Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Dang muoi sunfua HNO3 H2SO4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (904.51 KB, 18 trang )

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

HỖN HỢP KL, MUỐI SUNFUA TÁC DỤNG VỚI H2SO4 ĐẶC; HNO3
Một số kiến thức cần nắm:
- Chủ yếu xoay quanh các định luật: Bảo toàn e, bảo toàn nguyên tố và bảo toàn điện tích.
- Ngoài ra cần nắm vững các một số công thức, thủ thuật để làm nhanh:
Công thức cần nắm:
+ ne nhận = 2n O  n NO  3n NO  8n N O  10n N
2

+ n

H

2

 2n O  2n NO  4n NO  10n N
2

2

2O

 12n N

2

Thủ thuật cần nắm:
+ Trong một số bài hỗn hợp các chất ta có thể lùi lại một bước chuyển về đơn chất, một số bài để nguyên
hợp chất sao cho phù hợp.
+ Khi muối sunfua tác dụng với HNO3 thì sẽ sinh ra một lượng H+ theo bán phản ứng sau:


S + 4H 2 O 
 SO 24  8H + + 6e 
n

H

thêm = 8n S

+ Hoán đổi tác nhân oxi hóa dựa trên nguyên tắc: mol e nhận phải bằng nhau
Ví dụ 1: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch
X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
A. 0,04.
B. 0,075.
C. 0,12.
D. 0,06.
Hướng dẫn giải
- Với bài toán này không cho các dữ kiện liên quan tới chất nhận e ví dụ HNO3 hay NO thì khả năng BTe
là không có, ta sẽ nghĩ về BTĐT vì đề cho muối chỉ là sunfat
Fe3 ; Cu2
FeS 2 : 0,12
 0 ,12
BTDT
2a

 dd X 
 0, 36  4 a  0, 48  2 a 
 a  0, 06

Cu2S : a
SO2 : 0, 24  a

 4
Ví dụ 2: Hoà tan hết 0,03 mol hỗn hợp X gồm MgS, FeS và CuS trong dung dịch HNO3 dư, kết thúc các
phản ứng không có kết tủa sinh ra, thu được dung dịch Y và 0,15 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có
tỉ khối so với H2 là 20,333. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, không có khí thoát ra. Phần
trăm số mol của FeS trong X là
A. 66,67%.
B. 25,00%.
C. 36,67%.
D. 33,33%.
Hướng dẫn giải
 ne cho = 8n hh + n FeS
- Ta để ý MgS với CuS cùng cho 8e, còn FeS cho 9e vậy bị lệch 1e 


NO2 : 0,1 (mol) BTe

8  0, 03  nFeS = 0,1 + 3  0,05 
 nFeS  0, 01 
 %nFeS  33, 33


NO : 0, 05 (mol)
Ví dụ 3: X là hỗn hợp gồm CuS, FeS, FeS2 và S. Người ta đốt cháy hoàn toàn 19,68 gam X bằng khí O2 dư.
Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) và hỗn hợp rắn Y có khối lượng ít hơn khối lượng X là 2,08
gam. Mặt khác, cho 19,68 gam X trên tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2. Giá trị của
V là:
A. 19,448.
B. 18,816.
C. 18,368.
D. 21,056.

Hướng dẫn giải
TN1 : n S(X)  n SO  0, 2 
 m  m S  m O(oxit) 
 m O(oxit)  4, 32 
 n O(oxit)  0, 27
2

BTNT O

 n O

2(pu)

 n SO 
2

TN2: n e max = 1,74  2n SO

2

n O(oxit)

 0, 335 
 n e max = 4n O + 2n S = 1,74
2
2

 VSO  19 , 448
2


Phân tích: Trong 2 thí nghiệm thì lượng Fe cho là như nhau, vậy độ chênh lệch chỉ phụ thuộc vào S. Độ
 S(+6)
chênh lệch này bằng 2 n S vì oxi hóa từ S(+4) 

Ví dụ 4: Hỗn hợp X gồm FeS, FeS2, S. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 15,288 lít O2 (đktc). Cho m gam X
tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 41,328 lít SO2 (đktc). Cho 20,16 gam X tác dụng với dung dịch
HNO3 dư thu được V lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 17. Giá trị của V gần nhất
với


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

A. 21,952.

B. 21,504.

C. 21,868.
D. 22,176
Đề kiểm tra định kỳ lần 13 Hóa học Beeclass năm 2019.

FeS
 O2 :0 ,6825 (mol)



 HNO3
X FeS 2
20,16 (g) X 
 NO; NO 2
 H 2SO 4

 SO 2 : 1, 845 (mol)
S
M 34; V(l)


Hướng dẫn giải
- Nhiều em cứ phân vân khi muối sunfua phản ứng với H2SO4 thì S sẽ chuyển thành SO2 hay H2SO4.
Đúng là phải tạo ra SO2 nhưng khi làm toán thì chuyển hết thành H2SO4 cho thuận lợi vì lượng H2SO4
này cũng tạo lại SO2.
- Xét thí nghiệm m gam X
BTe (TN 2)

ne  2n SO  4n O  0, 96  2n S(X) 
 n S(X)  0, 48 
 3n Fe  6n S  2n SO
2




2

nFe  0, 27
ne max = 2nSO  3, 69

2


 m  m Fe  m S  30, 48


2

- Xét thí nghiệm 20,16 gam X

20,16
NO : 3a (mol)
M34
 

 ne max = 3nNO + nNO 
 3, 69 
 10a 
 V  21, 868
2
30, 48

NO2 : a (mol)
Ví dụ 5: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác
dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là
A. 5,92.
B. 4,96.
C. 9,76.
D. 9,12.
Hướng dẫn giải
Nhận xét: nNO  0, 07 
 nHNO  4nNO 
 HNO3 dư
3


n BaSO

4

Fe : a

a  0 , 02

56a  64 b  2 , 08

 0, 02  n S(X) 
 X Cu : b 
  BTe


 3a  2b  6  0, 02  0 , 07  3


 b  0 , 015
S : 0, 02
 


Dung dịch sau khi phản ứng với Cu chắc chắn chứa: Fe 2 ; Cu 2 ; SO 24
0 ,02

Nhận xét: chưa biết trong dung dịch có H+ dư hay
2n


Fe2 

 2n

Cu2 

 2n

SO24

NO3

0 ,02

dư nhưng trong bài toán này nhận thấy


 H hết
nên dung dịch phải có NO3 dư 
BTNT N

 n NO  0 ,165  n
Tổng H+ dùng trong pư = 8n S(X)  n HNO  0 , 66  4n NO 
3

NO3 (muoi)

