Câu 1
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 2
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 3
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 4
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 5
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Lá cây có màu xanh lục vì
diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
D
Các tilacôit không chứa
các sắc tố.
các trung tâm phản ứng.
các chất truyền electron.
enzim cacbôxi hóa.
D
Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP,
NADPH trong quang hợp là
diệp lục a.
diệp lục b.
diệp lục a, b.
diệp lục a, b và carôtenôit.
A
Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
(5) Điều hòa không khí.
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
2.
3.
4.
5.
C
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
Tích lũy năng lượng.
Tạo chất hữu cơ.
Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
Điều hòa không khí.
C
Hãy chú thích cho hình bên :
Câu 6
A)
Phương án chú thích đúng là :
1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - chất nền ; 4 - tilacôit ; 5 - grana.
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 7
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 8
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 9
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 10
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 11
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 12
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 13
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 14
A)
B)
C)
D)
Đáp án
1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - tilacôit; 4 - chất nền ; 5 - grana.
1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - chất nền ; 4 - grana; 5 - tilacôit.
1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - grana; 4 - tilacôit ; 5 - chất nền.
A
Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.
khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.
cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
D
Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và
NADPH.
đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong
NADPH.
thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP.
B
Sản phẩm của pha sáng gồm:
ATP, NADPH VÀ O2.
ATP, NADPH VÀ CO2.
ATP, NADP+ VÀ O2.
ATP, NADPH.
A
Nhóm thực vật C3 được phân bố
hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.
ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
ở vùng nhiệt đới.
ở vùng sa mạc.
A
Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.
quá trình khử CO2.
quá trình quang phân li nước.
sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).
D
Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
màng ngoài.
màng trong.
chất nền (strôma).
tilacôit.
C
Thực vật C4 được phân bố
rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
ở vùng sa mạc.
C
Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
lúa, khoai, sắn, đậu.
ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
lúa, khoai, sắn, đậu.
C
Câu 15
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 16
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 17
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 18
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 19
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 20
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 21
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 22
Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
rau dền, kê, các loại rau.
mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
lúa, khoai, sắn, đậu.
D
Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
chất nền.
màng trong.
màng ngoài.
tilacôit.
D
Về bản chất, pha sáng của quang hợp là
quang phân li nước để sử dụng H +, CO2 và electron cho việc hình thành ATP,
NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
quang phân li nước để sử dụng H + và electron cho việc hình thành ADP, NADPH,
đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
quang phân li nước để sử dụng H + và electron cho việc hình thành ATP, NADPH,
đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời
giải phóng O2 vào khí quyển.
C
Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?
1. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO 2 thấp
hơn.
2. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO 2 thấp
hơn.
3. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.
4. không có hô hấp sáng
Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là
1.
2.
3.
4.
C
Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là
APG (axit photphoglixêric).
RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
AlPG (alđêhit photphoglixêric).
AM (axit malic).
C
Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
APG (axit photphoglixêric).
AlPG (alđêhit photphoglixêric).
AM (axit malic).
Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).
D
Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là
RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
AlPG (alđêhit photphoglixêric).
AM (axit malic).
APG (axit photphoglixêric).
D
Ở thực vật CAM, khí khổng
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 23
A)
đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
chỉ mở ra khi hoàng hôn.
chỉ đóng vào giữa trưa.
đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
A
Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2
và giai đoạn tái cố định CO 2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào
bao bó mạch.
B) và giai đoạn cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô
giậu.
C) diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO 2 theo chu trình
Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
D) diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO 2theo chu trình
Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.
Đáp án D
Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây
trồng nhưu dứa, thanh long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau
dền, ngô, cao lương, kê…
Câu 24 (3) Chu trình cố định CO 2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO 2 theo chu trình
Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên
lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn
tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
Phương án trả lời đúng là:
A) (1) và (3).
B) (1) và (4).
C) (2) và (3).
D) (2) và (4).
Đáp án B
Dưới đây là bảng phân biệt hai pha của quá trình quang hợp nhưng có hai vị trí bị
nhầm lẫn. Em hãy xác định đó là hai vị trí nào ?
Đặc
điểm
Câu 25
Pha sáng
Pha tối
Nguyên
liệu
1. Năng lượng ánh sáng, H2O,
NADP+ , ADP
Thời
gian
2. Xảy ra vào ban ngày và ban đêm 6. Xảy ra vào ban ngày
Không
gian
3. Các phản ứng xảy ra trên màng 7. Các phản ứng xảy ra ở chất nền
tilacôit của lục lạp
(strôma) của lục lạp
Sản
phẩm
4. NADPH, ATP và oxi
Phương án trả lời đúng là:
A) 4 và 5.
B) 3 và 7.
C) 2 và 6.
D) 5 và 8.
