Tải bản đầy đủ (.doc) (39 trang)

Buổi 1_ Tuần 6+ 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (327.68 KB, 39 trang )

Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
Tuần 6
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tập đọc
Sự sụp đổ của chế độ A- pác- thai
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ phiên âm, tên riêng, các số liệu thống kê.
- Hiểu nội dung bài : Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình
đẳng của những ngời da màu( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh học bài tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2- 3 em đọc thuộc lòng 1 khổ thơ tự
chọn và trả lời câu hỏi 1, 2.
2. Dạy- học bài mới:
2.1. Giới thiệu bài
2.2. Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài
a) Luyện đọc:
- GV giới thiêu ảnh cựu tổng thống Nam
Phi, ông Nen- xơn Man- đê- la.
- Giới thiệu về Nam Phi.
- Ghi bảng tên phiên âm, gọi HS đọc.
- GV phân đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu a- pác- thai
+ Đoạn 2: dân chủ nào
+ Đoạn 3: những câu còn lại.
- Cho HS đọc kết hợp giải nghĩa từ khó.


- GV đọc mẫu toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
- GV hớng dẫn HS đọc thầm và trả lời câu
hỏi trong SGK:
* Di ch a - pỏc - thai, ngi da en
b i x nh th no?
- 2 HS lên bảng đọc bài.
- 2 HS khá, giỏi đọc thành tiếng nối tiếp
nhau toàn bài.
- Đọc tên phiên âm.
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn..
- Luyện đọc theo cặp.
* 1- 2 HS đọc lại toàn bài.
- HS đọc thầm và TLCH:
- Ngi da en phi lm nhng vic
nng nhc, bn thu, b tr lng thp,
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
109
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
* Ngi dõn Nam Phi ó lm gỡ xúa
b ch a - pỏc - thai ?
* Vỡ sao cuc u tranh chng ch a -
pỏc thai li c th gii ng h?
- GV chốt lại nội dung bài.
c, Đọc diễn cảm:
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3.
- GV theo dõi, nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn.
- Chuẩn bị bài sau: Tác phẩm của Si- le
và tên phát xít.
phi sng v cha bnh nhng khu
riờng khụng c hng t do dõn ch.
- ng lờn ũi bỡnh ng cuc u tranh
ca h cui cựng ó ginh thng li.
- Vỡ th gii yờu chung hũa bỡnh, mi
dõn tc sinh ra u cú quyn bỡnh ng.
- HS đọc nhấn giọng vào các từ: bất
bình, dũng cảm và bền bỉ, yêu chuộng tự
do và công lí, buộc phải huỷ bỏ, xấu xa
nhất, chấm dứt
+ HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp.
+ HS thi đọc diễn cảm.
_____________________________________
Toán
Tiết 26 : Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có
liên quan.
II/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu tên các đơn vị đo diện tích
đã học.
2. Dạy- học bài mới:
2.1. Giới thiệu bài:
2.2. Thực hành:

(BT1a,b;BT2; BT3/cột1; BT4)
Bài 1:
a) Cho HS làm 2 số đo đầu
- 2 HS nêu các đơn vị đo diện tích từ lớn
đến bé và ngợc lại.

- 1 HS đọc đầu bài
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
110
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
- Củng cố cho HS cách viết số đo diện
tích có hai đơn vị đo thành số đo dới
dạng phân số hay hố số có một đơn vị
cho trớc.
- GV nhận xét.
b) Cho HS làm 2 số đo đầu(tơng tự phần a )
Bài 2:
- Rèn cho HS kĩ năng đổi đơn vị đo.
- GV nhận xét.
Bài 3:
-Yêu cầu cả lớp cùng làm cột 1.
(Các phần còn lại HS về nhà tự làm)
- GV nhận xét.
Bài 4:
- GV lu ý HS đọc kĩ câu hỏi trong bài
toán.
- GV nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS xem lại bài.

