Tải bản đầy đủ (.pdf) (27 trang)

Công thức lượng giác

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (401.56 KB, 27 trang )

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

TOÁN 10
0D6-3

ĐT:0946798489

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
TRUY CẬP ĐỂ ĐƯỢC NHIỀU
HƠN

Contents
PHẦN A. CÂU HỎI......................................................................................................................................................... 1
DẠNG 1. ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG ................................................................................................................... 1
DẠNG 2. ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC ........................................................................................ 4
DẠNG 3. ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH ................................. 5
DẠNG 4. KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC ............................................................................................. 7
DẠNG 5. MIN-MAX ....................................................................................................................................................... 9
DẠNG 6. NHẬN DẠNG TAM GIÁC ............................................................................................................................. 9
PHẦN B. LỜI GIẢI ....................................................................................................................................................... 12
DẠNG 1. ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG ................................................................................................................. 12
DẠNG 2. ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC ...................................................................................... 15
DẠNG 3. ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH ............................... 17
DẠNG 4. KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC ........................................................................................... 18
DẠNG 5. MIN-MAX ..................................................................................................................................................... 22
DẠNG 6. NHẬN DẠNG TAM GIÁC ........................................................................................................................... 23

PHẦN A. CÂU HỎI
DẠNG 1. ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG
Câu 1.


Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. cos  a  b   cos a.sin b  sin a.sin b .
B. sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b .
C. sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b .

Câu 2.

Câu 3.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
tan a  tan b
.
A. tan  a  b  
B. tan  a – b   tan a  tan b.
1  tan a tan b
tan a  tan b
.
C. tan  a  b  
D. tan  a  b   tan a  tan b.
1  tan a tan b
Biểu thức sin x cos y  cos x sin y bằng
A. cos  x  y  .

Câu 4.

D. cos  a  b   cos a.cos b  sin a.sin b .

B. cos  x  y  .

C. sin  x  y  .


D. sin  y  x  .

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. cos(a  b)  cos a cos b  sin a sin b .
B. sin(a  b)  sin a cos b  cos a sin b .
C. sin(a  b)  sin a cos b  cos a sin b .
D. cos 2a  1  2sin 2 a .

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
1


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

Câu 5.

(LƯƠNG TÀI 2 BẮC NINH LẦN 1-2018-2019) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
ab
a b
sin
A. sin a  sin b  2 cos
.
B. cos  a  b   cos a cos b  sin a sin b .
2
2
C. sin  a  b   sin a cos b  cos a sin b .
D. 2 cos a cos b  cos  a  b   cos  a  b  .


Câu 6.

Biểu thức
A.
C.

Câu 7.

sin  a  b 
sin  a  b 

sin  a  b 
sin  a  b 
sin  a  b 
sin  a  b 

bằng biểu thức nào sau đây? (Giả sử biểu thức có nghĩa)



sin a  sin b
.
sin a  sin b

B.



tan a  tan b

.
tan a  tan b

D.

Câu 10.

Câu 11.

Câu 12.

6 2
.
4

37
bằng
12
6 2
.
B.
4

Đẳng thức nào sau đây là đúng.

1

A. cos      cos   .
3
2



3
1

C. cos     
sin   cos  .
3
2
2


sin  a  b 
sin  a  b 

sin a  sin b
.
sin a  sin b



cot a  cot b
.
cot a  cot b

1
C.  .
2

C. –


6 2
.
4

D.

1
.
2

D.

 1

B. cos      sin  
3 2

 1

D. cos      cos  
3 2


2 6
.
4
3
cos  .
2

3
sin  .
2



(THUẬN THÀNH SỐ 2 LẦN 1_2018-2019) Cho tan   2 . Tính tan     .
4

1
2
1
A.  .
B. 1.
C. .
D. .
3
3
3
Kết quả nào sau đây sai?


A. sin x  cos x  2 sin  x   .
4



C. sin2 x  cos2 x  2 sin  2 x   .
4


Cho sin x 

2
.
7
2
C.
.
7
A.

Câu 13.

B. cos 2a.

Giá trị của biểu thức cos
A.

Câu 9.

sin  a  b 



Rút gọn biểu thức: sin  a – 17  .cos  a  13  – sin  a  13  .cos  a –17  , ta được:
A. sin 2a.

Câu 8.

sin  a  b 


Cho sin  



B. sin x  cos x   2 cos x   .
4



D. sin 2 x  cos2 x  2 cos 2 x   .
4


3



với  x   khi đó tan  x   bằng.
5
2
4

1
B.
.
7
1
D. .
7

1



với 0    . Giá trị của cos     bằng
2
3
3


Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
2


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

A.

2 6
.
2 6

ĐT:0946798489

6  3.

B.

Cho hai góc  ,  thỏa mãn sin  


Câu 14.

đúng của cos     .
16
A.
.
65

B. 

C.

1 1
 .
6 2

5 
3

,       và cos   ,
13  2
5


18
.
65

C.


18
.
65

3
  3
(THPT Cộng Hiền - Lần 1 - 2018-2019) Cho sin   ,    ;
5
2 2

Câu 15.

D.

1
6 .
2



 0     . Tính giá trị

2
D. 

16
.
65

21 



 . Tính giá trị cos   

4 



?
A.

2
.
10

B.

7 2
.
10

C.

 2
.
10

D.

7 2

.
10

Câu 16. Biểu thức M  cos  –53  .sin  –337   sin 307.sin113 có giá trị bằng:

1
A.  .
2

B.

1
.
2

3
.
2

C. 

Câu 17. Rút gọn biểu thức: cos 54.cos 4 – cos 36.cos 86 , ta được:
A. cos 50.
B. cos 58.
C. sin 50.
Câu 18. Cho hai góc nhọn a và b với tan a 
A.


3


.

B.


4

A.


4

.

B.

3
.
2

D. sin 58.

1
3
và tan b  . Tính a  b .
7
4

.


Câu 19. Cho x, y là các góc nhọn, cot x 

D.

C.


6

.

D.

2
.
3

3
1
, cot y  . Tổng x  y bằng:
4
7

3
.
4

C.



3

.

D.  .





Câu 20. Biểu thức A  cos2 x  cos 2   x   cos 2   x  không phụ thuộc x và bằng:
3

3

3
4
3
2
A. .
B. .
C. .
D. .
4
3
2
3

4


, 0 
và   k . Giá trị của biểu thức: A 
5
2
không phụ thuộc vào  và bằng
5
3
5
.
.
A.
B.
.
C.
3
5
3

3 sin     

Câu 21. Biết sin  

Câu 22. Nếu tan



 4 tan

2

3sin 
.
A.
5  3cos 


2

thì tan

4cos    
3

sin 
D.

3
.
5

 

bằng:
2
3sin 
.
B.
5  3cos 

C.


3cos 
.
5  3cos 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
D.

3cos 
.
5  3cos 
3


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

3
3
; sin a  0 ; sin b  ; cos b  0 . Giá trị của cos  a  b  . bằng:
4
5
3
7
3
7
3
7
3

7
A. 1 
B.  1 
C. 1 
D.  1 
 .
 .
 .
.
5
4 
5
4 
5
4 
5
4 

Câu 23. Cho cos a 

b 1
b


a
 3
a

Câu 24. Biết cos  a    và sin  a    0 ; sin   b   và cos   b   0 . Giá trị cos  a  b 
2 2

2


2
 5
2

bằng:
24 3  7
7  24 3
22 3  7
7  22 3
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
50
50
50
50
Câu 25. Rút gọn biểu thức: cos 120 – x   cos 120  x  – cos x ta được kết quả là
A. 0.

