5/16/2016
Chuyển
y Hóa
ĐẠI CHẤT
(Macro-Nutrients)
TS. BS. Bùi Quang Vinh
Bộ Môn Nhi, ĐHYD TPHCM.
Chứng Chỉ Dinh Dưỡng
DÀN BÀI
Năng Lượng
Đại chất
ấ
Đường Carbohydrate
Béo
Đạm
Vi Chất
Vitamin
Muối khoáng
1
5/16/2016
NĂNG LƯỢNG (Energy, E)
Cân bằng giữa E nhập & E tiêu thụ
E tiêu thụ: bao gồm
ụ
g
NL: 3 thành phần: chuyển hóa cơ bản (BMR) + sinh
nhiệt của thức ăn + hoạt động thể chất
TE: 4 thành phần, thêm E tăng trưởng & phát triển
Thức ăn khi tiêu thụ tạo năng lượng:
Béo (~9kcal/g), đạm (~4kcal/g), đường (4kcal/g)
Bé (~9k l/ ) đ
(~4k l/ ) đườ (4k l/ )
Giới Hạn Phân Bố Đại Dưỡng Chất
Nguyên tắc: cơ thể cần khối lượng tối thiểu cho chất
béo, đạm, đường.
Nếu dư thì chúng có thể chuyển hóa & thay thế
Nếu dư thì chúng có thể chuyển hóa & thay thế
lẫn nhau
Tỉ lệ (%) năng lượng AMDR (Aceptable
Macronutrient Distribution Range) (Nelson 2011)
CHO
Protein
Fat
ω6 PUFAs (Linoleic acid)
ω3 PUFAs (γ‐linolenic acid)
1-3 yr
45‐65
45
65
5‐20
30‐40
5‐10
0.6‐1.2
4-18 yr
45‐65
45
65
10‐30
25‐35
5‐10
0.6‐1.2
Adults
45‐65
45
65
10‐35
20‐35
5‐10
0.6‐1.2
2
5/16/2016
ĐƯỜNG
Ờ
(CARBOHYDRATE):
Dưỡng Chất Năng Lượng Từ Thực Vật
Cấu Trúc – Chức Năng
Hóa sinh: đường đơn, đường đôi (đường mía,
đường sữa), chuỗi ngắn, chuỗi dài (tinh bột)
Chức năng: Nguồn năng lượng cho mọi tế bào,
đặc biệt TB thần kinh & hồng cầu
3
5/16/2016
Ảnh Hưởng
Thiếu đường: toan hóa
Thừa đường:
g
thay thế các chất khác (đại chất, vi chất)
thiếu dưỡng chất
dư năng lượng.
Thêm đường trong TĂ: tăng nguy cơ cao huyết áp,
tăng uric acid, béo, TĐ, sâu răng
tă
i
id bé TĐ â ă
Dư fructose trong nước uống: gây tiêu chảy, đau
bụng, chậm lớn
Nguồn Gốc
Nguồn:
Ngũ cốc
Đường thêm trong chuẩn bị, chế biến, bảo quản
TĂ
Nước ngọt, đb fructose
Chỉ số glycemic:
Tỉ lệ diện tích vùng dưới đường cong đường huyết
Tỉ lệ diện tích vùng dưới đường cong đường huyết
theo thời gian sau ăn TĂ so với tham chiếu chuẩn
(ăn 1 lát bánh mỳ trắng).
Chỉ số glycemic cao liên quan với đường M,
HbA1c, insulin, HDL. Khuyến cáo dùng chỉ số thấp
4
5/16/2016
Đường Đơn (Monosaccharide)
Đường Đôi (Disaccharide)
5
5/16/2016
Đường Đa (Polysaccharide)
Chất Xơ (Fiber)
Là carbohydrate không bị tiêu hóa: 2 loại
Nguồn gốc: ngũ cốc không xay, trái cây, rau
g
g
g
g y,
y,
Phân loại:
Chất xơ chức năng: hòa tan được, lên men ở đại
tràng
Chất xơ thức ăn: không hòa tan được, bao gồm
lignin không lên men đến đại tràng còn nguyên
lignin, không lên men, đến đại tràng còn nguyên.
