5/25/2016
Dinh Dưỡng
g
ĐƯỜNG RUỘT
TS. BS. Bùi Quang Vinh
Bộ Môn Nhi, ĐHYD TPHCM.
DÀN BÀI
Nguyên tắc & lợi ích
Chỉ định
ị
Chống chỉ định
Các bước tiến hành
XĐ thức ăn
XĐ vị trí
XĐ bolus hay liên tục
Theo dõi & xử trí
Kết luận
1
5/25/2016
Nguyên Tắc Dinh Dưỡng
Đường Ruột
Dinh dưỡng đường ruột nhiều thuận tiện hơn
đường tĩnh mạch vì:
Bảo tồn hoạt động sinh lý của ống tiêu hóa:
• Tăng họat tính của biểu mô nhầy
• Phát triển, sửa chữa, ngăn cản
Duy trì vi khuẩn chí đường ruột & miễn dịch
Dễ dàng, an toàn và rẻ hơn nuôi tĩnh mạch.
Dễ dàng an toàn và rẻ hơn nuôi tĩnh mạch
Khái niệm dinh dưỡng nuôi dưỡng (trophic
nutrition) & ăn nhỏ giọt phát triển tại ICU
Nếu ruột họat động, hãy sử dụng nó.
Ích Lợi cũa Dưỡng Chất Trong Ruột
Kích thích hoạt động TK‐nôi tiết tiêu hóa, ảnh hưởng
nhu động, bài tiết enzym, giúp tiêu hóa.
Ruột và gan phối hợp
R ột à
hối hợ
Duy trì hoạt động hệ miễn dịch
Mô lympho ở ruột (GALT, gut‐associated lymphoid
tissue)
Giảm loạn khuẩn (VK đến những nơi khác).
Điều hòa lạc khuẩn (flora) đường ruột
Prebiotic tạo điều kiện cho VK sống
Tương tác vi khuẩn – thụ thể TB ruột (toll‐like
receptor) giúp hình thành đáp ứng miễn dịch.
2
5/25/2016
Ích Lợi Nuôi Đường Ruột Với Nuôi TM
Giảm nguy cơ nhiễm trùng & bất thường chuyển hóa
Nuôi ăn đường ruột thể tích nhỏ có thể kích thích
t ưở thà h đ ờ TH ở t ẻ
trưởng thành đuờng TH ở trẻ sanh non.
h
Duy trì & giúp hồi phục tính toàn vẹn của niêm mạc
ruột non.
Thuận lợi cho hồi phục các men tiêu hóa.
Rẻ tiền hơn TM.
Giống dinh dưỡng người chuẩn.
Chỉ Định DD Đường Ruột
Giảm khả năng thu nhập đủ năng lượng cần thiết
cho cơ thể:
Bại não
Rối loạn nhu động ruột
Bệnh lý cần tăng nhu cầu năng lượng.
Khả năng đường ruột kém trong tiêu hóa & hấp thu
Chậm lớn (failure to thrive) liên quan các bệnh mãn
Chậ lớ (f il
t th i ) liê
á bệ h ã
tính
Là NN thường được chỉ định nhất.
3
5/25/2016
Chống Chỉ Định: Tuyệt Đối
Thiếu máu ống tiêu hóa
Viêm ruột hoại tử
ộ
ạ
Phình đại tràng nhiễm độc
Viêm phúc mạc
Tắc ruột cơ học
Chống Chỉ Định: Tương Đối
Ói hoặc tiêu chảy nặng không kiểm soát được
Chướng bụng, dịch dạ dày nhiều, nôn
g ụ g, ị
ạ y
,
Tiêu chảy khó điều trị
Miệng nối ra dịch nhiều
Thận trọng nuôi ăn khi tưới máu ruột giảm trong:
hạ nhiệt độ, tắc ruột mạn, HC chèn ép, dùng một
số thuốc
ố th ố
sốc, giảm cung lượng tim, suy đa cơ quan,
Chỉ sau khi hồi sức ban đầu (#24 giờ đầu)
<24 giờ sau ngưng tim, <48 giờ sau phẫu thuật
tim, phẫu thuật tiêu hóa phức tạp.
4
5/25/2016
Cân Nhắc Đối Với Nuôi Ăn Đường Ruột
Tiêu Hóa: tiêu chảy, nôn, chướng bụng
Kỹ thuật: đặt ống sonde & duy trì
ỹ
ậ ặ
g
y
Nhiễm trùng: viêm đạ dày ruột, nhiễm trùng huyết
Thức ăn & kỹ thuật cho ăn
Vị trí & đường truyền: miệng, sonde dạ dày, sonde
hỗng tràng, mở dạ dày ra da
Bệnh lý: ống tiêu hóa (chức năng), nhu cầu chuyển
Bệ h lý ố tiê hó ( hứ ă ) h ầ h ể
hóa
Lưu Đồ Dinh Dưỡng Đường Ruột
Cần hỗ trợ DD đường ruột
Ống
g TH hoạt
ạ động?
