Moon.vn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ MINH HỌA SỐ 33
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
x − 2 y+ 3 z− 1
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
=
=
. Vectơ nào dưới đây là một
2
1
−2
vectơ chỉ phương của d ?
r
r
A. u = ( 2;3;1) .
B. u = ( 2;1; −2) .
r
C. u = ( 2; −3;1) .
r
D. u = ( 2;1;2) .
C. −2.
D. 1.
Câu 2. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. 2.
B. −1.
Câu 3. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( −2;0) .
B. ( −∞; −2) .
C. ( 2; +∞ ) .
D. ( −2; +∞ ) .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 6y + 12 = 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của ( P ) ?
r
A. n = ( 1; −6;0) .
r
B. n = ( 1; −6;12) .
r
C. n = ( 1;0; −6) .
r
D. n = ( 1;6;0) .
Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
Trang 1
A. y = x3 − 3x2 + 3x + 1.
B. y = − x3 + 3x2 + 1.
C. y = x3 − 3x + 4.
D. y = − x3 − 3x2 − 1.
Câu 6. Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn z( 1+ i ) − 2i = 1.
3
A. − .
2
B.
Câu 7. Giới hạn lim
x→1
3
.
2
1
C. − .
2
D.
1
.
2
C. +∞.
D. −∞.
C. 3.
D. 4.
x+ 2
bằng
2x2 + 1
A. 0.
B. 1.
Câu 8. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Phương trình 4 f ( x) − 1= 0 có số nghiệm thực là
A. 1.
B. 2.
Câu 9. Cho hai số thực dương a và b , với a ≠ 1. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. loga2 ( ab) =
1
log b.
2 a
C. loga2 ( ab) = 2 + 2loga b.
Câu 10. Tích phân
B. loga2 ( ab) =
1
log b.
4 a
D. loga2 ( ab) =
1 1
+ log b.
2 2 a
π
12
∫ sin3xdx bằng
0
A.
2+ 2
.
6
Câu 11. Tính P =
A. P = 2020.
B.
2− 2
.
6
C.
2+ 2
.
2
D.
2− 2
.
2
1
1
1
1
+
+
+ .... +
.
log2 2020! log3 2020! log4 2020!
log2020 2020!
B. P = 2020!.
C. P =
1
.
2020
D. P = 1.
Câu 12. Cho khối nón ( N ) có đường cao bằng 4 và thể tích bằng 12π . Tính diện tích xung quanh Sxq
của ( N )
A. Sxq = 20π .
B. Sxq = 3π 7.
C. Sxq = 15π .
D. Sxq = 12π .
Trang 2
Câu 13. Cho hàm số f ( x) liên tục trên ¡ và có đồ thị ( C ) như hình vẽ. Diện tích S của hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = f ( x) , y = 0 , x = −1, x = 2 được tính theo công thức?
A. S =
2
∫ f ( x) dx.
B. S =
−1
2
0
2
−1
0
∫ f ( x) dx − ∫ f ( x) dx.
0
2
−1
0
D. S = − ∫ f ( x) dx + ∫ f ( x) dx.
C. S = − ∫ f ( x) dx.
−1
(
)
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số y = ln 1+ 2x + 1 .
A. y′ =
C. y′ =
1
2x + 1+ 2x + 1
2x + 1
2x + 1+ 2x + 1
.
B. y′ =
.
D. y′ =
2
2x + 1+ 2x + 1
.
2 2x + 1
2x + 1+ 2x + 1
.
Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x) = sin( x + 2) là
A. − cos( x + 2) + C.
B. cos( x + 2) + C.
C. − sin( x + 2) + C.
2
Câu 16. Cho phương trình phức z − bz + c = 0( b,c∈ ¡
A. 16.
có một nghiệm z = 3+ i. Tính b + c.
C. −16.
B. 4.
Câu 17. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x +
D. −4.
4
trên khoảng ( 0; +∞ ) .
x2
B. 7.
A. 33 9.
)
D. sin( x + 2) + C.
C. 23 9.
D. 1.
Câu 18. Giải phương trình 2x+ 4 + 2x+ 2 = 5x+1 + 4.5x.
9
.
20
5
A. x = log2
Câu
19.
Trong
20
.
9
5
không
Oxyz ,
gian
( Q) :2x + 3y − 4z+ 5 = 0. Kí hiệu α
A. P =
7
.
18
9
.
20
2
B. x = log2
B. P =
20
.
9
2
C. x = log5
cho
hai
mặt
phẳng
D. x = log5
( P ) :2x − 3y+ 4z+ 6 = 0
và
là góc giữa ( P ) và ( Q) . Tính P = cosα .
20
.
29
C. P =
9
.
29
D. P =
21
.
29
Trang 3
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A( 1; −3;2) , B ( 2; −2;3) . Tìm tọa độ điểm K đối xứng với
A qua B.
A. K ( 1;1;1) .
B. K ( 5; −3;7) .
C. K ( 6; −2;8) .
D. K ( 3; −1;4) .
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z − 1+ 4i = 2.
