Moon.vn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ MINH HỌA SỐ 26
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
π
Câu 1. Vật dao động điều hoà với phương trình: x = 6cos 10π t + ÷ cm. Biên độ dao động của vật là:
3
A. 10cm
B. 3 cm
C. 6 cm
D. 5 cm
π
Câu 2. Suất điện động xoay chiều e = 220 2cos 100π t + ÷V có giá trị hiệu dụng là
12
A. 120 2 V
B. 120 V
C. 220 V
D. 220 2 V
Câu 3. Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là
A. ánh sáng tím.
B. ánh sáng vàng.
C. ánh sáng đỏ.
D. ánh sáng lam.
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình của phóng xạ anpha?
4
27
30
1
A. 2 He + 13 Al → 15 P + 0 n
11
0
11
B. 6 C → 1 e + 5 B
14
0
14
C. 6 C → −1 e + 7 N .
D.
P → 24 He + 206
82 Pb .
210
84 0
Câu 5. Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây
thì chiều dài của sợi dây phải bằng:
A. một số lẻ lần một phần tư bước sóng
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 6. Sóng vô tuyến có khả năng xuyên qua tầng điện li là
A. sóng dài.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng trung.
D. sóng ngắn.
Câu 7. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau mang năng lượng khác nhau.
B. Ánh sáng được tạo thành từ các hạt, gọi là phôtôn.
C. Không có phôtôn ở trạng thái đứng yên.
D. Phôtôn luôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo tia sáng.
Câu 8. Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không thể giải thích được
A. hiện tượng quang điện ngoài.
B. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.
C. hiện tượng quang – phát quang.
D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
Trang 1
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số quay của roto bằng tần số của dòng điện.
B. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số quay của roto nhỏ hơn tần số quay của dòng điện.
C. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, suất điện động trong các cuộn dây có pha lệch nhau 2π/3.
D. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, người ta mắc nối tiếp các cuộn dây với nhau để tạo suất
điện động lớn hơn.
12
14
Câu 10. Khi so sánh hạt nhân: 6 C và hạt nhân 6 C , phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Số protôn của hạt nhân
12
6
C lớn hơn số protôn của hạt nhân 146C
12
14
B. Số nơtron của hạt nhân 6 C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân 6 C
12
14
C. Số nuclôn của hạt nhân 6 C bằng số nuclôn của hạt nhân 6 C
12
14
D. Điện tích của hạt nhân 6 C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 6 C
Câu 11. Chọn đáp án sai khi nói về tia X?
A. Tia X có bước sóng từ 380nm đến vài nanômét.
B. Tính chất nổi bật và quan trọng nhất của tia X là khả năng đâm xuyên.
C. Tia X có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia X được dùng để chữa bệnh ung thư nông.
Câu 12. Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ của các phần tử vật chất
B. tốc độ trung bình của phần tử vật chất
C. tốc độ lan truyền dao động
D. tốc độ cực đại của phần tử vật chất
Câu 13. Một nguồn sáng phát ra bức xạ đơn sắc có tần số f = 5.10 14 Hz. Biết công suất của nguồn là P =
2mW. Trong một giây, số phôton do nguồn phát ra xấp xỉ bằng
A. 3.1017 hạt.
B. 6.1018 hạt.
C. 6.1015 hạt.
D. 3.1020 hạt.
Câu 14. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện trở
có R = 40Ω và tụ điện có dung kháng 40Ω. So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch
A. sớm pha
C. trễ pha
π
2
π
4
B. trễ pha
π
4
D. sớm pha
π
2
Câu 15. Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương và lệch pha nhau
π
và
2
có biên độ tương ứng là 9 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
Trang 2
A. 21 cm.
B. 15 cm
C. 3 cm.
D. 10,5 cm
Câu 16. Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng 60cm. Trên dây có sóng dừng với
khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là:
A. 120 cm
B. 15 cm
C. 30 cm
D. 60 cm
Câu 17. Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản của một tụ điện có điện dung C = 2 µ F thì khi ổn định độ
lớn điện tích trên mỗi bản của tụ điện bằng Q = 0, 2mC . Giá trị U là
A. 10 V
B. 40 V
C. 100 V
D. 0,4 V
23
−1
Câu 18. Lấy N A = 6, 02.10 mol . Số notron có trong 1,5 mol
235
92
U là
A. 1, 29.1026
B. 8,31.1025 .
C. 2,12.1026
D. 2,95.1026
Câu 19. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần R = 90 và tụ điện có điện dung 26,526 μF mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện cực đại
chạy qua mạch
A. 0,5 A
B. 0,5 2A
C.
D. 1 A
2A
Câu 20. Theo mẫu nguyên tử Bo, mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái thứ n là
En = −
13, 6
(eV ) . Mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái kích thích thứ 2 là
n2
A. 1,51 eV.
B. 4,53 eV.
C. −4,53eV
D. −1,51eV
Câu 21. Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện
trường có độ lớn 4000 V/m. Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của đoạn OA có độ lớn là
A. 2000 V/m
B. 1000 V/m
C. 8000 V/m
D. 16000 V/m
Câu 22. Tiến hành thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5
µm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm và khoảng cách từ màn đến 2 khe là 1,5 m. Vân sáng bậc 3 cách
vân trung tâm một khoảng
A. 9,00 mm.
B. 2,00 mm.
C. 2,25 mm.
D. 7,5 mm.
Câu 23. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình vận tốc của chất điểm là
Trang 3
A. v =
5π
π
π
cos t + ÷cm / s
2
2
2
B. v =
π
π
cos tcm / s
2
2
C. v =
π
π
π
cos t − ÷cm / s
2
2
2
D. v =
5π
π
π
cos t + ÷cm / s
2
2
2
Câu 24. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cos 2π ft (U0, f không đổi) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp trong đó R thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc hệ số công suất theo R. Hệ số công suất
của mạch khi R =
4 3
Ω là?
3
A. 0,5
B. 0,87.
C. 0,59
D. 0,71
Câu 25. Hạt nhân
226
88
Ra đứng yên, phân rã α theo phương trình
226
88
Ra → 24 He + 222
86 Rn . Hạt α bay ra với
động năng Kα = 4,78 MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Năng
lượng tỏa ra khi một hạt phân
226
88
Ra rã là
A. 4,87 MeV.
B. 3,14 MeV
C. 6,23 MeV.
D. 5,58 MeV.
Câu 26. Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức I = 0, 4 ( 5 − t ) ; I tính bằng
ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005 H. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây.
