GIẢM ĐAU SƠ SINH
Đau là sự trải qua cảm giác khó chịu, hậu quả làm tiết Catecholamines máu, tăng nhịp tim, tăng huyết áp, tăng áp lực nội sọ…, tăng tỉ lệ tử
vong ở trẻ sơ sinh bị kích thích đau nhiều và kéo dài. Do vậy việc giảm đau sơ sinh là điều cần thiết
THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ĐAU ( NIPS): ≥ 3 điểm : có đau
Điểm
0
1
2
Tổng
Biểu hiện
Vẻ mặt
Khóc
Hô hấp
Cử dộng tay
Cử động chân
Trạng thái thức tỉnh
Thư dãn
Không khóc
Bình thường
Thư dãn / co nhẹ
Thư dãn / co nhẹ
Ngủ / thức
Nhăn mặt
Rên rỉ
Thay đổi kiểu thở
Cong cứng / duỗi thẳng
Cong cứng / duỗi thẳng
Hoảng hốt
ĐIỀU TRị -
Khóc liên tục
PHÒNG
NGỪA:
- Môi trường và hành vi: Quấn ấm, ôm trẻ, nút vú giả, giảm ánh sáng và tiếng động, xoa nhẹ và massage, chăm sóc Kangaroo, tư thế tổ chim.
- Điều trị sinh lý : Kích thích cạnh tranh: xoa nhẹ nhàng, rung chi khác.
- Sucrose 20 % cho vào lưỡi (cho các thủ thuật: tiêm bắp, lấy máu, chích TM, chọc dò tủy sống, chủng ngừa): Liều 1 ml / lần (>1.5kg; max 5ml
/ngày); 0,5 ml / lần (< 1.5kg; max 2.5ml /ngày) trước làm thủ thuật 2 phút. Trẻ chưa ăn qua tiêu hóa: max: 0.2ml /lần.
Thủ thuật / Hậu phẫu
Đặt dẫn lưu màng phổi
Trẻ có NKQ và thở máy
Lidocaine 0,5 % (Max: 1ml/ kg (TDD) hoặc
Trẻ không NKQ
Lidocaine 0,5 % (Max: 0.5ml/kg (TDD) hoặc
Morphine sulfate: 0,1 – 0,2mg/ kg (TM);
Rút dẫn lưu MP, Đặt catherter TM rốn, Morphine sulfate: 0,05- 0,15mg/kg (TM)
Morphine sulfate: 0,05– 0,1mg/kg (TM);
Morphine sulfate: 0.025 - 0.05mg/kg (TM/
đặt catherter ĐM
TDD)
ngoại biên; PICC
Lưu catherter ĐM
Morphine sulfate: 0,05- 0,15mg/kg/ mỗi 4
ngoại biên, có catheter MP, lưu PICC
giờ
Morphine sulfate: 0.05mg/kg (TM/ TDD)
HP thoát vị, mở lồng ngực
Acetaminophen 10 – 15 mg/ kg /mỗi 6 giờ
Acetaminophen 10 – 15 mg/ kg/ mỗi 6 giờ (Đặt
mở ổ bụng, PT thần kinh, sọ não – cột
(/Đặt HM)hoặc
HM) hoặc
sống
Morphine: 0.05 – 0.1 mg/ kg /mỗi 4 giờ(TM)
Morphine 0.025 – 0.05 mg/ kg/ mỗi 4 giờ (TM)