A. Đường tròn có tâm I ( −1;4) và bán kính R = 2. B. Đường tròn có tâm I ( −1;4) và bán kính R = 4.
C. Đường tròn có tâm I ( 1; −4) và bán kính R = 2. D. Đường tròn có tâm I ( 1; −4) và bán kính R = 4.
Câu 22. Biết M ( 1;0) , N ( 0;1) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = ax4 + bx2 + c. Tính giá trị của
hàm số tại x = 3.
A. 52.
B. 54.
C. 64.
D. 68.
Câu 23. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Tam giác SAB vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
a3 3
.
12
B.
a3 3
.
24
C.
a3
.
12
D.
a3
.
24
Câu 24. Giải phương trình log2 ( x+ 12) .logx 2 = 2.
A. x = 2.
B. x = 4.
(
C. x = 6.
)
D. x = 8.
(
)
2
−x
2
−x
Câu 25. Cho F ( x) = ax + bx + c e là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2x − 5x + 2 e . Giá trị
của f F ( 0) bằng
A. −e−1.
C. 9e.
B. 20e2.
D. 3e.
·
·
Câu 26. Cho hình thang ABCD có BAD
= ADC
= 90° và AB = 8,CD = BC = 5. Tính thể tích V của
khối tròn xoay, nhận được khi quay hình thang ABCD xung quanh trục AB.
A. V =
128π
.
3
B. V = 128π .
C. V =
256π
.
3
D. V = 96π .
Câu 27. Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có khoảng cách giữa đường thẳng CC′ và mặt phẳng ( ABB′A′ ) bằng
7. Mặt bên ABB′A′ có diện tích bằng 4. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
28
.
3
B. 28.
Câu 28. Cho số phức z = a + bi ( a, b∈ ¡
C.
)
14
.
3
D. 14.
thỏa mãn z + 1 = z + 5 = 2 5 . Tính giá trị của biểu thức
P = a + b2.
A. P = 1.
B. P = −1.
C. P = 13.
D. P = 19.
Trang 4
Câu 29. Cho hàm số y =
2x − 1
có đồ thị ( C ) . Điểm M ( a, b) ( a > 0) thuộc ( C ) sao cho khoảng cách từ
x−1
M tới tiệm cận đứng của ( C ) bằng khoảng cách M tới tiệm cận ngang của ( C ) . Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. a + b =
Câu
30.
11
.
2
B. a + b =
Trong
không
gian
( P ) : ax + by + cz− 5 = 0 ( a,b,c∈ ¥ *)
19
.
3
Oxyz ,
C. a + b = 1.
cho
đường
thẳng
D. a + b = 5.
d:
x y− 1 z
=
= .
−1
2
2
Mặt
phẳng
chứa d và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến ( P ) bằng
1
. Tính
3
a + b + c.
A. 10.
B. 15.
C. 21.
D. 20.
Câu 31. Trong không gian, cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông ABCD cạnh 2 3cm với
» của đường tròn đáy sao
AB là đường kính của đường tròn đáy tâm O. Gọi M là điểm thuộc cung AB
·
cho ABM
= 60° . Thể tích V của khối tứ diện ACDM.
A. V = 6cm3.
B. V = 4cm3.
C. V = 3cm3.
D. V = 7cm3.
mcos x − 16
Câu 32. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =
nghịch biến trên khoảng
cos x − m
π
0; ÷?
3
A. 7.
B. 5.
C. 6.
D. 8.
a 2
Câu 33. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2 và chiều cao bằng
. Góc giữa
2
hai mặt phẳng ( SCD ) và ( ABCD ) bằng
A. 90°.
B. 45°.
C. 30°.
D. 60°.
Câu 34. Trong buổi sinh nhật của thầy Bắc, có 15 đôi yêu nhau tham dự. Mỗi bạn trai bắt tay 1 lần với
mọi người trừ bạn gái mình. Các bạn gái không bắt tay với nhau. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?
A. 330.
Câu 35. Biết rằng
A. S = 12.
B. 315.
C. 420.
D. 405.
π
4
sin x + 11cos x
aπ + bln2 với a, b∈ ¢ . Tính S = a + b.
dx =
,
sin x + cos x
2
0
∫
B. S = 10.
C. S = 8.
D. S = 6.
Trang 5
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) :2x − 5y − z = 0 và đường thẳng
d:
x − 1 y+ 1 z− 3
. Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc mặt phẳng ( P ) tại giao điểm của
=
=
1
1
−1
đường thẳng d và mặt phẳng ( P ) .
A. ∆ :
x − 2 y z− 2
= =
.
2
1 −1
B. ∆ :
x − 2 y z− 2
=
=
.
2
−5 −1
C. ∆ :
x − 3 y − 1 z− 1
=
=
.
3
1
1
D. ∆ :
x − 3 y − 1 z− 1
=
=
.
2
−5
−1
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC = 2a. Cạnh SA = 2a và
vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng
A.
Câu
a 2
.
3
B.
a 3
.
2
38. Trong không gian
( S ) : ( x + 1) + ( y− 2) + ( y + 1)
2
2
2
2
Oxyz,
C.
cho
mặt
3a
.
2
cầu
D.
2a
.
