Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

Đề minh họa 2020 số 31

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.39 KB, 22 trang )

Moon.vn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ MINH HỌA SỐ 31

NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos 3 x là
1
A. − sin 3 x + C .
3

B.

1
sin 3 x + C .
3

C. −3sin 3x + C .

D. 3sin 3x + C .

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3 z − 2 = 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của ( P ) ?
r
A. n = ( 0; −4;3) .

r


B. n = ( 1; 4;3) .

r
C. n = ( −1; 4; −3) .

r
D. n = ( −4;3; −2 ) .

Câu 3. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
x

f ′( x)

−∞
+

f ( x)

1
0
4

3
0



+
+∞


−∞
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( −∞;1) .

+∞

B. ( 3; +∞ ) .

0

C. ( 0; 4 ) .

D. ( 1;3) .

Câu 4. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
x
y′
y

−∞

–1
0


+∞

0
0
5


+



4

+∞

1
0

+

+∞

4

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A. 4.

B. 0.

C. 1.

D. 5.

Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số y = log 2 2 x + 3 .
A. y ′ =


2
.
2x + 3

Câu 6. Giới hạn lim
A. +∞ .

B. y ′ =

1
.
2x + 3

C. y ′ =

2
( 2 x + 3) ln 2 .

D. y ′ =

1
( 2 x + 3) ln 2 .

1
bằng
2019n + 2020
B. 0.

C.


1
.
2019

D.

1
.
2020

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Trang 1


A. y = x 3 − 3 x + 2 .

B. y = − x 3 + 3 x + 2 .

C. y = x 3 − 3 x 2 + 2 .

D. y = − x 3 − 3 x 2 + 2 .

Câu 8. Cho hai số phức z1 = 1 + 2i , z2 = 2 − 3i . Số phức w = z1 + z2 có phần thực bằng
A. 1.

B. –1.
2

Câu 9. Tích phân


C. –i.

D. 3.

1
C. − ln 3 .
2

D. ln 3 .

dx

∫ 2 x − 1 bằng
1

A.

1
ln 3 .
2

B. 2 ln 3 .

Câu 10. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
x

f ′( x)
f ( x)


−∞
+

1
0
5



−∞

B. 2.

+∞
+
+∞

4

Phương trình 2 f ( x ) − 11 = 0 có số nghiệm thực là
A. 1.

2
0

C. 3.

D. 0.

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 3 y + 4 z − 1 = 0 . Xét mặt phẳng


( Q ) : ( 2 − m ) x + ( 2m − 1) y + 12 z − 2 = 0 , với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị thực của m để mặt
phẳng ( Q ) song song với mặt phẳng ( P ) .
A. m = −6 .

B. m = 4 .

C. m = −2 .

D. m = −4 .

Câu 12. Cho a và b là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
 2a 2 
1
log
A.
÷ = 1 + log 2 + log 2 b .
2
2
 b 

 2a 2 
log
B.
÷ = 1 + 2 log 2 + log 2 b .
2
 b 

 2a 2 
1

C. log 2 
÷ = 1 + log 2 − log 2 b .
2
 b 

 2a 2 
D. log 2 
÷ = 1 + 2 log 2 − log 2 b
 b 

Trang 2


Câu 13. Cho khối nón ( N ) có đường sinh bằng 5 và diện tích xung quanh bằng 15π . Tính thể tích V của
khối nón ( N ) .
A. V = 12π .

B. V = 36π .

C. V = 15π .

D. V = 45π .

Câu 14. Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho cả 2 và 5?
A. 135.

B. 22.

C. 32.


Câu 15. Cho phương trình phức z 2 + bz + c = 0 ( b, c ∈ ¡
A. S = 7 .

B. S = −1 .

)

D. 72.

có một nghiệm z = 1 + 2i . Tính S = b + c .

C. S = 3 .

D. S = −3 .

Câu 16. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ¡ . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = f ( x ) , y = 0 , x = −3 và x = 0 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

0

A. S = − ∫ f ( x ) dx .
0

∫ f ( x ) dx .

D. S =

−3

2

Câu 17. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x +

A. min [ 1;4] y = 17 .

0

−3

−2

B. S = − ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx .

−3

C. S =

−2

B. min [ 1;4] y = 12 .

−2

0

−3

−2

∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx .


16
trên đoạn [ 1; 4] .
x
C. min [ 1;4] y = 20 .

D. min [ 1;4] y = 10 .

Câu 18.
r
r
2
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u = ( 2; −3; 4 ) và v = ( m + 4; −2m − 1;5m + 2 ) , với m là tham số
thực.

r
r
Tìm tất cả các giá trị thực của m để vectơ u cùng phương với vectơ v .
A. m = 2 .

5
B. m = − .
4

C. m = 3 .

D. m = −2 .

Câu 19. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba điểm A, B, C lần lượt biểu diễn các số phức
z1 = 4 − 3i , z2 = −2 + i , z3 = 1 − 4i . Trọng tâm của tam giác ABC biểu diễn số phức nào dưới đây?
A. 1 + 2i .