B. – cos x.

C. –2 cos x.


D. sin x – cos x.

3
3
Câu 26. Cho sin a  ; cos a  0 ; cos b  ; sin b  0 . Giá trị sin  a  b  bằng:
5
4
1
9
1
9
1
9
1
9
A.   7   .
B.   7   .
C.  7   .
D.  7   .
5
4
5
4
5
4
5
4
Câu 27. Biết      




cot  .cot  bằng:
A. 2.

2

và cot  , cot  , cot  theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tích số
B. –2.

C. 3.

D. –3.

DẠNG 2. ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC
Câu 28.

Đẳng thức nào không đúng với mọi x ?
1  cos 6 x
A. cos 2 3 x 
. B. cos 2 x  1  2sin 2 x .
2
1  cos 4 x
C. sin 2 x  2sin x cos x . D. sin 2 2 x 
.
2

Câu 29. Trong các công thức sau, công thức nào sai?
2 tan x
cot 2 x  1

A. cot 2 x 
. B. tan 2 x 
.
2 cot x
1  tan 2 x
C. cos 3x  4 cos3 x  3cos x .
D. sin 3x  3sin x  4sin 3 x
Câu 30. Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. cos 2a  cos 2 a – sin 2 a.
B. cos 2a  cos 2 a  sin 2 a.
C. cos 2a  2 cos 2 a –1. D. cos 2a  1 – 2sin 2 a.
Câu 31.

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. cos 2a  cos2 a  sin2 a .
B. cos 2a  cos2 a  sin2 a .
C. cos 2a  2 cos2 a  1 . D. cos 2a  2sin2 a  1 .

Câu 32.

Cho góc lượng giác a . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A. cos 2 a  1  2 sin 2 a . B. cos 2 a  cos 2 a  sin 2 a .
C. cos 2 a  1  2 cos 2 a . D. cos 2 a  2 cos 2 a  1 .

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
4


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP


ĐT:0946798489

Câu 33.

(KSNLGV - THUẬN THÀNH 2 - BẮC NINH NĂM 2018 - 2019) Khẳng định nào dưới đây
SAI?
A. 2 sin 2 a  1  cos 2 a .
B. cos 2a  2cos a  1 .
C. sin 2a  2sin a cos a .
D. sin  a  b   sin a cos b  sin b.cos a .

Câu 34.

Chọn đáo án đúng.
A. sin 2 x  2sin x cos x . B. sin 2 x  sin x cos x . C. sin 2 x  2 cos x .

Câu 35.

Câu 36.

4
  
Cho cos x  , x    ;0  . Giá trị của sin 2x là
5
 2 
24
24
1
A.
.

B.  .
C.  .
25
25
5
Nếu sinx  cos x 
A.

Câu 37.

Câu 38.

Câu 39.

Câu 40.

3
.
4

1
thì sin2x bằng
2
3
B. .
8

C.

2

.
2

D. sin 2 x  2 sin x .

D.

1
.
5

D.

3
.
4

Biết rằng sin 6 x  cos 6 x  a  b sin 2 2 x , với a , b là các số thực. Tính T  3a  4 b .
A. T  7 .
B. T  1.
C. T  0 .
D. T  7 .

3
Cho sin 2  . Tính giá trị biểu thức A  tan   cot 
4
4
2
8
A. A  .

B. A  .
C. A  .
3
3
3

D. A 

16
.
3

1
1
Cho a , b là hai góc nhọn. Biết cos a  , cos b  . Giá trị của biểu thức cos  a  b  cos  a  b 
3
4
bằng
119
115
113
117
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 
.

144
144
144
144

(TOÁN HỌC TUỔI TRẺ SỐ 5) Cho số thực 

thỏa mãn

sin  

1
. Tính
4

 sin 4  2 sin 2  cos 
A.

25
.
128

B.

1
.
16

C.


255
.
128

Câu 41. Cho cot a  15 , giá trị sin 2a có thể nhận giá trị nào dưới đây:
11
13
15
.
.
.
A.
B.
C.
113
113
113

D.

225
.
128

D.

17
.
113


DẠNG 3. ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH
Câu 42.

Mệnh đề nào sau đây sai?
1
A. cos a cos b  cos  a  b   cos  a  b   .
2

B. sin a cos b 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
1
sin  a  b   cos  a  b   .
2
5


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

1
cos  a  b   cos  a  b   .
2

C. sin a sin b 
Câu 43.

ĐT:0946798489

1
 cos (a  b)  cos (a  b)  .

2
D. cos a  cos b  2cos ( a  b ).cos ( a  b ) .

B. cos a.cos b 

C. sin( a  b)  sin a.cos b  sin b.cos a .

Câu 45.

Công thức nào sau đây là sai?
ab
a b
A. cos a  cos b  2 cos
.
.cos
2
2
ab
a b
C. sin a  sin b  2 sin
.
.cos
2
2
Rút gọn biểu thức A 
A. A  cot 6 x .
C. A  cot 2 x .

Câu 46.


Câu 47.

Câu 48.

ab
a b
.
.sin
2
2
ab
a b
D. sin a  sin b  2sin
.
.cos
2
2

B. cos a  cos b  2sin

sin 3x  cos 2 x  sin x
 sin 2 x  0; 2 sin x  1  0 ta được:
cos x  sin 2 x  cos 3x
B. A  cot 3x .
D. A  tan x  tan 2 x  tan 3x .

 


Rút gọn biểu thức P  sin  a   sin  a   .

4 
4

3
1
A.  cos 2a .
B. cos 2a .
2
2
2
1
C.  cos 2a .
D.  cos 2a .
3
2
Biến đổi biểu thức sin   1 thành tích.
 


A. sin   1  2sin     cos     .
2
2


 


C. sin   1  2sin     cos     .
2
2



Rút gọn biểu thức P 
A. P  tan a .

Câu 49.

1
sin  a  b   sin  a  b   .
2

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. cos (a  b )  cos a.cos b  sin a.sin b .

Câu 44.

D. sin a cos b 

cos a  2 cos 3a  cos 5a
.
sin a  2 sin 3a  sin 5a
B. P  cot a .
C. P  cot 3a .

(THPT Phan Bội Châu P  sin 30o.cos 60 o  sin 60o.cos 30o .
A. P  1 .
B. P  0 .

Câu 50. Giá trị đúng của cos
A.


1
.
2

Câu 51. Giá trị đúng của tan
A. 2





6 3 .

Câu 52. Biểu thức A 

  
  
B. sin   1  2sin    cos    .
2 4
2 4
  
  
D. sin   1  2 sin    cos    .
2 4
2 4

KTHK

Tính


1-17-18)

C. P  3 .

7
bằng:
24
24
B. 2 6  3 .

giá

trị

biểu

thức

D. P   3 .

2
4
6
 cos
 cos
bằng:
7
7
7

1
1
B.  .
C. .
2
4



D. P  tan 3a .

1
D.  .
4

 tan





C. 2





3 2 .

D. 2






3 2 .

