- 2020
4
H
[
–
–Đ
: GI I H
- 0349.686.263]
H G
H
Kỹ thuậ t 1: Bẩ ng nguyên hầ m
Kỹ thuậ t 2: Nguyên hầ m hữu tỉ
Kỹ thuậ t 3: Đổ i bié n
Kỹ thuậ t 4: Từng phầ n
– Video
Kỹ thuật 1
Câu 1.
2 x
Câu 2.
Biết
Dùng bảng nguyên hàm
x
A. a b c d
– App
2
c
e2 x dx adx 2 b x3 de2 x . Tính a b c d
2
x
x
1
5
B. a b c d
1
6
C. a b c d
1
7
D. a b c d
1
8
1 sin x dx ax b cos x c sin 2x C; a, b, c, C Q. Khi đó, a b c bằng bao
2
nhiêu?
1
A. .
4
3
B. .
4
C.
29
.
12
D.
13
.
12
1
- 2020
[
Kỹ thuật 2
Câu 3.
Cho
Cho
x2 x 1
xa
dx
c.ln x 1 C
x 1
b
B. P 5.
Biết
2x
C. P
4
.
5
D. P 2.
4x 5
dx a ln x 2 b ln 2 x 1 C. Tính P ab.
5x 2
2
B. P 2.
C. P 2.
D. P 1.
a
x 1
b
c
dx
x( x 1)2
x x 1 x 12 dx. Tính S a b c.
A. S 2.
Kỹ thuật 3
Câu 7.
D. a + b +c = 7
Đồng nhất thức
A. P 1.
Câu 6.
C. a + b +c = 6
x3
2
2
x2 5 dx a( x 5) b ln x 5 C. Tính P ab.
Kỹ thuật 2
Cho
- 0349.686.263]
nh a b c ?
B. a + b +c = 4
5
A. P .
4
Câu 5.
–Đ
Chia đa thức
A. a b c 5
Câu 4.
–
B. S 3.
D. S 1.
Đổi biến- Loại 1
Cho x 1 x 2 dx
A. P 6.
C. S 4.
1
a
1 x C. Tính P a.b .
2
b
B. P 9.
C. P 6.
D. P 3.
2
- 2020
Câu 8. Giả sử
1
0
[
x 1 x2
–
–Đ
a a 1
với a, b nguyên dương
b
- 0349.686.263]
nh giá trị của biểu thức
T a 2b b2a 2024
A. T 2016
B. T 2017
Kỹ thuật 3
C. T 2018
D. T 2019
Đổi biến - Loại 2
1
Câu 9.
ex
guyên hàm của 2 dx bằng:
x
1
x
B. e C
A. e C
x
1
x
C. e C
D.
1
e
Câu 10. Giá trị của tích phân I
ln 5
ln 2
A. 400
Câu 11.
a
2
2
=
.
Tính
a
b
ex 1 b
ln 4 x
C
4
C. 410
1
x.ln
5
x
B.
dx bằng:
4
C
ln 4 x
Câu 12. Biết F ( x) là một nguyên hàm của f ( x)
A. F (e) 2
D. 409
Đổi biến - Loại 3
guyên hàm của
A.
C
e2 x dx
B. 430
Kỹ thuật 3
1
x
B. F (e) 2
C.
1
C
4ln 4 x
D.
1
C
4ln 4 x
dx
và F (1) 0. Tính F (e)
x 1 ln x
C. F (e)
1
2
D. F (e)
1
2
3
- 2020
Kỹ thuật 3
[
–
–Đ
- 0349.686.263]
Đổi biến - Loại 4
Câu 13. Tìm a 5b biết sin 2 x.cos3 xdx a sin 3 x b sin 5 x C.
A.
4
.
3
1
B. .
3
Câu 14. Tìm a b biết
A.
dx
cos
4
3
.
4
x
2
.
3
x2
1
4 x2
0
2
3
B.
Câu 16. Biết rằng
2
D. .
3
1
C. .
3
D.
4
.
3
Đổi biến - Loại 5
15. Giá trị của tích phân I
A.
2
.
3
a tan x b tan 3 x C.
B.
