Moon.vn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ MINH HỌA SỐ 29
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Cho a là số thực dương tùy ý và a �1 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
B. log 3 a
A. log 3 a log a 3 .
1
.
log 3 a
C. log 3 a
1
.
log a 3
D. log 3 a log a 3 .
Câu 2. Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z 1 2i ?
A. Điểm A .
B. Điểm B .
C. Điểm C .
D. Điểm D .
1
Câu 3. Cho
f x dx 2 và
�
0
2
f x dx 3 . Tích phân
�
1
B. 5 .
A. 5.
2
f x dx bằng
�
0
D. 1 .
C. 1.
uuur
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 2;3; 4 , B 6; 2; 2 . Tìm tọa độ của vectơ AB .
uuur
uuu
r
uuu
r
uuu
r
A. AB 4;3; 4 .
B. AB 4; 1; 2 .
C. AB 2;3; 4 .
D. AB 4; 1; 4 .
Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong
hình vẽ ?
A. y x 3 3x 2 2 .
B. y x 3 3 x 2 .
C. y x 3 3x 2 2 .
D. y x 3 3x 2 .
Câu 6. Cho số phức z 1 2i . Tìm số phức w z 2 i .
A. w 3 5i .
B. w 3 5i .
C. w 3 5i .
D. w 3 5i .
Câu 7. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
x
�
f�
x
f x
1
+
0
�
1
0
+
�
2
�
2
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A. 2.
B. 1.
C. 2.
D. 1.
Câu 8. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 1
x
�
f�
x
f x
4
0
�
0
+
�
0
7
�
25
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 4;0 .
B. 0; � .
C. �; 4 .
D. 25;7 .
1
Câu 9. Tìm tập xác định D của hàm số y x 2 6 x 8 2020 .
A. D �.
B. D 4; � � �; 2 .
C. D 4; � � �; 2 .
D. D 2; 4 .
4 x 3
Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x e
là
A. e 4 x 3 C .
B. 4e 4 x 3 C .
4 x2
C. 4 x 3 e
.
D.
1 4 x 3
e
C .
4
�x 2 t
�
t �� . Đường thẳng d đi qua điểm
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : �y 1
�z 3 2t
�
có tọa độ nào dưới đây?
A. 2; 1;3 .
B. 1;0; 2 .
C. 1; 1; 2 .
D. 1; 1;3 .
Câu 12. Trong một lớp học có 32 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh lên bảng kiểm tra bài
cũ?
2
A. A32 .
B. 322 .
Câu 13. Cho cấp số nhân un với u1 3, q
A. 11.
B. 9.
2
C. C32 .
D. 64.
1
3
. Số
là số hạng thứ mấy?
2
512
C. 10.
D. 12.
Câu 14. Cho hình nón N có đường cao bằng 4 và đường sinh bằng 5. Tính thể tích V của khối nón
N .
A. V 36 .
B. V 45 .
C. V 15 .
D. V 12 .
Câu 15. Cho hàm số f x liên tục trên �. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f x , y 0, x 0 và x 3 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
3
f x dx .
A. S �
0
Trang 2
2
3
0
2
f x dx �
f x dx .
B. S �
3
f x dx .
C. S �
0
2
3
0
2
f x dx �
f x dx .
D. S �
Câu 16. Giải phương trình 27 3
A. x
10 � 35
.
12
B. x
x 2 x 1
9 x 1 .
10 � 37
.
14
C. x
11 � 35
.
12
D. x
11 � 37
.
14
Câu 17. Kí hiệu z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4 5 z 2 36 0 .
Giá trị của z1 z2 z3 z4 bằng
A. 10.
B. 8.
C. 12.
D. 16.
Câu 18. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
�
x
2
f�
x
0
+
0
�
f x
�
0
4
�
0
Phương trình 2 f x 9 0 có số nghiệm thực là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 19. Tìm giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y x 4 4 x3 8 x .