1
 2sin 700 có giá trị đúng bằng:
0
2sin10

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
6


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

A. 1.

ĐT:0946798489

B. –1.

C. 2.

Câu 53. Tích số cos10.cos 30.cos 50.cos 70 bằng:
1
1
.

A.
B. .
16
8


4
5
.cos
Câu 54. Tích số cos .cos
bằng:
7
7
7
1
1
A. .
B.  .
8
8

D. –2.

C.

3
.
16

D.


1
.
4

C.

1
.
4

1
D.  .
4

tan 30  tan 40  tan 50  tan 60
bằng:
cos 20
4
6
8
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
3


Câu 55. Giá trị đúng của biểu thức A 
A.

2
.
3

Câu 56. Cho hai góc nhọn a và b . Biết cos a 
A. 

113
.
144

Câu 57. Rút gọn biểu thức A 
A. A  tan 6 x.
C. A  tan 2 x.

B. 

115
.
144

1
1
, cos b  . Giá trị cos  a  b  .cos  a  b  bằng:
3
4

117
119
.
.
C. 
D. 
144
144

sin x  sin 2 x  sin 3x
cos x  cos 2 x  cos 3x
B. A  tan 3 x.
D. A  tan x  tan 2 x  tan 3 x.

Câu 58. Biến đổi biểu thức sin a  1 thành tích.
a  
a  
A. sin a  1  2sin    cos    .
2 4
2 4
  

C. sin a  1  2sin  a   cos  a   .
2
2



a   a  
B. sin a  1  2 cos    sin    .

2 4 2 4
  

D. sin a  1  2 cos  a   sin  a   .
2 
2


DẠNG 4. KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 59.

Cho góc  thỏa mãn

1
A. A  .
3
Câu 60.

Câu 61.


2

    và sin

1
B. A   .
3



2



2
  
.Tính giá trị của biểu thức A  tan    .
5
2 4
C. A  3 .

1 

Cho cos x     x  0  . Giá trị của tan 2x là
3 2

5
4 2
5
A.
.
B.
.
C. 
.
2
7
2






Cho cos x  0 . Tính A  sin 2  x    sin 2  x   .
6
6


3
A. .
B. 2.
C. 1.
2

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
D. A  3 .

D. 

D.

4 2
.
7

1
.
4


7


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Câu 62.

Câu 63.

ĐT:0946798489

2
(KSCL lần 1 lớp 11 Yên Lạc-Vĩnh Phúc-1819) Cho biết cos   . Giá trị của biểu thức
3
cot   3 tan 
bằng bao nhiêu?
P
2 cot   tan 
19
25
25
19
A. P  .
B. P  .
C. P   .
D. P   .
13
13
13
13


Cho sin  .cos      sin  với    



 k ,  

2
A. tan      2 cot  . B. tan      2 cot  .


2

 l ,  k , l    . Ta có

C. tan      2 tan  . D. tan      2 tan  .
Câu 64.

Biết rằng

cos  ax 
1
2. tan x


 a, b    . Tính giá trị của biểu thức
2
2
cos x  s in x 1  tan x b  sin  ax 


P  a b .
A. P  4 .
Câu 65.

Cho cos 2 
A. P 

Câu 66.

7
.
18

2

B. P  1 .

C. P  2 .

2
. Tính giá trị của biểu thức P  cos  .cos3 .
3
7
5
B. P  .
C. P  .
9
9

3 




Cho tan x  2    x 
 . Giá trị của sin  x   là
2 
3


2 3
2 3
2 3
A.
.
B. 
.
C.
.
2 5
2 5
2 5

Câu 67. Tổng A  tan 9  cot 9  tan15  cot15 – tan 27 – cot 27 bằng:
A. 4.
B. –4.
C. 8.

D. P  3 .

D.


D.

5
.
18

2  3
2 5

.

D. –8.

1
1
Câu 68. Cho hai góc nhọn a và b với sin a  , sin b  . Giá trị của sin 2  a  b  là:
3
2
2 2 7 3
3 2 7 3
4 2 7 3
5 2 7 3
.
.
.
.
A.
B.
C.

D.
18
18
18
18
2 cos 2 2  3 sin 4  1
có kết quả rút gọn là:
2sin 2 2  3 sin 4  1
cos  4  30 
cos  4  30 
sin  4  30 
.
.
.
A.
B.
C.
cos  4  30 
cos  4  30 
sin  4  30 

Câu 69. Biểu thức A 

D.

sin  4  30 
sin  4  30 

.


Câu 70. Kết quả nào sau đây SAI?
A. sin 33  cos 60  cos 3.
C. cos 20  2sin 2 55  1  2 sin 65.

sin 9 sin12

.
sin 48 sin 81
1
1
4
D.


.
cos 290
3 sin 250
3
B.

5sin   3sin   2  
Câu 71. Nếu
thì:
A. tan      2 tan  . B. tan      3 tan  .
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
8


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP


ĐT:0946798489

C. tan      4 tan  . D. tan      5 tan  .
Câu 72. Cho biểu thức A  sin 2  a  b  – sin 2 a – sin 2 b. Hãy chọn kết quả đúng:
A. A  2 cos a.sin b.sin  a  b  .

B. A  2 sin a.cos b.cos  a  b  .

C. A  2 cos a.cos b.cos  a  b  .

D. A  2 sin a.sin b.cos  a  b  .

Câu 73. Xác định hệ thức SAI trong các hệ thức sau:
cos  40   
A. cos 40  tan  .sin 40 
.
cos 
6
.
B. sin15  tan 30.cos15 
3
C. cos 2 x – 2 cos a.cos x.cos  a  x   cos 2  a  x   sin 2 a.
D. sin 2 x  2 sin  a – x  .sin x.cos a  sin 2  a – x   cos 2 a.
DẠNG 5. MIN-MAX
Câu 74.

Giá trị nhỏ nhất của sin 6 x  cos6 x là
1
A. 0.
B. .

2

Câu 75. Giá trị lớn nhất của M  sin 4 x  cos 4 x bằng:
A. 4 .
B. 1.

C.

1
.
4

C. 2 .

D.

1
.
8

D. 3 .

Câu 76. Cho M  3sin x  4 cosx . Chọn khẳng định đúng.
A. 5  M  5 .
B. M  5 .
C. M  5 .

D. M  5 .

Câu 77. Giá trị lớn nhất của M  sin 6 x  cos 6 x bằng:

A. 2 .
B. 3

D. 1.

Câu 78. Cho biểu thức M 

1  tan x 3

1  tan x 

3

C. 0 .





,  x    k , x   k , k    , mệnh đề nào trong các mệnh đề
4
2



sau đúng?
A. M  1 .

B. M 


1
.
4

C.

1
 M  1.
4

D. M  1 .

Câu 79. Cho M  6 cos 2 x  5 sin 2 x . Khi đó giá trị lớn nhất của M là
A. 11 .
B. 1.
C. 5 .

D. 6 .

Câu 80. Giá trị lớn nhất của biểu thức M  7 cos 2 x  2 sin 2 x là
A. 2 .
B. 5 .
C. 7 .

D. 16 .

DẠNG 6. NHẬN DẠNG TAM GIÁC
Câu 81. Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì.
A. sin 2 A  sin 2 B  2sin C .
B. sin 2 A  sin 2 B  2sin C .

