– Hotline: 1900.7012 Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( />
CPLT-TH01. CHINH PHỤC CÁC DẠNG CÂU HỎI KHÓ
CHUYÊN ĐỀ HÓA HỮU CƠ 11 (Đề 4)
VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website />[Truy cập tab: Khóa Học – Khoá: KHOÁ NÂNG CAO: CHINH PHỤC LÍ THUYẾT HÓA HỌC]
Đăng ký học tại đây (bài giảng tổng kết lý thuyết quan trọng và video chữa full tất cả các ID câu
hỏi:
/>Câu 1. [ID: 86980] Cho sơ đồ phản ứng sau:
o
+H 2 /Ni, t
+M/H 2SO 4 ®Æc
+HBr (1:1), 40 C
+NaOH, t
buta -1,3 - ®ien
X
Y
Z
T(C6 H12O 2 )
o
o
T là một hợp chất đơn chức. Tên gọi của T là
A. etyl butyrat.
B. propyl propionat.
C. sec-butyl axetat.
Câu 2. [ID: 86985] X là anđehit mạch hở, thỏa mãn sơ đồ sau:
D. butyl axetat.
ancol X1
axit hữu cơ X2
C8H14O2 + H2O
X + H2
X + O2
X1 + X2
Số chất thỏa mãn yêu cầu của X là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 3. [ID: 86986] Cho các chất: fructozơ; glucozơ; anđehit axetic; xenlulozơ; metyl fomat; saccarozơ; đivinyl;
đimetylaxetilen; vinylaxetilen, axit fomic. Số chất trong dãy trên khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra
sản phẩm kết tủa là:
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 4. [ID: 86987] Cho các nhận xét sau đây:
(a) Tất cả các xeton no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức anđehit và ancol.
(b) Tất cả các anđehit no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức xeton và ancol.
(c) Tất cả các ancol đơn chức, mạch vòng no đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton.
(d) Tất cả các ancol đơn chức, mạch hở, có 1 liên kết đôi đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton.
Số nhận xét đúng là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. [ID: 86988] Cho các chất sau: ancol etylic (1), đimetyl ete (2), axit axetic (3), metyl axetat (5), etyl
clorua (6). Sắp xếp theo chiều giảm nhiệt độ sôi là:
A. 3 > 1 > 5 > 2 > 6.
B. 3 > 1 > 5 > 6 > 2.
C. 3 > 1 > 6 > 5 > 2.
D. 3 > 1 > 6 > 2 > 5.
Câu 6. [ID: 86989] Cho các chất hữu cơ: C6H5OH, HOCH2-CH2OH, C6H13OH, C6H5COOH. Chiều tăng dần độ
linh động của nguyên tử H trong nhóm chức của các chất là:
A. HOCH2-CH2OH < C6H13OH < C6H5OH < C6H5COOH.
B. HOCH2-CH2OH < C6H13OH < C6H5COOH < C6H5OH.
C. C6H13OH < HOCH2-CH2OH < C6H5OH < C6H5COOH.
D. C6H5OH < HOCH2-CH2OH < C6H13OH < C6H5COOH.
xt, t o
xt, t o
xt, t o
+ o
H O ,t
o
3
2 4
3
2 4
X
Y
Z(C4 H 6O2 )
T
Câu 7. [ID: 86992] Cho sơ đồ sau: CH3COCH3
Công thức cấu tạo của chất hữu cơ T là
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3CH2COOCH3.
C. CH3CH(OH)COOCH3. D. CH2=C(CH3)COOCH3.
Cho
các
chất:
phenol,
axeton,
etanal,
etanol. Số chất tạo được liên kết hiđro với nước là
[ID:
86995]
Câu 8.
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 9. [ID: 86996] Trong công nghiệp: X được dùng làm nguyên liệu để điều chế phenol; Y được dùng để điều
chế axit axetic theo phương pháp hiện đại; Z được dùng để điều chế ancol etylic. X, Y và Z không phải chất nào
dưới đây ?
