Tải bản đầy đủ (.pdf) (37 trang)

cham soc vet thương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.28 MB, 37 trang )

HỘIăTH OăH IăSỨCăC PăCỨUăVÀăCH NGăĐỘC

CH MăSÓCăVẾTăTHƯƠNG
Ths.Bs. Nguyễn Tiến Dũng
Khoa Liền Vết Th ơng – Viện
Bỏng Quốc Gia


MỘTăS ăKHÁIăNI M
Vết th ơng:
- Chức năng b o vệ của da bị phá vớ
- M t tính liên tục của lớp th ợng bì
- M t sự kết nối của mô d ới da
- Do ch n th ơng, bệnh lý


MỘTăS ăKHÁIăNI M
VT C P TÍNH:
- Quá trình (LVT) bình th ờng
- Mô, cơ quan phục hồi một cách
bền vững về c u trúc gi i phẫu và
toàn vẹn về chức năng sinh lý


MỘTăS ăKHÁIăNI M

- VTMT: Quá trình LVT bị trì hoưn, hoặc có diễn ra
nh ng gi i phẫu và chức năng sinh lý không hồi
phục
+ Loét do tỳ đè
+ Loét do tiểu đ ờng


+ Loét bệnh mạch máu chi d ới
+ Bệnh toàn thân: suy gi m hệ miễn dịch, ung th ,
lạm dụng thuốc, suy dinh d ỡng, kém vệ sinh trong
môi tr ờng sống


CH MăSÓCăVẾTăTHƯƠNGă
C PăTệNH
VTCT:
- VT bỏng,
- VT do ch n th ơng phần mềm
- Vết mổ
- Động vật, côn trùng cắn


LÀMăS CHăVẾTăTHƯƠNGăậCLEANING
HYDROTHERAPY
- Ngâm phần cơ thể có VT vào

bồn tắm, dùng vòi n ớc sịt
vào VT.
- u điểm: Không gây đau, lại
có tác dụng loại bỏ các bụi, dị
vật, dịch tiết
- Hạn chế: Lây chéo, trì hoãn
LVT do ô nhiễm và tác động
của ch t phụ gia có trong
nguồn n ớc



LÀMăS CHăVẾTăTHƯƠNGăậCLEANING
HYDROTHERAPY


LÀMăS CHăVẾTăTHƯƠNGăậCLEANING
TRÀăSÁTăBỀăMẶTăVẾTăTHƯƠNG

- Sử dụng bàn ch i, bọt biển
hoặc miếng gạc mềm tẩm dung
dịch tẩy rửa, để trà sát làm sạch
bề mặt VT

- u điểm: Đơn gi n, dễ thực
hiện
- Hạn chế: Gây đau, phân bố lại
VK, tổn th ơng mô lành, tăng
nguy cơ nhiễm khuẩn, ph n ứng
viêm
Thực hiện: Vùng da lành, vô c m
tốt, có kinh nghiệm


LÀMăS CHăVẾTăTHƯƠNGăậCLEANING
BƠMăRỬAăVẾTăTHƯƠNG

- Sử dụng bơm tiêm 50ml hoặc
hệ thống dây t ới rửa dung dịch
tạo áp lực 7-11psi lên bề mặt
VT, nhiệt độ dung dịch: 30độ C


- u điểm: Loại bỏ hoại tử, dịch
tiết, VK, dị vật
Không gây đau, không tổn
th ơng mô
- Hạn chế: Ô nhiễm xung quanh
Dung dịch: Natriclorid 0,9%,
Prontosan (B.brau)
Hạn chế dùng: PVP, Betadine,


LÀMăS CHăVẾTăTHƯƠNGăậCLEANING
BƠMăRỬAăVẾTăTHƯƠNG


LO IăBỎăHO IăTỬă- DEBRIDEMENT
- Loại bỏ tổ chức dập nát, hoại
tử càng sớm càng tốt
- Nguyên tắc: Tôn trọng mô
lành, vô khuẩn, gi m đau tốt.
- Tác dụng: Gi m nhiễm
khuẩn, tạo điều kiện LVT
- Các biện pháp: Dao mổ, kéo,
Currette, sinh học (Enzyme,
Ròi..)