3
( S ) : ( x − 1) + ( y − 1) + ( z− 2)
2
2
1
2
= 16
và
= 9 cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn ( C ) . Tìm tọa độ tâm của
đường tròn ( C ) .
1 7 1
A. − ; ; ÷.
2 4 4
1 7 1
B. ; ; ÷.
3 4 4
1 7 1
C. − ; ; − ÷.
3 4 4
1 7 1
D. − ; ; − ÷.
2 4 4
Câu 39. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên ¡ và đồ thị hàm số y = f ′ ( x) như hình vẽ. Bất
phương trình f ( x) < x + m đúng với mọi x∈ ( 0;1) khi và chỉ khi
A. m≥ f ( 0) .
B. m≥ f ( 1) − 1.
C. m> f ( 0) .
D. m> f ( 1) − 1.
Câu 40. Cho phương trình x3 + 2m3 = 3m2.3 3m2x − 2m3 ( m là tham số thực) có tổng các nghiệm thực
bằng 10. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 8 ≤ m≤ 11.
B. 3 < m< 8.
C. m≤ 3.
D. m≥ 12.
Trang 6
x+
Câu 41. Biết rằng 2
1
x
= log2 14 − ( y − 2) y + 1 trong đó x > 0. Tính giá trị của biểu thức
P = x2 + y2 − xy + 1.
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 42. Trong kì thi thử THPT Quốc Gia, Lan làm đề thi trắc nghiệm môn Toán. Đề thi gồm 50 câu hỏi,
mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm.
Lan trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu, 5 câu còn lại Lan chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để
điểm thi môn Toán của Lan không dưới 9,5 điểm.
A.
9
.
22
B.
13
.
1024.
C.
2
.
19
D.
53
.
512
Câu 43. Cho hình chóp S.ABC có cạnh BC = 3a và SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) . Gọi M và
N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC. Biết cạnh MN = 9a 2 , tính
5
tỉ số
A.
VS.AMN
.
VA.BMNC
10
.
3
B.
15
.
7
Câu 44. Cho phương trình
C.
16
.
9
f ( x) = x3 − 3x2 − 6x + 1.
D.
18
.
7
Số nghiệm thực của phương trình
( ( x) + 1) + 1 = f ( x) + 2 là
ff
A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 9.
Câu 45. Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của
tham số m để hàm số y = f ( x − 2020) + m có đúng 5 điểm cực trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của
S bằng
A. 12.
B. 15.
C. 18.
D. 9.
Câu 46. Hình phẳng ( H ) được giới hạn bởi đồ thị ( C ) của hàm số đa thức bậc ba và parabol ( P ) có
trục đối xứng vuông góc với trục hoành. Phần tô đậm như hình vẽ có diện tích bằng
Trang 7
A.
37
.
12
B.
7
.
12
C.
11
.
12
D.
5
.
12
x
Câu 47. Cho phương trình 6 + m= log6 ( x − m) ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc
khoảng ( −6;12) của m để phương trình đã cho có nghiệm?
A. 6.
B. 12.
C. 5.
D. 10.
Câu 48. Cho hàm số f ( x) thỏa mãn f ′ ( x) + x2. f ′ ( x) = 2x3 + 4x2 + 3x + 1, ∀x∈ ¡ và f ( 0) = 2.
3
6
Tích phân
∫ f ( x) dx bằng
0
A. 26.
B. 66.
C. 42.
D. 102.
Câu 49. Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 + 2 − 3i = 2 và z2 − 1− 2i = 1. Tìm giá trị lớn nhất của
z1 − z2 .
A. 3+ 34.
B. 3+ 10.
C. 6.
D. 3.
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M ( −2; −2;1) , A( 1;2; −3)
d:
và đường thẳng
r
x+ 1 y− 5 z
=
= . Tìm một vectơ chỉ phương u của đường thẳng ∆ đi qua M , vuông góc với đường
2
2
−1
thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.
r
r
r
A. u = ( 2;2; −1) .
B. u = ( 1;7; −1) .
C. u = ( 1;0;2) .
r
D. u = ( 3;4; −4) .
Trang 8
Đáp án
1-B
11-D
21-C
31-C
41-C
2-C
12-C
22-C
32-A
42-B
3-B
13-C
23-B
33-B
43-D
4-A
14-A
24-B
34-B
44-A
5-A
15-A
25-C
35-C
45-A
6A-B
16-A
26-D
36-D
46-A
7-B
17-A
27-D
37-D
47-C
8-D
18-D
28-C
38-D
48-B
9-D
19-D
29-D
39-A
49-A
10-B
20-D
30-C
40-C
50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Đường thẳng d :
r
x − 2 y+ 3 z− 1
có một VTCP là u = ( 2;1; −2) .
=
=
2
1
−2
Câu 2: Đáp án C
Giá trị cực tiểu của hàm số f ( x) là −2.
Câu 3: Đáp án B
Hàm số f ( x) nghịch biến trên ( −∞; −2) .
Câu 4: Đáp án A
r
Mặt phẳng ( P ) : x − 6y + 12 = 0 có một VTPT là n = ( 1; −6;0) .
Câu 5: Đáp án A
Ta có y( 1) = 2 ⇒ Loại B và D. Mà y( 0) = 1⇒ Chọn A.