C. sin 2 A  sin 2 B  2sin C .
D. sin 2 A  sin 2 B  2sin C .
Câu 82. Một tam giác ABC có các góc A, B , C thỏa mãn sin

A
B
B
A
cos3  sin cos3  0 thì tam giác đó có
2
2
2
2

gì đặc biệt?
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
9


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

A. Tam giác đó vuông. B. Tam giác đó đều.
C. Tam giác đó cân.
D. Không có gì đặc biệt.
Câu 83. Cho A , B , C là các góc của tam giác ABC (không là tam giác vuông) thì
cot A.cot B  cot B.cot C  cot C.cot A bằng :
2
A.  cot A.cot B.cot C  . B. Một kết quả khác các kết quả đã nêu trên.

C. 1.
D. 1 .
Câu 84. Cho A , B , C là ba là các góc nhọn và tan A 
A.


5

.

B.


4

.

1
1
1
; tan B  , tan C  . Tổng A  B  C bằng
2
5
8

C.


3


.

D.


6

.

Câu 85. Biết A, B, C là các góc của tam giác ABC, khi đó.
C
C
 A B 
 A B 
A. cot 
  cot . B. cos 
  cos .
2
2
 2 
 2 
C
C
 A B 
 A B 
C. cos 
D. tan 
   cos .
  cot .
2

2
 2 
 2 
Câu 86.

A , B , C , là ba góc của một tam giác. Hãy tìm hệ thức sai:

A. sin A   sin  2 A  B  C  .
C. cos C  sin

A  B  3C
.
2

sin A   cos

B.

3A  B  C
2
.

D. sin C  sin  A  B  2C  .

Câu 87. Cho A , B , C là các góc của tam giác ABC (không phải tam giác vuông) thì:
A. tan A  tan B  tan C  tan A.tan B.tan C .
C. tan A  tan B  tan C   tan A.tan B.tan C .

A
B

C
. tan .tan .
2
2
2
A
B
C
D. tan A  tan B  tan C  tan . tan . tan .
2
2
2

B. tan A  tan B  tan C   tan

Câu 88. Biết A, B, C là các góc của tam giác ABC, khi đó.
C
C
 A B 
 A B 
A. sin 
  cos . B. sin 
   cos .
2
2
 2 
 2 
C
C
 A B 

 A B 
C. sin 
  sin . D. sin 
   sin .
2
2
 2 
 2 
Câu 89. Nếu a  2b và a  b  c   . Hãy chọn kết quả đúng.
A. sin b  sin b  sin c   sin 2a .
B. sin b  sin b  sin c   sin 2 a .
C. sin b  sin b  sin c   cos2 a .

D. sin b  sin b  sin c   cos 2a .

Câu 90. Cho A , B , C là các góc của tam giác ABC thì:
A. sin 2 A  sin 2 B  sin 2C  4sin A.sin B.sin C . B. sin 2 A  sin 2 B  sin 2C  4cos A.cos B.cos C .
C. sin 2 A  sin 2 B  sin 2C  4cos A.cos B.cos C .
D.
sin 2 A  sin 2 B  sin 2C  4sin A.sin B.sin C .
Câu 91.

A , B , C , là ba góc của một tam giác. Hãy chỉ hệ thức sai:

3A
 4A  B  C 
A. cot 
.
   tan
2

2



 A  2B  C 
B. cos 
   sin B .
2



Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
10


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

 A  B  3C 
C. sin 
  cos 2C .
2



5C
 A  B  6C 
D. tan 
.

   cot
2
2



Câu 92. Biết A, B , C là các góc của tam giác ABC khi đó.
A. cos C  cos  A  B  . B. tan C  tan  A  B  .
C. cot C   cot  A  B  . D. sin C   sin  A  B  .
Câu 93. Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC
cot A.cot B  cot B.cot C  cot C.cot A bằng
A. Một kết quả khác các kết quả đã nêu trên.
B. 1.
2
C. 1 .
D.  cot A.cot B.cot C  .

(không là tam giác vuông) thì

Câu 94. Cho A , B , C là các góc của tam giác ABC (không phải tam giác vuông) thì:
A
B
C
A
B
C
A
B
C
A

B
C
A. cot  cot  cot  cot .cot .cot . B. cot  cot  cot   cot .cot .cot .
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
A
B
C
A
B
C
C. cot  cot  cot  cot A.cot B.cot C .
D. cot  cot  cot   cot A.cot B.cot C .
2
2
2
2
2
2
Câu 95. Cho A , B , C là ba góc của một tam giác. Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau.

A. cos 2 A  cos 2 B  cos 2 C  1  cos A.cos B.cos C.
B. cos 2 A  cos 2 B  cos 2 C  1 – cos A.cos B.cos C.
C. cos 2 A  cos 2 B  cos 2 C  1  2 cos A.cos B.cos C.
D. cos 2 A  cos 2 B  cos 2 C  1 – 2 cos A.cos B.cos C.
Câu 96. Hãy chỉ ra công thức sai, nếu A, B , C là ba góc của một tam giác.
B
C
B
C
A
A. cos cos  sin sin  sin .
B. cos B.cos C  sin B.sin C  cos A  0 .
2
2
2
2
2
B
C
C
C
A
C. sin cos  sin cos  cos .
2
2
2
2
2
2
2

2
D. cos A  cos B  cos C  2 cos A cos B cos C  1 .
Câu 97.

Câu 98.

sin B  s inC
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
cos B  cos C
A. Tam giác ABC vuông tại A .
B. Tam giác ABC cân tại A .
ABC
ABC
C. Tam giác
đều. D. Tam giác
là tam giác tù.
Cho tam giác ABC có sin A 

1
13
  2cos 2B  4sin B    0 với A, B, C là ba góc của tam
4
64cos A
4
giác ABC .Khẳng định đúng là:
A. B  C  120o .
B. B  C  130o .
C. A  B  120o .
D. A  C  140o .
Cho bất đẳng thức cos 2 A 


Câu 99. Cho A , B , C là các góc nhọn và tan A 
A.


6

.

B.


5

.

1
1
1
, tan B  , tan C  . Tổng A  B  C bằng:
2
5
8
C.


4

.


D.


3

.

Câu 100. Cho A , B , C là ba góc của một tam giác. Hãy chỉ ra hệ thức SAI.
A  B  3C
 cos C.
A. sin
B. cos  A  B – C   – cos 2C .
2
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
11


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

C. tan

A  B  2C
3C
 cot
.
2
2

ĐT:0946798489


D. cot

A  B  2C
C
 tan .
2
2

Câu 101. Cho A , B , C là ba góc của một tam giác. Hãy chỉ ra hệ thức SAI.
A B
C
 sin . B. cos  A  B  2C   – cos C.
A. cos
2
2
C. sin  A  C   – sin B. D. cos  A  B   – cos C.
Câu 102. Cho A , B , C là ba góc của một tam giác không vuông. Hệ thức nào sau đây SAI?
B
C
B
C
A
A. cos cos  sin sin  sin .
2
2
2
2
2
B. tan A  tan B  tan C  tan A. tan B. tan C .
C. cot A  cot B  cot C  cot A.cot B.cot C .

A
B
B
C
C
A
D. tan .tan  tan .tan  tan .tan  1.
2
2
2
2
2
2
PHẦN B. LỜI GIẢI
Câu 1.

DẠNG 1. ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG
Chọn D
Công thức cộng: sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b

Câu 2.

Chọn

B.

Ta có tan  a  b  
Câu 3.

Câu 4.

Câu 5.

