Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Ngµy So¹n:20/08/2010
Ngµy d¹y:
Bài1: Më §Çu
A - Mục tiêu
Biết được tầm quan trọng và triển vọng phát triển của ngành kỹ thuật điện tử trong sản
xuất và đời sống
B - Chuẩn bị
I. Chuẩn bị nội dung
Đọc kỹ bài 1 và các tài liệu có liên quan
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Một số tranh vẽ
C - Tiến trình giảng dạy
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ không có
III. Giới thiệu bài mới
TG Nội dung bài giảng Phương pháp giảng dạy
I. Tầm quan trọng của kỹ thuật
điện tử trong sản xuất và đời
sống
1. Đối với sản xuất
Kỹ thuật điện tử là ngành kỹ thuật mũi
nhọn ,hiện đại là đòn bẩy giúp các
ngành khoa học khác phát triển. Kỹ
thuật điện tử ứng dụng rộng rãi trong
mọi lĩnh vực
-Công nghệ chế tạo máy
-Trong các nhà máy xi măng
-Trong ngành luyện kim
-Trong công nghiệp hóa học
-Trong ngành thăm dò và khai thác
-Trong công nghiệp
-Trong ngư nghiệp
-Trong giao thông vận tải
-Trong khí tượng thủy văn
-Trong ngành phát thanh và truyền
hình
-Trong ngành bưu chính viễn thông
Hoạt động 1
Giới thiệu tầm quan trọng của điện tử đối
với sản xuất.
Gv giới thiệu cho học sinh hiểu tầm quan
trọng của kỹ thuật điện tử trong kỹ thuật
và đời sống phần này dùng phương pháp
thuyết trình là chính
-Dùng kỹ thuật số
-Dùng vi sử lí
-Dùng dòng cao tần
-Công nghệ mạ,đúc
-Sóng siêu âm
Kĩ thuật điện tử
-Máy siêu âm
-Kĩ thật đo đạc và đo lường
-kỹ thuật tự động
-Kỹ thuật vệ tinh
-Kỹ thuật truyền hình cáp
-Kĩ thuật số,hệ thống thông tin di động
GV:NguyÔn T©m Nh· 1
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
2. Đối với đời sống
-Trong lĩnh vực y tế
-Trong các ngành thương
nghiệp,ngân hàng,tài chính và các
ngành văn hóa nghệ thuật
-Trong các thiết bị dân dụng
Hoạt động 2
Giới thiệu tầm quan trọng của kĩ thuật điện
tử đối với đời sống
-Máy điện tim,điện não,điện
cơ,máy xquang,máy điện
châm,siêuâm,cắt lớp,máy chạy thận
nhân tạo…
-Rađiô,tivi,máy ghi hình
VCR,CD,VCD.DVD,Máy tính điện tử
II. Triển vọng của kỹ thuật điện tử
Hoạt động 4
Bước 4: củng cố GV tổng kết đánh giá bài học nhấn mạnh trọng tâm của bài
Bước 5 :Giao nhiệm vụ về nhà yêu cầu HS học thuộc nội dung bài và xem trước nội
dung bài sau
Tæ trëng ký duyÖt
GV:NguyÔn T©m Nh· 2
Trong tương lai KT điện tử sẽ đóng vai trò
bộ não trong các thiết bị và các quá trình
sản xuất
Nhờ các kỹ thuật điện tử mà có thể chế tạo
ra các thiết bị đảm nhiệm được các công
việc mà con người không thể đảm nhiệm
được.
Nhờ các thiết bị điện tử mà các thiết bị có
thể giảm nhỏ thể tích,giảm nhẹ trọng lượng
và chất lượng ngày càng tăng
Hoạt động 3
Giới thiệu tầm quan trọng của kỹ thuật
điện tử
Tương lai của kỹ thuật điện tử sẽ như thế
nào?
Trờng THPT Lục Ngạn Số1 GA Công Nghệ 12
Ngày Soạn:20/08/2010
Ngày dạy:
Tit 1:Bi 2:CC LINH KIN IN TR,T IN,CUN CM
A - Mc tiờu
Bit c cu to,ký hiu s liu k thut v cụng dng ca cỏc linh kin:in tr, t in, cun
cm
B - Chun b
1. Chun b ni dung
c k bi 2 v cỏc ti liu cú liờn quan
2. Chun b dựng dy hc
Mt s t in, in tr, cun cm
C - Tin trỡnh ging dy
I. n nh lp
GV:Nguyễn Tâm Nhã 3
Một số loại điện trở than
Một số loại điện trở kim loại
Điện trở công suất
Hình 1.2 Các loại điện trở
Tụ điện phân cực Tan tan
Tụ điện phân cực Nhôm
Tụ gốm
Tụ polystyrene
Một số loại tụ polyester
Tụ mica
Tụ polyester bọc kim
Tụ xoay
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
II. Kiểm tra bài cũ
1.Nêu tầm quan trọng của kỹ thuật điện tử trong kỹ thuật và đời sống
2.Dự báo một thiết bị điện tử trong tương lai
III. Giới thiệu bài mới
TG Néi Dung Ph¬ng Ph¸p
Ho¹t §éng 1: Tìm hiểu kí hiệu ,phân loại, công dụng của điện trở
I. Điện trở
1. Cấu tạo,kí hiệu,phân lọai,công dụng
Dùng dây niken
Dùng than phun lên lõi sứ
Có công suất to nhỏ tùy theo kích thước
của điện trở. Trị số có thể cố định hoặc
thay đổi
Có các loại sau:
Điện trở cố định
Điện trở biến đổi
Điện trở nhiệt
Quang trở .v.v…
Nêu các loại điện trở mà em
biết
Nêu cấu tạo của điện trở
Ho¹t §éng 2 : Các số liệu kĩ thuật của điện trở
2. Các số liệu kĩ thuật của điện trở
a/Trị số điện trở Là con số cho biết mức
độ cản trở dòng điện của điện trở
đơn vị đo là Ôm (Ω)
kilô Ohm(KΩ) =10
3
Ω
Mêga Ohm(MΩ) =10
6
Ω
b/Công suất định mức
Là công suất tiêu hao trên điện trởmà nó
có thể chịu đựng trong thời gian dài mà
không bị cháy đơn vị là w
Tìm hiểu số liệu kỹ thuật của điện trở
Em hãy cho biết các thông số chính
của điện trở ?