A. ymin 0 .
B. ymin 5 .
C. ymin 4 .
D. ymin 3 .
Câu 20. Tổng giá trị các nghiệm thực của phương trình log 2 x.log 4 x.log8 x.log16 x
A.
257
.
16
B.
255
.
16
C. 12.
32
bằng
3
D. 0.
Câu 21. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
x
�
f�
x
f x
1
�
2
0
+
�
3
5
�
2
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Trang 3
3
2
2
Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x mx m 16 x 3 đạt cực tiểu tại
điểm x 0 .
A. m 16 .
B. m 4 .
C. m 4 .
D. m � 4; 4 .
Câu 23. Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn log 4 a log 6 b log 9 a b . Tính
A.
1
.
2
B.
1 5
.
2
C.
1 5
.
2
D.
a
.
b
1 5
.
2
Câu 24. Cho tứ diện ABCD có AB, AC , AD đôi một vuông góc với nhau và diện tích các tam giác
ABC , ABD, ACD lần lượt là 3a 2 , 4a 2 , 6a 2 . Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng
A. 6a 3 .
B. 3a 3 .
C. 4a 3 .
D. 2a 3 .
�x 3 3t
�
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : �y 4 2t t �� . Xét đường
�z 2 t
�
thẳng :
x 2 y 1 z 3
, với m là tham số thực khác 0. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường
6
4
m
thẳng song song với đường thẳng d .
A. m 2 .
B. m 2 .
C. m 26 .
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
P : x y z 3 0
D. m 26 .
và điểm A 1; 2;3 . Điểm
H a; b; c là hình chiếu vuông góc của A trên P . Tính a 2b c .
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 27. Trong không gian, cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB 1 , đáy lớn CD 3 và cạnh bên
AD 2 . Tính thể tích V của khối tròn xoay nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục
AB .
A. V
7
.
3
B. V 3 .
Câu 28. Cho hàm số y
C. V
4
.
3
5
D. V .
3
mx 7 m 8
, với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm
xm
số đồng biến trên từng khoảng xác định?
A. 8.
B. 10.
C. 7.
D. 9.
4
x3 2
dx a b ln 2 c ln 3 d ln 5 , với a, b, c, d ��. Tính giá trị của biểu thức
Câu 29. Biết rằng �2
x x
2
S a bc d .
A. S 6 .
B. S 8 .
C. S 10 .
D. S 4 .
Trang 4
Câu 30. Cho phương trình ( m là tham số thực) có hai nghiệm thực phân biệt x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 64 .
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 4 m �6 .
B. m 6 .
C. 2 m �4 .
D. 0 m �2 .
BC và ABC bằng
B C . Góc giữa hai mặt phẳng A�
Câu 31. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A���
30�. Tam giác A�
BC có diện tích bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A���
BC .
A. 8 3
B. 8 2 .
C. 8.
Câu 32. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
D. 6.
x4 y2 z3
và hai điểm A 1;0;1 ,
1
2
1
B 2;1;0 . Mặt phẳng Q : ax by cz 4 0 đi qua hai điểm A và B đồng thời song song với đường
thẳng d . Tính a b c .
A. 3.
Câu 33. Trong không gian
d:
C. 3.
B. 6.
D. 6.
Oxyz , cho mặt phẳng
P : 2x 5 y z 0
và đường thẳng
x 1 y 1 z 3
. Viết phương trình đường thẳng nằm trên mặt phẳng P sao cho cắt và
1
1
1
vuông góc với đường thẳng d .
A. :
x 3 y 1 z 1
.
6
1
7
B. :
x2 y z 2
.
6
5
1
C. :
x2 y z2
.
5
1
6
D. :
x 3 y 1 z 1
.
4
3
7
Câu 34. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh SA a 3 và vuông góc
với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD bằng
A. 90�.
B. 45�
.
C. 30�.
D. 60�.
Câu 35. Cho hình chóp đều S . ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a , khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng SBC bằng
A.
a 165
.
30
B.
a 165
.
45
C.
a 165
.
