Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

KT TIN 10 45P

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (72.98 KB, 3 trang )

Trêng THPT Nµ Ch× §Ò kiÓm tra 45p
KiÓm tra Tin häc 45p
Họ và tên:………………………….Lớp…..
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
                   
B
                   
C
                   
D
                   
Câu 1 _ Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Sử dụng hệ soạn thảo văn bản Word ta có thể
A_ tạo văn bản mới
B_ sửa văn bản đã có ;
C_ mở nhiều văn bản đồng thời;
D_ cả A, B, C .
Câu 2 _ Chức năng chính của Microsoft Word là gì ?
A_ Tính toán và lập bảng biểu;
B_ Soạn thảo văn bản;
C_ tạo các tệp đồ họa;
D_ Chạy các chương trình ứng dụng khác.
Câu 3 _ Chọn câu đúng trong các câu sau :
A_ Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu;
B_ Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản;
C_ Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể có thể soạn thảovăn
bản chữ Việt;
D_ Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước.
Câu 4 _ Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây, lệnh nào cho phép
chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới ?


A_ New…;
B_ Save As…;
C_ Save;
D_ Print…
Câu 5 _ Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn
thảo một văn bản ?
A_ Chỉnh sửa > Trình bày > Gõ văn bản > In ấn ;
B_ Gõ văn bản > Chỉnh sửa > Trình bày > In ấn ;
C_ Gõ văn bản > Trình bày > Chỉnh sửa > In ấn ;
D_ Gõ văn bản > Trình bày > In ấn > Chỉnh sửa .
Câu 6 _ Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn ?
A_ Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản ;
B_ Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản ;
C_ Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản ;
D_ Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự .
Câu 7 _ Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản ?
A_ Thay đổi phông chữ ;
B_ Đổi kích thước trang giấy ;
C_ Thay đổi khoảng cách giữc các dòng ;
D_ Sửa lỗi chính tả .
Câu 8 _ Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng trang của một văn bản ?
A_ Đặt kích thước lề ;
B_ Đổi kích thước trang giấy ;
C_ Đặt khoảng cách thụt đầu dòng ;
D_ Đặt hướng của giấy .
Câu 9 _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính
thông thường cần phải có :
A_ Phần mềm soạn thảo văn bản ;
B_ Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt và bộ phông chữ tiếng Việt;
C_ Chương trình Vietkey;

GV: NguyÔn §øc Kh¸nh
Trêng THPT Nµ Ch× §Ò kiÓm tra 45p
D_ Cả A và B .
Câu 10 _ Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ tiếng Việt ?
A_ ASCII
B_ VNI
C_ TCVN3
D_ Unicode
Câu 11 _ Hiện nay chúng ta thường dùng cách nào để gõ văn bản tiếng Việt ?
A_ Dùng bàn phím chuyên dụng cho tiếng Việt;
B_ Dùng phần mềm soạn thảo chuyên dụng cho tiếng Việt;
C_ Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN;
D_ Dùng bộ gõ tiếng Việt .
Câu 12 _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Unicode là bộ mã
A_ tiêu chuẩn Việt Nam;
B_ bộ mã chuẩn quốc tế ;
C_ bộ mã 32 bit;
D_ bộ mã chứa cả các kí tự tượng hình.
Câu 13 _ Trong các bộ phông chữ cho hệ điều hành Windows dưới đây, phông chữ nào không dùng
mã TCVN3 ?
A_ Arial
B_ .VnTime
C_ .VnArial
D_ Cả A và C .
Câu 14 _ Câu nào đúng trong các câu sau :
A_ Word là phần mềm ứng dụng;
Word là phần mềm hệ thống;
B_ Word là phần mềm tiện ích.
C_ Cả B, C .
Câu 15 _ Chọn câu sai trong các câu dưới đây :

A_ Tên các tệp văn bản trong Word có phần mở rộng ngầm định là .DOC;
B_ Để kết thúc phiên làm việc với Word chọn File -> Close;
C_ Để xóa một kí tự có thể dùng phím Backspace hoặc phím Delete;
D_ Để lưu văn bản ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Câu 16 _ Chọn câu sai trong các câu sau :
A_ Tất cả các thuộc tính định dạng đoạn văn bản có thể được thiết đặt và thực hiện đồng
thời;
B_ Để định dạng một kí tự thực hiện các thao tác sau :
i) Xác định kí tự đó;
ii) Chọn thuộc tính cần định dạng.
C_ Để định dạng một đoạn văn bản ta thực hiện các thao tác sau :
i) Chọn thuộc tính định dạng trên thanh công cụ;
ii) Xác định đoạn văn bản cần định dạng.
D_ Muốn gỡ bỏ thuộc tính định dạng của một kí tự ta thực hiện :
i) Chọn kí tự đó;
ii) Chọn lại thuộc tính đã dùng để định dạng lần trước.
Câu 17 _ Chọn câu sai trong các câu sau :
A_ Khi soạn thảo có thể thiết đặt chế độ để Word tự động đánh số trang;
B_ Có thể thiết đặt để in số trang ở đầu trang hoặc cuối trang;
C_ Để in ngay toàn bộ văn bản thành nhiều bản chỉ cần nhấn nút Print trên thanh
công cụ;
D_ Để có thể in một văn bản thành nhiều bản in, chọn lệnh File - > Print… hoặc nhấn tổ
hợp phím Ctrl + P…
Câu 18 _ Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh FormatFont… và chọn
cỡ chữ trong ô :
GV: NguyÔn §øc Kh¸nh
A_Font style;
B_Font;
C_Small caps;
D_Size

1. Câu 20: Để mở hộp thoại Cách thực hiện nào là đúng trong các cách trên?
Câu 19 _ Tìm câu đúng trong các câu dưới đây :
A_ Giả sử từ được gõ vào ô Find What là “Tin - học” thì trong văn bản các từ sau
đều bị bôi đen “Tin-học”, “TIN - HỌC”, “Tin - học”;
B_ Chức năng thay thế chỉ cho phép thay một từ bằng một từ khác có cùng số
lượng kí tự
C_ Chức năng thay thế cho phép thay một từ bằng một từ khác không nhất thiết
phải có cùng số lượng kí tự .
D_ Cả A, B đúng .
Câu 20: Để mở hộp thoai Font ta dùng tổ hợp phím
a. Ctrl + B
b. Ctrl + D
c. Ctrl + C
d. Ctrl + A

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×