 0 , 335

m


 m  9, 76
64
Ví dụ 6: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm
dung dịch X và một chất khí thoát ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá
trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO. Giá trị của m là
A. 12,8.
B. 6,4.
C. 9,6.
D. 3,2.
BTDT

 0, 02  2  2n

 0,8 mol HNO

3
FeS 2 


0 ,1(mol)

 0, 02  2  0, 335 
n

Cu 2

Cu 2

 0,1675  0, 015 


NO
Cu

 m(g)

max
dd X 


Hướng dẫn giải
- Dung dịch X hòa tan tối đa Cu khi và chỉ khi Fe3 
 Fe2 ; H+ hoặc NO3 hết. Vậy ta đi so sánh để
rút ra nhận xét:
NO :0 ,8

BTe
3
14nFeS  2nCu 
Tổng mol H+= 8nS  nHNO  2, 4 
 H hết 
3

Bình luận:

2

3
n  
 m Cu  12, 8

4 H


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

- Làm sao để ra nhanh được biểu BTe thì em cần nắm lại bán phản ứng sau:

4H + NO3 + 3e 
 NO + 2H2 O  n

H

 4n

NO3

mà trong bài này 2, 4  0,8  4 nên H+ hết

- Trong bài này tôi đã trình bày: tổng mol H+ từ đâu các em chú ý để làm cho nhanh
Ví dụ 7: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được
53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch
NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất
rắn thu được là:
A. 16 gam.
B. 9 gam.
C. 8,2 gam.
D. 10,7 gam.
Hướng dẫn giải
- Cách 1: Tách hỗn hợp thành: Fe, S
56a  32b  20, 8


a  0, 2 BTNT Fe
Fe : a



  BTe


 mFe O  0,1 160  16

2 3
 3a  6b  2, 4



S : b
 b  0, 3
 
- Cách 2: Hoán đổi tác nhân oxi hóa dựa trên nguyên tắc: mol e nhận bằng nhau
1, 2
Fe 2O3
n hh 
 0, 4
2, 4
 nO 
 1, 2 




ne cho max = n NO = 2,4 
3
2
2
SO3
m hh  20, 8  1, 2  16  40

 Fe 2 O3 :

40  0, 4  80
 0,1 (mol) 
 m  16
80

Phân tích:

Fe O : 80 + 80

 m hh  80  n hh  80nFe O
Tại sao lại ra mol Fe 2O3 nhanh đến vậy các em để ý  2 3
2 3
SO3 : 80
Ví dụ 8: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3
đặc nóng dư thu được 0,48 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác
dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi, được m gam hỗn hợp
rắn Z. Giá trị của m là:
A. 11,650.
B. 12,815.
C. 15,145.
D. 17,545.

Hướng dẫn giải
Cách 1: Tách hỗn hợp thành Fe, S (các em tự trình bày)
Cách 2: Hoán đổi tác nhân oxi hóa dựa trên nguyên tắc: mol e nhận bằng nhau
0, 24
Fe 2 O3
n hh 
 0, 08
0, 48
nO 
 0, 24 



3
2
SO3
m hh  3, 76  0, 24  16  7 , 6

7 , 6  0, 08  80
Fe O
 0, 015
Fe 2 O3 :



 Z  2 3 
 m Z  7 , 6  0, 065  153  17 , 545
80
 BaSO4
SO : 0, 08  0, 015  0, 065

 3

Ví dụ 9: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm S, FeS, FeS2 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư
thu được V lit NO2 duy nhất và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư, lọc và nung kết
tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 62,6 gam chất rắn. V có giá trị
A. 44,80.
B. 47,10.
C. 40,32.
D. 22,40.
Hướng dẫn giải
Cách 1: Tách hỗn hợp thành Fe, S
n NO  3  0, 2  6  0, 2  1, 8

56a  32b  17 , 6
a  0, 2 BTe
Fe : a ran Fe 2 O3


2















 V  40, 32
S : b
80a  233b  62, 6
 b  0, 2
 BaSO4

Cách 2: Nếu các em nắm vững tư duy của câu trên thì bài này chúng ta 1 dòng


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)


n x
Fe O
n NO  6x 
 n O  3x 
  2 3 
 hh
2
m hh  17 , 6  48x

SO3

17 , 6  48x  80x 

17 , 6  48x  153  x 
 x  0, 3 

 V  40, 32
  62, 6 
80


m hh

m BaO

Ví dụ 10: Cho 3,68 gam gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với 0,50 mol HNO3 đặc
đun nóng thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 9,32
gam kết tủa. Mặt khác, cũng lượng Y trên có thể hòa tan được tối đa m gam Cu thu được thêm 1,568 lít
khí (ở đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng trên. Giá trị m gần nhất với
A. 2.8.
B. 2,9.
C. 2,7.
D. 2,6.
NO2 : V (*)
Cu

 HNO3 : 0,5
 BaCl 2



 BaSO4 : 0, 04 (mol)
Fe 
dd Y
S
 Cu: m (g)

 NO2 : 0, 07 (mol)

3,68 (g)

Hướng dẫn giải

- Dung dịch Y tác dụng với Cu sinh ra NO2 chứng tỏ trong Y còn HNO3. Ta sẽ so sánh xem H+ hay NO3

hết trong toàn bộ quá trình phản ứng:
n

NO

0 ,5


BTNT S
3
 Tổng mol H+ = 8  0, 04  0, 5  0, 82 
 n S  0 , 04 
 H hết, NO3 dư


 nNO  0, 41 
 nNO
2

2 (*)

 0, 34


Cách 1: Tách hỗn hợp thành Fe, Cu, S

S : 0, 04

64a  56b  2, 4
a  0, 02
  BTe


Cu ; Fe 
 2a  3b  6  0, 04  0, 34
 b  0, 02
 
 a
b
SO2 ; NO
3
0, 07  0 , 02
 4
 Cu

 dd Y  3
 n Cu 
 0, 045 
 m  2, 88
2
Fe ; Cu ; H+ BTe
2


 0 ,02
Cách 2: Hoán đổi tác oxi hóa dựa trên nguyên tắc mol e nhận bằng nhau
SO3 : 0, 04

3, 2

 0, 05 
 0, 01

Fe O
n
n NO (1)  0, 34 
 n O  0,17 
 X Fe 2 O3

  2 3 
  Fe2O3
80
2

CuO
CuO

n CuO  0, 05  0, 01  3  0, 02

m 3 ,2
m hh 6 ,4

nO 0 ,05


Tới đây các em làm tương tự cách 1
Phân tích: Tại sao tính mol Fe 2O3 và CuO nhanh vậy mà không cần dùng ẩn thì các em chú ý như sau

