Moon.vn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ MINH HỌA SỐ 21
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Một chất điểm dao động với phương trình x = 4 cos 4π t cm. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 4π cm
B. 2 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 2. Máy biến thế có tác dụng thay đổi
A. công suất truyền tải điện xoay chiều.
B. điện áp của nguồn điện xoay chiều.
C. chu kì của nguồn điện xoay chiều.
D. tần số của nguồn điện xoay chiều.
Câu 3. Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ phân tách chùm sáng đi vào thành những
chùm sáng đơn sắc là
A. lăng kính.
B. ống chuẩn trực.
C. phim ảnh.
D. buồng tối.
C. tạp âm.
D. hạ âm.
Câu 4. Một âm cơ học có tần số 12Hz, đây là
A. âm nghe được.
B. siêu âm.
Câu 5. Trong các tia phóng xạ sau, tia nào là dòng các hạt không mang điện
A. Tia α .
B. Tia β + .
C. Tia β − .
D. Tia γ .
Câu 6. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. làm ion hóa không khí.
B. làm phát quang một số chất.
C. tác dụng nhiệt.
D. tác dụng sinh học.
Câu 7. Một vật dao động điều hòa chuyển động từ biên về vị trí cân bằng. Nhận định nào là đúng?
A. Vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Vận tốc và lực kéo về cùng dấu.
C. Tốc độ của vật giảm dần.
D. Gia tốc có độ lớn tăng dần.
π
Câu 8. Dòng điện xoay chiều với biểu thức cường độ i = 2 cos 100π t + ÷ A có cường độ cực đại là
6
A.
2A .
B. 2A.
C. 2 2A .
D. 4A.
Câu 9. Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị rất lớn.
B. Có giá trị không đổi.
C. Có giá trị rất nhỏ.
D. Có giá trị thay đổi được.
Câu 10. Cho phản ứng hạt nhân
A. prôtôn.
27
13
Al + α → 1530 P + X . Hạt nhân X là
B. đơ-te-ri.
C. nơtron.
D. tri-ti.
Câu 11. Chiếu ánh sáng có bước sóng 633nm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang do
chất đó phát ra không thể có bước sóng nào sau đây?
A. 590 nm.
B. 650 nm.
C. 720 nm.
D. 680 nm.
Câu 12. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng dùng để
A. tách sóng điện từ tần số cao ra khỏi loa.
Trang 1
B. tách sóng điện từ tần số cao để đưa vào mạch khuếch đại.
C. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi loa.
Câu 13. Mắc một điện trở 10Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong 2Ω thì cường độ dòng
điện chạy trong mạch là 2A. Bỏ qua điện trở dây nối. Suất điện động của nguồn là
A. 20 V.
B. 24 V.
C. 22 V.
D. 40 V.
Câu 14. Đài phát thanh VOV Hà Nội được phát trên tần số 91 MHz. Sóng điện từ này thuộc loại
A. sóng trung.
B. sóng ngắn.
C. sóng cực ngắn.
D. sóng dài.
Câu 15. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ . M và N là hai đỉnh sóng nơi sóng truyền qua.
Giữa M, N có 1 đỉnh sóng khác. Khoảng cách từ vị trí cân bằng của M đến vị trí cân bằng của N bằng
A. 2λ
B. 3λ .
C. λ .
D.
λ
.
2
π
Câu 16. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos ωt + ÷( A > 0, ϕ > 0 ) . Lực kéo về có
4
pha ban đầu bằng
A.
π
.
4
B.
3π
.
4
C. −
π
.
4
D. −
3π
.
4
Câu 17. Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha quay với tốc độ 750 vòng/phút, cho dòng điện xoay
chiều có tần số 50Hz. Số cặp cực của rôto là
A. 2.
B. 16.
C. 8.
D. 4.
Câu 18. Vật sáng AB đặt vuông góc trên trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = −25cm , cách
thấu kính 25 cm. Ảnh A’B’ qua AB qua thấu kính là
A. ảnh ảo, cách thấu kính 25 cm.
B. ảnh thật, cách thấu kính 25 cm.
C. ảnh thật, cách thấu kính 12,5 cm.
D. ảnh ảo, cách thấu kính 12,5 cm.
Câu 19. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp có L =
1
10−3
H ,C =
F và R = 60 3Ω , cuộn dây thuần cảm.
π
16π
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 240 cos ( 100π t ) V . Góc lệch
pha giữa hiệu điện thế u và cường độ dòng điện i chạy qua mạch bằng
A. −
π
rad .
6
B.
π
rad .
3
C. −
π
rad .
3
D.
π
rad .
6
Câu 20. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng
cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m. Trên
màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng
A. 600 nm.
Câu 21. Hạt nhân
B. 500 nm.
C. 480 nm.
D. 720 nm.
Co có mCo = 59,940u; mn = 1, 008665u; m p = 1, 007276u;1u = 931,5MeV / c 2 . Năng
60
27
lượng liên kết của hạt nhân cô ban là
Trang 2
A. ∆E = 3, 766.10−10 J .
B. ∆E = 6, 766.10−10 J .
C. ∆E = 5, 766.10−10 J .
D. ∆E = 7, 766.10−10 J .
Câu 22. Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng S1 , S 2 dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình u1 = u2 = 5cos ( 20π t + π ) cm và tạo ra hiện tượng giao thoa sóng. Vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là 20 cm/s. Một điểm M trên mặt nước cách S1 đoạn 15 cm và cách S 2 đoạn 20 cm. Điểm M
thuộc đường
A. cực tiểu thứ 4.
B. cực đại bậc 3.
C. cực tiểu thứ 3.
D. cực đại bậc 4.
Câu 23. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là một mạch dao động với L =
1
1
mH và C =
µF .
4π
10π
Mạch có thể thu được sóng điện từ có tần số
A. 100 kHz.
B. 200π kHz.
C. 200π Hz.
D. 100 Hz.
Câu 24. Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí cân bằng
đến vị trí có tốc độ bằng một nửa tốc độ cực đại là:
A.
T
.
6
B.
T
.
12
C.
T
.
8
Câu 25. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω , tụ điện có C =
L=
D.
T
.
4
10−3
F và cuộn dây thuần cảm có
6π
π
1
H mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = 120 cos 100π t + ÷(V ) . Biểu thức cường độ dòng
3
π
điện trong mạch
π
A. i = 1,5 2 cos 100π t + ÷( A)
12
π
B. i = 3cos 100π t + ÷( A) .
12
π
C. i = 3 2 cos 100π t + ÷( A) .
4
π
D. i = 1,5 2 cos 100π t + ÷( A) .
4
Câu 26. Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được tính bởi En = −
13, 6
( eV ) , (với
n2
n = 1, 2,... ). Khi electron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có bán kính rn = 1,908nm sang
quỹ đạo dừng có bán kính rm = 0, 212nm thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A. 7, 299.1014 Hz .
