Tải bản đầy đủ (.pdf) (91 trang)

Bộ 20 đề luyện thi đại học môn Hóa (trường THPT nguyễn khuyến TP HCM)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.29 MB, 91 trang )

BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN

ĐỀ SỐ 1

Họ và tên HS: …………………………………………
Số lần làm

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Điểm

Câu 1. Chất nào sau đây có nhiều trong củ cải đường?
O A. glucozơ.
O B. fructozơ.
O C. amilozơ.
O D. saccarozơ.
Câu 2. Dãy gồm các chất điện li yếu là
O A. BaSO4, H2S, NaCl, HCl.
O B. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.
O C. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.
O D. H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2.
Câu 3. Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
O A. CH3COOH.
O B. CH3OH.
O C. CH3COCH3.


O D. HCHO.
Câu 4. Phản ứng nhiệt phân không đúng là
t
O A. NH4Cl ⎯⎯
→ NH3 + HCl.
0

t
O B. 2KNO3 ⎯⎯
→ 2KNO2 + O2.
0

t
t
O C. NH4NO3 ⎯⎯
O D. 2NaHCO3 ⎯⎯
→ N2 + 2H2O.
→ Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 5. Axit α-aminoisovaleric hay còn gọi là valin có cơng thức phân tử là
O A. C3H7O2N.
O B. C5H9O2N.
O C. C4H9O2N.
O D. C5H11O2N.
Câu 6. Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
O A. Al.
O B. Fe.
O C. Cu.
O D. Ag .
Câu 7. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

(2) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
(4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3
(5) Nung nóng AgNO3
(6) Cho khí CO dư qua CuO nung nóng.
Số thí nghiêm có tạo ra kim loại là
O A. 2.
O B. 3.
O C. 1.
O D. 4.
Câu 8. Cho muối X có cơng thức phân tử C3H12N2O3. Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau
phản ứng thu được hỗn hợp khí Z (làm hóa xanh quỳ tím tẩm nước cất) và muối axit vơ cơ. Có bao nhiêu cơng
thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện?
O A. 4.
O B. 1.
O C. 3.
O D. 2.
Câu 9. Cho mơ hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
0

0

Phương trình hóa học nào sau đây khơng phù hợp với hình vẽ trên ?
O A. CaC2 + H2O ⎯⎯
O B. CaCO3 + HCl ⎯⎯
→ Ca(OH)2 + C2H2.
→ CaCl2 + CO2 + H2O.
O C. NH4Cl + NaNO2 ⎯⎯
O D. Al4C3 + 12H2O ⎯⎯
→ 4Al(OH)3 + 3CH4.

→ NaCl + N2 + H2O.
Câu 10. Một số este có mùi thơm hoa quả, khơng độc. Etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

1


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
O A. dứa và mùi chuối chín.
O B. táo và mùi hoa nhài.
O C. đào chín và mùi hoa nhài.
O D. chuối chín và mùi táo.
Câu 11. Chất dùng để đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng , bó bột
khi gãy xương có tên gọi là:
O A. Vơi sống.
O B. Thạch cao nung.
O C. Thạch cao sống.
O D. Thạch cao khan.
Câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
O A. Crom khơng phản ứng với dd NaOH lỗng ở đk thường nhưng phản ứng được khi NaOH đặc, nóng.
O B. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890oC).
O C. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3).
O D. Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh.
Câu 13. Trong các polime sau, polime nào không thuộc loại tổng hợp?
O A. PVC.
O B. Tơ xenlulozơ axetat. O C. Tơ capron.
O D. Polistiren.
Câu 14. Hòa tan hỗn hợp X gồm 3 chất (số mol mỗi chất là 1 mol) trong 4 chất sau đây: Fe (1), Fe2O3 (2), Fe3O4
(3), FeCO3 (4) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư). Kết thúc phản ứng thu được 3 mol khí. Các chất trong hỗn

hợp X là
O A. (2), (3), (4).
O B. (1), (3), (4).
O C. (1), (2), (4).
O D. (1), (2), (3).
Câu 15. Cho các dung dịch sau: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), lysin (4), natri phenolat (5), H2N-CH2COONa (6). Số dung dịch làm quỳ tím đổi thành màu xanh là
O A. 5.
O B. 4.
O C. 3.
O D. 2.
Câu 16. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
O A. khơng có hiện tượng gì.
O B. có kết tủa trắng và bọt khí thốt ra.
O C. có bọt khí thốt ra.
O D. có kết tủa trắng.
Câu 17. Dùng 3,24 kg bột ngơ chứa 50% tinh bột thì điều chế được bao nhiêu lít ancol etylic 46 0 biết hiệu suất
điều chế là 80% và khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml.
O A. 2,5 lít.
O B. 5,0 lít.
O C. 3,125 lít.
O D. 2,0 lít.
Câu 18. Đun nóng hợp chất hữu cơ X (C3H6O3) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được muối natri của axit
cacboxylic Y và ancol Z. Biết Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức xanh lam. Công thức cấu
tạo của X là
O A. HOCH2COOCH3.
O B. HCOOCH(OH)CH3.
O C. HCOOCH2CH2OH.
O D. HOCH2CH2COOH.
Câu 19. Cho các chất: anilin, glyxin, glucozơ, glixerol, được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất
vật lý và hóa học của chúng (ở điều kiện thường) được ghi lại bảng sau. (Dấu – là không phản ứng hoặc không

hiện tượng)
Chất

Trạng thái

Tác dụng với nước Br2

Phản ứng tráng bạc

X

Rắn

Mất màu

Kết tủa Ag

Y

Rắn





Z

Lỏng






T

Lỏng

Kết tủa trắng



Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
O A. glucozơ, glixerol, glyxin, anilin.
O C. glixerol, glyxin, anilin, glucozơ.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

O B. glucozơ, glyxin, glixerol, anilin.
O D. glyxin, anilin, glucozơ, glixerol.
2


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 20. Hợp chất hữu cơ (X) có cơng thức phân tử C6H12N2O3 có x đồng phân cấu tạo đipeptit. Hợp chất hữu cơ
(Y) có cơng thức phân tử C8H8O2 có y đồng phân cấu tạo este tham gia được phản ứng tráng gương. Mối liên hệ
giữa x và y là
O A. x – y = 1.
O B. x – y = 0.
O C. y – x = 1.
O D. y – x =2.

