Tuần1 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Toán: ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Mục tiêu
!"#$"
#%&'("#)*+,
Đồ dùng dạy học&-.!/01()23,
Hoạt động dạy học
$+45 $+67
8Mở đầu2549!1
$&:*;,
<Bài mới=>%&?@
HĐ13&?!4@
2ABC&-.!)23D
E*:+&%FG
@,
2A%:>
;
<
H
I
8''
H'
:(,
2A$(#&
,
HĐ2A)J9!<"#)*
+,
2? !8IH8'K<LM
5#4)J9!&
!N,
OP#Q8236!I
OP#Q<236!H
R2A$8)*+,
OP#QI236!H
O2A$')*+,
OP#Q236!H
HĐ 3S5?>
T(8U%HVP#5(8,
T(<U%HVP#59!(<,
T(IU%HVP#59!(I,
T(HU%HVP#5(H,
ICủng cố dặn dò
>W OD7(!=
>
X!&&-.!OY6Z:[E
()\&
;
<
H
I
8''
H'
&]!)\!
4^!4))J4
6^L
#&,
_Z$)J9!
!,
8I`
I
8
H8'`
8'
H
H`
8
H
I`
8
I
8;`
8
8;
8`
I
I
8`
a
a
8`
<b
<b
'`
;
'
'`
8K
'
'`
8<;
'
c&U:(?V
OA&)J)*+,
UZ$V
OA"#)*+N
d:(8,
OAe\($16,
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Toán:ÔN TẬP : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I/Mục tiêu2
Oe-JZ9!>C6(X5fg
&U6$6)[\JZV,
II/Đồ dùng dạy họcZCOZ$,
III/Hoạt động dạy học
HĐ GV HĐ HS
8Bài cũ=>3&?@
2/Bài mới2=>-JZ9!
HĐ1=>-JZ9!
O2A5?
b
;
`
b
;
W
,,,,,,
,,,,,
`
,,,,
,,,,
<H
<'
`
<H
<'
,,,
,,,
`
,,,
,,,
2A%:5#e-JZ9!
,
HĐ2hCe-JZ9!
Oi,
Ojfg9!&,
O2A>W O3:>,
HĐ3:(>
O(8U23bVk&l5@m
O(<U23bVk&l5@m
YnF$N,
O(IU23bVk&l5@m
Uo%5%eN%Z^
$(-((5+:*V,
O2A>W p%:>,
3/Củng cố - dặn dò:
OP#e-JZ9!m
OP#&6m
O:((><pI
O_Z$,
b
;
`
b
;
W
<
<
`
8<
8'
<H
<'
`
<H
<'
H
H
`
b
;
O6!$n66!%:>P
U!VB(g9!8
$_8"#%&'!)\
*qG$,
OFCYrr9!,
O_Z$6X
fg9!&,
OY6!$n66!X/6X
fg9!&,
OiO:((($Z
$,
P>W O#&6,
Ojfg&,
N6!$n.@
&Xf%&!,
R#&&Xfg,
OY.&q!6$&
!
;
<
s
H
I'
8<
<8
8<
I;
<'
8''
H'
OQN1p6.(5O>
W ,
O#e-JZ&6
&Xfg&,
OP#&jfd9!&t,
P>W ,(!=<t,
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
TOÁN ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I-Mục tiêu:2
O$&<N_g%&g,&/WI
u$F",
II- Đồ dùng dạy học:OZC&$&<,
III-Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động thầy Hoạt động trò
A- Kiểm tra bài cũ:
O2A<:#Z5#4
:(&(>)*g:5?>#
9!6)*,
B- Bài mới:O1:+&$&!
,
HĐ1=$&
a) So sánh hai phân số cùng mẫu số
O2A:#Z!
s
<
(
s
;
5#4
O2A>W Q)23,
VSo sánh các phân số khác mẫu số
O2A:#Z!