Hoạt động 3 :Tìm hiểu cấu tạo phân loại công dụng của tụ điện
II.Tô ®iÖn
1. Cấu tạo,kí hiệu,phân lọai,công
dụng
Tụ điện gồm hai hoặc nhiều tấm nhôm đặt
song song và cách điện với nhau
Có các loại tụ điện :Tụ giấy,tụ mi ca,tụ
sứ, tụ lilông,tụ gốm,tụ dầu,tụ hóa
Tụ điện dùng để ngăn cách dòng một
chiều và cho dòng xoay chiều đi qua
Em hãy nêu cấu tạo của tụ điện?
Nêu một số loại tụ điện mà em biết?
Nêu công dụng của tụ điện?
Hoạt động 4 :Tìm hiểu số liệu kỹ thuật của tụ điện
2. Các số liệu kĩ thuật của tụ điện
Trị số điện dung
Đơn vị đo là Fara (F)
Micro fara (µF) = 10
-6
F
Nano fara (nF) = 10
-9
F
Đơn vị của tụ điện là gì?
GV:NguyÔn T©m Nh· 4
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Pico fara (PF) = 10
-12
F
Điện áp định mức
Là trị số điện áp lớn nhất đặt lên hai đầu
của tụ điện mà nó không bị đánh thủng
Riêng tụ hóa có phân cực âm dương nên
khi đặt vào mạng điện thì phải đúng cực
tính của nó
Nêu một số tụ điện mà em biết?
Thế nào là điện áp định mức của tụ
điện?
Hoạt động 5 : Tìm hiểu về cấu tạo ký hiệu phân loại cuộn cảm
III.Cuộn cảm
2. Cấu tạo,kí hiệu,phân lọai,công
dụng
Người ta dùng dây dẫn điện để quấn
thành cuộn cảm
Cuộn cảm có các loại
Cuộn cảm cao tần
Cuộn cảm trung tần
Cuộn cảm âm tần
Cuộn cảm dùng để dẫn dòng một chiều và
ngăn cản dòng xoay chiều và mắc cùng
với tụ điện làm mạch cộng hưởng
Nêu cấu tạo của cuộn cảm?
Nêu một số loại cuộn cảm mà em
biết?
Nêu tác dụng của cuộn cảm?
Hoạt động 6 : Tìm hiểu thông số của cuộn cảm
A) trị số điện cảm
Nói lên khả năng tích lũy năng lượng
từ trường của cuộn cảm khi có dòng
điện đi qua
Đơn vị đolà Henri (H)
Mili henri (mH) = 10
-3
H
Micro henri (µH) =10
-6
H
B) Hệ số phẩm chất Q
Đặc tưng cho sự tổn hao năng lượng
trong cuộn cảmở tần số cho trước
Nêu các thông số cơ bản của cuộn
cảm ?
Ho¹t ®éng 7 : Tæng kÕt, ®¸nh gi¸
Bước 4: củng cố GV tổng kết đánh giá bài học nhấn mạnh trọng tâm của bài
Bước 5 :Giao nhiệm vụ về nhà yêu cầu HS học thuộc nội dung bài và xem trước nội
dung bài sau
Tæ trëng ký duyÖt
GV:NguyÔn T©m Nh· 5
Trờng THPT Lục Ngạn Số1 GA Công Nghệ 12
Ngày Soạn:27/08/2010
Ngày dạy:
Tit2 :Bi 3 :THC HNH CC LINH KIN IN T
A - Mc tiờu
Nhn bit v hỡnh dng cỏc thụng sca cỏc linh kin in tr t in cun cm
c v o cỏc s liu k thutca cỏc linh kin in tr t in cun cm
Cú ý thc tuõn th cỏc qui trỡnh v cỏc quio nh an ton
B - Chun b
I. Chun b ni dung
c k bi linh kin in t
II. Chun b dựng dy hc
ng h vn nng mt chic
Cỏc loi in tr t in v cun cm gm c loi tt v xu
C - Tin trỡnh ging dy
I. n nh lp
II. Kim tra bi c
1. Hóy nờu thụng s k thut v tỏc dng ca in tr trong mch in
2. Hóy nờu thụng s k thut v cụng dubgj ca t in tr trong mch in
III. Gii thiu bi mi
1. Cỏc kin thc liờn quan
A)ễn li bi s 2
B)Qui c v vũng mu v cỏch ghi tr s in tr
en Nõu Cam Vng Lc Lam Tớm Xỏm Trng
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Sai s
+Khụng ghi 20%
+Ngõn nh 10%
+Kim nh 5%
+Nõu 1%
+ 2%
Cỏch c
Vũng th nht ch s th nht
Vũng th hai ch s th 2
Vũng th 3 ch s 0 thờm vo
Vũng th 4 ch sai s
C) nh lut om
U = IR Xc =1/2fC X
L
= 2fL
GV:Nguyễn Tâm Nhã 6
Sai số
Số mũ
Vạch màu 2
Vạch màu 1
Hình 1.1 Các vạch màu điện trở
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
2. Nội dung và qui trình thực hành
Bước 1
Quan sát nhận biết các linh kiện
Bước 2
Chọn ra 5 linh kiện đọc trị số đo bằng đồng
hồ vạn năng và điền vào bảng 1
Bước 3
Chọn ra 3 cuộn cảm khác loại điền vào
bảng 2
Bước 4
Chọn ra 1 tụ điện có cực tính và 1 tụ điện
không có cực tính và ghi các số liệu vào
bảng 3
Hoạt động 1
GV cho học sinh quan sát các linh kiện
cụ thể sau đó yêu cầu học sinh chọn ra:
Hoạt động 2
5 linh kiện điện trở quan sát kỹ và đọc
trị số của nó kiểm tra bằng đồng hồ vạn
năng
Hoạt động 3
3 cuộn cảm khác loại xác định tên các
cuộn cảm
Hoạt động 4
Chọn các tụ điện sao cho phù hợp để ghi
vào bảng cho sẵn
3. Tổng kết đánh giá kết quả thực hành
-Học sinh hoàn thành theo mẫu thảo luận và tự đánh giá
-Giáo viên đánh giá kết quả và chấm bài của học sinh
4. Mẫu báo cáo
CÁC LINH KIỆN ĐIỆN TRỞ TỤ ĐIỆN CUỘN CẢM
HỌ VÀ TÊN…………….