15
D.
2a 165
.
15
x có bảng biến thiên như sau:
Câu 36. Cho hàm số y f x . Hàm số y f �
x
f�
x
�
3
�
1
�
0
�
3
3
Bất phương trình f x x m đúng với mọi x � 2;1 khi và chỉ khi
A. m �f 1 1 .
B. m f 1 1 .
C. m �f 2 8 .
D. m f 2 8 .
Trang 5
10
6
f x dx 7 và
Câu 37. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;10 thỏa mãn �
f x dx 3 .
�
0
2
10
0
6
2
f x dx �
f x dx .
Tính P �
A. P 7 .
B. P 4 .
D. P 10 .
C. P 4 .
B C có thể tích bằng 9a 3 và M là điểm nằm trên cạnh CC �sao cho
Câu 38. Cho khối lăng trụ ABC. A���
MC 2 MC �
CM bằng
. Thể tích khối tứ diện AB�
A. 2a 3 .
B. 4a 3 .
C. 3a 3 .
D. a 3 .
Câu 39. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 i z z là số thuần ảo và z 2i 1 ?
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 4.
Câu 40. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của
2
phương trình f f x 3 0 là
A. 11.
B. 9.
C. 10.
D. 8.
Câu
41.
Trong không
gian
Oxyz ,
cho
mặt
phẳng
P : x y z 3 0
và
hai
điểm
A 1;1;1 , B 3; 3; 3 . Mặt cầu S đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với P tại điểm C . Biết rằng C
luôn thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính R của đường tròn đó.
A. R 4 .
B. R 6 .
C. R
2 33
.
3
D. R
2 11
.
3
Câu 42. Cho hình nón N có đường sinh bằng a , góc ở đỉnh bằng 90�. Thiết diện qua đỉnh của N là
một tam giác nằm trong mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60�. Tính theo a diện tích S
của tam giác này.
A.
a2 2
.
3
B.
a2 3
.
2
C.
2a 2
.
3
D.
3a 2
.
2
Câu 43. Một hộp đựng 40 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 40. Rút ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác
suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó có đúng một thẻ mang số chia
hết cho 6.
A.
252
.
1147
B.
26
.
1147
C.
12
.
1147
D.
126
.
1147
x 2 x 1 e x f x và
Câu 44. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn f �
f 0 0 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 6
A. 5 f 1 6 .
B. 7 f 1 8 .
C. 6 f 1 7 .
x x 1
Câu 45. Cho hàm số f x có đạo hàm f �
3
x 3 x 1 g x
D. f 1 5 .
2
5
x 2x 5
2
, x �� trong
2
đó g x 0, x ��. Hàm số y f 2 x 1 ln x x 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
3�
�
�; �.
A. �
2�
�
�3
�
B. � ; 1 �.
�2
�
C. 0; � .
Câu 46. Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn b 1 và
D. 1;0 .
a �b a . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
�a �
P log a a 2 log b � �bằng
�b �
b
A. 6.
B. 7.
Câu 47. Cho hình phẳng
C. 5.
H
D. 4.
giới hạn bởi các đường
y x , y 0, x k k 0 . Đường thẳng y ax b đi qua trung
điểm của đoạn thẳng OA và chia H thành hai phần có diện tích
S1 , S 2 như hình vẽ. Biết 3S1 S 2 12 . Tính a b .
A. a b 0 .
B. a b 2 .
C. a b 1 .
D. a b 1 .
2
2
2
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho mặt S : x y z 2 x 4 y 4 z 0 và điểm M 1; 2; 1 . Một
đường thẳng thay đổi qua M và cắt S tại hai điểm phân biệt A, B . Tìm giá trị lớn nhất của tổng
MA MB .
