Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

KHDH Năm Toan 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.92 KB, 10 trang )

1
TRƯỜNG THCS MƯỜNG PHĂNG
TỔ CHUYÊN MÔN TOÁN - LÝ - CÔNG NGHỆ.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
Họ và tên: Nguyễn Thị Hoàn
Môn : Toán: Lớp 6A , D
Chủ nhiệm: 6D
Học kỳ I năm học 2010 - 2011
1. Mụn Toỏn Lp 6A , 6D
2. Chng trỡnh: C bn
Hc k I nm hc 2010 - 2011
3. H v tờn giỏo viờn: Nguyn Th Hon - in thoi: 01258574431
a im t vn phũng t chuyờn mụn: Trng THCS Mng Phng
in thoi: 0230.3923.778 Email:
Lch sinh hot t: 02 ln / thỏng.
4. Chun ca mụn hc (theo chun ca B GD&T ban hnh); phự hp vi thc t.
Sau khi kt thỳc hc k hc sinh s:
- Kin thc: + S hc: Hc sinh nm c kin thc c bn v tp hp . Biết tập hợp
các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên. Biết các khái
niệm: ớc và bội, ớc chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
+ Hỡnh hc: Hc sinh bit c cỏc kin thc c bn v im , đờng thẳng
, tia đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
- K nng: Hc sinh cú k nng vận dụng các kiến thức cơ bản trên vào việc giải bài tập
5. Yờu cu v thỏi (theo chun ca B GD&T ban hnh), phự hp vi thc t.
Hc sinh cú tinh thần hợp tác, yêu thích môn học. Rèn cho học sinh tính cẩn thận ,
chính xác, khoa học.
6. Mc tiờu chi tit:
Mc tiờu
ND
Mc tiờu chi tit
Bc 1 Bc 2 Bc 3


Lp: 6 - S hc
- Ch 1:
Khái niệm về
tập hợp, phần
tử.
- Biết dùng các thuật
ngữ tập hợp, phần tử
của tập hợp.
- Sử dụng đúng các kí
hiệu , , , .
- Đếm đúng số phần tử
của một tập hợp hữu
hạn.
- Hiểu về tập hợp
thông qua những ví dụ
cụ thể
- Hiểu đợc tập hợp con
của 1 tập hợp thông
qua 1 số ví dụ đơn
giản
- Biết các cách viết 1
tập hợp
Ví dụ. Cho A =
{3; 7}, B = {1;
3; 7}.
a) Điền các kí
hiệu thích hợp (,
, ) vào ô
vuông: 3 A,
5 A, A B.

b) Tập hợp B
có bao nhiêu phần
tử ?
- Ch 2: .
Tập hợp N các
số tự nhiên
- Biết tập hợp các số tự
nhiên và tính chất các
phép tính trong tập hợp
- Bao gồm thực hiện
đúng thứ tự các phép
tính, việc đa vào hoặc
2
- Tập hợp N,
N*.
- Ghi và đọc số
tự nhiên. Hệ
thập phân, các
chữ số La Mã.
- Các tính chất
của phép cộng,
trừ, nhân trong
N.
- Phép chia hết,
phép chia có d.
- Luỹ thừa với
số mũ tự nhiên.
các số tự nhiên.
- Đọc và viết đợc các
số tự nhiên đến lớp tỉ.

- Sắp xếp đợc các số tự
nhiên theo thứ tự tăng
hoặc giảm.
- Sử dụng đúng các kí
hiệu: =, , >, <, , .
- Đọc và viết đợc các
số La Mã từ 1 đến 30.
- Làm đợc các phép
tính cộng, trừ, nhân,
chia hết với các số tự
nhiên.
- Hiểu và vận dụng đợc
các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối
trong tính toán.
- Tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
- Làm đợc các phép
chia hết và phép chia có
d trong trờng hợp số
chia không quá ba chữ
số.
- Thực hiện đợc các
phép nhân và chia các
luỹ thừa cùng cơ số (với
số mũ tự nhiên).
- Sử dụng đợc máy tính
bỏ túi để tính toán.
bỏ các dấu ngoặc
trong các tính toán.