Câu 6.

tan a  tan b
.
1  tan a tan b

Chọn C
Áp dụng công thức cộng lượng giác ta có đáp án.
C.
Chọn
A.
Ta có công thức đúng là: cos(a  b)  cos a cos b  sin a sin b .
Chọn B
Câu A, D là công thức biến đổi đúng
Câu C là công thức cộng đúng
Câu B sai vì cos  a  b   cos a cos b  sin a sin b .
Chọn
C.
sin  a  b  sin a cos b  cos a sin b

Ta có :
(Chia cả tử và mẫu cho cos a cos b )
sin  a  b  sin a cos b  cos a sin b

tan a  tan b
.
tan a  tan b
Chọn

C.
Ta có: sin  a –17  .cos  a  13  – sin  a  13  .cos  a –17   sin  a  17    a  13 


Câu 7.

Câu 8.

1
 sin  30    .
2
Chọn
C.

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
12


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

 
 
37


 
  
 cos  2      cos       cos     cos   

12 
12 
12


 12 
3 4




6 2

   cos .cos  sin .sin   
.
3
4
3
4
4

Chọn D
Ta có cos       cos  . cos   sin  . sin   1 cos   3 sin  .
cos

Câu 9.



Câu 10.


3

3

3

2

2

Chọn D



  tan   tan 4 2  1 1

Ta có tan     

 .
4  1  tan  tan  1  2 3

4
Câu 11. Chọn C
 1

1
Ta có sin2x  cos2x  2 
sin2x 
cos2x 

2
 2





 2  cos sin 2 x  sin cos2 x 
4
4






 2 sin  2 x    2 sin  2 x  
4
4


Câu 12. Chọn D
9
4
 .
25
5

4
sin x

3
 .
Vì  x   nên cos x   do đó tan x 
2
5
cos x
4

3
 1
  tan x  tan 4
1

Ta có: tan  x   
 4
 .
3
4  1  tan x.tan 
7

1
4
4
Câu 13. Chọn A
1
2
6
Ta có: sin 2   cos 2   1  cos 2    cos  
(vì 0    nên cos   0 ).
3

3
2
 1
3
1 6
3 1
1 1 2 6

sin   



 
Ta có: cos      cos  
.
3 2
2
2 3
2
3
6 2
2 6

Câu 14. Chọn D
Từ sin 2 x  cos 2 x  1  cos x   1  sin 2 x   1 

5
sin   ,
13
3

cos   ,
5

Câu 15.

2

12
5


      nên cos    1      .
2

13
 13 
2

4

 3

 0     nên sin   1     .

2
5
5
12 3 5 4
16
cos      cos  cos   sin  sin    .  .   .

13 5 13 5
65
Chọn A

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
13


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

16
4
  3
 cos    .Do    ;
25
5
2 2

4

  cos   0 nên cos   5 .

21 
21
21 4   2  3   2 
2

Vậy: cos   

.
 sin  sin


  
 
  cos  cos
4 
4
4
5  2  5  2  10

Câu 16. Chọn
A.
M  cos  –53  .sin  –337   sin 307.sin113

Ta có: cos 2   1  sin 2  

 cos  –53  .sin  23 – 360   sin  53  360  .sin  90  23 
 cos  –53  .sin 23  sin  53  .cos 23  sin  23  53    sin 30  

1
.
2

Câu 17.

Chọn
D.
Ta có: cos 54.cos 4 – cos 36.cos86  cos 54.cos 4 – sin 54.sin 4  cos 58.

Câu 18. Chọn
B.
tan a  tan b

tan  a  b  
 1 , suy ra a  b 
1  tan a.tan b
4
Câu 19. Chọn
C.
Ta có :
4
7
3
tan x  tan y
3
tan  x  y  

 1 , suy ra x  y 
.
1  tan x.tan y 1  4 .7
4
3
Câu 20. Chọn
C.
Ta có :
2

2
 3

  3

1
1



2 
A  cos x  cos   x   cos   x   cos 2 x  
cos x  sin x   
cos x  sin x 
2
2
3

3

 2
  2

3
 .
2
Câu 21. Chọn
B.
4 cos    


3
sin





0






3
5
2
3
Ta có 
 cos   , thay vào biểu thức A 

.
4
5
sin

3
sin  

5
Câu 22. Chọn
A.
Ta có:

2

tan
Câu 23.

 
2

2

tan





 tan



3 tan



3sin



.cos




2 
2 
2
2  3sin  .




5  3cos 
1  tan .tan
1  4 tan 2
1  3sin 2
2
2
2
2
A.
2

Chọn
Ta có :
3

7
cos a 
2
.
4  sin a  1  cos a 


4
sin a  0

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
14


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

3

4
sin b 
2
5  cos b   1  sin b   .

5
cos b  0

3  4
7 3
3
7
cos  a  b   cos a cos b  sin a sin b  .    
.    1 
.
4  5 4 5

5
4 
Câu 24. Chọn
A.
Ta có :
 
b 1
cos  a  2   2
b
b
3
 



.
 sin  a    1  cos 2  a   

2
2
2


sin  a  b   0

 
2
 a
 3
sin  2  b   5

 

a

a
 4
 cos   b   1  sin 2   b   .

2

2
 5
cos  a  b 


  2


cos

ab
b
b a

a


 1 4 3 3 3 34

.

 cos  a   cos   b   sin  a   sin   b   .  .
2
2
2  2
10

2


 2 5 5 2

cos  a  b   2 cos 2
Câu 25.

Chọn

ab
24 3  7
1 
.
2
50

C.

1
3
1
3
sin x  cos x 

sin x  cos x  2 cos x
cos 120 – x   cos 120  x  – cos x   cos x 
2
2
2
2
Câu 26. Chọn
A.
Ta có :
3

4
sin a 
2
5  cos a   1  sin a   .

5
cos a  0
3

7
cos b 
2
.
4  sin b  1  cos b 

4
sin b  0
3 3  4 7 1
9

sin  a  b   sin a cos b  cos a sin b  .     .
  7 .
5 4  5 4
5
4
Câu 27. Chọn
C.
Ta có :

tan   tan 
cot   cot 
2 cot 
      , suy ra cot   tan     


1  tan  tan  cot  cot   1 cot  cot   1
2
 cot  cot   3.

DẠNG 2. ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC
Chọn D
1  cos 4 x
Ta có sin 2 2 x 
.
2
Câu 29. Chọn
B.
Câu 28.

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />

15


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Công thức đúng là tan 2 x 

ĐT:0946798489

2 tan x
.
1  tan 2 x

Câu 30.

