TÁOBÓNỞTRẺEM
(chứngchỉ)êuhoáNhiSĐH2015)
PGS.TS.BS.NguyễnAnhtuấn
BộmônNhi–ĐHYDTP.HCM
Mục)êu
• Biếtđượcđịnhnghĩatáobón.
• BiếtđượcđịnhnghĩatáobónchứcnăngtheoRomeIII.
• Nắmđượccáchhỏibệnhvàkhámlâmsàngmộttrườnghợp
táobón.
• Biếtđượccácbiệnphápthayđổilốisống,sinhhoạtvàchếđộ
ănkhixửtrítáobónchứcnăng.
• Biếtvàápdụngphácđồxửtrítáobónchứcnăngởtrẻem.
Nộidung
• Cácthuậtngữ
• Nguyênnhân
• Tiếpcậnbệnhnhântáobón
-Hỏibệnhsử
-Khámlâmsàng
-Cậnlâmsàng
-Xửtrí
Táobónởtrẻem
• 1 trong 10 vấn đề thường gặp của
BS nhi khoa.
• Gây căng thẳng cho cha mẹ
• Một số cha mẹ cho rằng táo bón là
biểu hiện của bệnh lý nguy hiểm
tiềm tàng
Greg Rubin et Anne Dale. 2006. Chronic Constipation in Children. BMJ, 333:1051-5
Speaker'snameorini)als-Event 4
Đãđủchẩnđoántáobónchưa?
• “5ngàymớiđi)êu1lần,phảibơmmớiđi,nhưng
phânvẫnmềm”
Hoặc
• “Trướckiamỗingàyđi2-3lần,giờchỉcòn1lần”
Cácthuậtngữ
Địnhnghĩatáobón
Là{nhtrạngđi)êuthưathớt(≤2lần/tuần),hoặcđi
)êukhókhăn,gâyracăngthẳngchobé.
Nếukéodàivàituầnàtáobónmạn€nh
7
RomeIII
• Táobónchứcnăng(func[onalcons[pa[on)ởtrẻ<4tuổi:
Ítnhất2trongcác)êuchíbêndướitrong1tháng:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
≤2lầnđi)êumỗituần
Ítnhất1lầnsónphânmỗituầnởtrẻđãđượchuấnluyệnđi)êu
Tiềnsửứphânrấtnhiều
Tiềnsửđi)êuđauhoặckhókhăn
Hiệndiệnkhốiphânlớntrongtrựctràng
Tiềnsửđi)êuphântomuốnnghẹttoilet
RomeIII
• Táobónchứcnăng(func[onalcons[pa[on)ởtrẻ>4tuổi:
Ítnhất2trongcác)êuchíbêndưới,ítnhất1lầnmỗituầntrong2thángtrước:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
≤2lầnđi)êumỗituần
Ítnhất1lầnsónphânmỗituần
Tiềnsửtưthếnínnhịnhoặcứphânrấtnhiềumộtcáchtựý
Tiềnsửđi)êuđauhoặckhókhăn
Hiệndiệnkhốiphânlớntrongtrựctràng
Tiềnsửđi)êuphântomuốnnghẹttoilet
(bệnhnhânkhôngthỏa-êuchíchẩnđoánhộichứngruộtkíchthích)
Hànhviníngiữphân
•
•
•
•
•
•
Ngồixổm
Bắtchéo2chân
Gồngcứngngười
Đỏmặt,đổmồhôi,khóc
Bấuvàomẹ,vậtdụng
Trốn
Cácthuậtngữ
• Ứphân(fecalimpac[on):
Khốiphânrấtlớntrongtrựctrànghoặcổbụng,khótốngra
theoýmuốn.Ứphâncóthểpháthiệnquathămkhám
bụnghoặctrựctràng,hoặcbằngcácphươngphápkhác.
Cácthuậtngữ
• Sónphân(ỉađùn-fecalincon[nence):
Là{nhtrạngđi)êutronghoàncảnhkhôngthíchhợp.
Sónphâncóthểđượcchiathành2nhóm:
-Sónphânthựcthể
-Sónphânchứcnăng:gồm2loại,sónphânliênquanđến
táobónvàsónphânkhôngnínnhịn(khôngliênquanđến
táobón)
Sónphân(ỉađùn)
( />
Lứatuổidễmắctáobón
Đếntrường
Chuyểntừchếđộănlỏng
sangđặc
Tậpngồibô
16
Nguyênnhân
Nguyênnhân
90-95%trườnghợptáobónởtrẻemlàtáobónchứcnăng.
Việcthămkhámcầnthựchiệnnhằmpháthiệncácnguyênnhânthực
thểnếucó.
Vòngxoắnbệnhlý
Phânởlâu
trongHM
Mắccầumà
khôngdámđi
Cứng
Sợđi[êu
Gâyđaukhi
đi[êu
Speaker'snameorini)als-Event 19
Hỏibệnhsử
Cácvấnđềthườngđược
hỏitrongphầnbệnhsử.
