Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Bảng kê phân tích tài sản CIC 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.29 KB, 8 trang )

B NG KÊ PHÂN TÍCH TÀI S N (CID)Ả Ả
N i dungộ
Năm 2009 Năm 2008 Chênh l chệ
Chênh
lêch cơ
c uấ
Giá trị
(trđ)
Tỷ
tr ngọ
( % )
Giá trị
(trđ)
T tr ngỷ ọ
(% )
M cứ
tăng
T lỷ ệ
tăng( % )
Tài s n ng n h nả ắ ạ 14,712 55.43 7,642 32.45 7,070 92.52 22.98
Ti n & các kho nề ả
t ng đ ng ti nươ ươ ề 2,211 8.33 2,358 10.01 -147 -6.23 -1.68
Các kho n đ u tả ầ ư
tài chính ng n h nắ ạ 0 0.00 2,000 8.49 -2,000 -100.00 -8.49
Các kho n ph i thuả ả
ng n h nắ ạ 7,923 29.85 2,436 10.34 5,487 225.25 19.51
Hàng t n khoồ 4,035 15.20 848 3.60 3,187 375.83 11.60
Tài s n ng n h nả ắ ạ
khác 3,059 11.53 0 0.00 3,059 100.00 11.53
Tài s n dài h nả ạ 12,368 46.60 15,908 67.55 -3,540 -22.25 -20.95
Tài s n c đ nhả ố ị 12,061 45.44 13,477 57.22 -1,416 -10.51 -11.78


B t đ ng s n đ uấ ộ ả ầ
tư 0 0.00 2,075 8.81 -2,075 -100.00 -8.81
Các kho n đ u tả ầ ư
tài chính dài h nạ 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0.00
Tài s n dài h nả ạ
khác 307 1.16 356 1.51 -49 -13.76 -0.35
T NG TÀI S NỔ Ả 26,541 100.00 23,551 100.00 2,990 12.70 0.00
Nh n xét: ậ
T ng tài s nổ ả c a công ty tăng 2.990 tr đ, ng v i t l tăng 12.7% .C c u tàiủ ứ ớ ỉ ệ ơ ấ
s n ng n h n và dài h n c a công ty đang có s thay đ i trong giai đo n này: tàiả ắ ạ ạ ủ ự ổ ạ
s n ng n h n tăng 7.070 tr đ, ng v i t l tăng 92.52%, còn tài s n dài h n thìả ắ ạ ứ ớ ỉ ệ ả ạ
gi m xu ng 3.540 tr đ, ng v i 22.25%. ả ố ứ ớ
C th :ụ ể
V tài s n ng n h nề ả ắ ạ , có các kho n ph i thu ng n h n: tăng 5.487 tr đả ả ắ ạ
t ng ng 225.25%, và hàng t n kho: tăng 3.187 tr đ, ng v i 375.83% , tàiươ ứ ồ ứ ớ
s n ng n h n khác: tăng ả ắ ạ 3,059 tr đ (100%) .
Cùng v i đó, ti n m t m c dù gi m nh ng v i m t t l nh ớ ề ặ ặ ả ư ớ ộ ỉ ệ ỏ 147 tr đ, ngứ
v i ớ 6.23% .Và đ u t tài chính ng n h n (kho n ti n g i có kì h n 12 tháng tầ ư ắ ạ ả ề ử ạ ừ
năm 2008) c a công ty gi m, thì t i năm 2009, doanh nghi p có s d tài kho nủ ả ớ ệ ố ư ả
kho n m c này là b ng 0.ở ả ụ ằ
Nh v y, hai kho n m c kho n ph i thu ng n h n và hàng t n kho ( chiư ậ ả ụ ả ả ắ ạ ồ
phí s n xu t kinh doanh d dang) bi n đ ng tăng và chi m t tr ng nhi u nh t,ả ấ ở ế ộ ế ỉ ọ ề ấ
ch ng t v n đ n i c m c a doanh nghi p giai đo n này là vi c v ng v nứ ỏ ấ ề ổ ộ ủ ệ ạ ệ ứ ọ ố
l n. Đi u đó cũng d dàng lí gi i đ c, đó là do nh h ng c a kh ng ho ngớ ề ễ ả ượ ả ưở ủ ủ ả
kinh t năm 2008, nên m c đ hoàn thành, và kh năng quy t toán các công trìnhế ứ ộ ả ế
b kéo tr .ị ễ
Tài s n dài h nả ạ : nhìn chung m c đ gi m c a tài s n dài h n là khôngứ ộ ả ủ ả ạ
đáng k , ch l u ý ch là năm 2009, doanh nghi p đã không còn t p trung vàoể ỉ ư ở ỗ ệ ậ
đ u t b t đ ng s n đ u t n a, đó cũng là m t cách đ h n ch b t r i roầ ư ấ ộ ả ầ ư ữ ộ ể ạ ế ớ ủ
trong th i kì kh ng ho ng.ờ ủ ả