Chọn
B.
Ta có cos 2a  cos 2 a – sin 2 a  2 cos 2 a  1  1  2sin 2 a.
Câu 31. Chọn A
Câu 32.
Lờigiải
Chọn C
Ta có: cos 2a  cos 2 a  sin 2 a  1  2sin 2 a  2 cos 2 a  1 .
Câu 33. Chọn B
Có cos 2 a  2 cos 2 a  1 nên đáp án B sai.
Câu 34. Chọn A
Câu 35. Chọn B
16 9
3
  


 sin x   vì x    ;0   sin x  0 .
Ta có sin 2 x  1  cos 2 x  1 
25 25
5
 2 
4  3
24
Vậy sin 2 x  2sin x.cos x  2. .      .
5  5
25
Câu 36. Chọn D
1
1
3
Ta có sinx  cos x   sin 2 x  2sin x cos x  cos 2 x   sin 2 x 
2
4
4
Câu 37. Chọn C
3

Ta có sin 6 x  cos 6 x   sin 2 x  cos 2 x   3sin 2 x.cos 2 x  sin 2 x  cos 2 x 

3
 1  3sin 2 x.cos 2 x  1  sin 2 2 x .
4
3
Vậy a  1, b   . Do đó T  3a  4 b  0 .
4

Câu 38. Chọn C
sin  cos  sin 2   cos 2 
1
1
8
A  tan   cot  




 .
1
1 3 3
cos  sin 
sin  cos 
sin 2
.
2
2 4
Câu 39. Chọn A
1
7
Từ cos a   cos 2a  2 cos 2 a  1  
3
9
1
7
cos b   cos 2b  2 cos 2 b  1  
4
8

1
1 7 7
119
Ta có cos  a  b  cos  a  b    cos 2a  cos 2b        
.
2
2 9 8
144
Câu 40. Ta có  sin 4  2 sin 2  cos   2 sin 2  cos 2  1 cos   4sin  cos  1  2sin 2   1 cos 
2

2
1  1 225

.
 4sin  1  sin 2   2  2sin 2    8 1  sin 2   sin   8 1   . 
 16  4 128
Câu 41. Chọn
C.
1
 2
sin a  226
1
15
 226  
 sin 2a  
cot a  15 
.
2
225

sin a
113
2
cos a 

226

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
16


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Câu 42.

Câu 43.

Câu 44.

Câu 45.

Câu 46.

Câu 47.

ĐT:0946798489

DẠNG 3. ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH
Chọn B
1

Ta có sin a cos b  sin  a  b   sin  a  b   .
2
Chọn D
ab
a b
Ta có: cos a  cos b  2cos
.cos
.
2
2
Chọn D
ab
a b
.sin
Ta có sin a  sin b  2 cos
.
2
2
Chọn C
sin 3x  cos 2 x  sin x 2 cos 2 x sin x  cos 2 x cos 2 x(1  2 sin x )
A


 cot 2 x .
cos x  sin 2 x  cos 3x 2 sin 2 x sin x  sin 2 x sin 2 x(1  2 sin x )
Chọn D
     1 
1



Ta có: sin  a   sin  a     cos  cos 2a    cos 2a .
4 
4 2
2
2


Chọn B

sin   1  sin   sin


2


 2cos



2

2 sin





2  2cos      sin      .

 


2
2 4 2 4

Câu 48.

Chọn C
cos a  2 cos 3a  cos 5a 2 cos 3a cos a  2 cos 3a
P

sin a  2 sin 3a  sin 5a
2 sin 3a cos a  2 sin 3a
2 cos 3a  cos a  1 cos 3a


 cot 3a .
2sin 3a  cos a  1 sin 3a
Câu 49. Chọn A
Ta có P  sin  30o  60o   sin 90o  1 .
Câu 50.

Chọn
Ta có cos

sin


B.

2

4
6
 cos
 cos

7
7
7

sin



2
4
6 
 cos
 cos
 cos

7
7
7
7 
sin

3
5
 
 3

 sin     sin
 sin  
7
7
 7
 7
2sin


7


7


 5 
 
  sin   sin  
 sin   

 7  
 7  1.

2
2sin
7

Câu 51.

Chọn


A.

Câu 52.

sin
7
3
3
tan  tan


2 6 3 .
24
24 cos  .cos 7 cos   cos 
24
24
3
4
Chọn
A.
1
1  4sin100.sin 700 2sin 800 2sin100
0
A

2sin
70




 1.
2 sin100
2sin100
2sin100 2sin100
Chọn
C.





Câu 53.



Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />


17


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

1
cos120o  cos 20o 

2

3 1
3
3  cos10 cos 30  cos10 
. 


.


4 4 16
4 
2
2

Câu 54. Chọn
A.
2
4
5
2
2
4
4
4
sin
.cos
.cos
sin
.cos
.cos

sin
.cos

4
5
7
7
7 
7
7
7 
7
7
cos .cos
.cos




7
7
7
2sin
2sin
4sin
7
7
7
8
sin

7  1.

 8
8sin
7
Câu 55. Chọn
D.
sin 70
sin110

tan 30  tan 40  tan 50  tan 60 cos 30.cos 40 cos 50.cos 60
A

cos 20
cos 20
 cos 50  3 cos 40 
1
1
2
2




 2 

cos 30.cos 40 cos 50.cos 60
3 cos 40 cos 50
 3 cos 40.cos 50 
cos10.cos 30.cos 50.cos 70  cos10.cos 30.


 sin 40  3 cos 40 
sin100
8cos10
8
 2 


.
  4
3
3 cos10
3
 3 cos 40.cos 50 
 cos10  cos 90 
2
Câu 56. Chọn
D.
Ta có :
2

2

1
119
1 1
cos  a  b  .cos  a  b    cos 2a  cos 2b   cos 2 a  cos 2 b  1        1  
.
2
144

3  4
Câu 57. Chọn
C.
Ta có :
sin x  sin 2 x  sin 3x
2sin 2 x.cos x  sin 2 x sin 2 x  2 cos x  1

 tan 2 x.
A

cos x  cos 2 x  cos 3x 2 cos 2 x.cos x  cos 2 x cos 2 x  2 cos x  1
Câu 58. Chọn
D.
2

a
a
a
a
a
a 
a  
Ta có sin a  1  2sin cos  sin 2  cos 2   sin  cos   2sin 2   
2
2
2
2
2
2 
2 4

a  
 a 
a  
a  
 2sin    cos     2sin    cos    .
2 4
 4 2
2 4
2 4
DẠNG 4. KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 59. Chọn A

  

Vì góc  thỏa mãn     nên   suy ra cos  0 .
2
4 2 2
2


1

2
Do sin 
nên cos  1  sin 2 
.
2
2
2
5

5

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
18


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489



tan  1
  
2
Biểu thức A  tan    
.

2
4

 tan  1
2

Do đó tan  2 .
2
2 1 1
Vậy biểu thức A 
 .
2 1 3

Câu 60. Chọn B
2 2
1 8

( vì   x  0 ).
sin 2 x  1  cos 2 x  1    sin x  
3
9 9
2
2 tan x
4 2 4 2
 tan x  2 2  tan 2 x 


.
2
1  tan x
7
7
Câu 61. Chọn A
Ta có cos 2 x  2 cos 2 x  1  1 . Sử dụng công thức hạ bậc và công thức biến đổi tổng thành tích
ta được:




1  cos  2 x    1  cos  2 x  

1 3
3

3


A
 1  cos 2 x cos  1  
2
3
2 2
Câu 62.
Lời giải
Chọn A
2
1
1
5
Ta có: cos     tan 2  
1 
1 
2
2
3
cos 
4
 2 
 
 3 
1
1  3 tan 2 
5
 3 tan 

1  3.
2
cot   3 tan  tan 
1  3 tan 
4  19
P

 tan 2 

2
2
5 13
2  tan 
2 cot   tan 
2  tan 
 tan 
2
tan 
4
tan 
Câu 63. Chọn D
1
Ta có sin  .cos      sin   sin  2     sin    sin 
2
 sin         3sin   sin     cos   sin  cos      3sin 


sin    
3sin 
(vì cos      0 )

cos   sin  
cos    
cos    



sin    
3sin 
sin 


cos     cos  cos     cos 



sin 
3sin  sin 
 sin  (từ giả thiết), suy ra *  tan     

 2 tan 
cos    
cos  cos 

* (vì cos   0 )

Vậy tan      2 tan  .
Câu 64.