Câu 21. Hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O2, thu được V lít N2
(đktc). Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 16,3 gam muối. Giá trị của
V là
O A. 4,48.
O B. 1,12.
O C. 2,24.
O D. 3,36.
Câu 22. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X chứa 0,4 mol FeCl3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A.9,6
O B. 10,8
O C. 7,2.
O D. 8,4 .
Câu 23. Nung hỗn hợp X gồm m gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan
hoàn toàn Y cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của m là
O A. 2,70.
O B. 5,40.
O C. 4,05.
O D. 6,75.
Câu 24. Cho 36,6 gam hỗn hợp gồm phenyl fomat và axit benzoic (có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) tác dụng vừa đủ
với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan. Khối lượng muối có chứa
vòng benzen trong phân tử là
O A. 44,64 gam.
O B. 39,84 gam.
O C. 48,00 gam.
O D. 54,72 gam.
Câu 25. Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam kết tủa. Nếu cho 100
ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là
O A. 5,85 gam.
O B. 3,9 gam.

O C. 2,6 gam.
O D. 7,8 gam.
Câu 26. Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2.
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4.
(e) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3(dư).
(g) Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
O A. 3.
O B. 2.
O C. 5.
O D. 4.
Câu 27. Cho 158,4 gam hỗn hợp X gồm ba chất béo tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 163,44 gam
muối. Mặt khác, lấy 158,4 gam X tác dụng với a mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y gồm các chất béo
no và không no. Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 14,41 mol O2, thu được CO2 và 171 gam H2O. Giá trị của a là
O A. 0,16.
O B. 0,12.
O C. 0,14.
O D. 0,18.
Câu 28. Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 : 15.
Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ
dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan.
Giá trị của m là
O A. 59,07.
O B. 60,04.
O C. 59,80.
O D. 61,12.
Câu 29. Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được
hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với khơng khí là 1. Nếu cho tồn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m

gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
O A. 32,0.
O B. 8,0.
O C. 3,2.
O D. 16,0.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

3


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 30. Hịa tan hồn tồn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch
X và một chất khí thốt ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm
khử duy nhất của N+5 đều là NO. Giá trị của m là
O A. 12,8.
O B. 6,4.
O C. 9,6.
O D. 3,2.
Câu 31. Cho các nhận định sau:
(1) Hiđro hóa hồn tồn glucozơ tạo ra sobitol;
(2) Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng sẽ xuất hiện thấy kết tủa bạc trắng;
(3) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng khơng khói;
(4) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc;
(5) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực;
(6) Nhỏ dung dịch I2 vào xenlulozơ thấy xuất hiện màu xanh tím. Số nhận định đúng là
O A. 5.
O B. 3.
O C. 4.
O D. 6.

Câu 32. Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung
dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84
gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là:
O A. 1,8.
O B. 1,62.
O C. 1,44
O D. 3,6.
Câu 33. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 vào nước thu được dung dịch A. Nhỏ rất
từ từ 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,4M và H2SO4 0,3M vào dung dịch A, khuấy đều thu được 0,896 lít CO2
(đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được 18,81 gam kết
tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
O A. 9,72.
O B. 11,40.
O C. 9,28.
O D. 13,08.
Câu 34. Thủy phân hoàn toàn 83,88 gam peptit X, thu được hỗn hợp gồm 27,0 gam glyxin; 32,04 gam alanin và
42,12 gam valin. Số liên kết peptit trong X là
O A. 5.
O B. 9.
O C. 8.
O D. 6.
Câu 35. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M
và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam
chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá
trị của m là
O A. 29,24.
O B. 34,10.
O C. 30,05.
O D. 28,70.
Câu 36. Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn

xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân. Cho m
gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
và còn lại 0,75m gam rắn không tan. Giá trị m là
O A. 18,88 gam.
O B. 19,33 gam.
O C. 14,4 gam.
O D. 18,66 gam.
Câu 37. Cho a mol Na và b mol Ba vào 400 ml dung dịch BaCl2 0,3M thu được dung dịch X. Dẫn từ từ tới dư
khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

4


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
O A. 0,36.
O B. 0,12.
O C. 0,48.
O D. 0,24.
Câu 38. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam
hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ
khối so với H2 bằng 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được dung dịch T và và
10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được chứa 5,184m gam muối khan.
Giá trị của m gần nhất với:
O A. 57,645.
O B. 17,30.
O C. 25,62.

O D. 38,43
Câu 39. Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử,
mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2 thu được 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O. Mặt khác,
cho 0,3 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà
phịng hóa). Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
O A. 43,2 gam.
O B. 64,8 gam.
O C. 108,0 gam.
O D. 81,0 gam.
Câu 40. Để 28 gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong khơng khí một thời gian, thu được m gam hỗn hợp X
gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp
khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO 3, thu được dung dịch
chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N 2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị
của m gần nhất với
O A. 33,9.
O B. 32,4.
O C. 35.
O D. 33.
--------------HẾT-----------

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

5


BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN

Họ và tên HS: …………………………………………
Số lần làm


ĐỀ SỐ 2

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Điểm

Câu 1. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
O A. Chất béo.
O B. Xenlulozơ.
O C. Glucozơ.
O D. Tinh bột.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng ?
O A. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.
O B. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
O C. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
O D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Câu 3. Chất X có màu trắng, dạng sợi, khơng mùi vị, khơng tan trong nước và là thành phần chính tạo nên
màng tế bào thực vật…chất X là:
O A. Tinh bột.
O B. Saccarozơ.
O C. Glucozơ.
O D. Xenlulozơ.
Câu 4. Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
O A. Glyxin, alanin, lysin.
O B. Glyxin, valin, axit glutamic.

O C. Alanin, axit glutamic, valin.
O D. Glyxin, lysin, axit glutamic.
Câu 5. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit:
glyxin, alanin và phenylalanin?
O A. 6.
O B. 4.
O C. 9.
O D. 3.
Câu 6. Để bảo quản các kim loại kiềm cần
O A. Ngâm chúng trong dầu hoả.
O B. Ngâm chúng vào nước.
O C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất.
O D. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.
Câu 7. Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa trắng ?
O A. H2SO4.
O B. FeCl3.
O C. Ba(HCO3)2.
O D. AlCl3.
o
Câu 8. Trộn 20 ml cồn etylic 92 với 300 ml axit axetic 1M thu được hỗn hợp X. Cho H2SO4 đặc vào X rồi đun
nóng, sau một thời gian thu được 21,12 gam este. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8
gam/ml. Hiệu suất phản ứng este hoá là
O A. 75%.
O B. 80%.
O C. 60%.
O D. 85%.
Câu 9. Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
O A. Mg.
O B. Zn.
O C. Cu.

