Tải bản đầy đủ (.pdf) (25 trang)

ĐÁNH GIÁ, PHÂN LOẠI SƠ SINH, BV NHI ĐỒNG 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.46 MB, 25 trang )

ĐÁNH GIÁ – PHÂN LOẠI
TRẺ SƠ SINH
BS
BS PHA
PHAÏÏM
M THÒ
THÒ THANH
THANH TAÂ
TAÂM
M
KHOA
ÖÙC
OÀNG
NG II
KHOA HO
HOÀÀII SSÖÙ
C SÔ
SÔ SINH
SINH -- BV
BV NHI
NHI Ñ
ÑOÀ
1


MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
1. Nhận biết các dấu hiệu cấp cứu.
2. Thực hiện khám trẻ sơ sinh.
3. Phân loại và xác định hướng điều trị cho trẻ
sơ sinh bằng cách sử dụng lưu đồ.
4. Nêu các tiêu chuẩn nhập viện.



2


NGUYÊN TẮC
Đảm bảo:
Trẻ được giữ ấm trong suốt quá trình khám.
Phát hiện & xử trí kịp thời dh nguy hiểm.
Phòng ngừa lây nhiễm chéo khi khám & điều
trị cho trẻ, đặc biệt khi trẻ có tiêu chảy hoặc
NT da, mắt, rốn, nghi NTH.

3


DẤU HIỆU CẤP CỨU
BỆNH
NHÂN

DẤU HIỆU
CẤP CỨU

XỬ TRÍ
CẤP CỨU

- Tím & ngưng thở / ngưng tim.

- Hồi sức tim phổi.

- Đang co giật toàn thân.


- Chống co giật.

4


BỆNH SỬ
• CHẨN ĐOÁN TIỀN SẢN
• CÁC BIẾN CHỨNG LÚC SANH
• CÁC DẤU HIỆU BẤT ỔN SAU SANH

5


CÁC YẾU TỐ TIỀN SẢN ĐỂ ĐÁNH GIÁ
– Blý mẹ: Cao HA mạn, Cường giáp, tiểu đường, thiếu
máu..
– Blý NT trong lúc mang thai: Giang mai, VGSV B, HIV, ...
– Tiền sản giật / sản giật
– Đa / thiểu ối
– Đa thai
– Dị tật bẩm sinh
– TSử sản khoa nguy cơ: sẩy thai, thai lưu, phát thai,…
– Không được chăm sóc tiền sản
– Đói nghèo, thiếu ăn.
– Mẹ nghiện heroin
6


CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ: CHUYỂN DẠ VÀ SANH










Sanh non, già tháng, chậm phát triển trong TC
Vỡ ối sớm, viêm màng ối, mẹ sốt lúc sanh
Chuyển dạ kéo dài
Suy thai, ngạt
Dịch ối có phân su
Nhau bong non, nhau tiền đạo
Sanh mổ
Thuốc dùng cho mẹ

7


CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ SS SỚM










< 2500g; > 4000g; Nhỏ / Lớn cân so tuổi thai.
Sanh non, già tháng
Dị tật bẩm sinh
Hồi sức kéo dài
Thở nhanh
Tím trung ương
Xanh tái / Quá đỏ hồng / XH dạng điểm
Bú yếu / không bú được

8


DẤU HIỆU HÔ HẤP








Tím tái.
Thở nhanh > 60 l/p.
Thở chậm < 30 l/p.
Rút lõm ngực nặng.
Thở rên.
Cơn ngưng thở nặng.
SpO2 < 90%.


9


Quan sát
RÚT LÕM NGỰC NẶNG
ở thì hít vào

Bình thường

Rút lõm ngực nặng
10


11


Nghe tiếng rên
ở thì thở ra

12


HC PIERRE ROBIN
gây SHH khi nằm ngữa

CẦN ĐẶT TRẺ NẰM SẤP HOẶC NGHIÊNG 1 BÊN
13


DẤU HIỆU TUẦN HOÀN









Mạch nhẹ
Chi lạnh, xanh tái
Da nổi bông
Nhịp tim > 160 l/ph
CRT > 3 giây
Hạ huyết áp (*)
Nước tiểu < 1ml/kg/h

14


DẤU HIỆU THẦN KINH







Bú kém - bỏ bú
Co giật
Thay đổi tri gíác

Tăng/giảm trương lực cơ
Mất phản xạ nguyên phát
Thóp phồng

15


Sụp mi phải

16


VÀNG DA

Lưu ý: Trẻ quá đỏ hồng sẽ khó phát hiện vàng da
Vàng da / sanh non: BỆNH NẶNG
17


DẤU HIỆU TIÊU HÓA







Ói máu
Tiêu máu
Tiêu phân su muộn > 48 giờ

Khám
Bụng chướng

18


DA NIÊM
BẦM MÁU

19


NHIỄM TRÙNG RỐN

Hoại tử cân cơ thành bụng / NT rốn

20


VẤN ĐỀ KHÁC






Không nằm trong các vấn đề trên
Không có nước tiểu > 24 giờ
Sang chấn SK
Dị tật

Mẹ nhiễm HIV, Giang mai, Lao, VGSV B.

21


22


23


24


THAM KHẢO KHÁM TRẺ SS
• />
25


×