Tuổi
Tiềncăngiađình
Giới
Bệnhlýnặng,bệnh)êuhóa,bệnh
khác(giáp,cậngiáp,…)
Triệuchứngchính
Tiềnsửbệnhlý
Tiềnsửtáobón
Tuổithai,)êuphânsu,{nhtrạnglúc
sinh,chấnthương/bệnhgầnđây,
nhậpviện,chủngngừa,dịứng,phẫu
thuật,chậmpháttriển,triệuchứng
đường)ếtniệu,…
Tầnsuất,€nhchất,đau,chảymáu,
Tiềnsửpháttriển
tuổikhởiphát,tậpđi)êu,hànhvinín
nhịn,thayđổikhẩuvị,sụtcân,dò,
viêmda,quanhhậumôn,
Điềutrịtrướcđó
Bìnhthường/chậm,họctập
Chếđộăn,thuốc,hànhvi,kếtquả,
đánhgiátháiđộhợptáccủachamẹ
Tiềnsửtâmlý
Tổnthươngtâmlý,giao)ếp,tháiđộ,
thóiquenđi)êutạitronglớp
Dữkiện
Gợiýtáobónchứcnăng
Gợiýcónguyênnhânthựcthể
Thờiđiểmkhởi
pháttáobónvà
cácyếutốthúc
đẩy[ềmtàng
*Trẻ<1tuổi:
Từngaykhimớisinhhoặctrong
- Khởiphátsauvàituầnđầusausinh
vòngvàituầnđầusausinh
- Yếutốthúcđẩyrõràng:nứthậumôn,
thayđổichếđộăn,nhiễmtrùng.
*Trẻ≥1tuổi:
- Khởiphátsauvàituầnđầusausinh
- Yếutốthúcđẩyrõràng:nứthậumôn,
thayđổichếđộăn,huấnluyệnđi)êu,
sựkiệngầnđây(nhiễmtrùng,dichuyển
chổở,bắtđầuđihọc,sợhãi,thuốc,…)
Đi[êuphânsu
Trong48giờđầusausinh
Hỏibệnhsử
Cácdữkiệnthuđược
quahỏibệnhsửgợiý
táobónchứcnăng.
Dạngphân
“Phânbútchì”
Pháttriểnchung
*Trẻ<1tuổi:CNvàCCbìnhthường
*Trẻ≥1tuổi:CNvàCCbìnhthường,
khỏevànăngđộng
Triệuchứngở
chân/pháttriển
vậnđộng
Khôngcóvấnđềthầnkinh,pháttriển
vậnđộngbìnhthường
Bụng
Chếđộvàlượng
dịchnhập
>48giờ
Yếuchânkhôngrõhoặckhông
đượcchẩnđoántrướcđây,
chậmpháttriểnvậnđộng
Chướngbụng,ói
*Trẻ<1tuổi:đổisữa,caisữa,dịchnhập
thiếu
*Trẻ≥1tuổi:ănkémvà/hoặcdịchnhập
thiếu
Tiếpcậnbệnhnhântáobón
Khámlâmsàng
Dữkiện
Gợiýtáobón
chứcnăng
Khámlâmsàng
Hậumônvà
Nhìnvùngquanhhậu
môn:hìnhdạng,vịtrí
Cáctriệuchứnggợiý
táobónchứcnăng.
Gợiýcónguyênnhânthựcthể
vùngquanhhậu
mônbình
thường
Bấtthường:lỗdò,bầm,nhiềuvếtnứt,
hậumônquáchặthoặclỏnglẻo,hậu
mônđóngphíatrước,mấtphảnxạ
nhíuhậumôn.
Khámbụng
Bụngmềm.
Bụngchướngrõ.
Khámvùngcộtsống,
cùngcụt,cơmông
Hìnhảnhbình
thường.
Bấtthường:bấtđốixứnghoặccơ
môngphẳng,cóbằngchứngcủabất
sảnxươngcùng,màudabấtthường,
đốmsắctốhoặcdò,mảnglông,umỡ,
hốlõmtrungtâm,vẹoxươngsống.
Thầnkinhcơchidưới,
baogồmtrươnglựcvà
sứccơ
Bìnhthường
-Biếndạngchidướinhưvẹobànchân
-Cácdấuhiệubấtthườngthầnkinhcơ
khônggiảithíchđượcbởi{nhtrạng
hiệntại,vídụbạinãochẳnghạn.
Thầnkinhcơchidưới:
khámphảnxạ(chỉlàm
khicódấuhiệucảnh
báoquahỏibệnhsử
haykhámlâmsànggợi
ýkhởiphátmớiđây)
Phảnxạbình
thường
Phảnxạbấtthường
Triệuchứnglâmsàngcủatáobón
Triệuchứng
%
Triệuchứng
%
Sónphân
75-90%
Nôn
10%
Tiêu<3lần/tuần
75%
Ănkhôngngonmiệng
25%
Phânlớn
75%
Són)ểu/NT)ểu
30%
Rặnkhiđicầu
35%
Cóvấnđềvềtâmlý
20%
Đaukhiđicầu
50-80%
Khám
Tưthếníngiữphân
35-45%
Uphân
30-50%
Đaubụng
10-70%
Satrựctràng
3%
Chướngbụng
20-40%
Dò/trĩ
5-25%
Biếngăn
10-25%
Ứphântrựctràng
40-100%
MeritMTabbersetal.,2011,EurJPediatr,170:955-963
Redflags