H
I
(
s
;
5#4$&!,
Od$&&%&g
!:()($m
O2A>W Q)23,
HĐ2:"(
T(8OO:(Z$<
:#Z,
T(<:((($v:*
O285#49!@(,
OdW&u$F"]
:*6)*!Z:(.m
O2A>W ($,
O2An%,
C. Củng cố, dặn dò:
OA@(:((&(>)*g
:5?>#(wl(!,
O<:#Z,
O$&)\<G$
OP#)\&$&!,
O$&!,
OP#)\&$&<
%&g
Rjf<
R)<_g
R85#49!@,
RY"?)\(>,
R5#49!@(
OP#)\&"?,
Rjfg6f/W,
Y48
Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010
Toán:ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tt)
I- Mục tiêu:
O$&*Jl$&!N_B,
II- Đồ dùng dạy- học:OZC,
III- Hoạt động dạy- học:
$+45 $+67
1) Kiểm tra bài cũ : =>$&!
,
2) Bài mới$&<tUV
HĐ1 :P/:+<&$&!
7:+
!V$&*Jl
V$&!N_B
HĐ2o:((>
Y8$&*8
P>W
Y<$&!N_B,
P>W
YI
P>W ,
YH2Z(>
3) Củng cố-Dặn dò:
P/:+&X5/G
rwl(*$!
O <:#Z:(Y,
T"!($eC23#)\
&$&*8,
OP/)\:*J8.N
B:*Jg
Ot J8.NB J
g
tq8:(NB(
gq!,
Y6.(5>W
T"?)\&eC(6
6!)\>W @&$&!
N_B
Y6.(5>W ,
T$&)\&G
$*8&eW&
Y6.(5>W
T $&)\ ! N
_B"!($X5/G
T"?)\&(
+$(>G$
T & Z ( $& q
&X5fg!6f
!N$&66!%:>,
Y6.(5,
Y48
Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010
YxyPPHÂN SỐ THẬP PHÂN
I- Mục tiêu:2
O>,
O6qNN(>(&
5&N(>,
II- Đồ dùng dạy- học:ZC,
III- Các hoạt động dạy-học:
$+9!2A $+9!
1- Kiểm tra bài cũ:
2- Bài mới:2t>
HĐ1t>
R2A:#Z&t
8'
I
8''
;
8'''
8s
(54,
RG5.>q
;
I
,
R2A5#4)J"*&
H
s
8<;
<'
L
HĐ2:Y"(
* Bài 1:P#5$:(?
* Bài 2:zr@:(r
* Bài 3:zr@":(,
T(HOzr@$((
!,35%eN%Z^$(
(,
3. Củng cố, dặn dò:
OP#%&?@>m
2An%,S(Y7:+,
O<:((,
)\>,
Odg&N:(8'8''
8''',
Or&Ng:(8'8''
8'''L)\:(&>
O:(($v&
8'
b
(#
&:(,
Oc@OP:(?,
OAt>
RS*:(Z$,<:(
Z,
Oc@,>)\t
>,
OAe\($16,
)\tYt>C:(Y
H,
R$((YH,rwl(
*,
Luyện tập toánÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
I.Mục tiêu2
OP/)\%&?JZ@,
OA>C)\X5/JZ9!:(&(>@6
X5fg>?)\&q!,
II.Các hoạt động
8, o:(:4:)\&(>6$(8<IH6$AY6!I,
<, o:(:4:)\&(>6$(8<I6$AY6!I,
I, o:(#(>,
{VAe\($16
<IH
b;
8<
==
<'';<H88;
==
VP|7v#6&*7v#Z)\%}l
,
{,t
88
;
q
,t
<8
8H
q
r,t
I
s
q
o,t
8a
H
q
bI
8H
I;
8;
;;
8;
I
<
III. Chấm chữa bài-Nhận xét
Or-(O>W O5#)J,
Tùân 2 Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Toán : LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu:2
- &>6#$+9!!,
O5(>,
OY4:(8<I
II- Đồ dùng dạy- học : OZC,
III- Các hoạt động dạy- học:
$+9!2A $+9!