B. 1 − 2i .

C. 2 − i .

D. −2 + i .

Câu 20. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Trang 3


−∞

x
y′

–2




–1

y

0
0

+∞


1
+

2


3

−∞
–4
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 3.

B. 2.

Câu 21. Cho 9 + 9
x

−x

1
A. − .
6

C. 1.

= 14 . Tính giá trị của biểu thức P =
B.

1

.
6

0
D. 4.

6 − 3 ( 3x + 3− x )
12 + 3x +1 + 31− x

1
C. − .
4

D.

1
.
4

Câu 22. Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A′B′C ′ có cạnh AB = 6 , AA′ = 8 . Tính thể tích của khối trụ có
hai đáy là hai đường tròn lần lượt nội tiếp tam giác ABC và A′B′C ′ .
A. 24π .

B. 20π .

C. 22π .

D. 26π .

4

2
2
Câu 23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x + 2 ( m − 5m ) x + 1 có ba điểm cực

trị?
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

π
3

Câu 24. Biết rằng sin 2 x cos xdx = a + b 3 , với a, b ∈ ¢ . Tính S = a + 2b .
∫0
16
A. S = 4 .

B. S = 2 .

C. S = 8 .

D. S = 6 .

Câu 25. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A′ B′C ′ D′ có diện tích các mặt ABCD, ABB′A , ADD′ A′ lần lượt
là 4, 9, 16. Thể tích của khối hộp ABCD. A′ B′C′ D′ bằng
A. 18.


B. 24.

C. 12.

D. 30.

Câu 26. Biết phương trình 2 x +1.5 x = 15 có nghiệm duy nhất dạng a log 5 + blog 3 + clog 2 với a, b, c ∈ ¢ .
Tính S = a + 2b + 3c .
A. S = 2 .

B. S = 6 .

C. S = 4 .

D. S = 0 .

Câu 27. Tập nghiệm của phương trình 2 log 2 x − 1 + log 2 ( x + 2 ) = 2 là
A. { 2;5} .

B. { 3;6} .

C. { 2} .

D. { 3} .

Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt
phẳng ( SBD ) bằng
A.


a3
.
2

2a
. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
3
B.

a3
.
3

C.

a3
.
6

D.

2a 3
.
3

Trang 4


Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:


x −1 y −1 z
=
=
và điểm A ( 1; −1; −1) . Điểm
1
−1 1

H ( a; b; c ) là hình chiếu vuông góc của A trên d. Tính a + 2b + c .
A. 1.

B. 4.

C. 2.

Câu 30. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên đoạn [ 1;e ] thỏa mãn

D. 3.
e


1

f ( x)
dx = 1 và f ( e ) = 1 . Tính tích phân
x

e

I = ∫ f ′ ( x ) .ln xdx .
1


A. I = 4 .

B. I = 3 .

C. I = 1 .

D. I = 0 .

Câu 31. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và BC = 2a . Cạnh SA =

a

3

vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng
A. 90°.

B. 45°.

C. 30°.

D. 60°.

2
2
Câu 32. Cho hàm số y = ln ( x + 4 ) + ( 10 − m ) x , với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m để hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ ) ?
A. 5.


B. 9.

C. 7.

D. 8.

x = 3 + t

Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :  y = 1 − 2t ( t ∈ ¡ ) , d 2 :
z = 4


 x = 2 + t′

( t′ ∈ ¡
y = 4
 z = 1 − 3t ′


)

Mặt phẳng ( P ) : ax + by + cz − 2 = 0 đi qua điểm A ( 1; −2;1) , đồng thời song song với đường thẳng d1 và
d 2 . Tính a + b + c .
A. 1.

B. 5.

C. 11.


D. 7.

Câu 34. Cho số z thỏa mãn z + 8 − 3i = z − i và z + 8 − 7i = z + 4 − i . Môđun của z bằng
A. 5.

B. 4 2 .

C. 2 5 .

D. 3 5 .

Câu 35. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên ¡ và đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) như hình vẽ.
x
Bất phương trình f ( x ) ≤ 3 − 2 x + m có nghiệm với mọi x ∈ ( −∞;1] khi và chỉ khi

Trang 5


A. m ≥ f ( 1) − 1 .

B. m > f ( 1) + 1 .

C. m ≤ f ( 1) − 1 .

D. m < f ( 1) − 1 .

Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A ( 1; −2;3) , B ( 5;0;0 ) , C ( 0; 2;1) và D ( 2; 2;0 ) . Viết
phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ( BCD ) .
A. d :


x +1 y − 2 z + 3
=
=
.
2
3
4

B. d :

x −1 y + 2 z − 3
=
=
.
2
3
4

C. d :

x +1 y − 2 z + 3
=
=
.
4
3
2

D. d :


x −2 y −3 z −4
=
=
.
1
−2
3

a 6
·
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAC

= 60° . Cạnh SC =
2
vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng
A.

a 15
.
10

B.

a 6
.
4

C.

a 3

.
3

D.

a 3
.
4

Câu 38. Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 2 x 2 − 1 và nửa đường tròn có phương trình
y = 2 − x 2 (với − 2 ≤ x ≤ 2 ) (phần gạch chéo trong hình vẽ). Diện tích của ( H ) bằng.