- Chuẩn bị bài sau.
- Cả lớp làm bài theo mẫu.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét bài của bạn.
- Cả lớp cùng chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài
- Chữa bài, HS nêu cách làm và giải thích
- Nhận xét bài của bạn.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài: Chuyển đổi từng cặp về
cùng một đơn vị đo rồi so sánh các kết quả
rồi lựa chọn dấu thích hợp.
- 2 HS làm trên bảng lớp.
- Nhận xét bài của bạn.
- 1 HS đọc đầu bài.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét, chữa bài.
________________________________________
Chính tả
Nhớ- viết : Ê- mi- li, con
I/ Mục tiêu:
- Nhớ- viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả.
- Nhận biết đợc các tiếng chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu BT2; tìm đợc
tiếng chứa a, ơ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ ở BT3. HS khá giỏi làm đầy đủ đợc
BT3, hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ.
II/ Đồ dùng dạy- học:
VBT TV5, tập I
Bảng phụ, phấn màu

III/ Các hoạt động dạy- học :
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
111
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp
các tiếng có nguyên âm đôi ua, uô và nêu quy
tắc đánh dấu thanh ở những tiếng đó.
2. Dạy- học bài mới :
2.1. Giới thiệu bài
Nêu MĐ, YC của tiết học,
2.2. Hớng dẫn HS nghe viết
- Gọi HS đọc thuộc lòng khổ 3,4.
- GV nhắc: Chú ýnhững chữ dễ viết sai,
những chữ cần viết hoa.
- Yêu cầu HS viết bài.
- GV chấm, chữa 7- 10 bài.
- GV nêu nhận xét chung.
3. Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2: Tìm các tiếng có chứa uô,
ua...Giải thích quy tắc đánh dấu thanh...
- Chữa bài.
- GV nhận xét
* Bài 3:
- GV nhận xét
- GV chốt lại.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về HTL các thành ngữ, tục ngữ ở

BT3.
- 2 HS viết trên bảng.
- Lắng nghe
- 2 HS đọc thuộc lòng trớc lớp khổ thơ 3 và
4 của bài. Cả lớp đọc thầm lại.
- Cả lớp ghi nhớ, bổ sung, sửa chữa, nếu
cần.
- HS gấp SGK, nhớ- viết CT vào vở.
- HS soát lại bài, tự phát hiện lỗi sai và
sửa lỗi.
- HS đổi vở, soát lỗi cho nhau.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Cả lớp làm vào VBT.
- HS nối tiếp nhau chữa bài, nhận xét
cách đánh dấu thanh.
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vào VBT.
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa.
- HS khá giỏi nêu ý hiểu nội dung các
thành ngữ, tục ngữ.
- HS xung phong đọc thuộc lòng các
thành ngữ, tục ngữ.
_____________________________________________________________________
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2010
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
112
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
Toán
Tiết 27 : Héc- ta

I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn đơn vị đo diện tích héc- ta; quan hệ giữa héc- ta và
mét vuông.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích ( trong mối quan hệ với héc- ta )
II/ Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ, phấn màu.
III/ Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra:
2. Dạy- học bài mới:
2.1. Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc- ta.
- GV yêu cầu HS nhắc lại những đơn vị đo
diện tích đã học.
- GV giới thiệu: 1 héc- ta bằng 1 héc- tô-
mét vuông và héc- ta viết tắt là ha.
- Hớng dẫn HS tự phát hiện đợc mối quan
hệ giữa héc- ta và mét vuông.
2.2. Thực hành : (BT1a,b ; BT2)
Bài 1:
- Cho HS làm phần(a) 2 dòng đầu, phần
(b) làm cột 1.
- GV chốt kết quả.
Bài 2:
Rèn cho HS kĩ năng đổi đơn vị đo.
- GV chú ý cho HS: dựa vào mối quan hệ
giữa các đơn vị đo diện tích để làm bài.
- GV chữa chung.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nx giờ học.