'
`
8
`
`
A. Bài cũ :
2A<:#Z:((H
B. Bài mới : GTB - Luyện tập
HĐ1 : HD làm bài tập
Bài 1 : O8@(,
O2A0!:#Z,
O2A>W
Bài 2: O85#49!@,
OY5#4u:(.m
O2A>W 5#)J,
Bài 3: O285#4,
OY5#4u:(.m
O2A>W 5#)J,
(Bài 4, 5 khuyến khích HS có khả năng làm)
Bài 4:O
O2A5#4:(Z$,
O2A>W
Bài 5: O28@($&,
O:((($v
OP>W
HĐ2: Y67J:(Y6/?9
(,
C. Củng cố, dặn dò:
P>W (wl(!,
O<:#Z,
OS*4,
Oj!&,
O,0(@&tYt6#!,
O,$<&tYt6#!
OS*4,
Oviết PS đã cho thànhPSTP
r$:(v&I:#
Z,
OUviết PS đã cho thành PSTP có
MS là 100 VOr$:(vI
:#Z,
O85#49!@#
&:(,S(r,
O#)\&$&
8''
<K
8'
a
>
,
O28@($&,
OZ)\($&,
REY$&9!:*,
REYA?9!:*,
O:(($Z$
Tùân 2 Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
TOÁN ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I- Mục tiêu : 2
6]<_g%1_g,
UY4:(8<I!V
II- Đồ dùng dạy học : ZC,
III - Các hoạt động dạy- học:
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ : Luyện tập
O2<:#Z:((I,
B. Bài mới : Ô/t phép +, - 2PS
HĐ1: Ôn t>6]<
O2A:#Z
s
I
R
s
;
8;
8'
O
8;
I
O3U$D6]V!
_g!:()
($m
O2AZ
K
s
a
s
8'
I
K
s
−+
(54
e,
OdU$D6]V!
%&g!:()($m
HĐ2 :o:((>
Bài 1: @":(,
2A>W $,
Bài 2: O8@,U!V
Oo:(#,
O2A>W ($,
Bài 3: O28@($&,
O2A\Q
R2Z)\($&q<)*,
O2A-(>W ,
C. Củng cố :A@(:((><
wl(!,
O<:#Z,
OPu,
O<:#Z
s
I
R
s
;
8;
8'
O
8;
I
OrZ:*:((6!v&,
O~rB(•5#g€
O<6Z:[
K
s
a
s
8'
I
K
s
−+
O~j5fg(U6]V!
_g,€
O6])\& e
U6]!V
OU:(vV
O":((:)Q6.(5
H-
s
<I
s
;<a
s
;
s
<a
s
;
8
H
s
;
=
−
=−=−=
O@$&(:(,
Rt•NE(W!,
Rt•N(,
Y4<
Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010
TOÁN : ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I- Mục tiêu : 2
O"? ( !!,
UY4:(8<IV
II- Đồ dùng dạy học : OZC,
III- Các hoạt động dạy- học:
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ : Ô/t RO<t,
O2<:#Z:((H,
B. Bài mới : GTB-Phép x, : 2 PS
HĐ1: Ôn tập
TBước 1
O2AZ
K
;
s
<
X
54"?
e,
O2A>W ,
TBước2:
O2AZ !
a
I
;
H
(54
e,
O2A>W ,O28/:+,
HĐ2:o:((>
* (8 :O8@U<4V
O2A5#4":((,U%V
O2A>W $,
T(< : O8@,U!V
O2A5#4":((,
O2A>W ($,
T(IO28@($&,,
OP>W O
C. Củng cố:
O2A>W 5#)J,
OA@$((Y8<wl(!,
O<:#Z
O8:#ZZ:*:(Z$,
K
;
s
<
X
`#)\
Ulấy tử số nhân tử số,mẫu số nhân
với mẫu sốV
O8:#ZZ:*:(Z$,
a
I
;
H
`#)\
ULấy phân số thứ nhất nhân với phân
số thứ hai đảo ngượcV,
O@OY"?5
RS)QHS tính ra kết quả rồi rút
gọn hoặc rút gọn ngay khi tính đều
được.