Kỹ thuật 3
C.
a
0
2
3
dx
A,
x a2
2
dx bằng a b 3. Giá trị của a.b bằng
C.
b
0
1
6
D.
1
6
2dx B (với a, b 0 ) Khi đó giá trị của biểu thức 4 A
B
2b
bằng
C. 3
B. 2
A.
Kỹ thuật 4
D. 4
ừng phần – Loại 1
Câu 17. Tính x3 ln 2 xdx x 4 A ln 2 x B C. Giá trị của 5A 4B bằng:
A. 1 .
B.
1
.
4
C. 1 .
4
D.
1.
4
- 2020
[
–
–Đ
- 0349.686.263]
7
Câu 18. Biết ln x 2 4 x dx a ln b c ln d m ln n 4; a, b, c, d , m, n . Mệnh đề nào sau đây là
5
đúng ?
A. a b c d m n 27.
B. a b c d m n 27.
C. a b c d m n 3.
D. a b c d m n 3.
Kỹ thuật 4
ừng phần – Loại 2
Câu 19. Tính x2 cos 2 xdx ax2 sin 2 x bx cos 2 x c sin x C. Giá trị của a b 4c bằng
A. 0.
Câu 20.
B. 3 .
4
C.
3
..
4
D. 1 .
2
a
1
Biết x sin 2 xdx x cos 2 x sin 2 x C. Tính S 2a b n.
b
n
A. S 4.
Kỹ thuật 4
B. S 2.
C. S 10.
D. S 6.
ừng phần – Loại 3
Câu 21. Biết 1 2 x e x dx a 1 2 x e x be x C. Tính S a b.
A. S 2.
1
B. S .
2
1
C. S .
3
D. S 3.
Câu 22. Biết F ( x) ax b .e x là nguyên hàm của hàm số y 2 x 3 e x . Khi đó a b là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
5
- 2020
4-
[
–
H
GI I H
–Đ
H
- 0349.686.263]
H H
Kỹ thuậ t 1: Bẩ ng nguyên hầ m
Kỹ thuậ t 2: Nguyên hầ m hữu tỉ
Kỹ thuậ t 3: Đổ i bié n
Kỹ thuậ t 4: Từng phầ n
Kỹ thuật 1 Bảng nguyên hàm
Câu 1.
Tính tích phân I 3x 2 2ax 1 dx với a,b là tham số
b
0
A. I 3b2 2ab
B. I b3 b2a b C. I b3 b
2
Câu 2.
Kết quả của t ch phân
D. I a 2
1
2 x 1 sin x dx được viết ở dạng a b 1
a , b
Khẳng
0
định nào sau đây là sai?
A. a 2b 8 .
B. a b 5 .
Kỹ thuật 2
C. 2a 3b 2 .
D. a b 2 .
Chia đa thức
x2 x 1
b
3 x 1 dx a ln 2 với a , b là các số nguyên. Tính S a 2b .
5
Câu 3.
Biết
A. S 2 .
B. S 5 .
C. S 2 .
D. S 10 .
6
- 2020
0
Câu 4.
Biết
1
[
B. a b 2c 10
Kỹ thuật 2
1
Biết
x
2
0
C. ac b 3
D. ab c 1
3x 1
dx a ln 2 b ln 5 c ln 7 trong đó a, b, c . Tính P a b c ?
2
x 1
3
5
7
B. .
C. .
D.
2
3
6
2x
2
Câu 6.
- 0349.686.263]
Đồng nhất thức
3
Biết rằng
4
A. .
3
–Đ
x 1
b
dx a ln 1 . Khẳng định nào sau đây sai ?
x2
c
A. a.b 3(c 1)
Câu 5.
–
dx
a ln 5 b ln 4 c ln 3 với a , b , c là các số nguyên. Mệnh đề đúng là
7 x 12
A. a 3b 5c 0 .
B. a 3b 5c 1 . C. a b c 2 .
Kỹ thuật 3
D. a b c 2 .
Đổi biến số
H
3
Câu 7.
Biết tích phân
x
5
x 2 1dx
0
B. 64 .
A. 743.
1
Câu 8.
