Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

DINH DƯỠNG SƠ SINH BỆNH LÝ, BV NHI ĐỒNG 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (312.84 KB, 21 trang )

DINH DƯỠNG
SƠ SINH BỆNH LY

Th.S BS. PHẠM THỊ THANH TÂM


MỤC TIÊU BÀI GIẢNG


Nêu các tình trạng bệnh lý cần thay
đổi nhu cầu về dinh dưỡng ở trẻ SS.



Nêu nhu cầu NL ở trẻ SS bệnh phổi
cấp, bệnh phổi mãn.



Nêu liều acid amin bắt đầu tốt nhất
cho trẻ bệnh.



Nêu nhu cầu dịch, điện giải, dinh
dưỡng trên trẻ bị suy thận cấp.


CÁC TÌNH TRẠNG BỆNH LY
CẦN THAY ĐỔI VỀ NHU CẦU DINH DƯỠNG & CÁC CHẤT



Bệnh phổi cấp.



Bệnh phổi mãn.



Nhiễm trùng nặng.



Bệnh tim bẩm sinh.



Bệnh ngoại khoa cần phẫu thuật.



Suy thận cấp


BỆNH PHỔI CẤP


thường gặp nhất ở SS,




Blý: BMT, VP, hít phân su, thoát vị hoành,
SHH cấp do NT.



 nhu cầu tiêu thu oxy   nhu cầu NL.



dễ bị tăng đường huyết, RL CH Ca, P, Mg.



mức tiêu thụ NL/nghỉ: 40 – 60 kcal/kg/ngày.

cung cấp NL # mức tiêu thụ NL lúc nghỉ
tránh cung cấp NL quá nhiều   chuyển


TRONG GIAI ĐOẠN CẤP

BỆNH PHỔI
CẤP

CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG Ở MỨC DUY TRÌ
60 kcal/kg/ngày
PROTEIN

GLUCOSE

<12.5mg/kg/ph

LIPID
<2g/kg/ng


BỆNH PHỔI
CẤP

CUNG CẤP ĐIỆN GIẢI - VITAMIN


N1: Pha Calcium gluconate 600mg /
100ml dịch (dự phòng hạ Ca máu).



T/d Ca, P, Mg và phosphatase kiềm để
điều chỉnh cho phù hợp. (hạ P, hạ Mg,
tăng Mg)



vitamin A: 2.000U (TB) mỗi tuần cho SS
có nguy cơ Bệnh phổi mãn cao
& mức vitamin A / máu thấp
(giữ retinol HT > 20mcg/dl).


BỆNH PHỔI MÃN



tiêu thụ năng lượng lúc nghỉ ngơi cao hơn
25%,   thêm 10 – 15% nhu cầu NL.



dự trữ khối cơ thấp hơn, khối mỡ cao hơn



Nhu cầu NL: 130 – 150kcal/kg/ngày.



Lipid là chất dinh dưỡng tốt
NL từ lipid  60% tổng NL được cc.



Cc protein  3,5g/kg/ngày.
(khi cc NL tối thiểu đạt 120kcal/kg/ngày).


BỆNH PHỔI
MÃN

CUNG CẤP ĐIỆN GIẢI - VITAMIN



dùng thuốc lợi tiểu:  mất Na, K, Cl, Ca /nước tiểu
Hạ Na máu mãn  phát triển kém,
Hạ Cl máu nặng  đột tử.
Mất calci qua nước tiểu   nguy cơ loãng xương & gây
sỏi thận.



 nhu cầu Na 12mEq/kg/ngày;
 nhu cầu K 7 - 10mEq/kg/ngày.
 nhu cầu Ca 200 – 225mg/kg/ngày.



Bổ sung sắt / trẻ sanh non.



Vitamin A cho những trẻ có nguy cơ bệnh phổi mãn.



Vitamin E 50 – 75 U/ngày.


