PHẦN III: PHÂN TÍCH XÉT NGHIỆM
1. Dạng Huyết Cầu – CRP – Hct:
XÉT NGHIỆM
Hct
GIÁ TRỊ BÌNH THƯỜNG
BẤT THƯỜNG
Đa hồng cầu : Hct máu tĩnh mạch > 65 %
40% - 60%
Thiếu máu : Hct giảm thay đổi theo ngay tuổi
(Xem bảng )
Dạng huyết cầu
Số lượng bạch cầu: 5000 – 20000/ mm3
Nhiểm trùng
Số lượng Neutrophil > 1500/ mm3
Số lượng bạch cầu < 5000 / mm3 or > 20000/ mm3
Số lượng Neutrophil < 1500/ mm3
Band Neutrophil / Neutrophil > 0,2
Hạt độc, không bào ( ± )
Tiểu cầu giảm < 150.000/ mm3
Nhiễm trùng: > 10 mg /l
Số lượng tiểu cầu 150.000 – 400.000/ mm3
CRP
< 10 mg/l
.
Tuổi
1 ngày
2 ngày
3 ngày
4 ngày
5 ngày
6 ngày
7 ngày
1 – 2 tuần
2 – 3 tuần
3 – 4 tuần
Hct %
61 ± 7.4
60 ± 6.4
62 ± 9.3
57 ± 8.1
57 ± 7.3
54 ± 7.2
56 ± 9.4
54 ± 8.3
46 ± 7.3
43 ± 5.7
2. Đông máu toàn bộ:
Sơ sinh non tháng
Sơ sinh đủ tháng
tiêm vitamin K1
tiêm Vitamin K1
150.000 – 400.000
150.000 – 400.000
150.000 – 400.000
PT (giây)
14 – 22
13 – 20
12 – 14
aPTT (giây)
35 – 55
30 – 45
25 – 35
Xét nghiệm
Tiểu cầu đếm/mm 3
Trẻ trên 1 – 2 tháng tuổi
Fibrinogen (g/l)
1.5 – 3
1.5 – 3
1.5 – 3
3. Khí máu – ion đồ :
Khí máu:
PH : 7,35 – 7,45
PCO2: 35 – 45 mmhg
HCO3: 22 – 26 mEq
BE: (-2) – (+2)
Toan chuyển hoá
Toan hô hấp
┴
Kiềm chuyển hoá
Kiềm hô hấp
┴
Ion đồ:
Bình Thường
Tăng
Giảm
Natri máu
135 – 145 mmol/l
> 145 mmol/l
< 135 mmol/ l
Kali máu
3,5 – 5,5 mmol/l
> 6 mmol/l
< 4 mmol/l
Calci máu
Toàn phần
2,3 – 2,7 mmol/l
> 2,7 mmol/l
< 1,75 mmol/l
Ion
1 – 1,25 mmol/L
>1,25 mmol/l
< 1,1 mmol/ l
Magne máu
16 – 26 mg/ L
> 26 mg/ L
< 18 mg/L
Anion gap:
+
-
-
Anion gap = Na – ( Cl + HCO3 ) = 12 ± 4 mEq/l
Toan chuyển hoá
Nguyên nhân
Toan chuyển hoá + Anion gap bình thường
Toan chuyển hoá do mất HCO3 (qua đương tiêu hoá, hoặc đường niệu)
Toan chuyển hoá + Anion gap tăng
Toan chuyển hoá do nhiểm trùng, suy thận , tiểu đường hoặc rối loạn
chuyển hoá Glucose, Acid amine
Bilirubin máu:
Ước lượng mức Bilirubin: Nguyên tắc Kramer
Vùng da
Vùng 1
Vùng 2
Vùng 3
Vùng 4
Vùng 5
µmol/L
100
150
200
250
> 250
mg%
5 -7
8 – 10
11 – 13
14 – 15
> 15
Bilirubin TP
4. Methemoglobin
Đo MetHb máu:
Bình thường
<1%
Bất thường
> 15 – 20 % : Tím đầu chi
> 30 – 40 % : suy hô hấp nặng
> 70% : nguy cơ tử vong cao
5. Dịch não tuỷ:
Bình Thường
6.
Viêm màng Não
Đạm
< 170 mg/l
> 170 mg/l
Pandy
Âm tính
Dương tính
Dịch tiết
Dịch dưỡng trấp
> 32 tế bào
> 30 g / L
18 – 61,7 g/L
< ½ đương huyết cùng lúc chọc dò tuỷ sống
12,6 – 30g/L
Dịch thấm
0 – 32 tế bào, đa số đơn nhân.
Protein toàn phần
< 30 g / L
Đường / Dịch não tuỷ ½ Đường huyết cùng lúc chọc dò
Albumin
Tế bào
Glucose
Bằng trong máu
< 40 mg%
LDH
< 200 đơn Vị/ L
> 200 đơn vị/ L
TLệ LDH MP/ Htương
< 0.6
> 0.6
56 – 3500 mg/ dl
Lipids
Cholesterol
< 60 mg/ dl
> 60 mg/ dl
48 – 200 mg/dl
> 110 mg/ dl (+)
Triglycerides
50 – 110 mg/dl (±)
Bạch cầu
pH
Tỉ trọng
Phản ứng Rivalta
7. Một số chỉ số khác:
Đa số đơn nhân
> 7.3
< 7.3
< 1.015
> 1.018
-
+
7.4 - 7,8
1.008 – 1.027
Dịch
màng
phổi:
a) Aa DO2 = [( FiO2) (Pb – P H2O) – PaCO2/ R] - PaO2
Pb : áp suất khí quyển = 760 mmHg
P H2O : áp suất hơi nuớc = 47 mmHg
R # 1 ( ở sơ sinh )
Bình thường
Giá trị tiên lượng
FìO2
Aa DO2 (mmHg)
21 %
< 20
60%
< 40
100%
< 60
Aa DO2 > 300 mmHg: trong thoát vị hoành → Trì hoãn phẩu thuật
Aa DO2 > 600 mmHg : Tỷ lệ tử vong cao
Aa DO2 > 600 : đang thở máy HFO / 4 – 12 giờ
→ xem xét chỉ định ECMO
b) a/ APO2
PaO2
a/APO2 =
(Pb – PH2O ) * FiO2 – PaCO2
• a / APO2 > 0,75
→
Bình thường
• a / A PO2 < 0,22 - 0,36 : Bệnh màng trong ở trẻ sanh non → xem xét CĐ Surfactant
c) OI (oxygenation index ) :
OI =
(MAP * FiO2) * 100
PaO2
OI = 30 – 40
suy hô hấp nặng, tử vong > 80 %
OI > 25 : Ở trẻ đang thở HFO → Xem xét CĐ thở NO
OI > 15 – 39 / 6 giờ : trẻ viêm phổi hít ối phân su → xem xét CĐ Surfactant