LỚP …………………
Tìm hiểu về điện trở
STT Vạch màu trên thân
điện trở
Trị số đọc Trị số đo Nhận xét
1
2
3
4
5
Tìm hiểu về cuộn cảm
STT Loại cuộn cảm Kí hiệu và vật liệu lõi Nhận xét
1
2
3
GV:NguyÔn T©m Nh· 7
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Tìm hiểu về tụ điện
STT Loại tụ điện Số liệu kỹ thuật ghi trên
tụ
Giải thích số liệu
1 Tụ không có cực tính
2 Tụ có cực tính
Ho¹t ®éng 5 : Tự đánh giá kết quả
Bước 4: củng cố GV tổng kết đánh giá bài học nhấn mạnh trọng tâm của bài
Bước 5 :Giao nhiệm vụ về nhà yêu cầu HS học thuộc nội dung bài và xem trước nội
dung bài sau
Tæ trëng ký duyÖt
GV:NguyÔn T©m Nh· 8
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Ngµy So¹n:03/09/2010
Ngµy d¹y:
Tiết 3:Bài 4: LINH KIỆN BÁN DẪN VÀ IC
A - Mục tiêu
Biết cấu tạo ký hiệu phân loại và công dụng của một số linh kiệnbán dẫn và IC
Biết nguyên lý làm việc của tirixto và triac
B - Chuẩn bị
1. Chuẩn bị nội dung: Đọc kỹ bài 4 và các tài liệu có liên quan
2. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Tranh vẽ và một số linh kiện bán dẫn
C - Tiến trình giảng dạy
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
III. Không kiểm tra vì bài trước thực hành
Giới thiệu bài mới
Ho¹t ®éng cña GV vµ HS Néi Dung
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo ký hiệu công dụng của điốt
I. Đi ốt bán dẫn
1. Cấu tạo kí hiệu,công dụng
Đi ốt bán dẫn có cấu tạo gồm hai lớp bán
dẫn P và N ghép lại với nhau trong vỏ thủy
tinh hoặc nhựa
Điôt có 2 loại điôt tiếp điểm có công suất
nhỏ dùng để tách sóng và trộn tần
Điôt tiếp mặt có công suất lớn dùng để
chỉnh lưu.Điôt zêne dùng để ổn áp
Hoạt động 2 : Tìm hiểu nguyên lý làm việc của điôt
§i èt ph¸t quang vµ ®i èt zenner
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kỹ thuật
Điôt chỉ cho dòng điện đi từ A sang K
Hoạt động 3 : Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của tranzito
Gv vẽ sơ đồ lên bảng và giới thiệu cho HS
II. Tranzito
1. Cấu tạo kí hiệu,công dụng
Gồm 3 lớp bán dẫn kết hợp với nhau tạo
thành hai loại tranzito NPN và PNP
tranzitocó 3 cực E B C mũi tên ở cực E chỉ
chiều dòng điện đi qua
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kỹ
thuật
Tranzito dùng để khuếch đại tín hiệu tạo
sóng tạo xung
GV:NguyÔn T©m Nh· 9
P N
P N P
N P N
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Hoạt động 5 : Tìm hiểu cấu tạo nguyên lý tirixto
Gv vẽ sơ đồ lên bảng và giới thiệu cho học
sinh
III. Tirixto
1. Cấu tạo kí hiệu,công dụng
Tiristo là linh kiện bán dẫn có 3 lớp tiếp
giáp P N có ba đầu ra A K G nó được
dùng trong chỉnh lưu có điều khiển
2. Nguyên lý làm việc và số liệu
kỹ thuật
Khi U
AK
>0
U
GK
= 0 tirixto không dẫn điện
Khi U
ak
>0 và U
GK
>0 thì tirixto sẽ dẫn điện
và nó chỉ không dẫn điện khi U
AK
= 0
Khi dùng cần chú ý I
A
định mức,U
AK
định
mức
Hoạt động 6 : Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt độnh của triac và điac
1. Cấu tạo kí hiệu,công dụng
Gồm có 5 lớp bán dẫn tạo ra ba điện cực
A
1
A
2
và G nó dùng để điều khiển dòng
điện xoay chiều
2. Nguyên lý làm việc và số liệu
kỹ thuật
Ho¹t §éng 7 : T×m hiÓu Triac, ®iac, quang ®iÖn tö vµ IC
IV. Triac và điac
V. Quang điện tử
Quang điện tử là linh kiện điện tử có