NHIỄM TRÙNG HUYẾT


Trẻ NTH & VRHT:  catecholamines,  tiêu
thụ oxy & CB nitrogen (-)  di chứng &

chậm phát triển.



In vitro: cc lipid làm RL CN tiểu cầu; suy
giảm CN miễn dịch (RLCN đại thực bào).



Nhu cầu NL (gđ cấp):  theo mức độ NT 
cc NL  60kcal/kg/ngày.



Cc lipid 1 – 2g/kg/ngày.



cc protein  2,5g/kg/ngày.



Vitamin K1: 1mg/mỗi tuần / dùng KS.


BỆNH TIM BẨM SINH


Khó khăn về DD:
Mức tiêu thụ năng lượng cao.

Chậm làm trống DD, mệt khi ăn, nôn ói, RL hấp thu.
B/chứng suy tim ứ huyết, cơn tím, VP tái phát, SHH.
SHH, suy thận, thuốc vận mạch sau PT sửa chữa tim.



gđ cấp: cc NL # NL khi nghỉ ngơi 60kcal/kg/ngày.
gđ hồi phục: cc NL ở mức cao 130 – 150kcal/kg/ng.



Nếu có BC suy tim ứ huyết: cc NL cao & đặc.



Nếu ăn bú khó khăn: cho ăn qua tiêu hóa liên tục > ngắt
quãng.


BỆNH TIM BẨM
SINH

CUNG CẤP PROTEIN – VITAMIN – KHÓANG CHẤT


 2.5g/kg/ngày ngay sau PT tim;
 dần đến 3.5g/kg/ngày.




suy tim ứ huyết mãn: không thế cc protein cao
(1g nitrogen / 150 – 200 kcal)



T/d ion đồ /dùng thuốc lợi tiểu.



Trẻ TBS tím có nhu cầu Fe cao hơn:
 cc Fe  2mg/kg/ngày.



suy tim ứ huyết, tràn dịch dưỡng chấp sau PT
tim:  hấp thu mỡ ở ruột,  lượng vit tan
trong dầu  dùng dạng vit A E tan trong nước
khi nghi ngờ RL hấp thu mỡ.


NHU CẦU DINH DƯỠNG SAU PHẪU THUẬT


Trẻ ổn định + PT không BC + gây mê thích
hợp: nhu cầu NL, Protein #.
Trẻ không ổn định / PT:  nhu cầu NL > trẻ
cùng bệnh nền mà không PT.




Lipid là nguồn cc NL quan trọng / qua PT bị
stress cấp.



Gastrochisis, thóat vị hòanh: được DDTMTP
ngay với liều AA 2.5g/kg/ngày / 24 giờ đầu sẽ
có CB nitrogen (+) ngay sau PT & không độc.



 nhập điện giải / mức độ mất qua dịch DD,
hỗng tràng, qua phúc mạc.


SUY THẬN CẤP


Cần hạn chế dịch nhập = lượng nước mất
không nhận biết + lượng nước tiểu /không
có bh thiếu dịch.



ăn sữa mẹ / sữa công thức dành cho trẻ suy
thận (có tải chất tan qua thận thấp,
phosphorus thấp); pha thêm các loại bột
NL cao, osmolarity thấp




NL cc ≥ 50 kcal/kg/ngày



Protein 1 – 2 g/kg/ngày.



Thường sụt 0,2 – 1% CN/ngày/tuần đầu.


CUNG CẤP KHOÁNG CHẤT 

SUY THẬN
CẤP
VITAMIN

Hạ Na rất thường gặp  giới hạn dịch nhập > cc Na.
CĐ bù Na: Na máu < 125 mEq/l.
Truyền Na ưu trương giữ Na máu ở mức 130mEq/l;
nên điều chỉnh từ 8 – 10 mEq/l/mỗi ngày



Mất Na cao /trẻ sanh non; sang thương do tắc nghẽn
đường niệu   cc Na qua tiêu hóa / DDTM.




