Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

Đề minh họa 2020 số 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (277.93 KB, 17 trang )

Moon.vn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ MINH HỌA SỐ 30

NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x + 2 y − 3 z + 3 = 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của ( P ) ?
r
A. n = (1; −2;3)

r
B. n = (1; 2; −3)

r
C. n = (−1; 2; −3)

r
D. n = (1; 2;3)

Câu 2. Cho a và b là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
1
3
A. ln(ab ) = ln a + ln b
3

1


3
B. ln(ab ) = ln a − ln b
3

C. ln(ab3 ) = ln a + 3ln b

D. ln(ab3 ) = ln a − 3ln b

Câu 3. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1; 2)

B. (−∞;1)

C. (1; +∞)

D. (−∞;5)

Câu 4. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm trên đoạn [ 0; 2] và f (0) = −1; f (2) = 2 . Tích phân

2

∫ f ′( x)dx bằng
0

A. −1

C. −3


B. 1

D. 3

Câu 5. Tính môđun của số phức z thỏa mãn z (1 − i ) + 2i = 1 .
A.

5
2

B.

13
2

C.

10
2

D.

17
2

Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Trang 1



A. y = x 4 − 3x 2

1 4
2
B. y = − x + 3x
4

C. y = − x 4 − 2 x 2

D. y = − x 4 + 4 x 2

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số y = log 3 x .
4

A. y ′ =

1
x(ln 3 − 2 ln 2)

1
x (ln 3 − 2 ln 2)

B. y ′ =

C. y ′ =

ln 3
2 x ln 2

D. y ′ =


ln 3
2 x ln 2

Câu 8. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 5 x là
A. −5cos 5x + C

B. 5 cos 5x + C

1
C. − cos 5 x + C
5

D.

1
cos 5 x + C
5

C. −2

D. 2

Câu 9. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A. 4

B. 0


Câu 10. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:

Phương trình 3 f ( x) − 2 = 0 có số nghiệm thực là
A. 1

B. 2

C. 3
D. 0
r
r
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u = (3; −4;5) và v = (2m − n;1 − n; m + 1) , với m, n là các
r r
tham số thực. Biết rằng u = v tính m + n .
A. −1

B. 1

C. −9

D. 9

Câu 12. Cho cấp số nhân (un ) với u1 = 2, q = 4 . Tổng của 5 số hạng đầu tiên bằng
A.

1023
2

B. 1364


C.

341
2

D. 682

Câu 13. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới
hạn bởi các đường y = f ( x) , y = 0, x = 0 và x = 4 (như hình vẽ). Mệnh đề
nào dưới đây là đúng?
4

A. S = ∫ f ( x)dx
0

1

4

0

1

B. S = ∫ f ( x)dx − ∫ f ( x)dx

Trang 2


4


C. S = − ∫ f ( x)dx
0

1

4

0

1

D. S = − ∫ f ( x)dx + ∫ f ( x)dx

Câu 14. Cho khối nón ( N ) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15π. Tính thể tích V của
khối nón ( N ) .
A. V = 36π

B. V = 45π

C. V = 15π

D. V = 12π

Câu 15. Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + (1 − 2i ) z − 1 − i = 0 . Giá trị của z1 + z2
bằng
A. 2 + 2

B. 1 + 2

C. 2 + 5


D. 1 + 5

Câu 16. Phòng Nội Dung của Moon.vn cần chọn mua 1 tờ nhật báo mỗi ngày. Có 3 loại nhật báo. Hỏi có
bao nhiêu cách chọn mua báo cho 6 ngày làm việc trong tuần?
A. 729

B. 18

C. 216

D. 20

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A, B như hình vẽ dưới đây.
Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức?
1
A. − + 2i
2

1
B. 2 − i
2

C. −1 + 2i

D. −1 − 2i

Câu 18. Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a 2 + b 2 = 8ab . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
1
A. log(a + b) = (log a + log b)

2

B. log(a + b) = 1 + log a + log b

1
C. log(a + b) = (1 + log a + log b)
2

D. log(a + b) =

1
+ log a + log b
2

Câu 19. Tính thể tích của khối lập phương ABCD. A′B′C ′D′ , biết AC ′ = 2a 3 .
A. 2a 3 2

B. 3a 3 3

C. a 3

D. 8a 3

1x = 2 + 2t

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :  y = −1 − 3t (t ∈ ¡ ) . Xét đường thẳng
z = 1

∆:


x −1 y − 3 z + 2
=
=
, với m là tham số thực khác 0. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng Δ
1
m
−2

vuông góc với đường thẳng d.
A. m = 1

B. m = 2

C. m =

2
3

D. m =

1
3

Câu 21. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6, AD = 4 . Gọi M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Tính thể tích V của khối tròn xoay nhận được khi quay tứ
giác MNPQ xung quanh trục QN.
A. V = 2π

B. V = 6π


C. V = 8π

D. V = 4π
Trang 3


Câu 22. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =
A.