Chọn D


Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
19


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

2sin x
1
2sin x.cos x
cos x


2
s in x
cos 2 x cos 2 x  s in 2 x
1
cos 2 x
1
sin 2 x 1  sin 2 x 1  sin 2 x  cos 2 x 1  sin 2 x  cos 2 x





1  sin 2 2 x
cos 2 x cos 2 x
cos 2 x
cos 2 2 x


1
2. tan x
1
Ta có:



2
2
2
cos x  s in x 1  tan x cos 2 x

cos 2 x
. Vậy a  2, b  1 . Suy ra P  a  b  3 .
1  sin 2 x
Chọn D


Câu 65.

Ta có P  cos  .cos 3 

2
1
1
1 2 2  5
2
cos
2



cos
4


2
cos
2


cos
2


1

2

 
 2   3   3  1  18
2
2



.
Câu 66.

Chọn B

3
suy ra sin x  0, cos x  0 .
 x
2
1
1
1
1
Ta có: 1  tan 2 x 
 cos 2 x 
 cos 2 x   cos x  
2
2
5
cos x
1  tan x
5
1
Do cos x  0 nên nhận cos x  
.
5
sin x
2
tan x 
 sin x  tan x.cos x  
cos x
5




  2  1  1  3
2 3

sin  x    sin x.cos  cos x.sin   

.   
.
3
3
3 
5 2 
5 2
2 5

Câu 67. Chọn
C.
A  tan 9  cot 9  tan15  cot15 – tan 27 – cot 27
 tan 9  cot 9 – tan 27 – cot 27  tan15  cot15
 tan 9  tan 81 – tan 27 – tan 63  tan15  cot15 .
Ta có
 sin18
sin18
tan 9 – tan 27  tan 81 – tan 63 

cos 9.cos 27 cos81.cos 63
 cos 9.cos 27  cos81.cos 63  sin18  cos 9.cos 27  sin 9.sin 27 
 sin18 

cos81.cos 63.cos 9.cos 27
 cos81.cos 63.cos 9.cos 27 

4sin18
4sin18.cos 36

4.

 cos 72  cos 90  cos 36  cos 90  cos 72
tan15  cot15 
Câu 68.

sin 2 15  cos 2 15
2

 4.
sin15.cos15
sin 30

Vậy A  8 .
Chọn
C.


0  a  2
2 2
Ta có 
 cos a 
;
3
sin a  1

3




0  b  2
3
 cos b 
.

2
sin b  1

2

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
20


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

sin 2  a  b   2sin  a  b  .cos  a  b   2  sin a.cos b  sin b.cos a  cos a.cos b  sin a.sin b 

4 2 7 3
.
18
Câu 69. Chọn
C.
Ta có :
sin  4  30 

2 cos 2 2  3 sin 4  1 cos 4  3 sin 4

A

.
sin  4  30 
2 sin 2 2  3 sin 4  1
3 sin 4  cos 4
Câu 70. Chọn
A.
sin 9 sin12

 sin 9.sin 81  sin12.sin 48  0
Ta có :
sin 48 sin 81
1
1
  cos 72  cos 90    cos 36  cos 60   0  2 cos 72  2 cos 36  1  0
2
2
1 5
 4 cos 2 36  2 cos 36  1  0 (đúng vì cos 36 
). Suy ra B đúng.
4
Tương tự, ta cũng chứng minh được các biểu thức ở C và D đúng.
Biểu thức ở đáp án A sai.
Câu 71. Chọn
C.
Ta có :
5sin   3sin   2    5sin         3sin       



 5sin     cos   5 cos     sin   3sin     cos   3cos     sin 
 2sin     cos   8 cos     sin  

Câu 72.

Chọn
Ta có :

sin    
cos    

4

sin 
 tan      4 tan  .
cos 

D.

A  sin 2  a  b  – sin 2 a – sin 2 b  sin 2  a  b  

1  cos 2a 1  cos 2b

2
2

1
 cos 2a  cos 2b    cos 2  a  b   cos  a  b  cos  a  b 

2
 cos  a  b   cos  a  b   cos  a  b    2 sin a sin b cos  a  b  .

 sin 2  a  b   1 

Câu 73.

Chọn
Ta có :

D.

cos 40  tan  .sin 40  cos 40 

sin 
cos 40 cos   sin 40 sin  cos  40   
.sin 40 

. A
cos 
cos 
cos 

đúng.

sin15.cos 30  sin 30.cos15 sin 45
6


. B đúng.

cos 30
cos 30
3
cos 2 x – 2 cos a.cos x.cos  a  x   cos 2  a  x   cos 2 x  cos  a  x   2 cos a cos x  cos  a  x  

sin15  tan 30.cos15 

 cos 2 x  cos  a  x  cos  a  x 

1
 cos 2a  cos 2 x   cos2 x  cos2 a  cos2 x  1  sin 2 a. C đúng.
2
2
sin x  2sin  a – x  .sin x.cos a  sin 2  a – x   sin 2 x  sin  a  x   2sin x cos a  sin  a  x  
 cos 2 x 

 sin 2 x  sin  a  x  sin  a  x   sin 2 x 

1
 cos 2 x  cos 2a 
2

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
21


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
2

2


2

ĐT:0946798489
2

 sin x  cos a  sin x  1  sin a . D sai.
Câu 74.

DẠNG 5. MIN-MAX
Chọn C
3
3
3 1
Ta có sin 6 x  cos 6 x   sin 2 x  cos 2 x   3sin 2 x cos 2 x (sin 2 x  cos 2 x )  1  sin 2 2 x  1   .
4
4 4



Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi sin 2 2 x  1  cos2 x  0  2 x   k  x   k  k    .
2
4
2

Câu 75.
Hướng dẫn giải
Chọn B
1
Ta có M  1  sin 2 2 x

2
2
Vì 0  sin x  1
1
1
    sin 2 2 x  0
2
2
1
1 2
  1  sin 2 x  1 .
2
2

Nên giá trị lớn nhất là 1.
Câu 76.
Hướng dẫn giải
Chọn A
4
3
4
3

M  5  sin x  cosx   5sin  x  a  với cos a  ;sin a  .
5
5
5
5

Ta có: 1  sin  x  a   1

 5  5sin  x  a   5 .

Câu 77.
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có.
M   sin 2 x  cos 2 x  sin 4 x  sin 2 x cos 2 x  cos 4 x 
  cos 2 x 1  sin 2 x cos 2 x 

 1

  cos 2 x  1  sin 2 2 x 
 4

3 1
3 1
 3 1
  cos 2 x   cos 2 2 x    cos 2 2 x    1  do cos 2 x  1 .
4 4
4 4
 4 4
Nên giá trị lớn nhất là 1.

Câu 78.
Hướng dẫn giải
Chọn B
Đặt t  tan x, t   \ 1 .
Ta có: M 

1 t3


1  t 

3

t2  t 1
  M  1 t 2   2 M  1 t  M  1  0 . (*).
 2
t  2t  1

Với M  1 thì (*) có nghiệm t  0 .
Với M  1 để (*) có nghiệm khác  1 thì.
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
22


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

1
.
4
2
Và  M  1 1   2 M  1 1   1  1  0  M  4 .