Tăng K gđ thiểu niệu/ Hạ K gđ đa niệu.



Hạ calci , tăng P  hạn chế nhập P; pha thêm
calcium carbonate vào sữa để gắn với phospho, ngăn
hấp thu qua tiêu hóa.


NHU CẦU DINH DƯỠNG TRẺ BỆNH
CUNG
CẤP

BỆNH
PHỔI
CẤP

BỆNH
PHỔI
MÃN

NTH

TBS

PT

SUY
THẬN
CẤP


NL

40– 60

130150

≥ 60

60
 130-150



≥ 50











<2

++
< 60%


1-2



++

++



≥ 3,5

≥ 2,5

≥ 2,5



1-2

Vit
K1

 Nhu
cầu, Fe

Kcal/kg/ngày

G

<12.5
mg/kg
/phút
L
g/kg/ng

AA
g/kg/ng

ĐG Vit

 K, P
 Na,
Ca



Trẻ 3 ngày
tuổi, sanh
non 30 tuần,
1800g, suy
hô hấp do
bệnh màng
trong


Các biện pháp dinh dưỡng nào sau đây là đúng
A.

B.


C.

D.
E.

Cần cung cấp năng lượng > 80kcal/kg/ngày
để trẻ có thể bắt kịp tốc độ như trẻ đủ
tháng.
Nên cung cấp năng lượng từ lipid (liều >
2g/kg/ngày) vì năng lượng từ lipid tốt hơn
năng lượng cung cấp từ carbonhydrate do ít
tạo ra CO2 hơn.
Nên cung cấp protein sớm vì nhu cầu protein
của trẻ sanh non cao hơn trẻ đủ tháng.
a và c đúng.
Tất cả đều đúng.


Trẻ 4 ngày tuổi, đủ tháng, 3000g. NV vì bỏ bú, tím, co giật,
không sốt. Được đặt NKQ thở máy ngay lúc NV, FiO 2 21%;
dịch dạ dày trong. Dextrostix 36mg/dl. Chọn biện pháp dinh
dưỡng cho trẻ?

A.

Đặt thông dạ dày, cho ăn sữa mẹ qua thông DD.

B.


Truyền dịch gồm đường, điện giải. Tốc độ G 6 - 8 mg
/kg/phút.

C.

Truyền dịch gồm đường, điện giải, AA. Tốc độ G 6 – 8 mg
/kg/phút.

D.

Truyền dịch gồm đường, điện giải, AA, L. Tốc độ G 6 – 8
mg/kg/phút.

E.

Cho ăn sữa mẹ qua thông DD và truyền dịch gồm đường,
điện giải, AA. Tốc độ G 6 – 8 mg/kg/phút.


►Bệnh não cấp nghĩ do chuyển hóa.
►Bệnh cảnh LS của NTH nặng nhưng XN về NT (-).
►Vàng da & rối loạn CN gan nặng.
►Mùi bất thường.
►Hình dạng bất thường.
►Hạ đường huyết / Toan chuyển hoá tăng anion gap.

NGHI
RL CHUYỂN HOÁ
BẨM SINH


XỬ TRÍ CẤP CỨU NGAY
Truyền DD đường – ĐG.
Không truyền dd AA, Lipid.
Ngưng ăn qua tiêu hoá.
Điều chỉnh các rối loạn.

XN: - Đường huyết.
- Khí máu, ion đồ, anion gap.
- Ammoniac máu
- Lactate máu
- Ceton niệu
- XN tầm soát NTH, bệnh gan
TOAN CHUYỂN HOÁ MÁU
KÈM TĂNG ANION GAP

TĂNG AMMONIAC
MÁU


CƠ CHẾ BỆNH SINH
Enzym
CHẤT NỀN

SẢN PHẨM
Các yếu tố
đồng vận

Ứ đọng các
chất chuyển
hóa gây độc


Thiếu hụt sản phẩm cuối cùng.
Thiếu hụt năng lượng.



×