Oc@OW&l5#4
6.(5
Urút gọn rồi tínhV
Oc@OW&l@(
O<:(ZC:*:(v,
UDiện tích của mỗi phần tấm bìa là:
8a
8
(m
2
)V
Tuần 2 Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010
TOÁN:HỖN SỐ
I- Mục tiêu:2
|,N45#(4|,
UY4:(8<!V
II- Đồ dùng dạy học:Or&.0)6$230($-5%n$ZC,
III- Các hoạt động dạy-học:
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ :t W<t
B. Bài mới : GTB-Hỗn số
H Đ1 2*?)*4@|,
O2A6u$6!$X!&(#-@
OYu$N1,
O2A>W @&&()!
6!!N*?U%V
O2A#Phần phân số của hỗn số bao
giờ cũng bé hơn đơn vị.
HĐ2o:((>
TBài 1:zrZ$OZ:*
OG5|•4.67)\1(,
* Bài 2:8@<!
O208!)6$23KU.!V
Oo:(#(<$[!,
O2A>W $&
(&|6#]!,
C. Củng cố, dặn dò:
OYn%5#)J,
OA@(Wu:+(((>,
Oj!&,U%V
Ote,P/)\%&?
|
OP>|,
<
H
I
:(hỗn số:(hai và ba
phần tư
U:(‚hai,ba phần tư‚V,<
H
I
N
phần nguyên :(<, phần phân số:(<
H
I
,
O$|,
OA)\&|,
Rc)\|6$|.,
Oc(e5(,
O:((
O8:#Z(,
O(|6#!,
Tuần 2 Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2010
TOÁN : HỖN SỐ (tt)
I- Mục tiêu : 2
&5|(,>C& e6]
!:((>,
UY4:(8<IV
II- Đồ dùng dạy-học:Or&-.!U-5V/0.)423,
III- Các hoạt động dạy-học:
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ: Hỗn số
- c c&|
B. Bài mới : 2YO|UV
HĐ1o&58|(
,
a
<8
a
;a<
a
;
a
a<
a
;
<
a
;
=
+
=+=+=
Xx
HĐ2:o:(Y
* Bài 1:US(Z$V
Oz#4:((,
* Bài 2:US(v$&:*V
O8@((#5#49!(
UChuyển các hỗn số thành phân số rồi thực
hiện phép tính.)
O2A)*g(g:((,
* Bài 3:US(($v$&:*V
O2AnF$:((>I)J
")(><,
r-(>W ,
C. Củng cố, dặn dò:
O<
Oj!&U%VOYZ$:>N1,
O#<
a
;
OY6!$nN1,
OY6.(5r&5|
(,
OP>W ,
R8@(,k&l5
(chuyển các hỗn số thành phân sốV,
O5)\&|!
,
OP#)\&5,
R8@((#5#49!
(UChuyển các hỗn số thành phân số
rồi thực hiện phép tính.)
O:((U5)\|!
6f"?
_g,
R<:#ZZ:*:(v,
(Chuyển các hỗn số thành phân số rồi
thực hiện phép tính nhân, chia2 phân
s, )
Luyện toán:=>r6]!
I.Mục tiêu2
Oiƒ%„^"(6]!_g!%&g,
II.Các hoạt động
Oo&u:((>6$AYK
Oo:(#
RA-W($1e\,
Câu Đúng Sai
8;
H
O
b
8
`
8'
8
<I
s
8<
s
88
s
=+
IO
;
<
`
;
8I
b
s
b
8
I
8
<
8
=++
III. Nhận xét, kết luận
Or-•!(,
OP>W Oc&ycOOcO
Tuần 3 YF!(5b&K^<'8'
TOÁN : LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
6]!|($&&|,
Y4:(8U<Q4V<!VI
II. Đồ dùng dạy học:
ZC,
III. Các hoạt động dạy học :
$+9!2A $+9!