Biết
x
2 x 2 dx
0
a
là một phân số tối giản. Giá trị a b bằng
b
C. 27.
D. 207 .
a 2 c
a
trong đó a,b,c nguyên dương và
là phân số tối giản:
b
b
3
Tính M log 2 a log3 b c 2
A. 2.
B. 3.
1
Câu 9.
Cho
0
A. 1
x 1 d x
x2 2 x 2
C.5
D. 4
a b . Tính a b
B. 5
C. 2
D. 3
7
- 2020
H
[
–
–Đ
- 0349.686.263]
v
e
Câu 10. Biết I
1
ln x
3
dx a ln b, a, b Q . Mệnh đề nào sau đây đúng?
x ln x 2
2
A. a b 1 .
C. a 2 b2 4 .
B. 2a b 1 .
D. a 2b 0 .
f(x)
H
ln 2
Câu 11. Tích phân
0
e2 x 1 1
a
dx e . Tính tích a.b .
x
e
b
A. 1.
B. 2.
C. 6.
Câu 12. Giá trị của tích phân I
ln 5
ln 2
A. 400
e2 x dx
D. 12.
a
. Tính a 2 b2
x
e 1 b
=
B. 430
C. 410
D. 409
H
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị của a trong đoạn ; 2 thỏa mãn
4
A. 2 .
B. 1 .
2
Câu 14. Tính tích phân
4
0
A. 31
:
tt
0
C. 4 .
cos xdx
sin x 1
a
sin x
2
dx .
3
1 3cos x
D. 3 .
m
thì m n bằng :
n
B. 19
C. 17
D. 21
u
1
Câu 15. Đổi biến x = 2sint tích phân I
0
6
A. dt
0
dx
4 x2
trở thành
6
6
B. tdt
0
C.
1
t dt
0
3
D. dt
0
8
- 2020
[
–
Kỹ thuật 4
H
–Đ
- 0349.686.263]
ừng phần
v
e
Câu 16. Cho 2 x ln x dx ae2 be c với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đú
?
1
A. a b c 0 .
B. a b c 0 .
C. a b c 0 .
e
Câu 17. Cho a, b là hai số nguyên thỏa mãn x3 ln xdx
1
A. a b 12
B. a b 4
D. a b c 0 .
3ea 1
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
b
C. a.b 64
D. a.b 46
2
ln x
b
b
dx a ln 2 (với a là số thực, b , c là các số nguyên dương và là phân số
2
x
c
c
1
Câu 18. Biết
tối giản)
A. 4 .
H
nh giá trị của 2a 3b c .
B. 6 .
C. 6 .
D. 5 .
v
4
1
1 x cos 2 xdx a b
Câu 19. Biết
( a, b
*
) Giá trị của t ch ab bằng
0
A. 32 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 12 .
1
Câu 20. Kết quả t ch phân I 2 x 3 e x dx được viết dưới dạng I ae b với a, b là các số hữu
0
tỉ
ìm khẳng định đúng
A. a b 2
B. a3 b3 28 .
C. ab 3 .
D. a 2b 1 .
9
- 2020
6
[
–
H
GI I
–Đ
H H
- 0349.686.263]
-H
Kỹ Thuậ t 1: Tính chấ t tích phân
Kỹ Thuậ t 2: Đổ i bié n số hầ m ẩ n
Kỹ Thuậ t 3: Từng phầ n hầ m ẩ n
Kỹ Thuậ t 4: Tính chẫ n - lẻ hầ m ẩ n
Kỹ Thuậ t 5: Tìm đú ng hầ m ẩ n bầ ng PT hầ m
Kỹ Thuậ t 6: Tìm đú ng đậ o hầ m
Câu 1:
H
1:
H H
H H
Cho f ( x) liên tục trên đoạn 0;10 thỏa mãn
10
0
6
f ( x)dx 2017; f ( x)dx 2016 Khi đó giá
2
trị của P 0 f ( x)dx 6 f ( x)dx là:
2
A. 1
Câu 2:
Giả sử
A. 12.
10
B. 1
D. 2
C. 0
1
5
3
5
0
0
1
3
f x dx 3 và f z dz 9 . Tổng f t dt f t dt
B. 5.
C. 6.
bằng
D. 3.
10
- 2020
Câu 3:
Cho hàm số
A.