A. 8.
B. 10.
C. 2 17 .
D. 8 2 5 .
Câu 49. Cho phương trình 2 m x m x m x x m x ( m là tham số thực) có tổng các
nghiệm thực bằng
192
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
205
A. 8 �m �11 .
B. 3 m 8 .
C. m �3 .
D. m �12 .
6 2
2
Câu 50. Cho ba số phức z1 , z2 , z3 thỏa mãn z1 z2 z3 1 ; z1 z2
và z1 z2 z3 . Tính giá
2
trị của z2 z3 z3 z1 .
A. 6 2 3 .
B. 6 2 3 .
C.
6 2 2
.
2
D.
6 2 2
.
2
Trang 7
Đáp án
1-C
11-A
21-C
31-A
41-B
2-C
12-C
22-B
32-B
42-A
3-D
13-C
23-B
33-A
43-D
4-B
14-D
24-C
34-D
44-A
5-D
15-B
25-B
35-A
45-D
6-B
16-D
26-B
36-C
46-C
7-A
17-A
27-A
37-C
47-C
8-A
18-A
28-A
38-A
48-C
9-C
19-C
29-A
39-A
49-D
10-D
20-A
30-A
40-D
50-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Ta có log 3 a
1
.
log a 3
Câu 2: Đáp án C
Điểm biểu diễn số phức z 1 2i có tọa độ 1; 2 .
Câu 3: Đáp án D
2
1
2
0
0
1
f x dx �
f x dx �
f x dx 1 .
Ta có: �
Câu 4: Đáp án B
uuu
r
Ta có: AB 4; 1; 2 .
Câu 5: Đáp án D
Ta có y 1 0 Loại A và B. Mà y 1 4 Chọn D.
Câu 6: Đáp án B
Ta có: w 1 2i i 3 5i .
2
Câu 7: Đáp án A
Giá trị cực đại của hàm số f x là 2.
Câu 8: Đáp án A
Hàm số f x đồng biến trên 4;0 .
Câu 9: Đáp án C
1
x4
�
2
Hàm số y x 2 6 x 8 2020 xác định � x 6 x 8 0 � �
.
x2
�
Câu 10: Đáp án D
1
e 4 x 3dx e 4 x 3 C .
Ta có: �
4
Câu 11: Đáp án A
Đường thẳng d đi qua điểm có tọa độ 2; 1;3 .
Câu 12: Đáp án C
Trang 8
2
Chọn 2 học sinh lên bảng kiểm tra bài cũ từ 32 học sinh có C32 cách.
Câu 13: Đáp án C
n 1
Ta có: un u1q n1 �
3
1
1
�1 �
3. � � � n 1
� 2n1 512 � n 1 9 � n 10 .
512
2
512
�2 �
Câu 14: Đáp án D
� 1 2
V .r h
�
� r 3 � V 12 .
Ta có: � 3
2
2
2
�h 4; l 5; l h R
�
Câu 15: Đáp án B
2
3
2
3
0
2
0
2
f x dx �
f x dx �
f x dx �
f x dx .
Ta có: S �
Câu 16: Đáp án D
Ta có: 27 3
�3
7 2
x x 1
2
x 2 x 1
x 2 x 1
9
32 x 1 �
x 1
�3 12 �
��
3 .3 �
�
�
3
2 x 1
x 2 x 1
�3 12 �
��
3 �
� �
32 x 1
7 2
11 � 37
.
x x 1 2 x 1 � x
2
14
Câu 17: Đáp án A
�
z 2 4 4i 2
z �2i
�
4
2
2
2
z
5
z
36
0
�
z
4
z
9
0
�
��
Ta có:
�2
z �3
z 9
�
�
� z1 z2 z3 z4 2i 2i 3 3 2 2 6 10 .
Câu 18: Đáp án A
Đường thẳng y
9
cắt đồ thị hàm số y f x tại đúng 1 điểm.
2
Câu 19: Đáp án C
Hàm số đã cho xác định trên �.
x 1
�
4 x 3 12 x 2 8; y�
0� �
Ta có: y �
x 1� 3
�
Xét bảng sau:
x
�
y'
y
x1
0
�
+
0
0
+
�
5
4
�
x2
1
4
Trong đó x1 1 3; x2 1 3 .