1. Bài cũ : |UV
O2<:((><,
Od5|(t!:(
m
2. Bài mới: S5?>
g:((>
* Bài 1P#5(>m
OP#&5|(,
O2A>W $,
* Bài 2/a, bP#5(m
2AW p$#&
P•q>W …
8'
K
I
†
8'
K
<
.$%6!:+
>W Nq&:()6#,
* Bài 3OP#5#49!@,
O2A>W $,
3.Củng cố, dặn dò:
OA@(1:+&5|
(t5t(tYt,
P>W plSY,
O<:#Z,
OY6Z:[,
Or5&|(,
OS-545#*d6f
*Y)\Yd•5#,
":((pPW OrQ,
T$&&|,
":((pPW p6!$n&$
&OrQ
Or5|(t6n$&,
$&
8'
K
I
(
8'
K
<
8'
K
I
`
8'
IK
8'
K
<
`
8'
<K
A.
8'
IK
†
8'
<K
#
8'
K
I
†
8'
K
<
Tr5|(t6fe,
O":((6f•!(,
O6!$n9&6]
!_d%&d,
Y4IYFI(5s&K^<'8'
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I- Mục tiêu: 29@
Or5(>Or5|(
,
O5$]Jl 6!Jl:*$N<#Jl($
N8#Jl$,
Y4:(8<U<|4VIH,
II- Đồ dùng dạy học:OZC
III- Các hoạt động dạy học:
$+9!2A $+9!
1.Bài cũ :S5#>
O2<:(:+(I,
2.Bài mới : S5?>
g:((>,
*Bài 1 OP#54@(m
O2A>W $,
*Bài 2:P#5#4@m
OP#&5|(m
2>W ,
*Bài 3 OP#5#4(>m
2!N$:((,
TBài 4 OP#5#4@m
2Agg,
2AW %:>N$
(N!#l$)*+|
*#l$,
I,Củng cố - dặn dòP>W ,
A@(:((;,
O<:#Z,
Tr5&t(tYt,":(
OrZ:*>W OrQ,
8'''
Hb
<;''
<<I
;''
<I
8'
<
ss'
s8H
s'
8H
=
×
×
===
Tr5|(
O6Z:[p":(OP>W
a
;
<
`
;
H<
;
H
I
`
H
<I
H
s
I
`
s
I8
TAte\($|6?
X!?•!&$,
!V8`
8'
8
I`
8'
I
V
kgg
8'''
8
8
=
mdm
8'
I
I
=
kgg
8'''
a
a
=
V
8
`
b'
8
[
b`
b'
b
[`
8'
8
[
TA&$(u$g:(
mmmdmm
8'
I
<
8'
I
<I<
=+=
mmmcmm
8''
Is
H
8''
Is
HIsH
=+=
Y4IYF)(5a&K^<'8'
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I- Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
O6]|,
Or5&$N!#Jl$($N#Jl$,
O2Z($&.&6l9!N,
UY4:(Y8!<!HUI$8IHV;,
OĐồ dùng dạy học:OZC,
OCác hoạt động dạy học:
$+9!45 $+9!
1.Bài cũ :S5?>
d6]!t%&d!:(m
2. Bài mới : S5?>
g:((>
TBài 1 P#5#4@mU!V
2A
+ Lưu ý HS nên chọn MSC bé nhất.
O2A>W $,
T(< OP#5#4@(,mU!V
O":(6f•!(,UY)J"(8V,
Lưu ý nếu kết quả chưa phải là PS tối
giản thì cần rút gọn về PSTG.
-2A>W $,
* Bài 3:P#5#4@(m
* Bài 4 P#5@(m,U8IHV
2Agu$gU23V
O2A>W $,
* Bài 5 : O2#($&,
Or-(>W ,
3. Củng cố, dặn dò:OP>W ,
OA@(1:+&!t
O:((;
OY6Z:[,
TYen9!&,
K'
8;8
K'
a8s'
8'
K
K
s
=
+
=+
,
;
s
8'
8H
8'
I;b
8'
I
<
8
;
b
==
++
=++
TYe&6l&F
O":(6f•!(,UY)J"
(8V,i6!X/6]<,
T3$!67($•D6)*%
XZ,_Z$
V:(%XZ,
TA&$(u$g
:((
sI`sR
8'
I
`s
8'
I
T@e@,Q.