A. 0,001 V.
B. 0,002 V.
C. 0,003 V.
D. 0,004 V.
Câu 27. Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi
được và tụ điện có điện dung thay đổi được từ 50 pF đến 50 nF. Biết rằng trong không khí, tốc độ truyền
sóng điện từ là 3.108 m/s. Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng từ 30 m đến 1200 m. Hỏi
độ tự cảm của cuộn dây biến thiên trong khoảng nào? Lấy π2 = 10.
Trang 4
A. 5 µH đến 8 µH.
B. 5 nH đến 8 µH.
C. 5 mH đến 8 mH.
D. 5 nH đến 8 nH.
Câu 28. Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 2,5 Hz và cách nhau 30 cm.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là trung điểm của OB. Xét
tia My nằm trên mặt nước và vuông góc với AB. Hai điểm P, Q trên My dao động với biên độ cực đại gần
M nhất và xa M nhất cách nhau một khoảng
A. 34,03 cm
B. 43,42 cm
C. 53,73 cm
D. 10,31 cm
Câu 29. Hai chất điểm dao động điều hòa với cùng tần số, có li độ ở thời điểm t là x1 và x2 . Giá trị cực
đại của tích x1 x2 là M, giá trị cực tiểu của x1 x2 là −
M
. Độ lệch pha giữa x1 và x2 có độ lớn gần nhất với
3
giá trị nào sau đây?
A. 1,58 rad
B. 1,05 rad
C. 2,1 rad
D. 0,79 rad
Câu 30. Trong một thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng
trong khoảng từ 380nm đến 760nm, M là một điểm trên màn, ứng với vị trí vân sáng bậc 5 của bước sóng
600nm. Bước sóng ngắn nhất cho vân tối tại M là
A. 400nm
B. 428nm
C. 414nm
D. 387nm
27
30
1
Câu 31. Bắn hạt α vào hạt nhân nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng: α + 13 Al + 2, 70 MeV → 15 P + 0 n
. Biết phản ứng không kèm theo bức xạ γ và hai hạt nhân tạo thành bay cùng phương và cùng tốc độ. Lấy
khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Động năng
của hạt α là
A. 1,55 MeV.
B. 2,70 MeV.
C. 3,10 MeV.
D. 1,35 MeV.
π
Câu 32. Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2cos 100π t + ÷V (t tính bằng s) vào hai đầu mạch điện gồm
6
điện trở thuần R = 100Ω , cuộn thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp. Tại thời điểm t =
1
s điện áp hai đầu
600
bên tụ có giá trị bằng không. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 363 W
B. 242 W
C. 484 W
D. 121 W
Câu 33. Cho mạch điện như hình bên với E = 18 V; r = 2 Ω; R 1 = 15 Ω; R2 =10 Ω và V là vôn kế có điện
trở rất lớn. Bỏ qua điện trở dây nối. Số chỉ của vôn kế là
Trang 5
A. 4,5 V .
B. 13,5 V.
C. 1,33 V.
D. 16,7 V.
Câu 34. Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K là v. Để tốc độ của êlectron
là v/3 thì nó chuyển động trên quỹ đạo nào sau đây?
A. N
B. L
C. M
D. O
Câu 35. Con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2 và trong một điện
trường đều có phương nằm ngang. Khi vật nhỏ của con lắc chưa mang điện tích thì chu kì dao động là
T. Khi vật nhỏ có điện tích q = 1,6.10 −6 C thì chu kì dao động bằng 0,95T. Biết khối lượng của vật nhỏ
bằng 0,1 kg. Độ lớn của cường độ điện trường là
A. 5.105 V/m.
B. 6.105 V/m.
C. 7.105 V/m.
D. 3.105 V/m.
Câu 36. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, với R là một biến trở. Đặt vào hai đầu lần lượt các
điện áp u1 = U 01 .cosω1t và u2 = U 02 .cosω2t thì công suất tiêu thụ trên mạch tương ứng là P 1 và P2 phụ
thuộc vào giá trị biến trở R như hình vẽ. Hỏi khi P2 đạt cực đại thì P1 có giá trị là
A. 120,5 W.
B. 114,9 W.
C. 130,5 W.
D. 126,3 W.
Câu 37. Quỹ đạo địa tĩnh là quỹ đạo tròn bao quanh Trái Đất, ngay phía trên đường xích đạo. Vệ tinh địa
tĩnh là vệ tinh quay trên quỹ đạo địa tĩnh với vận tốc góc bằng vận tốc góc của sự tự quay của Trái Đất.
Biết vận tốc dài của vệ tinh trên quỹ đạo là 3,07 km/s. Bán kính trái đất bằng 6378 km. Chu kỳ sự tự quay
của Trái Đất là 24 giờ. Sóng điện từ truyền thẳng từ vệ tinh đến điểm xa nhất trên trái đất mất thời gian
Trang 6
A. 0,119 s
B. 0,162 s
C. 0,280 s
D. 0,142 s
Câu 38. Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng cùng
biên độ, cùng pha và cùng tần số được đặt tại hai điểm A và B. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng
λ và AB = 6, 6λ.C là một điểm trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB so cho trên đoạn CA (không
tính C) có ít nhất một điểm dao động với biên độ cực đại và đồng pha với hai nguồn. Khoảng cách ngắn
nhất giữa C với đoạn AB có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,15λ
B. 1, 45λ .
C. 1,35λ .
D. 1, 25λ .
Câu 39. Cho hai con lắc lò xo nằm ngang (k 1, m) và (k2, m) như hình vẽ. Trục dao động M và N cách
nhau 9 cm. Lò xo k 1 có độ cứng 100 N/m ; chiều dài tự nhiên l1 = 35cm . Lò xo k2 có độ cứng 25 N/m,
chiều dài tự nhiên l2 = 26cm . Hai vật có khối lượng cùng bằng m. Thời điểm ban đầu (t = 0), giữ lò xo k 1
dãn một đoạn 3 cm, lò xo k 2 nén một đoạn 6 cm rồi đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Bỏ
qua mọi ma sát. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật trong quá trình dao động xấp xỉ bằng