6
5/16/2016
Chất Xơ (Fiber)
Vai trò:
Chuyển hóa phụ thuộc vi khuẩn đại tràng
y
p ụ
ộ
ạ
g
Lên men tạo
• CO2, methane,
• oligofructase: prebiotic
• acid béo chuỗi ngắn: acetate, butyrate,
propionate
– Kích thích tưới máu đại tràng, hấp thu nước‐è
– Butyrate cung cấp năng lượng cho TB đại
tràng
Chất Xơ (Fiber)
Vai trò (tt)
Hòa loãng độc tố, carcinogen, chất sinh u do
g ộ
,
g ,
• Giảm thời gian thức ăn di chuyển
• Giảm tiếp xúc niêm mạc đại tràng
• Tăng tống xuất chất độc trong phân
• Chống bón: duy trì và tạo khối phân, điều hòa
áp suất trong lòng ruột nhu động ruột
áp suất trong lòng ruột, nhu động ruột
• Chống béo:
7
5/16/2016
Tiêu Hóa & Hấp Thu Đường
Điều Hòa Đường Máu
NO
ĐÓI
8
5/16/2016
Chỉ Số Đường & Tải Đường
(Glycemic Index & Glycemic Load)
MỠ:
Ỡ
Dưỡng Chất Cung Cấp Năng Lượng
Chủ Yếu
9
5/16/2016
Đặc Điểm Chung
Nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc nhất: 9kcal/g
AMRD: 30‐40% cho 1‐3 tuổi, 25‐35% cho 4‐18 tuổi
,
Vai trò:
năng lượng,
tham gia cấu trúc & chức năng màng TB, hormon,
acid mật
Hấp thu vitamin A, D, E, K.
Hấ th it i A D E K
Khuyến cáo: từ 2 tuổi
Giới hạn mỡ, AB bão hòa (<1/3 béo, <10% E),
cholesterol (<30 mg/ng), không transfat
Cấu Trúc
Sinh hóa
Triglyceride: chiếm 95% chất béo trong thức ăn,
gy
g
,
dạng chính trong thức ăn & cơ thể
Axit béo
• Mỡ bão hòa
• Mỡ không bão hòa
• Acid béo không bão hòa
Acid béo không bão hòa
• Trans fat
Sterol: cholesterol, vitamin D, hormone sinh dục,
thượng thận
Phospholipid
10
5/16/2016
Cấu Trúc Chất Béo
Chất Béo No & Không No
11
5/16/2016
Phospho Lipid & Sterol
Lipo Protein
12
5/16/2016
Tiêu Hóa Chất Béo
Nguồn Chất Béo Trong Thức Ăn
Bơ
Sữa
Thjit bò
Trứng
Thịt gà
Thị gà tây
Cá thu
Cá hồi
Cashew
Dầu ô liu
Dầu mè
Dầu bắp
Hạt walnut
Dầu hướng dương
Dầu canola
13
5/16/2016
Chất Béo Trong Thức Ăn
Không no, 1 nối đôi
Dầu: canola, ô liu, đậu phộng, mè
Hạt: đậu phộng, hạnh nhân, cashew, pistachio
Không no, nhiều nối đôi:
Omega‐6:
• hạt hướng dương,
Dầu: bắp, bông cotton, đậu nành
• Dầu: bắp, bông cotton, đậu nành
Omega‐3: cá, hạt.
No:
Mỡ, bơ, thịt mỡ, sô‐cô‐la, kem, sữa
Dầu: dừa, cọ,
Acid Béo No
AB no (bão hòa, SFA):
không nối đôi,
giàu năng lượng
có trong mỡ động vật
Liên quan bệnh xơ vữa động mạch
Không có UL
Khuyến cáo giới hạn acid béo no để tối ưu hóa sức
Khuyến cáo giới hạn acid béo no để tối ưu hóa sức
khỏe tim mạch nên bắt đầu từ 2 tuổi
Khi nhu cầu chất béo cho phát triển não không
còn quan trọng
14
5/16/2016
Acid Béo Không No
AB không bão hòa (PUFA):
có nối đôi
trong dầu thực vật, cá
Gồm cả acid béo 1 nối đôi MUFA, acid béo thiết
yếu (EFA)
giảm nguy cơ bệnh tim mạch
Acid Béo Thiết Yếu
Là acid béo không no (PUFA) chuỗi dài cơ thể không tự
sản xuất được
2 nhóm:
ω3 : α‐linoleic acid (ALA), tiền chất của EPA & DHA
ω 6: linoleic acid (LA), tiền chất của ARA (arachidonic
acid)
Cần tỉ lệ thích hợp vd ω 6 : ω 3
Cần tỉ lệ thích hợp vd ω 6 : ω 3 = 4
4‐5
5 : 1
:1
DHA, ARA hiện diện trong sữa mẹ
Cần thiết cho tăng trưởng & phát triển
DHA tham gia cấu trúc võng mạc & thị giác trẻ nhỏ.