Câu 4:
[
x
f x
1
e2 x
3e2 1
.
2 e2
I
–
B.
H
I
khi x
0
khi x
0
–Đ
- 0349.686.263]
2
.
Tính tích phân
I
f x dx.
1
7 e2 1
.
2 e2
C.
9 e2 1
.
2 e2
I
D.
I
11e2 11
.
2 e2
I I
5
Giả sử hàm số y f x liên tục trên
và
f x dx a , a .
Tích phân
3
2
I f 2 x 1 dx có giá trị là
1
1
2
B. I 2a 1 .
A. I a 1 .
8
f x 1 dx 10 . Tính
Câu 5: Cho
J f 5 x 4 dx
0
A. J 4 .
Câu 7:
f2 2
f x
A.
f
B.
0
1.
B.
e 2.
2f x
f2 2
Giá trị của
5
.
2
f' x
f x f
f x
0.
C. J 32 .
3x 5
x
C.
f2 1
f
x
f2 2
2
C.
B.
e3 .
2,
f x .f
x
tính f 2
D.
100.
15x 4
2 .
f2 2
12 x
D.
8.
có đạo hàm liên tục trên
f 1
f 0
144.
với mọi
x
và
0, x
và
bằng
9
.
2
Biết rằng
D. J 2 .
Biết rằng
6x 2 .
81.
thỏa mãn
f x
Cho hàm số
A.
thỏa
64.
Cho hàm số
f 0
Câu 8.
B. J 10 .
Cho hàm số
A.
D. I a .
1
3
Câu 6:
1
2
C. I 2a .
1,
giá trị của
C.
f
e4 .
1
1;1
10.
, thỏa mãn
f x
bằng
D.
3.
11
- 2020
[
–
–Đ
- 0349.686.263]
H
Câu 9:
Cho hàm số y f x có đạo hàm f x liên tục trên 0; 2 và f 2 3 ,
H H
G H
2
f x dx 3 .
0
2
Tính x. f x dx .
0
A. 3 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 6 .
1
Câu 10: Cho hàm số f x có đạo hàm f x và thỏa
3 f 1 f 0 12 .
2 x 1 f x dx 10 ,
0
1
Tính I f x dx .
0
A. I 2 .
B. I 1 .
C. I 1 .
D. I 2 .
3
Câu 11: Cho hàm số
f x
thỏa mãn
3
x. f
x .e
f x
dx
8
và
f 3
ln 3 .
Tính
I
0
A.
I
B.
1.
Câu 12: Cho hàm số
f x
I
e
f x
dx.
0
C.
11.
có đạo hàm liên tục trên
I
8 ln 3.
0;
,
D.
I
8
ln 3.
2
2
thỏa mãn
f ' x cos2 xd x
10
và
f 0
0
2
Tích phân
bằng
f x sin 2 xd x
0
A.
I
13.
H
B.
H H
I
C.
7.
–
I
7.
1
I
13.
Câu 13: Cho hàm số f ( x) là hàm số lẻ, liên tục trên 4;4 . Biết rằng
2
D.
0
2
f ( x)dx 2 và
4
f (2 x)dx 4. Tính tích phân I f ( x)dx
A. I 10
0
B. I 6
C. I 6
D. I 10
12
3.
- 2020
[
–
–Đ
- 0349.686.263]
2
Câu 14: Cho y f x là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn 6;6 . Biết rằng
f x dx 8
và
1
3
f 2 x dx 3 . Tính
I f x dx .
A. I 11.
B. I 5 .
1
6
H
1
C. I 2 .
GH
G
D. I 14 .
H
Câu 15: Cho hàm số f ( x) liên tục ; và thỏa mãn 2 f ( x) f ( x) cos x . Tính tích phân
2 2
I 2 f ( x)dx
2
A. I 2
B. I
2
3
C. I
3
2
D. I 2
Câu 16: Cho hàm số f ( x) liên tục 2;2 và thỏa 2 f ( x) 3 f ( x)
1
. Tính tích phân
4 x2
2
I f ( x)dx
2
A. I
B. I
10
C. I
20
D. I
20
1
Câu 17: Cho hàm số f ( x) liên tục trên ; 2 và thỏa mãn f ( x) 2 f
2
2 f ( x)
I 1
dx
x
2
1
2
A. I
H
B. I
H
6
Câu 18: Cho hàm số
3
2
C. I
10
1
3x . Tính tích phân
2
D. I
7
2
3f x
xf
G
có đạo hàm liên tục trên
f x
5
2
0;1 ,
thoả mãn
x
x 2018
với mọi
1
x
0;1 .