Từ bảng trên, ta được giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 4.
Trang 9
Câu 20: Đáp án A
1
1
1
32
Điều kiện: x 0 * . Phương trình � log 2 x. log 2 x. log 2 x. log 2 x
2
3
4
3
� log 2 x
4
x 16
�
�
log 2 x 4
x 24
�
�
256 � �
� � 4 �
1 .
�
log 2 x 4
x
x2
�
�
� 16
Câu 21: Đáp án C
lim y 3 � TCN : y 3
�
�x ��
x
1
ĐTHS có tiệm cận đứng
. Từ �
lim y 5 � TCN : y 5
�
�x ��
Câu 22: Đáp án B
�
3 x 2 2mx m 2 16 � y�
6 x 2m .
Ta có: y �
�
0 0 �m2 16 0
�y �
YCBT � �
��
� m 4 .
�
0 0 �2m 0
�y �
Câu 23: Đáp án B
�
a 4t
� t
b6
Đặt log 4 a log 6 b log 9 a b t � �
�
a b 9t
�
2
t
t
t
t
t
�
�4 � �6 �
�2 �� �2 �
�2 � 5 1
.
� 4 6 9 � � � � � 1 � �
1
0
�
� �� � �
� �
2
�9 � �9 �
�3 �� �3 �
�3 �
�
t
t
t
t
t
a �4 � �2 � 5 1
Ta có: � � � �
.
b �6 � �3 �
2
Câu 24: Đáp án C
Ta có: VABCD
1
AB. AC. AD
6
1
�
2
�S ABC 2 AB. AC 3a
�
1
2
�
2
2
2
2
�S ABD AB. AD 4a � AB. AC . AD 6a .8a .12a
2
�
1
�
2
�S ACD 2 AC. AD 6a
�
� AB. AC. AD 24a 3 � VABCD 4a 3 .
Câu 25: Đáp án B
ur
Đường thẳng d qua A 3; 4; 2 và có một VTCP là u1 3; 2;1 .
uu
r
Đường thẳng có một VTCP là u2 6; 4; m .
Trang 10
�A �
�A �
�
YCBT � �6 4 m � �
1
m
2
�
�
�3 2 1
Ta thấy ngay A 3; 4; 2 không thuộc :
x 2 y 1 z 3
3 2 4 1
�
vì
.
6
4
m
6
4
Khi đó 1 � m 2 , thỏa mãn m �0 .
Câu 26: Đáp án B
uur
Ta có AH qua A 1; 2;3 và nhận nP 1;1;1 là một VTCP
�x 1 t
�
� AH : �y 2 t t �� � H t 1; t 2; t 3 .
�z 3 t
�
Mà H � P � t 1 t 2 t 3 3 0 � t 1 � H 0;1; 2 .
Câu 27: Đáp án A
1 2
2
2
.KD 2 .CD KD 2 . AK
Ta có V Vtru 2Vnon r h 2. R h�
3
3
Cạnh AK DH
CD AB
1
2
� KD 2 AD 2 AK 2 1 � V
7
.
3
Câu 28: Đáp án A
Ta có: y �
m 2 7m 8
x m
2
0, x �m � m 2 7 m 8 0 � 8 m 1 .
Bài ra m ��� m � 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0 .
Câu 29: Đáp án A
2
2
x3 2 x x x x x x 2
x2
m
n
x 1
x 1
Phân tích: 2
2
x x
x x
x x 1
x x 1
4 3
4
�x 0 � m 2
x 2
2
1 �
�
� x 2 m x 1 nx , cho �
� �2
dx �
x 1
dx
�
�
x
x
1
�
�
�x 1 � n 1 2 x x
2
4
�x 2
�
� I � x 2 ln x ln x 1 � 4 2ln 4 ln 5 2 ln 2 ln 3
�2
�2
4 2 ln 2 ln 3 ln 5 � a 4, b 2, c 1, d 1 � S 6 .