- 5 HS
- HS quan sát hình và tự rút ra nhận xét.
- HS tự phát hiện ra mối quan hệ:
1ha = 10 000 m
2
.
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS thực hành làm bài.
- Đổi chéo vở, chữa bài. Nêu cách làm và
giải thích cách làm.
- HS nhận xét
- HS làm bài vào vở.
- Chữa từng bài.
- HS nhận xét, rút kinh nghiệm.
_______________________________________
Luyện từ và câu
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
113
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
Mở rộng vốn từ: hữu nghị - hợp tác.
I/ Mục tiêu:
- Hiểu đợc các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu
cầu cuả BT1, BT2
- Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3,BT4.. HS khá giỏi đặt đợc 2, 3 câu
với 2, 3 thành ngữ ở BT4
II/ Đồ dùng dạy- học:
- 3 tờ phiếu kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 1, 2.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng nêu ví dụ về từ đồng
âm và đặt câu với từ đồng âm đó
- GV nhận xét ghi điểm.
2. Dạy- học bài mới:
2.1. Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2. Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức HS làm bài theo nhóm
- GV nhận xét
- GV giải thích
+ chiến hữu: tình bạn chiến đấu
+ thân hữu: bạn bè thân thiết
+ hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
+ bằng hữu: tình bạn thân thiết
+ hữu ích: có ích
+ hữu hiệu: có hiệu quả
+ hữu tình: có tình cảm, có sức hấp dẫn
+ hữu dụng: dùng đợc việc
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm
- 3 HS nêu VD và đặt câu.
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm và làm bài
+ Hữu có nghĩa là "bạn bè": hữu nghị,
chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu,
bạn hữu
+ Hữu có nghĩa là "có": hữu ích, hữu hiệu,

hữu tình, hữu dụng
- HS chữa bài.
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận
- HS nêu:
a) hợp có nghĩa là "gộp lại": hợp tác, hợp
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
114
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
GV tham khảo trong SGV:
+ hợp tác: cùng chung sức giúp đỡ nhau
trong một việc nào đó.
+ hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức
duy nhất.
+ hợp lực: chung sức để làm một việc
gì đó.
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đặt câu
- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho
từng HS
- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở.
Bài 4:
- Yêu cầu nêu nội dung bài
- Cho HS thảo luận nhóm
- Gọi từng nhóm nêu
- Gọi HS khá giỏi nêu câu đã đặt. GV nêu
1 số ví dụ về câu có thành ngữ theo yêu
cầu bài tập:
+ Anh em bốn biển một nhà cùng nhau

chống giặc
+ Họ đã cùng kề vai sát cánh bên nhau.
+ Bố mẹ tôi luôn chung lng đấu cật xây
dựng gia đình.
3. Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc các thành ngữ.
nhất, hợp lực
b) hợp có nghĩa là " đúng với yêu cầu, đòi
hỏi..nào đó": hợp tình, phù hợp, hợp thời,
hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp

- HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đặt câu trớc lớp.
- HS làm vào vở
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu:
+ Bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơi đoàn
kết nh ngời trong một nhà, thống nhất một
mối
+Kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực ,
cùng chia sẻ gian nan giữa những ngời
cùng chia sẻ
+Chung lng đấu cật: hợp sức nhau lại để
cùng gánh vác, giải quyết công việc
- HS nêu câu theo yêu cầu của GV.
Thứ t ngày 29 tháng 10 năm 2010
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
115

Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I/ Mục tiêu:
- Kể đợc một câu chuyện (đợc chứng kiến , tham gia hoặc đã nghe, đã đọc) về tình hữu
nghị giữa nhân dân ta với nhân dan các nớc hoặc nói về một nớc đợc biết qua truyền
hình, phim ảnh.
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Một số tranh ảnh minh hoạ nói về tình hữu nghị giữa nhân dân ta và nhân dân các nớc.
- Bảng phụ ghi các tiêu chí đánh giá bài kể chuyện.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện đã nghe hoặc
đọc đợc về ca ngợi hoà bình chống chiến
tranh.
- GV nhận xét cho điểm HS.
2. Dạy- học bài mới:
2.1. Giới thiệu bài.
2.2. Hớng dẫn HS kể chuyện
a) Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài:
- Gọi HS phân tích đề, GV gạch chân
những từ ngữ quan trọng trong 2 đề bài
(đã chứng kiến, đã làm, tình hữu nghị,
một nớc, truyền hình, phim ảnh )
b) HS thực hành kể chuyện.
* KC trong nhóm:
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để HS trao
đổi, về ý nghĩa truyện.
* KC trớc lớp:

- GV treo bảng phụ ghi các tiêu chí để
đánh giá, nhận xét bài kể để HS dựa vào
đó mà đánh giá.
- GV nhận xét chung.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- 2 HS kể chuyện
- 1 HS đọc cả 2 đề bài.
- HS phân tích đề.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý trong 2
đề bài.
- HS nối tiếp nhau nói trớc lớp tên câu
chuyện các em sẽ kể.