Tính
f x dx .
I
0
A.
I
1
2018 2021
.
B.
I
1
2019 2020
.
C.
I
1
2019 2021
.
D.
I
1
2018 2019
.
13
- 2020
Câu 19: Cho hàm số
[
có đạo hàm liên tục trên
f x
0;4 .
A.
e4 f 4
f 0
26
.
3
C.
e4 f 4
f 0
e4
Câu 20: Cho hàm số
A.
và
f 1
–Đ
0;4 ,
thỏa mãn f x
- 0349.686.263]
f x
x
1
với mọi
2018 x 2017 e2018 x
với mọi
e
2x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
x
x
–
f 0
2018e
1.
có đạo hàm trên
f x
2018.
2018
.
Tính giá trị
B.
f 1
,
B.
e4 f 4
f 0
3e.
D.
e4 f 4
f 0
3.
f' x
2018 f x
thỏa mãn
f 1.
2017e2018 .
C.
f 1
2018e2018 .
D.
f 1
2019e2018 .
14
- 2020
[
–
I
4
–Đ
G
G
- 0349.686.263]
H H
Dậ ng 1: Tính diẹ n tích
Dậ ng 2: Tính thẻ tích
Dậ ng 3: Bầ i tôấ n chuyẻ n độ ng
Dậ ng 4: Ứng dụ ng đậ o hầ m
Kỹ thuật 1
I
I
nh diện t ch
H
A. S 8 .
B. S 4 .
C. S 12 .
D. S 16 .
1
4
nh diện t ch hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 , y x và trục hoành
3
3
11
61
343
39
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
6
3
162
2
Câu 2:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong C : y x 2 4x 3 và d: y = + 3 là
Câu 3.
A.
Câu 4.
H
Diện t ch hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị f x x3 3x 2 ; g x x 2 là:
Câu 1:
I
I
109
6
: I
B.
H
105
6
I
H
C.
107
6
D.
103
6
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường C : y x2 3x 2, d1 : y x 1, d2 : y x 2 là:
A.
1
8
B.
2
7
C.
1
12
D.
1
16
15
- 2020
Câu 6:
–
–Đ
nh diện t ch hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y x 2 , y
Câu 5.
[
I
A. S 27ln 2 (đvdt)
B. S 27ln 3 (đvdt)
C. S 28ln 3 (đvdt)
D. S 29ln 2 (đvdt)
- 0349.686.263]
1 2
27
được:
x , y
27
x
H
:
Tích diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau
y
g( x ) = x
2
f(x) = x
O
A. S
Câu 7:
8
3
B. S
10
3
4
2
C. S
x
11
3
D. S
7
3
Gọi tam giác cong (OAB) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 2 x 2 , y 3 x , y 0
(tham khảo hình vẽ bên) Diện t ch của OAB bằng
A.
8
.
3
Kỹ thuật 2
Câu 8.
B.
5
.
3
C.
4
.
3
D.
10
.
3
nh thể t ch
Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi C : y
x;d : y
1
x . Quay H xung quanh trục Ox ta được
2
khối tròn xoay có thể tích là:
A. 8
B.
16
3
C.
8
3
D.
8
15
16
- 2020
Câu 9.
[
–
Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi C : y
–Đ
2 x;d : y
1
x; x
2
- 0349.686.263]
4 . Quay H xung quanh trục
Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A.
80
3
B.
112
3
D.
16
3
D. 32
Câu 10. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x. ln x , y 0, x e quay xung quanh trục Ox. Thể
tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
2e3 1
4e3 1
4e3 1
2e3 1
A. .
B. .
C. .
D. .
9
9
9
9
Câu 11.
hể t ch vật thể tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox , biết H được giới hạn bởi
đường tròn C : x 2 y 2 R 2 .