O D. Al.
Câu 10. Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là:
O A. 1.
O B. 3.
O C. 2.
O D. 4.
Câu 11. Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được phức chất màu tím là
O A. Gly-Ala.
O B. Glucozơ.
O C. Lòng trắng trứng. O D. Glixerol.
Câu 12. Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
0

t

O A. CH3COOC6 H 5 (phenyl axetat) + NaOH ⎯⎯
0

t

O B. CH3COOCH 2 CH = CH 2 + NaOH ⎯⎯
0

t

O C. CH3COOCH = CH 2 + NaOH ⎯⎯
0

t


O D. HCOOH = CHCH 3 + NaOH ⎯⎯

Câu 13. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
O A. 2.
O B. 3.
O C. 1.
O D. 4.
Câu 14. Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?
O A. Fe3+, Cu2+, Ag+.
O B. Cr2+, Au3+, Fe3+.
O C. Zn2+, Cu2+, Ag+.
O D. Cr2+, Cu2+, Ag+.
Câu 15. Ngâm một cây đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô,
cân nặng 4,2857 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
O A. 1,9990 gam.
O B. 2,1000 gam.
O C. 1,9999 gam.
O D. 0,3999 gam.
Câu 16. Hòa tan hoàn toàn một hợp gồm Ba, Na, K bằng một lượng nước dư thu được dung dịch X và 3,36 lít
H2 (đktc). Tính số mol HCl cần dùng để trung hồ dung dịch X ?
O A. 0,2 mol
O B. 0,3 mol
O C. 0,4 mol
O D. 0,15 mol
Câu 17. Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được
dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

O A. 320.
O B. 720.
O C. 480.
O D. 329.
Câu 18. Phát biểu sai là
O A. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
O B. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
O C. Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể.
O D. Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac.
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí
O2 (ở đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là
O A. 6,72 lít.
O B. 2,24 lít.
O C. 8,96 lít.
O D. 4,48 lít.
Câu 20. Thủy phân hồn tồn 314,25 gam protein X thu được 877,5 gam valin. Biết rằng phân tử khối của X là
6285. Số mắt xích Val trong phân tử X là
O A. 197.
O B. 150.
O C. 192.
O D. 20.
Câu 21. Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất ?
O A. Cốc 2 và 3.
O B. Cốc 2.
O C. Cốc 1.
Câu 22. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
O A. 4.
O B. 2.
O C. 5.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

O D. Cốc 3.

O D. 3.

7


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 23. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat.
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác
dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
O A. 0,04.
O B. 0,08.
O C. 0,20.
O D. 0,16.
Câu 24. Điện phân dung dịch KCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A
thu được 500 ml dung dịch X. pH của dung dịch X có giá trị là
O A. 1,3.
O B. 12,7.

O C. 1.
O D. 13.
Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(a) Anbumin (protein có trong lòng trắng trứng) phản ứng được với Cu(OH)2.
(b) Ở nhiệt độ thường, dung dịch hồ tinh bột phản ứng được với dung dịch I2.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Axit glutamic có tính lưỡng tính.
(e) Tất cả peptit đều chỉ được tạo thành từ các gốc α –amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.
(g) tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo.
Số phát biểu đúng là
O A. 2.
O B. 5.
O C. 3.
O D. 4.
Câu 26. Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam
hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). V có giá trị là
O A. 11,2.
O B. 5,6.
O C. 6,72.
O D. 4,48.
Câu 27. Hỗn hợp X gồm Valin và Gly-Ala. Cho a mol X vào 100ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y.
Cho Y phản ứng vừa đủ với 275ml dung dịch gồm NaOH 1M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam
muối. Giá trị của a là
O A. 0,12.
O B. 0,275.
O C. 0,125.
O D. 0,115.
+ CH COOH

3

→ X ⎯⎯
→ Y ⎯⎯
→ T ⎯⎯⎯⎯→
C6 H10 O 4
Câu 28. Cho sơ đồ phản ứng: C6 H12 O6 ⎯⎯

Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
O A. Chất X không tan trong H2O.
O B. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
O C. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
O D. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
Câu 29. Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4. Biết rằng khi đun X với dung dịch bazơ tạo
ra 2 muối và 1 ancol no đơn chức mạch hở. Cho 35,4 gam X tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:
O A. 48,2 gam.
O B. 48,8 gam.
O C. 57,8 gam.
O D. 49,8 gam.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O
có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn
hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A
và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b là:
O A. 0,60.
O B. 1,20.
O C. 1,25.
O D. 1,50.
Câu 31. Hòa tan hoàn toàn 7,84 gam bột Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch A và 3,36 lít
khí SO2(đktc). Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch A?
O A. 22,24 gam
O B. 28,0 gam

O C. 21,28 gam
O D. 225,28 gam

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

8


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 32. Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
O A. 9,85.
O B. 17,73.
O C. 19,70.
O D. 11,82.
Câu 33. 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T có một số đặc điểm sau:

Trạng thái
Dung dịch HCl,
đun nóng
Phản ứng với
NaOH
Dung dịch Br2

X
chất rắn kết tinh

Y
chất rắn kết tinh


có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản
ứng
có xảy ra phản
ứng
dung dịch Br2
không bị nhạt
màu

không xảy ra phản
ứng
dung dịch Br2
khơng bị nhạt màu

Z
chất lỏng

T
chất lỏng

có xảy ra phản
có xảy ra phản ứng
ứng
có xảy ra phản
có xảy ra phản ứng
ứng
dung dịch Br2 bị dung dịch Br2 bị nhạt
nhạt màu và xuất màu, không xuất hiện
hiện kết tủa trắng

kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
O A. saccarozơ, alanin, etyl axetat, metyl metacrylat.
O B. saccarozơ, glyxin, anilin, metylmetacrylat.
O C. saccarozơ, alanin, phenol, metyl metacrylat.
O D. glucozơ, glyxin, anilin, metylmetacrylat.
Câu 34. Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và lysin (tỉ lệ mO : mN = 16 : 9) tác dụng với
một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy hết lượng muối thu
được 7,42 gam Na2CO3. Cho tồn bộ khí cacbonic và hơi nước sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu
được 49 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 31,64 gam so với ban đầu. Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Giá trị của m là
O A. 14,98.
O B. 13,73.
O C. 14,00.
O D. 14,84.
Câu 35. Dẫn luồng khí CO2 vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Chia X làm hai phần bằng nhau:
+ Cho Ba(OH)2 dư vào phần 1 thu được m gam kết tủa.
+ Cho Ba(HCO3)2 dư vào phần 2 thu được m’ gam kết tủa.
Biết m’ > m. Vậy trong dung dịch X chứa:
O A. Chỉ có muối NaHCO3.
O B. Chỉ có muối Na2CO3.
O C. Muối Na2CO3 và NaOH.
O D. Hai muối NaHCO3 và Na2CO3.
Câu 36. Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm
theo cách sau:

Khí X →
Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

O A. Cu + 4HNO3 ⎯⎯
→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
O B. 2KMnO4 + 16HCl ⎯⎯

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

9


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
→ ZnCl2 + H2.
O C. Zn + 2HCl ⎯⎯
→ CaCl2 + CO2 + H2O.
O D. CaCO3 + 2HCl ⎯⎯
Câu 37. Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ
thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m


O A. 10,68.
O B. 6,84.
O C. 12,18.
O D. 9,18.
Câu 38. Cho 8 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X và 4,48 lít H2
(đktc). Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3 (dư), thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn)
O A. 125,75.
O B. 82,55.
O C. 74,45.
O D. 71,75.
Câu 39. Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp,

cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất q trình điện phân là 100%, nước bay hơi
khơng đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là
O A. 0,2.
O B. 0,5.
O C. 0,3.
O D. 0,4.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm 2 chất có cơng thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng
vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2
chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cơ cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
O A. 3,12.
O B. 2,76.
O C. 3,36.
O D. 2,97.
----------- HẾT ----------

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

10


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN

ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
O A. C2H5OH.
O B. CH3CHO.

Họ và tên HS: …………………………………………

Số lần làm

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Điểm

O C. CH3OH.

O D. CH3OCH3.

Câu 2. Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3 , Cl , SO4 . Chất có khả năng làm mềm mẫu




2−

nước cứng trên là
O A. HCl.
O B. NaHCO3.
O C. Na3PO4.
O D. BaCl2.
Câu 3. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
O A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.
O B. 2KNO3 → 2KNO2 + O2.
O C. CaCO3 → CaO + CO2.

O D. 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + 4CO2.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?
O A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
O B. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
O C. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
O D. Thủy phân hồn tồn chất béo ln thu được etilenglycol.
Câu 5. Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất
nào trong số các chất sau:
O A. NaNO3.
O B. Na2CO3.
O C. NaCl.
O D. NH4HCO3.
Câu 6. Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt
ngồi của ống thép những khối kim loại:
O A. Zn.
O B. Ag.
O C. Pb.
O D. Cu.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai?
O A. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
O B. Trong dung dịch, glucozơ và xenlulozơ đều hoà tan được Cu(OH)2.
O C. Glucozơ và fructzơ đều có phản ứng tráng bạc.
O D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
O B. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
O C. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
O D. CrO3 là oxit axit.
Câu 9. Dãy các chất nào sau đây đều khơng làm đổi màu quỳ tím:
O A. Axit glutamic, valin, alanin.

O B. Axit glutamic, lysin, glyxin.
O C. Alanin, lysin, metyl amin.
O D. Anilin, glyxin, valin.
Câu 10. Chọn phát biểu sai ?
O A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
O B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
O C. Al bền trong khơng khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ.
O D. Sắt có trong hemoglobin của máu.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

11


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 11. Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
O A. 0,12.
O B. 0,15.
O C. 0,30.
O D. 0,20.
Câu 12. Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?
O A. Anbumin.
O B. Glucozơ.
O C. Glyxyl alanin.
O D. Axit axetic.
Câu 13. Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, natri fomat, axit fomic, xenlulozo. Số chất vừa
tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là :
O A. 5
O B. 3
O C. 2

O D. 4.
Câu 14. Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, cịn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết
tủa. Chất Z là
O A. AlCl3.
O B. CaCO3.
O C. Ba(NO3)2.
O D. NaHCO3.
Câu 15. Este X có cơng thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai
muối. Số cơng thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
O A. 6.
O B. 3.
O C. 4.
O D. 5.
Câu 16. Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
O A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O
H SO ,t o

2
4
⎯⎯⎯⎯→
O B. CH3COOH + C2H5OH ⎯⎯⎯⎯
CH3COOC2H5 + H2O
O C. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
O D. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Câu 17. Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.

(d) CrO3 là một oxit axit.
Số phát biểu đúng là
O A. 2.
O B. 4.
O C. 3.
O D. 1.
Câu 18. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
O A. Ba2+.
O B. Fe3+.
O C. Cu2+.
O D. Pb2+.
Câu 19. Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các
chất X, Y lần lượt là
O A. NaAlO2 và Al(OH)3.
O B. Al2O3 và Al(OH)3.
O C. Al(OH)3 và Al2O3. O D. Al(OH)3 và NaAlO2.
Câu 20. X có cơng thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí
ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
O A. 5.
O B. 3.
O C. 4.
O D. 2.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

12


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 21. Cho 4,52 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thốt ra 896

ml khí (ở đktc) và m gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là
O A. 5,40 gam.
O B. 5,44 gam.
O C. 6,28 gam.
O D. 6,36 gam.
Câu 22. Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu etylic 460
(d = 0,8g/ml) là (biết hiệu suất cả quá trình là 72%)
O A. 5,4 kg.
O B. 5,0 kg.
O C. 6,0 kg.
O D. 4,5 kg.
Câu 23. Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với He bằng 28,5. Đun nóng 17,1 gam X với 80 gam dung dịch
KOH 14%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn có khối lượng 21,4 gam và phần hơi chứa ancol Y.
Công thức của Y là
O A. CH3OH
O B. CH2=CH-CH2OH O C. C2H5OH
O D. C3H7OH
Câu 24. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
O A. 3,36 gam.
O B. 2,52 gam.
O C. 1,68 gam.
O D. 1,44 gam.
Câu 25. Cho 16,2 gam kim loại M (có hố trị n khơng đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Hồ tan chất rắn sau
phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thốt ra 13,44 lít H2 (đktc). Kim loại M là
O A. Mg
O B. Ca
O C. Fe
O D. Al
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở
đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch BaOH thu được sản phẩm có muối H2N – CH2 – COONa.

Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
O A. H2N – CH2 – COO – C3H7.
O B. H2N – CH2 – COO – CH3.
O C. H2N – CH2 – CH2 – COOH.
O D. H2N – CH2 – COO – C2H5.
Câu 27. Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là
O A. 4,72.
O B. 4,08.
O C. 4,48.
O D. 3,20.
Câu 28. Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
(3) tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sơi cao (khó bay hơi).
(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa.
Số phát biểu đúng là
O A. 2
O B. 3
O C. 5
O D. 4
Câu 29. Cho 2,7 gam Al vào 100ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A, thêm dung dịch chứa 0,35 mol
HCl vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng:
O A. 1,3 gam.
O B. 3,9 gam.
O C. 7,8 gam.
O D. 11,7 gam.
Câu 30. Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có cơng thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch
NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của

m là
O A. 8,45
O B. 25,45
O C. 21,15
O D. 19,05
Câu 31. Cho a gam Fe vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các phản ứng
xãy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của a là
O A. 5,6.
O B. 11,0.
O C. 8,4.
O D. 11,2.
Câu 32. Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

13


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ.
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta đậy nút ống nghiệm bằng bông
tẩm dung dịch kiềm.
Số phát biểu đúng là
O A. 2.
O B. 3.
O C. 4.
O D. 5.

Câu 33. Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
t
→ X1 + X2 + H2O
C7H18O2N2 (X) + NaOH ⎯⎯
→ X3 + NaCl
X1 + 2HCl ⎯⎯
→ X3
X4 + HCl ⎯⎯
0

xt, t
→ tơ nilon-6 + H2O.
X4 ⎯⎯⎯
Phát biểu nào sau đây đúng?
O A. X2 làm quỳ tím hóa hồng.
O B. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.
O C. Phân tử khối của X lớn hơn so với X3.
O D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4.
Câu 34. Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,965
mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol H2O và 0,05 mol N2. Hiđro hóa hồn tồn 0,2 mol X cần dùng a
mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Giá trị của a là
O A. 0,08.
O B. 0,06.
O C. 0,12.
O D. 0,10.
Câu 35. Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung
dịch X. Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt
khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là
O A. 0,1.
O B. 0,15.

O C. 0,2.
O D. 0,06.
Câu 36. Dưới đây là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch khi điện phân
400ml (xem thể tích khơng đổi) dung dịch gồm KCl, HCl và CuCl2 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với
cường độ dòng điện bằng I = 1,93A.
pH
0

13

7

2

0
Giá trị của t trên đồ thị là
O A. 3000.

Thời gian (giây)

t
O B. 1200.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

O C. 1800.

O D. 3600.

14



BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 37. X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol
nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z
thu được 17,72 gam muối. Giá trị của m gần nhất với?
O A. 12,0 gam
O B. 11,1 gam
O C. 11,6 gam
O D. 11,8 gam
Câu 38. Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và
NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 0,896
lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là:
O A. 5,97.
O B. 11,94
O C. 9,6.
O D. 6,4.
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O
có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn
hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A
và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b là
O A. 0,6.
O B. 1,50.
O C. 1,20
O D. 1,250.
Câu 40. A là hỗn hợp gồm Mg và MgO (MgO chiếm 40% khối lượng). B là dung dịch gồm H2SO4 và NaNO3.
Cho 6,0 gam A tan hoàn toàn vào B thu được dung dịch D (chỉ chứa 3 muối trung hịa) và hỗn hợp 2 khí (gồm
khí X và 0,04 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào D, thu được 55,92 gam kết tủa. Biết D có khả năng tác dụng
vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol KOH. X là
O A. N2O.

O B. N2
O C. NO.
O D. NO2.
----------- HẾT ----------

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

15


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN

ĐỀ SỐ 4

Họ và tên HS: …………………………………………
Số lần làm

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Điểm

Câu 1. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?
O A. C2H3COOH.
O B. C2H5OH.

O C. H2NCH2COOH.
O D. HCOOCH3.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai?
O A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức và có tính chất lưỡng tính.
O B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α- aminoaxit
O C. Amilopeptin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh ..
O D. Thủy phân hoàn toàn chất béo ln thu được glixerol.
Câu 3. Đốt cháy hồn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2?.
O A. Este.
O B. Tinh bột.
O C. Amin.
O D. Chất béo.
Câu 4. Chất nào sau đây là axit béo ?
O A. Axit oxalic.
O B. Axit fomic.
O C. Axit axetic.
O D. Axit panmitic.
Câu 5. Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với a mol chất tan. Để thu được khối lượng kết tủa lớn
nhất thì X là:
O A. Ca(OH)2.
O B. NaOH.
O C. H2SO4.
O D. Ba(OH)2.
Câu 6. Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3 ?.
O A. Criolit.
O B. Manhetit.
O C. Boxit.
O D. Hematit đỏ.
Câu 7. Có bốn kim loại: Na, Al, Fe, Cu. Thứ tự tính khử giảm dần là:
O A. Al, Na, Cu, Fe.

O B. Na, Fe, Cu, Al.
O C. Na, Al, Fe, Cu.
O D. Cu, Na, Al, Fe.
Câu 8. Crom (VI) oxi (CrO3) có màu gì ?
O A. Màu đỏ thẫm.
O B. Màu vàng.
O C. Màu xanh lục.
O D. Màu da cam.
Câu 9. Cho 72 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag. Giá trị
của m là
O A. 43,2.
O B. 86,4.
O C. 10,8.
O D. 64,8.
Câu 10. Cho Fe dư vào hóa chất nào sau đây thu được hợp chất sắt (III) sau phản ứng ?
O A. Dung dịch HCl.
O B. Dung dịch H2SO4 loãng.
O C. Dung dịch HNO3. O D. khí Cl2.
Câu 11. Al(OH)3 khơng phản ứng với dung dịch nào sau đây ?
O A. HCl.
O B. NaOH.
O C. H2SO4 loãng.
O D. Na2SO4.
Câu 12. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
O A. Polietilen.
O B. Tơ olon.
O C. Tơ tằm.
O D. Tơ axetat.
Câu 13. Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể,
khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

O A. N2.
O B. CO.
O C. He.
O D. H2.
Câu 14. Nhúng các cặp kim loại dưới đây (tiếp xúc trực tiếp với nhau) vào dung dịch HCl. Trường hợp Fe khơng
bị ăn mòn điện hóa ?
O A. Fe và Cu.
O B. Fe và Zn.
O C. Fe và Pb.
O D. Fe và Ag.
Câu 15. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?.
O A. Ba.
O B. Al.
O C. Na.
O D. Cu.
Câu 16. Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp:
O A. Nhiệt luyện.
O B. Thủy luyện.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

16


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
O C. Điện phân dung dịch.
O D. Điện phân nóng chảy.
Câu 17. Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Thủy phân X trong môi trường axit thu
được axit cacboxylic Y và ancol metylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là:
O A. 3.