B NG K PHÂN TÍCH NGU N V N (CID)Ả Ể Ồ Ố
N i dung ộ
Năm 2009 Năm 2008 Chênh l chệ
Chênh l chệ
c c uơ ấ
Giá trị
(trđ)
Tỷ
tr ngọ
(%)
Giá trị
(trđ)
T tr ngỷ ọ
(%)
M c tăngứ
(trđ)
T lỷ ệ
tăng ( %)
N ph i trợ ả ả
11,57
7 43.62 8,606 36.54 2,971 34.52 7.08
N ng n h nợ ắ ạ 8,998 33.90 3,663 15.55 5,335 145.65 18.35
N dài h nợ ạ 2,578 9.71 4,943 20.99 -2,365 -47.85 -11.28
V n ch s h uố ủ ở ữ
14,94
6 56.31 14,944 63.45 2 0.01 -7.14
V n ch s h uố ủ ở ữ
14,94
6 56.31 14,944 63.45 2 0.01 -7.14
V n đ u t c a chố ầ ư ủ ủ

s h uở ữ
10,82
0 40.77 10,820 45.94 0 0.00 -5.18
Th ng d v n cặ ư ố ổ
ph nầ 2,705 10.19 2,705 11.49 0 0.00 -1.29
Các quỹ 336 1.27 336 1.43 0 0.00 -0.16
L i nhu n sau thuợ ậ ế 1,102 4.15 1,146 4.87 -44 -3.84 -0.71
Ngu n kinh phí vàồ
qu khácỹ 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0.00
T NG NGU NỔ Ồ
V NỐ
26,54
1 100.00 23,551 100.00 2,990 12.70 0.00
Nh n xét:ậ
T ng ngu n v n tăngổ ồ ố 2,990 tr đ, ng v i 12.7%. ứ ớ N ph i tr tăng m nh:ợ ả ả ạ
2,971 tr đ, ng v i ứ ớ 134.52 , còn VCSH ch tăng m t m c nh 2 tr đ, ng v iỉ ộ ứ ỏ ứ ớ
0.01%.
C th : ụ ể
C c u nơ ấ ợ đang có s thay đ i: N ng n h n tăng ự ổ ợ ắ ạ 5,335 tr đ, t ng ngươ ứ
145.65%. Trong khi đó, n dài h n l i có xu h ng gi m 2,365 tr đ, t c làợ ạ ạ ướ ả ứ
gi m 47.85%. Có th nói đây là m t chi n l c thông minh c a các nhà qu nả ể ộ ế ượ ủ ả
tr , khi mà n n kinh t đang có nhi u b t n, thì doanh nghi p đ h n chị ề ế ề ấ ổ ệ ể ạ ế
b t r i ro, đã gi m các kho n vay n ng n h n và tăng các kho n vay n dàiớ ủ ả ả ợ ắ ạ ả ợ
h n.ạ
VCSH nhìn chung n đ nh, không có bi n đ ng nhi u.ổ ị ế ộ ề
T l N / VCSHỉ ệ ợ cũng có nh ng thay đ i: ữ ổ 43.6/56.3 thành 36.5/63.5 cho
th y doanh nghi p đang chuy n d n sang c c u v n ch đ ng, v i t lấ ệ ể ầ ơ ấ ố ủ ộ ớ ỉ ệ
VCSH l n h n N .ớ ơ ợ
Ta th y s gia tăng c a ngu n v n ng n h n là h p lí, vì trên b ng kê tàiấ ự ủ ồ ố ắ ạ ợ ở ả
s n thì tài s n ng n h n c a doanh nghi p cũng tăng lên.ả ả ắ ạ ủ ệ

PHÂN TÍCH V N L U Đ NG TH NG XUYÊNỐ Ư Ộ ƯỜ


TSNH
14,712 tr
đ
(55.43 )
NVNH
8,998 tr đ
(33.90 )
NVDH
17.524 tr đ
(66.02 )
TSDH
12,368
(46.60 )
TSNH
7,642 tr đ
(32.45 )
NVNH
3,66 tr đ
(15.55 )
NVDH
19.887 tr đ
(84.44 )
TSDH
15,908 tr đ
(67.55 )
Năm 2008 Năm 2009
VLĐTX= 3.979 tr đ > 0 VLĐTX= 5.156tr >0

Ch ng t trong c 2 năm, doanh nghi p đ u có m t kho n v n dài h nứ ỏ ả ệ ề ộ ả ố ạ
đ u t cho tài s n ng n h n. Đi u đó cho doanh nghi p m t ngu n v n tài trầ ư ả ắ ạ ề ệ ộ ồ ố ợ
n đ nh, có m t m c đ đ c l p nh t đ nh v tài chính.ổ ị ộ ứ ộ ộ ậ ấ ị ề
B ng phân tích s bi n đ ng ngu n v n l u đ ng th ng xuyênả ự ế ộ ồ ố ư ộ ườ
Năm 2005-2010
Ch tiêuỉ
Năm
2005
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Ngu n v n th ngồ ố ườ
xuyên (trđ) 12,523 12,614 11,788 19,887 17,542
VLĐTX(trđ) -407 681 -730 3,980 5,174
VLĐTX/NVTX (%) -3.25 5.40 -6.19 20.01 29.49
VLĐTX/tài s n ng nả ắ
h nạ (%) -3.35 7.42 -6.50 52.08 36.51
VLĐTX/t ng ngu nổ ồ
v nố (%) -1.62 2.25 -3.07 12.76 19.50
Ngu n VLĐTX c a doanh nghi p có s bi n đ ng, nh ng nhìn chung,ồ ủ ệ ự ế ộ ư
doanh nghi p có m t c c u v n khá n đ nh và an toàn, nh t là 2 năm tr l iệ ộ ơ ấ ố ổ ị ấ ở ạ
đây, VLĐTX đ u có m c d ng.ề ứ ươ
Đ c bi t, năm 2009, m c dù NVTX gi m, nh ng doanh nghi p v n cóặ ệ ặ ả ư ệ ẫ
m t m c VLĐTX cao h n so v i năm 2008. Có th lí gi i đi u đó khi k t h pộ ứ ơ ớ ể ả ề ế ợ
v i b ng kê tài s n và ngu n v n ta th y, t năm 2008 đ n năm 2009, NVDHớ ả ả ồ ố ấ ừ ế

gi m 0.37 tr đ (47.84%), nh ng TSDH thì gi m m t m c m nh h n là: 3.540 tr đả ư ả ộ ứ ạ ơ

×