Trang 6


A.

3π + 2
.
6

B.

3π − 2
.
6

C.

3π + 10

.
6

D.

3π + 10
.
3

Câu 39. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên A có 4 chữ số. Gọi N là số thỏa mãn 3N = A . Xác suất để N là
số tự nhiên bằng
A.

1
.
4500

B.

1
.
3500

C.

(

Câu 40. Biết rằng phương trình m 2 x 2 ( mx + 3) = x 2 + 2

)


1
.
2500

D.

1
.
3000

x 2 + 1 − 4mx − 2 (m là tham số thực) có nghiệm

thuộc đoạn [ 1; 2] khi và chỉ khi m ∈ [ a; b ] với a, b ∈ ¡ . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. a + b < 1 .

B. a + b > 2 .

C. 1 < a + b <

3
.
2

D.

3
< a+b < 2.
2


Câu 41. Cho hình trụ ( T ) có chiều cao bằng 2. Một mặt phẳng ( P ) cắt hình trụ ( T ) theo thiết diện là
hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB, CD lần lượt là các dây cung của hai đường tròn đáy. Biết cạnh
AB = AD = 2 5 , tính thể tích của khối trụ đã cho.
A. 20π .

B. 16π .

C. 22π .

D. 18π .

2
2
2
Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S m ) : ( x − 1) + ( y − 1) + ( z − m ) =

m2
( m ≠ 0 và m là
4

tham số thực) và hai điểm A ( 2;3;5 ) , B ( 1; 2; 4 ) . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để trên ( S m ) tồn tại
điểm M sao cho MA2 − MB 2 = 9 ?
A. 11.

B. 12.

C. 13.

D. 14.


Câu 43. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của
tham số m để phương trình f ( 2020 x + m ) = 6m + 12 có đúng 4 nghiệm thực phân biệt. Tính tổng tất cả
các phần tử của S.

Trang 7


A.

1
.
2

1
B. − .
2

C.

97
.
24

D. −

97
.
24

Câu 44. Cho hình lăng trụ ABC. A′ B′C ′ . Gọi M , N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA′ , BB′ ,

CC ′ sao cho AM = 2MA′ , NB′ = 2 NB , PC = PC ′ . Gọi V1 , V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện
ABCMNP và A′ B′C ′MNP . Tính tỉ số
A.

V1
= 2.
V2

B.

V1
.
V2

V1 1
= .
V2 2

C.

V1
= 1.
V2

D.

V1 2
= .
V2 3


Câu 45. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] , f ( x ) và f ′ ( x )
1

1

2
dương trên đoạn [ 0;1] . Biết rằng ∫  f ′ ( x ) .  f ( x )  + 4  dx = 4 ∫
0
0
1

∫  f ( x ) 

3

đều nhận giá trị

f ′ ( x ) . f ( x ) dx và f ( 0 ) = 3 . Tích phân

dx bằng

0

A. 30.

B. 10.

C. 21.

D. 19.


4
3
2
Câu 46. Cho hàm số y = f ( x ) = x − 6 x + 12 x − ( 2m − 1) x + 3m + 2 , với m là tham số thực. Có bao

nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = f ( x ) có đúng 7 điểm cực trị?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

x −1
Câu 47. Tìm số nghiệm thực của phương trình ( x − 1) .e − log 2 = 0 .
2

A. 2.

B. 4.

Câu 48. Cho hai số thực a, b thỏa mãn a > b >

C. 0.

D. 3.

 a3 

4
2
và 16 log a 
÷+ 3log a a đạt giá trị nhỏ nhất.
12
b

16
3


b

Tính a + b .
A.

7
.
2

B. 4.

C.

11
.
2

D. 6.


Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 2; −1; −2 ) và đường thẳng d có phương trình
x −1 y −1 z −1
=
=
. Mặt phẳng ( P ) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới ( P ) là lớn nhất.
1
−1
1
Mặt phẳng ( P ) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A. x − y − 6 = 0 .

B. x + 3 y + 2 z + 10 = 0 .

C. x − 2 y − 3 z − 1 = 0 .

D. 3 x + z + 2 = 0 .

Câu 50. Cho hai số phức z, w thỏa mãn z + w = 3 + 4i và z − w = 9 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
T= z+w.
Trang 8


A. 4.

B. 14.

C. 176 .

D. 106 .


Trang 9


Đáp án
1-B
11-D
21-C
31-C
41-D

2-C
12-D
22-A
32-C
42-C

3-D
13-A
23-A
33-C
43-D

4-D
14-D
24-A
34-D
44-C

5-D
15-C

25-B
35-A
45-A

6-B
16-D
26-D
36-B
46-A

7-D
17-B
27-C
37-A
47-B

8-D
18-A
28-B
38-C
48-D

9-A
19-B
29-D
39-A
49-D

10-A
20-A

30-D
40-C
50-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Ta có ∫ cos 3 xdx =

sin 3 x
+C .
3

Câu 2: Đáp án C
r
Mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3 z − 2 = 0 có một VTPT là n = ( −1; 4; −3) .
Câu 3: Đáp án D
Hàm số f ( x ) nghịch biến trên ( 1;3) .
Câu 4: Đáp án D
Giá trị cực đại của hàm số f ( x ) là 5.
Câu 5: Đáp án D
Ta có y =