O B. 4.
O C. 2.
O D. 5.
Câu 18. Thí nghiệm nào dưới đây khơng xảy ra phản ứng ?
O A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl loãng.
O B. Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.
O C. Cho Cr tác dụng với dung dịch NaOH.
O D. Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Câu 19. Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat. Số chất tác
dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
O A. 5.
O B. 4.
O C. 6.
O D. 7.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
O A. Trong tự nhiên crom chỉ tồn tại dạng hợp chất.
O B. Oxit Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
O C. Khi cho crom tác dụng với Cl2 hoặc HCl đều tạo ra muối CrCl2.
O D. Crom là kim loại cứng nhất trong số các kim loại.
Câu 21. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), thu được Na ở catot.
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
(c) Thạch cao nung có cơng thức là CaSO4.2H2O.
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là:
O A. 5.
O B. 2.
O C. 4.
O D. 3.

Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở, được tạo bởi axit và ancol có cùng
nguyên tử C) cần vừa đủ 1,25a mol O2, thu được a mol CO2. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung
dịch KOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là
O A. 9,8.
O B. 6,8.
O C. 8,4.
O D. 8,2.
Câu 23. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Chuyển màu hồng
Y
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Kết tủa Ag
T
Nước Br2
Kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
O A. Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
O B. Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
O C. Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
O D. Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
Câu 24. Mệnh đề khơng đúng là:
O A. Fe2+ oxi hố được Cu.

O B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
O C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
O D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+,
Cu2+, Ag+.
Câu 25. Cho 5 dung dịch sau : fructozơ, saccarozơ; Gly-Ala-Ala; glyxerol ; lòng trắng trứng.Số dung dịch tham
gia phản ứng với Cu(OH)2 là
O A. 4
O B. 3
O C. 5
O D. 2.
Câu 26. Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3. Sau phản ứng
khối lượng kết tủa thu được là:

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

17


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
O A. 2,34 gam.
O B. 1,56 gam.
O C. 3,12 gam.
O D. 0,78 gam.
Câu 27. Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
O A. 3.
O B. 4.
O C. 5.
O D. 6.
Câu 28. Cho kim loại M vào dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được dung dịch X có khối lượng tăng 9,02 gam so
với dung dịch ban đầu và giải phóng ra 0,025 mol khí N2. Cơ cạn dung dịch X thu được 65,54 gam muối khan.

Kim loại M là:
O A. Ca.
O B. Zn.
O C. Al.
O D. Mg.
Câu 29. Đốt cháy 0,2 mol hỗn hợp X gồm amin Y (CnH2n+3N) và amino axit Z (CmH2m + 1O2N) cần dùng vừa đủ
0,45 mol O2, sản phẩm cháy gồm: CO2, H2O và N2. Số đồng phân cấu tạo của Z là:
O A. 2.
O B. 3.
O C. 1.
O D. 4.
Câu 30. Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tan tối đa trong dung dịch X
là: (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5).
O A. 4,48 gam.
O B. 5,6 gam.
O C. 3,36 gam.
O D. 2,24 gam.
Câu 31. X là este hai chức, Y là este đơn chức, X và Y đều mạch hở. Đốt cháy x mol X cũng như y mol Y đều
thu được hiệu số mol CO2 và H2O là 0,1 mol. Cho 17,9 gam hỗn hợp E gồm X (x mol) và Y (y mol) tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, thu được 17,4 gam muối và hỗn hợp Z chứa hai ancol cùng dãy đồng đẳng liên tiếp. Tỉ
khối của Z so với He bằng 10,625. Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là:
O A. 21.
O B. 18.
O C. 24.
O D. 23.
Câu 32. Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp
khí. Thêm 500ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết
tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
O A. 7,6.

O B. 4,4.
O C. 6,8.
O D. 5,8.
Câu 33. Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng ứng là
2:1:1. Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol glyxin, 0,2 mol muối
của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2
và H2O là 39,14 gam. Giá trị của m là:
O A. 16,78.
O B. 25,08.
O C. 20,17.
O D. 22,64.
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được N2,
1,4 mol CO2 và 1,45 mol H2O. Mặt khác 43,1 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1 M. Nếu cho
21,55 gam X tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1,0 M thu được dung dịch Y. Cơ cạn Y thì có m gam rắn
khan.Tính m ?
O A. 15,6 g.
O B. 30,15g.
O C. 20,3 g.
O D. 35g.
Câu 35. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh.
(b) Ở nhiệt độ thường, triolein ở dạng rắn.
(c) Saccarozơ là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(d) Đipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
(e) Tơ nilon-6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp.
(f) Triolein tác dụng được với nước brom, là phản ứng oxi hóa khử.
Số phát biểu đúng:
O A. 1.
O B. 2.
O C. 3.

O D. 4.
Câu 36. X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. nhỏ từ từ 100ml X vào
100ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100ml Y vào 100ml X, sau phản ứng thu được
V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7. Tỉ lệ x : y bằng

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

18


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
O A. 7 : 5.
O B. 11 : 4.
O C. 11 : 7.
O D. 7 : 3.
Câu 37. Cho 2,49 gam hỗn hợp Al và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch chứa 0,17 mol HCl, thu
được dung dịch X. Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M vào X, thu được khí NO và m gam chất rắn. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
O A. 24,5.
O B. 27,5.
O C. 25,0.
O D. 26,0.
Câu 38. Cho dung dịch X chứa AlCl3 và HCl. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 71,75 gam kết tủa.
- Phần 2: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
soá mol
Al(OH)3
a

0,2a


x soá mol NaOH

0,14

Giá trị của (x + a) gần nhất với giá trị nào sau đây ?
O A. 0,62.
O B. 0,76.
O C. 0,51.
O D. 0,57.
Câu 39. Nung nóng 19,52 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện khơng có khơng khí, sau một thời gian,
thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X cần dùng 600ml dung dịch HCl 1,6M thu được 0,18 mol khí H2 và dung
dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là:
O A. 72,00 gam.
O B. 10,32 gam.
O C. 6,88 gam.
O D. 8,60 gam.
Câu 40. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,0975 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A
(điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giờ thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể
tích là 4,5864 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan được tối đa 3,978 gam Al2O3. Giả sử hiệu suất điện
phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây:
O A. 2,9
O B. 4,65.
O C. 4,2.
O D. 5,25.
---------HẾT--------

BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN

ĐỀ SỐ 5


Họ và tên HS: …………………………………………
Số lần làm

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Điểm

Câu 1. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
O A. Este hóa
O B. Xà phịng hóa
O C. Tráng bạc
O D. Trùng ngưng.
Câu 2. Một loại nước cứng khi đun sơi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào
sau đây?