A. R3 .
B.
4 R 3
.
3
C.
2 R 3
.
3
D.
R3
3
.
Câu 12. Cho phần vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x 0 và x 2 . Cắt phần vật thể
B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 2 , ta được thiết diện
là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x 2 x . Tính thể tích V của phần vật thể B .
A. V
Câu 13.
4
.
3
B. V
3
.
3
D. V 3 .
C. V 4 3 .
Có một vật thể là hình tròn xoay có dạng giống như một cái ly như hình vẽ dưới đây gười ta đo
được đường k nh của miệng ly là 4 cm và chiều cao là 6 cm Biết rằng thiết diện của chiếc ly
cắt bởi mặt phẳng đối xứng là một Parabol
V cm3 của vật thể đã cho
A. V 12 .
72
C. V
.
5
B. V 15 .
144
D. V
.
5
nh thể t ch
4 cm
A
B
O
6 cm
I
17
- 2020
Câu 14.
[
–
–Đ
- 0349.686.263]
rong chương trình nông thôn mới, tại một xã X có xây một cây cầu bằng bê tông như hình vẽ
nh thể t ch khối bê tông để đổ đủ cây cầu (Đường cong trong hình vẽ là các đường Parabol)
3
A. 19 m .
Kỹ thuật 3
3
B. 21m .
3
C. 18m .
3
D. 40 m .
Bài toán chuyển động
Câu 15: Một ôtô đang chuyển động đều với vận tốc 20 m/s rồi hãm phanh chuyển động chậm dần đều
với vận tốc v t 2t 20 m/s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu
hãm phanh
A. 100 m .
nh quãng đường mà ôto đi được trong 15 giây cuối cùng đến khi dừng hẳn.
B. 75 m .
C. 200 m .
D. 125 m .
Câu 16: Một chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox với vận tốc cho bởi công thức
v t 3t 2 6t m / s ( t là thời gian) Biết rằng tại thời điểm bắt đầu của chuyển động, chất điểm
đang ở vị tr có tọa độ x 2
A. x 9 .
ìm tọa độ của chất điểm sau 1 giây chuyển động
B. x 11 .
C. x 4 .
D. x 6 .
Câu 17: Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động
chậm dần đều với v t 5t 10 m s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt
đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét.
A. 8 m .
B. 10 m .
C. 5 m .
D. 20 m .
18
- 2020
Kỹ thuật 4
[
–
–Đ
- 0349.686.263]
ỨNG DỤ G ĐẠO HÀM
Câu 18: Cho hàm số y f ( x) có đồ thị y f x cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c như
hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
f c f a f b .
A.
B. f c f b f a .
C. f a f b f c .
D. f b f a f c .
Câu 19. Cho hàm số y f x Đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ Đặt h x 2 f x x 2 Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A. h 4 h 2 h 2 .
B. h 4 h 2 h 2 .
C. h 2 h 4 h 2 .
D. h 2 h 2 h 4 .
Câu 20. Cho hàm số y f x Đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ Đặt g x 2 f x x 2 Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A. g 3 g 3 g 1 .
B. g 1 g 3 g 3 .
C. g 1 g 3 g 3 .
D. g 3 g 3 g 1 .
19
- 2020
H
G
A.
Câu 2.
3
2
ln x
Câu 3.
Tính
Câu 4.
B. 2 ln x C
3
sin 2 x
1 sin 2 x
1 sin 2 x
C
2
x
2
x .e x
x e x
- 0349.686.263]
GI I G
H
ln x
dx bằng:
x
C
3
–Đ
H
Tìm nguyên hàm
A.
I
:
guyên hàm của
Câu 1.
–
H
4
[
C.
2
3
ln x
3
C
D. 3 ln x C
3
dx. Kết quả là
B. 1 sin 2 x C
C. 1 sin 2 x C D. 2 1 sin 2 x C
dx
A. F ( x) xe x ln xe x 1 C
B. F ( x) xe x ln xe x 1 C
C. F ( x) xe x ln xe x 1 C
D. F ( x) e x ln xe x 1 C
F ( x) là nguyên hàm của hàm số f ( x)
2x 3
x 0 . Biết rằng F (1) 1 . F ( x) là biểu
x2
thức nào sau đây
Câu 5.