( 2 x + 3) ′ =
1
1
log 2 ( 2 x + 3) ⇒ y′ =
2
( 2 x + 3) ln 2 ( 2 x + 3) ln 2

Câu 6: Đáp án B

Ta có lim

1
=0.
2019n + 2020

Câu 7: Đáp án D
Ta có y ( −1) = 0 ⇒ Loại A và C. Mà y ( −2 ) = −2 ⇒ chọn D.
Câu 8: Đáp án D
Số phức w = z1 + z2 = 3 − i có phần thực bằng 3.
Câu 9: Đáp án A
2

dx
1
= ln 2 x − 1
Ta có ∫
2x −1 2
1

2

1

=

1
ln 3
2


Câu 10: Đáp án A
Đường thẳng y =

11
cắt đồ thị hàm số y = f ( x ) tại đúng 1 điểm.
2

Câu 11: Đáp án D
YCBT ⇔

2 − m = 6
2 − m 2m − 1 12 −2
=
= ≠
⇔
⇔ m = −4
2
−3
4 −1
 2 m − 1 = −9
Trang 10


Câu 12: Đáp án D
 2a 2 
2
2
Ta có log 2 
÷ = log 2 2 + log 2 a − log 2 b = 1 + log 2 a − log 2 b .
 b 

Câu 13: Đáp án A
Ta có l = 5 và S xq = π Rl = 15π
1
⇒ R = 3 ⇒ h = l 2 − R 2 = 4 ⇒ V = π R 2 h = 12π .
3
Câu 14: Đáp án D
Số cần tìm chia hết cho 10 nên chữ số hàng đơn vị phải là 0.
Chữ số hàng trăm có 9 cách chọn. Chữ số hàng chục có 8 cách chọn.
Vậy có tất cả 9.8 = 72 số thỏa mãn bài toán.
Câu 15: Đáp án C
Ta có ( 1 + 2i ) + b ( 1 + 2i ) + c = 0 ⇔ −3 + 4i + b + 2bi + c = 0
2

2b + 4 = 0
b = −2
⇔ b + c − 3 + ( 2b + 4 ) i = 0 ⇔ 
⇔
⇒ S = 3.
b + c = 0
c = 5
Câu 16: Đáp án D
Ta có S =

−2



−3

0


−2

−2

−3

f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx =



0

f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx .
−2

Câu 17: Đáp án B
Hàm số đã cho đã xác định và liên tục trên [ 1; 4] .
 x ∈ ( 1; 4 )

⇔ x=2.
Ta có 
16
 y′ = 2 x − 2 = 0
x

y = 12 .
Tính y ( 1) = 17 ; y ( 4 ) = 20 ; y ( 2 ) = 12 ⇒ min
[ 1;4]
Câu 18: Đáp án A

r r
m + 4 −2m 2 − 1 5m + 2
Ta có u , v cùng phương ⇔
=
=
2
−3
4

 m + 4 5m + 2
 2 = 4
4m + 16 = 10m + 4
6m = 12
⇔
⇔
⇔ 2
⇔ m=2.
2
2
3m + 12 = 4m + 2
4m − 3m − 10 = 0
 m + 4 = 2m + 1
 2
3
Câu 19: Đáp án B
Ta có A ( 4; −3) , B ( −2;1) , C ( 1; −4 ) .
 4 − 2 + 1 −3 + 1 − 4 
;
Trọng tâm của ∆ABC là G 
÷ ⇒ G ( 1; −2 ) .

3
3


Trang 11


Câu 20: Đáp án A
y = −1 ⇒ TCN : y = −1
 xlim
→−∞
ĐTHS có tiệm cận đứng x = −2 . Từ 
.
y = 0 ⇒ TCN : y = 0
 xlim
→+∞
Câu 21: Đáp án C
Ta có 9 x + 9− x = 14 ⇔ ( 3x + 3− x ) = 16 ⇔ 3x + 3− x = 4
2

⇒P=

6 − 3 ( 3x + 3− x )
12 + 3

x +1

1− x

+3


=

6 − 3 ( 3 x + 3− x )

12 + 3 ( 3 + 3
x

−x

)