- Nhấn mạnh việc rèn
luyện cho học sinh ý
thức về tính hợp lí của
lời giải. Chẳng hạn
học sinh biết đợc vì
sao phép tính 32 ì 47
= 404 là sai.
- Bao gồm cộng, trừ
nhẩm các số có hai
chữ số; nhân, chia
nhẩm một số có hai
chữ số với một số có
một chữ số.
- Quan tâm rèn luyện
cách tính toán hợp lí.
Chẳng hạn:
13 + 96 + 87 = 13 +
87 + 96 = 196.
- Không yêu cầu học
sinh thực hiện những
dãy tính cồng kềnh,
phức tạp khi không
cho phép sử dụng máy
tính bỏ túi.
- Biết định nghĩa luỹ
thừa , phân biệt đợc cơ
số , số mũ
- Thực hiện đợc các
phép nhân và chia các
luỹ thừa cùng cơ số

- Biết dùng luỹ thừa để
viết gọn 1 tích có
nhiều thừa số bằng
nhau
Ví dụ :
áp dụng các tính
chất của phép
cộng , phép nhân
để tính nhanh :
a) 86 + 357 + 14
b) 25 . 13 . 4
c) 28.64 + 28.36
Ví dụ:
Viết kết quả của
phép tính dới
dạng 1 luỹ thừa :
a) 3
3
. 3
4
b) 2
6
: 2
3
- Ch 3:
Tính chất chia
hết trong tập
hợp N
- Tính chất chia
hết của một

- Biết các khái niệm: -
ớc và bội, ớc chung và
ƯCLN, bội chung và
BCNN, số nguyên tố và
hợp số.
- Vận dụng các dấu
hiệu chia hết để xác
- Nhấn mạnh đến việc
rèn luyện kỹ năng tìm
ớc và bội của một số, -
ớc chung, ƯCLN, bội
chung, BCNN của hai
số (hoặc ba số trong
những trờng hợp đơn
Ví dụ. Không
thực hiện phép
chia, hãy cho biết
số d trong phép
chia 3744 cho 2,
cho 5, cho 3, cho
9.
3
tổng.
- Các dấu hiệu
chia hết cho 2;
5; 3; 9.
- Ước và bội.
- Số nguyên tố,
hợp số, phân
tích một số ra

thừa số nguyên
tố.
- Ước chung,
ƯCLN; bội
chung, BCNN.
định một số đã cho có
chia hết cho 2; 5; 3; 9
hay không.
- Phân tích đợc một
hợp số ra thừa số
nguyên tố trong những
trờng hợp đơn giản.
- Tìm đợc các ớc, bội
của một số, các ớc
chung, bội chung đơn
giản của hai hoặc ba số.
- Tìm đợc BCNN,
ƯCLN của hai số trong
những trờng hợp đơn
giản.
giản).
- Phân tích đợc một
hợp số ra thừa số
nguyên tố trong những
trờng hợp đơn giản.
- Tìm đợc BCNN,
ƯCLN của hai số
trong những trờng hợp
đơn giản.
Ví dụ. Phân tích

các số 95, 63 ra
thừa số nguyên
tố.
Ví dụ.
Tìm hai ớc và
hai bội của 33,
của 54.
Ví dụ. Tìm
ƯCLN và BCNN
của 18 và 30.
- Ch 4:
-Số nguyên âm.
Biểu diễn các số
nguyên trên
trục số.
- Thứ tự trong
tập hợp Z. Giá
trị tuyệt đối.
- Các phép
cộng, trừ, nhân
trong tập hợp Z
và tính chất của
các phép toán.
- Bội và ớc của
một số nguyên.
- Biết các số nguyên
âm
- Biết khái niệm bội và
ớc của một số nguyên.
- Biết biểu diễn các số

nguyên trên trục số.
- Phân biệt đợc các số
nguyên dơng, các số
nguyên âm và số 0.
- Vận dụng đợc các
quy tắc thực hiện các
phép tính, các tính chất
của các phép tính trong
tính toán.
Tìm và viết đợc số đối
của một số nguyên, giá
trị tuyệt đối của một số
nguyên.
- Sắp xếp đúng một dãy
các số nguyên theo thứ
tự tăng hoặc giảm.
- Làm đợc dãy các phép
tính với các số nguyên.