A. 11 cm.
B. 10 cm.
C. 9 cm.
D. 13 cm.
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện dung C của tụ có thể thay đổi được. Khi C = C 1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 40 3 (V) và trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc
φ1. Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 40 3 (V) và trễ pha hơn so với điện áp hai
đầu đoạn mạch một góc φ2 = φ1 +
π
. Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại và
3
công suất bằng 50% công suất cực đại của mạch. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch có giá trị
A. 40 V.
B. 80 2 V.
C. 40 2 V.
D. 80 V.
Trang 7
Đáp án
1-C
11-A
21-C
31-C
2-C
12-C
22-C
32-D
3-C
13-C
23-B
33-D
4-D
14-B
24-A
34-C
5-A
15-B
25-A
35-D
6-B
16-C
26-B
36-B
7-D
17-C
27-A
37-D
8-B
18-A
28-B
38-C
9-A
19-C
29-B
39-B
10-B
20-D
30-A
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
π
Phương trình dao động của vật: x = 6cos 10π t + ÷
3
Biên độ dao động là A = 6 cm.
Câu 2: Đáp án C
+ Giá trị hiệu dụng của suất điện động E = 220 V.
Câu 3: Đáp án C
Câu 4: Đáp án D
Phóng xạ anpha phải có hạt nhân anpha xuất hiện ở sản phẩm của phản ứng
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án B
+ Sóng cực ngắn có khả năng xuyên qua tầng điện ly
Câu 7: Đáp án D
+ Chỉ trong chân không các photon mới bay dọc theo tia sáng với vận tốc c=3.108 m/s.
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án A
Phát biểu sai là: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số ba pha, tần số quay của roto bằng tần số của
dòng điện.
Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án C
Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động.
Câu 13: Đáp án C
Công suất của nguồn
P = nhf ⇒ n =
P
2.10−3
=
= 6.1015
hf 6, 625.10−34.5.1014
Câu 14: Đáp án B
Ta có : tan ϕ =
Z L − ZC − ZC
40
=
=−
= −1
R
R
40
Trang 8
⇒ϕ = −
π
π
⇔ ϕu − ϕi = −
4
4
So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha
π
4
Câu 15: Đáp án B
Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A = A12 + A22 + 2.A1 . A2 .cos
π
= 92 + 122 = 15cm
2
Câu 16: Đáp án C
Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là
λ 60
=
= 30cm
2 2
Câu 17: Đáp án C
+ Ta có U =
Q 0, 2.10−3
=
= 100V
C
2.10−6
Câu 18: Đáp án A
Số hạt nhân U235 chứa trong 1,5 mol U235 là:
n = n.N A = 1,5.6, 02.1023 = 9, 03.10 23
Số notron có trong 1 hạt nhân U235 là : N1 hạt = 235 − 92 = 143 hạt
Số notron chứa trong 1,5 mol U235 là :
n1,5 mol = 9, 03.1023.143 = 1, 29.1026
Câu 19: Đáp án C
+ Dung kháng của tụ điện Z C = 120Ω
Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch I 0 =
U0
R +Z
2
2
C
=
150 2
902 + 1202
= 2A
Câu 20: Đáp án D
Trạng thái kích thích thứ 2 ứng với n = 3
Mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái kích thích thứ 2 là:
E3 = −
13, 6
(eV ) = −1,51eV
32
Câu 21: Đáp án C
+ Ta có cường độ điện trường do diện tích điểm q gây ra tại A và tại B là:
Trang 9
q
EA = k
OA2
q
EA = k
q
4.OB2
E
=
k
⇒
⇒ EB = 4.E A = 4.2000 = 8000V / m
B
2
OB
q
E = k
OA = 2.OB
B
OB 2
Câu 22: Đáp án C
Vân sáng bậc 3 ứng với k = 3
Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:
x3 = 3.
λD 3.0,5.1,5
=
= 2, 25mm
a
1
Câu 23: Đáp án B
x1, x2 dao động điều hòa cùng chu kỳ T = 4 s → ω = π/2 rad/s.
π
π
π
Ta có: x = x1 + x2 = 3∠ − ÷+ 2∠ = 1∠ − ÷
2
2
2
π π
vmax = Aω = 1. 2 = 2
π
π
⇒
⇒ v = cos t ÷cm / s
2
2
ϕ = ϕ + π = − π + π = 0
v
x
2
2 2
Câu 24: Đáp án A
+ Từ đồ thị, ta có khi R = 4Ω thì cosϕ =
Hệ số công suất của mạch khi R =
2
→ Z L − ZC = R = 4Ω
2
4 3
cosϕ =
Ω là
3
R
R + (Z L − ZC )2
2
=
4 3
3
2
4 3
2
÷ +4
2
= 0,5
Câu 25: Đáp án A
Năng lượng phản ánh tỏa ra bằng tổng động năng của các hạt sau phản ứng
+ Động lượng của hệ được bảo toàn nên ta có:
uuur uuur
m
2
2
pHe = pRn ⇔ pHe
= pRn
⇔ 2mHe K He = 2mRn K Rn ⇒ K Rn = He K He = 0, 086MeV
mRn
Vậy năng lượng tỏa ra là:
∆E = K α + K Rn = 4, 78 + 0, 086 = 4,86 MeV
Câu 26: Đáp án B
ec = −
∆φ
∆i
= −K
= 0, 005.0, 4 = 0, 002(V )
∆t
∆t
Câu 27: Đáp án A
Trang 10
+ Áp dụng công thức λ = cT = 2πc LC ⇒ L =
Do đó, L1 =
L2 =
λ2
4π2 c 2 C
λ12
302
=
= 5.10−6 H
2 2
2 2
−12
4π c C1 4π c 50.10
λ 22
12002
=
= 8,1.10−6 H
4π2c 2C2 4π2 c 2 50.10−9
Câu 28: Đáp án B
Bước sóng của sóng λ =
v
= 4cm
f
Khi xảy ra giao thoa sóng cơ, điểm Q xa M nhất là cực đại
ứng với k = 1
+ Xét tỉ số
OM
7,5
=
= 3, 75 → P là cực đại gần M nhất ứng
0,5λ 0,5.4
với k = 3
+ Với điểm Q là cực đại xa M nhất, ta có :
d12 = 22,52 + h 2
với d1 − d 2 = 4 → 22,52 + h2 − 7,52 + h 2 = 4 cm
2
2
2
d 2 = 7,5 + h
→ h = MQ = 53, 73cm
+ Với điểm P là cực đại gần M nhất, tương tự như thế, ta cũng có
22,52 + h 2 − 7,52 + h 2 = 12 cm
→ h = MP = 10,31cm
→ PQ = 43, 42cm
Câu 29: Đáp án B
+ Để đơn giản, ta chọn phương trình dao động của hai vật có dạng
( x1 x2 ) max =
x1 = A1cosωt
A1 A2
→ x1 x2 =
[ cos(2ωt + ϕ) + cosϕ] →
2
x2 = A2cos (ωt + ϕ)
( x x ) =
1 2 min
Lập tỉ số → cosϕ =
A1 A2
(1 + cosϕ) = M
2
A1 A2
M
( −1 + cosϕ) = −
2
3
1
→ ϕ = 1, 05
2
Câu 30: Đáp án A
Phương pháp giải:
Khoảng vân i = Dλ / a
Vị trí vân sáng bậc k là x = ki
Vị trí cho vân tối thứ k’ là x ' = (k − 0,5)i
Cách giải:
Trang 11
Khoảng vân i =
Dλ
a
Vị trí vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng λ = 600nm = 0, 6.10−6 m là:
x = 5i = 5.