Đáp án C
Câu 26 Trong các nhận định sau :
5. CO2, NADPH và ATP
8. Các hợp chất hữu cơ
(1) Cần ít photon ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO2.
(2) Xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3.
(3) Sử dụng nước một cách tinh tế hơn thực vật C3.
(4) Đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C3.
(5) Sử dụng ít ATP hơn trong pha tối so với thực vật C3.
Có bao nhiêu nhận định đúng về lợi thế của thực vật C4?
A) 2.
B) 3.
C) 1.
D) 4.
Đáp án C
Hình dưới đây mô tả quá trình nào? Hãy điền chú thích tương ứng với các số trên
hình.
Câu 27
Phương án trả lời đúng là:
Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1pha sáng ; 2-pha tối ; 3-CO2 ; 4-C6H12O6.
B) Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1pha sáng ; 2-pha tối ; 3-O2 ; 4-C6H12O6.
C) Quá trình quang hợp của thực vật CAM. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6.
D) Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1pha sáng ; 2-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6.
Đáp án A
Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuốc hai loài khác nhau) trong
một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và tang nhiệt độ trong nhà kính thì
cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không
thay đổi.
Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng
mục đích đó?
(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.
Câu 28
(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sángtăng làm cho cây C 3 phải đóng khí khổng để
chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A).
(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và
B.
(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không
xảy ra hô hấp sáng. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.
Phương án trả lời đúng là:
A) (1), (2) và (3)
B) (1), (2) và (4)
C) (2), (3) và (4)
D) (1) , (3) và (4)
Đáp án B
A)
Câu 29
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 30
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 31
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 32
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 33
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 34
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 35
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 36
Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
lớn hơn cường độ hô hấp.
cân bằng với cường độ hô hấp.
nhỏ hơn cường độ hô hấp.
lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
B
Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang
hợp
kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.
C
Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt
cực đại.
cực tiểu.
mức trung bình
trên mức trung bình.
A
Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt
tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
A
Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là
0,01%.
0,02%.
0,04%.
0,03%.
C
Nhận định nào sau đây đúng?
Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
C
Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt
tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.
tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp.
tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.
D
Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?
(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng
dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm
dần.
(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím.
(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.
(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ
điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.
(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh
thường đạt cực đại ở 25 - 35oC rồi sau đó giảm mạnh.
Phương án trả lời đúng là:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
(1) và (4).
(1), (2) và (4).
(1), (2), (4) và (5).
(1), (2), (3), (4) và (5).
C
Quan sát đồ thị sau:
Câu 37
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 38
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 39
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 40
A)
B)
C)
D)
Trong các nhận định sau:
(1) Đồ thị biểu diễn sự thay đổi tốc độ cố định CO 2 của một loài thực vật theo cường
độ ánh sáng và nồng độ CO2 trong không khí.
(2) Tốc độ cố định CO2 tăng khi tăng cường độ ánh sáng tới một giới hạn nhất định
thì dừng lại, mặc dù cường độ ánh sáng tiếp tục tăng. Lúc này, để tăng tốc độ cố
định CO2 phải tăng nồng độ CO2.
(3) Đường a thể hiện phần mà tốc độ cố định CO 2 bị hạn chế bởi nhân tố ánh sáng.
Đường b thể hiện phần tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố là nồng độ CO2.
(4) a và b là biểu thị sự phụ thuộc vào nồng độ CO2 của hai loài khác nhau.
Số nhận định đúng với đồ thị trên là:
1.
2.
3.
4.
C
Quang hợp quyết định khoản
90 - 95% năng suất của cây trồng.
80 - 85% năng suất của cây trồng.
60 - 65% năng suất của cây trồng
70 - 75% năng suất của cây trồng.
A
Năng suất tinh tế là
toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có
giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị
kinh tế đối với con người của từng loài cây.
1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị
kinh tế đối với con người của từng loài cây.
một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm
có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
D
Năng suất sinh họclà tổng lượng chất khô tích lũy được
mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
Đáp án
D
Cho các biện pháp sau:
(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích
lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng.
(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý,
thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.
(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật
chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng.
Câu 41 Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu
quả.
(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.
(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận
có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) tăng hệ số kinh tế của cây trồng.
(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý.
Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua
điều tiết quang hợp?
A) (1), (2) và (3).
B) (1), (2), (3) và (4).
C) (1), (2), (3), (5) và (6).
D) (3) và (4).
Đáp án C
Hình dưới đây mô tả hai pha của quang hợp
Câu 42
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Các số 1, 2, 3, 4 lần lượt là
H2O; O2; CO2; C6H12O6.
O2; H2O; CO2; C6H12O6.
CO2; H2O; O2; C6H12O6.
H2O; CO2; O2; C6H12O6.
A