỏ.
Câu 20. Ten million text messages are sent on _________ every minute.
A

normal

B

common

C

general

D

average

654367


Câu 20

on average: tính trung bình
Tạm dịch: Trung bình có mười triệu tin nhắn được gửi trong vòng một phút.
Câu 21. Once they’ve finished the extension to the _________, there’ll be room for them to take on a lot
more workers.
A

trade

B

manufacturing

C

industry

D

factory

654369

Câu 21

factory: nhà máy
extension: sự mở rộng
take on: thuê, nhận vào làm
Tạm dịch: Một khi chúng tôi hoàn thành việc mở rộng nhà máy, sẽ có đủ chỗ để thuê thêm nhiều nhân viên

hơn.
Câu 22. Shannen doesn’t dye her hair, it’s _________ blonde.
A

physically

B

naturally

C

logically

D

organically

654370

Câu 22

naturally: (một cách) tự nhiên
blonde: (tóc, lông) vàng hoe
Tạm dịch: Shannen không nhuộm tóc, đó là màu tóc vàng tự nhiên.
Câu 23. I’ve _________ it in at the mains but it still doesn’t seem to work.
A

worked


B

turned

C

narrowed

D

plugged

654371

Câu 23

plug in: cắm điện
Tạm dịch: Tôi đã cắm nó vào các mạch chính nhưng có vẻ nó vẫn không hoạt động.
Câu 24. I wonder if the World Cup will ever take _________ in Vietnam.
A

place

B

over

C

up


D

off

Câu 24

654372

take place: diễn ra, xảy ra
Tạm dịch: Tôi tự hỏi World Cup có bao giờ diễn ra ở Viêt Nam không.


Câu 25. The automobile industry is seeing a rise in _________ cars.
A

electric

B

electrical

C

electricity

D

electronic


654373

Câu 25

Câu cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “cars”.
electric car: xe chạy bằng điện
Tạm dịch: Ngành công nghiệp ô tô đang chứng kiến sự tăng trưởng của xe chạy điện.
Câu 26. Nguyen Thanh Viet was _________ the 2016 Pulitzer Prize.
A

forwarded

B

rewarded

C

awarded

D

toward

Câu 26

654374

Lời giải :
award (v): trao giải

Tạm dịch: Nguyen Thanh Viet được trao giải Pulitzer 2016.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×