Tải bản đầy đủ (.pdf) (35 trang)

SHHSS , BV NHI ĐỒNG 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (666.15 KB, 35 trang )

SUY HÔ HẤP SƠ SINH
.

BS CAM NGỌC PHƯỢNG


Mục tiêu:
1.Chẩn đoán nguyên nhân SHH nặng do
viêm phổi hít, thốt vị hồnh, đa hồng cầu
2. Thực hành xử trí SHHSS nặng do viêm
phổi hít, thốt vị hồnh, đa hồng cầu


ẹũnh nghúa SHH

RL chửực naờng phoồi,
PaO2< 50 mmHg
vaứ/hoaởc PaCO2 > 60 mmHg
vaứ pH < 7,25


SaO2 khi tím được phát hiện ở những nồng
độ Hb khác nhau với Hb khử 3g%


LÂM SÀNG

- Tím tái
- Thở rên, thở nhanh > 60l/phút, thở RLN, cơn
ngưng thở
- Cánh mũi phập phồng


- SaO2<90%.
CẬN LÂM SÀNG
- PMNB
- XQ tim phổi: TKMP, TDMP, VP, vò trí NKQ
- Khí máu ĐM: SHH thất bại với thở Oxy.



XQ beänh maøng trong:

Supine chest radiograph demonstrates a bell shaped thorax
with diffuse and symmetrical ground glass infiltrates (4)


XQ beänh maøng trong:

Supine chest radiograph demonstrates diffuse and symmetrical
ground glass infiltrates with air bronchograms (4)


XQ beänh maøng trong:

Note the hypo-aeration or low-volume lungs,
& the diffuse reticulogranular or “ground glass” density pattern


Côn thôû nhanh thoaùng qua

Note also fluid in the fissure and 8 ½ rib expansion



VP sô sinh:

Infiltrated lung areas


Hoäi chöùng hít phaân su:

Note the patchy infiltrates or areas of atelectasis scattered among areas of
focal emphysema due to air trapping.


BEÄNH MAØNG TRONG DO THAÀY THUOÁC (IATROGENIC RDS)

Note the “radial“ markings out from the hilus,
the lack of fine granularity or airbroncho-grams,
and > 8½ rib expansion of the lungs


Hyperoxia test

Bình thường
Bệnh lý phổi
Bệnh lý Thần kinh
Met Hb
TBS tím( CVĐĐM,
hẹp ĐMP)

FiO2 = 0,21
PaO2 (SaO2 )


FiO2 = 1.00
PaO2 (SaO2 )

70 (95)
50 (85)
50 (85)
70 (95)
< 40 (< 75)

>
>
>
>
<

200 (100)
150 (100)
150 (100)
200 (100)
50 ( < 85)


Hạ thân
nhiệt

Nhiễm trùng
NTH, VMN, VRHT

Sanh non


CƠN NGƯNG THỞ

Rối loạn chuyển
hóa
Hạ đường huyết
Hạ Ca
Tăng Na
máu/mất nước

Thuốc
Mẹ - thai

Giảm cung cấp Oxy
Giảm Oxy máu
Thiếu máu
Sốc
Shunt T-P (PDA)

Vấn đề TKTW
Sanh ngạt/ phù
não
Xuất huyết não
Co giật


Các bước đánh giá trẻ suy hô hấp nặng :
 Tiền căn
 Khám
 Xquang tim phổi

 PMNB, Cấy máu
 Đường huyết, Ca
 Khí máu động mạch, Hyperoxia test
 ECG, siêu âm tim


XỬ TRÍ BAN ĐẦU

ĐIỀU TRỊ

- Thông đường thở:
Hút đàm miệng mũi

TVH: nghiêng bên thoát vò, TeoTQ: nằm sấp
Tắc mũi sau: Đặt ống thông miệng hầu
- Cung cấp Oxy:
Giữ SaO2 = 90 - 96% ( PaO2 = 50 - 80mmHg)
Dùng nồng độ Oxy thấp nhất có hiệu quả
FiO2 = 100% nếu trẻ tím. Hết tím  FiO2 dần



CÁC PP CUNG CẤP OXY
CÁC PP CUNG CẤP OXY

Dụng cụ

FiO2 (%)