5
3

B. −

2x −1
trên đoạn [ −1;3] .
x+5

3
4

C. −

1
5

D.

5
8


x+2

10 x −1

Câu 23. Giải phương trình 2
A. x = −

7
12

B. x = −
3

Câu 24. Biết rằng

1
= ÷
 16 

.

7
11

C. x = −

1
2


D. x = −

1
3

x +1

∫ x( x − 2) + 1 dx = a + b ln 2 , với a, b ∈ ¢ . Tính S = a + 2b .
2

A. S = 1

B. S = 4

C. S = 3

D. S = 5

Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SB tạo với mặt
phẳng ( ABCD) một góc 60° . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.

a3 3
6

B.

a3 3
3


C.

a3
6

D.

a3
3

Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh SA = a và vuông góc với mặt
phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABCD) bằng
A. 90°

B. 45°

C. 30°

D. 60°

Câu 27. Biết hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ′( x) = 3 x 2 + 2 x − m + 1 và f (2) = 1 . Đồ thị của hàm số
y = f ( x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −5 . Giá trị của f (3) là
A. 22

B. −22

D. −3

C. 3


Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x −1 y −1 z
=
=
và điểm A(1; −1; −1) . Điểm
1
−1 1

H (a; b; c ) là hình chiếu vuông góc của A trên d. Tính a + 2b + c .
A. 1

B. 4

C. 2

Câu 29. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. 1

B. 2

Câu 30. Tập nghiệm của phương trình
 5
A. 7; 
 2

D. 3

x +1 + x + 4 − 3
.

x3 − x
C. 3

D. 4

1
1
log 3 ( x + 2) 2 + log 3 (4 x − 1)3 = 2 là
2
3

 11 
B. 1; − 
4


C. { 7}

D. { 1}

Câu 31. Cho hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn (O; R) . Trên đường tròn (O; R) lấy hai điểm A, B
sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng R 2 2 . Tính thể tích V của khối nón đã
cho.

Trang 4


A. V =

πR 3 14

2

B. V =

πR 3 14
3

C. V =

πR 3 14
6

D. V =

πR 3 14
12

Câu 32. Cho hàm số y = x 3 − 3mx 2 + 3(2m 2 − 10m + 9) x . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
hàm số đã cho có hai điểm cực trị?
A. 9

B. 7

C. 8

D. 6

2
Câu 33. Cho phương trình log 2 x − m log 2 x + 2m − 4 = 0 (m là tham số thực) có hai nghiệm thực phân


biệt x1 , x2 thỏa mãn x1 + x2 = 20 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 4 < m ≤ 6

B. m > 6

C. 2 < m ≤ 4

D. 0 < m ≤ 2

Câu 34. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =

x−2
đồng biến trên khoảng
x−m

(−∞; −1) ?
A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AC =

a 2
. Cạnh bên SA vuông góc với
2


mặt phẳng đáy và đường thẳng SB tạo với mặt phẳng ( ABCD) một góc 60° . Khoảng cách giữa hai
đường thẳng AD và SC bằng
A.

a 3
4

B.

a 2
2

C.

a 3
2

D.

a
2

Câu 36. Người ta muốn thiết kế một bể cá bằng kính không có nắp với thể tích 72dm3 và chiều cao là
3dm . Một vách ngăn (cùng bằng kính) ở giữa, chia bể cá thành hai ngăn, với các kích thước a, b (đơn vị
dm) như hình vẽ. Tính a, b để bể cá tốn ít nguyên liệu nhất (tính cả tấm kính ở giữa), coi bề dày các tấm
kính như nhau và không ảnh hưởng đến thể tích của bể.

A. a = 24, b = 24

B. a = 3, b = 8


C. a = 3 2, b = 4 2

Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :

D. a = 4, b = 6

x −1 y z −1
x+4 y −2 z +3
= =
=
=
và d 2 :
.
1
1
−1
1
−2
1

Mặt phẳng (Q) : ax + by + cz − 4 = 0 chứa đường thẳng d1 và song song với đường thẳng d 2 . Tính
a +b+c .

A. 6

B. 3

C. −6


D. −3

Trang 5


Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :

x−2 y+3 z −4
x − 4 y +1 z
=
=
; d2 :
=
=
.
3
1
−2
3
1
−2

Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d1 và d 2 , đồng thời cách
đều hai đường thẳng đó?
A.

x−3 y +2 z −2
=
=
3

1
−2

B.

x+3 y +2 z +2
=
=
3
1
−2

C.

x +3 y −2 z +2
=
=
3
1
−2

D.

x−3 y −2 z −2
=
=
3
1
−2


Câu 39. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z + 1 = 2 5 và ( z − 1) 2 là số thuần ảo?
A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Câu 40. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và đồ thị hàm
số y = f ′( x) như hình vẽ. Bất phương trình f ( x ) > x 3 + 4 x + m nghiệm
đúng với mọi x ∈ (0; 2) khi và chỉ khi
A. m < f (0)

B. m ≤ f (0)

C. m < f (2) − 16

D. m ≤ f (2) − 16

Câu 41. Cho A là tập các số tự nhiên có 7 chữ số. Lấy một số bất kỳ của tập A. Tính xác suất để lấy
được số lẻ và chia hết cho 9.
A.