Dλ
D
= 3.10−6 = 3.10−6 A
a
a
Tại đó cho vân tối nên x = (k − 0,5)i'
Ta có: (k − 0,5)λ ' = 3.10−6
Do 380nm ≤ λ ' ≤ 760nm nên 4 ≤ k ≤ 8
Vậy λ ' min ứng với k max = 8 ⇒ λ ' = 4.10−7 m = 400nm
Câu 31: Đáp án C
27
30
1
Phương trình phản ứng : α + 13 Al + 2, 70MeV → 15 P + 0 n
Phản ứng thu năng lượng : ∆E = K α − K P − K n = 2, 7 MeV (1)
K P mP
=
= 30 ⇒ K P = 30 K n
K n mn
uur uur uur
Theo định luật bảo toàn động lượng ta có : pα = p p + pn
Hai hạt nhân tạo thành bay ra cùng tốc độ nên :
Do hai hạt nhân bay ra cùng phương nên
pα = p p + pn ⇔ pα2 = ( p p + pn ) ⇔ 2mα K α = 2mP K P + 2mn K n + 2 2mP K P . 2mn K n
2
⇔ 4 K α = 30 K P + K n + 2. 30.K P .K n ⇔ 4 K α = 30.30 K n + K n + 2. 30.30.K n .K n
⇔ 4 K α = 900 K n + K n + 60 K n ⇒ K n =
⇒ K P = 30.K n = 30.
4
K α (2)
961
4
120
Kα =
K α (3)
961
961
Từ (1), (2) và (3) ⇒ K α −
120
4
Kα −
K α = 2, 7 ⇒ K α = 3,1MeV
961
961
Câu 32: Đáp án D
+) Tại t =
1
π
1
π π
s ta có uC = 0 → ϕuC = − . Tương ứng với thời điểm này ϕu = 100π
+ =
600
2
600 6 3
u sớm pha hơn uC một góc
π π 5π
π
+ =
→ u sớm pha hơn i một góc
3 2 6
3
+) Công suất tiêu thụ của mạch P =
U2
cos 2 ϕ ≈ 121W
R
Câu 33: Đáp án D
Cường độ dòng điện chạy trong mạch :
I=
E
E
18
2
=
=
= A
r + RN r + R1 + R2 2 + 15 + 10 3
Trang 12
2
Số chỉ của vôn kế là: U = I .( R1 + R2 ) = .(15 + 10) = 16, 7V
3
Câu 34: Đáp án C
Câu 35: Đáp án D
T'
=
+ T
g
2
qE
g2 +
÷
m
= 0,95 ⇔
102
2
1, 6.10 E
102 +
÷
0,1
−6
= 0,954 ⇒ E = 298261, 6715 ≈ 3.105 (V / m)
Câu 36: Đáp án B
Câu 37: Đáp án D
Chu kì quay ra trái đất là T = 24h = 86400 s
→ ωT = 2π / T = π / 43200(rad / s)
Tốc độ góc của vệ tinh bằng tốc độ góc của trái đất
→ ωV = π / 43200(rad / s )
Vận tốc dài của vệ sinh là vV = 3070m / s = ωV .RV
→ RV = 42215,53km (bán kính quay của vệ tinh so với tâm trái đất)
quãng đường sóng điện từ truyền đến điểm xa nhất trên trái đất là S = RV2 − RT2 = 41731 km
thời gian truyền đi là: t =
S 41731
=
= 0,14 s
c 3.105
Câu 38: Đáp án C
+ Để đơn giản, ta chọn λ = 1 → AB = 6, 6
Để một điểm trên AC cực đại và cùng pha với nguồn thì
d1 + d 2 = k
Trong đó n và k có độ lớn cùng chẵn hoặc lẻ
d1 + d 2 = n ≥ AB = 6, 6
+ Mặt khác để khoảng cách AC là ngắn nhất thì cosα =
AB 2 + d12 − d 22
2 ABd1
phải lớn nhất.
Ta để ý rằng khi xảy ra cực đại thì mỗi bên trung trực của AB có 6 dãy cực đại ứng với k = 1; ±2..... ± 6 .
Với mỗi giá trị của k ta tìm được cặp giá trị d1 , d 2
d1 = 3
Thử các giá trị của k, nhận thấy cosα lớn nhất khi k = 1 và
d 2 = 4
→ hmin =
AB
tan α ≈ 1,3757
2
Câu 39: Đáp án B
Câu 40: Đáp án B
Trang 13
Giả sử điểm M trên AB dao động cực đại. Ta có:
− AB ≤ MA − MB = k λ ≤ AB
⇒ −17 ≤ 3k ≤ 17
⇒ −5 ≤ k ≤ 5
Tính từ đường trung trực của AB về phía A có 5 đường hypebol dao động cực đại
Số điểm dao động cực đại trên ∆ là 10 điểm.
