ĐIỆN TÂM ĐỒ BÌNH
THƯỜNG TRẺ EM.
ĐẶC ĐIỂM CHUNG ECG TRẺ EM
• Thay đổi theo tư thế tim trong không gian.
• Thay đổi theo lứa tuổi.
• Thay đổi theo tình trạng sinh lý.
TƯ THẾ TIM
TƯ THẾ TIM THEO MẶT PHẲNG TRÁN
TIM ĐỨNG
TIM TRUNG GIAN
TIM NGANG
TIM ĐỨNG: HÌNH ẢNH ECG
TIM NGANG: HÌNH ẢNH ECG
TƯ THẾ TIM
XOAY THEO TRỤC TIM
THẤT PHẢI
(+)
THẤT TRÁI
TIM XOAY THEO TRỤC DỌC CỦA CHÍNH NÓ THEO CHIỀU KIM ĐỒNG HỒ HOẶC
NGƯỢC CHIỀU KIM ĐỒNG HỒ.
CHUYỂN ĐẠO CHI
Kartagener syndrome :
1.Situs inversus.
2. Sinusitis
3. Bronchiectasis.
CHUYỂN ĐẠO
TRƯỚC NGỰC
DEXTROCARDIA
NGUYÊN NHÂN
1.Tim bị đẩy hoặc kéo sang phải.
2.Tim bên phải do xoay quai tim bất thường
(cardiac loop).
3.Dextrocardia trong situs inversus (bất
thường tư thế của tạng): 1/3 có tim bẩm
sinh.
DEXTROCARDIA: Situs inversus
• Trục sóng P:
– Bình thường:
• 0 đến +75 degrees, sang trái và xuống dưới.
• Dương ở DI, DII và âm ở aVR.
– Dextrocardia :
• Trục phải nhiều.
• Âm ở DI và dương ở aVR.
• Điện thế thấp ở V4 V6.
• Chuyển đạo trước tim:
– Đảo ngược diễn tiến sóng R từ V1V6.
– R cao nhất V1 giảm dần đến V6.
• Các dấu hiệu khác:
– QRS complexes dương ở AVR;
– Trục QRS axis lệch phải nhiều −90 −180 degrees.
– Sóng R rất cao ở V1.
THAY ĐỔI ECG THEO TUỔI
• Thay đổi theo tỉ số LV/RV.
– Lúc sinh: 0.8/1.
– 1 tháng: 1.5/1.
– 6 tháng: 2/1.
– Người lớn: 2.5/1.
Thay đổi của ECG nhiều nhất trong năm đầu tiên,
đặc biệt trong tháng đầu tiên
THAY ĐỔI ECG THEO TUỔI
NHỮNG THAY ĐỔI CHÍNH
1. Nhịp tim chậm dần.
2. Tất cả các khoảng và thời gian tăng dần (PR,
QRS,QT).
3. Thất phải ưu thế chuyển dần sang thất trái ưu thế:
a) Trục QRS từ sang phải ra trướcsang trái ra
sau.
b) R cao ở chuyển đạo phải giảm dần và bên trái
tăng dần. Ngược lại với sóng S.
c) Tỉ số R/S giảm dần ở chuyển đạo phải.
4. Trục sóng T thay đổi
DIỄN TIẾN R/S
1. TIM TRÁI
2. THẤT TRÁI ƯU THẾ
VÙNG CHUYỂN TIẾP VỚI R/S ‡ 1
NHÓM TUỔI SƠ SINH
• Nhịp tim nhanh.
• QRS:
–
–
–
–
–
Trục QRS phải: (+ 180⁰).
Sóng QRS biên độ thấp chuyển đạo chi.
Sóng R cao ở V1. Hiếm khi R đơn độc hoặc >10mm.
Sóng S sâu ở V6.
R/S >1
• Sóng T:
– Biên độ thấp.
– Thường âm sau ngày 3 ở V1.
NHÓM TUỔI 16 THÁNG
• QRS:
–
–
–
–
–
Trục QRS phải giảm: +125 ⁰ +90⁰.
Sóng R ưu thế ở V1.
R/S ‡ 1ở V2. Nhưng R/S >1 ở V1.
QRS dạng RSR' có thể gặp mà không có bất thường.