Câu 6: Đáp án B
Số phức z =
1+ 2i 3 1
3
= + i có phần thực .
1+ i 2 2
2
Câu 7: Đáp án B
x + 2 1+ 2
=
= 1.
x→1 2x2 + 1
2+ 1
Ta có lim
Câu 8: Đáp án D
Đường thẳng y =
1
cắt đồ thị hàm số y = f ( x) tại đúng 4 điểm phân biệt.
4
Câu 9: Đáp án D
Với a, b > 0 và a ≠ 1, ta có
loga2 ( ab) =
1
1
1
1 1
loga ( ab) = ( loga a + loga b) = ( 1+ loga b) = + loga b.
2
2
2
2 2
Câu 10: Đáp án B
π
12
π
cos3x
2− 2
.
Ta có ∫ sin3xdx = −
12 =
3
6
0
0
Trang 9
Câu 11: Đáp án D
Ta có P = log2020! 2 + log2020! 3+ log2020! 4 + ... + log2020! 2020
= log2020! ( 2.3.4....2020) = log2020! ( 2020!) = 1.
Câu 12: Đáp án C
1
Ta có h = 4 và V = π R2h = 12π ⇒ R = 3 ⇒ l = R2 + h2 = 5 ⇒ Sxq = π Rl = 15π .
3
Câu 13: Đáp án C
Ta có S =
2
2
−1
1
∫ f ( x) dx = −∫ f ( x) dx.
Câu 14: Đáp án A
Ta có y′ =
(
2x + 1
1
1+
)
′
. 1+ 2x + 1 =
1
.
2
1+ 2x + 1 2 2x + 1
=
1
2x + 1+ 2x + 1
.
Câu 15: Đáp án A
Ta có ∫ sin( x + 2) dx = − cos( x + 2) + C.
Câu 16: Đáp án A
Ta có ( 3+ i ) − b( 3+ i ) + c = 0 ⇔ 8+ 6i − 3b − bi + c = 0
2
6 − b = 0
b = 6
⇔ 8− 3b + c + ( 6 − b) i = 0 ⇔
⇔
⇒ b + c = 16.
8− 3b + c = 0 c = 10
Câu 17: Đáp án A
Hàm số đã cho đã xác định trên ( 0; +∞ ) .
Với x∈ ( 0; +∞ ) , áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
y = 3x +
4 3
3
4
3 3 4
= x + x + 2 ≥ 33 x. x. 2 = 33 9,∀x > 0.
2
2
2 2 x
x 2
x
Dấu “=” xảy ra ⇔
3
4
8
2
x = 2 ⇔ x3 = ⇔ x =
.
3
2
3
x
3
Câu 18: Đáp án D
Ta có 2x+ 4 + 2x+ 2 = 5x+1 + 4.5x ⇔ 24.2x + 22.2x = 5.5x + 4.5x ⇔ 20.2x = 9.5x
x
5
20
20
⇔ ÷ =
⇔ x = log5 .
9
9
2
2
Câu 19: Đáp án D
uu
r
Mặt phẳng ( P ) có một VTPT là n1 = ( 2; −3;4) .
uu
r
Mặt phẳng ( Q) có một VTPT là n2 = ( 2;3; −4) .
Trang 10
2.2 + ( −3) .3+ 4.( −4)
Ta có P = cosα =
22 + ( −3) + 42 . 22 + 32 + ( −4)
2
2
=
21
.
29
Câu 20: Đáp án D
Ta có B là trung điểm của đoạn thẳng AK
1+ xK
=2
2
xK = 3
−3+ yK
⇒
= −2 ⇒ yK = −1⇒ K ( 3; −1;4) .
2
z = 4
K
2 + zK
=
3
2
Câu 21: Đáp án C
Giả sử z = x + yi
( x, y∈ ¡ )
⇒ x − 1+ ( y + 4) i = 2 ⇔ ( x − 1) + ( y + 4) = 4.
2
2
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z − 1+ 4i = 2 là đường tròn có tâm I ( 1; −4) và bán kính
R = 2.
Câu 22: Đáp án C
Ta có y′ = 4ax3 + 2bx.
y( 1) = 0
a + b + c = 0 a = 22
⇒ b = −2 ⇒ y = x4 − 2x2 + 1⇒ y( 3) = 64.
Bài ra thì y( 0) = 1 ⇒ c = 1
4a + 2b = 0
c = 1
y′ ( 1) = 0
Câu 23: Đáp án B
Kẻ SH ⊥ AB ⇒ SH ⊥ ( ABC )
⇒ VS.ABC
1
1 AB AB2 3 a3 3
= SH .SABC = .
.
=
.
3
3 2
4
24
Câu 24: Đáp án B
x > 0
1
=2
*) . Phương trình ⇔ log2 ( x + 12) .