Câu 30: Đáp án A
2
Điều kiện: x 0 * . Đặt t log 2 x � t mt m 2 0 và x 2t .
Trang 11
�
m2 4 m 2 0
�
m 2 4m 8 0
�
�
� �t t
Ép cho �t t
2 1 2 64
2 1.2 2 64
�
�
�
�
m 2 4m 8 0
m 2 4m 8 0
��
��
� m6.
t1 t2 6
m6
�
�
Câu 31: Đáp án A
�
BC ; ABC �
A�
HA 30�
Kẻ AH BC � A�
ްް
�
cos
30
S A�BC
AH
A�
H
3
2
A�
H
2
AH
3
2 AB 3
.
2
3
AB
1
1
BC. A�
H AB. AB 8 � AB 4 .
2
2
tan 30�
A�
A
A�
A
� A�
A2
AH AB 3
2
� V A�
A.S ABC A�
A.
AB 2 3
8 3.
4
Câu 32: Đáp án B
r
Đường thẳng d có một VTCP là u 1; 2;1 .
uuu
r r
�
AB
Mặt phẳng Q qua A, B và Q // P � Q sẽ nhận �
� ; u �là một VTPT.
uuu
r
�
uuu
r r
uur
�AB 1;1; 1
� 1; 2; 3 � Q sẽ nhận nQ 1; 2;3 là một VTPT.
��
AB
;
u
Ta có �r
�
�
u 1; 2;1
�
Kết hợp với Q qua A 1;0;1 � 1 x 1 2 y 0 3 z 1 0
� Q : x 2 y 3x 4 0 .
Đường thẳng d qua M 4; 2; 3 , rõ ràng M � Q : x 2 y 3z 4 0 .
� Q : x 2 y 3x 4 0 thỏa mãn.
Câu 33: Đáp án A
�x 1 t
�
Ta có: d : �y 1 t t �� .
�z 3 t
�
Giả sử cắt và vuông góc với d tại M � M t 1; t 1;3 t .
Bài ra nằm trên P � M � P � 2 t 1 5 t 1 3 t 0
� 2t 4 0 � t 2 � M 3;1;1 .
r
Mặt phẳng P có một VTPT là n 2; 5; 1 .
Trang 12
r
Đường thẳng d có một VTCP là u 1;1; 1
r r
�
n
Đường thẳng nằm trên P và d nhận �
�; u � 6;1;7 là một VTCP.
Kết hợp qua M 3;1;1 � :
x 3 y 1 z 1
.
6
1
7
Câu 34: Đáp án D
CD AD
�
� CD SAD � CD SD .
Ta có: �
CD SA
�
Do đó
� .
SCD ; ABCD SDA
�
�
tan SDA
SA a 3
� 60�.
3 � SDA
AD
a
Câu 35: Đáp án A
Kẻ SH ABC , gọi K AH �BC .
3
3
Kẻ HP SK � d A; SBC d H ; SBC HP d .
2
2
Ta có
AB
a
1
1
1
HK
.
2
2
2 . Cạnh
2 3 2 3
HP
SH
HK
2
�AB � 11a 2
SH 2 SA2 AH 2 4a 2 � �
3
�3�
� HP a
11
a 165
.
� d A; SBC
135
30
Câu 36: Đáp án C
3
x f �
x 3x 2 .
Xét hàm số g x f x x , x � 2;1 � g �
x 0 � g�
x 0, x � 2;1
Với mọi x � 2;1 thì f �
� g x nghịch biến trên 2;1 .
x ۳, ۳x
Khi đó m g�
2;1
g 2
m
m
f 2 8 .
Câu 37: Đáp án C
Ta có:
10
2
6
10
0
0
2
6
f x dx �
f x dx �
f x dx 7
�f x dx 7 � �
6
�P�
f x dx 7 � P 3 7 � P 4 .
2
Câu 38: Đáp án A
1
; ACM .S ACM .