2

2


  0   2 M  1  4  M  1  0  12 M  3  0  M 

Câu 79.
Hướng dẫn giải
Chọn D
M  6 1  sin 2 x  5sin 2 x  6  sin 2 x





Ta có: 0  sin 2 x  1 , x  R
 0   sin 2 x  1, x  R
 6  6  sin 2 x  5 , x  R .
Gía trị lớn nhất là 6 .
Câu 80.
Hướng dẫn giải
Chọn C
M  7 1  sin 2 x  2sin 2 x  7  9 sin 2 x





2

Ta có: 0  sin x  1
 0  9sin 2 x  9, x  R
 7  7  2 sin 2 x   2 .
Gía trị lớn nhất là 7 .

Câu 81.

DẠNG 6. NHẬN DẠNG TAM GIÁC
Chọn
B.
Ta có: sin 2 A  sin 2 B  2sin  A  B  .cos  A  B   2sin    C  .cos  A  B 

 2sin C.cos  A  B   2sin C. Dấu đẳng thức xảy ra khi cos  A  B   1  A  B .
Câu 82. Chọn C
A
B
sin
sin
A
B
B
A
2 
2 .
Ta có sin cos3  sin cos3  0 
2
2
2
2
2 A
3 B
cos
cos
2
2

A
A
B
B
A
B
A B
 tan 1  tan 2   tan 1  tan 2   tan  tan    A  B .
2
2
2
2
2
2
2 2
Câu 83. Chọn C
Ta có cot A.cot B  cot B.cot C  cot C.cot A
1
1
1
tan A  tan B  tan C
.




tan A. tan B tan B.tan C tan C.tan A
tan A.tan B.tan C
Mặt khác tan A  tan B  tan C  tan  A  B 1  tan A.tan B   tan C
 tan   C 1  tan A. tan B   tan C   tan  C 1  tan A. tan B   tan C  tan C.tan A.tan B .


Nên cot A.cot B  cot B.cot C  cot C.cot A  1 .
Câu 84.

Chọn B
1 1

tan A  tan B
7
Ta có tan  A  B  
 2 5  .
1  tan A.tan B 1  1 . 1 9
2 5

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
23


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489

7 1

tan  A  B   tan C
Suy ra tan  A  B  C   tan  A  B   C  
 9 8 1
1  tan  A  B  .tan C 1  7 . 1
9 8


Vậy A  B  C  .
4
Câu 85.
Hướng dẫn giải
Chọn D
Vì A, B, C là các góc của tam giác ABC nên A  B  C  180o  C  180o   A  B  .
C
A B
C
A B

là 2 góc phụ nhau.
 90o 
. Do đó
2
2
2
2
C
A B
C
A B
C
A B
C
A B
 sin  cos
; cos  sin
; tan  cot
; cot  tan

.
2
2
2
2
2
2
2
2
Chọn D
sin  A  B  2C   sin 1800  C  2C  sin 1800  C   sin C .



Câu 86.



Câu 87.







Chọn A
sin  A  B  sin C

.

cos A.cos B cos C
  cos  A  B   cos A.cos B  sin A.sin B.sin C
 sin C. 
 tan A.tan B.tan C .

cos A.cos B.cos C

 cos A.cos B.cos C

Ta có: tan A  tan B  tan C   tan A  tan B   tan C 

Câu 88.
Hướng dẫn giải
Chọn A
Vì A, B, C là các góc của tam giác ABC nên A  B  C  180o  C  180o   A  B  .
C
A B
C
A B

là 2 góc phụ nhau.
 90o 
. Do đó
2
2
2
2
C
A B
C

A B
C
A B
C
A B
 sin  cos
; cos  sin
; tan  cot
; cot  tan
.
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 89. Chọn B
a
3a
a  b  c   , a  2b  b  ; c   
2
2
1  cos 2b cos(b  c)  cos(b c)
sin b  sin b  sin c   sin 2 b  sin b.sin c =

2
2
1  cos a  cos   a   cos  2a    1  cos 2a

=

 sin 2 a .
2
2
Câu 90. Chọn D
Ta có: sin 2 A  sin 2B  sin 2C   sin 2 A  sin 2 B   sin 2C


 2sin  A  B  .cos  A  B   2sin C.cosC  2sin C.cos  A  B   2sin C.cosC
 2sin C.  cos  A  B   cosC   4sin C.cos  A  B  C  .cos  A  B  C 
 4 sin C .cos

Câu 91.

A B C
A B C




.cos
 4 sin C.cos   A  .cos   B   4sin C.sin A.sin B .
2
2
2

2



Chọn B

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
24


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

ĐT:0946798489
0

cos
Câu 92.

A  2B  C
180  B  2 B
3B 
3B

 cos
 cos  900 
.
  sin
2
2
2 
2


Chọn C

Vì A, B , C là các góc của tam giác ABC nên A  B  C  180  C  180   A  B  .
Do đó  A  B  và C là 2 góc bù nhau.

sin C  sin  A  B  ;cos C   cos  A  B  .
tan C   tan  A  B  ;cot C  cot  A  B 
Câu 93.

Chọn
B.
Ta có : cot A.cot B  cot B.cot C  cot C.cot A .
1
1
1
tan A  tan B  tan C
.




tan A. tan B tan B.tan C tan C. tan A
tan A.tan B.tan C
Mặt khác : tan A  tan B  tan C  tan  A  B 1  tan A.tan B   tan C .

 tan   C 1  tan A.tan B   tan C .
  tan C 1  tan A.tan B   tan C  tan C tan A.tan B .
Nên cot A.cot B  cot B.cot C  cot C.cot A  1 .
Câu 94.

Chọn


A.

 A B
sin    cos C
A
B
C
A
B
C 
2 2
2.
Ta có: cot  cot  cot   cot  cot   cot 
2
2
2 
2
2
2 sin A .sin B sin C
2
2
2
A
B
 A B
C
A
B
C
B

A
cos     sin .sin
sin  sin .sin
cos .cos .cos
C
2
2
2 2
2
2
2  cos C .
2
2
2
 cos .

C
A
B
C
A
B
C
A
B
2 sin .sin .sin
2
sin .sin .sin
sin .sin .sin
2

2
2
2
2
2
2
2
2
A
B
C
 cot .cot .cot .
2
2
2
Câu 95. Chọn
C.
Ta có :
1  cos 2 A 1  cos 2 B

 cos 2 C
cos 2 A  cos 2 B  cos 2 C 
2
2
2
 1  cos  A  B  cos  A  B   cos C  1  cos C cos  A  B   cos C cos  A  B 
 1  cos C cos  A  B   cos  A  B    1  2 cos A cos B cos C .
Câu 96.
Hướng dẫn giải
Chọn C

cos  A  B    cos C  cos A.cos B  cos C  sin A.sin B
 cos 2 A.cos 2 B  2 cos A.cos B.cos C  cos 2 C  sin 2 A.sin 2 B  1  cos 2 A 1  cos 2 B 
 1  cos 2 A  cos 2 B  cos 2 A.cos 2 B
Câu 97.

 cos 2 A  cos 2 B  cos 2 C  2 cos A.cos B.cos C  1
Chọn A

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: />
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×