Điều kiện
(
log2 x
x ≠ 1
⇔ log2 ( x + 12) = 2log2 x ⇔ log2 ( x + 12) = log2 x2
x = 4
⇔ x + 12 = x2 ⇔
⇒ x = 4 thỏa mãn (*).
x = −3
Câu 25: Đáp án C
(
)
(
)
2
−x
−x
2
−x
Ta có f ( x) = F ′ ( x) ⇒ 2x − 5x + 2 e = ( 2ax + b) e − ax + bx + c e
Trang 11
(
)
⇒ 2x2 − 5x + 2 = ( 2ax + b) − ax2 + bx + c = − ax2 + ( 2a − b) x + b − c
−a = 2
a = −2
⇒ 2a − b = −5 ⇒ b = 1 ⇒ F ( x) = −2x2 + x − 1 e− x ⇒ F ( 0) = −1
b − c = 2
c = −1
(
)
⇒ f F ( 0) = f ( −1) = 9e.
Câu 26: Đáp án D
Kẻ CH ⊥ AB.
1
Ta có V = Vnon + Vtru = π HC 2.BH + π AD2.AH .
3
HC = AD = BC 2 − BH 2 = BC 2 − ( AB − CD ) = 4
2
1
⇒ V = π .42.3+ π .42.5 = 96π .
3
Câu 27: Đáp án D
Ta có CC′ / / ( ABB′A′ )
(
)
(
)
⇒ d CC′;( ABB′A′ ) = d C;( ABB′A′ ) = 7.
Bài ra SABB′A′ = 4 ⇒ SA′AB = 2 ⇒ VABC .A′B′C′ = 3VA′.ABC = 3VC .A′AB
(
)
1
= 3. d C;( ABB′A′ ) .SA′AB = 7.2 = 14.
3
Câu 28: Đáp án C
Giả sử z = a + bi ( a, b∈ ¡
)
z+ 1 = 2 5
a + bi + 1 = 2 5
⇔
⇔
Ta có
z + 5 = 2 5 a + bi + 5 = 2 5
( a + 1)
2
+ b2 = 2 5
( a + 5)
2
+ b2 = 2 5
⇒ ( a + 1) + b2 = ( a + 5) + b2 ⇔ a = −3⇒ 4+ b2 = 20 ⇔ b2 = 16 ⇒ a + b2 = 13.
2
2
Câu 29: Đáp án D
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng d1 : x = 1 và tiệm cận ngang d2 : y = 2.
2t − 1
1
Ta có M ∈ ( C ) ⇒ M t;
÷⇒ M t;2 +
÷ ( t > 0, t ≠ 1) .
t − 1
t−1
Bài ra có d ( M;d1 ) = d ( M;d2 ) ⇒ t − 1 = 2 +
1
1
− 2 ⇔ t−1 =
t−1
t−1
2
t = 0
⇔ ( t − 1) = 1 ⇔
⇒ t = 2 thỏa mãn ⇒ M ( 2;3) ⇒ a + b = 5.
t = 2
Trang 12
Câu 30: Đáp án C
Ta có d qua A( 0;1;0) , B ( 1; −1; −2) .
b− 5 = 0
b = 5
⇒
.
Mà ( P ) chứa d ⇒ ( P ) qua A( 0;1;0) , B ( 1; −1; −2) ⇒
a − b − 2c − 5 = 0 a = 2c + 10
(
)
Ta có d O;( P ) =
5
a2 + b2 + c2
=
2
c = 2
1
⇒ 225 = ( 2c + 10) + 25+ c2 ⇔
3
c = −10
Mà c∈ ¥ * ⇒ c = 2 thỏa mãn ⇒ a = 14 ⇒ a + b + c = 14 + 5+ 2 = 21.
Câu 31: Đáp án C
Kẻ MP ⊥ AB ⇒ MP ⊥ ( ABCD ) ⇒ VM .ACD =
1
MP.SACD .
3
Ta có
MP
sin60° = MB
3
⇒ MP = cm
2
cos60° = MB ⇒ MB = 3
AB
( )
2
1 31
⇒ VM .ACD = . . . 2 3 = 3cm3.
32 2
Câu 32: Đáp án A
Ta có y' =
π
.( − sin x) < 0,∀x∈ 0; ÷ (1)
3
( cosx − m)
−m2 + 16
2
π
1
Với ∀x∈ 0; ÷⇒ cos x∈ ;1÷ nên
3
2
m2 − 16 < 0 −4 < m< 4
1≤ m< 4
m≥ 1
m≥ 1
⇔
⇒
( 1) ⇔
−4 < m≤ 1
1
m≤ 1
2
m≤ 2
2
Bài ra m∈ ¢ ⇒ m∈ { 1;2;3; −3; −2; −1;0} .
Câu 33: Đáp án B
Gọi O = AC ∩ BD ⇒ SO ⊥ ( ABCD ) .
CD ⊥ SO
Kẻ OP ⊥ CD, ta có
CD ⊥ OP
⇒ CD ⊥ ( SOP ) ⇒ CD ⊥ SP.
Trang 13
(
)
·
·
Mà CD ⊥ OP ⇒ ( SCD ) ( ABCD ) = SPO .
a 2
SO
·
·
tanSPO
=
= 2 = 1⇒ SPO
= 45°.
OP a 2
2
Câu 34: Đáp án B.
Với 15 đôi yêu nhau thì có 30 người.
2
Chọn 2 người từ 30 người để bắt tay có C30
cách.