=−

1
4

Câu 22: Đáp án A
V = π r 2 h

AB

= 3 ⇒ V = 24π
Ta có  r =
2 3

 h = AA = 8

Câu 23: Đáp án A
YCBT ⇔ ab = 2 ( m 2 − 5m ) < 0 ⇔ 0 < m < 5

Câu 24: Đáp án A
π
3

π
3

sin 2 x
Ta có ∫ sin x cos xdx = ∫ sin xd ( sin x ) =
3
0
0
2

2

π
3
0

=

a = 0
2 3
⇒
⇒S =4
16
b = 2

Câu 25: Đáp án B

Đặt AD = x , AB = y , A′A = z
 xy = 4
2

⇒  yz = 9 ⇒ ( xyz ) = 4.9.16 ⇒ xyz = 24
 zx = 16

Ta có VABCD. A′B ′C ′D′ = A′A. AB. AD = xyz = 24

Trang 12


Câu 26: Đáp án D
x +1 x
x x
Ta có 2 .5 = 15 ⇔ 2 .5 =

Biến đổi x = log

15
15
15
x
⇔ ( 2.5 ) = ⇔ x = log
2
2
2

a = b = 1
15

= log15 − log 2 = log 5 + log 3 − log 2 ⇒ 
⇒S =0
2
c = −1

Câu 27: Đáp án C
Điều kiện x > 1 ( *) .
Phương trình ⇔ log 2 ( x − 1) + log 2 ( x + 2 ) = 2
x = 2
⇔ log 2 ( x − 1) ( x + 2 )  = 2 ⇔ ( x − 1) ( x + 2 ) = 22 ⇔ 
⇒ x = 2 thỏa mãn ( *)
 x = −3
Câu 28: Đáp án B
Tứ diện vuông A.SBD



1
2

 2a 
 ÷
 3 

=

1
1
1
+

+
⇒ SA = 2a
2
2
SA
AB
AD 2

1
1
1
a3
⇒ VS . ABC = SA.S ABC = SA. AB 2 =
3
3
2
3
Câu 29: Đáp án D
x = 1+ t
uuur

Ta có ∆ :  y = 1 − t ( t ∈ ¡ ) ⇒ H ( 1 + t ;1 − t ; t ) ⇒ AH = ( t ; 2 − t ; t + 1)
z = t

Trang 13


r
Đường thẳng d có một VTCP là u = ( 1; −1;1) .
uuur r

1
4 2 1
Do AH ⊥ d nên AH .u = 0 ⇔ t − 2 + t + t + 1 = 0 ⇔ t = ⇒ H  ; ; ÷
3
 3 3 3
Câu 30: Đáp án D
e

e

e

1

1

1

Ta có I = ∫ f ′ ( x ) .ln xdx = ∫ ln xd  f ( x )  = f ( x ) .ln x − f ( x ) d ( ln x )
e

1
= f ( e ) − ∫ f ( x ) . dx = 1 − 1 = 0
x
1
Câu 31: Đáp án C
Kẻ AP ⊥ BC .
Mà BC ⊥ SA ⇒ BC ⊥ ( SAP ) ⇒ BC ⊥ SP

)


(

·
⇒ (·SBC ) ; ( ABC ) = SPA
.
·
tan SPA
=

SA SA
1
·
=
=
⇒ SPA
= 30°
AP BC
3
2

Câu 32: Đáp án C
Ta có y ′ =

2x
2x
+ 10 − m 2 ≥ 0 , ∀x ∈ ¡ ⇔ m 2 ≤ 10 + 2
= f ( x ) , ∀x ∈ ¡ .
x +4
x +4

2

Lưu ý x 2 + 4 ≥ −4 x ⇒

2x
1
1 19
19
19
≥ − ⇒ m 2 ≤ 10 − = ⇒ −
≤m≤
x +4
2
2 2
2
2
2

Câu 33: Đáp án C

ur
Đường thẳng d1 qua M ( 3;1; 4 ) và có một VTCP là u1 = ( 1; −2;0 ) .
uu
r
Đường thẳng d 2 qua N ( 2; 4;1) và có một VTCP là u2 = ( 1;0; −3) .

Trang 14


ur uu

r
( P ) / / d1
⇒ ( P ) sẽ nhận u1 , u2  = ( 6;3; 2 ) là một VTPT.
Ta có 
( P ) / / d 2
Kết hợp với ( R ) qua A ( 1; −2;1) ⇒ ( R ) : 6 ( x − 1) + 3 ( y + 2 ) + 2 ( z − 1) = 0
⇒ ( R ) : 6x + 3 y + 2z − 2 = 0
Rõ ràng M ( 3;1; 4 ) và N ( 2; 4;1) không thuộc ( R ) : 6 x + 3 y + 2 z − 2 = 0
⇒ ( R ) : 6 x + 3 y + 2 z − 2 = 0 thỏa mãn.
Câu 34: Đáp án D
Giả sử z = x + yi ( x, y ∈ ¡

)

Ta có z + 8 − 3i = z − i ⇔ ( x + 8 ) + ( y − 3) i = x + ( y − 1) i
⇔ ( x + 8 ) + ( y − 3) = x 2 + ( y − 1) ⇔ 16 x − 4 y + 72 = 0 ⇔ 4 x − y + 18 = 0 .
2

2

2

Lại có z + 8 − 7i = z + 4 − i ⇔ ( x + 8 ) + ( y − 7 ) i = ( x + 4 ) + ( y − 1) i
⇔ ( x + 8 ) + ( y − 7 ) = ( x + 4 ) + ( y − 1) ⇔ 8 x − 12 y + 96 = 0 ⇔ 2 x − 3 y + 24 = 0 .
2

2

2


2

 4 x − y + 18 = 0
 x = −3
⇔
⇒ z = x2 + y 2 = 3 5 .
Giải hệ 
 2 x − 3 y + 24 = 0
y = 6
Câu 35: Đáp án A
x
x
Xét hàm số g ( x ) = f ( x ) − 3 + 2 x , x ∈ ( −∞;1] ⇒ g ′ ( x ) = f ′ ( x ) − 3 ln 3 + 2 .
x
Dựa vào hình vẽ thì f ′ ( x ) < −3 , ∀x ∈ ( −∞;1) ⇒ g ′ ( x ) < −3 − 3 ln 3 + 2 < 0 , ∀x ∈ ( −∞;1) .