Moon.vn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ MINH HỌA SỐ 27
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng giảm dần, thế năng tăng dần. B. động năng tăng dần, thế năng tăng dần.
C. động năng tăng dần, thế năng giảm dần. D. động năng giảm dần, thế năng giảm dần
Câu 2. Cho đoạn mạch gồm điện trở có giá trị R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt điện áp xoay
chiều
u = U 0 cos ( ωt + ϕ )
A.
C.
Z = R2 +
Z=
vào hai đầu đoạn mạch. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch này là
1
ω C2
2
2 2
B. Z = R + ω C
2
1
1
+ 2 2
2
R ωC
D.
Z = R+
1
ωC
Câu 3. Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
B. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
C. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.
D. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma
24
Câu 4. Hạt nhân Na11 có
A. 11 prôtôn và 24 nơtron
.
B. 11 prôtôn và 13 nơtron
.
C. 13 prôtôn và 21 nơtron
.
D. 24 prôtôn và 11 nơtron
.
Câu 5. Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là
A.
λ=
v
.
2π T
C. λ = vT .
B. λ = 2π vT .
D.
λ=
v
.
T
Câu 6. Một sóng vô tuyến truyền trong chân không có bước sóng 50 m thuộc loại
Trang 14
A. sóng dài.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng trung. D. sóng ngắn.
Câu 7. Quang điện (ngoài) là hiện tượng electron bật ra khỏi
A. kim loại khi bị chiếu sáng B. kim loại khi bị ion dương đập vào.
C. nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác. D. kim loại bị nung nóng.
Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R, cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối
tiếp. Gọi cảm kháng và dung kháng trong mạch lần lượt là Z L và Z C . Hệ số công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là
R 2 + ( Z L − ZC )
R
2
R
A.
B.
R
.
Z
−
Z
L
C
C.
R2 + ( Z L − ZC )
2
.
Z L − ZC
R
D.
.
Câu 9. Hiên tượng nào sau đây gọi là hiện tượng quang điện ngoài?
A. Êlêctron bứt ra khỏi mặt kim loại do đặt trong điện trường lớn.
B. Êlêctron bứt ra khỏi mặt kim loại khi bị nung nóng.
C. Êlêctron bứt ra khỏi mặt kim loại do êlêctrôn khác có động năng lớn đập vào.
D. Êlêctron bứt ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu tia tử ngoại.
π
x = 5cos 4π t + ÷cm
4 . Pha dao động của
Câu 10. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
chất điểm tại thời điểm t = 2,5s là
A. 2,5π .
B. 8,5π .
C. 0,5π .
D. 10,5π .
Câu 11. Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy là các bức xạ điện từ có bước sóng
A. từ 380 mm đến 760 mm. B. từ 380 µ m đến 760 µ m .
C. từ 380 nm đến 760 nm.
Câu 12. Hạt nhân
206
82
D. từ 38 nm đến 76 nm.
Pb có
A. 82 prôton. B. 128 nuclon. C. 82 electron. D. 206 nơtron.
Câu 13. M là một điểm trong chân không có sóng điện từ truyền qua. Thành phần điện trường tại M có
biểu thức:
e = E0 .cos ( 2π .105 t )
(t tính bằng giây). Lấy c = 3.108m / s . Sóng lan truyền trong chân không
với bước sóng
A. 3 m.
B. 3 km.
C. 6 m.D. 6 km.
Câu 14. Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và
M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích
M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo.
Con lắc dao động sớm nhất là
Trang 15
A. con lắc (1). B. con lắc (4). C. con lắc (2). D. con lắc (3).
Câu 15. Năng lượng để giải phóng một electron liên kết thàn electron dẫn trong chất bán dẫn Ge là 0,66
eV. Giới hạn quang dẫn (hay giới hạn quang điện trong) của Ge thuộc vùng ánh sáng
A. lam.B. tử ngoại.
C. đỏ. D. hồng ngoại.
Câu 16. Một điện tích dương Q đặt trong chân không. Véc – tơ cường độ điện trường của Q tại điểm cách
điện tích Q một khoảng r sẽ
A. hướng về phía Q và độ lớn
B. hướng về phía Q và độ lớn
C. hướng ra xa Q và độ lớn
D. hướng ra xa Q và độ lớn
E=k
Q
r2 .
E=k
Q
2r .
E=k
Q
2r .
E=k
Q
r2 .
Câu 17. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, điểm M trong vùng giao thoa trên màn có hiệu
khoảng cách đến hai khe là d1 − d 2 = 2 µ m . Ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng λ = 400 nm . Tại M
có
A. vân sáng bậc 5.
B. vân sáng bậc 2.
C. vân tối thứ 5.
D. vân tối thứ 3.
Câu 18. Mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có điện dung
trở thuần r = 3Ω và độ tự cảm
u = 100 2 cos ( 100π t ) ( V )
A. I = 2 A.
L=
C=
10−3
F
8π
, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện
0, 4
H
π
. Điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là
. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là
B. I = 2 A.
C.
I=
1
A.
2
D. I = 2 2 A.
Câu 19. Một vật dao động điều hòa, khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu thì vật cách biên âm 8cm. Biên
độ dao động của vật là
A. 16 cm.
B. 8 cm.
C. 4 cm.
D. 12 cm.
Trang 16
Câu 20. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N / m , dao động điều hòa với cơ năng 0,5 J.
Biên độ dao động của con lắc là
A. 100 cm.
B. 10 cm.
C. 5 cm.
D. 50 cm.
−34
8
Câu 21. Biết giới hạn quang điện của nhôm là 0,36µ m . Lấy h = 6, 625.10 J .s; c = 3.10 m / s và