2
Chọn 2 bạn gái từ 15 bạn gái để bắt tay có C15
cách.
15 bạn trai bắt tay với bạn gái mình có 15 cái bắt tay.
2
2
− C15
− 15 = 315 cái bắt tay.
Vậy có tất cả C30
Câu 35: Đáp án C
Ta có
π
4
π
4
5( cos x − sin x) + 6( sin x + cos x)
sin x + 11cos x
dx
=
dx
∫0 sin x + cos x
∫0
sin x + cos x
π
4
π
4
0
0
= ∫ 6dx + ∫
π
5( cos x − sin x)
4
6π
1
dx =
+ 5∫
d ( sin x + cos x)
sin x + cos x
4
sin x + cos x
0
3π
=
+ 5ln sin x + cos x
2
π
4
0
=
3π
3π + 5ln2 a = 3
+ 5ln 2 =
⇒
⇒ S = 8.
2
2
b = 5
Câu 36: Đáp án D
x = 1+ t
Gọi M = d ∩ ( P ) , ta có d : y = −1+ t ( t ∈ ¡ ) ⇒ M ( t + 1; t − 1;3− t) .
z = 3− t
Điểm M ∈ ( P ) ⇒ 2( t + 1) − 5( t − 1) − ( 3− t) = 0 ⇒ −2t + 4 = 0 ⇔ t = 2 ⇒ M ( 3;1;1) .
r
Mặt phẳng ( P ) có một VTPT là n = ( 2; −5; −1) là một VTCP.
Kết hợp với ∆ qua M ( 3;1;1) ⇒ ∆ :
x − 3 y − 1 z− 1
=
=
.
2
−5
−1
Câu 37: Đáp án D
Dựng hình bình hành DBCP như hình vẽ.
Trang 14
(
)
Từ BD / /CP ⇒ BD / / ( SCP ) ⇒ d ( BD; SC ) = d D;( SCP ) =
(
)
Kẻ AK ⊥ CP , AH ⊥ SK ⇒ d A;( SCP ) = AH ⇒ d ( BD; SC ) =
Ta có SACP =
(
)
1
d A;( SCP ) .
2
1
AH .
2
1
1
1
AK .CP = CD.AP = a.4a = 2a2.
2
2
2
2
2
Cạnh CP = BD = AB + AD = a 5 ⇒ AK =
4a
5
.
1
1
1
1
5
4a
1
2a
= 2+
= 2+
⇒ AH =
⇒ d ( BD; SC ) = AH =
.
2
2
2
3
2
3
AH
SA AK
4a 16a
Câu 38: Đáp án D
Mặt cầu ( S1 ) có tâm I 1 ( 1;1;2) và bán kính R1 = 4.
Mặt cầu ( S2 ) có tâm I 2 ( −1;2; −1) và bán kính R2 = 3.
uuur
Ta có I 1I 2 = ( −2;1; −3) ⇒ I 1I 2 = 14.
Gọi I là tâm của đường tròn giao tuyến ( C ) và A là một điểm thuộc ( C ) .
Ta có 16 − 9 = −4x + 2y − 6z ⇔ 4x − 2y + 6z + 7 = 0.
Gọi ( P ) là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu ( S1 ) và ( S2 )
(
)
⇒ ( P ) : 4x − 2y + 6z + 7 = 0 ⇒ I 1I = d I 1; ( P ) =
uur
uur I 1I
I 1I = uuur
I 1I 2
21
2 14
.
3
xI − 1 = .( −2)
21
4
uuur
uuur 3 uuur
1 7 1
3
.I 1I 2 = 2 14 .I 1I 2 = .I 1I 2 ⇔ yI − 1= .1
⇒ I − ; ;− ÷.
4
4
14
2 4 4
3
zI − 2 = 4.( −3)
I A2 + I 1I 22 − AI 22
42 + 14 − 32
21
·
·
= 4.
=
.
Cách 2: I 1I = I 1A.cos AI 1I = R1.cos AI 1I 2 = R1. 1
2.I 1A.I 1I 2
2.4. 14
2 14
Câu 39: Đáp án A
Xét hàm số g( x) = f ( x) − x , x ∈ ( 0;1) ⇒ g′ ( x) = f ′ ( x) − 1.
Trang 15
Từ hình vẽ, ta thấy với mọi
x ∈ ( 0;1)
thì ⇒ g′ ( x) < 0,∀x∈ ( 0;1) ⇒ g( x) nghịch biến trên
( 0;1) ⇒ g( x) ≤ g( 0) = f ( 0) .
Khi đó m> g( x) có nghiệm với mọi x∈ ( 0;1) ⇔ m≥ f ( 0) .
Câu 40: Đáp án C
Ta thấy m= 0 không thỏa mãn phương trình.