thông số thay đổi theo độ sáng
chiếu vàonên nó được dùng trong
các mạch điện tử điều khiển bằng
ánh sáng
VI. điện tử IC
Là mạch điện tử tích hợp trong đó có
nhiều tranzito điện trở điôt và tụ điện
nhằm giải quyết một nhiệm vụ nào đó
trong mạch điện nó có hai loại chính
-IC tuyến tính dùng để khuếch đại,tạo dao
động,ổn áp,thu phát sóng…
-IC lozic dùng trong các thiết bị tự
động,thiết bị xung số,xử lí,máy tính
Ho¹t §éng 8: Tæng kÕt vµ ®¸nh gi¸
Bước 4: củng cố GV tổng kết đánh giá bài học nhấn mạnh trọng tâm của bài
Bước 5 :Giao nhiệm vụ về nhà yêu cầu HS học thuộc nội dung bài và xem trước nội
dung bài sau
Tæ trëng ký duyÖt
GV:NguyÔn T©m Nh· 10
P1 N1 P2
N2
P1 N4
N1
N3 N2
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Ngµy So¹n:10/09/2010
Ngµy d¹y:
Tiết 4 : Bài 5 :THỰC HÀNH ĐIÔT,TRANZITO,TIRIXTO,TRIAC
A - Mục tiêu
- Nhận dạng được các loại đi ốt,tirixto,và triac
- Đo điện trở thuận điện trở ngược củ các linh kiện để xác định các cực anôt và katôt và xác định tốt
hay xấu
- Có ý thức tuân thủ các qui trình và qui định về an toàn
B - Chuẩn bị
I. Chuẩn bị nội dung
Đọc kĩ các bài linh kiện tích cực và các tài liệu có liên quan
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
1 đồng hồ vạn năng
9 điôt các loại
6 tirĩto và triac các loại
C - Tiến trình giảng dạy
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
1.Trình bày cấu tạo nguyên ký hoạt động của điôt bán đẫn
2. Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của tranzito
III. Giới thiệu bài mới
TG Nội dung Phương pháp
I) Chuẩn bị
GV chuẩn bị sẵn các dụng cụ và
thiết bị
II) Nội dung và qui trình thực
hành
Bước 1
Quan sát nhận biết các loại linh kiện
- Điốt tiếp điểm vỏ thủy tinh
màu đỏ
- Điốt ổn áp có ghi trị số ổn áp
- Điốt tiếp mặt vỏ sắt hoặc
nhựa có 2 điện cực
- Tirixto và triac có 3 điện cực
Bước 2
Chuẩn bị đồng hồ đo
Đồng hồ đo để ở thang đo x100
Bước 3
Đo điện trở thuận và điện trở ngược
Điện trở thuận khoảng vài chục ôm
Điện trở ngược khoảng vài trăm kΩ
Hoạt động 1
Quan sát và nhận biết
GV đưa ra một số điôt để cho HS nhận
biết đó là loại điốt nào?
Sau đó GV giải thích để cho các em hiểu?
Tương tự đối với tirixto và điăc
Hoạt động 2
Tìm hiểu đồng hồ đo
Gv giới thiệu đồng hồ đo vạn năng cách sử
dụng đồng hồ đo vạn năng
Hoạt động 3
Tìm hiểu cách đo
GV:NguyÔn T©m Nh· 11
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
A) Chọn ra 2 loại điôt sau đó
thực hiện đo điện trở thuận và
điện trở ngược
B) Chọn ra tirixto sau đó lần
lược đo điện trở thuận và điện
trở ngược trong 2 trường
hợpU
GK
= 0 và U
GK
> 0
C) Chọn ra triac và đo trong 2
trường hợp
- cực G để hở
- Cực G nối với A
2
Gv giới thiệu cách đo điốt và cách đo
tirixto và điăc
Cách phân biệt chân cách phân biệt tốt xấu
sau đó ghi vào bảng đã cho sẵn
Đối với tirixto khi đo phải có nguồn điện
và đo khi U
GK
= 0 và khi U
GK
> 0
Đo triăc khi G để hở và khi G nối với A2
Trong hai trường hợp này chú ý đấu đúng
chiều nguồn điện
Ho¹t §éng 4 : Tæng kÕt, §¸nh gi¸
III. Tổng kết đánh giá kết quả thực hành
1.Học sinh hoàn thành theo mẫu
2.GV đánh giá dựa theo quá trình theo dõi và chấm kết quả báo cáo
IV. Mẫu báo cáo
ĐIÔT,TIRIXTO,TRIAC
Họ và tên………….
Lớp ……………….