625
1701

B.

1

9

Câu 42. Xét các số thực a, b thỏa mãn điều kiện

C.

1
18

D.

1250
1701

1
< b < a < 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3

 3b − 1 
2
P = log a 
÷+ 12 log b a − 3 .
 4 
a
A. 13

B.

1
2


3

C. 9

D.

3

2

Câu 43. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm tại x = 1 và f ′(1) ≠ 0 . Gọi d1 , d 2 lần lượt là hai tiếp tuyến
của đồ thị hàm số y = f ( x) và y = g ( x) = x. f (2 x − 1) tại điểm có hoành độ x = 1 . Biết rằng hai đường
thẳng d1 , d 2 vuông góc với nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

2 < f (1) < 2

B. f (1) ≤ 2

C. f (1) ≥ 2 2

D. 2 ≤ f (1) > 2 2

1
2
Câu 44. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ¡ \ { 0} thỏa mãn f ( x ) + 4 f  ÷ = 8 x . Tính tích phân
x
 
2


I =∫
1
2

f ( x)
dx .
x
Trang 6


A. I =

3
2

B. I =

9
2

C. I = 3

D. I = 4

2
2
2
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S1 ) : ( x − 1) + ( y − 2) + ( z − 3) = 1 . Xét mặt cầu


( S 2 ) : ( x − 2) 2 + ( y − m) 2 + ( z − 1) 2 = 16 , với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m
sao cho ( S1 ) tiếp xúc với ( S 2 ) . Tính tổng tất cả các phần tử của S.
A. 6

B. 10

C. 4

D. 8

Câu 46. Cho hai số phức z, w thỏa mãn z + 2w = 3, 2 z + 3w = 6 và z + 4w = 7 . Tính giá trị của biểu
thức P = z.w + z.w .
A. P = −14i

B. P = −28i

C. P = −14

D. P = −28

Câu 47. Cho hàm số f ( x) . Hàm số y = f ′( x) có đồ thị như
hình vẽ và f (0) + f (1) − 2 f (2) = f (4) − f (3) . Mệnh đề nào
dưới đây là đúng?
A. min [ 0;4] f ( x) = f (0)

B. min[ 0;4] f ( x) = f (2)

C. min [ 0;4] f ( x) = f (4)

D. min [ 0;4] f ( x) = f (1)


Câu 48. Cho hàm số f ( x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f [ f ( x )] .

A. 5

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 49. Gọi ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( P ) của hàm số
y = 6 x − x 2 và trục hoành. Hai đường thẳng y = m, y = n chia hình ( H )
thành ba phần có diện tích bằng nhau. Tính P = (9 − m)3 + (9 − n)3 .
A. P = 405

B. P = 409

C. P = 407

D. P = 403

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x − 3) 2 + ( y − 2) 2 + z 2 = 4 và hai điểm A(−1; 2;0) ,
B (2;5;0) . Điểm K (a; b; c) thuộc ( S ) sao cho KA + 2 KB nhỏ nhất. Tính giá trị của a − b + c .
A. 4 − 3

B. − 3

C. 4 + 3


D.

3

Trang 7


Đáp án
1-B
11-D
21-C
31-C
41-C

2-C
12-D
22-D
32-B
42-C

3-B
13-B
23-C
33-A
43-C

4-D
14-D
24-C
34-A

44-C

5-C
15-B
25-B
35-A
45-D

6-D
16-A
26-B
36-D
46-D

7-A
17-A
27-A
37-A
47-C

8-C
18-C
28-D
38-A
48-C

9-A
19-D
29-B
39-D

49-A

10-C
20-C
30-D
40-D
50-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B

r
Mặt phẳng ( P ) : x + 2 y − 3 z + 3 = 0 có một VTPT là n = (1; 2; −3) .
Câu 2: Đáp án C
Ta có ln(ab3 ) = ln a + ln b 3 = ln a + 3ln b .
Câu 3: Đáp án B
Hàm số f ( x) đồng biến trên (−∞;1) .
Câu 4: Đáp án D
2

Ta có

∫ f ′( x)dx = f ( x)

2
0

= f (2) − f (0) = 3 .

0


Câu 5: Đáp án C
2

Ta có z =

2

1 − 2i 3 1
10
3  1
.
= − i ⇒ z =  ÷ +− ÷ =
1− i 2 2
2
2  2

Câu 6: Đáp án D
Ta có y (2) = 0 ⇒ Loại A, B, C.
Câu 7: Đáp án A
Ta có

y = log 3 x ⇒ y ′ =
4

1
x ln

3
4


=

1
1
=
x(ln 3 − ln 4) x(ln 3 − 2 ln 2) .

