Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

NUÔI ĂN BẰNG ĐƯỜNG TĨNH MẠCH - TRẺ NON THÁNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61 KB, 2 trang )

NUÔI ĂN BẰNG ĐƯỜNG TĨNH MẠCH - TRẺ NON THÁNG
Ngày
kg/ngày
Nước (ml)
Glucose (g)

0

1-4

4-7

8-20

70 - 80

10-20 /ng

120-160

160-180

1-2 /ng

10-16

14-20

6-8

Protid (g)



0

0,5-1,5

1,5-2,5

2,5-3 (3,5)

Lipid (g)

0

0,5-1,5

1,5-2,5

2,5-3

Na (mEq)

0

2-3

2-3

3-4

K (mEq)

Ca (mg)
P(mg)
Mg (mg)
Vi lượng
(ml/kg)
Đa sinh
tố(ml/ngày)

0
25-35
0
0

1-2
35-45
20-25
10

1-2
40-60
25-35
10-15

1-2
40-60
30-40
10-15

0


1

1

1

0

2,5

2,5

2,5

Vit K (mg)

5

5/tuần

Khuyên
Xem CN; chiếu đèn: +10ml/kg/ng; >180:
mở ỐĐM
1-2 g/kg/ng tùy sự dung nạp (đường
niệu, dextrostix)
0,3-0,5g/kg/ng; Pro/Glu#10%(<15%); Td
uré, amoniac /máu
0,5g/kg/ng; CCĐ: CRP Cao, NT, VD
nặng, toan hóa, suy gan, TC<50000; TD
Triglyceride.

Nhu cầu càng cao khi tuổi thai càng thấp;
TD ion đồ niệu, cân nặng
TD ion đồ, ECG
Ca/P=1,5-2; TD Ca máu, Xquang
Ca/P=1,5-2; TD Ca, P máu
TD Hạ Ca máu


NUÔI ĂN BẰNG ĐƯỜNG TĨNH MẠCH – TRẺ ĐỦ THÁNG
Ngày
kg/ngày
Nước (ml)

0
70 - 80

1-4

Sau N4

10-20 /ng 120-160

Glucose (g)

8

8-12
(1-2/ ng)

10-20


Protid (g)

0

1-2

2,5-3

Lipid (g)

0

0,5-1,5

1,5-3

0
0
25-35
0
0
0

2
1-2
25-30
15-20
7-10
1


2-3
1-2
40-60
25-30
10-15
1

0

2,5

2,5

Na (mEq)
K (mEq)
Ca (mg)
P(mg)
Mg (mg)
Vi lượng (ml/kg)
Đa sinh
tố(ml/ngày)
Vit K (mg)

5

Khuyên
Xem CN; chiếu đèn: +10ml/kg/ng; >180:
mở ỐĐM
1-2mg/kg/ng tùy sự dung nạp (đường

niệu, dextrostix)
0,2-0,5g/kg/ng; Pro/Glu#10%(<15%); Td
ure, amoniac/máu
0,5g/kg/ng; CCĐ: CRP Cao, NT, VD
nặng, toan hóa, suy gan, TC<50000; TD
Triglyceride.
Nhu cầu tăng khi mất qua đường TH
TD ion đồ, ECG
Ca/P=1,5-2; TD Ca máu, Xquang
Ca/P=1,5-2; TD Ca, P máu
TD Hạ Ca máu



×