&ZpP#&Z
8'
8
XG)[{(:(
8<I`HU%V
jG)[{(:(
HW8'`H'U%V
Đáp số: H'%
Y4IYF;(5K&K^<'8'
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
- Mục tiêu:29@
OP!!,
Or5&$N!#Jl$($+|*#
Jl$,
II- Đồ dùng dạy học:OZC,
III- Các hoạt động dạy học:
$+9!2A ,9!
1. Bài cũ: S5?>
O2<:((<H,
2. Bài mới:2@S5?>
c8g:((>
TBài 1 O8@(,
Od"?& e*|
!:(m
2AW ,
TBài 2 O8@,P#5@m
O2A>W $,
* Bài 3:c(#59!@,
2AggU23V
O2A>W $,
* Bài 4 OP#5#4@,
U%5%%&E:(V
YnF$Q.&Z,
OP>W ,
3. Củng cố, dặn dò:
OA@(1:++$&.!%
O:((>Or•!(vZ,
OW&l5@,
Or5!t6fe,
O":(6f•!(,AeC
<'
8;I
;
8s
8H
K
;
<
I
H
8
<
=×=×
8'
K
<'
8a
H
I
;
b
I
H
;
b
I
8
8
;
8
8
==×==
OY.4)!9! e,
O:(v<:(ZC,
O":(6f•!(,AeC
a
I
H
8
a
;
a
;
H
8
V
=
−=
=+
x
x
xa
8'
s
;
I
8'
8
8'
8
;
I
V
=
+=
=−
x
x
xb
OA&$(u$g,
":((O>W O•!(,
O3$!67($•D6)*
6Z:[,
Q6!$n&Z.&
&,2%XZ($Z$,
U3$!($V
nU?V(•9!!N,
Y4IYFb(58'&K^<'8'
TOÁN ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I- Mục tiêu:
OS()\(>+.<%nU?V(•9!<N,
II- Đồ dùng dạy học:OZC,
III- Các hoạt động dạy học:
$+9!2A $+9!
1. Bài cũ : S5?>
- 2<:#Z:((8(
<!,
OP#&!!tm
2. Bài mới :- 2=>@Z$&
c8r9&Z($&~.<
%nU?V9!€
* Bước 1: Bài toán về tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó.
O($&+$&.m
2AgW&ln(•,
OP#&)*Z:$+$&(5,
*Bước 2: Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu
và tỉ số của hai số đó.
)*g)J"))*8,
c<(>
*Bài 1 : c@W&l+$&,
- 2A>W $,
*Bài 2 :
O($&+$&.m
Oz#4":((U0Jf6.(5
(ZV,- P>W $,
*Bài 3 :
2Ae>+($&(
.&Z,k&lnUB!V
O:((>,
OY6Z:[,
OS/u,
- 8@($&8,
OY.<%n(•9!
,
#Ok&l•OA0JfO
Y.&6l4pY.&6l
|,Z$&,
O"?)J"(8,
O8!Vo+nO•,
O8Vo+?O•
":((pW O•!(,
O8@$&,
Oo+?O•,
:((OrZ:*W B!(
UĐS:181 và 61V
O8@$&,
Oe>+6f.