B. 2,566.1014 Hz .
C. 1, 094.1015 Hz .
D. 1,319.1016 Hz .
Câu 27. Đặt hai điện tích điểm q1 = − q2 lần lượt tại A và B thì cường độ điện trường tổng hợp gây ra tại
điểm M nằm trên trung trực của AB có phương
A. vuông góc với AB.
B. song song với AM.
C. song song với AB.
D. vuông góc với BM.
Trang 3
4
1
7
4
Câu 28. Tổng hợp hạt nhân heli 2 He từ phản ứng hạt nhân 1 H + 3 Li → 2 He + X . Mỗi phản ứng trên tỏa
năng lượng 17,3 MeV. Số A – vô – ga – đrô NA = 6, 02.1023 mol −1 . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được
0,5 mol heli là
A. 1,3.1024 MeV .
B. 5, 2.10 24 MeV .
C. 2, 6.1024 MeV .
D. 2, 4.1024 MeV .
Câu 29. Thực nghiệm thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5 mm;
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 1,0 m. Nguồn sáng phát ra đồng thời ba
bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 0,420 µ m ; 0,490 µ m ; 0,735 µ m . Biết rằng các vân đơn sắc trên
màn ảnh nếu trùng với nhau sẽ tạo ra một vân màu mới. Hỏi trên màn ảnh ta thấy có mấy loại màu vân
khác nhau?
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 30. Sóng cơ lan truyền trên sợi dây, qua hai điểm M và N cách nhau 100 cm. Dao động tại M sớm
pha hơn dao động tại N là
π
+ kπ ( k = 0,1, 2...) . Giữa M và N chỉ có 4 điểm mà dao động tại đó lệch pha
3
π
so với dao động tại M. Biết tần số sóng bằng 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây gần nhất với giá trị
2
A. 1090 cm/s.
B. 800 cm/s.
C. 900 cm/s.
D. 925 cm/s.
Câu 31. Cho hai phương trình dao động: x1 = A cos ( ωt + ϕ1 ) cm và x2 = A cos ( ωt + ϕ 2 ) cm . Nếu một
chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình như trên thì biên độ
tổng hợp của nó là Ath . Nếu hai chất điểm thực hiện các dao động trên hai trục song song sát nhau và
song song với trục Ox với các phương trình lần lượt như trên thì khoảng cách cực đại giữa chúng là Dm
. Biết Dm = 3 Ath và ϕ1 > ϕ2 , độ lệch pha giữa x1 và x2 là
A.
π
rad .
3
B.
2π
rad .
3
C.
π
rad .
6
D.
5π
rad .
6
−11
Câu 32. Cho bán kính Bo r0 = 5,3.10 m , hằng số Cu – lông k = 9.109 Nm 2 / C 2 , điện tích nguyên tố
e = 1, 6.10−19 C và khối lượng electron m = 9,1.10−31 kg . Trong nguyên tử hiđro, nếu coi electron chuyển
động trong đều quanh hạt nhân thì ở quỹ đạo L, tốc độ góc của electron là
A. 1,5.1016 rad / s.
B. 4, 6.1016 rad / s.
C. 0,5.1016 rad / s.
D. 2, 4.1016 rad / s.
Câu 33. Một êlectron (điện tích −1, 6.10−19 C ) bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T, vectơ
vận tốc có độ lớn v = 2.105 m / s và có hướng vuông góc với các đường sức. Lực lo-ren-xơ tác dụng lên
êlectron có độ lớn bằng
A. 1, 6.10−14 N .
B. 3, 2.10−14 N .
C. 0,8.10−14 N .
D. 4,8.10−14 N .
Trang 4
Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ( 100π t ) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 125 V và điện áp hiệu
dụng ở hai đầu tụ điện bằng 80 V. Giá trị của U là
A. 100 V.
B. 75 V.
C. 60 V.
D. 80 V.
Câu 35. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz trên mặt phẳng nằm ngang. Khi
vật nhỏ của con lắc cách vị trí cân bằng một khoảng d thì người ta giữ chặt một điểm trên lò xo, vật tiếp
tục dao động điều hòa với tần số 5 Hz quanh vị trí cân bằng mới cách vị trí cân bằng ban đầu 1,5 cm.
Giá trị của d là
A. 0,5 cm.
B. 1,875 cm.
C. 2 cm.
D. 1,5 cm.
Câu 36. Cho mạch điện như hình vẽ: cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu
A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f = 50 Hz . Thay đổi L thì điện áp
hiệu dụng hai đầu MB thay đổi như đồ thị. Nối tắt L thì công suất tiêu thụ của mạch là
A. 300 W.
B. 200 W.
C. 100 W.
D. 400 W.
Câu 37. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời các ánh sáng đơn
sắc có bước sóng lần lượt là 390 nm, 520 nm và λ3 . Biết λ3 có giá trị trong khoảng từ 0,38µ m đến
0, 76µ m . Có bao nhiêu giá trị của λ3 để vị trí vân sáng có màu giống với màu của vân trung tâm và gần
vân trung tâm nhất luôn trùng với vị trí vân sáng bậc 24 của bức xạ λ1 ?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 38. Tại mặt chất lỏng, hai nguồn S1 , S 2 cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình u1 = u2 = A cos ( 40π t ) (cm) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80
cm/s. Ở mặt chất lỏng, gọi ∆ là đường trung trực của S1S2 . M là một điểm không nằm trên S1S 2 và
không thuộc ∆ , sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn.
Khoảng cách ngắn nhất từ M đến ∆ là
A. 2,00 cm.
B. 2,46 cm.
C. 3,07 cm.
D. 4,92 cm.
Câu 39. Một lò xo nhẹ, có độ cứng k = 100 N / m được treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nhỏ
khối lượng m = 400 g . Giữ vật ở vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa tự
do theo trục lò xo. Chọn trục tọa độ thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc buông vật.