1e = 1, 6.10−19 C . Công thoát êlectron khỏi bề mặt của nhôm là
A. 3,45 eV.
−19
B. 3, 45.10 J .
Câu 22. Cho khối lượng proton
−19
C. 5,32.10 J .
m p = 1, 0073 u
D. 5,52 J.
, của nơtron là mn = 1, 0087 u và của hạt nhân
4
2
He là
mα = 4, 0015u và 1uc 2 = 931,5 MeV . Năng lượng liên kết của hạt nhân 24 He là
−18
A. 0,03 MeV. B. 4,55.10 J .
−15
C. 4,88.10 J .
D. 28,41 MeV.
Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u = U 0 cos ωt (V ) , trong đó U 0 và ω không đổi vào hai đầu
đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm t1 , điện áp tức thời ở hai đầu R,
L, C lần lượt là u R = 50V , uL = 30V , uC = −180V . Tại thời điểm t2 , các giá trị trên tương ứng là
u R = 100V , u L = uC = 0 . Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch là
A. 100 V.
B. 50 10 V . C. 100 3 V . D. 200 V.
Câu 24. Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,3µ m vào một chất thì thấy có hiện tượng quang phát
quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,3% công suất của chùm sáng kích thích
và cứ 200 photon ánh sáng kích thích cho 1 photon ánh sáng phát quang. Bước sóng ánh sáng phát quang
là
A. 0, 48µ m . B. 0,5µ m .
C. 0, 6µ m .
D. 0, 4 µ m .
Câu 25. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính tại A cho ảnh A’B’. Biết A’B’ cao gấp ba
lần AB và cách AB một khoảng 120 cm. Thấu kính này là thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 22,5cm. B. phân kì có tiêu cự 22,5 cm.
C. hội tụ có tiêu cự 45 cm.
D. phân kì có tiêu cự 45 cm.
2
A
1
2
Câu 26. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân 21 D → Z X + 0 n . Biết độ hụt khối của hạt nhân 1 D là 0,0024u,
2
2
của hạt nhân X là 0,0083u. Lấy 1u = 931MeV / c . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp hết 1g 1 D là
23
A. 6,52 MeV. B. 9,813.10 MeV .
23
C. 3, 26 MeV . D. 4,906.10 MeV .
6
Câu 27. Mạch dao động điện tử lí tưởng đang có dao động điện từ với tần số góc 10 rad/s. Biết điện tích
−8
−9
cực đại trên bản tụ điện là 10 C. Khi điện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10 C thì cường độ dòng
điện trong mạch có độ lớn bằng
Trang 17
A. 8 mA.
B. 6 mA.
C. 2 mA.
D. 10 mA.
Câu 28. Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang với bước sóng 30 cm. M và N là
hai phần tử dây cách nhau một khoảng 40 cm. Biết rằng khi li độ của M là 3 cm thì li độ của N là – 3 cm.
Biên độ của sóng là
A. 6 cm.
B. 3 cm.
C. 2 3 cm.
D. 3 2 cm.
Câu 29. Một dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của nó là v1 = 40 cm / s , khi đi qua
vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50 cm / s . Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30 cm / s là:
A. ±2 cm.
B. ±16 cm.
C. ±5 cm.
D. ±4 cm.
Câu 30. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm. Khi R = 20Ω và
R = 80Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch như nhau và bằng P. Khi R = R1 = 30Ω thì công suất
tiêu thụ điện của đoạn mạch là P1 . Khi R = R2 = 50Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P2 . Chọn
đáp án đúng
A. P < P1 = P2 . B. P < P1 < P2 . C. P2 < P < P1. D. P2 < P1 < P.
Câu 31. Một ắc quy có suất điện động E, điện trở trong r mắc với mạch ngoài tạo thành mạch kín. Khi
dòng điện qua nguồn là I1 = 0,5 A thì công suất mạch ngoài là P1 = 5,9W , còn khi dòng điện qua nguồn là
I 2 = 1A thì công suất mạch ngoài là P2 = 11, 6W .Chọn đáp án đúng?
A. r = 0, 4Ω . B. E = 6V .
C. r = 0,8Ω . D. E = 9V .
Câu 32. Hạt nhân nguyên tử được xem như một quả cầu và bán kính được tính theo số A với công thức
R = 1, 2.10
−15
1
3
−27
2
A m , biết m p = 1, 00728 u , mn = 1, 00866 u ,1u = 1, 66055.10 kg = 931,5MeV / c . Hạt nhân
7
15
3
nguyên tử 3 Li có khối lượng riêng 229,8843.10 kg / m thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này
là
A. 39,58 MeV/nuclôn.
B. 2,66 MeV/nuclôn. C. 18,61 MeV/nuclôn.D. 5,606 MeV/nuclôn.
π
x = 4 cos π t − ÷cm
3
Câu 33. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
(t tính bằng s). Kể từ
t = 0 , chất điểm đi qua vị trí có li độ x = −2 cm lần thứ 2019 tại thời điểm
A. 2019 s.
B. 4018 s.
C. 2018 s.
D. 4037 s.
Câu 34. Có thể tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai tần số liên tiếp là 30 Hz và 50 Hz. Khi
sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì kể cả hai đầu dây, số bụng sóng trên dây là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Trang 18
Câu 35. Một máy biến áp gồm hai cuộn dây với số vòng N1 và N 2 . Ban đầu, người ta mắc cuộn N1 vào
nguồn xoay chiều có giá trị hiệu dụng U (không đổi) và đo điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn N 2 để hở
được giá trị hiệu dụng U’. Sau đó mắc cuộn N 2 vào nguồn và đo điện áp hai đầu cuộn N1 được giá trị
hiệu dụng U’’. Hiệu điện áp U’ – U’’ = 450 V. Tiếp tục tăng số vòng cuộn N1 lên 33,33% và tiến hành các
bước trên thì được hiệu điện áp là 320 V. Hỏi tiếp tục tăng số vòng dây cuộn N1 lên 50% thì hiệu điện áp
trên bằng bao nhiêu?
A. 275 V.
B. 210 V.
C. 160 V.
D. 180 V.
Câu 36. Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng gồm hai
thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 549nm và λ2 (390nm < λ2 < 750nm) . Trên màn quan sát thu được
các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng). Trên
màn xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là M, N, P, Q. Khoảng cách M và N; N và P; P và Q lần lượt là
2,0 nm; 4,5 mm; 4,5 mm. Giá trị λ2 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 391 nm.