t khái niệm số
âm , số dơng
- Biết khái niệm số âm
số dơng qua những ví
dụ cụ thể
- Vận dụng đợc quy
tắc cộng , nhân 2 số
nguyên cùng dấu , 2 số
nguyên khác dấu
- Vận dụng đợc tính
chất giao hoán , tính

chất kết hợp của phép
cộng các số nguyên
khi làm tính
- Vận dụng đợc quy
tắc dấu ngoặc , quy tắc
chuyển vế
- Tìm đợc các ớc , các
bội của 1 số nguyên
Ví dụ. Cho các số
2, 5, 6, 1,
18, 0.
a) Tìm các số
nguyên âm, các
số nguyên dơng
trong các số đó.
b)Sắp xếp các số
đã cho theo thứ tự
tăng dần.
c) Tìm số đối
của từng số đã
cho.
Ví dụ.Thực hiện
các phép tính:
a) ( 3 + 6) .
( 4)
b) ( 5 - 13) :
( 6)
Ví dụ. a) Tìm
5 bội của 2.
b)Tìm các ớc của

10.
Hỡnh hc
4
- Ch 1:
Điểm . Đờng
thẳng
- Biết các khái niệm
điểm thuộc đờn thẳng,
điểm không thuộc đờng
thẳng.
- Biết dùng các ký hiệu
, .
- Biết vẽ hình minh hoạ
các quan hệ: điểm
thuộc hoặc không thuộc
đờng thẳng.
- Biết nêu đợc ví dụ về
hình ảnh của 1 điểm 1
đờng thẳng
- Biết các khái niệm
điểm thuộc đờng thẳng
, không thuộc đờng
thẳng thông qua hình
ảnh của chúng trong
thực tế
Ví dụ. Học sinh
biết nhiều cách
diễn đạt cùngmột
nội dung:
a) Điểm A thuộc

đờng thẳng a,
điểm A nằm trên
đờng thẳng a, đ-
ờng thẳng a đi
qua điểm A.
b)Điểm B không
thuộc đờng thẳng
a, điểm B nằm
ngoài đờng thẳng
a, đờng thẳng a
không đi qua
điểm B.
- Ch 2:
Ba điểm thẳng
hàng
Đờng thẳng đi
qua 2 điểm
- Biết các khái niệm
hai đờng thẳng trùng
nhau, cắt nhau, song
song.
- Biết các khái niệm ba
điểm thẳng hàng ba
điểm không thẳng hàng.
- Biết khái niệm điểm
nằm giữa hai điểm.
- Biết vẽ 3 điểm thẳng
hàng , 3 điểm không
thảng hàngđờng thẳng
đi qua 2 điểm cho trớc

- Hiểu đợc tính chất :
Trong 3 điểm thẳng
hàng có 1 và chỉ 1
điểm nằm giữa 2 điểm
còn lại
- Hiểu đợc tính chất :
Có 1 và chỉ 1 đờng
thẳng đi qua 2 điểm A
và B
Ví dụ. Vẽ ba
điểm thẳng hàng
và chỉ ra điểm
nào nằm giữa hai
điểm còn lại.
Ví dụ. Vẽ hai
điểm A, B, đờng
thẳng a đi qua A
nhng không đi
qua B. Điền các
ký hiệu ,
thích hợp vào ô
trống:
A a,
B a.
- Ch 3:
Tia đoạn thẳng
- Biết các khái niệm
tia, đoạn thẳng.
- Biết các khái niệm
hai tia đối nhau, hai tia

trùng nhau.
- Biết vẽ một tia, một
đoạn thẳng. Nhận biết
đợc một tia, một đoạn
thẳng trong hình vẽ.
Hiểu tính chất : Mỗi
điểm trên đờng thẳng
là gốc chung của 2 tia
đối nhau
- Biết nhận dạng đoạn
thẳng , đoạn thẳng cắt
đoạn thẳng , cắt tia ,
cắt đờng thẳng
- Nhận biết đợc trên
- Vận dụng kiến
thức đã học để vẽ
hình , chỉ ra trên
hình vẽ điểm nằm
cùng phía , khác
phía , tia đối nhau
, trùng nhau
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×