Câu 8: Đáp án C
Ta có ∫ sin 5 xdx = −

cos 5 x
+C .
5

Câu 9: Đáp án A
Giá trị cực đại của hàm số f ( x) là 4.
Câu 10: Đáp án C
Đường thẳng y =

2
cắt đồ thị hàm số y = f ( x) tại đúng 3 điểm phân biệt.
3

Câu 11: Đáp án D
Trang 8


 2m − n = 3
r r

m = 4

⇒ m+n = 9.
Ta có u = v ⇔ 1 − n = −4 ⇔ 
n = 5
m + 1 = 5

Câu 12: Đáp án D
Ta có S5 =

u1 (1 − q 5 )
= 682 .
1− q

Câu 13: Đáp án B
1

4

1

4

0

1

0

1


Ta có S = ∫ f ( x) dx + ∫ f ( x) dx = ∫ f ( x )dx − ∫ f ( x)dx .
Câu 14: Đáp án D
Ta có R = 3 và S xq = πRl = πR h 2 + R 2 = 15π
1
⇒ 3 h 2 + 9 = 15 ⇒ h = 4 ⇒ V = πR 2 h = 12π .
3
Câu 15: Đáp án B
−1 + 2i + 1

1z =
=i

2
2
Ta có ∆ = (1 − 2i) + 4(1 + i ) = 1 ⇒ 
 z = −1 + 2i − 1 = −1 + i

2
⇒ z1 + z2 = i + −1 + i = 1 + 2 .
Câu 16: Đáp án A
Mỗi ngày có 3 cách chọn mua 1 tờ nhật báo.
Vậy 6 ngày có 3.3.3.3.3.3 = 36 = 729 cách chọn mua 1 tờ nhật báo.
Câu 17: Đáp án A
Ta có A(−2;1), B(1;3) .
 −2 + 1 1 + 3 
 1 
;
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I 
÷⇒ I  − ; 2 ÷ .

2 
 2
 2 
1
Điểm I biểu diễn số phức − + 2i .
2
Câu 18: Đáp án C
Với a, b > 0 có a 2 + b 2 = 8ab ⇔ (a + b) 2 = 10ab ⇔ log(a + b) 2 = log(10ab)
1
⇔ 2 log( a + b ) = 1 + log a + logb ⇔ log( a + b) = (1 + log a + log b) .
2
Câu 19: Đáp án D
Ta có AC ′2 = AC 2 + CC ′2 = AB 2 + BC 2 + CC ′2 = 3 AB 2
⇒ AB 3 = AC ′ = 2a 3 ⇒ AB = 2a
Trang 9


⇒ VABCD. A′B′C ′D′ = AB 3 = 8a 3 .
Câu 20: Đáp án C

ur
Đường thẳng d có một VTCP là u1 = (2; −3;0) .
uu
r
Đường thẳng Δ có một VTCP là u2 = (1; m; −2) .
ur uu
r
2
YCBT ⇔ u1.u2 = 0 ⇔ 2 − 3m + 0 = 0 ⇔ m = , thỏa mãn m ≠ 0 .
3

Câu 21: Đáp án C
2

1
1
2  AD  AB
Ta có V = πHM 2 .QH + πHM 2 .NH = π. 
= 8π .
÷.
3
3
3  2  2
Câu 22: Đáp án D
Hàm số đã cho đã xác định và liên tục trên [ −1;3] .
Ta có y ′ =

11
5
> 0, ∀x ∈ (−1;3) ⇒ max [ −1;3] y = y (3) = .
2
( x + 5)
8

Câu 23: Đáp án C
x+2

10 x −1

Ta có 2


1
= ÷
 16 

x+2

10 x −1

⇒2

⇒ 10 x − 1 = −4( x + 2) ⇔ x = −

 1 
= 4 ÷
2 

= ( 2−4 )

x+2

= 2 −4( x +2)

1
.
2

Câu 24: Đáp án C
3

3


3

3

x +1
x +1
x +1
x −1+ 2
dx = ∫ 2
dx = ∫
dx = ∫
dx
Ta có ∫
2
x ( x − 2) + 1
x − 2x +1
( x − 1)
( x − 1) 2
2
2
2
2
3

 1
1a = 1
2 
2 


= ∫
+
dx =  ln x − 1 −
÷ = (ln 2 − 1) − (−2) = 1 + ln 2 ⇒ b = 1 ⇒ S = 3 .
2
x − 1 ( x − 1) 
x −1  2


2
3

Câu 25: Đáp án B

(

)

· ;( ABCD) = SBA
·
= 60°
Ta có SA ⊥ ( ABC ) ⇒ SB
⇒ tan 60° =

SA
⇒ SA = a 3
AB

1
1

a3 3
.
⇒ VS . ABCD = SA.S ABCD = SA. AB 2 =
3
3
3
Câu 26: Đáp án B
CB ⊥ AB
⇒ CB ⊥ ( SAB ) ⇒ CB ⊥ SB
Ta có 
CB ⊥ SA