Tại thời điểm t = 0, 2 s , một lực thẳng đứng, có cường độ biến thiên theo thời gian biểu diễn như đồ thị
Trang 5
trên hình bên, tác dụng vào vật. Biết điểm treo chỉ chịu được lực kéo tối đa có độ lớn 20 N. Tại thời điểm
lò xo bắt đầu rời khỏi điểm treo, tốc độ của vật là
A. 20π 3 cm / s.
B. 9 cm / s.
C. 20π cm / s.
D. 40π cm / s.
Câu 40. Điện năng được truyền từ nơi phát điện đến một khu dân cư bằng đường dây tải điện một pha với
hiệu suất truyền tải là 90%. Coi điện trở của đường dây không đổi, hệ số công suất trong quá trình truyền
tải và tiêu thụ điện luôn bằng 1. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng x% và giữ nguyên
điện áp khi truyền đi thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là 82%. Giá trị của x là
A. 64.
B. 45.
C. 41.
D. 50.
Câu 41. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có
bước sóng biến thiên liên tục từ 405 nm đến 609 nm. Trên màn quan sát, tại M có đúng 4 vân sáng của 4
bức xạ đơn sắc trùng nhau. Biết một trong 4 bức xạ này có bước sóng 525 nm. Gọi bước sóng ngắn nhất
của 4 bức xạ trên có giá trị λm . Giá trị nhỏ nhất của λm có thể nhận gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 407 m.
B. 400 nm.
C. 415 nm.
D. 421 m.
Câu 42. Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây tải một pha với hiệu suất
truyền tải không nhỏ hơn 70%. Những ngày bình thường thì hiệu suất truyền tải là 90%. Coi hao phí chỉ
do tỏa nhiệt trên đường dây, hệ số công suất bằng 1, điện áp nơi phát không đổi. Nếu công suất tiêu thụ
tăng thêm 44% so với ngày thường hiệu suất truyền tải
A. giảm đi 5,3%.
B. tăng thêm 5,3%.
C. giảm đi 8%.
D. tăng thêm 8%.
Đáp án
1–D
11 – A
21 – B
31 – B
41 – A
2–A
12 – C
22 – C
32 – C
42 – A
3–A
13 – B
23 – A
33 – A
4–D
14 – C
24 – A
34 – B
5–D
15 – A
25 – A
35 – C
6–C
16 – D
26 – A
36 – D
7–B
17 – D
27 – C
37 – B
8–B
18 – D
28 – C
38 – C
9–D
19 – A
29 – D
39 – A
10 – C
20 – D
30 – D
40 – A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Trang 6
Biên độ của dao động là A = 4 cm.
Câu 2: Đáp án A
Máy biến thế có tác dụng thay đổi công suất truyền tải điện xoay chiều.
Câu 3: Đáp án A
Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ tách chùm sáng đi vào thành những chùm đơn sắc
là lăng kính.
Câu 4: Đáp án D
Âm cơ học có tần số 12 Hz → Đây là hạ âm
Câu 5: Đáp án D
Tia γ là dòng các hạt không mang điện.
Câu 6: Đáp án C
+ Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 7: Đáp án B
Vật đi từ biên về vtcb có tốc độ tăng nên chuyển động nhanh dần, a và v cùng dấu.
Mà lực kéo về cùng chiều với gia tốc nên v và F kéo về cùng dấu.
Câu 8: Đáp án B
π
Biểu thức của cường độ dòng điện là: i = 2 cos 100π t + ÷ A
6
Cường độ dòng điện cực đại là: I 0 = 2 A
Câu 9: Đáp án D
+ Điện trở có quang điện trở có giá trị thay đổi được khi ta chiếu vào nó một ánh sáng kích thích thích
hợp.
Câu 10: Đáp án C
Sử dụng định luật bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích trong phản ứng hạt nhân, ta có:
27
13
Al + 42 α → 1530 P + 01 X
Vậy X là hạt notron
Câu 11: Đáp án A
Chiếu ánh sáng có bước sóng 633 nm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang do chất đó
phát ra không thể có bước sóng 590 nm.
Câu 12: Đáp án C
+ Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng dùng để tách sóng điện từ tần số âm ra
khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 13: Đáp án B
Suất điện động của nguồn là: E = ( R + r ) .I = ( 10 + 2 ) .2 = 24(V )
Câu 14: Đáp án C
Trang 7
+ Sóng điện từ mà đài phát thanh phát ra thuộc loại sóng cực ngắn.
Câu 15: Đáp án A
Hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau λ ; do M đến N có 3 đỉnh sóng (M, N là 2 đỉnh) → MN = 2λ
Câu 16: Đáp án D
Lực kéo về: Fkv = −kx ⇒ lực kéo về ngược pha với li độ của vật.
Pha ban đầu của li độ x là
π
3π
⇒ lực kéo về có pha ban đầu bằng −
.
4
4
Câu 17: Đáp án D
+ Số cặp cực của roto p =
60 f 60.50
=
=4
n
750
Câu 18: Đáp án D
f = −25cm
1 1 1
1
1 1
⇒ = + ⇔
=
+ ⇒ d ' = −12,5cm
Ta có:
f d d'
−25 25 d '
d = 25cm
Ảnh A’B’ qua AB qua thấu kính là ảnh ảo, cách thấu kính 12,5 cm.
Câu 19: Đáp án A
Ta có: Z L = ω L = 100 ( Ω ) ; Z C =
Suy ra: tan ϕ =
⇒ϕ = −
1
= 160 ( Ω )
ωC
Z L − ZC
−60
1
=
=−
R
60 3
3
π
(rad )
6
Câu 20: Đáp án D
Ta có: i =
λD
i.a
→λ =
= 0, 72 ( µ m ) = 720(nm) .
a
D
Câu 21: Đáp án B
Công thức tính năng lượng liên kết:
Wlk = ( Z .m p + ( A − Z ) .mn − mX ) .c 2
Wlk = ( 27.1, 007276 + 33.1, 008665 − 55,940 ) .931,5 = 4231, 242806MeV = 6, 77.10−10 J
Câu 22: Đáp án C
Ta có: λ = v.T = 2 ( cm )
d 2 − d1 = 5 = 2,5.λ
Do đó, điểm M thuộc đường cực tiểu thứ 3.
Câu 23: Đáp án A
Mạch thu được sóng điện từ có tần số
f =
1
2π LC
=
1
1
1
2π
.10−3.
.10 −6
4π
10π
= 100kHz.
Trang 8
Câu 24: Đáp án A
+ Tốc độ bằng một nửa tốc độ cực đại có li độ tương ứng x =
3
A.
2
T
® Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 0 đến x = 3 A là ∆t = .
6
2
Câu 25: Đáp án A
Z C = 60Ω, Z L = 100Ω ⇒ Z = 402 + ( 100 − 60 ) = 40 2Ω
2
⇒ I0 =
U0
120
=
= 1,5 2 A
Z 40 2
tan ϕ =
Z L − ZC 100 − 60
π
π π π
=
= 1 ⇒ ϕ = = ϕ u − ϕ i ⇒ ϕi = − = .
R
40
4
3 4 12
π
⇒ i = 1,5 2 cos 100π t + ÷ A.