Lưu ý


Ống thở Oxy 1 mũi

Lưu lượng
Oxy (lit/p)
0,5 – 1

24 - 40

Catheter dễ tắc

ng thở Oxy 2 mũi

0,5 – 1

44 - 66

Mask thường
Mask có túi dự trữ
Hood

6–8
6 –10
8 – 10

Cannula: không
san chấn mũi
40 - 60 Thất bại Oxy
60 - 100 Chẻ vòm, tắc
21 - 100 mũi sau



ĐIỀU TRỊ
XỬ TRÍ TIẾP THEO
- Cải thiện lưu lượng máu đến phổi:
Sốc: N/S 10 - 20 ml/kg/giờ

Hct < 35%: Truyền máu / Hct > 65%: Thay máu một phần
Toan CH nặng: pH < 7.2 & PaCO2 < 40 mmHg: Bù Bicarbonate
- Giảm tiêu thụ Oxy
Đảm bảo thân nhiệt
Cung cấp Oxy
Cung cấp đủ năng lượng: 50 - 100 kcal/kg/ngày

- Kháng sinh


ĐIỀU TRỊ
ĐIỀU TRỊ NGUYÊN NHÂN
Bệnh ngoại khoa: TVH, TTQ, tắc mũi, Pierre Robin
Bệnh Nội khoa:

- TKMP: Cấp cứu Nội khoa: Dẫn lưu
- Ngộ độc Morphin: Naloxone 0.1mg/kg/lần TM
- Cơn ngưng thở/ sanh non:
Caffein 20mg/kg TM, duy trì 5mg/kg/ngày
NCPAP

- BMT: Thở NCPAP, giúp thở, Surfactant
- RGO: Metochloprobamide



THOÁT VỊ HOÀNH BẨM SINH
• 85 – 90% xảy ra ở bên (T).
• Lâm sàng biểu hiện bụng lõm và suy hô hấp.
• Chẩn đoán (+): Xq ngực + SA ngực: Quai
ruột trong lồng ngực.
• Tử vong liên quan thiểu sản phổi và cao áp
phổi.


THOÁT VỊ HOÀNH BẨM SINH
Xử trí trước mổ:
• XN: Khí máu, SA tim tìm TBS.
• Nằm đầu cao, nghiêng bên thoát vị. Đặt ống thông DD
dẫn lưu.

• An thần: Morphin 0.1 mg/kg (TDD) nếu trẻ kích thích.
• Giữ ấm. Hạ thân nhiệt có thể gây cao áp phổi. Th/ dõi sự
khác biệt SaO2 trước ống ĐM -tay (P) & sau ống ĐM; nếu
> 5%:  Cao áp phổi.

• Hỗ trợ hô hấp: KHÔNG thở NCPAP, KHÔNG bóp bóng
qua mặt nạ. Đặt NKQ giúp thở nếu SHH thất bại với Oxy
qua cannula. Giữ IP ở mức thấp nhất để tránh tai biến
TKMP.


THOÁT VỊ HOÀNH BẨM SINH
Trẻ > 34 tuần:


• Thở máy thông thường: Mode SIMV/PS, tần số 40 lần/ph, Ti
0.5s. IP = 15 -20cmH2O để đạt Vt từ 6 ml/kg, PEEP = 4 -5
cmH2O.
• Nếu PIP > 25 cm H2O: Thở máy HFPPV: Tần số 100 lần/ph,
Ti 0.3 s, I/E 1/1, PIP 20 cmH2O; PEEP 0 cmH2O


hoặc HFO: Tần số 7 – 8 Hz, khởi đầu ≤ MAP của CV. Tăng
chậm đến khi pO2 tăng nhẹ thì giữ MAP cố định, Power đủ
để lồng ngực rung.

• Giữ pH giới hạn thấp 7,32, PaCO2 = 50-60; PaO2 = 50-70.
• Chú ý cao áp phổi tồn tại nếu PaO2 < 45 khi MAP > 15.

• Phẫu thuật khi BN ổn định > 24 giờ với FiO2 < 60%; AaDO2
< 300mmHg


THOÁT VỊ HOÀNH BẨM SINH
Trẻ < 34 tuần:
• Thở máy: Nếu PIP > 20 cm H2O: Thở máy
HFPPV hoặc HFO tần số 8 Hz
• Giữ pH giới hạn 7,32 – 7,40, PaCO2 = 50-60;
PaO2 = 50-70.
• Phẫu thuật khi bệnh màng trong cải thiện & BN ổn
định > 24 giờ với FiO2 < 60%; AaDO2 <
300mmHg



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×