2FeO + O 
 Fe2 O3
m(Fe O CuO)
(1)

2 3
a

b

 a
0 ,5a 

80

CuO

 CuO
nO(1)  nO(Fe O CuO)  (a  b)
2 3
 b
b


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1

Câu 1: Hòa tan hết m gam chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS2 bằng dung dịch HNO3 dư. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối so
với H2 là 17,4 và dung dịch Y chỉ chứa hai chất tan. Giá trị của m là
A. 2,08.
B. 11,52.
C. 4,64.
D. 4,16.
Câu 2: Hoà tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Cu2S và FeS2 trong dung dịch có chứa a mol HNO3 thu
được 31,36 lít khí NO2 (ở đktc và là sản phẩm duy nhất của sự khử N+5) và dung dịch Y. Biết Y phản ứng
tối đa với 4,48 gam Cu giải phóng khí NO. Tính a?
A. 1,42 mol.
B. 1,44 mol.
C. 1,92 mol.
D. 1,8 mol.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và một oxit sắt cần dùng 0,6 mol O2 thu được 0,4
mol Fe2O3 và 0,4 mol SO2. Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử duy nhất là SO2 thì số mol H2SO4 tham gia phản ứng
là bao nhiêu?
A. 3,0 mol.
B. 2,8 mol.
C. 2,4 mol.
D. 2,0 mol.
Câu 4: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh thu được hỗn hợp Y gồm FeS, Fe, S. Chia Y
thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 2,8 lít hỗn
hợp khí (ở đktc). Cho phần 2 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy thoát ra 16,464
lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m là
A. 14,00.
B. 17,84.
C. 8,92.
D. 7,00.

Câu 5: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm FeS2, Cu2S và Cu trong V ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối sunfat và 5,376 lít NO (sản phẩm khử duy
nhất, đktc). Giá trị của V là
A. 960.
B. 240.
C. 120.
D. 480.
Câu 6: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3, sau các phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng các chất tan là 72 gam. Giá trị của m là
A. 80.
B. 20.
C. 60.
D. 40.
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 48,4 gam dung dịch HNO3 a%, kết thúc
phản ứng thu được dung dịch Y và 1,12 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc). Dung dịch Y
tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, lọc lấy kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không
đổi thu được 4,96 gam rắn khan. Giá trị của a là
A. 31,50%.
B. 30,72%.
C. 32,54%.
D. 32,02%.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 có tỉ lệ mol tương ứng 1: 3 trong a gam dung dịch
H2SO4 80%, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và 4,032 lít khí SO2 (sản
phẩm khử duy nhất của S+6; đo đktc). Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 44,0.
B. 54,0.
C. 50,0.
D. 58,0.
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S trong 51,45 gam dung dịch H2SO4 80%, thu được
6,72 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, đo đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch BaCl2 dư vào Y,

thu được 44,27 gam kết tủa. Nếu cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối
lượng không đổi, thu được m gam rắn khan. Giá trị m là
A. 52,29.
B. 49,35.
C. 50,67.
D. 48,27.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% (vừa đủ) thu
được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (không tạo thêm sản phẩm khử khác) có khối lượng 31,35
gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 57.
B. 46.
C. 63.
D. 43.
Nung
nóng
22,36
gam
hỗn
hợp
X
gồm
Fe(NO
)
,
FeCO

FeS
trong
điều
kiện không có không

Câu 11:
3 2
3
khí, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được Fe2O3 duy nhất và 0,24 mol hỗn hợp khí gồm CO2,
NO2, SO2. Nếu hòa tan hết 22,36 gam X trên trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư), thu được V lít
(đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2 và NO2. Biết khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của V là
A. 4,928 lít.
B. 5,600 lít.
C. 5,152 lít.
D. 5,376 lít.
Câu 12: Cho 23 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Cu2S, FeS2 và FeS tác dụng hết với dung dịch HNO3 (đặc
nóng, dư) thu được V lít (ở đktc) khí NO2 duy nhất và dung dịch Y. Nếu cho toàn bộ Y vào một lượng


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

dư dung dịch BaCl2, thu được 58,25 gam két tủa. Mặt khác khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch
NaOH dư thu được 25,625 gam chất kết tủa. Giá trị của V là
A. 16,8.
B. 38,08.
C. 24,64.
D. 47,6.
Câu 13: Nung nóng m gam bột Fe với S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được
12,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeS, FeS2, S. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư,
thu được 10,08 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 5,6.
B. 8,4.
C. 11,2.
D. 2,8.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp FeS2, Fe, ZnS và S (đều có cùng số mol) trong H2SO4 đặc,

nóng, dư thu được 0,8 mol một chất khí duy nhất là SO2. Giá trị của m là
A. 23,33.
B. 15,25.
C. 61,00.
D. 18,30.
Câu 15: Cho tan hoàn toàn 16,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu
được khí NO và dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y, cần 5 lít dung dịch
Ba(OH)2 0,1M. Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 64,06 gam
chất rắn Z. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là
A. 2 M.
B. 1.
C. 4 M.
D. 3 M.
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu2S va FeS2 trong dung dịch chứa 0,52 mol HNO3 thu được
dung dịch X (Không chứa NH4+) va hỗn hợp khi gồm NO va 0,3 mol NO2. Để tác dụng hết với các chất
trong X cần dung 260ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối
lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn.Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X là
A. 19,2.
B. 23,16.
C. 18,4.
D. 20,6.
Câu 17: Cho 5,76 gam hỗn hợp X gồm FeS2, CuS và Fe(NO3)2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3
(đặc, nóng, dư). Sau phản ứng thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm NO2, SO2 và dung dịch Z. Cho Ba(OH)2
dư vào Z thu được 8,85 gam kết tủa E. Lọc tách kết tủa rồi nung tới khối lượng không đổi thu được 7,86
gam chất rắn T. Trong T oxi chiếm 27,481% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X
gần nhất với
A. 40%.
B. 50%.
C. 60%.
D. 70%.