A. F ( x) 2 x
3
2
x
B. F ( x) 2ln x
3
2
x
C. F ( x) 2 x
3
4
x
D. F ( x) 2ln x
3
4
x
H
G H
:
Cho biết
Nếu
A. 0.
x
3
2 x 13
( x 1)( x 2) dx a ln x 1 b ln x 2 C . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a 2b 8 .
Câu 6.
H
B. a b 8 .
C. 2a b 8 .
D. a b 8 .
dx
a ln x 5 b ln x 3 c ln x 4 thì a b c bằng
x 22 x 40
2
B. 1.
C.
1
.
7
D.
1
.
63
20
- 2020
H
Câu 7.
–
: H
–Đ
- 0349.686.263]
H H
dx
a x 2 . x 2 b x 1 x 1 C. Khi đó 3a b bằng
x 2 x 1
A.
Câu 8. Cho
2
1
2
3
1
3
B.
f ( x)dx 2. Tính
A. I 1
Câu 9.
[
4
1
C.
f
D.
2
3
x dx bằng
x
B. I 2
C. I 4
Cho hàm y f ( x) liên tục trên
A. I 2
4
3
. Biết
B. I 4
2
0
D. I
1
2
f x 2 .xdx 1. Tính I f ( x)dx
4
0
C. I
1
2
D. I 1
x
2
Câu 10. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x xe và f 0 1. Tính F 4 .
7
3
B. F 4 e2 . C. F 4 4e2 3.
4
4
A. F 4 3.
Câu 11. Cho f ( x)
4m
sin 2 x
D. F 4 4e2 3.
ìm m để F ( x) là nguyên hàm của hàm số f ( x) thỏa mãn
F (0) 1 và F
4 8
A.
3
4
B.
3
4
C.
4
3
D.
4
3
Câu 12. Cho hàm số f ( x) 3x 2 có nguyên hàm là F ( x) ax3 bx2 cx d thỏa mãn
2
f (1) 5. Khi đó a b c d bằng?
A. 5
B. 13
C. 19
D. 20
Câu 13. Giả sử e2 x . 2 x3 5x 2 2 x 4 dx ax3 bx 2 cx d e2 x . Tính a b c d
A. 2
B. 3
C. 2
D. 5
21
- 2020
H
: H
[
–
–Đ
- 0349.686.263]
H
Câu 14. Cho hàm số F ( x) ax3 bx 2 cx 1 là một nguyên hàm của f ( x) thỏa f (1) 2;
f (2) 3; f (3) 4 . Hàm số F ( x) là
1
A. F ( x) x 2 x 1
2
B. F ( x)
1 2
x x 1
2
1
C. F ( x) x 2 x 1
2
D. F ( x)
1 2
x x 1
2
Câu 15. Cho hàm số f ( x) 2 x 3 e x . Nếu F ( x) mx n e x (m, n ) là một nguyên hàm của
f ( x) thì m n ?
A. 7
C. 1
B. 3
Câu 16. Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x)
D. 6
1
1
và F (0) ln 4. Tập nghiệm
e 3
3
x
S của phương trình 3F ( x) ln e x 3 2 là:
A. S 2
Câu 17. Cho
6
0
B. S 2;2
sin n x.cosxdx
A. n 5
C. S 1;2
D. S 2;1
1
. Tìm giá trị của n
128 n 1
B. n 4
C. n 3
D. n 6
Câu 18. Tìm giá trị của m để hàm số F ( x) m2 x3 3m 2 x 2 4 x 3 là một hàm số
f ( x) 3x2 10 x 4
A. m 2
B. m 1
C. m 1
D. m 1
22
- 2020
3-
[
–
H
:
–Đ
H H
H
- 0349.686.263]
G
I
Kỹ thuậ t 1: Dù ng hẹ pt
Kỹ thuậ t 2: Dù ng mode 7
Kỹ thuậ t 3: Mũ cơ số e 2 vé
Kỹ thuật 1
Dùng hệ pt
2
Câu 1:
Biết
cos xdx a b
3 , với a , b là các số hữu tỉ. Tính T 2a 6b .