12
Câu 26: Đáp án A
Bán kính của e trên các quỹ đạo dừng:
n = 6
rn = n 2 r0 ⇔
m = 2
Tần số mà nguyên tử phát ra:
13, 6 13, 6
−−
÷
En − Em
62 22
En − Em = hf ⇒ f =
=
.1, 6.10−19 = 7, 299.1014 Hz
−34
h
6, 625.10
−
Câu 27: Đáp án C
+ Cường độ điện trường có phương là đường thẳng nối điện tích và điểm đang xét.
o Hướng ra xa điện tích dương.
o Hướng lại gần điện tích âm.
Trang 9
→ Cường độ điện trường tổng hợp tại M có phương song song với AB.
Câu 28: Đáp án C
Số hạt nhân He trong 0,5 mol là:
N = 0,5.6, 023.1023 = 3, 0115.1023
Cứ mỗi phản ứng thì tạo thành 2 hạt nhân Heli, vậy năng lượng tỏa ra sẽ là:
∆E =
N
3, 0115.1023
E=
.17,3 = 2, 6.1024 MeV
2
2
Câu 29: Đáp án D
Ta có:
k1 i2 λ2 7 k1 i3 λ3 7 k2 i3 λ3 3 6
= =
= ; = = = ; = =
= =
k2 i1 λ1 6 k3 i1 λ1 4 k3 i2 λ2 2 4
⇒ Vị trí vân sáng trùng gần nhất là: x = 7i1 = 6i2 = 4i3
Ta thấy có 5 loại màu vân của: bức xạ 1, bức xạ 2, bức xạ 3, vân trùng của bức xạ 2 và 3, vân trùng của 3
bức xạ.
Câu 30: Đáp án D
+ Độ lệch pha giữa M và N:
∆ϕ MN =
2π d 2π df π
4000
=
= + kπ → v =
cm / s
1
.
λ
v
3
k+
3
Với khoảng giá trị vận tốc của đáp án, lập bảng ta dễ dàng tìm được v = 923, 07cm / s .
Câu 31: Đáp án B
Ta có: Dm = Ath 3
A12 + A22 − 2 A1 A2 cos ( ϕ 2 − ϕ1 ) = 3 ( A12 + A22 + 2 A1 A2 cos ( ϕ2 − ϕ1 ) )
⇒ 2 A12 + 2 A22 = −8 A1 A2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )
⇒ 4 A2 = −8 A2 cos ( ϕ 2 − ϕ1 ) ⇔ cos ( ϕ 2 − ϕ1 ) = −
1
2π
⇔ ϕ 2 − ϕ1 =
2
3
Câu 32: Đáp án C
+ Trong chuyển động của electron quanh hạt nhân, lực tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm
Fht = mω 2 r ↔ k
q2
k
9.109
2
−19
=
m
ω
r
→
ω
=
q
=
1,
6.10
≈ 0,5.1016 rad / s
n
−31 3
−11 3
rn2
mrn3
9,1.10 .2 ( 5,3.10 )
Câu 33: Đáp án A
Câu 34: Đáp án B
U R2 + U C2
2
⇒ U R = 60V ⇒ U 2 = U R2 + ( U L − U C ) ⇔ U = 75V
Ta có: U L =
UC
Câu 35: Đáp án C
Trang 10
+ Con lắc sau khi giữ cố định dao động với tần số gấp đôi tần số cũ → độ cứng của lò xo gấp 4 lần →
giữ tại vị trí cách đầu cố định của lò xo một đoạn 0,75 chiều dài.
+ Từ hình vẽ, ta có:
1
0, 75 ( l0 + d ) − l0 + d = 1,5 → d = 2cm
4
Câu 36: Đáp án D
Câu 37: Đáp án B
+ Điều kiện trùng nhau của hệ vân sáng hai bức xạ λ1 = 0,39 µ m và λ2 = 0,52 µ m là
k1 λ2 0,52 4
=
=
= .
k2 λ1 0,39 3
+ Để vân trùng màu với vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất là vân sáng bậc 24 của bức xạ λ1 thì
tương ứng tại vị trí này là vân sáng bậc 18 của bức xạ λ2 .
→ Điều kiện để có sự trùng nhau giữa vân sáng của hai bức xạ λ1 và λ3 tại vị trí k1 = 24 là
λ3 =
24.0,39 9,36
=
µ m , lập bảng ta tìm được
k3
k3
k3
13
14
15
16
17
19
20
21
22
23
λ3
0,72
0,6685
0,624
0,585
0,5505
0,4926
0,468
0,4457
0,4254
0,4069
Để thỏa mãn bài toán thì k1 : k2 : k3 phải tối giản → k3 = 13,17,19, 23
Câu 38: Đáp án C
+ Áp dụng kết quả bài toán dao động cùng pha và cực đại.
d 2 − d1 = k λ
với n, k cùng chẵn hoặc cùng lẻ.
d1 + d 2 = nλ
+ Để M gần ∆ nhất thì k = 1 , n khi đó có thể nhận các giá trị 1,2,3 … thỏa
mãn bất đẳng thức tam giác d1 + d 2 > 13 ⇒ n >
13
= 3, 25 ⇒ nmin = 5
λ
+ Ta có:
d 2 − d1 = 4
d = 12cm
⇒ 2
d1 + d 2 = 20 d1 = 8cm
Từ hình vẽ:
82 = x 2 + h 2
⇒ x = 3, 42cm
2
2
2
12 = ( 13 − x ) + h
Vậy khoảng cách giữa M và ∆ khi đó là
13
− 3, 42 ≈ 3, 07cm
2
Ghi chú:
Bài toán xác định điều kiện để một điểm dao động cực đại và cùng pha với nguồn
Trang 11
Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn là u1 = u2 = a cos ( ωt )
Gọi M là một điểm trên mặt chất lỏng, M cách hai nguồn những khoảng lần lượt là, khi đó dao động do
hai nguồn truyền đến M có phương trình
2π d1
u1M = a cos ωt − λ ÷
d + d2
d −d
⇒ uM = u1M + u2 M = 2a cos π 1 2 ÷cos ωt + π 1
λ
λ ÷
u = a cos ωt − 2π d 2
÷
2 M
λ
+ Điều kiện để M dao động với biên độ cực đại
d −d
aM = 2a cos π 1 2 ÷ = 2a ⇒ d1 − d 2 = k λ
π
Ta để ý rằng:
d + d2
d1 + d 2
− π ÷, khi đó để M
Khi k là một số lẻ thì uM = −2a cos ωt + π 1
÷ = 2a cos ωt + π
λ
λ
•
cùng pha với nguồn thì π
d1 + d 2
− π = 2nπ ⇒ d1 + d 2 = ( 2n + 1) λ , hay nói cách khác tổng khoảng
λ
cách từ M tới hai nguồn là một số lẻ lần bước sóng.
d + d2
Khi k là một số chẵn thì uM = 2a cos ωt + π 1
, khi đó để M cùng pha với nguồn thì
λ ÷
•
π
d1 + d 2
= 2nπ ⇒ d1 + d 2 = 2nλ , hay nói cách khác tổng khoảng cách từ M đến hai nguồn là một
λ
số chẵn lần bước sóng.