- HS kể chuyện theo cặp và trao đổi ý
nghĩa câu chuyện.

- 7- 10 HS xung phong tham gia kể
chuyện trớc lớp.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá bài kể của bạn.
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất;
bạn kể chuyện tự nhiên, hấp dẫn nhất.
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
116
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
- Khuyến khích HS kể lại câu chuyện cho
ngời thân nghe.
- Chuẩn bị bài sau.
______________________________________
Toán

Tiết 28 : Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích dã học. Vận dụng dể
chuyển đổi, so sánh số đo diện tích.
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
II/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS nêu các đơn vị đo diện tích từ lớn
đến bé và ngợc lại.
2. Dạy- học bài mới:
2.1. Giới thiệu bài:
2.2. Thực hành : (BT1a,b; BT2;BT3 )
Bài 1 (a,b):
- Rèn kĩ năng đổi từ đơn vị bé sang đơn vị
lớn và ngợc lại; rèn cách viết só đo diện
tích có một hoặc hai đơnvị đo dới dạng
phân số hay hỗn số có một đơn vị cho trớc.
- GV nhận xét.
Bài 2:
- Rèn cho HS kĩ năng đổi đơn vị đo rồi so
sánh.
- GV nhận xét.
Bài 3:
- GVchấm một số bài của HS.
- GV nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
2 HS nêu.

- 1 HS đọc đầu bài

- Cả lớp làm bài theo mẫu.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét bài của bạn.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài
- Chữa bài, HS nêu cách làm và giải thích.
- Nhận xét bài của bạn.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài.
- 1 HS chữa trên bảng lớp.
- Nhận xét bài của bạn.
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
117
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau.
_____________________________________
Tập đọc
Tác phẩm của Si - le và tên phát xít
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài trong bài; bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn.
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan hống hách một bài
học sâu sắc ( Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3 )
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh học bài tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần hớng dẫn đọc.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiẻm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài Sự sụp đổ của chế độ a-
pác- thai
2. Dạy- học bài mới:
2.1. Giới thiệu bài
Tác phẩm của si- le và tên phát xít
2.2. Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài
a) Luyện đọc:
- GV phân đoạn, gọi HS tiếp nối nhau đọc
từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ khó.
+ Đoạn 1: từ đầu. chào ngài
+ Đoạn 2: điềm đạm trả lời
+ Đoạn 3: còn lại
- GV đọc mẫu toàn bài.
b) Tìm hiểu bài:
- GV hớng dẫn HS đọc thầm và trả lời câu
hỏi trong SGK.
* Cõu chuyn xảy ra õu? Bao gi?
Tờn phỏt xớt núi gỡ vi nhng ngi
trờn tu?
* Nh vn c Si- le c ụng c ngi
Phỏp ỏnh giỏ th no?
- GV chốt lại phần tìm hiểu bài, gợi ý HS
- HS lắng nghe.
- 1 HS khá, giỏi đọc thành tiếng toàn bài
- HS đọc thành tiếng từng đoạn văn.
* Đọc nối tiếp nhau trớc lớp.
* Đọc theo cặp.
* 1-2 HS đọc lại toàn bài.
- HS đọc thầm và TLCH :