Một số trẻ: dạng lớn hai thất do biên độ sóng chuyển
đạo trước ngực lớn.
• Sóng T:
– Còn âm ở V1.
NHÓM TUỔI 6M-3 TUỔI
• QRS:
– Trục QRS trung gian: < +90⁰.
– Sóng R giảm ưu thế ở V1 và ưu thế ở V6.
– R/S ≤ 1ở V1. Nhưng R/S >1 ở V6.
– Một số trẻ: dạng lớn hai thất do biên độ sóng chuyển
đạo trước ngực lớn.
• Sóng T:
– Âm hoặc hai pha ở V1V3.
NHÓM TUỔI 3T 8 TUỔI.
• QRS:
– Trục QRS trung gian: < +90⁰.
– Diễn tiến R/S tương tự người lớn:
• Sóng S ưu thế ở chuyển đạo phải.
• Sóng R ưu thế ở chuyển đạo trái.
– Một số trẻ: biên độ sóng lớn chuyển đạo trước ngực phải.
– Sóng Q chuyển đạo trái có biên độ lớn nhưng <5 mm.
• Sóng T:
– Âm hoặc hai pha ở V1V3.
NHÓM TUỔI LỚN 8-16 TUỔI
• QRS:
– Trục QRS trung gian: <0⁰ +90⁰.
– Diễn tiến R/S tương tự người lớn:
• Sóng S ưu thế ở chuyển đạo phải.
• Sóng R ưu thế ở chuyển đạo trái.
– Một số trẻ: biên độ sóng lớn chuyển đạo trước ngực trái.
• Sóng T:
– Sóng có thể dương ở V1.
– Sóng âm có thể kéo dài V1 V4.
MỘT SỐ TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
ECG TRẺ EM
SÓNG P
1. Vector khử cực nhĩ.
2. Trục: 0+90⁰ bất kể tuổi.
3. Biên độ:
Trung bình=1.5 mm.
Max=3mm.
4. Thời gian: 0.06±0.02s.
Trẻ > 1 tuổi: Max 0.10s
Trẻ < 1 tuổi: Max 0.08s.
Sóng P: trục, biên độ và thời gian
MỘT SỐ TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
ECG TRẺ EM
•
•
•
•
KHOẢNG PR
Thay đổi theo tuổi và nhịp tim.
Tuổi càng lớn và nhịp tim càng chậm PR
càng dài.
Giới hạn trên theo tuổi và tần số tim: Bảng.
Giới hạn dưới:
– Trẻ < 3 tuổi: 0,08s.
– Trẻ 3-16 tuổi: 0.10s
PR kéo dài hoặc ngắn so với tuổi và tần số tim
MỘT SỐ TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
ECG TRẺ EM
QRS
• Trục: thay đổi theo tuổi.
• Thời gian: tăng dần theo tuổi.
– Nhủ nhi: 0.040.05s.
– 1-3 tuổi: 0.06s.
– Trên 3 tuổi: 0.070.08s.
• Biên độ:
– Theo chuyển đạo.
– Theo tuổi.
MỘT SỐ TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
ECG TRẺ EM
Q WAVE
• Hiện diện
– Chuyển đạo chi: DI, DII,D aVL.
– Chuyển đạo trước ngực V5-V6.
• Thời gian: 0.020.03s.
• Biên độ:
– < 5 mm ở V5,V6.
– 58 mm DIII.
Bất thường:
1.Không Q ở V6.
2.Q ở V1.
3.Sâu và rộng.
4.Sâu nhưng không rộng.
MỘT SỐ TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
ECG TRẺ EM
R/S
• Diễn tiến R/S ở V1V6.
• Tỉ số R/S ở V1 và V6.
– V1: R/S cao RVH.
– V6: R/S cao LVH.
– Ngược lại.
V1
MỘT SỐ TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
ECG TRẺ EM
SÓNG T
• Trục:
– Trán:
• Sơ sinh: -40⁰ +100⁰.
• >1m: 090⁰.
– Trước ngực:
• 3 ngày đầu: ra trước sang phải.
• N45 tuổi: sang trái và ra sau.
• 5t10 tuổi: sang trái, ra trước hoặc
sau.
• >10 tuổi: sang trái ra trước.
Biên độ bình thường
THỰC HÀNH ECG