Tìm hiểu và kiểm tra điôt
Các loại điot Trị số điện trở
thuận
Trị số điện trở ngược Nhận xét
Điôt tiếp điểm
Điôt tiếp mặt
Tìm hiểu và kiểm tra tranzito
U
GK
Trị số điện trở
thuận
Trị số điện trở ngược Nhận xét
Khi U
GK
= 0
Khi U
GK
> 0
Tìm hiểu và kiểm tra triac
U
G
Trị số điện trở
thuận giữa A1 và
A2
Trị số điện trở
ngược giữa A1
và A2
Nhận xét
Khi cực G hở
Khi cực G nối
với A2
Bước 4: củng cố GV tổng kết đánh giá bài học nhấn mạnh trọng tâm của bài
Bước 5 :Giao nhiệm vụ về nhà yêu cầu HS học thuộc nội dung bài và xem trước nội dung
bài sau
Tæ trëng ký duyÖt
GV:NguyÔn T©m Nh· 12
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Ngµy So¹n:17/09/2010
Ngµy d¹y:
Tiết 5:Bài 6:THỰC HÀNH TRANZITO
A - Mục tiêu
Nhận dạng được các loại tranzito PNP bvà NPN các loại tranzito cao tần âm tần các loại tranzito
công suất lớn và công suất nhỏ
Đo điện trở thuận và nghịch giữa các chân của tranzito để phân biệt loại PNP và NPN phân biệt tốt
xấu và xác định các cực của tranzito
B - Chuẩn bị
1. Chuẩn bị nội dung
Đọc kĩ các phần có liên quan tới tranzito
2. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
1 đồng hồ vạn năng
8 tranzito các loại
C - Tiến trình giảng dạy
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
Nªu c¸c bíc tiÕn hµnh thùc hµnh l¾p m¹ch ®i èt, triac?
Nªu Nguyªn lÝ lµm viÖc cuaTranzito?
III. Giới thiệu bài mới
I. Chuẩn bị
A) Ôn lại bài 4
B) Cách đặt tên cho tranzito của nhật như sau
A là loại cao tần PNP
B là loại âm tần PNP
C là loại cao tần NPN
D là loạiâm tần NPN
Các con số sau để chỉ thông số của tranzito
C)Cách đo
Giữa Bvà E là tiếp giáp P – N
Giữa B và C là tiếp giáp N - P
Cách đo hai tiếp giáp này giống như đo một điôt
II. Nội dung và qui trình thực hành
TG Nội dung Phương pháp
Bước 1
Quan sát nhận biết và phân loại
các loảitanzito NPN – PNP cao
tần, âm tần, công suất nhỏ và lớn
Bước 2
Chuẩn bị đồng hồ đo
Đồng hồ đo để ở thang đo x100
chập hai que đo và chỉnh cho kim
chỉ 0Ω
Bước 3
Hoạt động 1
Quan sát
Gv cho học sinh quan sát và nhận biết một
số loại tranzito
Hoạt động 2
Cách sử dụng đồng hồ vạn năng
Gv hướng dẫn các em sử dụng đồng hồ vạn
năng
Hoạt động 3
GV:NguyÔn T©m Nh· 13
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Xác định loại tranzito, tốt xấu,và
phân biệt các cứcau đó ghi vào
mẫu báo cáo
Tìm hiểu cách đo tranzito
Gv đo mẫu và hướng dẫn các em đo
Ho¹t §éng 4 : Tæng kÕt, §¸nh gi¸
II.Tổng kết đánh giá kết quả thực hành
1. Học sinh hoàn thành mẫu báo cáo thảo luận và tự đánh giá
2. Giáo viên đánh giá kết quả và chấm bài
III.Mẫu báo cáo
TRANZITO
Họ và tên …………..
Lớp …………………
Loại tranzito Kí hiệu
tranzito
Trị số điện
trở B-E (Ω)
Trị số điện
trở B-C (Ω)
Nhận xét
Que
đỏ ở
B
Que
đen ở
B
Que
đỏ ở
B
Que
đen ở
B
Tranzito
PNP
A……..
B……..
Tranzito
NPN
C……..
D……..
Tæ trëng ký duyÖt
GV:NguyÔn T©m Nh· 14
Trờng THPT Lục Ngạn Số1 GA Công Nghệ 12
Ngày Soạn:24/09/2010
Ngày dạy:
Tit 6:Bi 7:MCH CHNH LU V NGUN MT CHIU
A - Mc tiờu
Bit c khỏi nim, phõn loi mch in t
Hiu chc nng nguyờn lý lm vic mch chnh lu v n ỏp
B - Chun b
1. Chun b ni dung
c k bi 7 v cỏc ti liu cú liờn quan
2. Chun b dựng dy hc
S v mch chnh lu rỏp sn
C - Tin trỡnh ging dy
I. ổn định lớp
II. Kim tra bi c
a) Nêu nguyên lí làm việc của đi ốt?
b) Vẽ sơ đồcấu tạo đi ốt vẽ kí hiệu các loại đi ốt?
III. Gii thiu bi mi
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Hoạt động 1 : Tỡm hiu khỏi nim v mch in t
Gv gii thiu
I. Khỏi nim,phõn loi mch in t
1. Khỏi nim
Mch in t l mch in mc phi hp
gia cỏc linh kin in t thc hin mt
chc nng no ú trong k thut in t
Hot ng 2: Tỡm hiu phõn loi mch in t
Theo em thỡ cú bao nhiờu mch in t?
Hóy nờu mt s mch in t m em bit?
2.Phõn loi
a)Theo chc nng v nhim v
Mch khuch i
Mch to súng hỡnh sin
Mch to xung
Mch ngun chnh lu lc v n ỏp
b)Theo phng thc gia cụng v x lý tớn
hiu
Mch k thut tng t
Mch k thut s
Hot ng 3 : Tỡm hiu mch chnh lu
Nờu cỏc loi mach chnh lu trong thc t
II. Chnh lu v ngun mt chiu
1. Chnh lu
Mch chnh lu dựng iụt i dũng
xoay chiu thnh dũng mt chiu
a) Mch chnh lu na chu k
GV:Nguyễn Tâm Nhã 15
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
mà em biết?
Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ chỉ cho dòng
điện nửa chu kỳ dương đi qua
GV nêu nguyên tắc hoạt động cho học sinh
Nửa chu kỳ + dòng điện đi qua Đ1 qua R
về giữa biến áp
Nửa chu kỳ âm dòng điện đi từ + qua Đ2
qua R về giữa biến áp
Như vậy dòng qua R là dòng một chiều
Nửa chu kỳ + dòng diện đi qua Đ1 qua R
qua Đ3 về -
Nửa chu kỳ - dòng điện đi từ + qua Đ2 qua
R qua Đ4 về cực –
Như vậy dòng điện qua R luôn đi từ trên
xuống dưới nên điện áp ra là một chiều
b) Mạch chỉnh lưu toàn kỳ
c) Mạch chỉnh lưu cầu
Hoạt động 4 : Tìm hiểu nguồn một chiều
Gv vẽ sơ đồ lên bảng và giới thiệu cho học
sinh
2.Nguồn một chiều
1.Biến áp nguồn
GV:NguyÔn T©m Nh· 16
1 2 3 4 Tải
5
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
2.Mạch chỉnh lưu
3.Mạch lọc nguồn
4.Mạch ổn áp
5.Mạch bảo vệ
Mạch nguồn thực tế
1.Biến áp hạ áp từ 220v xuống còn 6-24v
tùy theo yêu cầu của từng máy
2.Mạch chỉnh lưu cầu dùng các điôt để đổi
nguồn xoay chiều thành một chiều
3.Mạch lọc dùng tụ điện và cuộn cảm có
trị số lớn để san bằng độ gợn sóng
4.Mạch ổn áp dùng IC để ổn
định điện áp ra
Ho¹t §éng 5 : Tæng kÕt, §¸nh gi¸
Bước 4: củng cố GV tổng kết đánh giá bài học nhấn mạnh trọng tâm của bài
Bước 5 :Giao nhiệm vụ về nhà yêu cầu HS học thuộc nội dung bài và xem trước nội
dung bài sau
Tæ trëng ký duyÖt
GV:NguyÔn T©m Nh· 17
Trờng THPT Lục Ngạn Số1 GA Công Nghệ 12
Ngày Soạn:01/10/2010
Ngày dạy:
Tit 7:Bi 8:MCH KHUCH I TO XUNG
A - Mc tiờu
Bit c chc nng s v nguyờn lý lm vic ca mch khuch i v to xung n gin
B - Chun b
I. Chun b ni dung
c k bi 8 v cỏc ti liu cú liờn quan
II. Chun b dựng dy hc
Mt s tranh v v mt s mch c th
C Tin trỡnh ging dy
I. ổn nh lp
II. Kim tra bi c
a) Vẽ sơ đồ mạch chỉnh lu hình cầu
b) Vẽ sơ đồ mạch chỉnh lu hình tia và chỉnh lu nủa chu kì
III Gii thiu bi mi
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Hot ng 1: Tỡm hiu chc nng ca mch khuch i
Mch khuch i l gỡ?
1. Chc nng ca mch khuch
i
Mch khuch i mc phi hp cỏc linh
kin khuch i tớn hiu v in ỏp
dũng in cụng sut
2.S v nguyờn lý lm vic ca
mch khuych i
Mch khuch i mc phi hp cỏc linh
kin khuch i tớn hiu v in ỏp
dũng in cụng sut
Hot ng 2: Tỡm hiu v mch khuch i
Gv v lờn bng v gii thiu mch khuch
i õy l vn mi nờn GV ch yu
dựng phng phỏp thuyt trỡnh gii thớch
cho HS hiu v cụng dng ca mch
khuch i v cỏch s dng mch khuch
i trong cỏc mch in t khuch i
cỏc tớn hiu nh.Trong phn ny cn lm rừ
A)Gii thiu v IC khuch i thut toỏn
v mch khuch i dựng IC
Mch khuch i thut toỏn cú tờn gi l
IC thc cht l b khuch i dũng din
mt chiu cú h s khuch i ln cú 2
u vo v mt u ra
Mach OA cú 2 u vo o U
V
- v
GV:Nguyễn Tâm Nhã 18
+E
-E
U
V
U
VK
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
thế nào là hồi tiếp âm và ứng dụng của hồi
tiếp âm trong khuếch đại
không đảo U
V
K
+ và một đầu ra U
r
Khi tín hiệu vào đầu đảo thì tín hiệu ra
ngược chiều điện áp vào. Khi tín hiệu vào
đầu
Hoạt động 3 : Tìm hiểu chức năng của mạch tạo
Thế nào là mạch tạo xung?
II. Mạch tạo xung
1. Chức năng của mạch tạo xung
Mạch tạo xung là mạch điện tử nhằm phối
hợp các linh kiện điện tử để biến đổi dòng
một chiều thành năng lượng điện xoay
chiều có hình dạng và tần số theo yêu cầu
Hoạt động 4 : Tìm hiểu nguyên lý làm việc của mạch tạo xung
Gv vẽ sơ đồ sau đó giải thích nguyên lý
hoạt động của mạch tạo xung
2.Sơ đồ nguyên lý làm việc của
mạch tạo xung
a) Sơ đồ
b)
Nguyên lý làm việc
Khi đóng điện ngẫu nhiên một tranzito
thông còn tranzito kia tắt sau một thời gian
ngắn T tắt lại thông còn T thông lại tắt quá
trình cứ thế lặp lại .chu kỳ tùy thuộc vào
hằng số RC
Ho¹t ®éng 5 : Tæng kÕt, ®¸nh gi¸
Bước 4: củng cố GV tổng kết đánh giá bài học nhấn mạnh trọng tâm của bài
Bước 5 :Giao nhiệm vụ về nhà yêu cầu HS học thuộc nội dung bài và xem trước nội
dung bài sau
Tæ trëng ký duyÖt
GV:NguyÔn T©m Nh· 19
Trờng THPT Lục Ngạn Số1 GA Công Nghệ 12
Ngày Soạn:08/10/2010
Ngày dạy:
Tit 8 :Bi 9 :THIT K MCH IN T N GIN
A - Mc tiờu
Biết đợc nguyên tắc chung và các bớc cần thiết tiến hành thiết kế mạch điện tử.