Tổng quát hóa, điều kiện để M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn là
+ Cực đại: d1 − d 2 = k λ
+ Cùng pha: d1 + d 2 = nλ
Với k và n hoặc cùng chẵn hoặc cùng lẻ.
Câu 39: Đáp án A
+ Chu kì của dao động
T = 2π
m
400.10−3
= 2π
= 0, 4 s
k
100
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng
∆l0 =
mg 400.10−3.10
=
= 4cm
k
100
+ Khi lực F tăng lên một lượng ∆F thì vị trí cân bằng của lò
xo dịch chuyển thêm một đoạn ∆l = 4cm .
Tại thời điểm t = 0, 2 s con lắc đang ở vị trí biên của dao động thứ nhất.
Trang 12
+ Dưới tác dụng của lực F vị trí cân bằng dịch chuyển đến đúng vị trí biên nên con lắc đứng yên tại vị trí
này.
+ Lập luận tương tự khi ngoại lực F có độ lớn 12 N con lắc sẽ dao dộng với biên độ 8 cm.
Từ hình vẽ ta tìm được v =
3
3
vmax =
8.5π = 20π 3 cm / s .
2
2
Câu 40: Đáp án A
+ Ta có
( 1− H2 ) H2
( 1 − H1 ) H1
=
P2tt ( 1 − 0,82 ) 0,82
=
= 1, 64 → x = 64
P1tt
( 1 − 0,9 ) 0,9
Câu 41: Đáp án A
Câu 42: Đáp án A
Moon.vn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ MINH HỌA SỐ 22
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Quang phổ liên tục không được phát ra bởi:
A. chất lỏng bị nung nóng.
B. chất rắn bị nung nóng.
C. chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng.
D. chất khí ở áp suất cao bị nung nóng.
Câu 2. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp
hai đầu mạch
u = U 2 cos ( ωt + ϕ )
và dòng điện trong mạch i = I 2 cos ωt . Biểu thức nào sau đây về
tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là không đúng?
A. P = UI cos ϕ .
2
B. P = I R .
C.
P=
U2
cos 2 ϕ
R
.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
D.
P=
U2
cos ϕ
R
.
x = −10 cos ( 20πt ) cm
. Dao động của chất
điểm có pha ban đầu là:
A.
−
π
rad.
2
π
rad.
B. 2
C. π rad.
D. 0 rad.
Câu 4. Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?
A.
12
6
C.
B.
239
94
C.
7
C. 3 C . D.
14
7
C.
Câu 5. Gọi tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Mạch dao động LC có thể phát ra sóng điện từ có bước
sóng trong chân không là:
A.
λ=
1
1
2π LC .
B.
λ = 2πc
1
LC .
C.
λ=
1
LC
2π
.
D. λ = 2πc LC .
Trang 13
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
Câu 7. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu xanh lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang
phát ra không thể là ánh sáng màu:
A. vàng.
B. lục. C. đỏ. D. chàm.
Câu 8. Chọn câu đúng? Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành
chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là:
A. khúc xạ ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 9. Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa
F = 5cos 4πt ( N )
. Biên độ dao động
của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng:
A. 2π Hz.
B. 4 Hz.
C. 4π Hz.
D. 2 Hz.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ.
C. Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
D. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.
Câu 11. Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số proton trong chùm.
B. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng.
C. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
D. Khi ánh sáng truyền đi các photon ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến
nguồn sáng.
A
Câu 12. Số protôn có trong hạt nhân Z X :
A. Z. B. A. C. A + Z .
D. A − Z .
Câu 13. Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc
cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 – 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là:
A. 17 V.
B. 12 V.
C. 8,5 V.
D. 24 V.
Câu 14. Trong một mạch dao động LC lí tưởng, cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm có biểu thức
i = 4 cos ( 2.106 t + π / 3) ( A )
. Biểu thức điện tích trên tụ là:
Trang 14
π
q = 2 cos 2.106 t − ÷( mC )
6
A.
5π
q = 2 cos 2.106 t + ÷( µC )
6
B.
π
q = 2 cos 2.106 t − ÷( µC )
6
C.
5π
q = 2 cos 2.106 t + ÷( mC )
6
D.
Câu 15. Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính có hằng số điện môi là ε = 2,5 . Tại một
5
điểm M cách q một đoạn 40 cm, điện trường có cường độ 9.10 V / m và hướng về điện tích q. Xác định
q?
A. q = 40 µC . B. q = −40 µC .
C. q = −36 µC .
D. q = 36 µC .
2
Câu 16. Cho phản ứng hạt nhân sau: m Li = 7, 0144u; m H = 1, 0073u; m He = 4, 0015u;1u = 931,5 MeV / c .
Năng lượng phản ứng tỏa ra là:
A. 12,6 MeV. B. 17,42 MeV. C. 17,25 MeV. D. 7,26 MeV.
14
Câu 17. Một nguồn sáng phát ra bức xạ đơn sắc có tần số f = 5.10 Hz . Biết công suất của nguồn là
P = 2mW . Trong một giây, số photon do nguồn phát ra xấp xỉ bằng:
17
18
15
20
A. 3.10 hạt. B. 6.10 hạt. C. 6.10 hạt. D. 3.10 hạt.
Câu 18. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là
0,55 µm . Hệ vân trên màn có khoảng vân là:
A. 1,1 mm.
B. 1,2 mm.
C. 1,0 mm.
D. 1,3 mm.
π
u = 120 2 cos 100πt + ÷
6 vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện
Câu 19. Đặt điện áp xoay chiều
C=
10−4
F
π . Dòng điện qua tụ có biểu thức:
2π
i = 1, 2 2 cos 100πt +
÷( A ) .
3
A.
2π
i = 1, 2 cos 100πt − ÷( A ) .
3
B.
π
i = 1, 2 2 cos 100πt + ÷( A ) .
2
C.
π
i = 1, 2 cos 100πt − ÷( A ) .
2
D.
Câu 20. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài của con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hòa
của nó:
A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần.