3
x
x
Với m≠ 0 ⇒ ÷ + 2 = 33 3. − 2.
m
m
x
⇒ u3 + 2 = 33 3u − 2.
m
Đặt u =
Đặt
3
u3 + 2 = 3v
u = 1
3u − 2 = v ⇒ 3
⇒ u3 + 3u = v3 + 3v ⇔ u = v ⇒ u3 + 2 = 3u ⇒
u = −2
v + 2 = 3u
x
m= 1
x = m
⇒
⇒
⇒ m+ ( −2m) = 10 ⇒ m= −10.
x = −2 x = −2m
m
Câu 41: Đáp án C
x+
Ta có 2
1
x
≥ 22 ⇒ log2 14 − ( y − 2) y + 1 ≥ 4 ⇒ ( y − 2) y + 1 ≤ −2.
(
)
(
)
Đặt t = y + 1 ≥ 0 ⇒ t t2 − 3 ≤ −2 ⇔ ( t − 1) t2 + t − 2 ≤ 0 ⇔ ( t − 1)
2
( t + 2) ≤ 0 ⇒ t = 1
⇒ y + 1 = 1⇒ y = 0 ⇒ x = 1.
Câu 42: Đáp án B
Để điểm thi môn Toán của Lan không dưới 9,5 điểm thì bạn ấy phải chọn đúng ít nhất 3 câu trong 5 câu
còn lại.
Xác suất mỗi câu chọn đúng là
1
3
và không chọn đúng là .
4
4
3
1
+ TH1. Thảo trả lời đúng 3 câu trong 5 câu còn lại, xác xuất là p1 = ÷
4
4
1
+ TH2. Thảo trả lời đúng 4 câu trong 5 câu còn lại, xác xuất là p2 = ÷
4
2
3
. ÷ .
4
3
. ÷.
4
5
1
+ TH3. Thảo trả lời đúng cả 5 câu trong 5 câu còn lại, xác xuất là p3 = ÷ .
4
Vậy xác suất cần tìm là p1 + p2 + p3 =
13
.
1024
Trang 16
Câu 43: Đáp án D
Ta có:
VS.AMN SA SM SN SM SN
=
.
.
=
.
(1)
VS.ABC SA SB SC SB SC
Lại có SA2 = SM.SB và SA2 = SN.SC
⇒ SM.SB = SN.SC ⇒
SM SN
=
SC SB
⇒ ∆SMN ∽ ∆SCB ( c − g − c) ⇒
SM SN MN
=
=
.
SC SB CB
VS.AMN SM SN MN MN MN 2
=
.
=
.
=
.
Khi đó từ ( 1) ⇒
VS.ABC SC SB BC BC
BC 2
Bài ra MN =
VS.AMN 18
18
9a 2
=
⇒ VS.AMN = VS.ABC
và BC = 3a ⇒
VS.ABC 25
25
5
⇒ VA.BMNC = VS.ABC − VS.AMN = VS.ABC −
V
18
7
18
VS.ABC = VS.ABC ⇒ S.AMN = .
25
25
VA.BMNC 7
Câu 44: Đáp án A
3
2
Đặt t = f ( x) + 1⇒ t = x − 3x − 6x + 2.
t ≥ −1
t ≥ −1
f ( t) + 1 = t + 1⇔
2 ⇔ 3
2
2
f ( t) + 1= ( t + 1)
t − 3t − 6t + 1 + 1= t + 2t + 1
(
Ta có
)
t = t1 ≈ 5,44 f ( x) = t1 − t ≈ 4,44
t ≥ −1
⇔ 3
⇒
⇒
2
t − 4t − 8t + 1= 0 t = t2 ≈ 0,12 f ( x) = t2 − 1 ≈ −0,88
Ta có f ′ ( x) = 3x2 − 6x − 6 = 0 ⇒ x = 1± 3.
Xét bảng sau:
(
)
Tính ff 1− 3 = 6 3 − 6 ≈ 4,39;
( 1+ 3) = −6−
6 ≈ −16,39.
Từ đó f ( x) = t1 − 1 có đúng 1 nghiệm và f ( x) = t2 − 1 có đúng 3 nghiệm phân biệt (khác nghiệm nói
trên).
Câu 45: Đáp án A
Số điểm cực trị của y = f ( x − 2020) + m bằng số điểm cực trị của y = f ( x) + m.
Trang 17
Đặt g( x) = f ( x) + m⇒ g( x) có đúng 3 điểm cực.
Khi đó g( x) = 0 cần có 2 nghiệm phân biệt (không tính 3 điểm cực trị nói trên)
−m≥ 2
m≤ −2
⇔
⇔
⇒ m∈ { 3;4;5} .