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
118
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
nêu nội dung bài.
c) Đọc diễn cảm:
- GV đọc diễn cảm đoạn từ Nhận thấy
vẻ ngạc nhiên của tên sĩ quan đ ến hết và
hớng dẫn HS đọc trên bảng phụ.
- GV theo dõi, nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện.
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài
văn.
- Chuẩn bị bài sau: Những ngời bạn tốt.
- HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp.
- Kiểm tra HS đọc diễn cảm đoạn văn trên.
- 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
____________________________________
Đạo đức
Có chí thì nên ( Tiết 2 )
I/ Mục tiêu:
- HS biết đợc một số biểu hiện cơ bản của ngời sống có ý chí.
- Biết đợc: Ngời có ý chí có thể vợt qua đợc khó khăn trong cuộc sống.
- HS biết cảm phục và noi theo những gơng có ý chí vợt lên những khó khăn trong cuộc
sống để trở thành ngời có ích cho gia đình và xã hội
- HS xác định đợc những thuận lợi, khó khăn trong cuộc sống của bản thân và biết lập
kế hoạch vợt khó khăn.
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Một vài mẩu chuyện về những tấm gơng vợt khó nh Nguyễn Ngọc Ký, ...hoặc ở lớp

hoặc ở địa phơng.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Tại sao chúng ta cần sống có ý chí?
+ Nh thế nào là ngời sống có ý chí?
+ Các em đã vợt qua những khó khăn của mình nh
thế nào?
- GV nhận xét.
2. Dạy- học bài mới:
- HS lần lợt trả lời câu hỏi.
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
119
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
2.1. Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
2.2. Các hoạt động dạy- học:
Hot ng 1: Lm bi tp 3, SGK.
*Mc tiờu: Mi nhúm nờu c 1 tm gng tiờu
biu k cho lp cựng nghe.
*Cỏch tin hnh:
- GV t chc cho HS lm vic theo nhúm nh,
cựng tho lun v cỏc tm gng ó su tm c.

- GV yờu cu HS i din cỏc nhúm trỡnh by kt
qu trc lp.
- GV nhn xột.
- HS lm vic theo nhúm nh,
cựng tho lun v cỏc tm gng

ó su tm c.
- i din cỏc nhúm trỡnh by
trc lp, nhúm khỏc trao i
nhn xột, b sung.

Hot ng 2: T liờn h bn thõn (bi tp 4, SGK).
*Mc tiờu: giỳp HS bit liờn h bn thõn, nờu c
nhng khú khn trong cuc sng, trong hc tp v
ra c cỏch vt qua khú khn.
*Cỏch tin hnh:
- GV t chc cho HS lm vic theo nhúm v t
phõn tớch nhng khú khn ca bn thõn theo mu.
- GV yờu cu HS trỡnh by trc lp.
- GV kt lun: Trong cuc sng mi ngi u cú
nhng khú khn riờng v u cn phi cú ý chớ
vt lờn; s cm thụng, ng viờn, giỳp ca bn
bố, tp th l ht sc cn thit giỳp chỳng ta vt
qua khú khn, vn lờn trong cuc sng.
- HS lm vic theo nhúm, cựng
trao i khú khn ca mỡnh.
- 1-2 HS trỡnh by, c lp tho
lun v tỡm cỏch giỳp bn.
3. Cng c dn dũ:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS thực hiện việc khắc phục những khó khăn
của mình trong cuộc sống hàng ngày.
- Phấn đấu học tập và rèn luyện tốt để đạt đợc ớc
mơ của mình.
- Dặn chuẩn bị bài sau Nhớ ơn tổ tiên. Su tầm
những câu ca dao, tục ngữ, thơ, truyện nói về lòng

biết ơn tổ tiên.
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010
Tập làm văn
luyện tập làm đơn
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
120
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
I/ Mục tiêu:
Biết cách viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết và trình
bày đầy đủ lý do, nguyện vọng rõ ràng.
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Một số tranh ảnh về thảm hoạ chất độc màu da gây ra.
- VBT in mẫu đơn.
- Bảng phụ, phấn mầu.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra:
GV kiểm tra vở của một số HS đã viết lại
đoạn văn tiết trớc
2. Dạy- học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học.
2.2. Hớng dẫn HS luyện tập
* Bài 1:
- GV giới thiệu tranh ảnh về thảm hoạ do chất
độc màu da cam gây ra; hoạt động của Hội
Chữ thập đỏ và các tầng lớp nhân dân giúp đỡ
nạn nhân chất độc màu da cam.
- GV nhận xét chung.
* Bài 2:

- GV nhận xét, chấm một số đơn của HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS viết lại đơn cha đạt.
- Chuẩn bị bài sau.