Trang 10


( SBC ) ∩ ( ABCD ) = BC

· );( ABCD) = SBA
·
⇒ ( SBC
Từ  BC ⊥ SB; BC ⊥ AB
.
 SB ⊂ ( SBC ); AB ⊂ ( ABCD )


(

·
tan SBA
=


)

SA a
·
= = 1 ⇒ SBA
= 45° .
AB a

Câu 27: Đáp án A
2
3
2
Ta có f ( x) = ∫ (3x + 2 x − m + 1)dx = x + x + (1 − m) x + C .

 f (2) = 1
2(1 − m) + C + 12 = 1 m = 4
⇒
⇒
Bài ra, ta có 
 f (0) = −5 C = −5
C = −5
⇒ f ( x) = x 3 + x 2 − 3x − 5 ⇒ f (3) = 22 .
Câu 28: Đáp án D
x = 1+ t
uuur

Ta có ∆ :  y = 1 − t (t ∈ ¡ ) ⇒ H (1 + t ;1 − t ; t ) ⇒ AH = (t ; 2 − t ; t + 1) .
z = t


r
Đường thẳng d có một VTCP là u = (1; −1;1) .
uuur r
1
 4 2 1
Do AH ⊥ d nên AH .u = 0 ⇔ t − 2 + t + t + 1 = 0 ⇔ t = ⇒ H  ; ; ÷.
3
 3 3 3
Câu 29: Đáp án B

(
Ta có
y=

) (

x +1 −1 +

x+4 −2

x ( x 2 − 1)

)=

x
x
+
x +1 +1
x+4+2 =
x( x − 1)( x + 1)


1
1
+
x +1 +1
x+4 +2
( x − 1)( x + 1)

Đồ thị hàm số có đúng 2 tiệm cận đứng là x = ±1 .
Câu 30: Đáp án D
Điều kiện x >

1
1
1
(*). Phương trình ⇔ .2 log 3 ( x + 2) + .3log 3 (4 x − 1) = 2
4
2
3

⇔ log 3 [ ( x + 2)(4 x − 1) ] = 2 ⇔ ( x + 2)(4 x − 1) = 32 ⇒ x = 1 thỏa mãn (*).
Câu 31: Đáp án C
Ta có OA = OB ⇒ OA ⊥ OB ⇒ AB = R 2
2

S SAB

1
 AB 
2

= AB. SA2 − 
÷ =R 2
2
2


2

R 2
1
⇒ .R 2 = SA2 − 
= R2 2
÷
÷
2
 2 
⇒ SA2 −

R2
3R
= (2 R ) 2 ⇒ SA =
2
2
Trang 11


⇒ h = SO = SA2 − R 2 = R

7
1

1 7 3
⇒ V = πR 2 h =
πR .
2
3
3 2

Câu 32: Đáp án B
Ta có y ′ = 3 x 2 − 6mx + 3(2m 2 − 10m + 9) = 0 ⇔ x 2 − 2mx + 2m 2 − 10m + 9 = 0 .
Hàm số có 2 điểm cực trị ⇔ y′ = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
⇔ ∆′ = m 2 − (2m 2 − 10m + 9) > 0 ⇔ m 2 − 10m + 9 < 0 ⇔ 1 < m < 9 .
Câu 33: Đáp án A
2
Điều kiện: x > 0 (*). Phương trình ⇔ (log 2 x − 4) − m(log 2 x − 2) = 0

x = 4
log x = 2
⇔ (log 2 x − 2)(log 2 x + 2) = m(log 2 x − 2) ⇔  2
⇔
m−2
log 2 x + 2 = m
x = 2
⇒ x1 + x2 = 4 + 2m − 2 = 20 ⇒ 2 m− 2 = 16 ⇒ m − 2 = 4 ⇒ m = 6 thỏa mãn.
Câu 34: Đáp án A
Ta có y ′ =

−m + 2 > 0
−m + 2
> 0, ∀x < −1 ⇔ 
⇔ −1 ≤ m < 2 .

2
( x − m)
 m ≥ −1

Câu 35: Đáp án A
Ta có AD // BC ⇒ AD // ( SBC ) ⇒ d ( AD; SC ) = d ( A;( SBC ) ) .
Kẻ AP ⊥ SB ⇒ d ( A;( SBC ) ) = AP ⇒ d ( AD; SC ) = AP
Ta có

AC a
1
1
1
AB =
= .
= 2+
2
2 . Cạnh
2 2
AP
SA
AB

(

)

·
= 60°
Lại có SB;(· ABCD) = SBA

⇒ tan 60° =

SA
a 3
a 3
.
⇒ SA =
⇒ AP =
AB
2
4

Câu 36: Đáp án D
Thể tích của bể là V = 3ab = 72 ⇒ ab = 24 .
Để bể cá tốn ít nguyên liệu nhất thì tổng diện tích S của bốn mặt bên, mặt đáy, tấm kính ở giữa phải nhỏ
nhất.
Ta có S = 2.3a + 2.3b + ab + 3a = ab + 9a + 6b ≥ ab + 2 9a.6b = 24 + 2 54.24 = 96 .
ab = 24
a = 4
⇔
Dấu “=” xảy ra ⇔ 
.
9a = 6b > 0
b = 6
Câu 37: Đáp án A

r
Đường thẳng d1 có một VTCP là v = (1;1; −1) .
r
Đường thẳng d 2 có một VTCP là u = (1; −2;1) .