⇒ g ( x ) nghịch biến trên ( −∞;1] ⇒ g ( x ) ≥ g ( 1) = f ( 1) − 1 .
Khi đó m ≥ g ( x ) có nghiệm với mọi x ∈ [ −∞;1)
⇔ m ≥ min ( −∞ ;1] g ( x ) ⇔ m ≥ g ( 1) ⇔ m ≥ f ( 1) − 1 .
Câu 36: Đáp án B
uuur
 BC = ( −5; 2;1)
uuur uuur
⇒  BC ; BD  = ( −2; −3; −4 )
Ta có  uuur
 BD = ( −3; 2;0 )
ur
r uuur uuur
Đường thẳng d nhận u =  BC ; BD  = ( −2; −3; −4 ) là một VTCP nên nhận u ′ = ( 2;3; 4 )


là một VTCP.

Kết hợp với d đi qua A ( 1; −2;3)
⇒d:

x −1 y + 2 z − 3
=
=
2
3
4

Câu 37: Đáp án A
Gọi O = AC ∩ BD . Kẻ OH ⊥ SA , ta có

Trang 15


 BD ⊥ SC
⇒ BD ⊥ ( SAC ) ⇒ BD ⊥ OH .

 BD ⊥ AC
OH ⊥ SA
⇒ d ( SA; BD ) = OH .
Như vậy 
OH ⊥ BD
Từ ∆AHO ∽∆ACS ( g − g ) ⇒

OH OA
=

SC SA

AC
2
2
SC + AC 2
SC.

⇒ OH =

Cạnh AC = AB = a ⇒ OH =

a 15
10

Câu 38: Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: 2 x 2 − 1 = 2 − x 2
2
2
2 x − 1 ≥ 0
2 x − 1 ≥ 0
⇔ 4

⇔ x 2 = 1 ⇔ x = ±1
 4
2
2
2
4 x − 4 x + 1 = 2 − x
4 x − 3 x − 1 = 0

1

Diện tích hình ( H ) bằng: S = ∫
0

(

)

1

1

(

)

2 − x − 2 x + 1 dx = 2 ∫ 2 − x dx + 2 ∫ −2 x 2 + 1 dx
2

2

2

0

0

 −2 x 3
1

2
= 2 I1 + 2 
+ x ÷ = 2 I1 +
3
 3
0
 π π
2
Tính I1 = ∫ 2 − x dx đặt x = 2 sin t ⇒ dx = 2 cos tdt với t ∈  − ; 
 2 2
0
1

π

π

π

x =0⇒t =0
4
4
4
2
2

I
=
2


2sin
t
.
2
cos
tdt
=
2
cos
tdt
=
Đổi cận
π
1
∫0
∫0
∫0 ( 1 + cos 2t ) dt
x =1⇒ t =
4

Trang 16


 sin 2t 
= t +
÷
2 


π

4

=

0

π 1
2 π
2 3π + 10
+ = 2 I1 + = + 1 + =
4 2
3 2
3
6

Câu 39: Đáp án A
Có tất cả 9.10.10.10 = 9000 số tự nhiên có 4 chữ số.
N
Ta có 3 = A ⇒ N = log 3 A .

Để N là số tự nhiên thì A = 3m ( m ∈ ¥ ) .
Với 0 ≤ m ≤ 6 ⇒ A ≤ 36 = 729 ⇒ Loại vì A có 4 chữ số.
 n = 7 ⇒ A = 2187
⇒ thỏa mãn nên có 2 số thỏa mãn.
Với 
 n = 8 ⇒ A = 6561
Với n = 9 ⇒ A = 19683 ⇒ Loại vì A có 4 chữ số.
Vậy xác suất cần tìm là

2

1
=
.
9000 4500

Câu 40: Đáp án C
Ta có ( mx + 1) + mx + 1 =
3

)

(

3

x 2 + 1 + x 2 + 1 ⇔ f ( mx + 1) = f
x2

⇔ mx + 1 = x 2 + 1 ⇔ mx = x 2 + 1 − 1 ⇔ mx =

⇒ g′( x) =

(

⇒m=

x2 + 1

)


x
x +1 +1
2

= g ( x)

x

x 2 + 1 + 1 − x.