-1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- HS đọc bài Thần Chết mang tên bảy sắc
cầu vồng, trả lời lần lợt các câu hỏi.
- HS nối tiếp nhau trình bày ý kiến.
- Cả lớp nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập và những
chú ý về thể thức của lá đơn.
- HS viết đơn.
- HS nối tiếp nhau đọc đơn đã viết.
- HS nhận xét, rút kinh nghiệm
________________________________
Toán
Tiết 29 : Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
121
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
- Biết tính diện tích các hình đã học.
- Biết giải các bài toán liên quan đến diện tích.
II/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra:
- Gọi HS nêu các đơn vị đo diện tích từ
lớn đến bé và ngợc lại.

2. Dạy- học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài.
2.2. Thực hành : (BT 1, 2)
Bài1:
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu.
- GV nhận xét, chữa chung
( Đáp số : 600 viên )
Bài 2:
- GV chấm bài của một số HS, nhận xét và
chữa chung.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- 2 HS nêu các đơn vị đo diện tích.
- 1 HS đọc bài toán.
- Cả lớp làm bài.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét bài của bạn.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài
- Chữa bài, HS nêu cách làm và giải thích.
- Nhận xét bài của bạn.
____________________________________
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I/ Mục tiêu:
- Bớc đầu biếtđợc hiện tợng dùng từ đồng âm để chơi chữ.
- Nhận biết đợc hiện tợng dùng từ đồng âm để chơI chữ qua một số ví dụ cụ thể ở
BT1/mục III.

- Đặt đợc câu với 1 cặp từ đồng âm theo yêu cầu BT2 ( HS khá giỏi đặt đợc câu với 2,3
cặp từ đồng âm ở BT1/mục III ).
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết 2 cách hiểu câu : Hổ mang bò lên núi :
( rắn) hổ mang ( đang) bò lên núi.
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
122
Kế hoạch dạy- học Buổi 1 Tuần 6
Hổ mang bò lên núi
(con) hổ ( đang) mang ( con) bò lên núi
- 3 tờ phiếu phô tô phóng to nội dung BT1.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng. Yêu cầu mỗi HS đặt
một câu với 1 thành ngữ ở bài 4 tiết trớc
- Gọi HS dới lớp đọc 3 từ có tiếng hợp
nghĩa là gộp lại , 3 từ có tiếng hợp nghĩa là
đúng với yêu cầu , 3 từ có tiếng hữu có
nghĩa là bạn bè
2. Dạy- học bài mới:
2.1. Giới thiệu bài.
Trong tiếng việt có rất nhiều cách chơi chữ
hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách dùng
từ đồng âm để chơi chữ
2.2. Nhận xét.
- Yêu cầu HS đọc phần nhận xét.
- HS thảo luận nhóm theo gợi ý:
+ Tìm từ đồng âm trong câu
+ Xác định các nghĩa của từ đồng âm.

- Gọi HS trả lời
* Qua ví dụ trên, hãy cho biết thế nào là
dùng từ đồng âm để chơi chữ ?
* Dùng từ đồng âm để chơi chữ có tác
dụng gì?
2. 3. Ghi nhớ.
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
2.4. Luyện tập.
Bài 1:

Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Tổ chức HS hoạt động nhóm.
- Gọi HS trình bày trớc lớp.
- HS nghe
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
+ Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa
vào hiện tợng đồng âm để tạo ra những
câu nói có nhiều nghĩa.
+ Dùng từ đồng âm để chơi chữ tạo ra
những câu nói nhiều nghĩa, gây bất ngờ
thú vị cho ngời nghe.
- 3 HS đọc ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm
- HS trình bày
Các câu chơi chữ Nghĩa của từ đồng âm
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền Trờng Tiểu học Xuân Thợng
123

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×