A. Cumen.
B. Ancol metylic.
C. Etilen.
D. Ancol etylic.
+ HCN
Nhắn EMAIL của em vào page sau để nhận tài liệu từ Thầy Lê Phạm Thành
H SO
®Æc , t
CH OH/ H SO
®Æc
/>
– Hotline: 1900.7012 Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( />
Câu 10. [ID: 86997] Cho các chất: ancol benzylic; p-crezol; axit phenic; axit picric. Chất có lực axit mạnh nhất là
A. ancol benzylic.
B. o-crezol.
C. axit phenic.
D. axit picric.
+ H2 (Ni, t )
Z 2
Axit 2-metylpropanoic.
Câu 11. [ID: 86999] Cho sơ đồ: X
Y
Mỗi kí hiệu là 1 chất khác nhau. Có tối đa bao nhiêu chất thoả mãn X ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. [ID: 87001] Cho hợp chất X có công thức C2HxOy có khối lượng phân tử nhỏ hơn 62. Có tối đa bao nhiêu
chất X mà khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa ?
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 13. [ID: 87003] X có CTPT C9H10O2. Số đồng phân của X có chứa vòng benzen và chỉ chứa nhóm chức axit
là:
A. 8
B. 10
C. 14
D. 12
Câu 14. [ID: 87005] Cho các phản ứng hoá học sau:
to
,O2 ; 2 , H 3O
1. C6H5CH(CH3)2 1
2. CH3CH2OH
+ CuO
HgSO4 ,t o
t o , xt
3. CH2 = CH2 + O2
4. CH3 – C ≡ C-CH3 + H2O
to
HgSO4 ,t o
5. CH2=CH-Cl + NaOH
6. CH ≡ CH + H2O
H+ ,t o
to
7. CH3CHCl2 + NaOH
8. HCOOCH2CH=CH2 + H2O
to
t o , xt
9. CH4
+
O2
10. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH
Tổng số các phản ứng trên có thể tạo ra sản phẩm là anđehit là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 15. [ID: 87006] Cho 6 hợp chất hữu cơ ứng với 6 công thức phân tử: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở);
C2H2O3 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng
được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 16. [ID: 87008] Ba chất hữu cơ X, Y, Z có khối lượng phân tử tăng dần. Lấy cùng số mol mỗi chất cho tác
dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đều thu được Ag và 2 muối T, U. Biết rằng:
- Lượng Ag sinh ra từ X gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ Y hoặc Z
- Muối T tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng khí vô cơ
- Muối U tác dụng với dung dịch NaOH hoặc H2SO4 đều tạo khí vô cơ.
Khối lượng phân tử của X, Y, Z không phải giá trị nào dưới đây ?
A. 30.
B. 46.
C. 58.
D. 63.
Câu 17. [ID: 87009] X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2. X tác dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y
có công thức phân tử là C9H8O2Br2. Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là C9H7O2Na.
Có tối đa bao nhiêu chất thoả mãn X ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 18. [ID: 87010] Chất hữu cơ mạch hở X tác dụng với AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được Ag. Mặt khác,
hiđro hóa hoàn toàn X thu được 2,3-đimetylbutan-1-ol. X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 19. [ID: 87011] Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2. Chất X không tác dụng với Na và
NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc. Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là
A. 7.
B. 10.
C. 6.
D. 8.
o
Câu 20. [ID: 87012] Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X (xúc tác Ni, t ) thu được ancol Y. Mặt khác, oxi hóa X thu
được axit cacboxylic Z. Thực hiện phản ứng este hóa giữa Y và Z (xúc tác H 2SO4 đặc) thu được este M có công thức
phân tử là C6H10O2. Công thức của X là:
A. CH2=CH-CH=O.
B. O=CH-CH2-CH=O.
C. CH3-CH2-CH=O.
D. CH2=CH-CH2-CH=O.
ĐÁP ÁN
1D
2B
3B
4C
5B
6C
7D
8A
9D
10D
11B
12D
13C
14C
15A
16C
17D
18C
19A
20A
o
+CuO
+O
Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH
Đăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: />Nhắn EMAIL của em vào page sau để nhận tài liệu từ Thầy Lê Phạm Thành
/>