THAYăB NGăVẾTăTHƯƠNGă- DRESSING
Sử dụng vật liệu đặt lên bề mặt
VT tạo môi tr ờng thuận lợi cho
LVT

V tăli uăt t:ă
- Duy trì môi tr ờng ẩm, nhiệt độ
- Hút dịch
- Kháng khuẩn
- Dễ thay gạc,
- Không gây sang ch n mô xung
quanh
- Không gây nhiễm độc, dị ứng
- Băng không dính bề mặt


THAYăB NGăVẾTăTHƯƠNGă- DRESSING
- Không có một loại băng, không có một biện pháp
thay băng cho mọi loại vết th ơng
Phân loại băng:
+ Băng bằng sợi dệt: Gạc khô, gạc tẩm thuốc, gạc
paraffin
+ Băng dính: Băng có kh năng bám dính
+ Băng kín và băng bán hở (Băng th m và bán
th m): Foam, hydrogel, hydrocolloid


THAYăB NGăVẾTăTHƯƠNGă- DRESSING
+ G c khô:
u điểm:
Có tác dụng th m hút dịch làm khô VT
Hạn chế:
Không duy trì độ ẩm,
Bám bề mặt VT,
Ph i thay băng th ờng xuyên,

Gây đau, tổn th ơng mô tại chỗ VT
Có thể gây ô nhiễm, nhiễm trùng
Không dùng đắp trực tiếp lên bề mặt VT
Dùng nh là lớp băng thứ c p


THAYăB NGăVẾTăTHƯƠNGă- DRESSING
+ G c tẩm thu c, g c paraffin:
u điểm:
Duy trì môi tr ờng ẩm VT
Làm hàng rào b o vệ
Không dính bề mặt VT
Hạn chế:
Không th m hút dich
Cần một lớp băng thứ c p
Chỉ định: VT có hàm ếch,
VT có đ ờng hầm


THAYăB NGăVẾTăTHƯƠNGă- DRESSING
+ B ng VT có kh n ng bám
dính:
Chỉ định: VT nông, VT ở vùng
ít vận động
u điểm:
Băng có kh năng bám dính\
Dễ thay băng
Không gây đau
Hạn chế:
Kh năng chống NK kém

Gây tổn th ơng mô


THAYăB NGăVẾTăTHƯƠNGă- DRESSING
+ B ng kín và bán h :
Chỉ định: VT nông, VT ở vùng ít vận động
u điểm:
Duy trì môi tr ờng ẩm
Khi mang băng vẫn sinh hoạt BT, chơi thể thao đ ợc
Gi m NK và đau khi thay băng
Hạn chế: Cần ph i kiểm tra VT th ờng xuyên


CH MăSÓCăVẾTăTHƯƠNGăM NăTÍNH

VTMT:
- Loét tỳ đè,
- Loét tiểu đ ờng
- Loét bệnh mạch máu chi d ới
- Do bệnh lý toàn thân, ung th , suy dinh
d ỡng, vệ sinh kém


NHỮNGăD UăHI UăLÂMăSÀNGă
THƯỜNGăGẶP
- VT Bung, đứt chỉ khâu,
toác vết mổ, rì rỉ vết khâu,
tiết dịch nhiều ở VT hở
(sau 10 ngày điều trị)
- Đáy vết th ơng màu

hồng nhạt (thiếu máu),
hoại tử khô/ ớt


NHỮNGăD UăHI UăLÂMăSÀNGă
THƯỜNGăGẶP
- Mép VT cuộn lại do biểu mô
phát triển cụp vào trong.
- VT có hàm ếch, có hầm
- Mép VT có thời gian hồi l u
máu mao mạch (capillary refill
time) th ờng dài hơn 3 giây


MỘTăS ăLO IăVẾTăTHƯƠNGă
M NăTệNH


VẾTăTHƯƠNGăDOăGIÃNăTĨNHă
M CHăCHIăDƯỚI


VẾTăTHƯƠNGăDOăTỔNăTHƯƠNGă
ĐỘNGăM CH


DOăB NHăLÝăTHẦNăKINHă(Diabetic)ă


VẾTăTHƯƠNGăDOăTỲăĐỆ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×