Trang 12


r r
Mặt phẳng (Q) nhận v; u  là một VTPT.
r
r r
v = (1;1; −1)
uur
⇒ v; u  = (−1; −2; −3) ⇒ (Q) sẽ nhận nQ = (1; 2;3) là một VTPT.
Ta có  r
u = (1; −2;1)
Kết hợp với (Q) qua A(1;0;1) ⇒ 1.( x − 1) + 2( y − 0) + 3( z − 1) = 0
⇒ (Q) : x + 2 y + 3 z − 4 = 0 .
Đường thẳng d qua M (−4; 2; −3) , rõ ràng M ∉ (Q) : x + 2 y + 3z − 4 = 0
⇒ (Q) : x + 2 y + 3 z − 4 = 0 thỏa mãn.
Câu 38: Đáp án A

ur
Đường thẳng d1 qua A(2; −3; 4) và nhận u1 = (3;1; −2) là một VTCP.
uu
r
Đường thẳng d 2 qua B (4; −1;0) và nhận u2 = (3;1; −2) là một VTCP.
 A ∉ d 2
r ⇒ d1 // d 2 .
Ta có  ur uu
u1 = u2
Gọi d là đường thẳng cần tìm.
Bài ra d thuộc mặt phẳng chứa d1 và d 2 , đồng thời cách đều d1 và d 2 .

Ta có A(2; −3; 4) ∈ d1 và B (4; −1;0) ∈ d 2 ⇒ trung điểm M của AB sẽ thuộc d.
 2 + 4 −3 − 1 4 + 0 
;
;
Điểm M 
÷⇒ M (3; −2; 2) ⇒ d qua M (3; −2; 2) .
2
2 
 2
Lại có C (5; −2; 2) ∈ d1 và D(7;0; −2) ∈ d 2 ⇒ trung điểm N của CD sẽ thuộc d.
 5 + 7 −2 + 0 2 − 2 
;
;
Điểm N 
÷⇒ N (6; −1;0) ⇒ d qua N (6; −1;0) .
2
2 
 2
uuuu
r
Đường thẳng d qua M (3; −2; 2) và nhận MN = (3;1; −2) là một VTCP.
⇒d:

x−3 y +2 z −2
=
=
.
3
1
−2


Câu 39: Đáp án D
Giả sử z = a + bi (a, b ∈ ¡ ) , ta có z + 1 = 2 5
⇔ a + bi + 1 = 2 5 ⇔ ( a + 1) 2 + b 2 = 2 5 ⇔ a 2 + b 2 + 2a = 19 . Lại có
( z − 1) 2 = (a − 1 + bi) 2 = (a − 1) 2 − b 2 + 2b(a − 1)i là số thuần ảo.
Nên (a − 1) 2 − b 2 = 0 ⇔ b 2 = (a − 1) 2 ⇒ a 2 + (a − 1) 2 + 2a = 19 ⇔ 2a 2 = 18 ⇔ a = ±3 .
+ Với a = 3 ⇒ b 2 = 4 ⇔ b = ±2 ⇒ z = 3 + ±2i .
+ Với a = −3 ⇒ b 2 = 16 ⇔ b = ±4 ⇒ z = −3 ± 4i .
Do đó có 4 số phức z thỏa mãn bài toán.
Câu 40: Đáp án D
Trang 13


Xét hàm số g ( x) = f ( x ) − x 3 − 4 x, x ∈ (0; 2) ⇒ g ′( x) = f ′( x ) − 3 x 2 − 4 .
Từ hình vẽ, ta thấy với mọi x ∈ (0; 2) thì 0 < f ′( x) < 4 ⇒ f ′( x) − 4 < 0
⇒ g ′( x) < 0, ∀x ∈ (0; 2) ⇒ g ( x) nghịch biến trên (0; 2) .
Khi đó m < g ( x), ∀x ∈ (0; 2) ⇔ m ≤ g (2) ⇔ m ≤ f (2) − 16 .
Câu 41: Đáp án C
Có tất cả 9.10.10.10.10.10.10 = 9.106 số tự nhiên có 7 chữ số.
Ta có abcdefg M9 ⇔ (a + b + c + d + e + f + g )M9 . Các số lẻ chia hết cho 9 là 1000017, 1000035, 1000053,
…, 9999999.
Đây là một cấp số cộng có u1 = 1000017 và công sai d = 18 .
Số phần tử của dãy này là
Vậy xác suất cần tìm là