&Z,
TY.B!UnOY•:(
s
;
V
TY.rori,
TY.?e)[$!,
TY.?e:,
r-(>W ,
I,r9D7
cri<;roI;
SI;
<
Luyện toán:S5?>
I.Mục tiêu2
Oiƒ%„^5n&(>,r5&
|(,5n&$+:)\,
Oiƒ%„^"(6]!_g!%&
g,
II.Các hoạt động
Oo&u:((>6$AY(8<8H8;
Oo:(#d&Wu6.5X!5)\8
I
8
7,E
6$7s
<
8
5&Wu-5X!5)\!$#7m
III. Nhận xét, kết luận
Or-•!(,
OP>W 5#)J,
Tuần 4 Thứ 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010
TOÁN ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN
I. Mục tiêu:
O+X!?•:?U+:)\(5-:#!$#:4.+:)\
)JF…-:#-5#:4V
OZ($&:#X!X!?•:?(5q6$!&~i
?Jl‡€$D~Y.•€,
II/ Đồ dùng dạy học:&ZC,
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ :O
O2A>W $,
B. Bài mới :
8,2*?(
HĐ1:Giới thiệu VD dẫn đến quan hệ
tỉ lệ:
Or$eC
OoZ($&
* Lưu ý:•6$<
&e\6.(5(Z,
HĐ2:HDHS làm bài tập:
+ Bài 1:
+ Bài 2 (Khuyến khích HS khá giỏi
làm)
O<:#Z:((I,
OP#)\&.<%?O•
(.!%nO•,
OeC".XG)[)\
6$8[<[I[6f%XZ($
ZU%ˆ‰6#ZV,
#)\>W %[!-:#
!$#:4.XG)[)\…
-:#-5#:4,
O8@($&,
Oe)\@($&(#
&Z,
rNZq&“ rút về đơn vị ‚$D
&‚tìm tỉ số‚
#)\&)*Z(N!(#
:#>W ,
Bài 1: Z)\($&q&~6@
Jl‚459&)*
Uc112000 đồng)
+ Bài 2NZq<&
Uc4800 câyV
+ Bài 3: O8@,Uo@
(V,
Or-(>W ,
OP>W ,
C. Củng cố, dặn dò:
+ Bài 3:8@,
ON/($&,
O#&ZTìm tỉ số
Uca/ 84 người ; b/ 60 ngườiV
OP#&Zqtt6@l.•
,
Tuần 4 Thứ 3 ngày 14 háng 9 năm 2010
YxyP LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
Z($&:#X!•:?q6$!&~i@Jl‡€
$D~Y.•‡€
II.Đồ dùng dạy học:23ZC-(,
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ :
O2A>W $,
B. Bài mới :
8,2*?(
<,o:((>
+ Bài 1:
OP>W ,
+ Bài 2o@(:(
+ Bài 3
Or-(>W ,
OBài 4:
O<uZ(I-v;u,
O@N/($&
OZ)\($&q&~rút về
đơn vị€459&)*
OY6.(5>W
O@te@,<:(Z
C,S*:(AY,
"Z($& q&~6@
Jl€
d11v)\:(
8<'I`H'UV
cv8b'4_11:(
8b'H'`HU11V
OZ)\($&q&~6@
Jl€
@6Z$8(51:(
s<'''<`Ib'''UfV
@6Z$;(51:(
Or-(>W ,
C. Củng cố, dặn dò:
OP/:+&Z($&•:?
O(!=>(n@Z
$&
Ib'''k;`8a''''UfV
Tuần 4 Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010
YxyP ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN ( t t )
(TR. 20)
I. Mục tiêu:
O+X!?•:?U+:)\-:#!$#:4.+:)\)J
F:+Z-5#:4V,Z($&:#X!X!?•:?(5
q6$!&~i@Jl€$D~Y.•€,
O(>4:(Y8
II/Đồ dùng dạy học:
23ZC-(,
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ :
B. Bài mới :
2*?(
c82*?eCgX!?
O2eC6$23,"
.%XZ!$+$N)\%!
8''%+$($&!$|!$"
;%8'%<'%@($ZU‰
v6#ZV,
OP>W
c<o"(Z$&
Oo"(Z($&
OIuZ(H,
OP#&Z$&X!?•:?
OeC6$23,
O".)\%XZ!$+$N
)\%!8''%+$($&
!$|!$";%8'%<'%
@($Z
OX,&Z6f>W )\%
+:)\(5^ .+ :)\ %!