)

x2 + 1 =
2

x +1 +1
2

x +1 +1
2

(

(

Từ đó g ( 1) ≤ m ≤ g ( 2 ) ⇔ 2 − 1 ≤ m ≤

x2 + 1 + 1

)


x +1 +1
2

2

x +1

> 0 , ∀x ∈ ( 1; 2 )

2

5 −1
5 −1
⇒ a = 2 −1 ; b =
2
2

Câu 41: Đáp án D
CD ⊥ AH
Kẻ đường cao AH, ta có 
CD ⊥ AD
⇒ CD ⊥ ( ADH ) ⇒ CD ⊥ DH ⇒ HC là đường kính của đường tròn đáy HC = 2r .
Ta có AB 2 + AD 2 = BD 2 = AC 2 = AH 2 + HC 2
⇒ 20 + 20 = 22 + ( 2r ) ⇒ r = 3
2

⇒ V = π r 2 h = π .32.2 = 18π .

Trang 17



Câu 42: Đáp án C
Gọi M ( x; y; z ) , ta có MA2 − MB 2 = 9
2
2
2
2
2
2
⇔ ( x − 2 ) + ( y − 3) + ( z − 5 ) − ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 4 )  = 9



⇔ 38 − 4 x − 6 y − 10 z − ( 21 − 2 x − 4 y − 8 z ) = 9 ⇔ −2 x − 2 y − 2 z + 8 = 0 ⇔ x + y + z − 4 = 0 .
Tập hợp các điểm M ( x; y; z ) thỏa mãn MA2 − MB 2 = 9 là mặt phẳng ( P ) : x + y + z − 4 = 0 .
Mặt cầu ( S m ) có tâm I ( 1;1; m ) và bán kính R =

m
.
2

2
2
Trên ( S m ) tồn tại điểm M sao cho MA − MB = 9 ⇔ ( Sm ) và ( P ) có điểm chung

⇔ d ( I;( P) ) ≤ R ⇔

1+1+ m − 4
1+1+1




m
2
⇔ 2 m − 2 ≤ 3 m ⇔ 4 ( m − 2 ) ≤ 3m 2
2

⇔ m 2 − 16m + 16 ≤ 0 ⇔ 8 − 4 3 ≤ m ≤ 8 + 4 3 ⇒ m ∈ { 2;3; 4;...;14} .
Câu 43: Đáp án D
Đặt t = 2020 x + m ≥ 0 , với mỗi giá trị t=|2020x+m|≥0 thì ta cho ta đúng 2 giá trị thực của x.
Phương trình f ( 2020 x + m ) = m có đúng 4 nghiệm phân biệt thì f ( t ) = m phải có đúng 2 nghiệm

15

3
m
=



6m + 12 =
97
8
⇒ m1 + m2 = −
4 ⇔
dương phân biệt ⇔ 

13
24


6m + 12 = −1  m = −
6

Câu 44: Đáp án C
Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC. A′ B′C ′ .

Trang 18


Ta có V1 = VM . ABC + VM . BCPN
1
1 2
2
VM . ABC = d ( M ; ( ABC ) ) .S ABC = . d ( A′; ( ABC ) ) .S ABC = V
3
3 3
9
VM .BCPN
S
= BCPN
VM .BCC ′B′ DBCC ′B′
⇒ VM . BCPN ⇒

1
1
1
BB′ + CC ′
d ( C ; BB′ ) . ( BN + CP )
BN + CP 3

5
2
= 2
=
=
= ( BB′ = CC ′ )
1


BB′ + CC ′
12
d ( C ; BB′ ) . ( BB′ + CC ′ ) BB + CC
2

5
5
5 1
5
VM .BCC′B′ = .2VABC ′B′ = .2. V = V
12
12
12 3
18

2
5
1
1
1
V

⇒ V1 = VM . ABC + VM .BCPN = V + V = V ⇒ V2 = V − V = V ⇒ 1 = 1
9
18
2
2
2
V2
Câu 45: Đáp án A
1

1

2
Ta có ∫  f ′ ( x ) .  f ( x )  + 4  dx − 4 ∫
0
0

f ′ ( x ) . f ( x ) dx = 0

1

1

2

2
⇒ ∫  f ′ ( x ) .  f ( x )  − 4 f ′ ( x ) . f ( x ) + 4  dx = 0 ⇒ ∫  f ′ ( x ) . f ( x ) − 2  dx = 0





0
0



f ′ ( x ) . f ( x ) − 2 = 0 ⇒  f ( x )  . f ′ ( x ) = 2 ⇒ ∫  f ( x )  . f ′ ( x ) dx = 2 x + C1
2

2

 f ( x ) 
⇒ ∫  f ( x )  d  f ( x )  = 2 x + C1 ⇒ 
= 2 x + C2
3
3

2

1

Mà f ( 0 ) = 3 ⇒ C2 = 9 ⇒  f ( x )  = 3 ( 2 x + 9 ) ⇒ ∫  f ( x )  dx = 3 ( x + 9 x )
3

0

3

1


2

= 30

0

Câu 46: Đáp án A
3
2
Ta có f ′ ( x ) = 4 x − 18 x + 24 x − ( 2m − 1) .