Thiết kế đợc một mạch điện tử đơn giản.
B - Chun b
1. Chun b ni dung
c k bi 9 v cỏc ti liu cú liờn quan
2. Chun b dựng dy hc
C - Tin trỡnh ging dy
I. ổn nh lp
II. Kim tra bi c
a)Mch khuch i thut toỏn l gỡ? c im ca mch khuch i thut toỏn
b)Khi cn thay i chu k ca mch dao ng thỡ ta thay i thụng s no?
III. Gii thiu bi mi
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Hot ng 1 : Tìm hiểu nguyên tắc chung
Gv yêu cầu học sinh nêu một số nguyên
tắc sau đó rút ra kết luận chung về việc
thiết kế
I. Nguyờn tc chung
-Thiết kế mạch điện tử cần tuân thủ theo
nguyên tắc:
-Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế.
-Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.
-Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành và sửa
chữa.
-Hoạt động chính xác.
-Linh kiện có sẵn trên thị trờng.
Hoạt động 2 : Thiết kế mạch nguyên lý
Gv hớng dẫn HS tuân thủ nguyên tắc thiết
kế
Thiết kế một mạch điện tử bao gồm hai bớc:
1. Thiết kế mạch nguyên lý
-Tìm hiểu yêu cầu của mạch thiết kế.
-Đa ra một số phơng án để thực hiện.
-Chọn phơng án hợp lý nhất.
-Tính toán, chọn các linh kiện cho hợp lý.
Hoạt động 3 : Thiết kế mạch lắp ráp
2 : Thiết kế mạch lắp ráp:
GV:Nguyễn Tâm Nhã 20
Trờng THPT Lục Ngạn Số1 GA Công Nghệ 12
- Chọn mạch điện
- Bố trí các linh kiện
- Nối dây
Mạch lắp ráp thiết kế phải tuân thủ nguyên
tắc.
-Bố trí các linh kiện trên bảng mạch điện
khoa học và hợp lí.
-Vẽ ra đờng dây dẫn điện để nối các linh kiện
với nhau theo sơ đồ nguyên lí.
-Dây dẫn không chồng chéo lên nhau và ngắn
nhất.
Hiện nay ngời ta có thể thiết kế các mạch
điện tử bằng các phần mềm thiết kế nhanh
và khoa học ví dụ các phần mềm Protel,
Workbench.
Hot ng 4 : La chn phng ỏn chnh lu
.III. Thit k mch ngun in mt
chiu
Trong việc thiết kế mạch nguồn cấp điện mọt
chiều, việc chọn sơ đồ chỉnh lu là quan trọng
nhất. Có ba phơng án chỉnh lu là:
1- chỉnh lu một nửa chu kì chỉ có một điốt
nhng chất lợng điện áp xấu nên trong thực tế
ít dùng.
2- Chỉnh lu cả chu kì với 2 điốt có chất lợng
điện áp tốt, nhng biến áp có trung tính ít có
sẵn trên thị trờng, mặt khác điện áp ngợc trên
điốt lớn nên sơ đồ này không thuận tiện khi
chế tạo.
3- Sơ đồ chỉnh lu cầu một pha tuy dùng 4
điốt nhng chất lợng điện áp ra tốt và nhất là
biến áp có sẵn trên thị trờng nên sơ đồ này đ-
ợc dùng nhiều hơn trong thực tế. Do đó ta
chọn sơ đồ chỉnh lu cầu một pha làm sơ đồ
thiết kế.
-Sơ đồ bộ nguồn có dạng nh hình 9.1
Hot ng 5 : Tớnh toỏn v chn cỏc linh kin
GV a ra cỏc cụng thc cho HS t
tớnh túan
2. Tớnh toỏn v chn cỏc linh kin
trong mch
Biến áp:
GV:Nguyễn Tâm Nhã 21
U
1
U
2
Trờng THPT Lục Ngạn Số1 GA Công Nghệ 12
Số liệu thiết kế: điện áp vào 220V, 50 Hz;
điện áp ra 12V dòng điện tải 0,5A
Công suất biến áp:
P = k
P
. U
tải
. I
tải
= 1,3 . 12 . 0,5 = 7,8 W.
k
P
- là hệ số công suất biến áp, chọn k
P
= 1,3
- Điện áp vào: U
1
= 220 V.
- Điện áp ra:
U
2
= (U
tải
+ U
D
)/2 = (12 + 1)/2 =
9,2 V.
U
D
- sụt áp trên điốt
Điốt:
- Dòng điện điốt:
I
D
= k
I
. I
tải
/ 2 = 10 . 0,5 / 2 = 2,5 A.
Hệ số dòng điện chọn k
I
= 10.
- Điện áp :
U
N
= k
U
. 13 V = 1,8 . 13 = 23,4 V.
Chọn hệ số k
U
= 1,8
Từ thông số trên điốt chọn loại:
Tụ điện chọn thông số C = 1000 àF, U
N
= 25
V.