−6 < −m≤ −3 3 ≤ m< 6
Câu 46: Đáp án A
3
2
2
Giả sử hàm bậc 3 là f ( x) = ax + bx + cx + d ⇒ f ′ ( x) = 3ax + 2bx + c
Do đồ thị hàm số đạt cực đại tại A( 0;2) và cực tiểu tại B ( 2; −2) nên ta có hệ
f ( 0) = 2
d = 2
d = 2
′
f
0
=
0
( )
c = 0
c = 0
⇔
⇔
. Từ đây ta suy ra. f ( x) = x3 − 3x2 + 2
f ( 2) = −2 8a + 4b + 2 = −2 a = 1
12a + 4b = 0
b = −3
f ′ ( 2) = 0
Gọi phương trình ( P ) là y = g( x) thế thì S =
1
2
−1
1
∫ ( f ( x) − g( x) ) dx + ∫ ( g( x) − f ( x) ) dx
Vì f ( x) là hàm bậc ba, còn g( x) là hàm bậc hai mà hai đồ thị cắt nhau tại ba điểm có hoành độ là
x = −1; x = 1; x = 2 nên f ( x) − g( x) = ( x + 1) ( x − 1) ( x − 2) = x3 − 2x2 − x + 2
Vậy S =
1
∫(
−1
)
2
(
)
x3 − 2x2 − x + 2 dx + ∫ − x3 − 2x2 − x + 2 dx =
1
37
12
Câu 47: Đáp án C
x − m= 6y
6y + m= x
⇔ x
Điều kiện: x > m( *) . Đặt log6 ( x − m) = y ⇒ x
6 + m= y 6 + m= y
⇒ 6x + m+ x = 6y + m+ y ⇔ 6x + x = 6y + y ⇔ x = y ⇒ m= x − 6x.
x
Xét hàm số f ( x) = x − 6 , x∈ ¡ có f ′ ( x) = 1− 6x ln6 = 0 ⇒ 6x =
Xét bảng sau, trong đó x0 = log6
1
1
⇒ x = log6
.
ln6
ln6
1
.
ln6
1
Từ bảng trên, ta được m≤ f ( x0 ) thỏa mãn hay m≤ f log6
÷( ≈ −0,325)
ln6
Trang 18
Kết hợp với m∈ ( −6;12) , m∈ ¢ ⇒ m∈ { −5; −4; −3;...; −1} .
Câu 48: Đáp án B
Ta có f ′ ( x) + x2. f ′ ( x) = 2x3 + 4x2 + 3x + 1= ( x + 1) + x2 ( x + 1)
3
3
⇒ f ′ ( x) − ( x + 1) + x2 f ′ ( x) − x − 1 = 0
3
3
(
⇒ f ′ ( x) − x − 1 . f ′ ( x)
) + ( x + 1) . f ′ ( x) .( x + 1)
2
2
+ x2 = 0 (1)
Lại có
(
f ′ ( x)
)
2
2
2
2
x + 1 3
+ ( x + 1) . f ′ ( x) .( x + 1) + x2 = f ′ ( x) +
+ ( x + 1) + x2 ≥ 0,∀x∈ ¡ .
2 4
2
2
x + 1
3
Dấu “=” xảy ra ⇔ f ′ ( x) +
= ( x + 1) = x2 = 0.
2
4
2
2
x + 1 3
Đây là điều vô lý nên dấu “=” không xảy ra ⇒ f ′ ( x) +
+ ( x + 1) + x2 > 0,∀x∈ ¡
2 4
Do đó x( 1) ⇔ f ′ ( x) = x + 1⇒ f ( x) = f ( x + 1) dx =
Mà f ( 0) = 2 ⇒ C = 2 ⇒ f ( x) =
x2
+ x + C.
2
6
x3 x2
6
x2
+ x + 2 ⇒ ∫ f ( x) dx = + + 2x÷ = 66.
2
0
6 2
0
Câu 49: Đáp án A
Điểm M ( x; y) biểu diễn số phức z1 = x + yi ( x, y∈ ¡ ) ⇒ x + yi + 2 − 3i = 2
⇒ M thuộc đường tròn ( C1 ) có tâm I 1 ( −2;3) và bán kính R1 = 2.
Điểm N ( x′; y′ ) biểu diễn số phức z2 = x′ + y′.i ( x′, y′ ∈ ¡ ) ⇒ x′ − y′.i − 1− 2i = 1
⇒ N thuộc đường tròn ( C2 ) có tâm I 2 ( 1; −2) và bán kính R2 = 1.
uuur
Như vậy z1 − z2 = MN. Ta có I 1I 2 = ( 3; −5) ⇒ I 1I 2 = 34 > R1 + R2
⇒ ( C1 ) và ( C2 ) ở ngoài nhau ⇒ MNmax = I 1I 2 + R1 + R2 = 34 + 3.
Câu 50: Đáp án C
Gọi ( P ) là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d , khi đó ( P ) chứa ∆.
Trang 19
uu
r
Mặt phẳng ( P ) qua M ( −2; −2;1) và nhận ud = ( 2;2; −1) là một VTCP
⇒ ( P ) : 2x + 2y − z + 9 = 0.
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên ( P ) và ∆.
Ta có d ( A; ∆ ) = AK ≥ AH (không đổi), dấu “=” xảy ra ⇔ H ≡ K .
uu
r
Đường thẳng AH đi qua A( 1;2; −3) và nhận ud = ( 2;2; −1) là một VTCP
x = 1+ 2t
⇒ AH : y = 2 + 2t ⇒ H ( 1+ 2t;2 + 2t; −3− t) .
z = −3 − t
Mà H ∈ ( P ) ⇒ 2( 1+ 2t) + 2( 2 + 2t) − ( −3− t) + 9 = 0 ⇒ t = −2 ⇒ H ( −3; −2; −1) .
uuuu
r
Đường thẳng ∆ nhận HM = ( 1;0;2) là một VTCP.
Trang 20