Tải bản đầy đủ (.ppt) (61 trang)

NUÔI ĂN TĨNH MẠCH TOÀN PHẦN TRẺ SƠ SINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.54 KB, 61 trang )

Chuyên đề

NUÔI ĂN TĨNH
MẠCH TRẺ SƠ SINH
Bs Tiến Long


MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Nuôi ăn tónh mạch toàn phần
( total parenteral nutrition -TPN)
Truyền TM tất cả các chất
DD ( mỡ, đường, protein, vitamin,
khoáng ) cần thiết cho chuyển
hoá và phát triển


MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Nuôi ăn tónh mạch
( parenteral nutrition , PN)
Truyền TM hỗ trợ các chất
DD
Nuôi ăn đường tiêu hoá ( Enteral
nutrition )
n
đường
miệng
hoặc
gavage



NUÔI ĂN TĨNH MẠCH TOÀN
PHẦN

CHỈ ĐỊNH
- Sanh non < 1500 trong những ngày
đầu sau sanh
- Khi không thể dung nạp năng lượng
tối thiểu
50 kcal/kg/ngày qua
đường tiêu hoá trong thời gian 3
ngày ( CN  1800g ) hoặc 5 ngày ( CN
 1800g)
- Chống chỉ đònh nuôi ăn qua sonde
dd


NUÔI ĂN TĨNH MẠCH TOÀN
PHẦN

Tónh mạch trung ương
- Thông Catheter qua TMC trên hoặc dưới
- Nồng độ thẩm thấu > 1000 mosmol/l
- Khi nuôi ăn > 1 tuần
- Nồng độ G có thể đến 18 % ( 15 – 25%)
- Nồng độ Amino acid max : 5 - 6%
- Cung cấp năng lượng đầu đủ hơn
- Giữ được đường truyền lâu hơn
- Cho Heparin 0,5 – 1 đv/1ml dòch truyền để
tránh nghẹt catheter

- nhiều tai biến : nhiễm trùng ...


NUÔI ĂN TĨNH MẠCH TOÀN
PHẦN

Tónh mạch ngoại biên
- Khi thời gian nuôi ngắn
- Nồng độ thẩm thấu 300 – 900
mosmol/l
- Nồng độ G  10 -12,5 %
- Nồng độ Amino acid max : 3,5%
- Ít tai biến hơn


THỰC HÀNH NUÔI ĂN

1. Đánh giá tình trạng bệnh lý, tuôỉ
thai, cân nặng
2. Tính nhu cầu năng lượng
3. Tính nhu cầu điện giải
4. Tính nhu cầu : Lipid, Protid, đường
5. Tính nhu cầu khoáng
6. Theo dõi và xử trí biến chứng


THỰC HÀNH NUÔI ĂN

Cân nặng
Nếu P hiện tại < P lúc sinh : thì lấy P lúc

sinh
Nếu P hiện tại > P lúc sinh : thì lấy P
hiện tại
Tuổi thai
Tuỳ mức độ non tháng mà quyết đònh :
NL, nước, điện giải
Bệnh lý :
Bệnh có cần hạn chế hay tăng dòch ,
điện giải ?


Năng lượng

- Bắt đầu
ở mức tối thiểu 50 – 60
kcal/kg/ngày, ( 60 nonprotein kcal/kg/ngày) tăng
dần đạt
Đủ tháng : 100 -120 kcal/kg/ngày.
Non tháng : 110 – 140 kcal/kg/ngày
- Mục đích tăng cân sau giai đoạn sụt cân
sinh lý.
Đủ tháng : 15 – 30 g/ngày
Non tháng : 15 g/kg/ngày
- Nguồn cung cấp NL chính : glucose, lipid
- Tỉ lệ các chất : Carbonhydrate 45 %, lipid
45%, Protid 15%. ( G : L = 1: 1)


Năng lượng


Kcal/kg/ngày

Cơ bản

Non
tháng

Đủ
tháng

40-50

55

Hoạt động 0-10

10

Điều
nhiệt

0-5

5

E Tổng
hợp

15


15-20

E dự trữ

20-30

30

E bài tiết

15

20

Tổng

90-120

130 - 140

SDA : Specific
Dynamic action
of feeding

* Tăng
cân : 5
kcal/g


Nhu caàu Nöôùc


Ñuû thaùng
N1 (ml/kg)

N2

N3

N4

60 -80

80 – 100

100 – 120

120 - 150


Nhu cau Nửụực

Non thaựng
CN ( g)