ộ g
Ruột BT:
Sữa mẹ
Sữa CT
Không
Có
1. XĐ loại thức ăn
(sữa CT hay TA bệnh lý)
2. XĐ vị trí (dạ dày hay qua môn vị)
DDTM
Ruột bất
thường:
Thủy phân
Peptid
Phân tử
Sữa mẹ
3.XĐ phương pháp (bolus hay liên tục)
4. XĐ nhu cầu dưỡng chất hàng ngày
5. Bắt đầu nuôi ăn
6. Theo dõi biến chứng
5
5/25/2016
Xác Định Loại Thức Ăn
Xem bài thức ăn đường ruột
2. Xác Định Vị Trí
Chọn lựa theo các yếu tố:
Thời gian nuôi ăn
g
• ngắn ngày (<3 tháng): mũi‐DD
• dài ngày (>3 tháng): mở DD
Bệnh lý nội hay ngoại khoa
Có sẵn ống, dụng cụ, phương tiện ?
6
5/25/2016
2. Xác Định Vị Trí: Dạ Dày
Đường
Chỉ Định
Miệng‐DD, Ngắn ngày (6–8 tuần)
Mũi‐DD
Không
g nhập
p đủ
Từ chối ăn
Ăn ban đêm
Không mút/bú được
Mở DD
Dài ngày
g ống
g TH
Dị dạng
Tổn thương hoặc tắc
thực quản
Chậm lớn
Biến Chứng
Hít sặc
Loét mũi
Tắc ống
Tràn khí màng phổi
Xuất huyết, chảy máu
cam
Di lệch
Hít sặc
Hư ống
Xuất huyết
Nhiễm trùng vết thương
Tràn khí phúc mạc
Dò miệng ống
2. Xác Định Vị Trí: Qua Môn Vị
Đường
Chỉ Định
Biến Chứng
Mũi‐Tá
Mũi
Tá tràng
à
Dạ dày‐tá tràng
Mở tá tràng
Nytasoduodenal
Dị
Dị dạng
d
ố TH trên
ống
TH ê
bẩm sinh
Nhu động DD kém
Nguy cơ hít sặc cao
Trào ngược DD‐TQ
nặng
Phần ruột trên chỗ
tắc còn hoạt động
Khí
Khí thành
hà h ruột
ộ
Xuất huyết
Di lệch ống
Hư ống
Tắc ruột
Dò miệng ống
Nhiễm trùng vết
thương
7
5/25/2016
3. Phương Pháp DD Đường Ruột:
Bolus & Nuôi Ngắt Quãng (1)
Chỉ định:
khó nuốt
khó ốt
chán ăn
Bổ sung cho ăn miệng.
Thuận lợi:
phù hợp sinh lý
p
ợp
ý
bệnh nhân dễ đi lại
không cần máy bơm
thời gian linh động.
3. Phương Pháp DD Đường Ruột:
Bolus & Nuôi Ngắt Quãng (2)
Bất lợi:
Tăng nguy cơ hít sặc
Khó dung nạp khi bệnh nhân có
• Trào ngược DD‐TQ nặng
• Chậm thoát dạ dày.
Nguy cơ hội chứng DUMPING
Nguy cơ hội chứng DUMPING
• KHÔNG ĐƯỢC nuôi ăn ngắt quãng với ống thông
qua môn vị.
8
5/25/2016
3. Phương Pháp DD Đường Ruột:
Liên Tục
Chỉ định:
Chậm thoát dạ dày
Chậm thoát dạ dày
Nguy cơ hít sặc cao
Diện tích hấp thu hạn chế.
Thuận lợi:
Là PP dùng cho nuôi ăn ruột non
Truyền chậm nên dễ dung nạp
Có thể dùng qua đêm để làm giảm sự gián đoạn
hoạt động & việc ăn qua miệng ban ngày.