Câu 18: Cho 5,76 gam hỗn hợp X gồm FeS, FeS2, CuS và Fe(NO3)2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 (đặc, nóng, dư). Sau phản ứng thấy thoát ra 5,376 lít khí (đktc) Y gồm NO2, SO2 và dung dịch Z.
Cho Ba(OH)2 dư vào Z thu được 8,85 gam kết tủa E. Lọc tách kết tủa rồi nung tới khối lượng không đổi
thu được 7,86 gam chất rắn T. Trong T oxi chiếm 27,481% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của
Fe(NO3)2 trong X gần nhất với
A. 40%.
B. 50%.
C. 60%.
D. 70%.
Câu 19: Nung 1,6 mol hỗn hợp X gồm Mg, FeCO3, FeS, AgNO3 một thời gian thì thu được chất rắn Y
(không chứa nguyên tố N) và 1,44 mol hỗn hợp khí gồm CO2, NO2, O2, SO2. Cho Y phản ứng hoàn toàn
với HNO3 đặc nóng dư thì có 3,5 mol HNO3 phản ứng, thu được dung dịch Z và hỗn hợp T gồm 0,77
mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,3 mol CO2. Cho Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch
Ba(NO3)2 dư thấy xuất hiện 2,33 gam kết tủa. Tổng thành phần phần trăm theo số mol của Mg và FeS có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 12,0%.
B. 7,0%.
C. 10,0%.
D. 8,0%.
Câu 20: Hòa tan hết 4,280 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 400ml dung dịch HNO 3
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,08 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác
dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 3,495 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan
tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N +5 là NO và các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, Giá trị của m là
A. 5,6.
B. 2,4.
C. 7,2.
D. 32,32.



Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

1D
11B

2B
12

3C
13C

4B
14B

BẢNG ĐÁP ÁN
5B
6D
15C
16A
LỜI GIẢI CHI TIẾT

7A
17C

8B
18C

9C
19B


10A
20D

Câu 1:

0, 2 mol NO, NO2 
Fe
HNO3 (du)
M 34 ,8

X FeS 

Fe (SO4 )3
FeS
dd Y 2
2

HNO3

m ?

m gam

Hướng dẫn giải

0, 2.34, 8  0, 2.30
 0, 06
n NO2 
46  30


 
  n NO  0,14

Fe : 2x BTe

X

 2x.3  3 x.6  0, 06  0,14.3 
 x  0, 02  m  4,16

S : 3x

Câu 2:

NO2 : 1, 4 (mol)
Cu 2S a (mol) HNO3
X

NO
Cu: 0,07 (mol)
dd Y 

FeS 2
dd Z
12 ,8 (g)

Hướng dẫn giải
160a  120b  12, 8

a  0, 02

Cu 2 S : a (mol) 

  BTe



10a  15b  1, 4


 b  0, 08
FeS 2 : b (mol) 
 
Fe 2 ; Cu 2 ; SO 2
3
2

4


Fe ; Cu ; H
 Cu
BTNT N
0 ,11
dd Y 
 dd Z  0 ,08
 NO : a  1, 4  0, 02  a  1, 42
0 ,18
2



 BTDT

SO4 ; NO3
  NO3 : 0, 02

- Khi muối sunfua tác dụng với HNO3 sẽ sinh ra một lượng H+ theo bán pư sau:
8S + 4H2 O 
 SO24 + 8H+ + 6e

n

H

 8n S  n HNO  1, 44  a  2n NO  4n NO 
 a  1, 44
3

2

Câu 3:
Hướng dẫn giải
Fe : 0, 4  2  0, 8

TN1 : X S : 0, 4
O : 0 , 4  2  0 , 4  3  0 , 6  2  0 , 8


TN2 : X + H2 SO4 
 Fe 2 (SO4 )3 + SO2  H2 O
0 ,4 (mol)

BTe

BTNT S


 3n Fe + 6nS = 2nO + 2nSO 
 nSO  1, 6  n H
2

2

2 SO4

 0, 4  3  1, 6  0, 4  2, 4

Câu 4:
FeS

Fe to

X   Y Fe

S
S

m (g)

1
2


H SO (l)

2
4
Y 
 H2 ; H2 S

0 ,125 (mol)
1
2

HNO3

Y 
 NO 2 : 0, 735 (mol)

Hướng dẫn giải
BTe
 
 nFe  nH
TN1 
BTNT Fe
2


 nFe  0,125
BTNT S
  nFeS  nH2S
 0, 5m  56  0,125 
TN 2


 3nFe  6nS  n NO 
 3  0,125  6  
 m  17 , 84
  0, 735 
BTe
2
32




Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

Câu 5:
Hướng dẫn giải
- Do dung dịch chỉ chứa muối sunfat nên toàn bộ N trong HNO3 chuyển hết vào sản phẩm khử NO
BTNT N

 nHNO  0, 24 
 V  240
3

Câu 6:
Hướng dẫn giải
Fe3 : a

FeS 2 : a

56a  64  2b  96( 2a  b)  72

a  0 , 2

 dd X Cu 2 : 2b

  BTDT



 m  40

 3a  4 b  4a  2 b



 b  0,1
Cu 2 S : b
 2

SO : 2a  b

 4
Câu 7:
Hướng dẫn giải
BTNT Fe
Fe3O4 : a
  3a  b  0, 062
a  0, 02






 BTe
 b  0, 002
FeS 2 : b
 a  15b  0, 05
 

3
2
- Trong dung dịch Y chắc chắn có Fe ; SO4 còn chứa ion nào nữa không thì chúng ta xem xét

Cách 1:
BTNT Fe

Fe 2 O3  Fe(OH)3 
 n OH()  0,186  0, 2 
n
0 ,031

H (Y)

 0, 014

0 ,062

BTNT N
Fe ; H
 n HNO  0,192  0, 05  0, 242
BTDT(Y)

3

 dd Y 
 n   0,192
2
NO3 (Y)
SO
:
0
,
004
 4

 a  31, 5
3

+

Cách 2: Dung dịch Y tác dụng với NaOH vừa đủ nên OH- sẽ vào thay thế các ion âm trong dung dịch Y
n

 2 nSO2

4
OH
theo đúng tỉ lệ mol 
 n NO  0 , 2  2  0 , 004  0 ,192
3

Tới đây các em làm tương tự!!!

