Tải bản đầy đủ (.ppt) (24 trang)

TIẾP CẬN TIM BẨM SINH Ở SƠ SINH, BV NHI ĐỒNG 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (511.75 KB, 24 trang )

TIẾP CẬN TIM BẨM SINH
Ở SƠ SINH
BS. HỒ TẤN THANH BÌNH
HSSS – BV NHI ĐỒNG I


TIM BẨM SINH
CÁC VẤN ĐỀ TRONG GĐ SƠ SINH


Tim bẩm sinh tím ?



Tim bẩm sinh gây sốc tim ?



PDA


TIM BẨM SINH TÍM


Phân loại tim bẩm sinh tím




Nhóm giảm tuần hoàn phổi
Nhóm chuyển vị đại động mạch hoàn toàn


Nhóm tổn thương phối hợp


Nhóm giảm tuần hoàn phổi


Nhóm chuyển vị đại ĐM hoàn toàn


Nhóm tổn thương phối hợp

HỘI CHỨNG THIỂU
SẢN THẤT (T)
(HLHS)


Đánh giá








Bệnh sử
Khám LS + đo HA tay chân
SpO2 trước và sau ống Đm
Hyperoxia test
Xq phổi

ECG
Siêu âm tim


TIM BẨM SINH TÍM




Thời điểm biểu hiện các triệu
chứng tùy loại và độ nặng
của dị tật tim
Tím
 Tím ngoại biên:
Lạnh, NTH
Đa HC, HLHS


Tím trung ương:
Hb deoxygenated ≥ 3 g/dL
Phổi? Tim?


TIM BẨM SINH TÍM
Các dấu hiệu LS khác:


Đủ tháng >> Non tháng




SHH ? Thở nhanh >> Thở co lõm ngực



Mạch ? HA ?



T2 ?



Âm thổi ?


TIM BẨM SINH TÍM


SpO2


SpO2 dao động ?



Chênh áp giữa SpO2 trước và sau ống ĐM ?

Nếu SpO2 trước ống cao hơn sau ống (tím phân biệt)



Bất thường thất T (thiểu sản cung ĐMC, đứt đoạn cung
ĐMC)



Cao áp phổi tồn tại

Nếu SpO2 sau ống cao hơn trước ống (tím phân biệt đảo ngược)


TGA với CoA hoặc TGA với IAA



TGA với supersystemic pulmonary vascular resistance



TIM BẨM SINH TÍM


Hyperoxia test



Thực hiện: FiO2 100% trong 10 phút  Đo PaO2 tay P
Đọc kết quả:
TIM
KHÔNG KL

PHỔI
100mmHg

200mmHg

Tuần hoàn phổi không giảm
Giảm tuần hoàn
phổi

Chuyển vị đại động mạch
hoàn toàn

Nhóm tổn thương phối hợp

PO2

Thường < 35

Thường < 35 mmHg

Thường > 45 mmHg

SaO2

< 80%

< 80%

80 – 90%


PO2 / test oxy

Thường < 50

Thường < 50 mmHg

75 – 200 mmHg

SaO2 / test oxy

< 90%

< 90%

90 – 100%


Xq phổi


Xq phổi


TIM BẨM SINH TÍM
Xử trí cấp cứu

Cấp cứu theo ABC.

Nếu suy hô hấp nặng, tím nặng: an thần, đặt nội khí quản giúp thở.


Duy trì SpO2 80 – 85%

Thiết lập đường truyền tĩnh mạch, động mạch. Thử KMĐM
Giảm tuần hoàn
phổi

Tuần hoàn phổi không giảm
Chuyển vị đại động mạch
hoàn toàn

Nhóm tổn thương phối hợp

Cung cấp FiO2

21%

21%

≥ 21%

Prostaglandin E

(+)

(+)

(+) nếu SaO2 giảm < 70%

Điều chỉnh
kiềm toan


(+)

(+)

(+)

Vận mạch

(±)

(±)

(±)

Lợi tiểu

(-)

(±)

(±)

Xử trí can thiệp

Mở rộng lỗ thông liên nhĩ hoặc đặt shunt phế chủ

Tùy loại di tật.
Cần siêu âm tim sớm



PROSTAGLANDIN


Dùng PGE E (E1 / E2): khởi đầu 10 ng/kg/ph.



Tăng liều dần khi có đáp ứng (SaO2 tăng)



Liều max: 100 ng/kg/ph.



Tác dụng phụ:





Gây ngưng thở. Nếu có, đặt nội khí quản giúp thở với FiO2 21%.



Tụt HA  Theo dõi HA khi dùng PGE

Lâm sàng xấu đi:



Chẩn đoán sai



PDA không đáp ứng với PGE



Tắc nghẽn tĩnh mạch phổi về tim



TIM BẨM SINH GÂY SỐC TIM




Bệnh cảnh gợi ý:


Lừ đừ, bú kém, thở nhanh  sốc



Gan to



Phù phổi, tim to / Xq




Đáp ứng kém với truyền dịch

Nguyên nhân:


2 tuần đầu: tắc nghẽn thất (T) (hẹp chủ khít, HLHS, hẹp eo
ĐMC, đứt đoạn ĐMC)



Muộn: shunt T-P lớn (VSD, CAV, PDA)


TIM BẨM SINH GÂY SỐC TIM
Nhóm tắc nghẽn thất (T) (2 tuần đầu)




Nghĩ HLHS, hẹp chủ khít:


Sớm trong 3 ngày đầu



Mạch ở 2 tay, 2 chân đều yếu


Nghĩ hẹp eo ĐMC / đứt đoạn ĐMC:


Mạch tay (P) bắt được, mạch 2 chân yếu



HA 2 chân thấp hơn tay (P) 20 mmHg



Thường vào tuần thứ 2


TIM BẨM SINH GÂY SỐC TIM
Nhóm tắc nghẽn thất (T)
 Đặt NKQ thở máy nếu SHH nặng (dùng PEEP cao)
 Đo ECG loại trừ SVT
 Bolus NS 0,9% 10ml/kg
 PGE
 Điều chỉnh toan kiềm
 Vận mạch Dopamine  epinephrine


PDA
RCA

LCA


RSCA
RPA

LSCA

AO
PDA



Trẻ non tháng

8‰ trẻ sanh sống


< 1,750g: 45%

< 1,200g: 80%
Trẻ đủ tháng

0,5 ‰ trẻ sanh sống






5-10% CHD

LPA

PA


PDA


Lâm sàng
Không triệu chứng  Có triệu chứng  Suy tim sung huyết
24h đầu

2 – 3 ngày > 7 – 10 ngày



AT tâm thu / liên tục



Tăng động mỏm tim



Mạch nảy mạnh, khoảng cách HA rộng > 25 mmHg



Cần hỗ trợ HH




Cận lâm sàng: SA tim Doppler



Biến chứng


Xuất huyết phổi



Xuất huyết não



Viêm ruột hoại tử



Bệnh phổi mãn


PDA – điều trị
Trẻ non tháng


Duy trì Hct > 45%




Hỗ trợ HH có PEEP



Dịch ? (dịch nhiều  tăng PDA)



Điều trị suy tim với oxy, lợi tiểu



Đóng ống ĐM


Indomethacin



Ibuprofen



Phẫu thuật


?




×