Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

1522475028579 hoc24h hoa nc cplt th01chinhphuccacdanglythuyethuuco11thionline da de 2pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (325.22 KB, 2 trang )

– Hotline: 1900.7012 Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( />
CPLT-TH01. CHINH PHỤC CÁC DẠNG CÂU HỎI KHÓ
CHUYÊN ĐỀ HÓA HỮU CƠ 11 (ĐỀ 2)
VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website />[Truy cập tab: Khóa Học – Khoá: KHOÁ NÂNG CAO: CHINH PHỤC LÍ THUYẾT HÓA HỌC]
Đăng ký học tại đây (bài giảng tổng kết lý thuyết quan trọng và video chữa full tất cả các ID câu
hỏi:
/>Câu 1. [ID: 86916] Cho isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu
tạo và đồng phân hình học) tối đa thu được là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 2. [ID: 86918] X mạch hở có CTPT C6H10 tác dụng với HBr cho 3 sản phẩm monobrom là đồng phân cấu
tạo của nhau. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là:
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 3. [ID: 86919] Trong số các hiđrocacbon mạch hở, là chất khí ở điều kiện thường, có bao nhiêu
hiđrocacbon có khả năng làm mất màu nước brom (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.
Câu 4. [ID: 86920] Cho dãy các chất: propan; cao su cloropren; cumen; trioleoyl glixerol; fructozơ;
acrilonitrin. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 5. [ID: 86922] Cho các chất sau: toluen, etilen, propan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton,


propilen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 5.
Câu 6. [ID: 86924] Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch brom. Khi
đun nóng X trong dung dịch KMnO4 tạo thành hợp chất C8H4K2O4 (Y). X có khả năng tạo 4 dẫn xuất
monobrom. Tên của X là:
A. 1,4-đimetylbenzen.
B. 1,2-đimetylbenzen.
C. Etylbenzen.
D. 1,3-đimetylbenzen.
Câu 7. [ID: 86926] Cho phản ứng: CH3-CCH + KMnO4 + KOH  CH3-COOK + MnO2 + K2CO3 + H2O
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng trên là
A. 30
B. 26
C. 28
D. 35
Câu 8.

4
 X1 
[ID: 86929] Cho sơ đồ sau: p-xilen 
axit terephtalic.
(2)
(1)

+KMnO , t o

dung dÞch HCl d­


Tổng đại số các hệ số chất trong phương trình phản ứng (1) là
A. 8
B. 16
C. 14
D. 18.
Câu 9. [ID: 86932] Ancol X có công thức C5H11OH.
 H2O
 Br2 (dd)
 Y 
 CH3-C(CH3)Br-CHBr-CH3;
Biết: X 
Oxi hóa X bởi CuO đun nóng thu được sản phẩm không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO 3/NH3. Tên
gọi của X là
A. 2-metylbutan-2-ol.
B. 3-metylbutan-2-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol.
D. 2-metylbutan-3-ol.
Câu 10. [ID: 86934] Cho sơ đồ phản ứng sau:
But1en

+ HCl



X

H2 SO4 ®Æc
+NaOH
+NaOH

+ Br2
 Z 

 Y 
U
 T 
180o C
to
to

Biết X, Y, Z, T, U đều là sản phẩm chính của từng giai đoạn. CTCT thu gọn của U là
A. CH3CH2CH(OH)CH3.
B. CH2(OH)CH2CH2CH2OH.
C. CH3CH(OH)CH(OH)CH3.
D. CH3CH2CH(OH)CH2OH.
Nhắn EMAIL của em vào page sau để nhận tài liệu từ Thầy Lê Phạm Thành

/>

– Hotline: 1900.7012 Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( /> H2O
Br2
+H 2 O
+CuO
Câu 11. [ID: 86936] Cho: (X) C4 H10O 
 X1 
 X 2 
 X3 
 ®ixeton
H 2SO4 ®Ëm ®Æc
OH 

to

Công thức cấu tạo của X có thể là
A. CH2(OH)CH2CH2CH3 B. CH3CH(OH)CH2CH3
C. CH3CH(CH3)CH2OH D. CH3C(CH3)2OH
Câu 12. [ID: 86938] Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Từ X người ta thực hiện sơ đồ
biến hoá sau:
+Br2
+NaOH
 C5H10OBr2 
 C5H12O3 (chất Y).
X 
Cho dãy các chất: NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2, Na, C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, to), Na2O, CH3OH (xúc tác
H2SO4 đặc, to) và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to). Số chất có phản ứng với Y là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 13. [ID: 86939] Khi tách nước của glixerol ở điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ X có công
thức C3H4O. Có các nhận xét về X:
(a) Có phản ứng tráng bạc.
(b) Có phản ứng với brom trong dung môi nước.
(c) Không có khả năng tác dụng với HCl
(d) Có phản ứng trùng hợp.
Số nhận xét đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.



 X. Hãy cho biết trong các chất sau: etilen, etyl
Câu 14. [ID: 86940] Cho sơ đồ chuyển hoá: etanol 

clorua, etanal, etyl axetat, buta-1,3-đien, glucozơ. Bao nhiêu chất có thể là chất X ?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 15. [ID: 86941] Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp X gồm các ancol: Butan-1-ol, Butan-2-ol,
Propanol, Pentan-2-ol. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y chứa tối đa bao nhiêu olefin (không kể đồng phân
hình học) ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 16. [ID: 86942] Cho các chất: ancol etylic, axit axetic, phenol, etylamin, trimetylamin, tristearin. Có bao
nhiêu chất có thể tạo liên kết hiđro giữa các phân tử của nó ?
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 17. [ID: 86945] Liên kết hidro bền nhất trong hỗn hợp metanol – nước theo tỉ lệ mol 1:1 là
O H O H
O H O H
B.
A.
H
H
CH3

CH3
C.

O H

O H
D.

O H

O H

CH3
CH3
H
H
Câu 18. [ID: 86947] Đun nóng hỗn hợp tất cả các ancol có công thức phân tử C2H6O, C3H8O với H2SO4 đặc ở
điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp X chỉ gồm ete và anken. X chứa tối đa bao nhiêu hợp chất ?
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 8.
Câu 19. [ID: 86948] Số cặp anken là chất khí ở điều kiện thường (chỉ tính đồng phân cấu tạo) thỏa mãn điều
kiện “khi hiđrat hóa tạo hỗn hợp ba ancol” là
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 20. [ID: 86949] Ancol X có công thức phân tử C6H14O. Khi tách nước X thu được tối đa 3 anken. Số
đồng phân của X thỏa mãn là

A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
ĐÁP ÁN
1A
2D
3D
4B
5D
6D
7C
8C
9B
10C
11B
12B
13C
14C
15B
16D
17A
18D
19C
20D
Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH
Đăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: />Nhắn EMAIL của em vào page sau để nhận tài liệu từ Thầy Lê Phạm Thành

/>



×