Ta có: VAB�CM VB �. ACM d B�
3
Trang 13
//CM � BB�
// ACM
Từ BB�
� d B�
; ACM d B; ACM
1
� VAB�CM d B; ACM .S ACM VB . ACM VM . ABC
3
2
2 1
3
VC �. ABC . VABC . A���
B C 2a .
3
3 3
Câu 39: Đáp án A
Giả sử z a bi a, b ��
Ta có z 2i 1 � a b 2 i 1 � a 2 b 2 1 � a 2 b 2 1 .
2
2
Lại có 1 i z z 1 i a bi a bi 2a b ai là số thuần ảo.
Nên 2a b 0 � b 2a � a 2a 2
2
2
a 1
�
1� � 3
�
a
� 5
+ Với a 1 � b 2 � z 1 2i .
+ Với a
3
6
3 6
�b � z i.
5
5
5 5
Câu 40: Đáp án D
�f x
�
�f 2 x 3 2
�f x
2
��
Ta có: f f x 3 0 � � 2
�f x 3 1
�f x
�f x
�
1
1
2
2
f x 1 có đúng 3 nghiệm phân biệt, f x 1 có đúng 1 nghiệm.
f x 2 có đúng 3 nghiệm phân biệt, f x 2 có đúng 1 nghiệm.
Các nghiệm nói trên không trùng nhau.
Câu 41: Đáp án B
Gọi I AB � P .
Ta có:
�x 1 t
uuu
r
�
BA 4; 4; 4 4 1;1;1 � AB : �y 1 t � I t 1; t 1; t 1 .
�z 1 t
�
Mà I � P � t 1 t 1 t 1 3 0 � t 2 � I 3;3;3
uu
r
�
�IA 2 3
�IA 2; 2; 2
�
� �uur
��
.
IB
6;
6;
6
IB
6
3
�
�
Trang 14
Mặt cầu S tiếp xúc với P tại C nên IC là tiếp tuyến của S .
Do đó IA.IB IC 2 � IC IA.IB 6 � C thuộc mặt cầu có tâm I 3;3;3 và bán kính R IC 6 .
Câu 42: Đáp án A
SAB vuông cân tại S � SO OA OB
a
.
2
Thiết diện qua đỉnh của N là SCD như hình vẽ.
�
� 60�.
Kẻ OP CD � SCD ; OCD SPO
sin 60�
SO
3
2
2 a
2
� SP
.SO
.
a
.
SP
2
3
3
3 2
tan 60�
SO
SO
a
� OP
.
OP
3
6
2
2
�a � �a � a
� PD OD 2 OP 2 � � � �
3
�2� �6�
2a
1
a2 2
� CD 2 PD
� S SCD SP.CD
.
2
3
3
Câu 43: Đáp án D
10
Rút ngẫu nhiên 10 tấm thẻ từ 40 tấm thẻ có C40 cách.
Từ số 1 đến số 40 có 6 số chia hết cho 6 là 6; 12; 18; 24; 30; 36. Đặt M 6;12;18;...;36 .
1
Chọn 1 số chia hết cho 6 từ tập M có C6 cách (số được chọn là số chẵn).
4
4
Rút 4 số chẵn (cho đủ 5 số chẵn) từ tập K 2; 4;...; 40 \ M có C20 6 C14 cách.
5
Rút 5 số lẻ có C20 cách.
Vậy xác suất cần tìm là
5
C61 .C144 .C20
126
.
10
C40
1147
Câu 44: Đáp án A
f�
x f x 2x 1 � f �
x .e x f x .e x 2 x 1
Ta có:
2
ex
ex
�
�f x �
f x
� � x � 2 x 1 � x �
2 x 1 dx x 2 x C .
e
e
�
�
2
x
Mà f 0 0 � C 0 � f x x x e � f 1 2e .