Hot ng 6 : Tổng kết đánh giá
Bc 4: cng c GV tng kt ỏnh giỏ bi hc nhn mnh trng tõm ca bi
Bc 5 :Giao nhim v v nh yờu cu HS hc thuc ni dung bi v xem trc ni
dung bi sau
Tổ trởng ký duyệt
Ngày Soạn:15/10/2010
Ngày dạy:
GV:Nguyễn Tâm Nhã 22
Trờng THPT Lục Ngạn Số1 GA Công Nghệ 12
Tit 9:Bi 10 :THC HNH MCH NGUN MT CHIU
A/ Mc tiờu
- Nhn dng c cỏc linh kin v v c s nguyờn lý t mch ngun thc t
- Phõn tớch c nguyờn lý lm vic ca mch in
- Cú ý thc trong vic tuõn th cỏc qui trỡnh v qui nh v an ton
B/Chun b
1. Chun b ni dung
ễn bi 4-7-9
2. Chun b dựng dy hc
1ng h vn nng
1 mach ngun lp sn
C/ Tin trỡnh ging dy
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
1.Khi thit k mach cn tuõn th theo cỏc bc no
2.Thit k mch ngun mt chiu chnh lu cu vi in ỏp ti 4,5v
dũng 0,5A,Uv = 220v
3.Ni dung v qui trỡnh thc hnh
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Hoạt động 1: GV a mch cho hc sinh quan sỏt
- HS quan sát mạch điện tử
- GV hớng dẫn HS quan sát tìm hiểu các
linh kiện cấu tạo thành mạch
Bc 1.
Quan sỏt tỡm hiu cỏc linh kin trờn mch
thc t
Hot ng 2: GV cho HS v s nguyờn lý ca mch in trờn
- GV hớng dẫn HS vẽ sơ đồ
- HS quan sát vẽ sơ đồ nối mạch điện trên
vỉ mạch
Bc 2
V s nguyờn lý ca mach in trờn
Hoạt động 3: HS tiến hành làm thực hành
GV kim tra nu HS no v ỳng thỡ cho
HS cm in v tin hnh o thụng s v
ghi vo mu bỏo cỏo
Bc 3
Cm ngun vo ngun in xoay chiu.
Dựng ng h vn nng o cỏc thụng s sau
ú ghi vo mu bỏo cỏo
-in ỏp hai u cun dõy s cp ca bin
ỏp ngun
-in ỏp 2 u cun dõy th cpca bin
ỏp ngun
-in ỏp u ra ca mch lc
in ỏp hai u ra mch n ỏp
Hoạt động 4: Tng kt ỏnh giỏ kt qu thc hnh
HS hon thnh mu bỏo cỏo tho lun v ỏnh giỏ kt qu
GV chm mu bỏo cỏo ca HS
GV:Nguyễn Tâm Nhã 23
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Mẫu báo cáo
Họ và tên……
Lớp………….
1. Sơ đồ nguyên lý
2. Kết quả đo
Điện áp sơ cấp
biến áp
Điện áp thứ cấp
biến áp
Điện áp sau mạch
lọc
Điện áp sau ổn áp
Tæ trëng ký duyÖt
Ngµy So¹n:22/10/2010
Ngµy d¹y:
GV:NguyÔn T©m Nh· 24
Trêng THPT Lôc Ng¹n Sè1 GA C«ng NghÖ 12
Tiết 10: Bài 11:LẮP RÁP MẠCH NGUỒN CHỈNH LƯU CẦU
CÓ BIẾN ÁP VÀ TỤ LỌC
A/ Mục tiêu
Lắp được các linh kiện điện tử lên bo mạch thử theo sơ đồ nguyên lý
B/ Chuẩn bị
1. Chuẩn bị nội dung
Ôn lại bài 3-7-9
2. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
C/ Tiến trình giảng dạy
1. ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ không kiểm tra
3.Giới thiệu bài mới
Chuẩn bị
1 đồng hồ vạn năng
1 Bo mạch thử
1 Kèm
2 m đây
4 Điôt tiếp mặt
1 Tụ hóa 500 µF hoặc lớn hơn có điẹn áp 35v
1 Biến áp nguồn
1 Máy thu thanh
Nội dung và qui trình thực hành
Ho¹t ®éng cña GV vµ HS Néi Dung
Hoạt động 1 : Gv hướng dẫn HS kiểm tra điôt
GV híng dÉn HS kiÓm tra ®ièt kiÓm tra chÊt l-
îng ®ièt
Bước 1
Kiểm tra tốt xấu và các cực của 4 điôt
Hoạt động 2: Gv hướng dẫn HS cắm điện lên bo mạch thử
- GV lµm mÉu thö cho HS quan s¸t
Bước 2
Bố trí linh kiện lên bo mạch thử theo sơ đồ
nguyên lý
Hoạt động 3: Gv kiểm tra bo mạch của HS
GV ®o kiÓm tra bo m¹ch cña ®· l¾p r¸p
Bước 3
kiểm tra mạch lắp ráp
Hoạt động 4: Sau khi kiểm tra xong nếu đung Gv cho HS cắm điện và đo các thông số
- HS c¾m ch¹y thö vµ ®o ®¹c ®iÖn ¸p mét
chiÒu.
Bước 4
HS cắm điện và đo điện áp một chều khi
có tụ lọc và khi không có tụ lọc ghi kết
quả vào mẫu báo cáo
Ho¹t ®éng 5: Tổng kết đánh giá kết quả thực hành
HS hoàn thành mẫu báo cáo thảo luận và đánh giá kết quả
GV:NguyÔn T©m Nh· 25