- Bình luận:
Các em hay phân vân trong dung dịch Y liệu có Fe2+ không? Câu trả lời là không vì đây là hợp chất của
sắt phản ứng, khi nào có đơn chất sắt vào các em mới cần phân vân.
Câu 8:
Hướng dẫn giải
n FeS  0, 02
BTe
2

15 n FeS  n Fe O  2n SO 
 a  0, 02 

2
3 4
2
n
 Fe3O4  0 , 06
a
3a
BTNT Fe

BTNT S

 Fe 2 (SO 4 )3 : 0,1  n H

2SO 4

 0,1  3  0 ,18  0 , 02  2  0 , 44 
 a  53, 9


Câu 9:
 BaCl 2
3
2 

 : 44, 27 (g)
Fe ; Cu

dd Y 
FeS 2 : a  H2SO4: 0 ,42 (mol)
 Ba(OH)2
to



H ; SO24 

   m (g)

Cu
S
:
b

 2
SO2 : 0, 3 (mol)

Hướng dẫn giải
TN1



 n BaSO  0,19  n
4

BTNT S
 
 2a  b  0 , 42  0 ,19  0 , 3
a  0 , 02





BTe
SO 24  (Y)
 b  0 , 03
15a  10 b  2  0 , 3
 

Fe 2 O3 : 0, 01


 CuO : 0, 06 
 m  50, 67
 BaSO : 0,19
4

TN 2

Câu 10:

Hướng dẫn giải


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)


31, 35  0, 685  30
 0, 675
NO2 :
16

NO : 0, 01

Fe3 : x  3y
BTe
FeS 2 : x
15x  y  0, 675  3  0, 01
 2
 
 HNO3
 dd SO4 : 2x



muoi
Fe3O4 : y


  56(x 3y)  96  2x  62(9y  x)  30,15
NO3 : 9y  x

x  0, 045 BTNT N


 n HNO  0, 91 
 a  57 , 33
3
 y  0, 03
Câu 11:

Fe(NO3 )2 : a

FeCO3 : b
FeS : c


to

 Fe2 O3  NO2 ; CO2 ; SO2
0 ,5(a  b c)

0 ,24 (mol)

 HNO3

 CO2 ; NO2
V (l)

Hướng dẫn giải
2a  b  c  0, 24
a  0,1



TN1 

 180a  116 b  88c  22 , 36

  b  0 , 03
 BTNT O
c  0, 01

  6a  3b  1, 5(a  b  c)  0, 24  2
TN 2


 0,1  0 , 03  9  0 , 01  n NO 
 V  (0 , 22  0 , 03)  22 , 4  5, 6
BTe
2

Câu 12:
Hướng dẫn giải
Fe
Fe(OH)3
Fe : 0,125 (mol)
BTNT S
nBaSO4  0, 25  n S  0, 25 
  




Cu
Cu: 0,125 (mol)
Cu(OH)2
15 (g)

25 ,625 (g)

BTe


 n NO  3  0,125  2  0,125  6  0, 25  2,125 
 V  47 , 6
2

Câu 13:
Hướng dẫn giải
Cách 1:
56a  32b  12, 8

Fe : a

a  0, 2

  BTe


 m  12, 8

b


0
,
05


3
a

6
b

2

0
,
45



S : b


Cách 2: Hoán đổi tác nhân oxi hóa
Fe2O3
n  0,15
20  0,15  80
BTNT Fe

 hh


 nFe O 
 0,1  mFe  0, 2  56  11, 2

2
3
m hh  20
80
SO3
Câu 14:
Hướng dẫn giải
Fe : 2a

BTe
 3  2a  2a  6  4a  1, 6 
 a  0 , 05 
 m  15, 25
Zn : a 
S : 4a

Câu 15:
Hướng dẫn giải


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

FeS : a
Fe O : 0, 5(a  b)
88a  120b  16
a  0,1


 64, 06 (g)  2 3





80(a  b)  233(a  2 b)  64, 06
 b  0, 06
FeS 2 : b
 BaSO4 : a  2b
9  0,1  15  0, 06
BTe

 nNO 
 0, 6
3
Fe3 ; H+
 Ba 2 : 0, 28
BTNT N
 0 ,16
 n HNO  0, 56  0 , 6  1,16


0 ,5 (mol) Ba(OH)2
3
BTDT
dd Y  2
 dd Z   NO

3 

SO
;
NO
 CM HNO  4
 4

3
3
0 ,56

 0 ,22
Câu 16:
NO ; NO 2

Cu 2 S : a  0,52 (mol) HNO3



FeS 2 : b

c

0 ,3 (mol)

Fe O : 0, 5b
0 ,26 mol NaOH
to
dd X 
    2 3
CuO : 2a

6 ,4 (g)

Hướng dẫn giải
- Dung dich sau khi phản ứng với NaOH chứa:
BTDT
 
Na  : 0, 26
2a  4 b  c  0, 04
a  0, 03


 BTe

2

  
10a  15b  3c  0, 3 
  b  0, 02
SO4 : a  2b
 BTNT N
 ran
c  0,1

160a  80b  6, 4

  NO3 : 0, 22  c
 
Fe3 ; Cu 2 ; H 
 0 ,02
0 ,06


dd X
BTDT
  2
 n   0, 08 
 m  19, 2

H
SO4 ; NO3
 0 ,07
0 ,12
Câu 17:

NO 2 ; SO 2
FeS 2
0 ,24 (mol)

 HNO3
Hh X CuS


 Ba(OH)2
to
dd Z 
  E : 8, 85 (g)  BaSO 4 ; Fe 2O3 ; CuO
Fe(NO )
3 2

nO 0 ,135; m=7,86


5 ,76 (g)

Hướng dẫn giải

0, 99
0,135  0, 055
 0, 055  n BaSO 
 0, 02
4
18
4

3, 2
Fe 2 O3
 0, 015
Fe 2 O3 : 0, 055 

 nO  0, 055 


80
CuO
CuO : 0, 055  0, 015  3  0, 01


m  8, 85  7 , 86  0, 99  m H

2O



n

O2  (oxit)



3,2 (g)


 n Fe(NO

3 )2



5, 76  0, 96  0, 03  120
 0, 02 
 %m  62, 5%
60

Câu 18:

NO2 ; SO2
FeS

0 ,24 (mol)
FeS 2
 HNO3
Hh X 



 Ba(OH)2
to
dd Z 
  E : 8, 85 (g)  BaSO4 ; Fe 2O3 ; CuO
CuS
Fe(NO )
nO 0 ,135; m=7,86
3 2

5 ,76 (g)

Hướng dẫn giải
- Kết tủa E gồm: Fe(OH)3; Cu(OH)2; BaSO4


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

0, 99
0,135  0, 055
 0, 055  n BaSO 
 0, 02
4
18
4

3, 2
Fe 2 O3
 0, 015
Fe 2 O3 : 0, 055 


 nO  0, 055 


80
CuO
CuO : 0, 055  0, 015  3  0, 01


m  8, 85  7 , 86  0, 99  m H

2O


n

O2  (oxit)



3,2 (g)

- Tách hỗn hợp X thành:
 Fe ; Cu
32a  62b  3, 44
0 ,03 0 ,01
 BTe
a  0, 03
 3n Fe  2n Cu  6n
n NO 

  


2   4n SO 2  n
 
 
2
S(SO4 )
NO3
 b  0, 04
S ; NO3

0
,
24

a

0
,
02
4
(a

0
,
02
)
a
b


0 ,23

b
0, 02  180

 %m Fe(NO ) 
 100  62, 5
3 2
5, 76
Câu 19:
CO2 ; SO2 ; O2 ; NO2

Mg; FeCO3
to



FeS; AgNO3

1,44 (mol)
 HNO3 : 3,5 (mol)

ran Y 

1,6 (mol)