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

19


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
O A. CaSO4, MgCl2.
O B. Ca(HCO3)2, MgCl2.
O C. Mg(HCO3)2, CaCl2.
O D. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

Câu 3. Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có cơng
thức là
O A. C6H5OOCCH3.
O B. C6H5COOCH2CH3.
O C. CH3CH2COOC6H5.
O D. CH3COOC6H5.
Câu 4. Để phân biệt glucozơ và saccarozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
O A. Dung dịch H2SO4 loãng.
O B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
O C. H2 (xúc tác Ni, t°).
O D. Dung dịch brom.
Câu 5. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
O A. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
O B. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
O C. Gắn đồng với kim loại sắt.
O D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Câu 6. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh, cho polime X tác dụng với
dung dịch Iot thấy có màu xanh tím. Polime X là
O A. tinh bột.
O B. xenlulozơ.
O C. saccarozo.
O D. glicogen.
Câu 7. Amin CH3-CH2-CH(NH2)-CH3 có tên là
O A. 3-amino butan.
O B. 2-amino butan.
O C. metyl propyl amin. O D. đietyl amin.
Câu 8. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được hỗn hợp gồm 1 mol glyxin và 1 mol valin. Số
đồng phân cấu tạo của X là
O A. 1.
O B. 3.

O C. 4.
O D. 2.
Câu 9. Chất nào sau đây có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là?
O A. axit glutamic.
O B. Alanin.
O C. metyl aminoaxetat.
O D. Valin.
Câu 10. Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?
O A. Etilen.
O B. Benzen.
O C. Axetilen.
O D. Toluen.
Câu 11. Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?
t
O A. NH4Cl + NaOH ⎯⎯
→ NaCl + NH3 + H2O.
o

t
O B. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) ⎯⎯
→ NaHSO4 + HCl.
o

H SO đặc, t o

2
4
→ C2H4 + H2O.

O C. C2H5OH ⎯⎯⎯⎯⎯

CaO, t
O D. CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) ⎯⎯⎯
→ Na2CO3 + CH4.
Câu 12. Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thốt ra
gây ơ nhiễm mơi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
O A. Muối ăn.
O B. Cồn.
O C. Giấm ăn.
O D. Xút.
Câu 13. Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
o

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

20


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
X
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Dung dịch xanh lam
Y
Nước brom
Mất màu dung dịch Br2
Z

Quỳ tím
Hóa xanh
Các chất X, Y, Z lần lượt là
O A. Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.
O B. Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.
O C. saccarozơ, glucozơ, anilin.
O D. saccarozơ, glucozơ, metyl amin.
Câu 14. Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat. Số chất xảy ra phản ứng khi
đun nóng với dung dịch H2SO4 lỗng là
O A. 3.
O B. 4.
O C. 2.
O D. 1.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?
O A. Ở trạng thái kết tinh, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực.
O B. Dung dịch của các amin đều làm quì tím hóa xanh.
O C. Saccarozơ cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
O D. Các polipeptit đều cho được phản ứng màu biurê.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng?
O A. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
O B. Thạch cao nung có cơng thức là CaSO4.2H2O
O C. Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
O D. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa.
Câu 17. Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối
lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Giá trị của V là
O A. 2,24.
O B. 3,36.
O C. 5,60.
O D. 4,48.
Câu 18. Nhôm oxit không phản ứng được với dung dịch

O A. NaOH.
O B. HNO3 đặc, nguội. O C. H2SO4.
O D. NaCl.
Câu 19. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hồn tồn trong dung dịch
O A. NaOH dư.
O B. HCl dư.
O C. AgNO3 dư.
O D. NH3 dư.
Câu 20. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hồn tồn khí CO2
sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của m là
O A. 59,1 gam.
O B. 18,0 gam.
O C. 30,0 gam.
O D. 10,8 gam.
Câu 21. Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
O A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
O B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
O C. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
O D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Câu 22. Nhận xét nào sau đây là sai ?
O A. Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.
O B. Trong mơi trường axit H2SO4 lỗng, ion Cr2 O27− oxi hóa được H2S thành S.
O C. Trong môi trường kiềm, ion CrO24− (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2 O27− (màu da cam).
O D. Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3.
Câu 23. Hòa tan 13,7 gam Ba kim loại vào 100ml dung dịch CuSO4 1M được m gam kết tủa. Giá trị của m là
O A. 23,3.
O B. 6,4.
O C. 33,1
O D. 9,8.
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba amin đồng đẳng bằng lượng khơng khí vừa đủ, thu được

17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2 (đktc). Xem khơng khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích. Giá

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

21


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
trị của m là
O A. 9,9.
O B. 9,5.
O C. 9,2.
O D. 9,0.
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí
O2 (ở đktc) thu được 4,032 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,24 gam H2O. Giá trị của V là
O A. 6,72 lít.
O B. 3,36 lít.
O C. 4,704 lít.
O D. 9,408 lít.
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, tan ít trong nước.
(2) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa trắng.
(3) Dung dịch anilin làm phenolphtalein đổi màu.
(4) Ứng với công thức phân tử C2H7N, có 01 đồng phân là amin bậc 2.
(5) Các peptit đều cho phân ứng màu biure.
Tổng số phát biểu đúng là
O A. 2.
O B. 3.
O C. 4.
O D. 5

Câu 27. Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam
X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là
O A. glyxin.
O B. alanin.
O C. axit glutamic.
O D. lysin.
Câu 28. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
→ X1 + X2 + X3
X (C9H15NO4) + 2NaOH ⎯⎯
→ X4 + Na2SO4
X1 + H2SO4 ⎯⎯
t ,xt
→ 2CH3COOH
2X2 + O2 ⎯⎯⎯
Biết X1 là muối natri của axit glutamic. Phát biểu nào sau đây đúng?
O A. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn X3.
O B. X chỉ có hai đồng phân cấu tạo.
O C. Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh.
O D. Nhiệt độ nóng chảy của X4 cao hơn X1.
Câu 29. Thủy phân hỗn hợp T gồm hai peptit X (Gly–Ala) và Y (Ala–Gly–Ala) cần vừa đúng 120 ml dung dịch
NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 25,38 gam hỗn hợp muối. Tỉ lệ mol của X và Y trong T là
O A. 1 : 3.
O B. 3 : 1.
O C. 1 : 2.
O D. 2 : 1.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol
H2O. Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
O A. 7,312 gam.
O B. 7,512 gam.
O C. 7,412 gam.

