Cao áp phổi tồn tại
ở trẻ SS
BS Cam Ngọc Phượng
MỤC TIÊU
Chẩn đoán PPHN.
Thực hành xử trí PPHN.
SINH LÝ TRONG QUÁ TRÌNH
CHUYỂN TIẾP
1. Kháng lực mmáu phổi ↓
Thông khí PN Cải thiện Oxy hóa máu; [chất
giãn mạch] ↑
2. p nhĩ (P) ↓
Kẹp rốn; Ống TM đóng
3. p nhĩ (T) ↑
Lượng máu từ TMP về tim↑
4. Kháng lực tuần hoàn hệ thống↑
YẾU TỐ ĐIỀU HÒA KHÁNG
LỰC MẠCH MÁU PHỔI
TĂNG KLMMP
GIẢM KLMMP
↓ PaO2
↑PaO2
↓ pH
↑ pH
↑ PaCO2
↓ PaCO2
↑ Leukotrienes
↑ Nitric Oxide
↑ Endothelin
↑ Prostacyclin
ĐN - Tần suất
ĐN: PVR Shunt (P) –(T) qua lỗ
bầu dục & PDA
6 – 8/1000 trẻ sinh sống
NN thường gặp: VP hít phân su
40% không đáp ứng Nitric oxide
Không có NO Tử vong 80 – 90%
Nguyên nhân
Kèm VP hít phân su (41%),
TVH (10%), NTH, VP
Sanh mổ chưa CD: 4ca /
1000 trẻ sanh mổ sống
Nguyên phát (17%)
Chẩn đoán
LS:
- Gần đủ tháng, đủ tháng hoặc già tháng.
- Khởi phát trong 12 giờ đầu sau sanh.
- SaO2 dao động
- Thiếu Oxy máu nặng: Tím không tương xứng với mức
độ khó thở. T2 mạnh
- SaO2 trước ống ĐM > sau ống ĐM: > 10%
XN: Xq phổi sáng
SA tim: Shunt (P) – (T) qua PDA: 50% trẻ PPHN;
Shunt 2 chiều do p ĐMP = p ĐMC
Chẩn đoán có thể
Không có SA tim màu:
SaO2 dao động
SaO2 trước ống ĐM > sau ống ĐM: > 10%
Hyperoxia test: PaO2> 100mmHg với FiO2 100%
Hyperoxia – hyperventilation maneuver: PaO2>
100mmHg với FiO2 100% & PaCO2 20 – 35mmHg
Xử trí
XT chung:
Truyền dịch, tránh giảm V
Giữ đường huyết & Ca/máu bình
thường
Xử trí
ĐT bệnh căn nguyên: Surfactant/ BMT; KS/NTH
Tránh kích thích: Morphin
Thở máy:
FiO2 =100%
Giữ PaCO2 = 30 – 40mmHg; ( Tránh ↓ PaCO2, gây ↓ lưu
lượng máu não) ; HFO
Vận mạch: Dopamine 5 - 15μg/kg/ph; ± Dobutamine 15 20μg/kg/ph giữ HA > 40mmHg
Kiềm hóa máu: Truyền Bicarbonate 0.5 – 1 mEq/kg/g giữ
pH = 7.5 – 7.55
Xử trí
Thuốc giãn mạch máu phổi:
Sildenafil (ức chế PDE 5, td cGMP),
Prostacyclin (td cAMP),
MgSO4
Thở NO
Thuốc giãn mạch máu phổi
CĐ:
Trẻ SS > 35.5 tuần tuổi thai & < 3
ngày tuổi
Thiếu Oxy máu nặng do cao áp
phổi nặng &
OI > 25
Thuốc giãn mạch máu phổi
Giữ HA bằng Dopamin 10 μg/kg/phút.
Th/ dõi liên tục SpO2 trước ống động
mạch & HA TB.
Ngưng thuốc khi OI < 20 hoặc nếu
không cải thiện OI sau 36 giờ.
Sildenafil
SILDENAFIL
Sildenafil
Viên 50mg + 25 ml nước cất 2mg/ml.
Liều 1: 1mg/kg
Sau đó: 2 mg/kg qua ống thông dạ dày
mỗi 6 giờ, nếu OI không cải thiện & HA
ổn định.
Tác dụng phụ: Ảnh hưởng phát triển của
mắt, rối loạn TKTW
Prostacyclin
ILOPROST
Prostacyclin
Iloprost, 20μg /1ml:
2 μg + 1 ml N/S bơm qua NKQ
Duy trì 0.5 μg/kg/liều phun KD qua hệ thống
dây máy thở mỗi 2 giờ.
Tác dụng phụ:
Gây tụt HA nếu bơm trực tiếp qua NKQ
Magnesium sulfate
MgSO4 15% pha N/S 1/1 để tạo dd 8%.
Tấn công: 200 mg/kg/ 30 phút
Duy trì: 50 -150 mg/kg/ giờ.
T/dõi [Mg]/máu # 82 – 120 mg%
Tác dụng phụ: Tụt HA, ức chế hệ
TKTW.
BỆNH ÁN
Trẻ 42 tuần tuổi thai, sanh mổ cấp
cứu vì suy tim thai, nước ối có phân su
đặc.
Tiền căn: Mẹ vở ối 2 ngày, cao huyết
áp.
CÂU HỎI
Các vấn đề cần quan tâm nhất trên
BN này tại phòng sanh ( theo thứ tự
ưu tiên)?
ĐÁP ÁN
1. SHH do VP hít phân su.
( Nước ối nhuộm phân su đặc)
2.Hạ thân nhiệt
( ↑ tiêu thụ Oxy & hồi sức khó khăn hơn)
3. Hạ đường huyết
( BN SHH và già tháng)
4. NTH
( Vỡ ối kéo dài > 24 giờ)
CÂU HỎI
Sau sanh em tím, được thở Oxy Đặt
NKQ bóp bóng. Sau đặt NKQ, SaO2 tay
(P) tăng 98%. Trong khi chích vein &
hút đàm, SaO2 giảm. Nghe tim T2
mạnh.
Các dấu hiệu LS gợi ý PPHN?
ĐÁP ÁN
Tím
SaO2 dao động
T2 mạnh
CÂU HỎI
Lúc 12 giờ tuổi: SaO2 tay (P) 82%, chân
75%/ đang thở máy : PIP 32cmH2O,
PEEP 5 cmH2O, RR 60 l/ph, Ti 0.4, FiO2
100%. Mạch nhẹ, MBP từ 52mmHg
xuống 36mmHg (HA không xâm lấn).
Xử trí?
ĐÁP ÁN
Nhằm tăng HA hệ thống > pĐMP:
N/S: 10ml/kg
Dopamine 5 μg/kg/ph
Đặt catheter ĐM rốn