NO2 ; CO2
0 ,77


0 ,3
 Ba(NO3 )2

dd Z  BaSO4 : 0, 01

Hướng dẫn giải

n BaSO  0, 01 
 nS(Y)  0, 01 
 Tổng mol H+ pư = 8n S  n HNO  3, 58  2n NO  2n CO  2n O(Y)
3

4


 n O(Y)

2

2

KL
0, 72  0, 9  2, 88
BTNT O

 n(FeCO  AgNO ) 
 1, 5
2
3
3

CO3 : 0, 3
3
 0, 72 
Y


0,1
S : 0, 01

 %n(FeS Mg) 
 100  6, 25%
O : 0, 72
1, 6


Câu 20:
Hướng dẫn giải

nHNO  4nNO 
 HNO3 dư
3

Fe : a

56a  64b  3, 8
a  0, 025
  BTe


Cu : b 

 3a  2b  0, 015  6  0, 08  3
 b  0, 0375
 
S : 0, 015

Fe3 ; Cu 2

 0 ,025 0 ,0375
3

 Cu
Dd Y NO3 ; SO24

 2n Cu  n 3  n  
 m Cu  5, 6
BTe
Fe
4 H
 0 ,32
0 ,015
 BTDT

H : 0, 2



Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 2
Câu 1: Hoà tan 10,4 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được

26,88 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch
NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất
rắn thu được là
A. 41 gam.
B. 8 gam.
C. 5 gam.
D. 10,2 gam.
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư, thoát ra 60,48 lít khí
NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 81,55.
B. 104,20.
C. 110,95.
D. 115,85.
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,96 mol NO2 và dung
dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất
rắn thu được là
A. 35,09 gam.
B. 36,71 gam.
C. 30,29 gam.
D. 4,80 gam.
Câu 4: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào 120 gam dung dịch H2SO4 73,5% đun nóng thu
được dung dịch X và 14,56 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất; đktc). Cho dung dịch Ba(OH) 2 dư vào
dung dịch X thu được 109,79 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 13,2 gam.
B. 14,4 gam.
C. 13,6 gam.
D. 17,6 gam.
Câu 5: Hòa tan hết hỗn hợp rắn A gồm FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung
dịch X chỉ chứa các muối sunfat và 17,92 lít khí NO2 (đktc). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lọc lấy kết
tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn. Giá trị m là

A. 32,9 gam.
B. 31,3 gam.
C. 29,7 gam.
D. 31,2 gam.
Câu 6: Cho 0,3 mol FeS2 vào 2 lít dung dịch HNO3 1,0M, đun nóng và khuấy đều để các phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch X. Khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X là (biết trong các phản ứng trên, NO
là sản phẩm khử duy nhất của NO3–)
A. 9,6 gam.
B. 19,2 gam.
C. 28,8 gam.
D. 38,4 gam.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,1 mol FeS2 và 0,15 mol FeS vào 850 ml HNO3 2M, sản phẩm
thu được gồm một dung dịch Y và một chất khí thoát ra. Dung dịch Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu
gam Cu, biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N +5 là NO?
A. 44,0 gam.
B. 24,8 gam.
C. 19,2 gam.
D. 40,8 gam.
Câu 8: Hòa tan hết 35,56 gam hỗn hợp gồm Fe, FeCO3 và FeS vào dung dịch HCl loãng dư thu được 8,96
lít (đktc) hỗn hợp khí X. Mặt khác hoàn tan hết 35,56 gam hỗn hợp trên trong dung dịch HNO 3 loãng dư
thu được dung dịch Y và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất; đktc). Cho Ba(OH) 2 dư vào dung dịch Y,
lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 62,29 gam rắn. Giá trị của V là
A. 10,080 lít.
B. 12,880 lít.
C. 12,544 lít.
D. 13,440 lít.
Câu 9: Hỗn hợp rắn X gồm 0,02 mol Cu 2S; 0,01 mol Fe3C và x mol FeS2. Cho X tác dụng với dung dịch
HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat và V lít hỗn hợp khí Z (ở
đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N5+. Giá trị của V gần nhất với
A. 50,5.

B. 51,5.
C. 49,0.
D. 51,0.
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 1 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được
14,336 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18 và phần dung dịch chỉ X chứa 82,08
gam muối. Giá trị của a là
A. 1,4M.
B. 2,0M.
C. 1,36M.
D. 1,2M.
Câu 11: Cho 5,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và FeS2 tác dụng với V lít dung dịch HNO3 1M (lấy
dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và 4,704 lít NO 2 (ở đktc; là sản phẩm khử duy nhất).
Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 270ml dung dịch NaOH 1M thu được kết tủa, nung kết tủa này trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của V là
A. 0,39.
B. 0,21.
C. 0,44.
D. 0,23.
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S bằng 80 gam dung dịch HNO3 78,75% thu
được dung dịch X và khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch X
cần dùng vừa đúng dung dịch chứa a mol Ba(OH)2; đồng thời kết tủa thu được nung trong không khí
đến khối lượng không đổi thu được 29,7 gam rắn khan. Giá trị a là
A. 0,1 mol.
B. 0,12 mol.
C. 0,15 mol.
D. 0,2 mol.


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)


Câu 13: Hòa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 a% thu
được 1,568 lít NO2 duy nhất (ở đktc) và dung dịch X. Dung dịch X cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch NaOH 2M, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn. Giá trị của a

A. 47,4%.
B. 46,2%.
C. 45,6%.
D. 44,2%.
Câu 14: hỗn hợp rắn X gồm FeS, FeS2, FexOy, Fe. Hòa tan hết 29,2g X vào dd chứa 1,65 mol HNO3 sau
phản ứng thu được dd Y và 38,7g hỗn hợp khí Z (NO và NO2) ( không có sản phẩm khử nào khác của
NO3-). Cô cạn dd Y thì thu được 77,98g hỗn hợp muối khan. Mặt khác, khi cho Ba(OH)2 dư vào dd Y lấy
kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 83,92g chất rắn khan.
Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam Cu tạo khí NO duy nhất. Giá trị của m là
A. 11,2.
B. 23,12.
C. 11,92.
D. 0,72.
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong
dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc)
hỗn hợp khí Z gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ba(NO3)2, được dung dịch T và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn T được chất rắn M. Nung M đến khối lượng
không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí R (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của m gần giá
trị nào nhất sau đây?
A. 3,0.
B. 2,5.
C. 3,5.
D. 4,0.
Câu 16: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3, FeS2 và CuO. Cho m gam X vào bình kín chứa 1,875 mol khí O 2
(dư) rồi nung nóng bình cho tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa bình về điều kiện ban đầu
thấy áp suất giảm 10% so với lúc trước khi nung. Mặt khác, nếu cho m gam X vào H2SO4 đặc, nóng dư