Câu 21. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 100 N / m , vật nặng khối lượng m = 500 g . Khi
vật cân bằng lò xo dãn:
A. 5 cm.
B. 2 cm.
C. 4 cm.
D. 2,5 cm.
Trang 15
Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều
thuần có độ tự cảm
L=
u = U 0 cos ( 100πt ) ( V )
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm
1
2.10−4
H
C
=
( )
( F)
π
π
và tụ điện có điện dung
mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện
π
trong mạch lệch pha 6 với hiệu điện thế hai đầu mạch. Điện trở R có giá trị là:
100
( Ω)
3
A.
B.
100 3 ( Ω )
C.
50 3 ( Ω )
50
( Ω)
3
D.
Câu 23. Chiếu từ một chất lỏng trong suốt không màu ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp
(coi như một tia sáng) gồm 4 thành phần đơn sắc: tím, đỏ, lục, vàng với góc tới i = 45° . Biết chất lỏng đó
có chiết suất với ánh sáng vàng và lục lần lượt là 1,405 và 1,415. Chùm khúc xạ ló ra ngoài không khí
gồm:
A. 4 thành phần đơn sắc, trong đó so với tia tới, tia tím lệch nhiều nhất.
B. tia màu đỏ, vàng và lục, trong đó so với tia tới, tia lục lệch nhiều nhất.
C. tia màu đỏ và vàng, trong đó so với tia tới, tia vàng lệch nhiều hơn tia đỏ.
D. tia màu tím và lục, trong đó so với tia tới, tia tím lệch nhiều hơn tia lục.
Câu 24. Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên. Các bóng đèn có ghi:
D 2 ( 25V − 12,5W )
D1 ( 60V − 30W )
và
. Nguồn điện có ξ = 66 V, r = 1 Ω và các bóng sáng bình thường. Giá trị của R 1 là:
A. 5 Ω B. 10 Ω
C. 6 Ω D. 12 Ω
Câu 25. Có hai mẫu chất: mẫu thứ nhất chứa chất phóng xạ A với chu kỳ bán rã TA , mẫu thứ hai chứa
chất phóng xạ B có chu kỳ bán rã TB . Biết TB = 2TA . Tại thời điểm t = 4TA , số hạt nhân A và số hạt nhân
B trong hai mẫu chất bằng nhau. Tại thời điểm t = 0 , tỷ số giữa số hạt nhân A và số hạt nhân B trong hai
mẫu chất là:
A. 16. B. 2.
C. 8.
D. 4.
Trang 16
Câu 26. Một vật có khối lượng m = 100 g thực hiện dao động là dao động tổng hợp của hai dao động điều
hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
x1 = 6 cos ( 10t + 0,5π ) ( cm )
và
x 2 = 10 cos ( 10t − 0,5π ) ( cm )
(t tính bằng s). Động năng cực đại của vật trong quá trình dao động bằng:
A. 160 J.
B. 16 mJ.
C. 8 mJ.
D. 80 J.
Câu 27. Hạt a có động năng 4 MeV bắn vào một hạt nhân
9
4
Be đứng yên, gây ra phản ứng
α + 94 Be →12
6 C + n . Biết phản ứng không kèm theo bức xạ γ . Hai hạt sinh ra có vectơ vận tốc hợp với
nhau
một
góc
bằng
70° .
Biết
khối
lượng
của
hạt
α, 94 Be
và
n
lần
m α = 4, 0015u; m Be = 9, 01219u; m n = 1, 0087u ; lấy u = 931,5 MeV / c 2 . Động năng của hạt nhân
lượt
12
6
là
C xấp
xỉ là:
A. 0,1952 MeV.
B. 0,3178 MeV.
C. 0,2132 MeV.
D. 0,3531 MeV.
Câu 28. Kẻ trộm giấu viên kim cương ở dưới đáy bể bơi. Anh ta đặt chiếc bè mỏng đồng chất hình tròn
bán kính R trên mặt nước, tâm của bè nằm trên đường thẳng đứng đi qua viên kim cương. Mặt nước yên
lặng và mức nước là h = 2,5 m . Cho chiết suất của nước là
n=
4
3 . Giá trị nhỏ nhất của R để người ở
ngoài bể bơi không nhìn thấy viên kim cương gần đúng bằng:
A. 3,40 m.
B. 2,27 m.
C. 2,83 m.
D. 2,58 m.
Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 6 µm . Biết khoảng cách
giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên điểm M và
N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,0 mm và 8,0 mm. Trong
khoảng giữa M và N (không tính M và N) có:
A. 6 vân sáng và 5 vân tối.
B. 5 vân sáng và 6 vân tối.
C. 6 vân sáng và 6 vân tối.
D. 5 vân sáng và 5 vân tối.
Câu 30. Một mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, trong đó độ tự
cảm L có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng trên mỗi
phần tử lần lượt là U R = 40 V; U C = 60 V; U L = 90 V . Giữ nguyên điện áp hai đầu mạch, thay đổi độ tự
Trang 17
cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 60 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 40 V.
B. 50 V.
C. 30 V.
D. 60 V.
Câu 31. Bốn điểm O, M, P, N theo thứ tự là các điểm thẳng hàng trong không khí và NP = 2MP . Khi đặt
một nguồn âm (là nguồn điểm) tại O thì mức cường độ âm tại M và N lần lượt là L M = 30 dB và
L N = 10 dB . Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Nếu tăng công suất
nguồn âm lên gấp đôi thì mức cường độ âm tại P xấp xỉ bằng:
A. 13 dB.
B. 21 dB.
C. 16 dB.
D. 18 dB.
Câu 32. Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào
miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập
2
vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m / s . Độ sâu ước lượng
của giếng là:
A. 43 m.
B. 45 m.
C. 39 m.
D. 41 m.
Câu 33. Theo mẫu nguyên tử Bo, khi electron của nguyên tử Hiđrô ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng
của nguyên tử được xác định bởi công thức
En = −
13, 6
eV ( n = 1, 2,3,...)