O D. 7,612 gam.
Câu 31. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.
(e) Đốt AgS2 trong khơng khí.
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm thu được kim loại là
O A. 4.
O B. 2.
O C. 5.
O D. 3.
Câu 32. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm). Tỉ
khối của Z đối với hiđro bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
O A. 15,35 gam.
O B. 8,90 gam.
O C. 14,30 gam.
O D. 15,70 gam.
o

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

22


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 33. Hòa tan hết 56,72 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 trong lượng nước dư, thu được V lít khí H2
(đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được 37,44 gam kết tủa.

Giá trị của V là
O A. 6,720.
O B. 6,272.
O C. 7,1680.
O D. 4,928.
Câu 34. Hấp thụ hồn tồn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3 thu được dung
dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít
CO2 (đktc). Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Tỉ lệ a : b tương
ứng là
O A. 2 : 5.
O B. 2 : 3.
O C. 2 : 1.
O D. 1 : 2.
Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn một este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi một axit cacboxylic không no và hai
ancol) cần vừa đủ 2,52 lít khí O2 (đktc), thu được 0,18 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Khi cho cũng lượng X trên
phản ứng hoàn toàn với 40 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn
khan. Giá trị của m là
O A. 2,8.
O B. 3,44.
O C. 4,28.
O D. 2,88.
Câu 36. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.
(e) Đốt FeS2 trong khơng khí.
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm khơng tạo thành kim loại là
O A. 4.

O B. 2.
O C. 5.
O D. 3.
Câu 37. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol HC1 và y mol ZnCl2, kết quả
của thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

n Zn(OH)

2

z
0, 6

1,0

1, 4

n KOH

Tổng (x + y + z) là
O A. 2,0.
O B. 1,1.
O C. 0,8.
O D. 1,0.
Câu 38. Hỗn hợp X gồm glucozơ, lysin và hexametylenđiamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 1,46
mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc (dùng dư), khí thốt ra khỏi
bình có thể tích là 28,672 lít (đktc). Mặt khác cho 24,06 gam X trên vào dung dịch HCl lỗng dư, thu được dung
dịch Y có chứa m gam các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là
O A. 10,05.
O B. 16,32.

O C. 12,24.
O D. 28,44.
Câu 39. Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và
NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 0,896
lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là:

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

23


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
O A. 5,97.
O B. 11,94
O C. 9,6.
O D. 6,4.
Câu 40. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau
phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5,
ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của
Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
O A. 63.
O B. 18.
O C. 73.
O D. 20.
---------------------HẾT-------------------

BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN

ĐỀ SỐ 6


Họ và tên HS: …………………………………………
Số lần làm

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Điểm

Câu 1. Hợp chất C6H5NH2 có tên là:
O A. Alanin.
O B. Glyxin.
O C. Anilin.
O D. Valin.
Câu 2. Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí ?
O A. Ba(OH)2.
O B. Ca(NO3)2.
O C. Fe(NO3)2.
O D. K2SO4.
Câu 3. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?.
O A. Glyxin.
O B. Anilin.
O C. Glucozơ.
O D. Metyl amin.
Câu 4. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
O A. CrCl3.
O B. NaOH.
O C. KOH.

O D. Cr(OH)3.
Câu 5. Cho dãy các chất: phenol; glucozơ; axit fomic; toluen; vinylaxetilen; fructozơ; anilin. Số chất trong dãy
làm mất màu nước brom là
O A. 3.
O B. 6.
O C. 4.
O D. 5.
Câu 6. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa ?.
O A. NaCl.
O B. Ca(HCO3)2.
O C. KCl.
O D. KNO3.
Câu 7. Cơng thức hóa học của natri đicromat là:
O A. Na2Cr2O7.
O B. Na2CrO4.
O C. NaCrO2.
O D. Na2SO4.

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

24


BỘ ĐỀ CHỌN LỌC HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Câu 8. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác,
thủy phân khơng hồn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val).
Số cơng thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
O A. 3.
O B. 2.
O C. 4.

O D. 5.
Câu 9. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
O A. Poliacrilonitrin.
O B. Poli(etylen terephtalat).
O C. Polistiren.
O D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 10. Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm để hàn
đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
O A. Al.
O B. Ag.
O C. Fe.
O D. Cu.
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M. Công thức của oxit

O A. CuO.
O B. Fe3O4.
O C. MgO.
O D. Fe2O3.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai ?
O A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở dạng rắn.
O B. Thủy phân hồn tồn chất béo ln thu được glixerol.
O C. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
O D. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai ?
O A. Kim loại cứng nhất là Cr.
O B. Kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH.
O C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
O D. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
Câu 14. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
O A. Na .

O B. Li.
O C. Hg.
O D. K.
Câu 15. Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ
50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là:
O A. K.
O B. Ba.
O C. Na.
O D. Ca.
Câu 16. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2
(đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là
O A. 2,7 gam.
O B. 5,1 gam.
O C. 5,4 gam.
O D. 10,2 gam.
Câu 17. Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp
xảy ra phản ứng hóa học là:
O A. 4.
O B. 1.
O C. 3.
O D. 2.
Câu 18. Amin X đơn chức. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl. Trong Y, clo chiếm
32,42% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu cơng thức cấu tạo?
O A. 3
O B. 5
O C. 4
O D. 2
Câu 19. Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và
91,8 gam muối. Giá trị của m là:
O A. 85.

O B. 89.
O C. 101.
O D. 93.
Câu 20. Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N[CH2]4CH(NH2)COOH và H2NCH2COOH. Số
dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
O A. 4.
O B. 3.
O C. 2.
O D. 1.
Câu 21. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

25


×