Câu 45: Đáp án D
Trang 15
2f�
2 x 1
Ta có: y �
2 2x
3
2 2x
3
�
.�
1
x x2 1 �
�
�
x2 1 �
1
2 x 4 2 x 2 g 2 x 1
x
2
5
2 x 4 2 x 2 g 2 x 1
2 x 1
2
5
� 2 2 x 2 x 4
3
5
4x 4
2
2
2 2 x 1 5
1
x2 1
1
x2 1
0
x 2
�
.
1 x 0
�
2x 2 0 � �
Câu 46: Đáp án C
Ta có:
1
P
log a
a
b
4 log b
Đặt t log a b � P
a
1
1
4
4 log b a 1
4
.
b 1 log a b
1 log a b log a b
1
4
4.
1 t t
Từ a a � a 1 � t log a b log a a � t 1 .
t log a b log a a
Từ b a���
Xét hàm số f t
1
2
1
2
t 1.
1 �
1
4
�
4 với t �� ;1�có
2 �
1 t t
�
� �1 �
t �� ;1�
� �1 �
�
t �� ;1�
2
� �2 �
�
� � �2 � � t .
�
1
4
3
�f �
�
2 0
t
t 2 1 t
2
�
�
1 t t
�
Xét bảng sau:
1
2
t
f�
t
f t
Từ đó
min �1
�
;1�
�
2 �
�
f t 5
2
3
0
1
+
�
6
5
.
Câu 47: Đáp án C
k
Ta có: S1 S2 �xdx
0
S2
k
k
td t �
t.2tdt
�
2
0
0
2k k
.
3
1
1
k 1
2
1
5
AC. AB
k . k k � S1 k k k k k k
2
2
2 4
3
4
12
Trang 16
� 3S1 S2
3
k k 12 � k 4 .
2
Đường thẳng y ax b qua B 2;0 , C 4; 2
2a b 0 �
a 1
�
��
��
.
4a b 2 �
b 2
�
Câu 48: Đáp án C
Mặt cầu S : x 1 y 2 z 2 9 có tâm I 1; 2; 2 , bán kính R 3 .
2
2
2
Gọi d là đường thẳng thay đổi qua M và cắt S tại hai điểm phân biệt A, B .
uuu
r
Ta có MI 0; 4; 1 � MI 17 R � M nằm ngoài S .
Gọi H là trung điểm của cạnh AB .
Ta có MA MB MH HA MB MH HB MB MH HM 2MH �2MI 2 17 .
Dấu “=” xảy ra d qua I .
Câu 49: Đáp án D
m x �0
�
�
m �
x
0 ��
m x
Điều kiện: �
�x �0
�
m
x
0
m 0.
Ta thấy x 0 thỏa mãn phương trình.
Với x 0 � 2
Đặt t
m
m
m
m
1
1
1
1 .
x
x
x
x
m
�0 � 2 t 1 t 1 t 1 t 1
x
� 4 t 1 t 1 4 t 2 1 t 1 t 1 � 4 t 1 4
t 1 t 1
t 1
� 4 t 1 4 t 1 1 � 16 t 1 16 t 1 1 8 t 1 � 8 t 1 31 � t
Thử lại ta thấy thỏa mãn �
1025
.
64
m 1025
64m
64m 192
�x
�0
� m 15 .
x
64
1025
1025 205
Câu 50: Đáp án D
Gọi M , N , P lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 , z2 , z3 .
Trang 17
Suy ra M , N , P thuộc đường tròn O;1 .
Ta có: MN z1 z2
6 2
2
Kẻ OH MN � MH
MN
6 2
� MN 6 2
� cos OMN
2
4
OM
4
� 15�� MON
�
� OMN
150�.
Ta có: z3 z1 z1 . z3 z1 z3 z1 z12 z3 z1 z3 z2 z3 . z1 z2
� MP z3 z1
6 2
2
6 2
6 2
� MN MP
2
2
� 150�� NOP
� 360� 150� 150�
Tương tự như trên � MOP
60�� NOP đều � NP 1
� z2 z3 NP 1 � z 2 z3 z3 z1 1
6 2 2 6 2
.
2
2
Trang 18