THỞ MÁY THÔNG THƯỜNG
Ở SƠ SINH
BS. HỒ TẤN THANH BÌNH
HSSS – BV NHI ĐỒNG I
ĐIỂM KHÁC BIỆT
về HỆ HÔ HẤP TRẺ SƠ SINH
Cơ hoành
(75% WOB)
Cơ liên sườn
(25% WOB)
Cơ liên sườn chưa phát triển hoàn toàn
Cơ hoành: SS 20% fast-oxydative, fatigue-resistent fibers (NgLớn 60%)
ĐIỂM KHÁC BIỆT
về HỆ HÔ HẤP TRẺ SƠ SINH
Lồng ngực mềm
Phổi cứng
Thở rút lõm ngực
ĐIỂM KHÁC BIỆT
về HỆ HÔ HẤP TRẺ SƠ SINH
Phổi chưa trưởng thành:
SL phế nang: SS: 20-24 triệu / NgLớn: 300 triệu
Surfactant
Độ đàn phổi thấp
Khoảng chết lớn khi so với tidal volume
Kháng lực đường thở cao
Trung khu kiểm soát hô hấp chưa trưởng thành
CHỈ ĐỊNH GIÚP THỞ
Chỉ định giúp thở
Ngưng thở, thở hước
Thất bại với NCPAP
Cơn ngưng thở nặng
SpO2 < 86% (pO2 < 50mmHg) với FiO2 > 60%
pCO2 > 60 mmHg kèm pH < 7,25 hoặc pCO2 > 70 mmHg
Suy hô hấp hậu phẫu
NGUYÊN TẮC
Thở máy chỉ là Ɵ cấp, trong thời gian ngắn
CAI MÁY
Duy trì thông khí phút với lực máy thở nhỏ nhất, tránh
các biến chứng của thở máy
Điều trị bệnh nguyên
Pressure Limited, Time Cycled,
Continuous Flow
PiP: Peak Inspiratory Pressure
PEEP: Positive End Expiratory Pressure
Vt: Tidal Volume
MAP: Mean Airway Pressure
Ti: Inspiratory Time
Te: Expiratory Time
MV:Minute Ventilation
Flow rate / T inspiration raise
TRIGGER (Time, Patient)
Time triggering
TRIGGER (Time, Patient)
Patient triggering
Pressure trigger: thường đặt -2 - 4 cmH20
Flow trigger: thường đặt 1 – 3 l/ph
TRIGGER
Trigger tốt ?
Tăng nhanh flow
Giảm nhẹ áp lực thời điểm BN bắt đầu nhip tự thở
TRIGGER
30
Trigger dys-synchrony caused by
late trigger, inadequate flow or
AutoPEEP
P
aw
cmH O
Sec
2
1
-10
2
3
4
5
6
TRIGGER
Flow thấp nghĩa là cần 1 thời gian hít vào lâu hơn để đạt Vt cần thiết
Không tương xứng giữa máy
thở
và thời gian hít vào của BN
P
Slow rise
Moderate rise
Fast rise
BN cố gắng thở ra nhanh để
kết thúc nhịp thở
.
V
Time
Thời gian thở ra ngắn lại
có thể gây AutoPEEP
PRESSURE (PIP, PEEP, MAP)
P
R
E PIP
PEEP
S
S
U
R
E
TIME
PEEP:
không tổn thương phổi: 4 – 5 cmH20
có tổn thương phổi: 5 – 8 cmH20
PIP:
độ nhấp nhô lồng ngực, SpO2
Vt
kết quả khí máu
FLOW – T INSPIRATION RAISE
I-Time
PIP
PEEP
Cùng PIP
Cùng Ti
Flows ↓
Tidal Volume?
Cân nặng lý tưởng?
Loại tổn thương phổi ?
Chiến lược thông thường hay bảo vệ phổi?
Traditional = 10-12 ml/kg
Lung protection = 5-7 ml/kg
TẦN SỐ THỞ
pH? PaCO2?
Bn có tự thở không?
Mode giúp thở?
Kiểm soát hoàn toàn hay hỗ trợ
pO2?
Thông thường đặt tần số RR = 30 – 60 l/ph
TIME INSPIRATION – EXPIRATION
TIME CONSTANT
Thông thường cài đặt:
Tỉ lệ I/E = 1/2 - 1/1
Ti = 0,3 – 0,5s
Khái niệm Time constant:
∫=R*C
Te ≥ 3 * ∫ để tránh air trapping
Ti ≥ 5 * ∫ để đạt Vt max với áp
lực cài đặt
Ti - Te
Tốt:
Flow trở về zero cuối thời
gian hít vào
Vt cung cấp tốt nhất đối
với áp lực đang cài đặt.
Xấu:
Flow còn cao hơn zero
cuôi thời gian hít vào
Vt không đạt đủ đốic với
áp lực đang cài đặt.
Flow trở về zero trước khi
chấm dứt hít vào.
Vt cung cấp đạt được
trước khi chấm dứt hít
vào.
Good
Tỉ lệ I:E
Adequate filling time
Inspiratory
Flow
Te
0
Expiratory
Flow
Ti
Adequate exhalation time
Tỉ lệ I:E
Inadequate filling
time
Inspiratory
Flow
0
Expiratory
Flow
Te
Te
Ti
Ti
Inadequate exhalation time
FIO2?
SpO2? PaO2?
FIO2 trước thở máy ?
Trẻ tím: FiO2 100% giảm dần
T/h khác: tương ứng FiO2 đang sử dụng cho BN trước thở
máy