4. XĐ Nhu Cầu Dưỡng Chất Hàng Ngày
9
5/25/2016
5. Bắt Đầu Nuôi Ăn
Nuôi Ăn Liên Tục (Continuous)
Tuổi
Khởi đầu
Tăng
Mục đích
Sinh non
1‐2 ml/kg/g
10‐20 ml/kg/ng
0‐12 tháng
1‐6 tuổi
>7 tuổi
1 ml/kg/g
1‐2 ml/kg/g
25 ml/g
1 ml/kg q2‐8g
1‐2 ml/kg/q2‐8g
25 ml q2‐8g
120‐175
ml/kg/ng
1‐5 ml/kg/g
6 ml/kg/g
100‐150 ml/g
10
5/25/2016
Nuôi Ăn Bolus/Gián Đoạn
Tuổi
Khởi đầu
Tăng
Mục đích
Sinh non
0‐12 tháng
1‐6 tuổi
>7 tuổi
2‐2 ml/kg/cữ
5‐10 ml/kg q2‐3g
10‐15ml/kg q2‐3g
90‐120 ml q3‐4g
2‐4 ml/cữ
10‐30 ml/cữ
30‐45 ml/cữ
60‐90 ml/cữ
120‐175 ml/kg/ng
20‐30 ml/kg q4‐5g
10‐20 ml/kg q4‐5g
330‐480 ml q4‐5g
6. Theo Dõi DD Đường Ruột (1)
Dung nạp của ruột: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, bụng
chướng, tiêu
Lượng ứ đọng TĂ qua sonde:
Kiểm tra thường xuyên trong những ngày đầu, khi
thay qua truyền nhỏ giọt, khi có triệu chứng
Chuyển sang truyền nhỏ giọt khi lượng ứ đọng
>50% lượng bolus hay >2 giờ bơm qua sonde
50% ượ g bo us ay g ờ bơ qua so de
Súc ống sau bất kỳ truyền nhỏ giọt nào
Bơm 3‐5 ml ở nhũ nhi
Bơm 20‐30 ml ở trẻ em & NL.
11
5/25/2016
6. Theo Dõi DD Đường Ruột (2)
Vấn đề
Tiêu chảy
hay đau
quặn bụng
Phòng ngừa hay can thiệp
Giảm tốc độ
Nhận & tránh dùng thuốc gây tiêu chảy
Tăng thành phần chất xơ
Xem lại áp suất thẩm thấu & chất phụ gia
Sữa bán phân tử và phân tử nếu có CĐ
Nôn hay Bảo
Bảo đảm sữa CT ở nhiệt độ phòng trước
buồn nôn khi bơm qua sonde
Nâng đầu cao
Xem xest nuôi ăn qua môn vị.
6. Theo Dõi DD Đường Ruột (3)
Vấn đề
Phòng ngừa hay can thiệp
Tăng
g đường
g Giảm tốc độ
huyết
Dùng sữa có ít đường đơn
Xem xét dùng insulin nếu có CĐ.
Táo
Bảo đảm thu nhập nước tối ưu
Tăng thu nhập nước tự do
Thay dùng sản phẩm chứa chất xơ.
12
5/25/2016
6. Theo Dõi DD Đường Ruột (4)
Vấn đề
Phòng ngừa hay can thiệp
Ứ đọng sữa Theo dõi vị trí đặt ống cho đúng
trong dạ
Nếu ứ lại nhiều (> thể tích truyền trong
dày
2 giờ, >½ lượng bolus) ngưng ăn và
kiểm tra lại trong 1 giờ.
Xem xét nuôi ăn qua môn vị liên tục
Tư thế BN nằm nghiêng phải.
Ống sonde Đảm bảo súc ống sau khi bơm, kiểm
nghẹt
tra ứ đọng TĂ, và
Ă
mỗi
ỗ 4‐8 giờ khi nuôi ăn
liên tục.
Bảo đảm đúng kích thước ống và loại
sữa
Xem xét nuôi ăn qua môn vị và liên tục.
7. Nuôi Ăn Chuyển Tiếp
Chuyển từ nuôi ăn qua sonde sang ăn miệng
Là một quá trình kéo dài
ộ q
Khó khăn nếu trẻ mật kích thích miệng trong giai
đoạn phát triển quan trọng & mẹ không có kỹ
năng nuôi ăn đúng.
Các vấn đề:
ợ buồn nôn nôn ói khi kích thích miệng
• ợ, buồn nôn, nôn ói khi kích thích miệng
• Mất chu kỳ đói‐no
Phòng ngừa bằng đánh giá & kích thích vận động
miệng (oromotor stimulation) do chuyên gia thanh
học (speech pathologist).
13
5/25/2016
7. Nuôi Ăn Chuyển Tiếp (2)
Chuyển từ nuôi TM qua nuôi đường ruột
Khi chức năng ruột hồi phục lại
Chậm hơn nếu bệnh tiêu hóa mãn
Chậm hơn nếu bệnh tiêu hóa mãn
Các bước:
• Đối chiếu đậm độ calo của PN với của EN
• Khi tốc độ EN dung nạp được, giảm PN + tăng
EN
Nếu cần giới hạn thể tích:
• Tiếp tục truyền lipid đến khi đạt tốc độ EN
• Dùng sữa đậm đặc
• Nhu cầu EN 10% thường > nhu cầu PN 10%.
Kết Luận
Các tiến bộ đáng kể về kỹ thuật đặt ống, các loại ống
thông, dụng cụ bơm, sữa thay thế
DD đường ruột thành công trong đa số trường hợp
làm giảm nhu cầu DD tĩnh mạch.
Cho phép điều trị tại nhà.
14