thu được 35,28 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y chứa 155m/69 gam muối. Biết
trong X oxi chiếm 19,324% về khối lượng. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 82.
B. 66.
C. 74.
D. 91.
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, CuS, MgS tác dụng với dung dịch chứa HNO3 và 0,625 mol H2SO4
thu được 1,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2, NO, SO2 có khối lượng 49,6 gam và dung dịch Y chỉ chứa 2,4038m gam
các muối trung hòa. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2 thu được 145,625 gam kết tủa và dung dịch Z.
Cô cạn Z thu được hỗn hợp rắn khan T, nung T đến khối lượng không đổi thu được 1,57 mol hỗn hợp khí gồm
NO2, N2O, O2 có khối lượng 67,84 gam. Giá trị m gần nhất với
A. 40.
B. 37.
C. 39.
D. 38.


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

1B
11C

2C
12D

3A
13B

4C
14C


BẢNG ĐÁP ÁN
5C
6C
15A
16A
LỜI GIẢI CHI TIẾT

7B
17C

8C
18

9B
19

10C
20

Câu 1:
Hướng dẫn giải
Cách 1: Chuyển hỗn hợp thành Fe, S (các em tự trình bày)
Cách 2: Hoán đổi tác nhân oxi hóa dựa trên nguyên tắc: mol e nhận bằng nhau
10, 4  0, 6 16  0, 2  80
nO  0, 6 
 nFe O 
 0, 05 
m
8

2 3
Fe2O3
80
Câu 2:
Hướng dẫn giải
Cách 1: Chuyển hỗn hợp thành Cu, S
64a  32b  30, 4


Cu : a

a  0, 3

  BTe



 m  0, 3  98  0, 35  233  110, 95

 2a  6b  2, 7



S : b
b  0, 35
 
Cách 2: Hoán đổi tác nhân oxi hóa
SO
n  0, 45
n e max = n NO  2, 7 

 n O  1, 35 
  3 
 hh
2
m hh  30, 4  16  1, 35  52
Cu3O3

52  0, 45  80

 0,1
n
160

  Cu3O3

 m  0, 3  98  0, 35  233  110 , 95
n SO  0, 35
3

- Chuyển CuO thành Cu3O3 để cùng O với SO3 dẫn tới tính mol hỗn hợp dễ dàng
Câu 3:
Hướng dẫn giải
- Hoán đổi tác nhân oxi hóa

7 , 52  0, 48 16  0,16  80 
m  7, 52  0, 48 16   0,16 
  153  35, 09
80



Câu 4:
Hướng dẫn giải
nH SO  0, 9 nSO  0, 65
2

4

2

BTe
 
FeS 2 : a
15a  10b  2  0, 65
BTNT S


n

2
a

b

0
,
9

0
,
65





2
m
SO4 (X)
C u 2 S : b
107a  196b  233( 2a  b  0, 25)  109, 79
 

a  0, 06



 m  13, 6
 b  0, 04
Câu 5:
Hướng dẫn giải
Fe3 ; Cu 2
BTDT(X)
FeS 2 : a
2b
 a
  3a  4b  4a  2b
a  0, 04

 dd X  2






BTe
b  0, 02
Cu 2 S : b
15a  10b  0, 8
SO4
 
 2a  b


 m  0, 02  160  0, 04  80  0,1 233  29, 7
Câu 6:
Hướng dẫn giải
- Với bài này dựa vào nguyên tắc tính tổng H+ là xong
n

NO

2

3
 H+ hết
Tổng mol H+ = 8  0, 6  2  6, 8 
3
BTe

 0, 3  14  2n Cu   6, 8 
 m  28, 8

4
Câu 7:


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

Hướng dẫn giải
n

NO 

1,7

3
 H  hết
- Tổng mol H+ = 8  (0 ,1  2  0 ,15)  1, 7  4 , 5 

BTe


14  0,1  8  0,15  2

m
3
 4, 5  
 m  24, 8
64
4

Câu 8:

 HCl

Fe

FeCO3
FeS


 CO2 ; H2 S; H2
0 ,4 (mol)
 HNO

3



35 ,56 (g)

NO : V (l)
 Ba(OH)

to

2
dd Y 
   ran : 62, 29 (g)

Hướng dẫn giải
TN1


ran


 n Fe  n khi  0, 4 
 m Fe

2O3

 m BaSO  62, 29 
 n BaSO  0,13
4

4


Fe : 0, 4

3  0, 4  0,13  6  2  0 ,15
TN 2
BTe

 S : 0,13

 n NO 
 0, 56 
 V  12, 544
3

35, 56  26, 56
CO32 :

 0,15
60

Câu 9:
Hướng dẫn giải

Cu 2 : 0, 04

BTDT
BTe
Dd Y Fe3 : 0, 03  x  x  0,13 
 n NO  10  0, 02  13  0, 01  15  0,13  2, 28
2
 2
SO
:
2
x

0
,
02
 4

 V  ( 2, 28  0, 01)  22, 4  51, 296
CO2

Câu 10:
Hướng dẫn giải



23, 04  0, 64  30
n khi  0, 64
 0, 24 (mol)
NO2 :


16

m khi  23, 04
NO : 0, 4 (mol)

Fe3 : a  3b
BTe
 
FeS 2 : a
15a  b  0, 24  3  0, 4
 2

 dd X SO 4 : 2 a



m
X  56(a  3b)  96  2a  62(9 b  a)  82 , 08
Fe3O4 : b
 BTDT
 

  NO3 : 9 b a

a  0, 09 (mol) BTNT N
 n HNO  0, 64  0 , 72  1, 36 
 a  1, 36

3
 b  0, 09 (mol)
Câu 11:
Hướng dẫn giải
Cách 1 : Tách hỗn hợp X thành Fe ; O ; S
Fe : 0, 07
ran
 32a  16b  1, 6

 
a  0 , 02
Fe 2 O3 
 X S : a




BTe
 b  0, 06
 3  0, 07  6a  2 b  0 , 21
O : b
 
0 ,035 (mol)