9999999 − 1000017
+ 1 = 500000 .
18

500000 1

= .
9.106
18

Câu 42: Đáp án C
Ta có

3b − 1 3
≤ b ⇔ 4b3 − 3b + 1 ≥ 0 ⇔ (b + 1)(4b 2 − 4b + 1) ≥ 0
4

⇔ (b + 1)(2b − 1) 2 ≥ 0 luôn đúng với

1
< b < 1.
3

 3b − 1 
 3b − 1 
3
⇒ log a 
÷ ≥ log a b (vì a < 1 ) ⇒ log a 
÷ ≥ 3log a b .
 4 
 4 
Biến đổi

log b a =
a


⇒ P ≥ 3log a b +

1
log a

b
a

=

1
log a b − 1

12
12
1
− 3 = 3(log a b − 1) +
< b < a < 1 ⇒ log a b > 1 .
2
2 . Bài ra
(log a b − 1)
(log a b − 1)
3

Đặt t = log a b − 1 > 0 ⇒ P ≥ 3t +

12 3t 3t 12
3t 3t 12
= + + 2 ≥ 33 . . 2 = 9 .
2

t
2 2 t
2 2 t

1
1


1
b=
1



b = 2
b
=
b
=



2
⇔
2 ⇔
2⇔
Dấu “=” xảy ra ⇔ 
.
 3t = 12
t = 2

b = a 3
a = 1

3

2
 2 t 2
Câu 43: Đáp án C
Ta có g ′( x) = f (2 x − 1) + 2 x. f ′(2 x − 1) ⇒ g ′(1) = f (1) + 2 f ′(1) .
d1 có hệ số góc là f ′(1) và d 2 có hệ số góc là g ′(1) = f (1) + 2 f ′(1) .
−2 [ f ′(1) ] − 1
Mà d1 ⊥ d 2 ⇒ f ′(1).g ′(1) = −1 ⇔ f ′(1).[ f (1) + 2 f ′(1) ] = −1 ⇒ f (1) =
f ′(1)
2

Trang 14


2 [ f ′(1) ] + 1 2 [ f ′(1)] + 1 2 2 [ f ′(1) ] .1
⇒ f (1) =
=

=2 2.
f ′(1)
f ′(1)
f ′(1)
2

2


2

Câu 44: Đáp án C
1
2

1
Đặt x = ⇒ I = ∫ t. f
t
2

1
2

1 1
 ÷d  ÷ = ∫ t. f
t  t  2

2

1
 1  −1
 ÷. 2 dt = ∫ . f
t  t
1 t

2

1
1

 ÷dt = ∫ . f
t 
1 x

2
2

⇒ 5I = ∫
1
2

2

2

f ( x)
1
dx + 4 ∫ . f
x
1 x

1
= ∫ .8 x 2 dx = 4 x 2
1 x

2

1
1
 ÷dx = ∫  f ( x ) + 4 f

 x
1 x 

2
2
1
2

1
 ÷dx
 x

2

 1 
 ÷ dx
 x 

2

= 15 ⇒ I = 3 .

2

Câu 45: Đáp án D
Mặt cầu ( S1 ) có tâm I1 (1; 2;3) và bán kính R1 = 1 .
Mặt cầu ( S 2 ) có tâm I 2 (2; m;1) và bán kính R2 = 4 .
 I1 I 2 = R1 + R2
I I = 5
⇔ 1 2

Ta có ( S1 ) tiếp xúc với ( S 2 ) ⇔ 
 I1 I 2 = 3
 I1 I 2 = R1 − R2
uuur
Ta có I1 I 2 = (1; m − 2; −2) ⇒ I1I 2 = (m − 2) 2 + 5 .
m = 2 ± 2 5
 (m − 2) 2 + 5 = 5
 (m − 2) 2 + 5 = 25

⇒
⇔

.
m = 0
 (m − 2) 2 + 5 = 3
(m − 2) 2 + 5 = 9



m = 4
Câu 46: Đáp án D
2

Ta có z + 2 w = 3 ⇔ z + 2w = 9 ⇔ ( z + 2 w).( z + 2 w) = 9
⇔ ( z + 2 w).( z + 2 w) = 9
2

2

⇔ z.z + 2( z.w + z.w) + 4 w.w = 9 ⇔ z + 2 P + 4 w = 9 (1)

2

2

Tương tự 2 z + 3w = 6 ⇔ (2 z + 3w).(2 z + 3w) = 36 ⇔ 4 z + 6 P + 9 w = 36 (2)
2

2

z + 4 w = 7 ⇔ ( z + 4 w).( z + 4 w) = 49 ⇔ z + 4 P + 16 w = 49 (3)
 z 2 = 33

Từ (1), (2), (3) ta có  P = −28 ⇒ P = −28 .
 2
 w = 8
Câu 47: Đáp án C
 x ∈ (0; 4)
⇔ x = 2 . Ta cần so sánh f (0), f (4), f (2) . Nên loại được D.
Ta có 
 f ′( x) = 0
Trang 15