15
5/16/2016
Acid Béo Thiết Yếu
Acid béo:
Ω‐6
Ω‐3
Tiền chất:
LA: linoleic
ALA: α‐linoleic
PUFA:
ARA: arachidonic EPA: eicosapenta
DHA: docosahexa
Tỉ số Ω‐6: Ω‐6 = 4‐5:1 tối ưu
Tác dụng: tăng trưởng & phát triển (não) +
tham gia cấu trúc võng mạc
g
g ạ
Acid Béo Thiết Yếu
16
5/16/2016
Thiếu AB Thiết Yếu
Ban da tróc vảy
Hói, rụng lông
, ụ g
g
Chậm tăng trưởng
Hiếm gặp trong dân số bình thường.
Chất Béo Dạng Trans (Trans Fat)
Nguồn gốc: từ dầu & magarin bị hydro hóa
Khi chiên trong dầu nhiệt độ cao
g
ệ ộ
Không có ích lợi nào ở người
Liên quan tuyến tính giữa thu nhập lượng mỡ này
và tăng cholesterol, nguy cơ bệnh tim mạch
Không có giới hạn trên (UL)
Chế độ ăn càng ít càng tốt
Chế độ ă à ít à tốt
17
5/16/2016
Image: Jose Paolo S. Borromeo. UCFS
Chất Béo & Nguy Cơ Bệnh Tim Mạch
Xơ vữa động mạch & bệnh mạch vành
Quá trình xơ vữa có thể xuất hiện sớm từ thơ ấu
Q
ệ
Liên quan tuyến tính giữa lượng nhập cholesterol,
AB bão hòa, transfat với nguy cơ bệnh tim mạch
Không có giới hạn trên an toàn (UL, upper limit)
Acid béo thiết yếu ω6 & ω3 có thể có ích giảm nguy
cơ bệnh tim mạch
cơ bệnh tim mạch
Tỉ lệ ω6: ω3 = 4‐5:1 tốt hơn tỉ lệ 15‐30:1 hiện nay
ở Mỹ
18
5/16/2016
Khuyến Cáo Giới Hạn Chất Béo
AMDR: 20‐35% kcal
Khuyến cáo của Hội Tim Mạch Hoa Kỳ: <30% năng
y
ộ
ạ
ỳ
g
lượng từ chất béo
Tăng tỉ lệ chất béo không no : chất béo no
<10% calo từ chất béo no (<20 gam)
ĐẠM:
Thành Tố Chủ Yếu Của Mọi Mô
19
5/16/2016
Cấu Trúc Hóa Học
Amino acid
Dipeptid, tripeptid
20
5/16/2016
Sinh Tổng Hợp Protein
Tiêu Hóa Chất Đạm
21
5/16/2016
Chức Năng Chất Đạm
Cấu trúc tế bào
Chức năng tế bào
Enzyme xúc tác
Hormon, kháng thể
Protein vận chuyển
Cân bằng toan –
ằ
kiềm
ề
Tạo năng lượng: 4 kcal/g
Cung cấp đường qua tân tạo đường
Acid Amin Thiết Yếu
Là acid amin cơ thể cần thiết phải lấy từ thức ăn
NL & TE: cần 9 AA thiết yếu
y
his, leu, isoleucin, met/cys, phe/tyr, threonine,
tryptophan, valine
Acid amin thiết yếu có điều kiện: chỉ thiết yếu trong
một giai đoạn của cuộc đời.
Cystein & tyrosin cần ở trẻ nhỏ do men gan
Cyste & ty os cầ ở t ẻ ỏ do e ga
cystationase còn non yếu
Sữa mẹ giàu AA thiết yếu & thiết yếu điều kiện.
22
5/16/2016
AA thiết yếu
Histidin
Isoleucin
Lysine
Methionine
Phenylalanine
y
Threonine
Tryoptophan
Valine
AA Có Điều Kiện
Arginine Glycine
Cysteine Ornithine
Glutamine Proline
Tyrosine Serine
AA không thiết yếu
Al i
Alanine
Asparagine
Aspartic acid
Glutamic acid
DRI cho Đạm
Người lớn: RDA đạm 0,6 g/kg
Tối thiểu 10‐14% nhu cầu năng lượng
g ợ g
Nhu cầu tăng: tăng trưởng ở trẻ em, có thai, cho con
bú, phục hồi suy dinh dưỡng
Nhu cầu giảm: suy thận, suy gan bệnh não do gan
23