n2
. Nếu một đám nguyên tử hidro
hấp thụ được photon có năng lượng 2,55 eV thì có thể phát ra bức xạ có bước sóng lớn nhất và nhỏ nhất
λ1
lần lượt là λ1 và λ 2 . Tỉ số λ 2 là:
128
A. 7
108
B. 7
27
135
C. 7 D. 7
Câu 34. Một mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cho độ tự cảm của cuộn cảm là
1 mH và điện dung của tụ điện là 1 nF. Biết từ thông cực đại gửi qua cuộn cảm trong quá trình dao động
−6
bằng 5.10 Wb . Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện bằng:
A. 50 mV.
B. 5 V. C. 5mV.
D. 50 V.
Câu 35. Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở cùng một
nơi trên mặt đất. Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi con lắc có một điện trường đều. Hai điện trường
này có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau. Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có
phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với cùng biên độ
góc 8° và chu kỳ tương ứng là T1 và T2 = T1 + 0, 25s . Giá trị của T1 là:
A. 1,895 s.
B. 1,645 s.
C. 2,274 s.
D. 1,974 s.
Trang 18
Câu 36. Cho mạch điện RLC nối tiếp. Biết điện dung C của tụ điện có giá trị thay đổi được. Khi C = C1
thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị cực đại Pmax = 100 W . Khi C = C2 = 0,5C1 thì điện áp giữa hai
bản tụ điện có giá trị cực đại U Cmax = 100 2 V . Cảm kháng của cuộn dây có giá trị là:
A. 150 Ω
B. 100 Ω
C. 200 Ω
D. 50 Ω
Câu 37. Cho một sóng dọc với biên độ 3 2 cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảng cách gần nhất giữa
hai điểm B và C trên lò xo là 15 cm. Vị trí cân bằng của B và C cách nhau 21 cm và nhỏ hơn nửa bước
sóng. Cho tần số sóng là 20 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
A. 21 m/s.
B. 50,2 m/s.
C. 30,5 m/s.
D. 16,8 m/s.
Câu 38. Thực hiện thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 560 nm. Khoảng cách
giữa hai khe S1S2 là 1 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2,5 m. Gọi M và N là hai
điểm trên trường giao thoa, cách vân sáng trung tâm lần lượt là 107,25 mm và 82,5 mm. Lúc t = 0 bắt
đầu cho màn dịch chuyển thẳng đều theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa S1S2 với
tốc độ 5 cm/s. Gọi t1 là thời điểm đầu tiên mà tại M và N đồng thời cho vân sáng. Gọi t 2 là thời điểm
đầu tiên mà tại M cho vân tối, đồng thời tại N cho vân sáng. Khoảng thời gian
∆t = t1 − t 2
có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 3,4 s.
B. 2,7 s.
C. 5,4 s.
D. 6,5 s.
Câu 39. Hai con lắc lò xo giống nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 4 cm. Kích thích
cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
vào thời gian t của hai vật như hình vẽ. Kể từ thời điểm t = 0 , hai vật cách nhau 4 3 cm lần thứ 2019 là:
A. 726,6 s.
B. 726,12 s.
C. 726,54 s.
D. 726,18 s.
Câu 40. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB là tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp
xoay chiều u = U 2 cos 2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB. Ban đầu
Trang 19
điều chỉnh biến trở để có giá trị
R=
L
C , thay đổi f, khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng trên C đạt cực đại.
Sau đó giữ tần số không đổi f = f 2 , điều chỉnh biến trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không
thay đổi. Hệ thức liên hệ giữa f 2 và f1 là:
4
f 2 = f1
3
A.
B. f 2 = f1
C.
f2 =
f1
2
D.
f2 =
3
f1
2
Câu 41. Phát biểu nào sau đây về các loại máy điện là không chính xác?
A. Máy hạ áp có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp.
B. Ba suất điện động trong ba pha của máy phát điện xoay chiều ba pha có cùng tần số.
C. Các cuộn dây của stato trong động cơ không đồng bộ ba pha có vai trò là phần ứng.
D. Máy phát điện xoay chiều loại khung dây quay phải dùng cổ góp điện để đưa điện ra.
Trang 20
Đáp án
1-C
11-C
21-A
31-B
41-C
2-D
12-A
22-C
32-D
3-C
13-B
23-C
33-D
4-B
14-C
24-A
34-B
5-D
15-B
25-D
35-A
6-D
16-B
26-C
36-B
7-D
17-C
27-B
37-D
8-D
18-A
28-B
38-C
9-D
19-A
29-C
39-C
10-C
20-D
30-B
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch khi bị nung nóng.
Câu 2: Đáp án D
Công suất tiêu thụ của mạch được xác định bằng biểu thức
P=
U2
cos 2 ϕ
R
.
Câu 3: Đáp án C
Ta có:
x = −10 cos ( 20πt ) cm = 10.cos ( 20πt + π ) cm ⇒ ϕ = π rad.
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án D
Bước sóng của đoạn mạch LC: λ = cT = 2πc LC .
Câu 6: Đáp án D
Sóng cơ học không lan truyền được trong môi trường chân không.
Câu 7: Đáp án D
Ánh sáng phát xạ phải có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích → ánh sáng phát ra
không thể là ánh sáng chàm.
Câu 8: Đáp án D
Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu
khác nhau. Hiện tượng này gọi là tán sắc ánh sáng.
Câu 9: Đáp án D
Biên độ dao động cưỡng bức của vật đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng:
f0 = f =
4π
= 2 Hz.
2π
Câu 10: Đáp án C
Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
Câu 11: Đáp án C
Công thức tính năng lượng photon: ε = hf.
Vì các ánh sáng khác nhau có tần số khác nhau nên năng lượng của các photon trong các chùm sáng có
màu khác nhau là khác nhau.
Trang 21
Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án B
U1 N1
N
120
=
⇒ U 2 = 2 U1 =
.220 = 12 V.
U
N
N
2200
2
2
1
Ta có:
Câu 14: Đáp án C
π
π
π
: ϕoq = ϕoi − = −
2
6.
Cường độ dòng điện i luôn sớm hơn q góc 2
Điện tích cực đại:
Q0 =
I0
4
=
= 2.10−6 ( C ) = 2 ( µC )
6
ω 2.10
.
π
q = 2 cos 2.106 t − ÷( µC )
6
Biểu thức điện tích trên tụ là:
Câu 15: Đáp án B
Ta có:
E=
kq
⇒ q = 40 ( µC )
ε.r 2
và điện trường hướng về phía q nên q < 0 .
Câu 16: Đáp án B
Năng lượng phản ứng tỏa ra là:
∆E = ( ∑ m trc − ∑ msau ) c 2 = ( m Li + m H − 2m He ) c 2 = ( 7, 0144 + 1, 0073 − 2.4, 0015 ) .91,5 = 17, 42 MeV.
Câu 17: Đáp án C
Công suất của nguồn:
P = nhf ⇒ n =
P
2.10−3
=
= 6.1015
−34
14
hf 6, 625.10 .5.10
.
Câu 18: Đáp án A
i=
λD
= 1,1( mm )
a
.
Câu 19: Đáp án A
ZC = 100 Ω ⇒ I 0 =
U 0 120 2
=
= 1, 2 2 A.
ZC
100
π
π π 2π
→ ϕi = + =
6 2 3 .
Mạch chỉ chứa tụ nên i nhanh hơn u góc 2
2π
⇒ i = 1, 2 2 cos 100πt +
÷A.