3
B. T 1
A. T 3 .
C. T 4 .
D. T 2 .
2
Câu 2:
Biết t ch phân
4 x 1 ln xdx a ln 2 b với a , b Z .
ổng 2a b bằng
1
A. 5.
B. 8.
C. 10.
D. 13.
4
Câu 3:
dx
2
a b ln với a, b . Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
0 3 2x 1
B. a b 5 .
C. a b 5 .
D. a b 3 .
Cho tích phân I
A. a b 3 .
4
Câu 4:
Tích phân
x
1 cos 2 x dx a b ln 2 , với a , b là các số thực . Tính 16a 8b
0
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
23
- 2020
[
–
2ln x 3
a
dx b với a , b
2
x
e
1
A. 2
B. 8
–Đ
- 0349.686.263]
e
Câu 5:
Biết
e
Câu 6:
Biết
1
C. 2
D. 8
2 ln x
dx a b.e1 , với a, b . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
2
x
A. a b 3 .
Kỹ thuật 2
B. a b 3 .
C. a b 6 .
D. a b 6 .
Dùng able
1
Câu 7:
Giá trị của a b bằng
Cho ln x 1 dx a ln b , a, b
. Tính a 3
b
.
0
A. 25 .
B.
ln 2
Câu 8:
Tích phân
0
A. 1.
1
.
7
1
.
9
C. 16 .
D.
C. 6.
D. 12.
e2 x 1 1
a
dx e . Tính tích a.b .
x
e
b
B. 2.
1
4
Câu 9:
Biết
1 x cos 2 xdx a b
( a, b
*
) Giá trị của t ch ab bằng
0
A. 32 .
B. 2 .
4
Câu 10:
Biết I x ln 2 x 1 dx
0
C. 4 .
D. 12 .
b
a
ln 3 c, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và
là phân số
b
c
tối giản. Tính S a b c.
A. S 60.
B. S 70.
C. S 72.
D. S 68.
cos3 x sin x
sin x dx a. b c.ln 2 , a, b, c
2
Câu 11: Biết rằng
. Tính tổng
S a bc .
6
A. S 1 .
B. S
13
.
24
C. S
23
.
24
D. S
7
.
24
24
- 2020
Câu 12:
[
Cho tích phân I
2
0
–
–Đ
- 0349.686.263]
cos 2 x
b
sin x sin x
dx a c a, b, c
1 3cos x
với
b
là phân số
c
tối giản. Tính giá trị biểu thức A a b c
A. 153,5
Câu 13:
B. 523,25
Cho tích phân I
6
0
C. 320,75
tan 4 x
1
b 3
dx ln 2 3
a, b, c
cos 2 x
a
c
D. 223,25
. Với
b
là phân số tối
c
giản. Tính giá trị A a b c
A. 26
B. 39
2
Câu 14:
3x
Biết
1
x
9 x2 1
Tính tích phân
2
1
32018 22018
A.
2018
Kỹ thuật 3
1
Câu 16. Biết
x
0
2
x 2
C.
67
.
27
D.
86
.
27
2017
x 2019
dx
32018 22018
B.
`
4036
32017 22018
C.
4034 2017
32020 22020
D.
4040
Mũ cơ số e
dx
a ln 5 b ln 4 c ln 3 với a , b , c là các số nguyên. Mệnh đề đúng là
7 x 12
A. a 3b 5c 0 .
5
Câu 17: Tính tích phân
x
1
A. 4 .
D. 7
dx a b 2 c 35 với a , b , c là các số hữu tỷ, tính P a 2b c 7
1
B. .
9
A. 2 .
Câu 15:
C. 14
B. a 3b 5c 1 .
C. a b c 2 .
D. a b c 2 .
dx
được kết quả I a ln 3 b ln 5 . Giá trị a 2 ab 3b2 là
3x 1
B. 5 .
C. 1 .
D. 0 .
2
Câu 18:
I ln x 1 dx a ln 3 b ln 2 c
nh giá trị của biếu thức S a b c
1
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
25