Z,
O"(Z($&u$&
)*
!VYN/($&
Vte($&.6!&
Z ( $& u$ & 8 “ rút về
đơnvị”,
Vte($&.6!&
Zu$&<“ Tìm tỉ số€,
* Chú ý:3:((N
Z($&q6$!&6#,
HĐ3:Thực hành:
+ Bài 1:
+ Bài 2:(HD HS khá giỏi làm tại lớp)
+ Bài 3: (HD về nhà)
Or-(,
C. Củng cố, dặn dò:
ON/)\ ($& 6f.
&Zq&~rút về đơn vị€
ON/)\ ($& 6f.
&Zq&~rút về đơn vị€
Oz#4"Zu$&~tìm tỉ
số”
Tuần 4 Thứ 5 ngày 16 tháng 9 năm 2010
YxyP LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
Z($&:#X!•:?q6$!&~i@Jl€
$D~Y.•€,
UY4:(8<V
II.Đồ dùng dạy học:
23ZC-(,
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ :
B. Bài mới :
8,2*?(
<,o:((>
Bài 1:z#4@
Bài 2: z#4@6!$n
P<
O<u:((<,
+ Bài 1:@N/@6fZ(
$&u$&~tìm tỉ số”
+ Bài 2: z#4@6!$nP<
O.&Z($&6)*.
@>.Xq&%N
#8$!N.>.
Xq&lZ!$#mV
OA*!.NI)[UŠ(8
$V.n>9!!.:(
a'''''WI`<H'''''UfV
OA*!.NH)[U#8$V
(n>%1n..X
>q&9!|)[:(
<H'''''H`b'''''UfV
P)>5.X>q&
9!|)[lZ:(
a''''pb''''`<'''''UfV
P>W ,S#?&$Cˆ
N%$+,
Bài 3:(HD về nhà làm)
Or-(
C. Củng cố, dặn dò:
+ Bài 3:
".@(6fZ}+
Y6)*.)[($)J!%
n#)[:(!$#m
ONZq&“ tìm tỉ số”
Uc105 mV
6Z:[
Tuần 4 Thứ 6 ngày 17 tháng 9 năm 2010
YxyP LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu
OZ($&:#X!•:?q!&~i@Jl€$D
~Y.•€,
OY4:(8<I,
II.Đồ dùng dạy học:
O23ZC-(,
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ :
B. Bài mới :
8,2*?(
<,o:((>
+ Bài 1:
+ Bài 2:
+ Bài 3:
Iu:((H,
TZ)\($&u$&Z
$&~Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai
số đó
OW&l)\n:(<a
(•:(<;
OY]Ne)\!(•,
OY6.(5>W
TX!&@((-5)\Y6)*
erori.•>u$($&
~Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó",
!NerP
Uu$%e)*GV
TZ)\($&q&.•
+ Bài 4: Uo@(:(V
C. Củng cố, dặn dò:
Y6.(5>W
/:+&Z
OA@($(((H,
Y
‹
;Y)
Œ
!!
‹
5<'!
Œ
K^<'8'
YxyPÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I- Mục tiêu:
O#%e?(X!?9!&Jl$(1C,
O5n$((Z&($&@$(,
Y4:(Y8<U!VI,
II-Đồ dùng dạy học: OZC(>823,
III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
$+9!2A $+9!
A. Bài cũ :O2Z($&H,
B. Bài mới :
c8O23Rd?,
* Bài 1%<<
c<Or&U%V
* Bài 2%<I
HĐ3- Nhóm 2(b/con)
* Bài 3%<I
O8:("-,
O@(Oe@,
O/:+)\X!?•!&J
l$(,U95!Jlq
!,V
O@(pW&l5
iƒ%„^
!,r5n]&Jl:*6!&
Jl J:@%@,
,r5n)\]Jl 6!J
l:*q>,
Oc(e@,
Or5)\&$N!#J
l$!&$N#Jl$