YCBT ⇔ f ( x ) có đúng 3 điểm cực trị dương ⇔ f ′ ( x ) = 0 có đúng 3 nghiệm dương phân biệt
Trang 19


⇔ 2m − 1 = 4 x 3 − 18 x 2 + 24 x có đúng 3 nghiệm dương phân biệt.
x = 1
3
2
2
Xét hàm số g ( x ) = 4 x − 18x + 24 x ⇒ g ′ ( x ) = 12 x − 36 x + 24 = 0 ⇔ 
x = 2
x
g′ ( x)

0
+

g ( x)
Do đó 8 < 2m − 1 < 10 ⇔


1
0
10

+∞

2
0



+
+∞

0

8

9
11
< m< ⇒ m =5.
2
2

Câu 47: Đáp án B
Đặt t = x − 1 ≥ −1 , với mỗi giá trị t > −1 thì cho ta 2 giá trị của x.
t > −1
2 t
⇔t =0 .

Xét hàm số f ( t ) = t e , với t ≥ −1 ta có 
t
2 t
 f ′ ( t ) = 2te + t e = 0
Xét bảng sau:
x
y′

–1

+∞

0
0



+

+∞

1
e

y

0
Từ đó phương trình t e = log 2 có đúng 2 nghiệm thực phân biệt lớn hơn −1.
2 t


Do đó phương trình đã cho có đúng 4 nghiệm thực phân biệt.
Câu 48: Đáp án D
Ta có b3 + 16 = b3 + 8 + 8 ≥ 3 3 64b3 = 12b ⇒ 12b − 16 ≤ b3
⇒ P = 16.3 − 16 log a ( 12b − 16 ) +

⇒ P ≥ 48 − 48log a b +

3
2

a

 log a ÷
b


3

( 1 − log a b )

Đặt t = 1 − log a b > 0 ⇒ P ≥ 48t +

2

≥ 48 − 16 log a b3 +

= 48 ( 1 − log a b ) +

3


( 1 − log a b )

3

( 1 − log a b )

2

2

.

3
3
3
= 24t + 24t + 2 ≥ 3 3 24t.24t. 2 = 36 .
2
t
t
t

b = 2
b = 2
b = 2


b = 2
⇔
⇒ a+b = 6 .
Dấu xảy ra ⇔ 

3 ⇔ 1 ⇔
a = 4
b = a
24t = t 2
t = 2
Câu 49: Đáp án D

uuur
Kẻ AK ⊥ d ( K ∈ d ) ⇒ K ( t + 1;1 − t ; t + 1) ⇒ AK = ( t − 1; 2 − t ; t + 3) .

Trang 20


uuur uu
r
Ép cho AK ⊥ d ⇔ AK .ud = 0 ⇔ ( t − 1) + ( t − 2 ) + ( t + 3) = 0 ⇔ t = 0
uuu
r
⇒ K ( 1;1;1) ⇒ KA = ( 1; −2; −3 ) ⇒ KA = 14 .
Kẻ KH ⊥ ( P ) ⇒ d ( d ; ( P ) ) = d ( K ; ( P ) ) = KH ≤ KA = 14 .
Dấu " = " xảy ra khi ( P ) qua A và vuông góc với KA.
uuu
r
Khi đó ( P ) nhận KA = ( 1; −2; −3) là một VTPT.
Vậy ( P ) vuông góc với mặt phẳng có phương trình 3 x + z + 2 = 0 .
Câu 50: Đáp án D
Giả sử z = x + yi ( x, y ∈ ¡

)


Từ z + w = 3 + 4i ⇒ w = ( 3 − x ) + ( 4 − y ) i .
Ta có z − w = ( 2 x − 3) + ( 2 y − 4 ) i ⇒ z − w =

( 2 x − 3)

2

+ ( 2 y − 4) = 9
2

⇒ 4 x 2 + 4 y 2 − 12 x − 16 y − 56 = 0 ⇒ 2 x 2 + 2 y 2 − 6 x − 8 y − 28 = 0 ( 1)
Ta có T = z + w = x 2 + y 2 +

( 3 − x)

2

+ ( 4 − y) .
2

2
2
2
2
2
Áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky ta có T ≤ 2 ( x + y ) + ( 3 − x ) + ( 4 − y ) 

⇒ T 2 ≤ 2 ( 2 x 2 + 2 y 2 − 6 x − 8 y + 25 ) = 2 ( 28 + 25 ) ⇒ T ≤ 106 .
2
2

Dấu " = " xảy ra ⇔ x + y = ( 3 − x ) + ( 4 − y ) ⇔ 25 − 6 x − 8 y = 0 ⇔ y =
2

2

25 − 6 x
.
8

2

25 − 6 x
 25 − 6 x 
Thế vào ( 1) ta được x 2 + 
− 14 = 0
÷ − 3 x − 4.
8
 8 
⇔ 64 x 2 + ( 36 x 2 − 300 x + 252 ) − 192 x − 32 ( 25 − 6 x ) − 896 = 0
51
7

x= ⇒ y=−

10
10
⇔ 100 x 2 − 300 x − 1071 = 0 ⇔ 
 x = − 21 ⇒ y = 47

10

10

Trang 21


Vậy Tmax = 106 đạt được chẳng hạn khi z =

51 7
21 47
− i; w=− + i.
10 10
10 10

Trang 22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×