Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Đề thi học kì 1 môn toán nâng cao 11 năm học 2016 2017 trường THPT chuyên phan ngọc hiển cà mau

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.48 KB, 2 trang )

TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

CHUYÊN PHAN NGỌC HIỂN

MÔN TOÁN 11 (NÂNG CAO)

Trình bày: Nguyễn Đức Thắng

Thời gian làm bài: 60 phút

I. TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số y 

1

1  cos x

A. ¡ \  k / k  ¢

B. ¡ \    k 2 / k  ¢

 

C. ¡ \    k / k  ¢ 
 2


D. ¡ \  2k / k  ¢


Câu 2. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  2sin x  3 cos x là
A. min y  2; max y  2

B. min y  2  3; max y  2  3

C. min y   7; max y  7

D. min y  3; max y  0

Câu 3. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lý và 2 quyển sách Hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển
sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất 1 quyển sách Lý
A.

16
21

B.

37
42

C.

1
21

D.

3
14


Câu 4. Cho 20 điểm phân biệt trong dó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh được lấy từ 3
trong 20 điểm đã cho là
A. 360

B. 1140

C. 2730

D. 455

C. n  4

D. n  3

3
2
Câu 5. Tìm n  ¥ * biết Ann  5A n  4  n  17  .

A. n  5

B. n  6

Câu 6. Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một lần 3 viên bi. Xác suất
để trong 3 viên bi lấy ra chỉ có hai màu là
A.

29
80


B.

17
80

C.

53
80

D.

43
65

9

x

Câu 7. Trong khai triển  3   , hệ số của số hạng chứa x5 là
3

A. 42

B. 

21
2

C. 63


D. 63

Câu 8. Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số trong đó có 2 chữ số
4, các chữ số còn lại khác 4 và khác nhau đôi một?
A. 580

B. 640

C. 1200

D. 600

Câu 9. Gieo ngẫu nhiên hai con sucx sắc.Gọi A là biến cố "Tổng số chấm xuất hiện trên mặt của hai con súc sắc
không lớn hơn 3". Xác suất xảy ra biến cố A là
A.

1
4

B.

1
12

Nguyễn Đức Thắng trình bày

C.

1

6

D.

13
36
Trang 1


Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đối xứng tâm I  1;3 biến đường tròn

 C  : x2  y 2  2x  4 y 1  0

thành đường tròn có phương trình

A.  x  3   y  4   6

B.  x  1   y  4   6

C.  x  4    y  1  6

D.  x  3   y  4   6

2

2

2

2


2

2

2

2

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O  0;0  , góc quay 90o biến điểm A  0;5  thành điểm A '
có tọa độ
A.  3;0 

B.  5;0 

C.  2;3

D.  5;0 

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự tâm O , tỉ số 2 biến đường thẳng d : x  y  5  0 thành đường
thẳng có phương trình
A. x  y  3  0

B. x  y  10  0

C. x  y  10  0

D. x  y  5  0

II. TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Bài 1. (2.0 điểm)
Giải các phương trình lượng giác sau
4
4
2
a) 2  sin x  cos x   2 cos 2 x  0

b) 2sin x  1  cos 2 x   sin 2 x  3  6 cos x
Bài 2. (2.0 điểm)
Cho hình chóp S . ABC . Gọi I , H lần luwọt là trung điểm của các cạnh SA và AB . Trên đoạn SC lấy
điểm K sao cho CK  3KS .
a) Xác định thiết diện của hình chóp khi được cắt bởi mặt phẳng  IHK  .
b) Gọi E là giao điểm của đường thẳng IK và mặt phẳng  ABC  . Tình tỉ số

AE
.
AC

------------------------------Hết ------------------------------

Nguyễn Đức Thắng trình bày

Trang 2



×