B. 748 nm.
C. 731 nm.
D. 398 nm.
Câu 37. Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng
truyền trên mặt nước có bước sóng λ . Chọn hệ tọa độ vuông góc Oxy (thuộc mặt nước). Hai điểm P và Q
nằm trên Ox, P dao động ngược pha với O còn Q dao động cùng pha với O. Giữa khoảng OP có 4 điểm
dao động ngược pha với O, giữa khoảng OQ có 8 điểm dao động ngược pha với O. Trên trục Oy có điểm
M sao cho góc PMQ đạt giá trị lớn nhất. Tìm số điểm dao động ngược pha với O trên đoạn MQ
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 38. Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Một vật sáng là đoạn thẳng AB được đặt vuông góc
với trục chính của thấu kính (A nằm trên trục chính của thấu kính). Vật sáng AB này qua thấu kính cho
ảnh A’B’ và cách AB một đoạn L. Cố định vị trí của thấu kính, di chuyển vật dọc theo trục chính của thấu
kính sao cho ảnh của vật qua thấu kính luôn là ảnh thật. Khi đó, khoảng cách L thay đổi theo khoảng cách
từ vật đến thấu kính là OA = x được cho bởi đồ thị như hình vẽ. x1 có giá trị là
A. 30 cm.
B. 15 cm.
C. 40 cm.
D. 20 cm.
Trang 19
Câu 39. Đoạn mạch gồm hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa hai trong ba phần tử mắc nối
tiếp: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
u = U 0 cos 2π ft , U 0 không đổi, f thay đổi được. Cho f thay đổi thu được đồ thị sự phụ thuộc của công suất
tỏa nhiệt trên hộp X
thế hai đầu hộp X
( PX )
( uX )
A. 100° .
và hộp Y
và Y
( uY )
B. 120° .
( PY )
theo f như hình vẽ. Khi f = f1 thì góc lệch pha giữa hiệu điện
gần với giá trị nào nhất sau đây? Biết u X chậm pha hơn uY
C. 130° .
D. 110°
Câu 40. Cho hệ dao động như hình vẽ. Vật M có khối lượng 1 kg có thể chuyển động không ma sát trên
mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục của lò xo có độ cứng k = 50 N / m . Vật m có khối lượng 250 g đặt
trên M. Hệ số ma sát nghỉ và hệ số ma sát trượt giữa hai vật m và M là bằng nhau và bằng µ = 0,3 . Cho
g = 10m / s 2 . Vật M đủ dài để m luôn ở trên M. Ban đầu kéo hai vật đến vị trí lò xo dãn 9,5 cm rồi thả
nhẹ không vận tốc đầu. Vận tốc của vật M trong quá trình chuyển động có giá trị lớn nhất là
A. 0,5930 m/s.B. 0,5060 m/s. C. 0,5657 m/s. D. 0,5692 m/s.
Câu 41. Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng 0, 25µ m vào một chất thì thấy có hiện tượng quang phát
quang. Bước sóng ánh sáng phát quang là 0, 4 µ m . Cứ 100 photon ánh sáng kích thích cho 1 photon ánh
sáng phát quang. Công suất chùm sáng kích thích gấp bao nhiêu lần công suất chùm sáng phát quang?
A. 160 lần.
B. 80 lần.
C. 120 lần.
D. 125 lần.
Đáp án
1–C
11 – C
21 – A
31 – A
41 – A
2–A
12 – A
22 – D
32 – D
3–B
13 – B
23 – D
33 – A
4–B
14 – A
24 – B
34 – C
5–C
15 – D
25 – A
35 – A
6–D
16 – D
26 – D
36 – D
7–A
17 – A
27 – B
37 – B
8–B
18 – B
28 – C
38 – A
9–D
19 – C
29 – D
39 – D
10 – D
20 – B
30 – B
40 – B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Trang 20
+ Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
Câu 2: Đáp án A
2
1
Z = R +
÷
ωC .
+ Đoạn mạch chỉ có điện trở R và tụ điện có điện dung C:
2
Câu 3: Đáp án B
Phương pháp giải:
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là tia gamma, tia X, tia tử ngoại,
ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
Cách giải:
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là tia gamma, tia X, tia tử ngoại,
ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án C
Công thức liên hệ λ = vT .
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án A
+ Quang điện ngoài là hiện tượng electron bật ra khỏi nguyên tử khi bị chiếu sáng bằng ánh sáng thích
hợp.
Câu 8: Đáp án B
cos ϕ =
+ Hệ số công suất của đoạn mạch
R
R 2 + ( Z L − ZC )
2
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án D
Pha dao động tại thời điểm
t = 2,5s : 4π .2,5 +
π
= 10,5π
2
Câu 11: Đáp án C
Vùng khả kiến có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm.
Câu 12: Đáp án A
Hạt nhân Pb có 82 proton
Câu 13: Đáp án B
Sóng truyền trong chân không với bước sóng
λ = c.T = c.
2π
2π
= 3.108.
= 3000m = 3km
ω
2π .105
.
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án D
Trang 21
Giới hạn quang điện của Ge
hc 6, 625.10−34.3.108
λ0 =
=
= 1,88.10−6 m ⇒
−19
A
0, 66.1, 6.10
giới hạn này thuộc vùng hồng ngoại.
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án A
d1 − d2
2
=
=5
400.10−3
Xét tỉ số λ
Tại M là vân sáng bậc 5
Câu 18: Đáp án B
Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch
I=
U
100
=
= 2A
2
2
Z
30 + ( 40 − 80 )
Câu 19: Đáp án C
+ Gia tốc của vật dao động điều hòa cực tiểu khi vật ở biên dương → khoảng cách từ biên dương đến
biên âm là 2. A = 8cm → A = 4cm
Câu 20: Đáp án B
Câu 21: Đáp án A
Công thoát electron khỏi bề mặt của nhôm là:
A=
hc 6, 625.10−34.3.108
=
= 5,521.10−19 J = 3, 45eV
−6
λ0
0,36.10
Câu 22: Đáp án D
Năng lượng liên kết của hạt nhân
Elk = ( 2.1, 0073 + 2.1, 0087 − 4, 0015 ) 931,5 = 28, 41MeV
Câu 23: Đáp án D
+ Ta để ý rằng, uC và u L vuông pha với uR → khi u L = uC = 0 thì u R = u0 R = 100V
→ Tại thời điểm t1 , áp dụng hệ thức độc lập thời gian cho hai đại lượng vuông pha uR và uL , ta có:
2
2
2
2
uR uL
50 30
÷ +
÷ =1↔
÷ = 1 → U 0 L = 20 3V
÷ +
100 U 0 L
U 0R U0L
u
−180
U 0C = − C ÷ U 0 L = −
÷ 20 3 = 120 3V .
u
30
t1
L
t1
→
2
→ Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch U 0 = U 0 R + ( U 0 L − U 0C ) = 200V .
