Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

KIỂM TRA VIẾT Ở HKI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (65.66 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THCS TRỪ VĂN THỐ
GV: HUỲNH MINH TY
TIẾT 18 KIỂM TRA VIẾT
Thời gian 54 phút không kể thời gian phát đề
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Đánh giá mức độ nhận biết và hiểu về đặc điểm dân cư – xã
hội, kinh tế của nước ta
2.Kĩ năng: Đánh giá kĩ năng vẽ, nhận xét bảng số liệu các loại biểu đồ cột
II.Trọng tâm:
- Nhận biết: Qua kiến thức đã học và Atlat nhận biết về tình hình phân
bố dân cư và các dân tộc Việt Nam
- Thông hiểu: từ hiểu biết về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên phân tích các điều kiện trên để thấy sự phát triển nền nông
nghiệp nước ta
- Vận dụng: Vận dụng các kiến thức đã học về ngành chăn nuôi để vẽ
lại biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi
III. Thiết lập ma trận cho đề kiểm tra
Nội
dung
Cấp độ nhận thức Tổng
điểm
Biết Hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Câu 1 1,0đ 1,5đ 2,5đ
Câu 2 1,0đ 1,5đ 2,5đ
Câu 3 1,0đ 1,0đ 2,0đ
Câu 1 0,5đ 0,5đ
Câu 2 0,5đ 0,5đ
Câu 3 0,5đ 0,5đ
Câu 4 0,25đ 0,25 0,5đ
Câu 5 0,25đ 0,25đ 0,5đ 1,0đ


Tổng
điểm
1,25đ 2,0đ 0,5đ 1,0đ 1,25đ 4,0đ 10,0đ
IV.Nội dung đề và đáp án kiểm tra
I.TỰ LUẬN: 7ĐIỂM
Câu hỏi:
1. Dựa vào kiến thức đã học trình bày tình hình phân bố các dân tộc ở
nước ta? (2,5đ)
2. Hãy phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển
nền nông nghiệp nước ta? (2,5đ)
3. Dựa vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện cơ cấu giá
trị sản xuất ngành chăn nuôi nước ta? (đơn vị %) (2đ)
Năm Tổng số Gia súc Gia cầm Sản phẩm
trứng sửa
Sản phẩm
phụ chăn
nuôi
1990 100.0 63.9 19.3 12.9 3.9
2002 100.0 62.8 17.5 17.3 2.4
II.TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM
Chọn mẫu tự đầu câu em cho là đúng nhất sau:
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc (0,5đ)
A. 45 dân tộc B. 54 dân tộc
C. 50 dân tộc D. 60 dân tộc
2. Tính đến ngày 1/4/2009 nước ta có số dân là (0,5đ)
A. 76 triệu người C. 86 triệu người
B. 80,9 triệu người D.79.9 triệu người
3. Cơ cấu ngành nước ta có sự chuyển dịch (0,5đ)
A. Tăng tỉ trọng các ngành nông nghiệp, dịch vụ
B. Giảm tỉ trọng các ngành nông nghiệp, công nghiệp

C. Tăng tỉ trọng các ngành Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ
D. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp,dịch vụ, giảm tỉ trọng các ngành nông,
lâm, ngư nghiệp
4. Hãy chọn câu đúng ghi chữ Đ, câu sai ghi chữ S trước mẫu tự các câu sau
(0,5đ)
A. Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm 1996
B. Nhân tố quyết định cho những thành tựu to lớn của nền nông nghiệp nước
ta là do có đường lối chính sách đúng
5. Điền vào khoảng trống (…) cho hoàn chỉnh câu sau: (1đ)
Nước ta có…(A)…vùng sản xuất chuyên môn hoá và có…(B)…vùng
kinh tế trọng điểm. Cây lương thực chính ở nước ta là…(C)…, được trồng
nhiều ở vùng…(D)…
TRƯỜNG THCS TRỪ VĂN THỐ
GV: HUỲNH MINH TY
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA VIẾT
I.TỰ LUẬN: 7điểm
Câu 1: (2,5đ)
Sự phân bố các dân tộc
a. Dân tộc kinh: 1đ
Phân bố rộng khắp nước, chủ yếu miền núi trung du, đồng bằng
b. Dân tộc ít người: 1,5đ
Phân bố chủ yếu ở trung du và miền núi một số ít ở đồng bằng như sau
- Núi trung du Bắc Bộ: Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao…
- Trường Sơn Tây Nguyên: Ê Đê, Gia Rai, Cơ Ho…
- Cực Nam Trung Bộ Nam Bộ: Chăm, Khơ Me, Hoa
Câu 2: (2,5đ)
Những mặt thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp
- Tài nguyên đất: Đất phù sa, đất phèn, đất ngập mặn
- Tài nguyên khí hậu: nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm mưa nhiều, mưa theo
mùa

- Tài nguyên nước: nguồn nước ngọt quanh năm
- Tài nguyên sinh vật: đa dạng phong phú
Tất cả các tài nguyên trên là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp bền vững

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×