Hàm số f ( x) đồng biến trên (0; 2) ⇒ f (2) > f (0) ⇒ Loại B.
Từ f (0) + f (1) − 2 f (2) = f (4) − f (3) ⇒ f (4) − f (0) = f (1) + f (3) − 2 f (2) .
Hàm số f ( x) đồng biến trên (0; 2) ⇒ f (2) > f (1) .
Hàm số f ( x) nghịch biến trên (2; 4) ⇒ f (2) > f (3)
Vậy min [ 0;4] f ( x) = f (4) .
Câu 48: Đáp án C
 x3

2

f
(
x
)
=
ax
(
x

2)

f
(
x
)
=
a
Xét
 − x ÷+ b
 3

 f ′( x) = 3 x( x − 2)
b = 0
 f (0) = 0
b = 0 

⇒ 4
⇒

⇒  f ( x) = x 3 − 3 x 2

f
(2)
=

4
a
=
3

− 3 a = −4 
 y = f ( x3 − 3x 2 )

y ′ = (3 x 2 − 6 x). f ′( x 3 − 3 x 2 ) = 3x ( x − 2).3( x 3 − 3 x 2 )( x 3 − 3 x 2 − 2)
= 9 x3 ( x − 2)( x − 3)( x3 − 3x 2 − 2) .
Ta có x 3 − 3 x 2 − 2 = 0 ⇔ f ( x) = 2 ⇒ y ′ = 0 có 1 nghiệm đơn x = x0 khác x = 0; x = 2; x = 3 .
Như vậy tổng số nghiệm đơn và nghiệm bội lẻ của y ′ = 0 là 4.
x = 0
x = 2
 f ′( x ) = 0



⇔
Cách 2: Ta có y = f ( x). f [ f ( x) ] = 0 ⇔ 

 f ( x) = 0
f
f

(
x
)
=
0
[
]


 f ( x) = 2
Phương trình f ( x ) = 0 có 1 nghiệm kép x = 0 và 1 nghiệm đơn x = a (a > 2)
Phương trình f ( x ) = 2 có 1 nghiệm đơn x = b(b > a )
Như vậy y ′ = 0 có tất cả 4 nghiệm đơn (nghiệm bội lẻ) là x = 0; x = 2; x = a; x = b .
Câu 49: Đáp án A
6

2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 6 x − x 2 ; y = 0 là S = ∫ 6 x − x dx = 36 .
0

Ta có x 2 − 6 x + m = 0 ⇔ ( x − 3) 2 = 9 − m ⇒ x = 3 ± 9 − m (0 < m < 9)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 6 x − x 2 ; y = m
3+ 9− m

2
.36 = ∫ (6 x − x 2 − m)dx ⇒ 24.3 = ( 9 x 2 − x3 − 3mx )
3
3− 9 − m
Đặt


3+ 9 − m

3− 9 − m

9 − m = a ⇒ 72 = 9 (3 + a) 2 − (3 − a) 2  − (3 + a)3 − (3 − a)3  − 3(9 − a 2 ).2a

= 9.12a − (a + 3)3 + (a − 3)3  − 6a (9 − a 2 ) = 54a + 6a 3 − (2a 3 + 54a) = 4a 3
⇒ a 3 = 18 ⇒

(

9−m

)

3

= 18 ⇒ (9 − m)3 = 324 .
Trang 16


Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 6 x − x 2 ; y = n
3+ 9 − n

1
.36 = ∫ (6 x − x 2 − n)dx ⇒ 12.3 = (9 x 2 − x 3 − 3nx)
3
3− 9 − n
Tương tự như trên ⇒ 36 = 4


(

9−n

)

3

3+ 9 − n

3− 9 − n

⇒ (9 − n)3 = 81 .

Câu 50: Đáp án B
Mặt cầu ( S ) có tâm I (3; 2;0) và bán kính R = 2 .
uur
IA
= 2.
Ta có AI = (4;0;0) ⇒ AI = 4 ⇒ AI = 2 IK ⇒
IK
Trên đoạn thẳng AI lấy điểm C sao cho IC = 1 ⇒ C cố định.
2
Ta có IC.IA = 1.4 = 4 = IK ⇒ ∆ICK : ∆IKA ⇒

CK IK 1
=
= ⇒ KA = 2 KC
KA IA 2


⇒ KA + 2 KB = 2( KC + KB ) ≥ 2 BC (không đổi)
Dấu “=” xảy ra ⇔ K = BC I ( S ) và K ở giữa B và C.
uu
r
uur
Ta có IA = 4 IC ⇒ C (2; 2;0) .
uuu
r
Đường thẳng BC qua C (2; 2;0) và nhận CB = (0;3;0) là một VTCP
x = 2

⇒ BC :  y = 2 + 2t ⇒ K (2; 2t + 2;0) .
z = 0

2
Ép cho K ∈ ( S ) ⇒ 1 + 4t = 4 ⇒ t = ±

 K (2; 2 + 3;0)
3
⇒
2
 K (2; 2 − 3;0)

Mà K ở giữa B và C ⇒ K (2; 2 + 3;0) .

Trang 17




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×