Fe3 ; H +
n   0, 23

 0 ,07
NO3

 NaOH:0 ,27
Dd Y  2



n

2
n

n



2



0 , 23  0 , 21
OH
SO4
NO3
BTNT N
 V 
 0 , 44
SO 4 ; NO3
1

 0 ,02

Cách 2 : Hoán đổi tác nhân oxi hóa dựa trên nguyên tắc mol e nhận bằng nhau


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

m SO  7 , 2  5, 6  1, 6
m Fe O 5 ,6
Fe O
3
2 3
n NO  0, 21 
 nO  0,105 
 X  2 3 
2
SO
n
 3
SO3  0 , 02
7 ,2 (g)

Đến đây các em làm tương tự cách 1
Câu 12:
Hướng dẫn giải

Fe 2 O3 : 0, 5x
FeS 2 : x

120x  160y  8

x  0, 04

 ran CuO : 2y





80x  160y  233( 2x  y)  29, 7
y  0, 02
Cu 2 S : y
 BaSO : 2x  y
4

BTe

BTNT N


15x  10y  n NO 
 n NO  0, 8  n
2

2

NO3 (X)

 1  0, 8  0, 2

Fe3 ; Cu 2 ; H+

n   2a  2n 2  n 

a (mol) Ba(OH)2
OH
SO4
NO3

 dd X SO2 ; NO


4
3


 a  0, 2
0 ,2
 0 ,1
- Phân tích : Chúng ta cũng không cần quan tâm H+ dư bao nhiêu vì những ion dương trong dung dịch
đều phản ứng với OH- nên bản chất là OH- vào thay thế các ion âm. Ta sẽ dựa vào sự tương quan điện
tích để rút ra biểu thức như trên.
Câu 13:
Hướng dẫn giải
 BTe  a  15b  0, 07
Fe3O 4 : a
 
a  0, 04 (mol)

 n





0
,
061
Fe 2O3
 b  0, 002 (mol)
FeS 2 : b
 
 3a  b  0, 061 2
Fe3 ; H+
n   0, 392
NO3

 NaOH:0 ,4
Dd X SO2 ; NO   n   2n 2  n  

BTNT N
OH
SO4
NO3
3
 n HNO  0, 462
 4
3
0
,
004



 a  46, 2
Câu 14:

NO; NO2
38 ,7 (g)

FeS; FeS 2 1,65 (mol) HNO
3
Hh X 


Fe
O
;
Fe
 x y

to

 muoi khan : 77 , 98 (g)
dd Y

29 ,2 (g)

 Ba(OH)

to

2    Fe O ; BaSO


2 3
4

83,92 (g)
 Cu max  m(g)

 NO

Hướng dẫn giải
- Dung dịch Y + Cu tạo ra NO chứng tỏ trong dung dịch còn HNO3 dư
BTKL

a  1, 62
a  n HNO (pư) 
 nH O  0, 5a  29, 2  63a  77, 98  38, 7  18  0, 5a 
3
2
Fe3 : a

muoi
 
a  0, 35
 56a  96b  62(3 a  2 b)  77 , 98
SO2 : b
Dd Y  4




 b  0, 24

 80a  233b  83, 92
NO3 : 3a  2b
 

HNO3 : 0 , 03
3
BTe

 2n Cu  0, 35   0 , 03 
 m Cu  11, 92
4
Câu 15:


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)

NO2 ; SO2

NaNO3

H2SO4

0 ,03 (mol)

MgO; CuO



MgS; Cu 2S


 Ba(NO )

BaSO 4 : 0, 04 (mol)
o

o

3 2
t
t
dd Y muoi 
 dd T 
 M  NO 2 ; O 2

m hh  m

m O 0 ,3m

4 m (g)

0 ,12 (mol); M 39

Hướng dẫn giải



0, 06 

0 ,12  39  0,12  32
n



0
,
06
 NO2
n NaNO3  2   0 , 06  4   0, 09


14

 dd T 

n O  0, 06
n  2 2  0, 06
 2
 NO3 (Mg ; Cu )
Mg 2 ; Cu 2 ; Na + ; SO 2
4
n NO  0, 09  0, 07  0, 02

BTNT N
2
0 ,09
Dd Y 

0 ,04
n
SO2  0 , 01
NO : 0, 09  0, 06  0, 04  2  0, 07

3

BTKL

BTNT H

 n H

2SO 4

 nH

2O

 m  98x  7 , 65  4m  1, 56  18x
 x 

0, 3m
BTNT O

 0, 09  3  4x  0, 37  0, 03  2  x
16


 m  2, 96
Câu 16:
Hướng dẫn giải

+ n S =x (mol)
+ n O2 p/u -x=0,1×1,875 

 n O2 p/u =0,1875+x
BTe

2n SO2 - =4n O2 p/u +2x 
 2×1,575=4(0,1875+x)+2x 
 x=0,4

 0,19324m
 155m
BTKL

 m-0,19324m-0,4×32+96× 
+0,1875×2  =

 m=82,8 g
16
69


n

SO24

= nO

Giải thích : - Áp suất giảm 10% tức giảm 0,1875 mol khí = mol O2 phản ứng – mol SO2 thoát ra
- Mol SO4 trong muối = Mol O trong oxit kim loại
Câu 17:

HNO


3

Cu

H
SO
 2 4 :0 ,625 mol

Mg 
S : a


m gam X

NO2 : b

49, 6 gam NO : 1,16  a  b
SO : a(BTNT S)
 2
1,16 mol

BaSO4 : 0, 625 mol
Ba(NO3 )2

t
t
2, 4038m 
 dd Z 
 ran T  67 , 84 gam : NO 2 ; N 2O,O 2

o

o

1,57 mol

Hướng dẫn giải
Xử lý 67,84 gam hỗn hợp khí

NH : 0, 02 mol
n
4 (Z)
NO2  1, 24


to

2

2NO3  O  2NO2  1 / 2O2 67 ,84 g 1,57 mol 


 nO  0, 31 
  BTNT N : NO3(Z) : 0, 01mol

o
2
t
NH4 NO3 


 BTNT N
 N2 O  2H2O

n N2O  0, 02
  nHNO3  1,19  a mol

 n NO  1,16  a  b mol
Gọi a và b lần lượt là mol của S( (n S(X)  n SO ) và NO2 (trong 49,6 gam khí) 
2


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC–ThS. CÔNG: 034.936.5469 (dạy off tại Định Quán và Biên Hòa Đồng Nai)
49 ,6 gam  n 
46b  30(1,16  a  b)  64a  49, 6

a  0, 2 mol
H 






2b  4(1,16  a  b)  10  0, 02  1,19  a  1, 25  4a
b  0, 5 mol
Xet 2 ,4038m

 m  32  0, 2  96  0, 625  62  0, 01  18  0, 02  2, 4038m 
 m  38, 88 gam




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×