3
Câu 20: Đáp án D
T = 2π
T ' = 2π
Ta có:
l
g
l'
4l
l
= 2π
= 2.2π
g
g
g
⇒ T ' = 2T.
Trang 22
Câu 21: Đáp án A
+ Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng:
∆l0 =
mg 0,5.10
=
= 5 cm.
k
100
Câu 22: Đáp án C
Cảm kháng của mạch: ZL = ωL = 100 Ω .
ZC =
Dung kháng của mạch:
Ta có:
tan
1
= 50 Ω
ωC
π Z L − ZC
=
→ R = 50 3 ( Ω )
6
R
.
Câu 23: Đáp án C
Xét ánh sáng màu vàng:
Xét ánh sáng màu lục:
Ta thấy
i > i ghl
i ghv = arcsin
i ghl = arcsin
n2
= 45,37°
n1
.
n2
= 44,96°
n1
, tia lục bị phản xạ toàn phần.
Chiết suất của chất lỏng đối với các ánh sáng tím lớn hơn ánh sáng lục nên góc giới hạn đối với các ánh
sáng này nhỏ hơn. Do vậy tia tím cũng bị phản xạ toàn phần.
I < i ghv
, tia vàng bị khúc xạ, chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng vàng nên tia ló
màu đỏ ít bị lệch hơn so với tia màu vàng.
Vậy chùm khúc xạ ló ra ngoài không khí gồm tia màu đỏ và vàng, trong đó so với tia tới, tia vàng lệch
nhiều hơn tia đỏ.
Câu 24: Đáp án A
+ Điện trở và dòng điện định mức của các đèn
R D1 =
602
30
252
12,5
= 120 Ω, I D1 =
= 0,5 A; R D2 =
= 50 Ω, I D2 =
= 0,5 A.
30
60
12,5
25
+ Để đèn D 2 sáng bình thường thì U D2 = 25 V → U R 2 = 60 − 25 = 35 V → R 2 = 70 Ω.
+ Để đèn sáng bình thường thì cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là I = I D1 + ID2 = 1 A.
® Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch, ta có:
I=
ξ
66
⇔1=
→ R 1 = 5 Ω.
120. ( 70 + 50 )
RN + r
+ R1 + 1
120 + ( 70 + 50 )
Câu 25: Đáp án D
Tại thời điểm t = 4TA .
Trang 23
Số hạt nhân A là:
Số hạt nhân B là:
Theo đề bài:
−
t
TA
−
t
2TA
N A = N OA .2
N B = N OB .2
NA = NB ⇒
= N OA .2−4 =
1
N OA
16
.
= N OB .2−2 =
1
N OB
4
N
1
1
N OA = N OB ⇒ OA = 4.
16
4
N OB
Câu 26: Đáp án C
π
x = x1 + x 2 = 4 cos 10t − ÷( cm ) .
2
Tổng hợp hai dao động:
Động năng cực đại của vật trong quá trình dao động:
Wđ max = W =
mω2 A 2 0,1.102.0, 042
=
= 8.10−3 ( J ) = 8 ( mJ ) .
2
2
Câu 27: Đáp án B
Năng lượng tỏa ra của phản ứng là:
∆E = ( m α + m Be − m C − m n ) c 2 = K C + K n − K α = 4, 65 ( MeV ) → K C + K n = 8, 65 ( MeV ) .
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có:
uur uur uur
p α = p C + p n ⇔ pα2 = pC2 + p n2 + 2.p n .p C .cos 70°
⇒ 2m α K α = 2m C K C + 2m n K n + 2. 2m C K C . 2m n K n .cos 70° ⇒ K C = 0,3178 ( MeV )
Câu 28: Đáp án B
Để người ở ngoài bể không quan sát thấy viên kim cương
thì tia sáng từ viên kim cương đến rìa của bè bị phản xạ
toàn phần, không cho tia khúc xạ ra ngoài không khí.
→ Góc tới giới hạn ứng với cặp môi trường nước và
không khí:
sin i gh =
n2 3
= ⇒ i gh = 48,59°
n1 4
.
Từ hình vẽ, ta có:
tan i gh =
R min
⇒ R min = h.tan i gh = 2.tan 48,59° = 2, 27 m.
h
Câu 29: Đáp án C
Dλ 2.0, 6.10−6
i=
=
= 2 mm.
a
0, 6.10−3
Khoảng vân giao thoa:
xM 5
i = 2 = 2,5
xN = 8 = 4
2
Ta xét các tỉ số: i
.
Trang 24
→ Trên MN có 6 vân sáng và 6 vân tối.
Câu 30: Đáp án B
U = U 2R + ( U L − U C ) = 402 + ( 90 − 60 ) = 50 V.
2
+ Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch
2
ZC U C
=
= 1,5 →
R
U
R
Mặt khác
khi L thay đổi, ta luôn có U C = 1,5U R .
+ Khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là U L = 60 V . Ta có:
2
2
502 = U 2R + 60 − ( 1,5U R ) ⇔ 3, 25U R2 − 180U R + 1100 = 0 ⇒ U R ≈ 48, 4 V
hoặc U R ≈ 7 V (loại).
Câu 31: Đáp án B
P
L M = 30 = 10 log I 4πOM 2
0
⇒ ON = 10.OM
P
L = 10 = 10 log
N
I0 4πON 2
Ta có:
.
ON = 10
OM = 1 ⇒
OP = 4 .
Ta chuẩn hóa
Tương tự ta cũng có mức cường độ âm tại P khi công
suất của nguồn tăng lên gấp đôi là:
1
L B = 30 + 10 log ÷ ≈ 21 dB.
8
Câu 32: Đáp án D
+ Gọi t là thời gian kể từ lúc người thả viên đá đến lúc nghe được âm của hòn đá đạp vào đáy giếng.
Ta có t = t1 + t 2 với t1 là khoảng thời gian để hòn đá rơi tự do đến đáy giếng, t 2 là khoảng thời gian để
t=
âm truyền từ đáy giếng tới tai:
2h
h
2h
h
+
⇔3=
+
⇒ h = 41 m.
g v kk
9,9 330
Câu 33: Đáp án D
ε = En − Em ⇒
+ Ta có:
1
1
ε
− 2 =
⇒n=
2
m n
E1
1
1
ε
−
2
m E1
=
1
1
3
−
2
m 16
.
Lập bảng trên Casio, ta dễ dàng tìm được n = 4 và m = 2.
+ Bước sóng ngắn nhất ứng với photon mà nguyên tử phát ra khi chuyển từ n = 4 về n = 1 , bước sóng dài
nhất tương ứng với photon mà nguyên tử phát ra khi chuyển từ n = 4 về n = 3.
Trang 25