2
Câu 24: Đáp án B
Câu 25: Đáp án A
Trang 22
Câu 26: Đáp án D
Câu 27: Đáp án B
+ Cường độ dòng điện trong mạch khi điện tích trên bản tụ là q được xác định bởi biểu thức
i = ω q02 − q 2 = 106
( 10 ) − ( 8.10 )
−8 2
−9 2
= 6mA
Câu 28: Đáp án C
Độ lệch pha giữa hai phần tử sóng:
∆ϕ =
2π d 2π .40 8π
2π
=
=
= 2π +
λ
30
3
3
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
·AOM = π ⇒ cos ·AOM = cos π = 3 ⇒ A = 2 3cm
6
6 A
Ta có:
Câu 29: Đáp án D
+ Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng v = vmax = ω A = 50cm / s
Áp dụng hệ thức độc lập cho hai đại lượng vuông pha, ta có
2
2
2
2
x1 v1
3 40
÷ +
÷ =1↔ ÷ + ÷ =1→ A = 5
A ωA
A 50
cm
2
2
v
30
x3 = ± A 1 − 3 ÷ = ±5 1 − ÷ = ±4cm
50
ωA
® Li độ của vật tương ứng khi có vận tốc v3 = 30cm / s là
Câu 30: Đáp án B
Từ đề bài ta có: Khi R = 20Ω và R = 80Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch như nhau và bằng P.
Do đó giá trị R để công suất tiêu thụ là lớn nhất là:
Tại
R = R1 = 30 ( Ω )
thì
R0 = 20.80 = 40 ( Ω )
P = P1 ⇒ R02 = R1.R1' ⇔ R1' ≈ 53 ( Ω )
R1' xa R0 hơn so với R2 . Do đó P2 > P1
⇒ P2 > P1 > P
Câu 31: Đáp án A
Trang 23
Câu 32: Đáp án D
Câu 33: Đáp án A
+ Biểu diễn dao động tương ứng trên đường tròn
Tại t = 0 , chất điểm đi qua vị trí
x=
A
= 2cm
2
theo chiều dương. Trong
mỗi chu kì, chất điểm đi qua vị trí x = −2cm hai lần.
+ Ta tách 2019 = 2018 + 1 → 2018 lần ứng với 1009T.
Tổng thời gian
t = 1009T +
T
= 2019s
2
Câu 34: Đáp án C
Dây đàn hồi thuộc trường hợp một đầu cố định một đầu tự do, khi đó tần số cơ bản cho sóng dừng trên
dây sẽ là:
f0 =
f n +1 − f n 50 − 30
=
= 10 Hz
2
2
+ Xét tỉ số
f 50
=
=5⇒
f 0 10
trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng
Câu 35: Đáp án A
Câu 36: Đáp án D
Câu 37: Đáp án B
Theo đề bài ta suy ra: OP = 4,5λ , OQ = 8λ
Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác MPQ ta có
PQ
MP
=
=
sin PMQ sin MQP
OM 2 + OP 2
=
OM
OM + OQ
2
PQ
=
Đặt OM = x ta có sin PMQ
(x
2
( OM
2
+ OP 2 ) ( OM 2 + OQ 2 )
OM
2
+ OP 2 ) ( x 2 + OQ 2 )
x
Áp dụng bất đẳng thức Bu – nhi – a – cốp – xki cho tích
(x
2
+ OP 2 ) ( x 2 + OQ 2 ) ≥ ( OPx + OQx )
2
Trang 24
PQ
=
sin
PMQ
Do đó:
(x
2
+ OP 2 ) ( x 2 + OQ 2 )
x
≥
x ( OP + OQ )
3,5
= OP + OQ = 12,5λ ⇒ sin PMQ ≤
x
12,5
OP
x
=
⇔ x = OP.OQ = 6λ
OQ
Dấu “=” xảy ra ứng với góc PMQ lớn nhất khi x
Do đó, OM = 6λ
* Tìm số điểm dao động ngược pha với O trên đoạn MQ
Ta tính được OH = 4,8λ .
- Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn HM là số giá trị nguyên của k thỏa mãn
1
4,8λ ≤ d = k + ÷λ ≤ 6λ ⇒≤ 4,3 ≤ k ≤ 5,5 ⇒ k = 5 ⇒
2
Trên đoạn HM có 1 điểm
- Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn HQ là số giá trị nguyên của k thỏa mãn
1
4,8λ ≤ d = k + ÷λ ≤ 8λ ⇒≤ 4,3 ≤ k ≤ 7,5 ⇒ k = 5, 6, 7 ⇒
2
Trên đoạn HQ có 3 điểm.
Vậy trên MQ có 4 điểm dao động ngược pha với O
Câu 38: Đáp án A
+ Vì ảnh luôn là thật nên ta có L = d + d ' , với d = OA = x
1 1 1
fx
10 x
+ = →d'=
=
x − f x − 10 .
Áp dụng công thức thấu kính x d ' f
+ Thay vào phương trình đầu, ta thu được
L=
x2
↔ x 2 − Lx + 10 L = 0
x − 10
® Từ đồ thị, ta thấy x = 15cm và x = x1 là hai giá trị của x cho cùng một giá trị L:
15 + x1 = L L = 45
→
cm
15 x1 = 10 L x1 = 30
Câu 39: Đáp án D
Với u x trễ pha hơn uY ta dễ thấy rằng X chứa RX và Z C , Y chứa RY và Z L .
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng, khi f = f 0 mạch xảy ra cộng hưởng, Z L 0 = Z C 0 ta chuẩn hóa Z L 0 = Z C 0 = 1 .
PX max = 2 PY max ↔ RX = 2 RY
Z L1 = 0,5Z L 0 = 0,5
f = f1 = 0,5 f 0 →
Z C1 = 2 Z C 0 = 2
+ Khi
+
Mặt
( Px ) f
1
= PY max ↔
U 2 RX
( RX + RY )
2
+ ( Z L1 − Z C1 )
2
=
khác
U 2 RY
( RX + RY )
2
↔
2
9 RY2 + ( 0,5 − 2 )
2
=
RY = 0,5
1
→
9 RY2
RX = 1
Trang 25