N 1-2

N3

N 15 20


1000 1250

100

130

140

1250
1500

90

120

130

> 1500
N0

80
N 1 -4

110
N 4 N7

130
N8

70 80


80 120

120 160

180 - <
200

Taờng
baọc
10 20


Nhu cầu Nước

Cực non : tốc độ dòch N1 cho trẻ nằm
Warmer
P (g)

Tuổi thai
(tuần)

Dòch N1
(ml/kg/ngày)

500 – 600

23

140 – 200


601 – 800

24

115 – 125

800 – 1000

25 – 27

90 – 100

Tốc dộ dòch cần điều chỉnh lại khi có độ
ẩm
Độ ẩm 40 % :
 dòch 20%
60%
30%
80%
40%


Nhu cau Nửụực

Ngaứy

< 1000 g < 1250 g > 1250 g

ẹuỷ

thaựng

1

120 200

75

60 75

2

120 225 100 120

75 100

75 85

3

120 180

100

85

100
120

Neonatal intensive care,2003



Nhu cầu Nước

Tăng nhu cầu :
- Mất nước không nhận biết :
chiếu đèn, nằm warmer, tăng thân
nhiệt, thở nhanh .. ...
- Mất qua tiêu hoá : i, tiêu
chảy, dẫn lưu dạ dày ..
- Mất qua đường tiêu hoá


Nhu cầu Nước

Tăng nhu cầu :
Tăng
Lồng ấp
Warmer
Chiếu đèn

10 – 20 % NCCB

Tăng nhiệt độ
10

12%

Thở nhanh
tăng 6 NT


10%


Nhu cầu Nước

Các yếu tố ảnh hưởng lượng nước
mất không
nhận biết
Tăng IWL
Giảm IWL
1 Non tháng
nhiều

100 – 300
%

2. Nằm Warmer

50 – 100

3. Đối lưu nhiệt

1 .m độ
lồng ấp

50 – 100 %

2 .Phủ tấm
nhưạ nóng

trong lồng ấp

30 – 50

30 – 50

3. Lớp phủ
bằng nhựa
dưới warmer

30 – 50

4. AS liệu pháp

30 – 50

4 .NKQ với ẩm
độ

20 – 30

5. Tăng thân

30 – 50


Nhu cầu Nước

Lượng nước mất trung bình ở trẻ non
tháng

P lúc sinh
IWL trung bình
( ml/kg/ngày)
> 750 – 1000

64

1001 – 1250

56

1251 – 1500

38

1501 – 1750

23

1751- 2000

20

2001 – 3250

20


Nhu cầu Nước


Giảm nhu cầu
- Tiết ADH không thích hợp :
sanh ngạt, XHN, SHH,
phổi mãn...
- Suy tim, suy thận

40 – 60 ml/kg/ngày

Bệnh


Nhu cầu điện giải

1. Natri
- Bắt đầu cho : N2
- Trường hợp cần truyền dòch khối lượng
lớn ( hạ đường huyết, dẫn lưu dạ dày ruột,
VPM, hở thành bụng bẩm sinh ) nên cho
sớm khoảng giờ 16 – 18 sau sanh.
- Chú ý Natri trong dung dòch aminoplasmal,
lipid, kháng sinh


Natri

Đủ tháng : 2 – 3 mEq/kg/ngày
(2–4)
Thiếu
tháng
:

3
-5
mEq/kg/ngày. Có thể lên đến > 10
mEq/kg/ngày
non)
P ( kg )
1,1 ( cực
1,2 1,3
1,4 1,5 1,75 2 2,25
Na
((mEq/kg/nga
øy)

5

4,5

4

3,5

3

2,5

2

Nên khởi đầu 0 – 1 – 2 – 3 - 4 - 5

1,5



Kali

Chú ý chức năng thận, lượng
nước tiểu
Bắt đầu cho : N 2
Đủ tháng : 2 -3 mEq/kg/ngày
Non tháng : 1 – 2 mEq/kg/ngày


Canxi

Bắt đầu cho N1
Đủ tháng : 30 - 45 mg/kg/ngày
Non tháng :20 – 30 mg/kg/ngày
N0
Ca nguyên tố
mg/kg/ngày

25 – 35

N1-4
35 –
45

N4-7
40 –
60


N8
40 - 60


Phospho

cung cấp dưới dạng : Kaliphosphat (
K2PO4)
Phosphor : 1 - 2 mmol/kg/ngày ( 1
mEq/kg/ngày)
Tỉ lệ Ca/P : 2/1
phospho
nguyên tố
mg/kg/ngày

N0

N1-4

N4-7

N8

0

20 –
25

25 –
35


30 - 40


Magne

Magne : 0,5 mEq/kg/ngaøy

Magne
mg/kg/ngaøy

N0

N1-4

N4-7

N8

0

7 – 10

10 –
15

15 - 20



×