Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.15 KB, 1 trang )
ĐỀ THI VÀO 10
Câu 1: ( 1,5 điểm)
a. Thực hiện phép tính: 16.25 5. 20
b. Giải phương trình sau: 27 x 5 9 13 x
Câu 2: ( 1,5 điểm)
Giải các phương trình sau:
a. 2 x 2 7 x 3 0
b. x 10 x 2
Câu 3: ( 2,0 điểm)
Một xe ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định. Nếu xe chạy mỗi giờ
nhanh hơn 10 km thì đến nơi sớm hơn dự định 3 giờ. Nếu xe chạy chậm lại mỗi giờ 10 km
thì đến nơi chậm hơn dự định 5 giờ.Tính vận tốc của xe lúc đầu, tính thời gian dự định và
chiều dài quãng đường AB.
Câu 4: ( 1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, biết AB = 4cm, đường cao AH = 2cm. Tính các góc và
các cạnh còn lại của tam giác ABC.
Câu 5: ( 2,5 điểm)
Cho đường tròn ( O; R) đường kính AB. M là điểm bất kỳ trên đường tròn ( M không
trùng với A và B). Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M cắt các tiếp tuyến của đường tròn (O)
tại A và B lần lượt ở C và D.
a. Chứng minh: CD = CA + DB và tam giác COD vuông
b. Tính AC. BD theo R
� 600 , chứng minh: tam giác BDM đều, tính diện tích tam giác BDM
c. Biết BAM
theo R
Câu 6: ( 1,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A 2x 5 x2
____________________________Hết_______________________________
Họ và tên thí sinh:…………………………………….. Số báo danh:……………
Họ tên, chữ ký của giám thị 1:……………………………………………………